Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300334246-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2023 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 354
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 354
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa
Số hiệu KHLCNT PL2300231994
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 43,807,238,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 438.076.520 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300467514 - VẬT TƯ DÙNG TRONGPHẪU THUẬTTHAY THỦY TINH THỂ 4,601,052,000 8.281.893.600 3.220.736.400 811
2 PP2300467515 - VẬT TƯ PHIM AGFA 5,448,900,000 9.808.020.000 3.814.230.000 256
3 PP2300467516 - VẬT TƯ PHIM FUJIFILM 3,475,900,000 6.256.620.000 2.433.130.000 153
4 PP2300467517 - VẬT TƯ PHIM CARESTREAM 1,289,000,000 2.320.200.000 902.300.000 56
5 PP2300467518 - VẬT TƯ PHIM TRIMAX 444,000,000 799.200.000 310.800.000 18
6 PP2300467519 - VẬT TƯ CLIP, KẸP MẠCH MÁU TITAN 166,000,000 298.800.000 116.200.000 214
7 PP2300467520 - VẬT TƯ CLIP, KẸP MẠCH MÁU POLYMER 355,000,000 639.000.000 248.500.000 412
8 PP2300467521 - VẬT TƯ BĂNG GHIM KHÂU CẮT NỘI SOI 1,187,500,000 2.137.500.000 831.250.000 37
9 PP2300467522 - VẬT TƯ BĂNG GHIM KHÂU CẮT NỘI SOI GẬP GÓC 932,200,000 1.677.960.000 652.540.000 41
10 PP2300467523 - VẬT TƯ BĂNG GHIM MỔ MỞ 3 HÀNG GHIM 306,000,000 550.800.000 214.200.000 21
11 PP2300467524 - VẬT TƯ BĂNG GHIM MỔ MỞ 2 HÀNG GHIM 234,000,000 421.200.000 163.800.000 21
12 PP2300467525 - VẬT TƯ BĂNG GHIM MỔ MỞ 2 HÀNG GHIM KẸP MÔ TĂNG CƯỜNG 166,200,000 299.160.000 116.340.000 21
13 PP2300467526 - VẬT TƯ KHÂU NỐI TIÊU HÓA 740,736,000 1.333.324.800 518.515.200 20
14 PP2300467527 - VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY LỌC MÁU LIÊN TỤC multiFiltrate PRO 1,220,000,000 2.196.000.000 854.000.000 39
15 PP2300467528 - VẬT TƯ THẬN NHÂN TẠO 15,330,369,250 27.594.664.650 10.731.258.475 19329
16 PP2300467529 - VẬT TƯ DÙNG TRONG KỸ THUẬT ERCP 6,050,250,000 10.890.450.000 4.235.175.000 1761
17 PP2300467530 - CHỈ PHẪU THUẬT KHÔNG TIÊU NYLON 191,257,500 344.263.500 133.880.250 995
18 PP2300467531 - CHỈ TAN TỔNG HỢP POLYGLACTIN 567,435,000 1.021.383.000 397.204.500 1106
19 PP2300467532 - CHỈ TIÊU TỔNG HỢP POLYGLYCOLIDE CÁC SỐ 513,553,600 924.396.480 359.487.520 1351
20 PP2300467533 - CHỈ KHÔNG TAN TỔNG HỢP POLYPROPYLENE 257,135,600 462.844.080 179.994.920 522
21 PP2300467534 - VẬT LIỆU CẦM MÁU TỰ TIÊU 180,000,000 324.000.000 126.000.000 33
22 PP2300467535 - CẢM BIẾN DÙNG CHO DÒNG MÁY DRAEGER 150,750,000 271.350.000 105.525.000 6
VẬT TƯ DÙNG TRONGPHẪU THUẬTTHAY THỦY TINH THỂ
Mã phần lô PP2300467514
Giá từng phần lô 4,601,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.281.893.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.736.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 811
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ PHIM AGFA
Mã phần lô PP2300467515
Giá từng phần lô 5,448,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.808.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.814.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 256
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ PHIM FUJIFILM
Mã phần lô PP2300467516
Giá từng phần lô 3,475,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.256.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.433.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 153
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ PHIM CARESTREAM
Mã phần lô PP2300467517
Giá từng phần lô 1,289,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.320.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 902.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ PHIM TRIMAX
Mã phần lô PP2300467518
Giá từng phần lô 444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ CLIP, KẸP MẠCH MÁU TITAN
Mã phần lô PP2300467519
Giá từng phần lô 166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ CLIP, KẸP MẠCH MÁU POLYMER
Mã phần lô PP2300467520
Giá từng phần lô 355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 412
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ BĂNG GHIM KHÂU CẮT NỘI SOI
Mã phần lô PP2300467521
Giá từng phần lô 1,187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ BĂNG GHIM KHÂU CẮT NỘI SOI GẬP GÓC
Mã phần lô PP2300467522
Giá từng phần lô 932,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.677.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ BĂNG GHIM MỔ MỞ 3 HÀNG GHIM
Mã phần lô PP2300467523
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ BĂNG GHIM MỔ MỞ 2 HÀNG GHIM
Mã phần lô PP2300467524
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ BĂNG GHIM MỔ MỞ 2 HÀNG GHIM KẸP MÔ TĂNG CƯỜNG
Mã phần lô PP2300467525
Giá từng phần lô 166,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ KHÂU NỐI TIÊU HÓA
Mã phần lô PP2300467526
Giá từng phần lô 740,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.333.324.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.515.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY LỌC MÁU LIÊN TỤC multiFiltrate PRO
Mã phần lô PP2300467527
Giá từng phần lô 1,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.196.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 854.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ THẬN NHÂN TẠO
Mã phần lô PP2300467528
Giá từng phần lô 15,330,369,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.594.664.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.731.258.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 19329
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
VẬT TƯ DÙNG TRONG KỸ THUẬT ERCP
Mã phần lô PP2300467529
Giá từng phần lô 6,050,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.890.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1761
CHỈ PHẪU THUẬT KHÔNG TIÊU NYLON
Mã phần lô PP2300467530
Giá từng phần lô 191,257,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.263.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.880.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 995
CHỈ TAN TỔNG HỢP POLYGLACTIN
Mã phần lô PP2300467531
Giá từng phần lô 567,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.383.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.204.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1106
CHỈ TIÊU TỔNG HỢP POLYGLYCOLIDE CÁC SỐ
Mã phần lô PP2300467532
Giá từng phần lô 513,553,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.396.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.487.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1351
CHỈ KHÔNG TAN TỔNG HỢP POLYPROPYLENE
Mã phần lô PP2300467533
Giá từng phần lô 257,135,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.844.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.994.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 522
VẬT LIỆU CẦM MÁU TỰ TIÊU
Mã phần lô PP2300467534
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
CẢM BIẾN DÙNG CHO DÒNG MÁY DRAEGER
Mã phần lô PP2300467535
Giá từng phần lô 150,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->