Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế tiêu hao dùng trong phẫu thuật cột sống và thần kinh sọ não năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500461481-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Trưng Vương
Chủ đầu tư Bệnh Viện Trưng Vương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế tiêu hao dùng trong phẫu thuật cột sống và thần kinh sọ não năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500248031
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500464077 - Ốc khóa trong cho vít mũ hình Tulip 3,150,000,000 2.250.000.000 787.500.000 187,5 đvt/tháng hoặc 2250 đvt/năm 94,000,000
2 PP2500464078 - Vít cột sống cổ sau, cung xoay tối đa 80° 1,000,000,000 714.285.714 250.000.000 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm 30,000,000
3 PP2500464079 - Vít đa trục cột sống bước ren đôi, đầu mũ hình Tulip 22,500,000,000 16.071.428.571 5.625.000.000 187,5 đvt/tháng hoặc 2250 đvt/năm 675,000,000
4 PP2500464080 - Vít khóa trong cột sống cổ sau 270,000,000 192.857.143 67.500.000 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm 8,000,000
5 PP2500464081 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột nhào, dung tích 0,5cc 188,000,000 134.285.714 47.000.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 5,000,000
6 PP2500464082 - Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo 640,000,000 457.142.857 160.000.000 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm 19,000,000
7 PP2500464083 - Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn 320,000,000 228.571.429 80.000.000 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm 9,000,000
8 PP2500464084 - Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài, các cỡ 108,000,000 77.142.857 27.000.000 1,9 đvt/tháng hoặc 23 đvt/năm 3,000,000
9 PP2500464085 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng 129,000,000 92.142.857 32.250.000 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm 3,000,000
10 PP2500464086 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng 60,700,000 43.357.143 15.175.000 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm 1,000,000
11 PP2500464087 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy, có thể điều chỉnh được nhiều mức áp lực 290,000,000 207.142.857 72.500.000 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm 8,000,000
12 PP2500464088 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy, điều chỉnh áp lực có khóa 581,500,000 415.357.143 145.375.000 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm 17,000,000
13 PP2500464089 - Bóng nong thân đốt sống 960,000,000 685.714.286 240.000.000 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm 28,000,000
14 PP2500464090 - Đĩa đệm cổ nhân tạo toàn phần có khớp xoay, các cỡ 945,000,000 675.000.000 236.250.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 28,000,000
15 PP2500464091 - Đĩa đệm cột sống cổ lối trước đường kính từ 5mm đến 13mm 845,000,000 603.571.429 211.250.000 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm 25,000,000
16 PP2500464092 - Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp các cỡ 3,960,000,000 2.828.571.429 990.000.000 3,8 đvt/tháng hoặc 45 đvt/năm 118,000,000
17 PP2500464093 - Đĩa đệm cột sống lưng, dạng cong dài 25mm - 30mm 1,284,000,000 917.142.857 321.000.000 9,4 đvt/tháng hoặc 113 đvt/năm 38,000,000
18 PP2500464094 - Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, có 2 khoang nhồi xương, các cỡ, ưỡn 8 độ, khoang ghép 0,38cc-1,07cc 10,080,000,000 7.200.000.000 2.520.000.000 56,3 đvt/tháng hoặc 675 đvt/năm 302,000,000
19 PP2500464095 - Đĩa đệm lưng cong 1,680,000,000 1.200.000.000 420.000.000 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm 50,000,000
20 PP2500464096 - Đĩa đệm lưng điều chỉnh độ cao 1,320,000,000 942.857.143 330.000.000 3,8 đvt/tháng hoặc 45 đvt/năm 39,000,000
21 PP2500464097 - Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống lưng dạng cong 5,160,000,000 3.685.714.286 1.290.000.000 26,9 đvt/tháng hoặc 323 đvt/năm 154,000,000
22 PP2500464098 - Điện cực của máy dò thần kính cho điện thế gợi vận động điện cơ 320,000,000 228.571.429 80.000.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 9,000,000
23 PP2500464099 - Kim chọc dò (kim định vị) 400,000,000 285.714.286 100.000.000 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm 12,000,000
24 PP2500464100 - Kim chọc dò cuống sống 400,000,000 285.714.286 100.000.000 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm 12,000,000
25 PP2500464101 - Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống 320,000,000 228.571.429 80.000.000 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm 9,000,000
26 PP2500464102 - Kim chọc khoan thân sống 400,000,000 285.714.286 100.000.000 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm 12,000,000
27 PP2500464103 - Lồng xương nhân tạo điều chỉnh độ dài 265,500,000 189.642.857 66.375.000 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm 7,000,000
28 PP2500464104 - Lồng xương nhân tạo thân rỗng 143,700,000 102.642.857 35.925.000 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm 4,000,000
