Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm không có kết quả trúng thầu tập trung năm 2023 và vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm có kết quả trúng thầu tập trung năm 2023 nhưng không đủ số lượng để phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi cho đến khi có kết quả lựa chọn nhà thầu tập trung năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300341661-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm không có kết quả trúng thầu tập trung năm 2023 và vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm có kết quả trúng thầu tập trung năm 2023 nhưng không đủ số lượng để phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi cho đến khi có kết quả lựa chọn nhà thầu tập trung năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300237959
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Giá gói thầu 9,395,976,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93.959.782 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300472892 - Băng keo Tegaderm hoặc tương đương 5,250,000 7.500.000 3.675.000 112
2 PP2300472893 - Bộ gây tê ngoài màng cứng liên tục 270,000,000 385.714.285,7143 189.000.000 223
3 PP2300472894 - Dây nối bộ gây tê ngoài màng cứng 12,600,000 18.000.000 8.820.000 223
4 PP2300472895 - Cathetertĩnh mạch ngoại biên 90,000,000 128.571.428,5714 63.000.000 12
5 PP2300472896 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr 52,500,000 75.000.000 36.750.000 23
6 PP2300472897 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5Fr 31,500,000 45.000.000 22.050.000 14
7 PP2300472898 - Cathetertĩnh mạch rốn các số 34,000,000 48.571.428,5714 23.800.000 89
8 PP2300472899 - Hộp an toàn (hộp chứa thu gom vật sắt nhọn) 37,500,000 53.571.428,5714 26.250.000 556
9 PP2300472900 - Túi đựng oxy 3,200,000 4.571.428,5714 2.240.000 5
10 PP2300472901 - Găng tay sản khoa 1,450,000 2.071.428,5714 1.015.000 23
11 PP2300472902 - Gel siêu âm 14,400,000 20.571.428,5714 10.080.000 27
12 PP2300472903 - Giấy in nhiệt 800,000 1.142.857,1429 560.000 18
13 PP2300472904 - Ống Eppendorf 15,000,000 21.428.571,4286 10.500.000 23
14 PP2300472905 - Ống nghiệm 7,560,000 10.800.000 5.292.000 400
15 PP2300472906 - Ống nghiệm 3,600,000 5.142.857,1429 2.520.000 134
16 PP2300472907 - Ống nghiệm 4,500,000 6.428.571,4286 3.150.000 112
17 PP2300472908 - Ống nghiệm 9,500,000 13.571.428,5714 6.650.000 112
18 PP2300472909 - Bao đựng máu sau sinh 35,000,000 50.000.000 24.500.000 1112
19 PP2300472910 - Cassettes nhựa lổ nhỏ 12,500,000 17.857.142,8571 8.750.000 3
20 PP2300472911 - Cassettes nhựa lổ to 12,500,000 17.857.142,8571 8.750.000 3
21 PP2300472912 - Lamen 1,600,000 2.285.714,2857 1.120.000 18
22 PP2300472913 - Lam kính 2,000,000 2.857.142,8571 1.400.000 23
23 PP2300472914 - Lam kính mài nhám 2,240,000 3.200.000 1.568.000 23
24 PP2300472915 - Bông xốp cầm máu 43,974,000 62.820.000 30.781.800 134
25 PP2300472916 - Đầu col vô trùng 5,000,000 7.142.857,1429 3.500.000 445
26 PP2300472917 - Nắp đậy Trocar 5,025,000 7.178.571,4286 3.517.500 12
27 PP2300472918 - Băng mắt 108,000,000 154.285.714,2857 75.600.000 445
28 PP2300472919 - Sonde màng phổi 640,000 914.285,7143 448.000 3
29 PP2300472920 - Dây thở Oxy 58,500,000 83.571.428,5714 40.950.000 67
30 PP2300472921 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 656,000,000 937.142.857,1429 459.200.000 1778
31 PP2300472922 - Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 6/0 8,200,000 11.714.285,7143 5.740.000 23
32 PP2300472923 - Chỉ nylon 5/0 5,071,500 7.245.000 3.550.050 67
33 PP2300472924 - Chỉ silk 3/0 không kim 226,800 324.000 158.760 7
34 PP2300472925 - Gel điện não Elefix hoặc tương đương 85,000,000 121.428.571,4286 59.500.000 23
35 PP2300472926 - Giấy in tương thích với máy điện tim Kenz-Cardico 610 5,000,000 7.142.857,1429 3.500.000 23
36 PP2300472927 - Giấy in monitor sản khoa 22,500,000 32.142.857,1429 15.750.000 67
37 PP2300472928 - Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh 64,000,000 91.428.571,4286 44.800.000 9
38 PP2300472929 - Dây garo 5,400,000 7.714.285,7143 3.780.000 67
39 PP2300472930 - Vòng nâng ASQ 65/21/32; ASQ 65/21/35 319,200,000 456.000.000 223.440.000 45
40 PP2300472931 - Bao đo huyết áp người lớn loại 1 dây 3,300,000 4.714.285,7143 2.310.000 2
41 PP2300472932 - Bao đo huyết áp người lớn loại 2 dây 4,500,000 6.428.571,4286 3.150.000 2
42 PP2300472933 - Mask gây mê 2,750,000 3.928.571,4286 1.925.000 12
43 PP2300472934 - Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tục 54,600,000 78.000.000 38.220.000 3
44 PP2300472935 - Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tục 46,200,000 66.000.000 32.340.000 2
45 PP2300472936 - Catheter2 nòng lọc máu 6.5f 3,024,000 4.320.000 2.116.800 1
46 PP2300472937 - Cathetersiêu lọc máu trẻ em 8F 13,200,000 18.857.142,8571 9.240.000 2
47 PP2300472938 - Sonde nelaton 90,000,000 128.571.428,5714 63.000.000 2223
48 PP2300472939 - Sonde nelaton 45,000,000 64.285.714,2857 31.500.000 2223
49 PP2300472940 - Sonde hút nhớt 75,000,000 107.142.857,1429 52.500.000 6667
50 PP2300472941 - Bộ dẫn truyền cảm ứng theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 48,000,000 68.571.428,5714 33.600.000 34
51 PP2300472942 - Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng 1 lần các cỡ 65,000,000 92.857.142,8571 45.500.000 12
52 PP2300472943 - Huyết áp kế các cỡ 11,400,000 16.285.714,2857 7.980.000 7
53 PP2300472944 - Lưỡi dao cắt tiêu bản MX35 Ultra 18,900,000 27.000.000 13.230.000 67
54 PP2300472945 - Thìa nạo tử cung lớn 3,500,000 5.000.000 2.450.000 5
55 PP2300472946 - Phim X quang kỹ thuật số DI - HL hoặc tương đương 248,220,000 354.600.000 173.754.000 1334
