Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế tiêu hao dùng trong phẫu thuật Khớp háng, Khớp gối và Nội soi khớp các loại năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500461480-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Trưng Vương
Chủ đầu tư Bệnh Viện Trưng Vương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế tiêu hao dùng trong phẫu thuật Khớp háng, Khớp gối và Nội soi khớp các loại năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500247987
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 73,407,400,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500464028 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, góc gập gối 155 độ 1,284,000,000 917.142.857 321.000.000 1,5 đvt/tháng hoặc 18 đvt/năm
2 PP2500464029 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng, góc duỗi ≥ 130 độ 705,000,000 503.571.429 176.250.000 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
3 PP2500464030 - Khớp gối nhân tạo có xi măng 550,000,000 392.857.143 137.500.000 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
4 PP2500464031 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ 4,230,000,000 3.021.428.57 1.057.500.000 5,6 đvt/tháng hoặc 67,5 đvt/năm
5 PP2500464032 - Khớp háng bán phần không xi măng 912,000,000 651.428.571 228.000.000 1,5 đvt/tháng hoặc 18 đvt/năm
6 PP2500464033 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi 131 độ 464,800,000 332.000.000 116.200.000 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
7 PP2500464034 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi 135 độ 380,000,000 271.428.571 95.000.000 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
8 PP2500464035 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate kim loại 2,325,000,000 1.660.714.286 581.250.000 3,1 đvt/tháng hoặc 37,5 đvt/năm
9 PP2500464036 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate gốm 1,560,000,000 1.114.285.714 390.000.000 1,5 đvt/tháng hoặc 18 đvt/năm
10 PP2500464037 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate gốm trong gốm 820,000,000 585.714.286 205.000.000 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
11 PP2500464038 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA, ổ cối thường 528,900,000 377.785.714 132.225.000 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
12 PP2500464039 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi 131 độ, chỏm cocr, ổ cối hợp kim titanium 465,000,000 332.142.857 116.250.000 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
13 PP2500464040 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ HA, ổ cối phủ HA 571,650,000 408.321.429 142.912.500 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
14 PP2500464041 - Khớp háng toàn phần không xi măng 663,000,000 473.571.429 165.750.000 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
15 PP2500464042 - Khớp háng bán phần có xi măng 769,000,000 549.285.714 192.250.000 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
16 PP2500464043 - Xi măng ngoại khoa không kháng sinh 200,000,000 142.857.143 50.000.000 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
17 PP2500464044 - Xi măng ngoại khoa có kháng sinh 300,000,000 214.285.714 75.000.000 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
18 PP2500464045 - Dây dẫn nước trong phẫu thuật nội soi khớp 1,710,000,000 1.221.428.571 427.500.000 59,4 đvt/tháng hoặc 712,5 đvt/năm
19 PP2500464046 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 600,000,000 428.571.429 150.000.000 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
20 PP2500464047 - Bộ kim và kẹp thu chỉ cho súng khâu chóp xoay 187,500,000 133.928.571 46.875.000 3,1 đvt/tháng hoặc 37,5 đvt/năm
21 PP2500464048 - Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi 210,000,000 150.000.000 52.500.000 8,8 đvt/tháng hoặc 105 đvt/năm
22 PP2500464049 - Chỉ dẹt siêu bền 210,000,000 150.000.000 52.500.000 3,1 đvt/tháng hoặc 37,5 đvt/năm
23 PP2500464050 - Chỉ siêu bền 480,000,000 342.857.143 120.000.000 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
24 PP2500464051 - Chỉ khâu sụn viền 350,000,000 250.000.000 87.500.000 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
25 PP2500464052 - Đầu đốt bằng sóng Radio frequence(dao RF), các cỡ 3,080,000,000 2.200.000.000 770.000.000 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
26 PP2500464053 - Đầu đốt lưỡng cực bằng sóng radio cao tần 3,810,000,000 2.721.428.571 952.500.000 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
27 PP2500464054 - Lưỡi bào khớp đóng gói tiệt trùng, các cỡ 910,000,000 650.000.000 227.500.000 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
28 PP2500464055 - Lưỡi bào khớp, các cỡ 1,800,000,000 1.285.714.286 450.000.000 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
29 PP2500464056 - Lưỡi mài khớp, các cỡ 520,000,000 371.428.571 130.000.000 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