29 PP2500464105 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ 140,000,000 100.000.000 35.000.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 4,000,000
30 PP2500464106 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa 2,040,000,000 1.457.142.857 510.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 61,000,000
31 PP2500464107 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 2 800,000,000 571.428.571 200.000.000 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm 24,000,000
32 PP2500464108 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng lối bên 6,240,000,000 4.457.142.857 1.560.000.000 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm 187,000,000
33 PP2500464109 - Miếng ghép đĩa đệm lưng, các cỡ 1,041,000,000 743.571.429 260.250.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 31,000,000
34 PP2500464110 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau 2,200,000,000 1.571.428.571 550.000.000 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm 66,000,000
35 PP2500464111 - Miếng ghép đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống kèm vít 980,000,000 700.000.000 245.000.000 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm 29,000,000
36 PP2500464112 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 120x120x0.6mm lưới hình chữ Y 250,000,000 178.571.429 62.500.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 7,000,000
37 PP2500464113 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 150x150x0.6mm lưới hình chữ Y 344,000,000 245.714.286 86.000.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 10,000,000
38 PP2500464114 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 200x200x0.6mm lưới hình chữ Y 615,000,000 439.285.714 153.750.000 1,9 đvt/tháng hoặc 23 đvt/năm 18,000,000
39 PP2500464115 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 90x90x0.6mm lưới hình chữ Y 140,400,000 100.285.714 35.100.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 4,000,000
40 PP2500464116 - Nẹp bán động 1 tầng 1,713,600,000 1.224.000.000 428.400.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 51,000,000
41 PP2500464117 - Nẹp bán động 2 tầng 1,836,000,000 1.311.428.571 459.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 55,000,000
42 PP2500464118 - Nẹp chẩm 150,000,000 107.142.857 37.500.000 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm 4,000,000
43 PP2500464119 - Nẹp cổ trước 1 tầng 180,000,000 128.571.429 45.000.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 5,000,000
44 PP2500464120 - Nẹp cổ trước 2 tầng 520,000,000 371.428.571 130.000.000 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm 15,000,000
45 PP2500464121 - Nẹp cổ trước 3 tầng 600,000,000 428.571.429 150.000.000 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm 18,000,000
46 PP2500464122 - Nẹp cổ trước 4 tầng 192,000,000 137.142.857 48.000.000 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm 5,000,000
47 PP2500464123 - Nẹp cổ trước liền đĩa đệm cột sống cổ, các cỡ 540,000,000 385.714.286 135.000.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 16,000,000
48 PP2500464124 - Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng, các cỡ 44,450,000 31.750.000 11.112.500 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm 1,000,000
49 PP2500464125 - Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng, các cỡ 89,250,000 63.750.000 22.312.500 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm 2,000,000
50 PP2500464126 - Nẹp cột sống cổ lối trước 3 tầng, các cỡ 112,200,000 80.142.857 28.050.000 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm 3,000,000
51 PP2500464127 - Nẹp cột sống cổ lối trước 4 tầng, các cỡ 153,000,000 109.285.714 38.250.000 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm 4,000,000
52 PP2500464128 - Nẹp cột sống cổ lối trước dài 35mm đến 47mm 1,155,000,000 825.000.000 288.750.000 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm 34,000,000
53 PP2500464129 - Nẹp cột sống cổ trước, cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 1 tầng 200,000,000 142.857.143 50.000.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 6,000,000
54 PP2500464130 - Nẹp cột sống cổ trước, cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 2 tầng 220,000,000 157.142.857 55.000.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 6,000,000
55 PP2500464131 - Nẹp cột sống cổ trước, cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 3 tầng 240,000,000 171.428.571 60.000.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 7,000,000
56 PP2500464132 - Nẹp cột sống cổ trước, cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 4 tầng 240,000,000 171.428.571 60.000.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 7,000,000
57 PP2500464133 - Nẹp dọc cổ chẩm uốn sẵn 45,000,000 32.142.857 11.250.000 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm 1,000,000
58 PP2500464134 - Nẹp dọc cổ lối sau 80,000,000 57.142.857 20.000.000 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm 2,000,000
59 PP2500464135 - Nẹp dọc cột sống cổ sau 52,000,000 37.142.857 13.000.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 1,000,000
