Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất ,hóa chất xét nghiệm để phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi (từ tháng 4/2023 đến tháng 8/2023) trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tập trung năm 2023 - 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300061718-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất ,hóa chất xét nghiệm để phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi (từ tháng 4/2023 đến tháng 8/2023) trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tập trung năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300046961
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp theo Quyết định số 3678/QĐ-SYT ngày 27/12/2022 của Sở Y tế Quảng Ngãi về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Giá gói thầu 2,896,915,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28.969.162 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300102161 - Băng keo lụa 102,000,000 145.714.285,714 71.400.000 4.000
2 PP2300102162 - Hộp an toàn ( hộp chứa thu gom vật sắt nhọn) 28,000,000 40.000.000 19.600.000 800
3 PP2300102163 - Bơm tiêm nhựa 10ml 123,200,000 176.000.000 86.240.000 56.000
4 PP2300102164 - Bơm tiêm nhựa 5ml 63,500,000 90.714.285,7143 44.450.000 40.000
5 PP2300102165 - Bông y tế 31,680,000 45.257.142,857 22.176.000 80
6 PP2300102166 - Chỉ nylon 2/0 40,000,000 57.142.857,143 28.000.000 800
7 PP2300102167 - ống nghiệm EDTA nắp cao su bọc nhựa 9,971,000 14.244.285,7143 6.979.700 5.200
8 PP2300102168 - ống nghiệm chứa Heparin Lithium 15,000,000 21.428.571,4286 10.500.000 8.000
9 PP2300102169 - ống nghiệm serum 11,424,000 16.320.000 7.996.800 5.44012
10 PP2300102170 - Phim X quang kỹ thuật số DI - HL hoặc tương đương 201,000,000 287.142.857,1429 140.700.000 2.000
11 PP2300102171 - Phim X-quang vú kỹ thuật số tương thích với máy in phim Agfa 52,000,000 74.285.714,2858 36.400.000 800
12 PP2300102172 - Catheter tĩnh mạch ngoại biên 80,000,000 114.285.714,2858 56.000.000 20
13 PP2300102173 - Catheter tĩnh mạch ngoại biên 80,000,000 114.285.714,286 56.000.000 20
14 PP2300102174 - PreciControl HE4 hoặc tương đương 4,410,000 6.300.000 3.087.000 0,4
15 PP2300102175 - Băng đựng hóa chất Cassettes Sterrad 100S hoặc tương đương 294,000,000 420.000.000 205.800.000 56
16 PP2300102176 - Túi đựng nước tiểu 28,980,000 41.400.000 20.286.000 2.40013
17 PP2300102177 - Bộ dây truyền máu 3,720,000 5.314.285,7143 2.604.000 240
18 PP2300102178 - ASO latex 900,000 1.285.714,2858 630.000 0,8
19 PP2300102179 - CRP latex 450,000 642.857,1429 315.000 0,4
20 PP2300102180 - Anti A 22,500,000 32.142.857,1429 15.750.000 100
21 PP2300102181 - Anti AB 18,000,000 25.714.285,7143 12.600.000 80
22 PP2300102182 - Anti B 18,000,000 25.714.285,7143 12.600.000 80
23 PP2300102183 - Anti D RH1 43,600,000 62.285.714,2858 30.520.000 80
24 PP2300102184 - Anti human Globulin 4,975,000 7.107.142,8572 3.482.500 10
25 PP2300102185 - Calcium Chloride (0,025mol/L) 10,830,000 15.471.428,571 7.581.000 1,2
26 PP2300102186 - Citrol 1E hoặc tương đương 11,550,000 16.500.000 8.085.000 2
27 PP2300102187 - Citrol 2E hoặc tương đương 11,550,000 16.500.000 8.085.000 214
28 PP2300102188 - Dade Thrombin Reagent hoặc tương đương 47,250,000 67.500.000 33.075.000 4
29 PP2300102189 - Assay Tip 15,268,100 21.811.571,4286 10.687.670 4
30 PP2300102190 - Clean Cell 48,916,050 69.880.071,4286 34.241.235 12
31 PP2300102191 - Ferritin calib 3,496,500 4.995.000 2.447.550 1,2
32 PP2300102192 - Ferritin 41,958,000 59.940.000 29.370.600 4
33 PP2300102193 - HCG beta 76,923,000 109.890.000 53.846.100 8
34 PP2300102194 - HCG beta Calib 2,331,000 3.330.000 1.631.700 0,8
35 PP2300102195 - Pro Cell 48,916,050 69.880.071,4286 34.241.235 12
36 PP2300102196 - Troponin T 16,800,000 24.000.000 11.760.000 0,8
37 PP2300102197 - Universal Diluent 48,951,000 69.930.000 34.265.700 12
38 PP2300102198 - Troponin control 840,000 1.200.000 588.000 0,415
39 PP2300102199 - Anti-HBs 7,692,300 10.989.000 5.384.610 1,2
40 PP2300102200 - Estradiol thế hệ 3 7,552,440 10.789.200 5.286.708 0,8
41 PP2300102201 - LH 22,657,320 32.367.600 15.860.124 2,4
42 PP2300102202 - LH thế hệ 2 calib 2,331,000 3.330.000 1.631.700 0,8
43 PP2300102203 - Prolactin thế hệ 2 calib 1,165,500 1.665.000 815.850 0,4
44 PP2300102204 - Prolactin thế hệ 2 11,328,660 16.183.800 7.930.062 1,2
45 PP2300102205 - Testosterone thế hệ 2 Calib 1,165,500 1.665.000 815.850 0,4
46 PP2300102206 - Testosterone thế hệ 2 7,552,440 10.789.200 5.286.708 0,8
47 PP2300102207 - Vitamin D total hoặc tương đương 68,670,000 98.100.000 48.069.000 1,6
48 PP2300102208 - Vitamin D total CalSe hoặc tương đương 2,100,000 3.000.000 1.470.000 0,4
49 PP2300102209 - PreciControl Varia hoặc tương đương 5,128,200 7.326.000 3.589.740 0,816
50 PP2300102210 - FSH 22,657,320 32.367.600 15.860.124 2,4
51 PP2300102211 - FSH calib 2,331,000 3.330.000 1.631.700 0,8
