Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm không có kết quả trúng thầu tập trung năm 2023 và vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm có kết quả trúng thầu tập trung năm 2023 nhưng không đủ số lượng để phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi cho đến khi có kết quả lựa chọn nhà thầu tập trung năm 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300341661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm không có kết quả trúng thầu tập trung năm 2023 và vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm có kết quả trúng thầu tập trung năm 2023 nhưng không đủ số lượng để phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi cho đến khi có kết quả lựa chọn nhà thầu tập trung năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300237959 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 9,395,976,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93.959.782 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300472892 - Băng keo Tegaderm hoặc tương đương | 5,250,000 | 7.500.000 | 3.675.000 | 112 | |
| 2 | PP2300472893 - Bộ gây tê ngoài màng cứng liên tục | 270,000,000 | 385.714.285,7143 | 189.000.000 | 223 | |
| 3 | PP2300472894 - Dây nối bộ gây tê ngoài màng cứng | 12,600,000 | 18.000.000 | 8.820.000 | 223 | |
| 4 | PP2300472895 - Cathetertĩnh mạch ngoại biên | 90,000,000 | 128.571.428,5714 | 63.000.000 | 12 | |
| 5 | PP2300472896 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr | 52,500,000 | 75.000.000 | 36.750.000 | 23 | |
| 6 | PP2300472897 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5Fr | 31,500,000 | 45.000.000 | 22.050.000 | 14 | |
| 7 | PP2300472898 - Cathetertĩnh mạch rốn các số | 34,000,000 | 48.571.428,5714 | 23.800.000 | 89 | |
| 8 | PP2300472899 - Hộp an toàn (hộp chứa thu gom vật sắt nhọn) | 37,500,000 | 53.571.428,5714 | 26.250.000 | 556 | |
| 9 | PP2300472900 - Túi đựng oxy | 3,200,000 | 4.571.428,5714 | 2.240.000 | 5 | |
| 10 | PP2300472901 - Găng tay sản khoa | 1,450,000 | 2.071.428,5714 | 1.015.000 | 23 | |
| 11 | PP2300472902 - Gel siêu âm | 14,400,000 | 20.571.428,5714 | 10.080.000 | 27 | |
| 12 | PP2300472903 - Giấy in nhiệt | 800,000 | 1.142.857,1429 | 560.000 | 18 | |
| 13 | PP2300472904 - Ống Eppendorf | 15,000,000 | 21.428.571,4286 | 10.500.000 | 23 | |
| 14 | PP2300472905 - Ống nghiệm | 7,560,000 | 10.800.000 | 5.292.000 | 400 | |
| 15 | PP2300472906 - Ống nghiệm | 3,600,000 | 5.142.857,1429 | 2.520.000 | 134 | |
| 16 | PP2300472907 - Ống nghiệm | 4,500,000 | 6.428.571,4286 | 3.150.000 | 112 | |
| 17 | PP2300472908 - Ống nghiệm | 9,500,000 | 13.571.428,5714 | 6.650.000 | 112 | |
| 18 | PP2300472909 - Bao đựng máu sau sinh | 35,000,000 | 50.000.000 | 24.500.000 | 1112 | |
| 19 | PP2300472910 - Cassettes nhựa lổ nhỏ | 12,500,000 | 17.857.142,8571 | 8.750.000 | 3 | |
| 20 | PP2300472911 - Cassettes nhựa lổ to | 12,500,000 | 17.857.142,8571 | 8.750.000 | 3 | |
| 21 | PP2300472912 - Lamen | 1,600,000 | 2.285.714,2857 | 1.120.000 | 18 | |
| 22 | PP2300472913 - Lam kính | 2,000,000 | 2.857.142,8571 | 1.400.000 | 23 | |
| 23 | PP2300472914 - Lam kính mài nhám | 2,240,000 | 3.200.000 | 1.568.000 | 23 | |
| 24 | PP2300472915 - Bông xốp cầm máu | 43,974,000 | 62.820.000 | 30.781.800 | 134 | |
| 25 | PP2300472916 - Đầu col vô trùng | 5,000,000 | 7.142.857,1429 | 3.500.000 | 445 | |
| 26 | PP2300472917 - Nắp đậy Trocar | 5,025,000 | 7.178.571,4286 | 3.517.500 | 12 | |
| 27 | PP2300472918 - Băng mắt | 108,000,000 | 154.285.714,2857 | 75.600.000 | 445 | |
| 28 | PP2300472919 - Sonde màng phổi | 640,000 | 914.285,7143 | 448.000 | 3 | |
| 29 | PP2300472920 - Dây thở Oxy | 58,500,000 | 83.571.428,5714 | 40.950.000 | 67 | |
| 30 | PP2300472921 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 | 656,000,000 | 937.142.857,1429 | 459.200.000 | 1778 | |
| 31 | PP2300472922 - Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 6/0 | 8,200,000 | 11.714.285,7143 | 5.740.000 | 23 | |