56 PP2300472947 - Turbine đo chức năng hô hấp FlowMIR hoặc tương đương 45,000,000 64.285.714,2857 31.500.000 134
57 PP2300472948 - Minicapreagent cups hoặc tương đương 6,685,220 9.550.314,2857 4.679.654 1
58 PP2300472949 - CLEAR-RITE 3 hoặc tương đương 26,752,000 38.217.142,8571 18.726.400 1
59 PP2300472950 - Cồn 96° 26,400,000 37.714.285,7143 18.480.000 178
60 PP2300472951 - EV71 IgM (Phát hiện bệnh tay chân miệng) 59,000,000 84.285.714,2857 41.300.000 223
61 PP2300472952 - HBsAg 5,775,000 8.250.000 4.042.500 223
62 PP2300472953 - Thẻ thu mẫu để làm xét nghiệm H.pylori 60,800,000 86.857.142,8571 42.560.000 36
63 PP2300472954 - Anti Human Globulin 3,980,000 5.685.714,2857 2.786.000 5
64 PP2300472955 - AHCV QC KIT 34,736,000 49.622.857,1429 24.315.200 1
65 PP2300472956 - LDL Cholesterol 15,750,000 22.500.000 11.025.000 1
66 PP2300472957 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh Galactosemia (chuyển hóa đường Galactose) hoặc tương đương 630,720,000 901.028.571,4286 441.504.000 4
67 PP2300472958 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh PKU (Phenylketone niệu) 483,984,000 691.405.714,2857 338.788.800 4
68 PP2300472959 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh hoặc tương đương 590,400,000 843.428.571,4286 413.280.000 4
69 PP2300472960 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men G6PD hoặc tương đương 437,472,000 624.960.000 306.230.400 4
70 PP2300472961 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh 603,072,000 861.531.428,5714 422.150.400 4
71 PP2300472962 - Blood Base Agar 1,944,000 2.777.142,8571 1.360.800 1
72 PP2300472963 - Brain Heart Infusion(BHI) Broth 4,989,600 7.128.000 3.492.720 2
73 PP2300472964 - Macconkey Agar 2,602,800 3.718.285,7143 1.821.960 1
74 PP2300472965 - Sabouraud Glucose Agar hoặc tương đương 2,160,000 3.085.714,2857 1.512.000 1
75 PP2300472966 - Thạch máu (BA 90mm) 3,750,000 5.357.142,8571 2.625.000 34
76 PP2300472967 - PHOENIX NORMALIZER PANEL (Panel phoenix nid) 7,690,000 10.985.714,2857 5.383.000 1
77 PP2300472968 - Panel chuẩn máy BD Phoenix 100 hoặc tương đương 7,690,000 10.985.714,2857 5.383.000 1
78 PP2300472969 - CHIV QC KIT 6,956,000 9.937.142,8571 4.869.200 1
79 PP2300472970 - HBSAGQC KIT 6,260,000 8.942.857,1429 4.382.000 1
80 PP2300472971 - SYPH QC KIT 6,956,000 9.937.142,8571 4.869.200 1
81 PP2300472972 - CalciumArsenazo 5,747,091 8.210.130 4.022.963,7 1
82 PP2300472973 - Ferrum (Iron) 18,501,000 26.430.000 12.950.700 1
83 PP2300472974 - Large packing 29,820,000 42.600.000 20.874.000 9
84 PP2300472975 - Small packing 23,100,000 33.000.000 16.170.000 9
85 PP2300472976 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng phun 9,430,000 13.471.428,5714 6.601.000 3
86 PP2300472977 - Que thử đường huyết 24,750,000 35.357.142,8571 17.325.000 1112
87 PP2300472978 - Matrix Diluent-2 LISS hoặc tương đương 6,930,000 9.900.000 4.851.000 2
88 PP2300472979 - Matrix CoombsAnti-IgG Card hoặc tương đương 3,750,000 5.357.142,8571 2.625.000 12
89 PP2300472980 - Matrix ForwardGrouping & Crossmatch Card hoặc tương đương 10,000,000 14.285.714,2857 7.000.000 45
90 PP2300472981 - CLEANPROTECT hoặc tương đương 8,488,425 12.126.321,4286 5.941.897,5 1
91 PP2300472982 - Kit chạy chứng, xác nhận mức bình thường xét nghiệm Hemoglobin 34,833,184 49.761.691,4286 24.383.228,8 1
92 PP2300472983 - Kit chạy chứng, xác nhận mức bất thường xét nghiệm Hemoglobin 10,159,506 14.513.580 7.111.654,2 1
93 PP2300472984 - Ống và nắp cho chiết tách mẫu kiểm chuẩn 4,445,078 6.350.111,4286 3.111.554,6 1
94 PP2300472985 - DG Gel ConfirmP hoặc tương đương 396,474,000 566.391.428,5714 277.531.800 1334
95 PP2300472986 - DG Gel Sol hoặc tương đương 66,101,280 94.430.400 46.270.896 9
96 PP2300472987 - DG FLUID B hoặc tương đương 66,852,930 95.504.185,7143 46.797.051 4
97 PP2300472988 - DG FLUID A hoặc tương đương 44,568,620 63.669.457,1429 31.198.034 3
98 PP2300472989 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng thời gian Prothrombin 46,104,000 65.862.857,1429 32.272.800 3
99 PP2300472990 - Thuốc thử xác định định lượng Thời gian Thromboplastin từng phần hoạt hoá 37,632,000 53.760.000 26.342.400 3
100 PP2300472991 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen 82,275,000 117.535.714,2857 57.592.500 4
101 PP2300472992 - Thuốc thử xác định định lượng D-Dimer 17,384,000 24.834.285,7143 12.168.800 1
102 PP2300472993 - Cuvette 66,000,000 94.285.714,2857 46.200.000 1
103 PP2300472994 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu mức 1 10,858,500 15.512.142,8571 7.600.950 1
104 PP2300472995 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu mức 2 10,858,500 15.512.142,8571 7.600.950 1
105 PP2300472996 - Chất hiệu chuẩn D-Dimer 1,500,000 2.142.857,1429 1.050.000 1
106 PP2300472997 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm D-Dimer mức 1 3,000,000 4.285.714,2857 2.100.000 1
107 PP2300472998 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm D-Dimer mức 2 3,000,000 4.285.714,2857 2.100.000 1
108 PP2300472999 - Chất hiệu chuẩn FIB 4,500,000 6.428.571,4286 3.150.000 1
109 PP2300473000 - Dung dịch rửa Clean B 12,500,000 17.857.142,8571 8.750.000 2
110 PP2300473001 - Hóa chất tìm dị nguyên chuẩn 72,000,000 102.857.142,8571 50.400.000 2
111 PP2300473002 - Hóa chất tìm dị nguyên thức ăn 72,000,000 102.857.142,8571 50.400.000 2
112 PP2300473003 - Hóa chất tìm dị nguyên hít thở 72,000,000 102.857.142,8571 50.400.000 2
113 PP2300473004 - OPASTER' ANIOS 23,520,000 33.600.000 16.464.000 27
114 PP2300473005 - STERANIOS 2% 24,847,200 35.496.000 17.393.040 14