52 PP2300102212 - Toxo IgM control 1,631,700 2.331.000 1.142.190 0,4
53 PP2300102213 - Toxo IgM 14,685,300 20.979.000 10.279.710 0,8
54 PP2300102214 - CMV IgM 13,986,000 19.980.000 9.790.200 0,8
55 PP2300102215 - CMV IgM control 2,668,995 3.812.850 1.868.296,5 0,4
56 PP2300102216 - PreciControl Tumor Marker 5,128,200 7.326.000 3.589.740 0,8
57 PP2300102217 - HIV control 35,547,750 50.782.500 24.883.425 4
58 PP2300102218 - HIV combi PT 336,000,000 480.000.000 235.200.000 32
59 PP2300102219 - CK-MB 13,324,000 19.034.285,7143 9.326.800 0,4
60 PP2300102220 - CK-NAC 3,060,750 4.372.500 2.142.525 0,4
61 PP2300102221 - ASSAYED CHEMISTRY CONTROL PREMIUM PLUS LEVEL 2 hoặc tương đương 7,500,000 10.714.285,7143 5.250.000 0,417
62 PP2300102222 - ASSAYED CHEMISTRY CONTROL PREMIUM PLUS LEVEL 3 hoặc tương đương 7,500,000 10.714.285,7143 5.250.000 0,4
63 PP2300102223 - Sample Cups 11,390,000 16.271.428,571 7.973.000 2
64 PP2300102224 - Amylase 20,787,600 29.696.571,4286 14.551.320 1,6
65 PP2300102225 - CRP (C-Reactive Protein) 312,480,000 446.400.000 218.736.000 16
66 PP2300102226 - Calcium Arsenazo 12,852,000 18.360.000 8.996.400 2,4
67 PP2300102227 - Protein toàn phần 11,566,800 16.524.000 8.096.760 2,4
68 PP2300102228 - HbA1c 54,621,000 78.030.000 38.234.700 1,2
69 PP2300102229 - Standard CRP 24,954,300 35.649.000 17.468.010 2,818
70 PP2300102230 - Control CRP 37,179,000 53.112.857,1429 26.025.300 6
71 PP2300102231 - Control HbA1C 1,927,800 2.754.000 1.349.460 0,4
72 PP2300102232 - Lipids Calibrator 2,641,800 3.774.000 1.849.260 0,8
73 PP2300102233 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ liên cầu khuẩn Panel phoenix smic/id 2 hoặc tương đương 4,972,000 7.102.857,1429 3.480.400 8,8
74 PP2300102234 - Chỉ thị kháng sinh đồ ast indicator hoặc tương đương 686,000 980.000 480.200 0,8
75 PP2300102235 - Chỉ thị kháng sinh đồ cho liên cầu khuẩn ast-s indicator hoặc tương đương 1,715,000 2.450.000 1.200.500 2
76 PP2300102236 - Canh trường làm kháng sinh đồ-ast broth hoặc tương đương 2,551,000 3.644.285,7143 1.785.700 4019
77 PP2300102237 - Canh trường làm kháng sinh đồ dành cho liên cầu khuẩn ast-s broth hoặc tương đương 24,000,000 34.285.714,2858 16.800.000 320
78 PP2300102238 - Canh trường định danh - id broth hoặc tương đương 13,044,000 18.634.285,7143 9.130.800 240
79 PP2300102239 - Macconkey Agar 2,602,800 3.718.285,7143 1.821.960 1,2
80 PP2300102240 - CEA calib 1,165,500 1.665.000 815.850 0,4
81 PP2300102241 - HE4 Elecsys hoặc tương đương 17,640,000 25.200.000 12.348.000 0,4
82 PP2300102242 - HE4 Calset hoặc tương đương 6,174,000 8.820.000 4.321.800 0,4
83 PP2300102243 - AFP 7,552,440 10.789.200 5.286.708 0,820
84 PP2300102244 - AFP Calib 1,165,500 1.665.000 815.850 0,4
85 PP2300102245 - CA 125 14,685,300 20.979.000 10.279.710 0,8
86 PP2300102246 - CA 125 Calib 1,398,600 1.998.000 979.020 0,4
87 PP2300102247 - CA 15-3 14,685,300 20.979.000 10.279.710 0,8
88 PP2300102248 - CA 15-3 Calib 1,398,600 1.998.000 979.020 0,4
89 PP2300102249 - CA 72-4 14,685,300 20.979.000 10.279.710 0,8
90 PP2300102250 - CA 72-4 calib 1,748,250 2.497.500 1.223.775 0,4
91 PP2300102251 - CEA 8,391,600 11.988.000 5.874.120 0,8
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300102161
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.714.285,714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hộp an toàn ( hộp chứa thu gom vật sắt nhọn)
Mã phần lô PP2300102162
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300102163
Giá từng phần lô 123,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56.000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày1
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300102164
Giá từng phần lô 63,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40.000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bông y tế
Mã phần lô PP2300102165
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.257.142,857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ nylon 2/0
Mã phần lô PP2300102166
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857,143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
ống nghiệm EDTA nắp cao su bọc nhựa
Mã phần lô PP2300102167
Giá từng phần lô 9,971,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.244.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.979.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.200
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
ống nghiệm chứa Heparin Lithium
Mã phần lô PP2300102168
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày2
ống nghiệm serum
Mã phần lô PP2300102169
Giá từng phần lô 11,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.996.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.44012
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phim X quang kỹ thuật số DI - HL hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102170
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phim X-quang vú kỹ thuật số tương thích với máy in phim Agfa