| 32 | PP2300472923 - Chỉ nylon 5/0 | 5,071,500 | 7.245.000 | 3.550.050 | 67 | |
| 33 | PP2300472924 - Chỉ silk 3/0 không kim | 226,800 | 324.000 | 158.760 | 7 | |
| 34 | PP2300472925 - Gel điện não Elefix hoặc tương đương | 85,000,000 | 121.428.571,4286 | 59.500.000 | 23 | |
| 35 | PP2300472926 - Giấy in tương thích với máy điện tim Kenz-Cardico 610 | 5,000,000 | 7.142.857,1429 | 3.500.000 | 23 | |
| 36 | PP2300472927 - Giấy in monitor sản khoa | 22,500,000 | 32.142.857,1429 | 15.750.000 | 67 | |
| 37 | PP2300472928 - Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh | 64,000,000 | 91.428.571,4286 | 44.800.000 | 9 | |
| 38 | PP2300472929 - Dây garo | 5,400,000 | 7.714.285,7143 | 3.780.000 | 67 | |
| 39 | PP2300472930 - Vòng nâng ASQ 65/21/32; ASQ 65/21/35 | 319,200,000 | 456.000.000 | 223.440.000 | 45 | |
| 40 | PP2300472931 - Bao đo huyết áp người lớn loại 1 dây | 3,300,000 | 4.714.285,7143 | 2.310.000 | 2 | |
| 41 | PP2300472932 - Bao đo huyết áp người lớn loại 2 dây | 4,500,000 | 6.428.571,4286 | 3.150.000 | 2 | |
| 42 | PP2300472933 - Mask gây mê | 2,750,000 | 3.928.571,4286 | 1.925.000 | 12 | |
| 43 | PP2300472934 - Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tục | 54,600,000 | 78.000.000 | 38.220.000 | 3 | |
| 44 | PP2300472935 - Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tục | 46,200,000 | 66.000.000 | 32.340.000 | 2 | |
| 45 | PP2300472936 - Catheter2 nòng lọc máu 6.5f | 3,024,000 | 4.320.000 | 2.116.800 | 1 | |
| 46 | PP2300472937 - Cathetersiêu lọc máu trẻ em 8F | 13,200,000 | 18.857.142,8571 | 9.240.000 | 2 | |
| 47 | PP2300472938 - Sonde nelaton | 90,000,000 | 128.571.428,5714 | 63.000.000 | 2223 | |
| 48 | PP2300472939 - Sonde nelaton | 45,000,000 | 64.285.714,2857 | 31.500.000 | 2223 | |
| 49 | PP2300472940 - Sonde hút nhớt | 75,000,000 | 107.142.857,1429 | 52.500.000 | 6667 | |
| 50 | PP2300472941 - Bộ dẫn truyền cảm ứng theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường | 48,000,000 | 68.571.428,5714 | 33.600.000 | 34 | |
| 51 | PP2300472942 - Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng 1 lần các cỡ | 65,000,000 | 92.857.142,8571 | 45.500.000 | 12 | |
| 52 | PP2300472943 - Huyết áp kế các cỡ | 11,400,000 | 16.285.714,2857 | 7.980.000 | 7 | |
| 53 | PP2300472944 - Lưỡi dao cắt tiêu bản MX35 Ultra | 18,900,000 | 27.000.000 | 13.230.000 | 67 | |
| 54 | PP2300472945 - Thìa nạo tử cung lớn | 3,500,000 | 5.000.000 | 2.450.000 | 5 | |
| 55 | PP2300472946 - Phim X quang kỹ thuật số DI - HL hoặc tương đương | 248,220,000 | 354.600.000 | 173.754.000 | 1334 | |
| 56 | PP2300472947 - Turbine đo chức năng hô hấp FlowMIR hoặc tương đương | 45,000,000 | 64.285.714,2857 | 31.500.000 | 134 | |
| 57 | PP2300472948 - Minicapreagent cups hoặc tương đương | 6,685,220 | 9.550.314,2857 | 4.679.654 | 1 | |
| 58 | PP2300472949 - CLEAR-RITE 3 hoặc tương đương | 26,752,000 | 38.217.142,8571 | 18.726.400 | 1 | |
| 59 | PP2300472950 - Cồn 96° | 26,400,000 | 37.714.285,7143 | 18.480.000 | 178 | |
| 60 | PP2300472951 - EV71 IgM (Phát hiện bệnh tay chân miệng) | 59,000,000 | 84.285.714,2857 | 41.300.000 | 223 | |
| 61 | PP2300472952 - HBsAg | 5,775,000 | 8.250.000 | 4.042.500 | 223 | |
| 62 | PP2300472953 - Thẻ thu mẫu để làm xét nghiệm H.pylori | 60,800,000 | 86.857.142,8571 | 42.560.000 | 36 | |
| 63 | PP2300472954 - Anti Human Globulin | 3,980,000 | 5.685.714,2857 | 2.786.000 | 5 | |
| 64 | PP2300472955 - AHCV QC KIT | 34,736,000 | 49.622.857,1429 | 24.315.200 | 1 | |
| 65 | PP2300472956 - LDL Cholesterol | 15,750,000 | 22.500.000 | 11.025.000 | 1 | |
| 66 | PP2300472957 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh Galactosemia (chuyển hóa đường Galactose) hoặc tương đương | 630,720,000 | 901.028.571,4286 | 441.504.000 | 4 | |
| 67 | PP2300472958 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh PKU (Phenylketone niệu) | 483,984,000 | 691.405.714,2857 | 338.788.800 | 4 | |