60 PP2500464136 - Nẹp dọc cột sống lưng mổ ít xâm lấn 240,000,000 171.428.571 60.000.000 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm 7,000,000
61 PP2500464137 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực 540,000,000 385.714.286 135.000.000 18,8 đvt/tháng hoặc 225 đvt/năm 16,000,000
62 PP2500464138 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực dùng trong mổ mở 464,000,000 331.428.571 116.000.000 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm 13,000,000
63 PP2500464139 - Nẹp dọc dùng cho vít đa trục lòng rỗng, loại thanh mịn 200,000,000 142.857.143 50.000.000 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm 6,000,000
64 PP2500464140 - Nẹp dọc đường kính 3.5mm, 5.5mm 75,000,000 53.571.429 18.750.000 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm 2,000,000
65 PP2500464141 - Nẹp dọc đường kính 5.5mm dài 100m 70,000,000 50.000.000 17.500.000 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm 2,000,000
66 PP2500464142 - Nẹp dọc đường kính 5.5mm, dài 40-150mm 240,000,000 171.428.571 60.000.000 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm 7,000,000
67 PP2500464143 - Nẹp dọc thẳng 5.5mm, dài 300mm 156,000,000 111.428.571 39.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 4,000,000
68 PP2500464144 - Nẹp dọc thẳng 5.5mm, dài 500mm 180,000,000 128.571.429 45.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 5,000,000
69 PP2500464145 - Nẹp dọc thẳng Cobalt chrome 660,000,000 471.428.571 165.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 19,000,000
70 PP2500464146 - Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome 1,000,000,000 714.285.714 250.000.000 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm 30,000,000
71 PP2500464147 - Nẹp dọc thẳng titanium 420,000,000 300.000.000 105.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 12,000,000
72 PP2500464148 - Nẹp dọc tròn đk 5.5mm x 500mm 240,000,000 171.428.571 60.000.000 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm 7,000,000
73 PP2500464149 - Nẹp dọc tương thích vít cột sống lưng đầu nhỏ 15.2/16.2mm, dài 300 - 500mm 250,000,000 178.571.429 62.500.000 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm 7,000,000
74 PP2500464150 - Nẹp dọc tương thích vít cột sống lưng đầu nhỏ 15.2/16.2mm, dài 40 - 200mm 120,000,000 85.714.286 30.000.000 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm 3,000,000
75 PP2500464151 - Nẹp dọc uốn sẵn qua da cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome 220,000,000 157.142.857 55.000.000 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm 6,000,000
76 PP2500464152 - Nẹp dọc uốn sẵn, chiều dài 20-160mm, titan 832,000,000 594.285.714 208.000.000 16,3 đvt/tháng hoặc 195 đvt/năm 24,000,000
77 PP2500464153 - Nẹp mini thẳng 16 lỗ 139,200,000 99.428.571 34.800.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 4,000,000
78 PP2500464154 - Nẹp nối chuyển tiếp cột sống cổ - ngực 90,000,000 64.285.714 22.500.000 0,8 đvt/tháng hoặc 9 đvt/năm 2,000,000
79 PP2500464155 - Nẹp nối ngang cố định cột sống dài 28mm - 80mm 960,000,000 685.714.286 240.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 28,000,000
80 PP2500464156 - Nẹp nối ngang cố định cột sống dài 9.5mm - 75mm 564,000,000 402.857.143 141.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 16,000,000
81 PP2500464157 - Nẹp nối ngang cổ sau 220,000,000 157.142.857 55.000.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 6,000,000
82 PP2500464158 - Nẹp nối ngang cột sống cổ lối sau 15,000,000 10.714.286 3.750.000 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm 450,000
83 PP2500464159 - Nẹp nối ngang cột sống lưng 2,880,000,000 2.057.142.857 720.000.000 20 đvt/tháng hoặc 240 đvt/năm 86,000,000
84 PP2500464160 - Nẹp nối ngang cột sống lưng liên kết chéo 200,000,000 142.857.143 50.000.000 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm 6,000,000
85 PP2500464161 - Nẹp nối ngang đa chiều các cỡ 960,000,000 685.714.286 240.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 28,000,000
86 PP2500464162 - Nẹp nối ngang dài từ 20mm đến 80mm 129,000,000 92.142.857 32.250.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 3,000,000
87 PP2500464163 - Nẹp nối ngang dạng kẹp giữ cột sống cổ lối sau 30,000,000 21.428.571 7.500.000 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm 900,000
88 PP2500464164 - Nẹp nối ngang điều chỉnh được độ dài, các cỡ 840,000,000 600.000.000 210.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 25,000,000
89 PP2500464165 - Nẹp nối ngang kéo dài tương thích với ốc khóa trong tự ngắt 564,000,000 402.857.143 141.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 16,000,000
90 PP2500464166 - Nẹp nối rod/ vít cột sống lưng 70,000,000 50.000.000 17.500.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 2,000,000
91 PP2500464167 - Nẹp nối thanh dọc cột sống cổ lối sau 180,000,000 128.571.429 45.000.000 3,8 đvt/tháng hoặc 45 đvt/năm 5,000,000
92 PP2500464168 - Nẹp tạo hình bản sống 1 đầu hình chữ U 320,000,000 228.571.429 80.000.000 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm 9,000,000
93 PP2500464169 - Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn các cỡ 206,400,000 147.428.571 51.600.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 6,000,000