30 PP2500464057 - Lưỡi bào xương ngược 1,800,000,000 1.285.714.286 450.000.000 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
31 PP2500464058 - Lưỡi mài xương đóng gói tiệt trùng, các cỡ 682,500,000 487.500.000 170.625.000 9,4 đvt/tháng hoặc 112,5 đvt/năm
32 PP2500464059 - Mũi khoan ngược rỗng nòng 500,000,000 357.142.857 125.000.000 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
33 PP2500464060 - Vít chỉ tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai, các cỡ 3,354,000,000 2.395.714.286 838.500.000 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
34 PP2500464061 - Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền kèm hai sợi chỉ siêu bền 1,468,800,000 1.049.142.857 367.200.000 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm
35 PP2500464062 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học các cỡ 680,000,000 485.714.286 170.000.000 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
36 PP2500464063 - Vít cố định dây chằng chéo Tự tiêu, sử dụng cho kỹ thuật hai đường hầm, các cỡ 191,250,000 136.607.143 47.812.500 3,1 đvt/tháng hoặc 37,5 đvt/năm
37 PP2500464064 - Vít neo 4.75mm 2,220,000,000 1.585.714.286 555.000.000 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
38 PP2500464065 - Vít neo cố định dây chằng chéo sử dụng trong kỹ thuật All in Size, các cỡ, các loại 4,080,000,000 2.914.285.714 1.020.000.000 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
39 PP2500464066 - Vít neo cố đinh dây chằng chéo, các cỡ 1,527,000,000 1.090.714.286 381.750.000 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
40 PP2500464067 - Vít neo cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài ngắn 4,700,000,000 3.357.142.857 1.175.000.000 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
41 PP2500464068 - Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt 860,000,000 614.285.714 215.000.000 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
42 PP2500464069 - Vít neo sử dụng trong khâu hàng ngoài chóp xoay khớp vai 2,138,000,000 1.527.142.857 534.500.000 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
43 PP2500464070 - Vít neo tự tiêu 2.9mm dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền không nút thắt 890,000,000 635.714.286 222.500.000 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
44 PP2500464071 - Vít neo tự tiêu 4.75mm kèm chỉ dẹt siêu bền 8,040,000,000 5.742.857.143 2.010.000.000 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
45 PP2500464072 - Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá 5,080,000,000 3.628.571.429 1.270.000.000 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
46 PP2500464073 - Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá, có dây điều chỉnh hướng 4,600,000,000 3.285.714.286 1.150.000.000 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, góc gập gối 155 độ
Mã phần lô PP2500464028
Giá từng phần lô 1,284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 917.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 đvt/tháng hoặc 18 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Khớp gối toàn phần di động có xi măng, góc duỗi ≥ 130 độ
Mã phần lô PP2500464029
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Khớp gối nhân tạo có xi măng
Mã phần lô PP2500464030
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ
Mã phần lô PP2500464031
Giá từng phần lô 4,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.021.428.57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,6 đvt/tháng hoặc 67,5 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500464032
Giá từng phần lô 912,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 đvt/tháng hoặc 18 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi 131 độ
Mã phần lô PP2500464033
Giá từng phần lô 464,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi 135 độ
Mã phần lô PP2500464034
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate kim loại
Mã phần lô PP2500464035
Giá từng phần lô 2,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.660.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,1 đvt/tháng hoặc 37,5 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate gốm
Mã phần lô PP2500464036
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 đvt/tháng hoặc 18 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate gốm trong gốm
Mã phần lô PP2500464037
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA, ổ cối thường
Mã phần lô PP2500464038
Giá từng phần lô 528,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi 131 độ, chỏm cocr, ổ cối hợp kim titanium
Mã phần lô PP2500464039
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ HA, ổ cối phủ HA
Mã phần lô PP2500464040
Giá từng phần lô 571,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500464041
Giá từng phần lô 663,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6 đvt/tháng hoặc 7,5 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2500464042