| 68 | PP2300472959 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh hoặc tương đương | 590,400,000 | 843.428.571,4286 | 413.280.000 | 4 | |
| 69 | PP2300472960 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men G6PD hoặc tương đương | 437,472,000 | 624.960.000 | 306.230.400 | 4 | |
| 70 | PP2300472961 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh | 603,072,000 | 861.531.428,5714 | 422.150.400 | 4 | |
| 71 | PP2300472962 - Blood Base Agar | 1,944,000 | 2.777.142,8571 | 1.360.800 | 1 | |
| 72 | PP2300472963 - Brain Heart Infusion(BHI) Broth | 4,989,600 | 7.128.000 | 3.492.720 | 2 | |
| 73 | PP2300472964 - Macconkey Agar | 2,602,800 | 3.718.285,7143 | 1.821.960 | 1 | |
| 74 | PP2300472965 - Sabouraud Glucose Agar hoặc tương đương | 2,160,000 | 3.085.714,2857 | 1.512.000 | 1 | |
| 75 | PP2300472966 - Thạch máu (BA 90mm) | 3,750,000 | 5.357.142,8571 | 2.625.000 | 34 | |
| 76 | PP2300472967 - PHOENIX NORMALIZER PANEL (Panel phoenix nid) | 7,690,000 | 10.985.714,2857 | 5.383.000 | 1 | |
| 77 | PP2300472968 - Panel chuẩn máy BD Phoenix 100 hoặc tương đương | 7,690,000 | 10.985.714,2857 | 5.383.000 | 1 | |
| 78 | PP2300472969 - CHIV QC KIT | 6,956,000 | 9.937.142,8571 | 4.869.200 | 1 | |
| 79 | PP2300472970 - HBSAGQC KIT | 6,260,000 | 8.942.857,1429 | 4.382.000 | 1 | |
| 80 | PP2300472971 - SYPH QC KIT | 6,956,000 | 9.937.142,8571 | 4.869.200 | 1 | |
| 81 | PP2300472972 - CalciumArsenazo | 5,747,091 | 8.210.130 | 4.022.963,7 | 1 | |
| 82 | PP2300472973 - Ferrum (Iron) | 18,501,000 | 26.430.000 | 12.950.700 | 1 | |
| 83 | PP2300472974 - Large packing | 29,820,000 | 42.600.000 | 20.874.000 | 9 | |
| 84 | PP2300472975 - Small packing | 23,100,000 | 33.000.000 | 16.170.000 | 9 | |
| 85 | PP2300472976 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng phun | 9,430,000 | 13.471.428,5714 | 6.601.000 | 3 | |
| 86 | PP2300472977 - Que thử đường huyết | 24,750,000 | 35.357.142,8571 | 17.325.000 | 1112 | |
| 87 | PP2300472978 - Matrix Diluent-2 LISS hoặc tương đương | 6,930,000 | 9.900.000 | 4.851.000 | 2 | |
| 88 | PP2300472979 - Matrix CoombsAnti-IgG Card hoặc tương đương | 3,750,000 | 5.357.142,8571 | 2.625.000 | 12 | |
| 89 | PP2300472980 - Matrix ForwardGrouping & Crossmatch Card hoặc tương đương | 10,000,000 | 14.285.714,2857 | 7.000.000 | 45 | |
| 90 | PP2300472981 - CLEANPROTECT hoặc tương đương | 8,488,425 | 12.126.321,4286 | 5.941.897,5 | 1 | |
| 91 | PP2300472982 - Kit chạy chứng, xác nhận mức bình thường xét nghiệm Hemoglobin | 34,833,184 | 49.761.691,4286 | 24.383.228,8 | 1 | |
| 92 | PP2300472983 - Kit chạy chứng, xác nhận mức bất thường xét nghiệm Hemoglobin | 10,159,506 | 14.513.580 | 7.111.654,2 | 1 | |
| 93 | PP2300472984 - Ống và nắp cho chiết tách mẫu kiểm chuẩn | 4,445,078 | 6.350.111,4286 | 3.111.554,6 | 1 | |
| 94 | PP2300472985 - DG Gel ConfirmP hoặc tương đương | 396,474,000 | 566.391.428,5714 | 277.531.800 | 1334 | |
| 95 | PP2300472986 - DG Gel Sol hoặc tương đương | 66,101,280 | 94.430.400 | 46.270.896 | 9 | |
| 96 | PP2300472987 - DG FLUID B hoặc tương đương | 66,852,930 | 95.504.185,7143 | 46.797.051 | 4 | |
| 97 | PP2300472988 - DG FLUID A hoặc tương đương | 44,568,620 | 63.669.457,1429 | 31.198.034 | 3 | |
| 98 | PP2300472989 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng thời gian Prothrombin | 46,104,000 | 65.862.857,1429 | 32.272.800 | 3 | |
| 99 | PP2300472990 - Thuốc thử xác định định lượng Thời gian Thromboplastin từng phần hoạt hoá | 37,632,000 | 53.760.000 | 26.342.400 | 3 | |
| 100 | PP2300472991 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen | 82,275,000 | 117.535.714,2857 | 57.592.500 | 4 | |
| 101 | PP2300472992 - Thuốc thử xác định định lượng D-Dimer | 17,384,000 | 24.834.285,7143 | 12.168.800 | 1 | |
| 102 | PP2300472993 - Cuvette | 66,000,000 | 94.285.714,2857 | 46.200.000 | 1 | |
| 103 | PP2300472994 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu mức 1 | 10,858,500 | 15.512.142,8571 | 7.600.950 | 1 | |