94 PP2500464170 - Ốc khóa trong rỗng nòng qua da 120,000,000 85.714.286 30.000.000 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm 3,000,000
95 PP2500464171 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột nhào, dung tích 1cc 200,000,000 142.857.143 50.000.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 6,000,000
96 PP2500464172 - Vít chẩm 26,000,000 18.571.429 6.500.000 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm 780,000
97 PP2500464173 - Vít cột sống cổ đa hướng tự khoan 120,000,000 85.714.286 30.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 3,000,000
98 PP2500464174 - Vít cột sống cổ đa hướng tự ta rô 120,000,000 85.714.286 30.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 3,000,000
99 PP2500464175 - Vít cột sống cổ đơn hướng tự khoan 80,000,000 57.142.857 20.000.000 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm 2,000,000
100 PP2500464176 - Vít cột sống cổ đơn hướng tự ta rô 80,000,000 57.142.857 20.000.000 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm 2,000,000
101 PP2500464177 - Vít cột sống cổ lối trước đường kính 3.5mm đến 4.5mm 82,500,000 58.928.571 20.625.000 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm 2,000,000
102 PP2500464178 - Vít cột sống cổ lối trước, các cỡ 58,500,000 41.785.714 14.625.000 3,8 đvt/tháng hoặc 45 đvt/năm 1,000,000
103 PP2500464179 - Vít cột sống cổ trước, đường kính 4.0/ 4.5mm, đơn/đa hướng, titan 320,000,000 228.571.429 80.000.000 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm 9,000,000
104 PP2500464180 - Vít cột sống đơn trục đường kính 4.0mm đến 7.5mm, dài 25 - 55mm 504,000,000 360.000.000 126.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 15,000,000
105 PP2500464181 - Vít cột sống đơn trục hai bước ren 840,000,000 600.000.000 210.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 25,000,000
106 PP2500464182 - Vít cột sống lưng đa trục đường kính 4.0mm đến 7.5mm, dài 20mm đến 60mm 728,000,000 520.000.000 182.000.000 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm 21,000,000
107 PP2500464183 - Vít cột sống lưng đa trục phủ H.A đường kính 4.0mm đến 7.0mm, dài 20mm đến 60mm 2,058,000,000 1.470.000.000 514.500.000 18,8 đvt/tháng hoặc 225 đvt/năm 61,000,000
108 PP2500464184 - Vít cột sống lưng đa trục ren đôi đường kính 4.0mm đến 7.0mm, dài 20mm đến 60mm 1,310,400,000 936.000.000 327.600.000 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm 39,000,000
109 PP2500464185 - Vít cột sống lưng đầu dài cho chỉnh trượt 27.2mm/28.2mm 768,000,000 548.571.429 192.000.000 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm 23,000,000
110 PP2500464186 - Vít cột sống lưng đầu nhỏ 15.2mm/16.2mm,góc xoay 45 độ, đường kính 4.5mm-8.5mm 900,000,000 642.857.143 225.000.000 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm 27,000,000
111 PP2500464187 - Vít cột sống lưng mổ ít xấm lấn. 1,360,000,000 971.428.571 340.000.000 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm 40,000,000
112 PP2500464188 - Vít đa trục 2 bước ren,các cỡ 1,848,000,000 1.320.000.000 462.000.000 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm 55,000,000
113 PP2500464189 - Vít đa trục cột sống lưng ngực 4,800,000,000 3.428.571.429 1.200.000.000 62,5 đvt/tháng hoặc 750 đvt/năm 144,000,000
114 PP2500464190 - Vít đa trục đk 5.0mm - 7.5mm dài các cỡ 1,100,000,000 785.714.286 275.000.000 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm 33,000,000
115 PP2500464191 - Vít đa trục hai bước ren 1,280,000,000 914.285.714 320.000.000 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm 38,000,000
116 PP2500464192 - Vít đa trục hai đường kính ngoài 706,800,000 504.857.143 176.700.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 21,000,000
117 PP2500464193 - Vít đa trục ít xâm lấn 3,168,000,000 2.262.857.143 792.000.000 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm 95,000,000
118 PP2500464194 - Vít đa trục mổ ít xâm lấn kiểu 1/4 ống có lỗ bơm xi măng, kèm xi măng 1,260,000,000 900.000.000 315.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 37,000,000
119 PP2500464195 - Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng 1,212,000,000 865.714.286 303.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 36,000,000
120 PP2500464196 - Vít đa trục rỗng nòng qua da 864,000,000 617.142.857 216.000.000 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm 25,000,000
121 PP2500464197 - Vít đa trục sử dụng kỹ thuật hai bước khóa, các cỡ 538,800,000 384.857.143 134.700.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 16,000,000
122 PP2500464198 - Vít đa trục, góc xoay 30 độ, kèm xi măng 1,900,000,000 1.357.142.857 475.000.000 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm 57,000,000
123 PP2500464199 - Vít khóa trong cho vít cột sống ngực lưng hai bước ren 480,000,000 342.857.143 120.000.000 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm 14,000,000
124 PP2500464200 - Vít khóa trong cho vít đơn, đa, vít trượt sử dụng kỹ thuật hai bước khóa 82,800,000 59.142.857 20.700.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 2,000,000
125 PP2500464201 - Vít khóa trong dài 13.13mm 300,000,000 214.285.714 75.000.000 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm 9,000,000