Giá từng phần lô 769,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 15 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Xi măng ngoại khoa không kháng sinh
Mã phần lô PP2500464043
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Xi măng ngoại khoa có kháng sinh
Mã phần lô PP2500464044
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Dây dẫn nước trong phẫu thuật nội soi khớp
Mã phần lô PP2500464045
Giá từng phần lô 1,710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59,4 đvt/tháng hoặc 712,5 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2500464046
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bộ kim và kẹp thu chỉ cho súng khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2500464047
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,1 đvt/tháng hoặc 37,5 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500464048
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,8 đvt/tháng hoặc 105 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ dẹt siêu bền
Mã phần lô PP2500464049
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,1 đvt/tháng hoặc 37,5 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2500464050
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Chỉ khâu sụn viền
Mã phần lô PP2500464051
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Đầu đốt bằng sóng Radio frequence(dao RF), các cỡ
Mã phần lô PP2500464052
Giá từng phần lô 3,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Đầu đốt lưỡng cực bằng sóng radio cao tần
Mã phần lô PP2500464053
Giá từng phần lô 3,810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.721.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Lưỡi bào khớp đóng gói tiệt trùng, các cỡ
Mã phần lô PP2500464054
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Lưỡi bào khớp, các cỡ
Mã phần lô PP2500464055
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Lưỡi mài khớp, các cỡ
Mã phần lô PP2500464056
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Lưỡi bào xương ngược
Mã phần lô PP2500464057
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Lưỡi mài xương đóng gói tiệt trùng, các cỡ
Mã phần lô PP2500464058
Giá từng phần lô 682,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,4 đvt/tháng hoặc 112,5 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Mũi khoan ngược rỗng nòng
Mã phần lô PP2500464059
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Vít chỉ tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai, các cỡ
Mã phần lô PP2500464060
Giá từng phần lô 3,354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.395.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 838.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền kèm hai sợi chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2500464061
Giá từng phần lô 1,468,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.049.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2500464062
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Vít cố định dây chằng chéo Tự tiêu, sử dụng cho kỹ thuật hai đường hầm, các cỡ
Mã phần lô PP2500464063
Giá từng phần lô 191,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,1 đvt/tháng hoặc 37,5 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Vít neo 4.75mm
Mã phần lô PP2500464064
Giá từng phần lô 2,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Vít neo cố định dây chằng chéo sử dụng trong kỹ thuật All in Size, các cỡ, các loại
Mã phần lô PP2500464065
Giá từng phần lô 4,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Vít neo cố đinh dây chằng chéo, các cỡ
Mã phần lô PP2500464066
Giá từng phần lô 1,527,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Vít neo cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài ngắn
Mã phần lô PP2500464067
Giá từng phần lô 4,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.357.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt
Mã phần lô PP2500464068
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Vít neo sử dụng trong khâu hàng ngoài chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2500464069
Giá từng phần lô 2,138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 đvt/tháng hoặc 150 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Vít neo tự tiêu 2.9mm dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền không nút thắt
Mã phần lô PP2500464070
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3 đvt/tháng hoặc 75 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Vít neo tự tiêu 4.75mm kèm chỉ dẹt siêu bền
Mã phần lô PP2500464071
Giá từng phần lô 8,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.742.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.010.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá
Mã phần lô PP2500464072
Giá từng phần lô 5,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.628.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá, có dây điều chỉnh hướng
Mã phần lô PP2500464073
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->