115 PP2300473006 - Immunoassay PremiumTri-level hoặc tương đương 21,000,000 30.000.000 14.700.000 1
116 PP2300473007 - AST 32,094,000 45.848.571,4286 22.465.800 2
117 PP2300473008 - BILIRUBIN (DIRECT) 14,004,000 20.005.714,2857 9.802.800 3
118 PP2300473009 - CALCIUM (Mono Reagent) 26,054,000 37.220.000 18.237.800 2
119 PP2300473010 - CK-NAC 6,134,000 8.762.857,1429 4.293.800 1
120 PP2300473011 - CREATININE 14,152,000 20.217.142,8571 9.906.400 2
121 PP2300473012 - CHOLESTEROL 6,844,000 9.777.142,8571 4.790.800 1
122 PP2300473013 - ASSAYED CHEMISTRY CONTROL PREMIUM PLUS LEVEL 2 hoặc tương đương 16,000,000 22.857.142,8571 11.200.000 1
123 PP2300473014 - ASSAYED CHEMISTRY CONTROL PREMIUM PLUS LEVEL 3 hoặc tương đương 16,000,000 22.857.142,8571 11.200.000 1
124 PP2300473015 - CLINICAL CHEMISTRY CALIBRATION SERUMLEVEL 3 10,566,000 15.094.285,7143 7.396.200 1
125 PP2300473016 - LIPID CONTROL LEVEL 1 6,400,000 9.142.857,1429 4.480.000 1
126 PP2300473017 - LIPID CONTROL LEVEL 2 6,400,000 9.142.857,1429 4.480.000 1
127 PP2300473018 - LIPID CONTROL LEVEL 3 6,400,000 9.142.857,1429 4.480.000 1
128 PP2300473019 - URINE CONTROL 2 7,432,000 10.617.142,8571 5.202.400 1
129 PP2300473020 - URINE CONTROL 3 7,432,000 10.617.142,8571 5.202.400 1
130 PP2300473021 - Thẻ kháng sinh đồ gram âm Panel phoenix nmic hoặc tương đương 9,804,000 14.005.714,2857 6.862.800 17
131 PP2300473022 - Cathetertĩnh mạch ngoại biên 240,000,000 342.857.142,8571 168.000.000 34
132 PP2300473023 - Bao cao su 6,800,000 9.714.285,7143 4.760.000 2223
133 PP2300473024 - Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 5/0 17,550,000 25.071.428,5714 12.285.000 67
134 PP2300473025 - Bộ dây truyền máu 13,000,000 18.571.428,5714 9.100.000 445
135 PP2300473026 - Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tục 65,520,000 93.600.000 45.864.000 3
136 PP2300473027 - Filtrate Bag 10L 2,499,000 3.570.000 1.749.300 3
137 PP2300473028 - Actin FSL hoặc tương đương 113,100,750 161.572.500 79.170.525 6
138 PP2300473029 - Citrol 1E hoặc tương đương 23,100,000 33.000.000 16.170.000 3
139 PP2300473030 - Citrol 2E hoặc tương đương 23,000,000 32.857.142,8571 16.100.000 3
140 PP2300473031 - Dade Thrombin Reagent hoặc tương đương 255,527,475 365.039.250 178.869.232,5 14
141 PP2300473032 - Owren's Buffer hoặc tương đương 12,500,000 17.857.142,8571 8.750.000 3
142 PP2300473033 - CA 125 Calib 4,405,590 6.293.700 3.083.913 1
143 PP2300473034 - CA 15-3 23,129,349 33.041.927,1429 16.190.544,3 1
144 PP2300473035 - CA 15-3 Calib 4,405,590 6.293.700 3.083.913 1
145 PP2300473036 - CA 72-4 23,129,349 33.041.927,1429 16.190.544,3 1
146 PP2300473037 - CA 72-4 calib 5,532,930 7.904.185,7143 3.873.051 1
147 PP2300473038 - CEA 13,216,770 18.881.100 9.251.739 1
148 PP2300473039 - CEA calib 3,671,325 5.244.750 2.569.927,5 1
149 PP2300473040 - PreciControl Tumor Marker 8,076,915 11.538.450 5.653.840,5 1
150 PP2300473041 - CMV IgM 66,083,850 94.405.500 46.258.695 2
151 PP2300473042 - CMV IgM control 5,604,890 8.006.985,7143 3.923.423 1
152 PP2300473043 - Estradiolthế hệ 3 15,860,124 22.657.320 11.102.086,8 1
153 PP2300473044 - FSH 23,790,186 33.985.980 16.653.130,2 2
154 PP2300473045 - LH 23,790,186 33.985.980 16.653.130,2 2
155 PP2300473046 - Prolactinthế hệ 2 15,860,124 22.657.320 11.102.086,8 1
156 PP2300473047 - Rubella IgM 30,839,132 44.055.902,8571 21.587.392,4 1
157 PP2300473048 - Testosterone thế hệ 2 23,790,186 33.985.980 16.653.130,2 2
158 PP2300473049 - Toxo IgM 30,839,132 44.055.902,8571 21.587.392,4 1
159 PP2300473050 - AMH 150,066,968 214.381.382,8571 105.046.877,6 1
160 PP2300473051 - AMH Calib 12,505,580 17.865.114,2857 8.753.906 1
161 PP2300473052 - AMH Control 12,505,580 17.865.114,2857 8.753.906 1
162 PP2300473053 - sFLT1 127,338,750 181.912.500 89.137.125 1
163 PP2300473054 - sFLT1 Calib 12,127,500 17.325.000 8.489.250 1
164 PP2300473055 - PLGF 127,338,750 181.912.500 89.137.125 1
165 PP2300473056 - PLGF Calib 12,127,500 17.325.000 8.489.250 1
166 PP2300473057 - PreciControl Multimarker 17,640,000 25.200.000 12.348.000 1
167 PP2300473058 - Progesterone G3 CS Elecsys hoặc tương đương 8,566,425 12.237.750 5.996.497,5 2
168 PP2300473059 - Vitamin D total hoặc tương đương 85,837,500 122.625.000 60.086.250 2
169 PP2300473060 - Vitamin D total CalSe hoặc tương đương 4,200,000 6.000.000 2.940.000 1
170 PP2300473061 - Control Vitamin D hoặc tương đương 5,128,200 7.326.000 3.589.740 1
171 PP2300473062 - CA Clean II hoặc tương đương 4,190,000 5.985.714,2857 2.933.000 1
172 PP2300473063 - CalciumChloride(0,025mol/L) 6,699,000 9.570.000 4.689.300 1
173 PP2300473064 - Kit định lượng giá trị Hemoglobin 285,543,765 407.919.664,2857 199.880.635,5 2
174 PP2300473065 - PEROX SHEATHhoặc tương đương 33,836,000 48.337.142,8571 23.685.200 1
Băng keo Tegaderm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472892
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Bộ gây tê ngoài màng cứng liên tục
Mã phần lô PP2300472893
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 223
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Dây nối bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300472894
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 223
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Cathetertĩnh mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300472895
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr
Mã phần lô PP2300472896
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5Fr
Mã phần lô PP2300472897
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Cathetertĩnh mạch rốn các số
Mã phần lô PP2300472898