126 PP2500464202 - Vít khoá trong đường kính : 9.7mm, cao 5.6mm, đầu ngôi sao 100,000,000 71.428.571 25.000.000 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm 3,000,000
127 PP2500464203 - Vít khóa trong đường kính 10.0mm - dài 5mm, đầu hình ngôi sao 60,000,000 42.857.143 15.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 1,000,000
128 PP2500464204 - Vít khóa trong đường kính 5.5mm - dài 40-200mm, đầu hình ngôi sao 100,000,000 71.428.571 25.000.000 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm 3,000,000
129 PP2500464205 - Vít mini tự khoan 96,000,000 68.571.429 24.000.000 18,8 đvt/tháng hoặc 225 đvt/năm 2,000,000
130 PP2500464206 - Vít ốc khóa trong cho vít xốp cột sống cổ lối sau 120,000,000 85.714.286 30.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 3,000,000
131 PP2500464207 - Vít ốc khóa trong cột sống lưng ngực 750,000,000 535.714.286 187.500.000 62,5 đvt/tháng hoặc 750 đvt/năm 22,000,000
132 PP2500464208 - Vít ốc khóa trong dùng trong phẩu thuật ít xâm lấn 414,000,000 295.714.286 103.500.000 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm 12,000,000
133 PP2500464209 - Vít tạo hình bản sống tương thích với nẹp tạo hình 1 đầu hình chữ U 240,000,000 171.428.571 60.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 7,000,000
134 PP2500464210 - Vit trượt đa trục khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít 900,000,000 642.857.143 225.000.000 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm 27,000,000
135 PP2500464211 - Vít tự taro, tự khoan 1,080,000,000 771.428.571 270.000.000 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm 32,000,000
136 PP2500464212 - Vít xốp đa trục cột sống cổ lối sau 600,000,000 428.571.429 150.000.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm 18,000,000
137 PP2500464213 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha HV-R 800,000,000 571.428.571 200.000.000 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm 24,000,000
138 PP2500464214 - Xương nhân tạo 160,000,000 114.285.714 40.000.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm 4,000,000
139 PP2500464215 - Xương nhân tạo loại 2cc 360,000,000 257.142.857 90.000.000 3,8 đvt/tháng hoặc 45 đvt/năm 10,000,000
Ốc khóa trong cho vít mũ hình Tulip
Mã phần lô PP2500464077
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187,5 đvt/tháng hoặc 2250 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít cột sống cổ sau, cung xoay tối đa 80°
Mã phần lô PP2500464078
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít đa trục cột sống bước ren đôi, đầu mũ hình Tulip
Mã phần lô PP2500464079
Giá từng phần lô 22,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.071.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187,5 đvt/tháng hoặc 2250 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít khóa trong cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500464080
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột nhào, dung tích 0,5cc
Mã phần lô PP2500464081
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo
Mã phần lô PP2500464082
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
Mã phần lô PP2500464083
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài, các cỡ
Mã phần lô PP2500464084
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,9 đvt/tháng hoặc 23 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng
Mã phần lô PP2500464085
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng
Mã phần lô PP2500464086
Giá từng phần lô 60,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy, có thể điều chỉnh được nhiều mức áp lực
Mã phần lô PP2500464087
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy, điều chỉnh áp lực có khóa
Mã phần lô PP2500464088
Giá từng phần lô 581,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bóng nong thân đốt sống
Mã phần lô PP2500464089
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Đĩa đệm cổ nhân tạo toàn phần có khớp xoay, các cỡ
Mã phần lô PP2500464090
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước đường kính từ 5mm đến 13mm
Mã phần lô PP2500464091
Giá từng phần lô 845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp các cỡ
Mã phần lô PP2500464092
Giá từng phần lô 3,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,8 đvt/tháng hoặc 45 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Đĩa đệm cột sống lưng, dạng cong dài 25mm - 30mm
Mã phần lô PP2500464093
Giá từng phần lô 1,284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 917.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,4 đvt/tháng hoặc 113 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, có 2 khoang nhồi xương, các cỡ, ưỡn 8 độ, khoang ghép 0,38cc-1,07cc
Mã phần lô PP2500464094
Giá từng phần lô 10,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56,3 đvt/tháng hoặc 675 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Đĩa đệm lưng cong
Mã phần lô PP2500464095
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Đĩa đệm lưng điều chỉnh độ cao
Mã phần lô PP2500464096
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,8 đvt/tháng hoặc 45 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống lưng dạng cong