Mã phần lô PP2300102171
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.714,2858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày3
Catheter tĩnh mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300102172
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714,2858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Catheter tĩnh mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300102173
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714,286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
PreciControl HE4 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102174
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng đựng hóa chất Cassettes Sterrad 100S hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102175
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày4
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300102176
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.40013
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ dây truyền máu
Mã phần lô PP2300102177
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.314.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
ASO latex
Mã phần lô PP2300102178
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714,2858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
CRP latex
Mã phần lô PP2300102179
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Anti A
Mã phần lô PP2300102180
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày5
Anti AB
Mã phần lô PP2300102181
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2300102182
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Anti D RH1
Mã phần lô PP2300102183
Giá từng phần lô 43,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.285.714,2858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Anti human Globulin
Mã phần lô PP2300102184
Giá từng phần lô 4,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.107.142,8572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Calcium Chloride (0,025mol/L)
Mã phần lô PP2300102185
Giá từng phần lô 10,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.471.428,571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.581.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Citrol 1E hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102186
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày6
Citrol 2E hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102187
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dade Thrombin Reagent hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102188
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Assay Tip
Mã phần lô PP2300102189
Giá từng phần lô 15,268,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.811.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.687.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Clean Cell
Mã phần lô PP2300102190
Giá từng phần lô 48,916,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.880.071,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.241.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ferritin calib
Mã phần lô PP2300102191
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày7
Ferritin
Mã phần lô PP2300102192
Giá từng phần lô 41,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.370.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
HCG beta
Mã phần lô PP2300102193
Giá từng phần lô 76,923,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.846.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
HCG beta Calib
Mã phần lô PP2300102194
Giá từng phần lô 2,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Pro Cell
Mã phần lô PP2300102195
Giá từng phần lô 48,916,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.880.071,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.241.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Troponin T
Mã phần lô PP2300102196
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Universal Diluent
Mã phần lô PP2300102197
Giá từng phần lô 48,951,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.265.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Troponin control
Mã phần lô PP2300102198
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,415
Thời gian thực hiện HĐ 150 8ngày
Anti-HBs
Mã phần lô PP2300102199
Giá từng phần lô 7,692,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.989.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.384.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Estradiol thế hệ 3
Mã phần lô PP2300102200
Giá từng phần lô 7,552,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.789.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.286.708
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
LH
Mã phần lô PP2300102201
Giá từng phần lô 22,657,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.367.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.860.124