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Hộp an toàn (hộp chứa thu gom vật sắt nhọn)
Mã phần lô PP2300472899
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 556
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Túi đựng oxy
Mã phần lô PP2300472900
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Găng tay sản khoa
Mã phần lô PP2300472901
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300472902
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300472903
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Ống Eppendorf
Mã phần lô PP2300472904
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2300472905
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2300472906
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2300472907
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2300472908
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Bao đựng máu sau sinh
Mã phần lô PP2300472909
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1112
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Cassettes nhựa lổ nhỏ
Mã phần lô PP2300472910
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Cassettes nhựa lổ to
Mã phần lô PP2300472911
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Lamen
Mã phần lô PP2300472912
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Lam kính
Mã phần lô PP2300472913
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Lam kính mài nhám
Mã phần lô PP2300472914
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Bông xốp cầm máu
Mã phần lô PP2300472915
Giá từng phần lô 43,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.781.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Đầu col vô trùng
Mã phần lô PP2300472916
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 445
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Nắp đậy Trocar
Mã phần lô PP2300472917
Giá từng phần lô 5,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.178.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Băng mắt
Mã phần lô PP2300472918
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 445
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Sonde màng phổi
Mã phần lô PP2300472919
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Dây thở Oxy
Mã phần lô PP2300472920
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300472921
Giá từng phần lô 656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1778
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 6/0
Mã phần lô PP2300472922
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Chỉ nylon 5/0
Mã phần lô PP2300472923
Giá từng phần lô 5,071,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Chỉ silk 3/0 không kim
Mã phần lô PP2300472924
Giá từng phần lô 226,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Gel điện não Elefix hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472925
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Giấy in tương thích với máy điện tim Kenz-Cardico 610
Mã phần lô PP2300472926
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Giấy in monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300472927
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2300472928
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Dây garo
Mã phần lô PP2300472929
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Vòng nâng ASQ 65/21/32; ASQ 65/21/35
Mã phần lô PP2300472930
Giá từng phần lô 319,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Bao đo huyết áp người lớn loại 1 dây
Mã phần lô PP2300472931
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Bao đo huyết áp người lớn loại 2 dây
Mã phần lô PP2300472932
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Mask gây mê
Mã phần lô PP2300472933
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300472934
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300472935
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Catheter2 nòng lọc máu 6.5f
Mã phần lô PP2300472936
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Cathetersiêu lọc máu trẻ em 8F
Mã phần lô PP2300472937
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Sonde nelaton
Mã phần lô PP2300472938
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2223
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Sonde nelaton
Mã phần lô PP2300472939
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2223
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Sonde hút nhớt
Mã phần lô PP2300472940
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Bộ dẫn truyền cảm ứng theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2300472941
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng 1 lần các cỡ
Mã phần lô PP2300472942
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Huyết áp kế các cỡ
Mã phần lô PP2300472943
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Lưỡi dao cắt tiêu bản MX35 Ultra
Mã phần lô PP2300472944
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Thìa nạo tử cung lớn
Mã phần lô PP2300472945
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Phim X quang kỹ thuật số DI - HL hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472946
Giá từng phần lô 248,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Turbine đo chức năng hô hấp FlowMIR hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472947
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Minicapreagent cups hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472948
Giá từng phần lô 6,685,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.550.314,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.679.654