| 104 | PP2300472995 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu mức 2 | 10,858,500 | 15.512.142,8571 | 7.600.950 | 1 | |
| 105 | PP2300472996 - Chất hiệu chuẩn D-Dimer | 1,500,000 | 2.142.857,1429 | 1.050.000 | 1 | |
| 106 | PP2300472997 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm D-Dimer mức 1 | 3,000,000 | 4.285.714,2857 | 2.100.000 | 1 | |
| 107 | PP2300472998 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm D-Dimer mức 2 | 3,000,000 | 4.285.714,2857 | 2.100.000 | 1 | |
| 108 | PP2300472999 - Chất hiệu chuẩn FIB | 4,500,000 | 6.428.571,4286 | 3.150.000 | 1 | |
| 109 | PP2300473000 - Dung dịch rửa Clean B | 12,500,000 | 17.857.142,8571 | 8.750.000 | 2 | |
| 110 | PP2300473001 - Hóa chất tìm dị nguyên chuẩn | 72,000,000 | 102.857.142,8571 | 50.400.000 | 2 | |
| 111 | PP2300473002 - Hóa chất tìm dị nguyên thức ăn | 72,000,000 | 102.857.142,8571 | 50.400.000 | 2 | |
| 112 | PP2300473003 - Hóa chất tìm dị nguyên hít thở | 72,000,000 | 102.857.142,8571 | 50.400.000 | 2 | |
| 113 | PP2300473004 - OPASTER' ANIOS | 23,520,000 | 33.600.000 | 16.464.000 | 27 | |
| 114 | PP2300473005 - STERANIOS 2% | 24,847,200 | 35.496.000 | 17.393.040 | 14 | |
| 115 | PP2300473006 - Immunoassay PremiumTri-level hoặc tương đương | 21,000,000 | 30.000.000 | 14.700.000 | 1 | |
| 116 | PP2300473007 - AST | 32,094,000 | 45.848.571,4286 | 22.465.800 | 2 | |
| 117 | PP2300473008 - BILIRUBIN (DIRECT) | 14,004,000 | 20.005.714,2857 | 9.802.800 | 3 | |
| 118 | PP2300473009 - CALCIUM (Mono Reagent) | 26,054,000 | 37.220.000 | 18.237.800 | 2 | |
| 119 | PP2300473010 - CK-NAC | 6,134,000 | 8.762.857,1429 | 4.293.800 | 1 | |
| 120 | PP2300473011 - CREATININE | 14,152,000 | 20.217.142,8571 | 9.906.400 | 2 | |
| 121 | PP2300473012 - CHOLESTEROL | 6,844,000 | 9.777.142,8571 | 4.790.800 | 1 | |
| 122 | PP2300473013 - ASSAYED CHEMISTRY CONTROL PREMIUM PLUS LEVEL 2 hoặc tương đương | 16,000,000 | 22.857.142,8571 | 11.200.000 | 1 | |
| 123 | PP2300473014 - ASSAYED CHEMISTRY CONTROL PREMIUM PLUS LEVEL 3 hoặc tương đương | 16,000,000 | 22.857.142,8571 | 11.200.000 | 1 | |
| 124 | PP2300473015 - CLINICAL CHEMISTRY CALIBRATION SERUMLEVEL 3 | 10,566,000 | 15.094.285,7143 | 7.396.200 | 1 | |
| 125 | PP2300473016 - LIPID CONTROL LEVEL 1 | 6,400,000 | 9.142.857,1429 | 4.480.000 | 1 | |
| 126 | PP2300473017 - LIPID CONTROL LEVEL 2 | 6,400,000 | 9.142.857,1429 | 4.480.000 | 1 | |
| 127 | PP2300473018 - LIPID CONTROL LEVEL 3 | 6,400,000 | 9.142.857,1429 | 4.480.000 | 1 | |
| 128 | PP2300473019 - URINE CONTROL 2 | 7,432,000 | 10.617.142,8571 | 5.202.400 | 1 | |
| 129 | PP2300473020 - URINE CONTROL 3 | 7,432,000 | 10.617.142,8571 | 5.202.400 | 1 | |
| 130 | PP2300473021 - Thẻ kháng sinh đồ gram âm Panel phoenix nmic hoặc tương đương | 9,804,000 | 14.005.714,2857 | 6.862.800 | 17 | |
| 131 | PP2300473022 - Cathetertĩnh mạch ngoại biên | 240,000,000 | 342.857.142,8571 | 168.000.000 | 34 | |
| 132 | PP2300473023 - Bao cao su | 6,800,000 | 9.714.285,7143 | 4.760.000 | 2223 | |
| 133 | PP2300473024 - Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 5/0 | 17,550,000 | 25.071.428,5714 | 12.285.000 | 67 | |
| 134 | PP2300473025 - Bộ dây truyền máu | 13,000,000 | 18.571.428,5714 | 9.100.000 | 445 | |
| 135 | PP2300473026 - Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tục | 65,520,000 | 93.600.000 | 45.864.000 | 3 | |
| 136 | PP2300473027 - Filtrate Bag 10L | 2,499,000 | 3.570.000 | 1.749.300 | 3 | |
| 137 | PP2300473028 - Actin FSL hoặc tương đương | 113,100,750 | 161.572.500 | 79.170.525 | 6 | |
| 138 | PP2300473029 - Citrol 1E hoặc tương đương | 23,100,000 | 33.000.000 | 16.170.000 | 3 | |
| 139 | PP2300473030 - Citrol 2E hoặc tương đương | 23,000,000 | 32.857.142,8571 | 16.100.000 | 3 | |
| 140 | PP2300473031 - Dade Thrombin Reagent hoặc tương đương | 255,527,475 | 365.039.250 | 178.869.232,5 | 14 | |
| 141 | PP2300473032 - Owren's Buffer hoặc tương đương | 12,500,000 | 17.857.142,8571 | 8.750.000 | 3 | |
