Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao đợt 2 năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa Long An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300093458-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH LONG AN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH LONG AN
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao đợt 2 năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa Long An
Số hiệu KHLCNT PL2300066363
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được để lại của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Giá gói thầu 14,051,733,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210.775.998 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300172674 - Bơm tiêm 1,734,356,300 3.121.841.340 1.214.049.410 P01.01: 1973;P01.02: 3831;P01.03: 4069;P01.04: 8770;P01.05: 17951;P01.06: 21880;P01.07: 23483;P01.08: 26877;P01.09: 625;
2 PP2300172675 - Kim cánh bướm các số 2,500,000 4.500.000 1.750.000 165
3 PP2300172676 - Kim rút thuốc các số 177,320,000 319.176.000 124.124.000 52998
4 PP2300172677 - Kim châm cứu các số 60,273,000 108.491.400 42.191.100 13390
5 PP2300172678 - Kim chọc dò tủy sống các số (Kim gây tê tủy sống) 57,120,000 102.816.000 39.984.000 264
6 PP2300172679 - Kim luồn có cánh có cửa các số 1,539,562,500 2.771.212.500 1.077.693.750 14179
7 PP2300172680 - Nút đậy kim luồn tĩnh mạch (khóa kim) 235,155,600 423.280.080 164.608.920 19406
8 PP2300172681 - Dụng cụ phẩu thật trĩ Longo 1,340,000,000 2.412.000.000 938.000.000 17
9 PP2300172682 - Dụng cụ phẩu thật trĩ Longo CÓ ĐẦU ĐE THÁO RỜI 1,900,000,000 3.420.000.000 1.330.000.000 17
10 PP2300172683 - Dây ba chia 25 cm (Trovois) 115,275,000 207.495.000 80.692.500 2179
11 PP2300172684 - Dây truyền máu 231,525,000 416.745.000 162.067.500 864
12 PP2300172685 - Dây truyền nhi 14,750,000 26.550.000 10.325.000 42
13 PP2300172686 - Dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt 1,342,080,000 2.415.744.000 939.456.000 34472
14 PP2300172687 - Ampu giúp thở người lớn, trẻ em 31,290,000 56.322.000 21.903.000 9
15 PP2300172688 - Bộ dây hút đàm kín 199,500,000 359.100.000 139.650.000 83
16 PP2300172689 - Bộ đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP 16*18) 283,479,000 510.262.200 198.435.300 83
17 PP2300172690 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường 75,600,000 136.080.000 52.920.000 17
18 PP2300172691 - Catheter động mạch các cỡ 101,997,000 183.594.600 71.397.900 25
19 PP2300172692 - Co nối máy thở-Dây nối ống thở dùng co máy thở (Catheter Mount) 354,900,000 638.820.000 248.430.000 1069
20 PP2300172693 - Dây dẫn lưu màng phổi 95,970,000 172.746.000 67.179.000 165
21 PP2300172694 - Mở khí quản có bóng các số 215,964,000 388.735.200 151.174.800 198
22 PP2300172695 - Nội khí quản có bóng/ không bóng, các số 201,579,000 362.842.200 141.105.300 P22.1: 822;P22.2: 83;
23 PP2300172696 - Nội khí quản cong mũi có bóng các số 21,000,000 37.800.000 14.700.000 42
24 PP2300172697 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số 2,614,500 4.706.100 1.830.150 42
25 PP2300172698 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 193,006,800 347.412.240 135.104.760 757
26 PP2300172699 - Bẫy nước 73,395,000 132.111.000 51.376.500 42
27 PP2300172700 - Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, kim tam giác ngược 40,212,000 72.381.600 28.148.400 P27.1: 33;P27.2: 42;
28 PP2300172701 - Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, kim tam giác 275,238,120 495.428.616 192.666.684 P28.1: 849;P28.2: 673;P28.3: 271;P28.4: 156;P28.5: 5;
29 PP2300172702 - Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, kim hình thang. 15,360,000 27.648.000 10.752.000 10
30 PP2300172703 - Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, kim tròn 81,080,800 145.945.440 56.756.560 P30.1: 10;P30.2: 83;P30.3: 10;P30.4: 16;
31 PP2300172704 - Chỉ tổng hợp tan chậm, đa sợi, kim tròn 287,712,000 517.881.600 201.398.400 P31.1: 160;P31.2: 160;
32 PP2300172705 - Chỉ tổng hợp tan chậm, đa sợi, kim tròn, có chất kháng khuẩn 221,572,980 398.831.364 155.101.086 P32.1: 15;P32.2: 15;P32.3: 15;P32.4: 216;P32.5: 15;
33 PP2300172706 - Chỉ tự nhiên không tan, đa sợi, không kim. 1,197,000 2.154.600 837.900 10
34 PP2300172707 - Chỉ tự nhiên không tan, đa sợi, kim tam giác. 18,679,620 33.623.316 13.075.734 P34.1: 68;P34.2: 22;P34.3: 5;P34.4: 5;
35 PP2300172708 - Chỉ tự nhiên không tan, đa sợi, kim tròn 1,408,800 2.535.840 986.160 P35.1: 5;P35.2: 5;
36 PP2300172709 - Chỉ tự nhiên tan chậm, đơn sợi 137,184,000 246.931.200 96.028.800 P36.1: 10;P36.2: 91;P36.3: 42;P36.4: 308;P36.5: 5;
37 PP2300172710 - Chỉ tự nhiên tan nhanh, đơn sợi. 2,940,000 5.292.000 2.058.000 10
38 PP2300172711 - Chỉ thép 158,940,000 286.092.000 111.258.000 P38.1: 5;P38.2: 36;
39 PP2300172712 - Găng tay 2,209,995,000 3.977.991.000 1.546.996.500 P39.1: 6165;P39.2: 13192;P39.3: 106521;
Bơm tiêm
Mã phần lô PP2300172674
Giá từng phần lô 1,734,356,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.121.841.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.214.049.410
Năng lực sản xuất hàng hóa P01.01: 1973;P01.02: 3831;P01.03: 4069;P01.04: 8770;P01.05: 17951;P01.06: 21880;P01.07: 23483;P01.08: 26877;P01.09: 625;
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim cánh bướm các số
Mã phần lô PP2300172675
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim rút thuốc các số
Mã phần lô PP2300172676
Giá từng phần lô 177,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52998
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300172677
Giá từng phần lô 60,273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.491.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.191.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 13390
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc dò tủy sống các số (Kim gây tê tủy sống)
Mã phần lô PP2300172678
Giá từng phần lô 57,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 264
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn có cánh có cửa các số
Mã phần lô PP2300172679
Giá từng phần lô 1,539,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.771.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.077.693.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 14179
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nút đậy kim luồn tĩnh mạch (khóa kim)
Mã phần lô PP2300172680
Giá từng phần lô 235,155,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.280.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.608.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 19406
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ phẩu thật trĩ Longo
Mã phần lô PP2300172681
Giá từng phần lô 1,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.412.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ phẩu thật trĩ Longo CÓ ĐẦU ĐE THÁO RỜI
Mã phần lô PP2300172682