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CLEAR-RITE 3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472949
Giá từng phần lô 26,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.217.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.726.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Cồn 96°
Mã phần lô PP2300472950
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 178
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
EV71 IgM (Phát hiện bệnh tay chân miệng)
Mã phần lô PP2300472951
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 223
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
HBsAg
Mã phần lô PP2300472952
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 223
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Thẻ thu mẫu để làm xét nghiệm H.pylori
Mã phần lô PP2300472953
Giá từng phần lô 60,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Anti Human Globulin
Mã phần lô PP2300472954
Giá từng phần lô 3,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.685.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
AHCV QC KIT
Mã phần lô PP2300472955
Giá từng phần lô 34,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.622.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.315.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
LDL Cholesterol
Mã phần lô PP2300472956
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh Galactosemia (chuyển hóa đường Galactose) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472957
Giá từng phần lô 630,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 901.028.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh PKU (Phenylketone niệu)
Mã phần lô PP2300472958
Giá từng phần lô 483,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.405.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.788.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472959
Giá từng phần lô 590,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men G6PD hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472960
Giá từng phần lô 437,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.230.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh
Mã phần lô PP2300472961
Giá từng phần lô 603,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.531.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.150.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Blood Base Agar
Mã phần lô PP2300472962
Giá từng phần lô 1,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.777.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Brain Heart Infusion(BHI) Broth
Mã phần lô PP2300472963
Giá từng phần lô 4,989,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.492.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Macconkey Agar
Mã phần lô PP2300472964
Giá từng phần lô 2,602,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.718.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.821.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Sabouraud Glucose Agar hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472965
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Thạch máu (BA 90mm)
Mã phần lô PP2300472966
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
PHOENIX NORMALIZER PANEL (Panel phoenix nid)
Mã phần lô PP2300472967
Giá từng phần lô 7,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.985.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.383.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Panel chuẩn máy BD Phoenix 100 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472968
Giá từng phần lô 7,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.985.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.383.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CHIV QC KIT
Mã phần lô PP2300472969
Giá từng phần lô 6,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.937.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.869.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
HBSAGQC KIT
Mã phần lô PP2300472970
Giá từng phần lô 6,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.942.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
SYPH QC KIT
Mã phần lô PP2300472971
Giá từng phần lô 6,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.937.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.869.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CalciumArsenazo
Mã phần lô PP2300472972
Giá từng phần lô 5,747,091
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.210.130
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.022.963,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Ferrum (Iron)
Mã phần lô PP2300472973
Giá từng phần lô 18,501,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Large packing
Mã phần lô PP2300472974
Giá từng phần lô 29,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Small packing
Mã phần lô PP2300472975
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng phun
Mã phần lô PP2300472976
Giá từng phần lô 9,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.471.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300472977
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.357.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1112
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Matrix Diluent-2 LISS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472978
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Matrix CoombsAnti-IgG Card hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472979
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Matrix ForwardGrouping & Crossmatch Card hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472980