| 142 | PP2300473033 - CA 125 Calib | 4,405,590 | 6.293.700 | 3.083.913 | 1 | |
| 143 | PP2300473034 - CA 15-3 | 23,129,349 | 33.041.927,1429 | 16.190.544,3 | 1 | |
| 144 | PP2300473035 - CA 15-3 Calib | 4,405,590 | 6.293.700 | 3.083.913 | 1 | |
| 145 | PP2300473036 - CA 72-4 | 23,129,349 | 33.041.927,1429 | 16.190.544,3 | 1 | |
| 146 | PP2300473037 - CA 72-4 calib | 5,532,930 | 7.904.185,7143 | 3.873.051 | 1 | |
| 147 | PP2300473038 - CEA | 13,216,770 | 18.881.100 | 9.251.739 | 1 | |
| 148 | PP2300473039 - CEA calib | 3,671,325 | 5.244.750 | 2.569.927,5 | 1 | |
| 149 | PP2300473040 - PreciControl Tumor Marker | 8,076,915 | 11.538.450 | 5.653.840,5 | 1 | |
| 150 | PP2300473041 - CMV IgM | 66,083,850 | 94.405.500 | 46.258.695 | 2 | |
| 151 | PP2300473042 - CMV IgM control | 5,604,890 | 8.006.985,7143 | 3.923.423 | 1 | |
| 152 | PP2300473043 - Estradiolthế hệ 3 | 15,860,124 | 22.657.320 | 11.102.086,8 | 1 | |
| 153 | PP2300473044 - FSH | 23,790,186 | 33.985.980 | 16.653.130,2 | 2 | |
| 154 | PP2300473045 - LH | 23,790,186 | 33.985.980 | 16.653.130,2 | 2 | |
| 155 | PP2300473046 - Prolactinthế hệ 2 | 15,860,124 | 22.657.320 | 11.102.086,8 | 1 | |
| 156 | PP2300473047 - Rubella IgM | 30,839,132 | 44.055.902,8571 | 21.587.392,4 | 1 | |
| 157 | PP2300473048 - Testosterone thế hệ 2 | 23,790,186 | 33.985.980 | 16.653.130,2 | 2 | |
| 158 | PP2300473049 - Toxo IgM | 30,839,132 | 44.055.902,8571 | 21.587.392,4 | 1 | |
| 159 | PP2300473050 - AMH | 150,066,968 | 214.381.382,8571 | 105.046.877,6 | 1 | |
| 160 | PP2300473051 - AMH Calib | 12,505,580 | 17.865.114,2857 | 8.753.906 | 1 | |
| 161 | PP2300473052 - AMH Control | 12,505,580 | 17.865.114,2857 | 8.753.906 | 1 | |
| 162 | PP2300473053 - sFLT1 | 127,338,750 | 181.912.500 | 89.137.125 | 1 | |
| 163 | PP2300473054 - sFLT1 Calib | 12,127,500 | 17.325.000 | 8.489.250 | 1 | |
| 164 | PP2300473055 - PLGF | 127,338,750 | 181.912.500 | 89.137.125 | 1 | |
| 165 | PP2300473056 - PLGF Calib | 12,127,500 | 17.325.000 | 8.489.250 | 1 | |
| 166 | PP2300473057 - PreciControl Multimarker | 17,640,000 | 25.200.000 | 12.348.000 | 1 | |
| 167 | PP2300473058 - Progesterone G3 CS Elecsys hoặc tương đương | 8,566,425 | 12.237.750 | 5.996.497,5 | 2 | |
| 168 | PP2300473059 - Vitamin D total hoặc tương đương | 85,837,500 | 122.625.000 | 60.086.250 | 2 | |
| 169 | PP2300473060 - Vitamin D total CalSe hoặc tương đương | 4,200,000 | 6.000.000 | 2.940.000 | 1 | |
| 170 | PP2300473061 - Control Vitamin D hoặc tương đương | 5,128,200 | 7.326.000 | 3.589.740 | 1 | |
| 171 | PP2300473062 - CA Clean II hoặc tương đương | 4,190,000 | 5.985.714,2857 | 2.933.000 | 1 | |
| 172 | PP2300473063 - CalciumChloride(0,025mol/L) | 6,699,000 | 9.570.000 | 4.689.300 | 1 | |
| 173 | PP2300473064 - Kit định lượng giá trị Hemoglobin | 285,543,765 | 407.919.664,2857 | 199.880.635,5 | 2 | |
| 174 | PP2300473065 - PEROX SHEATHhoặc tương đương | 33,836,000 | 48.337.142,8571 | 23.685.200 | 1 |
Băng keo Tegaderm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472892 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Bộ gây tê ngoài màng cứng liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300472893 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 223 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Dây nối bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300472894 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 223 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Cathetertĩnh mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300472895 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300472896 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300472897 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Cathetertĩnh mạch rốn các số |
|
| Mã phần lô | PP2300472898 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Hộp an toàn (hộp chứa thu gom vật sắt nhọn) |
|