Mã phần lô PP2500464097
Giá từng phần lô 5,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26,9 đvt/tháng hoặc 323 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Điện cực của máy dò thần kính cho điện thế gợi vận động điện cơ
Mã phần lô PP2500464098
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Kim chọc dò (kim định vị)
Mã phần lô PP2500464099
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Kim chọc dò cuống sống
Mã phần lô PP2500464100
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống
Mã phần lô PP2500464101
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Kim chọc khoan thân sống
Mã phần lô PP2500464102
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Lồng xương nhân tạo điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2500464103
Giá từng phần lô 265,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Lồng xương nhân tạo thân rỗng
Mã phần lô PP2500464104
Giá từng phần lô 143,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ
Mã phần lô PP2500464105
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa
Mã phần lô PP2500464106
Giá từng phần lô 2,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 2
Mã phần lô PP2500464107
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng lối bên
Mã phần lô PP2500464108
Giá từng phần lô 6,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm lưng, các cỡ
Mã phần lô PP2500464109
Giá từng phần lô 1,041,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 743.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500464110
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống kèm vít
Mã phần lô PP2500464111
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Miếng vá khuyết sọ kích thước 120x120x0.6mm lưới hình chữ Y
Mã phần lô PP2500464112
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Miếng vá khuyết sọ kích thước 150x150x0.6mm lưới hình chữ Y
Mã phần lô PP2500464113
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Miếng vá khuyết sọ kích thước 200x200x0.6mm lưới hình chữ Y
Mã phần lô PP2500464114
Giá từng phần lô 615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,9 đvt/tháng hoặc 23 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Miếng vá khuyết sọ kích thước 90x90x0.6mm lưới hình chữ Y
Mã phần lô PP2500464115
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp bán động 1 tầng
Mã phần lô PP2500464116
Giá từng phần lô 1,713,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp bán động 2 tầng
Mã phần lô PP2500464117
Giá từng phần lô 1,836,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.311.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp chẩm
Mã phần lô PP2500464118
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp cổ trước 1 tầng
Mã phần lô PP2500464119
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp cổ trước 2 tầng
Mã phần lô PP2500464120
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp cổ trước 3 tầng
Mã phần lô PP2500464121
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp cổ trước 4 tầng
Mã phần lô PP2500464122
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp cổ trước liền đĩa đệm cột sống cổ, các cỡ
Mã phần lô PP2500464123
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng, các cỡ
Mã phần lô PP2500464124
Giá từng phần lô 44,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng, các cỡ
Mã phần lô PP2500464125
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp cột sống cổ lối trước 3 tầng, các cỡ
Mã phần lô PP2500464126
Giá từng phần lô 112,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp cột sống cổ lối trước 4 tầng, các cỡ
Mã phần lô PP2500464127
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp cột sống cổ lối trước dài 35mm đến 47mm
Mã phần lô PP2500464128
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp cột sống cổ trước, cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 1 tầng
Mã phần lô PP2500464129
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp cột sống cổ trước, cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 2 tầng
Mã phần lô PP2500464130
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp cột sống cổ trước, cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 3 tầng
Mã phần lô PP2500464131
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp cột sống cổ trước, cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 4 tầng
Mã phần lô PP2500464132
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc cổ chẩm uốn sẵn
Mã phần lô PP2500464133
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc cổ lối sau
Mã phần lô PP2500464134
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500464135
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc cột sống lưng mổ ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500464136
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc cột sống lưng ngực
Mã phần lô PP2500464137
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,8 đvt/tháng hoặc 225 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc cột sống lưng ngực dùng trong mổ mở
Mã phần lô PP2500464138
Giá từng phần lô 464,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc dùng cho vít đa trục lòng rỗng, loại thanh mịn