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CLEANPROTECT hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472981
Giá từng phần lô 8,488,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.126.321,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.941.897,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Kit chạy chứng, xác nhận mức bình thường xét nghiệm Hemoglobin
Mã phần lô PP2300472982
Giá từng phần lô 34,833,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.761.691,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.383.228,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Kit chạy chứng, xác nhận mức bất thường xét nghiệm Hemoglobin
Mã phần lô PP2300472983
Giá từng phần lô 10,159,506
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.513.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.111.654,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Ống và nắp cho chiết tách mẫu kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300472984
Giá từng phần lô 4,445,078
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.350.111,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.111.554,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
DG Gel ConfirmP hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472985
Giá từng phần lô 396,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.391.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.531.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
DG Gel Sol hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472986
Giá từng phần lô 66,101,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.430.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.270.896
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
DG FLUID B hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472987
Giá từng phần lô 66,852,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.504.185,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.797.051
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
DG FLUID A hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300472988
Giá từng phần lô 44,568,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.669.457,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.198.034
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thời gian Prothrombin
Mã phần lô PP2300472989
Giá từng phần lô 46,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.862.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.272.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Thuốc thử xác định định lượng Thời gian Thromboplastin từng phần hoạt hoá
Mã phần lô PP2300472990
Giá từng phần lô 37,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.342.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300472991
Giá từng phần lô 82,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.535.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Thuốc thử xác định định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300472992
Giá từng phần lô 17,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.834.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.168.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Cuvette
Mã phần lô PP2300472993
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu mức 1
Mã phần lô PP2300472994
Giá từng phần lô 10,858,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.512.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.600.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu mức 2
Mã phần lô PP2300472995
Giá từng phần lô 10,858,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.512.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.600.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Chất hiệu chuẩn D-Dimer
Mã phần lô PP2300472996
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm D-Dimer mức 1
Mã phần lô PP2300472997
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm D-Dimer mức 2
Mã phần lô PP2300472998
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Chất hiệu chuẩn FIB
Mã phần lô PP2300472999
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Dung dịch rửa Clean B
Mã phần lô PP2300473000
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Hóa chất tìm dị nguyên chuẩn
Mã phần lô PP2300473001
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Hóa chất tìm dị nguyên thức ăn
Mã phần lô PP2300473002
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Hóa chất tìm dị nguyên hít thở
Mã phần lô PP2300473003
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
OPASTER' ANIOS
Mã phần lô PP2300473004
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
STERANIOS 2%
Mã phần lô PP2300473005
Giá từng phần lô 24,847,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.393.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Immunoassay PremiumTri-level hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300473006
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
AST
Mã phần lô PP2300473007
Giá từng phần lô 32,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.848.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.465.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
BILIRUBIN (DIRECT)
Mã phần lô PP2300473008
Giá từng phần lô 14,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.005.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.802.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CALCIUM (Mono Reagent)
Mã phần lô PP2300473009
Giá từng phần lô 26,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.237.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CK-NAC
Mã phần lô PP2300473010