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
LH thế hệ 2 calib
Mã phần lô PP2300102202
Giá từng phần lô 2,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Prolactin thế hệ 2 calib
Mã phần lô PP2300102203
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Prolactin thế hệ 2
Mã phần lô PP2300102204
Giá từng phần lô 11,328,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.183.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.930.062
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày9
Testosterone thế hệ 2 Calib
Mã phần lô PP2300102205
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Testosterone thế hệ 2
Mã phần lô PP2300102206
Giá từng phần lô 7,552,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.789.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.286.708
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Vitamin D total hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102207
Giá từng phần lô 68,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,6
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Vitamin D total CalSe hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102208
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
PreciControl Varia hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102209
Giá từng phần lô 5,128,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.326.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.589.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,816
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày10
FSH
Mã phần lô PP2300102210
Giá từng phần lô 22,657,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.367.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.860.124
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
FSH calib
Mã phần lô PP2300102211
Giá từng phần lô 2,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Toxo IgM control
Mã phần lô PP2300102212
Giá từng phần lô 1,631,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Toxo IgM
Mã phần lô PP2300102213
Giá từng phần lô 14,685,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.279.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
CMV IgM
Mã phần lô PP2300102214
Giá từng phần lô 13,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.790.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
CMV IgM control
Mã phần lô PP2300102215
Giá từng phần lô 2,668,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.812.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.868.296,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày11
PreciControl Tumor Marker
Mã phần lô PP2300102216
Giá từng phần lô 5,128,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.326.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.589.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
HIV control
Mã phần lô PP2300102217
Giá từng phần lô 35,547,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.782.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.883.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
HIV combi PT
Mã phần lô PP2300102218
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
CK-MB
Mã phần lô PP2300102219
Giá từng phần lô 13,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.034.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.326.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
CK-NAC
Mã phần lô PP2300102220
Giá từng phần lô 3,060,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.372.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
ASSAYED CHEMISTRY CONTROL PREMIUM PLUS LEVEL 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102221
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,417
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày12
ASSAYED CHEMISTRY CONTROL PREMIUM PLUS LEVEL 3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102222
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày13
Sample Cups
Mã phần lô PP2300102223
Giá từng phần lô 11,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.271.428,571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Amylase
Mã phần lô PP2300102224
Giá từng phần lô 20,787,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.696.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.551.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,6
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
CRP (C-Reactive Protein)
Mã phần lô PP2300102225
Giá từng phần lô 312,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Calcium Arsenazo
Mã phần lô PP2300102226
Giá từng phần lô 12,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.996.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300102227
Giá từng phần lô 11,566,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.524.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.096.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
HbA1c
Mã phần lô PP2300102228