| Mã phần lô | PP2300472899 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 556 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Túi đựng oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300472900 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Găng tay sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300472901 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.071.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300472902 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300472903 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Ống Eppendorf |
|
| Mã phần lô | PP2300472904 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300472905 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300472906 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300472907 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300472908 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Bao đựng máu sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300472909 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Cassettes nhựa lổ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300472910 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Cassettes nhựa lổ to |
|
| Mã phần lô | PP2300472911 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300472912 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300472913 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Lam kính mài nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300472914 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Bông xốp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300472915 |
| Giá từng phần lô | 43,974,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.781.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Đầu col vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300472916 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 445 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Nắp đậy Trocar |
|
| Mã phần lô | PP2300472917 |
| Giá từng phần lô | 5,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.178.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.517.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Băng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300472918 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 445 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Sonde màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300472919 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Dây thở Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300472920 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300472921 |
| Giá từng phần lô | 656,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1778 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300472922 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Chỉ nylon 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300472923 |
| Giá từng phần lô | 5,071,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.550.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Chỉ silk 3/0 không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300472924 |
| Giá từng phần lô | 226,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Gel điện não Elefix hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472925 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Giấy in tương thích với máy điện tim Kenz-Cardico 610 |
|
| Mã phần lô | PP2300472926 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Giấy in monitor sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300472927 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300472928 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300472929 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Vòng nâng ASQ 65/21/32; ASQ 65/21/35 |
|
| Mã phần lô | PP2300472930 |
| Giá từng phần lô | 319,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Bao đo huyết áp người lớn loại 1 dây |
|