Giá từng phần lô 6,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.762.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.293.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CREATININE
Mã phần lô PP2300473011
Giá từng phần lô 14,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.217.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.906.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300473012
Giá từng phần lô 6,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.777.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.790.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
ASSAYED CHEMISTRY CONTROL PREMIUM PLUS LEVEL 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300473013
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
ASSAYED CHEMISTRY CONTROL PREMIUM PLUS LEVEL 3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300473014
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CLINICAL CHEMISTRY CALIBRATION SERUMLEVEL 3
Mã phần lô PP2300473015
Giá từng phần lô 10,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.094.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.396.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
LIPID CONTROL LEVEL 1
Mã phần lô PP2300473016
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
LIPID CONTROL LEVEL 2
Mã phần lô PP2300473017
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
LIPID CONTROL LEVEL 3
Mã phần lô PP2300473018
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
URINE CONTROL 2
Mã phần lô PP2300473019
Giá từng phần lô 7,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.617.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.202.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
URINE CONTROL 3
Mã phần lô PP2300473020
Giá từng phần lô 7,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.617.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.202.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Thẻ kháng sinh đồ gram âm Panel phoenix nmic hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300473021
Giá từng phần lô 9,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.005.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.862.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Cathetertĩnh mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300473022
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Bao cao su
Mã phần lô PP2300473023
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2223
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300473024
Giá từng phần lô 17,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.071.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Bộ dây truyền máu
Mã phần lô PP2300473025
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 445
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300473026
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Filtrate Bag 10L
Mã phần lô PP2300473027
Giá từng phần lô 2,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.749.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Actin FSL hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300473028
Giá từng phần lô 113,100,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.572.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.170.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Citrol 1E hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300473029
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Citrol 2E hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300473030
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Dade Thrombin Reagent hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300473031
Giá từng phần lô 255,527,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.039.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.869.232,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Owren's Buffer hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300473032
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CA 125 Calib
Mã phần lô PP2300473033
Giá từng phần lô 4,405,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.293.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.083.913
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CA 15-3
Mã phần lô PP2300473034
Giá từng phần lô 23,129,349
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.041.927,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.190.544,3
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CA 15-3 Calib
Mã phần lô PP2300473035
Giá từng phần lô 4,405,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.293.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.083.913
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CA 72-4
Mã phần lô PP2300473036
Giá từng phần lô 23,129,349
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.041.927,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.190.544,3
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CA 72-4 calib
Mã phần lô PP2300473037
Giá từng phần lô 5,532,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.904.185,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.873.051
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CEA
Mã phần lô PP2300473038
Giá từng phần lô 13,216,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.881.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.251.739
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CEA calib
Mã phần lô PP2300473039
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.927,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
PreciControl Tumor Marker
Mã phần lô PP2300473040