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây ba chia 25 cm (Trovois)
Mã phần lô PP2300172683
Giá từng phần lô 115,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.692.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2179
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300172684
Giá từng phần lô 231,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 864
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền nhi
Mã phần lô PP2300172685
Giá từng phần lô 14,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt
Mã phần lô PP2300172686
Giá từng phần lô 1,342,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.415.744.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 939.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34472
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ampu giúp thở người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300172687
Giá từng phần lô 31,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.322.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây hút đàm kín
Mã phần lô PP2300172688
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP 16*18)
Mã phần lô PP2300172689
Giá từng phần lô 283,479,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.262.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.435.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường
Mã phần lô PP2300172690
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300172691
Giá từng phần lô 101,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.594.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.397.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Co nối máy thở-Dây nối ống thở dùng co máy thở (Catheter Mount)
Mã phần lô PP2300172692
Giá từng phần lô 354,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1069
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300172693
Giá từng phần lô 95,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.746.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mở khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300172694
Giá từng phần lô 215,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.735.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.174.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nội khí quản có bóng/ không bóng, các số
Mã phần lô PP2300172695
Giá từng phần lô 201,579,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.842.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.105.300
Năng lực sản xuất hàng hóa P22.1: 822;P22.2: 83;
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nội khí quản cong mũi có bóng các số
Mã phần lô PP2300172696
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông tiểu 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2300172697
Giá từng phần lô 2,614,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.706.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.830.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300172698
Giá từng phần lô 193,006,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.412.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.104.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 757
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bẫy nước
Mã phần lô PP2300172699
Giá từng phần lô 73,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.111.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.376.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, kim tam giác ngược
Mã phần lô PP2300172700
Giá từng phần lô 40,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.381.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.148.400
Năng lực sản xuất hàng hóa P27.1: 33;P27.2: 42;
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, kim tam giác
Mã phần lô PP2300172701
Giá từng phần lô 275,238,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.428.616
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.666.684
Năng lực sản xuất hàng hóa P28.1: 849;P28.2: 673;P28.3: 271;P28.4: 156;P28.5: 5;
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, kim hình thang.
Mã phần lô PP2300172702
Giá từng phần lô 15,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, kim tròn
Mã phần lô PP2300172703
Giá từng phần lô 81,080,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.945.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.756.560
Năng lực sản xuất hàng hóa P30.1: 10;P30.2: 83;P30.3: 10;P30.4: 16;
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tổng hợp tan chậm, đa sợi, kim tròn
Mã phần lô PP2300172704
Giá từng phần lô 287,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.881.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.398.400
Năng lực sản xuất hàng hóa P31.1: 160;P31.2: 160;
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tổng hợp tan chậm, đa sợi, kim tròn, có chất kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300172705
Giá từng phần lô 221,572,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.831.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.101.086
Năng lực sản xuất hàng hóa P32.1: 15;P32.2: 15;P32.3: 15;P32.4: 216;P32.5: 15;
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tự nhiên không tan, đa sợi, không kim.
Mã phần lô PP2300172706
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tự nhiên không tan, đa sợi, kim tam giác.
Mã phần lô PP2300172707
Giá từng phần lô 18,679,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.623.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.075.734
Năng lực sản xuất hàng hóa P34.1: 68;P34.2: 22;P34.3: 5;P34.4: 5;
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tự nhiên không tan, đa sợi, kim tròn
Mã phần lô PP2300172708
Giá từng phần lô 1,408,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.535.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 986.160
Năng lực sản xuất hàng hóa P35.1: 5;P35.2: 5;
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tự nhiên tan chậm, đơn sợi
Mã phần lô PP2300172709
Giá từng phần lô 137,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.931.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.028.800
Năng lực sản xuất hàng hóa P36.1: 10;P36.2: 91;P36.3: 42;P36.4: 308;P36.5: 5;
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tự nhiên tan nhanh, đơn sợi.
Mã phần lô PP2300172710
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép
Mã phần lô PP2300172711
Giá từng phần lô 158,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.092.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa P38.1: 5;P38.2: 36;
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay
Mã phần lô PP2300172712
Giá từng phần lô 2,209,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.977.991.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.546.996.500
Năng lực sản xuất hàng hóa P39.1: 6165;P39.2: 13192;P39.3: 106521;
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->