Mã phần lô PP2500464139
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc đường kính 3.5mm, 5.5mm
Mã phần lô PP2500464140
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc đường kính 5.5mm dài 100m
Mã phần lô PP2500464141
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc đường kính 5.5mm, dài 40-150mm
Mã phần lô PP2500464142
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc thẳng 5.5mm, dài 300mm
Mã phần lô PP2500464143
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc thẳng 5.5mm, dài 500mm
Mã phần lô PP2500464144
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc thẳng Cobalt chrome
Mã phần lô PP2500464145
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome
Mã phần lô PP2500464146
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc thẳng titanium
Mã phần lô PP2500464147
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc tròn đk 5.5mm x 500mm
Mã phần lô PP2500464148
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc tương thích vít cột sống lưng đầu nhỏ 15.2/16.2mm, dài 300 - 500mm
Mã phần lô PP2500464149
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc tương thích vít cột sống lưng đầu nhỏ 15.2/16.2mm, dài 40 - 200mm
Mã phần lô PP2500464150
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc uốn sẵn qua da cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome
Mã phần lô PP2500464151
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp dọc uốn sẵn, chiều dài 20-160mm, titan
Mã phần lô PP2500464152
Giá từng phần lô 832,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,3 đvt/tháng hoặc 195 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp mini thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2500464153
Giá từng phần lô 139,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp nối chuyển tiếp cột sống cổ - ngực
Mã phần lô PP2500464154
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 9 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp nối ngang cố định cột sống dài 28mm - 80mm
Mã phần lô PP2500464155
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp nối ngang cố định cột sống dài 9.5mm - 75mm
Mã phần lô PP2500464156
Giá từng phần lô 564,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp nối ngang cổ sau
Mã phần lô PP2500464157
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp nối ngang cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500464158
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp nối ngang cột sống lưng
Mã phần lô PP2500464159
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 đvt/tháng hoặc 240 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp nối ngang cột sống lưng liên kết chéo
Mã phần lô PP2500464160
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp nối ngang đa chiều các cỡ
Mã phần lô PP2500464161
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp nối ngang dài từ 20mm đến 80mm
Mã phần lô PP2500464162
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp nối ngang dạng kẹp giữ cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500464163
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp nối ngang điều chỉnh được độ dài, các cỡ
Mã phần lô PP2500464164
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp nối ngang kéo dài tương thích với ốc khóa trong tự ngắt
Mã phần lô PP2500464165
Giá từng phần lô 564,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp nối rod/ vít cột sống lưng
Mã phần lô PP2500464166
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp nối thanh dọc cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500464167
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,8 đvt/tháng hoặc 45 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp tạo hình bản sống 1 đầu hình chữ U
Mã phần lô PP2500464168
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn các cỡ
Mã phần lô PP2500464169
Giá từng phần lô 206,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Ốc khóa trong rỗng nòng qua da
Mã phần lô PP2500464170
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột nhào, dung tích 1cc
Mã phần lô PP2500464171
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít chẩm
Mã phần lô PP2500464172
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít cột sống cổ đa hướng tự khoan
Mã phần lô PP2500464173
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít cột sống cổ đa hướng tự ta rô
Mã phần lô PP2500464174
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít cột sống cổ đơn hướng tự khoan
Mã phần lô PP2500464175
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít cột sống cổ đơn hướng tự ta rô
Mã phần lô PP2500464176
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít cột sống cổ lối trước đường kính 3.5mm đến 4.5mm
Mã phần lô PP2500464177
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít cột sống cổ lối trước, các cỡ
Mã phần lô PP2500464178
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,8 đvt/tháng hoặc 45 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít cột sống cổ trước, đường kính 4.0/ 4.5mm, đơn/đa hướng, titan
Mã phần lô PP2500464179
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít cột sống đơn trục đường kính 4.0mm đến 7.5mm, dài 25 - 55mm