Giá từng phần lô 8,076,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.538.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.653.840,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CMV IgM
Mã phần lô PP2300473041
Giá từng phần lô 66,083,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.405.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.258.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CMV IgM control
Mã phần lô PP2300473042
Giá từng phần lô 5,604,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.006.985,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.923.423
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Estradiolthế hệ 3
Mã phần lô PP2300473043
Giá từng phần lô 15,860,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.657.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.102.086,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
FSH
Mã phần lô PP2300473044
Giá từng phần lô 23,790,186
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.985.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.653.130,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
LH
Mã phần lô PP2300473045
Giá từng phần lô 23,790,186
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.985.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.653.130,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Prolactinthế hệ 2
Mã phần lô PP2300473046
Giá từng phần lô 15,860,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.657.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.102.086,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Rubella IgM
Mã phần lô PP2300473047
Giá từng phần lô 30,839,132
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.055.902,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.587.392,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Testosterone thế hệ 2
Mã phần lô PP2300473048
Giá từng phần lô 23,790,186
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.985.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.653.130,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Toxo IgM
Mã phần lô PP2300473049
Giá từng phần lô 30,839,132
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.055.902,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.587.392,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
AMH
Mã phần lô PP2300473050
Giá từng phần lô 150,066,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.381.382,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.046.877,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
AMH Calib
Mã phần lô PP2300473051
Giá từng phần lô 12,505,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.865.114,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.753.906
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
AMH Control
Mã phần lô PP2300473052
Giá từng phần lô 12,505,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.865.114,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.753.906
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
sFLT1
Mã phần lô PP2300473053
Giá từng phần lô 127,338,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.137.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
sFLT1 Calib
Mã phần lô PP2300473054
Giá từng phần lô 12,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.489.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
PLGF
Mã phần lô PP2300473055
Giá từng phần lô 127,338,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.137.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
PLGF Calib
Mã phần lô PP2300473056
Giá từng phần lô 12,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.489.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
PreciControl Multimarker
Mã phần lô PP2300473057
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Progesterone G3 CS Elecsys hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300473058
Giá từng phần lô 8,566,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.237.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.996.497,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Vitamin D total hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300473059
Giá từng phần lô 85,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.086.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Vitamin D total CalSe hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300473060
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Control Vitamin D hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300473061
Giá từng phần lô 5,128,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.326.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.589.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CA Clean II hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300473062
Giá từng phần lô 4,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
CalciumChloride(0,025mol/L)
Mã phần lô PP2300473063
Giá từng phần lô 6,699,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.689.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Kit định lượng giá trị Hemoglobin
Mã phần lô PP2300473064
Giá từng phần lô 285,543,765
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.919.664,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.880.635,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
PEROX SHEATHhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300473065
Giá từng phần lô 33,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.337.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.685.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->