Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao dùng chung và xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh 6 tháng của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500158297-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ THƯƠNG MẠI MINH ĐỨC
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao dùng chung và xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh 6 tháng của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Số hiệu KHLCNT PL2500082852
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 4,914,688,040 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500192467 - Phần 1 643,530,000 877.541.000 321.765.000 142.500 9,652,000
2 PP2500192468 - Phần 2 164,880,000 224.837.000 55.440.000 Theo quy định tại bảng Y 2,473,000
3 PP2500192469 - Phần 3 24,000,000 32.728.000 12.000.000 125 360,000
4 PP2500192470 - Phần 4 159,000,000 216.819.000 79.500.000 375 2,385,000
5 PP2500192471 - Phần 5 118,500,000 161.591.000 59.250.000 7.500 1,777,000
6 PP2500192472 - Phần 6 73,736,000 100.550.000 36.868.000 2.000 1,106,000
7 PP2500192473 - Phần 7 186,000,000 253.637.000 93.000.000 750 2,790,000
8 PP2500192474 - Phần 8 78,400,000 106.910.000 39.200.000 2.000 1,176,000
9 PP2500192475 - Phần 9 695,009,040 947.740.000 242.987.520 Theo quy định tại bảng Y 10,425,000
10 PP2500192476 - Phần 10 338,100,000 461.046.000 169.050.000 1.750 5,071,000
11 PP2500192477 - Phần 11 481,950,000 657.205.000 240.975.000 37.500 7,229,000
12 PP2500192478 - Phần 12 119,700,000 163.228.000 59.850.000 7.500 1,795,000
13 PP2500192479 - Phần 13 45,360,000 61.855.000 22.680.000 1.500 680,000
14 PP2500192480 - Phần 14 80,856,000 110.259.000 27.870.000 Theo quy định tại bảng Y 1,212,000
15 PP2500192481 - Phần 15 521,767,000 711.501.000 144.133.500 Theo quy định tại bảng Y 7,826,000
16 PP2500192482 - Phần 16 162,000,000 220.910.000 81.000.000 150 2,430,000
17 PP2500192483 - Phần 17 638,400,000 870.546.000 252.000.000 Theo quy định tại bảng Y 9,576,000
18 PP2500192484 - Phần 18 383,500,000 522.955.000 96.250.000 Theo quy định tại bảng Y 5,752,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500192467
Giá từng phần lô 643,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.541.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142.500
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,652,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2
Mã phần lô PP2500192468
Giá từng phần lô 164,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.837.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,473,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3
Mã phần lô PP2500192469
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4
Mã phần lô PP2500192470
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,385,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5
Mã phần lô PP2500192471
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,777,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6
Mã phần lô PP2500192472
Giá từng phần lô 73,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,106,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 7
Mã phần lô PP2500192473
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 8
Mã phần lô PP2500192474
Giá từng phần lô 78,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,176,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 9
Mã phần lô PP2500192475
Giá từng phần lô 695,009,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 947.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.987.520
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 10
Mã phần lô PP2500192476
Giá từng phần lô 338,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.750
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,071,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 11
Mã phần lô PP2500192477
Giá từng phần lô 481,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,229,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 12
Mã phần lô PP2500192478
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,795,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 13
Mã phần lô PP2500192479
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.500
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 14
Mã phần lô PP2500192480
Giá từng phần lô 80,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.259.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,212,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 15
Mã phần lô PP2500192481
Giá từng phần lô 521,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.501.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.133.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,826,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 16
Mã phần lô PP2500192482
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 17
Mã phần lô PP2500192483
Giá từng phần lô 638,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,576,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 18
Mã phần lô PP2500192484
Giá từng phần lô 383,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,752,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->