Mã phần lô PP2500464180
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít cột sống đơn trục hai bước ren
Mã phần lô PP2500464181
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít cột sống lưng đa trục đường kính 4.0mm đến 7.5mm, dài 20mm đến 60mm
Mã phần lô PP2500464182
Giá từng phần lô 728,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít cột sống lưng đa trục phủ H.A đường kính 4.0mm đến 7.0mm, dài 20mm đến 60mm
Mã phần lô PP2500464183
Giá từng phần lô 2,058,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,8 đvt/tháng hoặc 225 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít cột sống lưng đa trục ren đôi đường kính 4.0mm đến 7.0mm, dài 20mm đến 60mm
Mã phần lô PP2500464184
Giá từng phần lô 1,310,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít cột sống lưng đầu dài cho chỉnh trượt 27.2mm/28.2mm
Mã phần lô PP2500464185
Giá từng phần lô 768,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít cột sống lưng đầu nhỏ 15.2mm/16.2mm,góc xoay 45 độ, đường kính 4.5mm-8.5mm
Mã phần lô PP2500464186
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít cột sống lưng mổ ít xấm lấn.
Mã phần lô PP2500464187
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít đa trục 2 bước ren,các cỡ
Mã phần lô PP2500464188
Giá từng phần lô 1,848,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít đa trục cột sống lưng ngực
Mã phần lô PP2500464189
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,5 đvt/tháng hoặc 750 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít đa trục đk 5.0mm - 7.5mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2500464190
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít đa trục hai bước ren
Mã phần lô PP2500464191
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít đa trục hai đường kính ngoài
Mã phần lô PP2500464192
Giá từng phần lô 706,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít đa trục ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500464193
Giá từng phần lô 3,168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít đa trục mổ ít xâm lấn kiểu 1/4 ống có lỗ bơm xi măng, kèm xi măng
Mã phần lô PP2500464194
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng
Mã phần lô PP2500464195
Giá từng phần lô 1,212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 865.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít đa trục rỗng nòng qua da
Mã phần lô PP2500464196
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít đa trục sử dụng kỹ thuật hai bước khóa, các cỡ
Mã phần lô PP2500464197
Giá từng phần lô 538,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít đa trục, góc xoay 30 độ, kèm xi măng
Mã phần lô PP2500464198
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít khóa trong cho vít cột sống ngực lưng hai bước ren
Mã phần lô PP2500464199
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít khóa trong cho vít đơn, đa, vít trượt sử dụng kỹ thuật hai bước khóa
Mã phần lô PP2500464200
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít khóa trong dài 13.13mm
Mã phần lô PP2500464201
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít khoá trong đường kính : 9.7mm, cao 5.6mm, đầu ngôi sao
Mã phần lô PP2500464202
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít khóa trong đường kính 10.0mm - dài 5mm, đầu hình ngôi sao
Mã phần lô PP2500464203
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít khóa trong đường kính 5.5mm - dài 40-200mm, đầu hình ngôi sao
Mã phần lô PP2500464204
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít mini tự khoan
Mã phần lô PP2500464205
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,8 đvt/tháng hoặc 225 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít ốc khóa trong cho vít xốp cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500464206
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít ốc khóa trong cột sống lưng ngực
Mã phần lô PP2500464207
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,5 đvt/tháng hoặc 750 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít ốc khóa trong dùng trong phẩu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500464208
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít tạo hình bản sống tương thích với nẹp tạo hình 1 đầu hình chữ U
Mã phần lô PP2500464209
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vit trượt đa trục khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít
Mã phần lô PP2500464210
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít tự taro, tự khoan
Mã phần lô PP2500464211
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Vít xốp đa trục cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500464212
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha HV-R
Mã phần lô PP2500464213
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Xương nhân tạo
Mã phần lô PP2500464214
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Xương nhân tạo loại 2cc
Mã phần lô PP2500464215
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,8 đvt/tháng hoặc 45 đvt/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc từ thời điểm đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->