Giá từng phần lô 54,621,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.234.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày14
Standard CRP
Mã phần lô PP2300102229
Giá từng phần lô 24,954,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.649.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.468.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,818
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Control CRP
Mã phần lô PP2300102230
Giá từng phần lô 37,179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.112.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.025.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Control HbA1C
Mã phần lô PP2300102231
Giá từng phần lô 1,927,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.754.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.349.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Lipids Calibrator
Mã phần lô PP2300102232
Giá từng phần lô 2,641,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.774.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.849.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thẻ định danh và kháng sinh đồ liên cầu khuẩn Panel phoenix smic/id 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102233
Giá từng phần lô 4,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.102.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.480.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày15
Chỉ thị kháng sinh đồ ast indicator hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102234
Giá từng phần lô 686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ thị kháng sinh đồ cho liên cầu khuẩn ast-s indicator hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102235
Giá từng phần lô 1,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày16
Canh trường làm kháng sinh đồ-ast broth hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102236
Giá từng phần lô 2,551,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.644.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4019
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Canh trường làm kháng sinh đồ dành cho liên cầu khuẩn ast-s broth hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102237
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714,2858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày17
Canh trường định danh - id broth hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102238
Giá từng phần lô 13,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.634.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.130.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Macconkey Agar
Mã phần lô PP2300102239
Giá từng phần lô 2,602,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.718.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.821.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
CEA calib
Mã phần lô PP2300102240
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
HE4 Elecsys hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102241
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày18
HE4 Calset hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102242
Giá từng phần lô 6,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.321.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
AFP
Mã phần lô PP2300102243
Giá từng phần lô 7,552,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.789.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.286.708
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,820
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
AFP Calib
Mã phần lô PP2300102244
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
CA 125
Mã phần lô PP2300102245
Giá từng phần lô 14,685,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.279.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
CA 125 Calib
Mã phần lô PP2300102246
Giá từng phần lô 1,398,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.998.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày19
CA 15-3
Mã phần lô PP2300102247
Giá từng phần lô 14,685,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.279.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
CA 15-3 Calib
Mã phần lô PP2300102248
Giá từng phần lô 1,398,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.998.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
CA 72-4
Mã phần lô PP2300102249
Giá từng phần lô 14,685,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.279.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
CA 72-4 calib
Mã phần lô PP2300102250
Giá từng phần lô 1,748,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.497.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.223.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
CEA
Mã phần lô PP2300102251
Giá từng phần lô 8,391,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.874.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->