| Mã phần lô | PP2300472931 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Bao đo huyết áp người lớn loại 2 dây |
|
| Mã phần lô | PP2300472932 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Mask gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300472933 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300472934 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300472935 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Catheter2 nòng lọc máu 6.5f |
|
| Mã phần lô | PP2300472936 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Cathetersiêu lọc máu trẻ em 8F |
|
| Mã phần lô | PP2300472937 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Sonde nelaton |
|
| Mã phần lô | PP2300472938 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2223 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Sonde nelaton |
|
| Mã phần lô | PP2300472939 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2223 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Sonde hút nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2300472940 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Bộ dẫn truyền cảm ứng theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300472941 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng 1 lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300472942 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Huyết áp kế các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300472943 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Lưỡi dao cắt tiêu bản MX35 Ultra |
|
| Mã phần lô | PP2300472944 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thìa nạo tử cung lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300472945 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Phim X quang kỹ thuật số DI - HL hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472946 |
| Giá từng phần lô | 248,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Turbine đo chức năng hô hấp FlowMIR hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472947 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Minicapreagent cups hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472948 |
| Giá từng phần lô | 6,685,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.550.314,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.679.654 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CLEAR-RITE 3 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472949 |
| Giá từng phần lô | 26,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.217.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.726.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Cồn 96° |
|
| Mã phần lô | PP2300472950 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
EV71 IgM (Phát hiện bệnh tay chân miệng) |
|
| Mã phần lô | PP2300472951 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 223 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300472952 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 223 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thẻ thu mẫu để làm xét nghiệm H.pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300472953 |
| Giá từng phần lô | 60,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Anti Human Globulin |
|
| Mã phần lô | PP2300472954 |
| Giá từng phần lô | 3,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.685.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.786.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
AHCV QC KIT |
|
| Mã phần lô | PP2300472955 |
| Giá từng phần lô | 34,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.622.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.315.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
LDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300472956 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh Galactosemia (chuyển hóa đường Galactose) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472957 |
| Giá từng phần lô | 630,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 901.028.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh PKU (Phenylketone niệu) |
|
| Mã phần lô | PP2300472958 |
| Giá từng phần lô | 483,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 691.405.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.788.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472959 |
| Giá từng phần lô | 590,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 843.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men G6PD hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472960 |
| Giá từng phần lô | 437,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.230.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300472961 |
| Giá từng phần lô | 603,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 861.531.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 422.150.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Blood Base Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300472962 |
| Giá từng phần lô | 1,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.777.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.360.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Brain Heart Infusion(BHI) Broth |
|
| Mã phần lô | PP2300472963 |
| Giá từng phần lô | 4,989,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.492.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Macconkey Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300472964 |
| Giá từng phần lô | 2,602,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.718.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.821.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Sabouraud Glucose Agar hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472965 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.085.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thạch máu (BA 90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300472966 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
PHOENIX NORMALIZER PANEL (Panel phoenix nid) |
|
| Mã phần lô | PP2300472967 |
| Giá từng phần lô | 7,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.985.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.383.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Panel chuẩn máy BD Phoenix 100 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472968 |
| Giá từng phần lô | 7,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.985.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.383.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CHIV QC KIT |
|
| Mã phần lô | PP2300472969 |
| Giá từng phần lô | 6,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.937.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.869.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
HBSAGQC KIT |
|
| Mã phần lô | PP2300472970 |
| Giá từng phần lô | 6,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.942.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.382.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
SYPH QC KIT |
|
| Mã phần lô | PP2300472971 |
| Giá từng phần lô | 6,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.937.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.869.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CalciumArsenazo |
|
| Mã phần lô | PP2300472972 |
| Giá từng phần lô | 5,747,091 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.210.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.022.963,7 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Ferrum (Iron) |
|
| Mã phần lô | PP2300472973 |
| Giá từng phần lô | 18,501,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Large packing |
|
| Mã phần lô | PP2300472974 |
| Giá từng phần lô | 29,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.874.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Small packing |
|
| Mã phần lô | PP2300472975 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng phun |
|
| Mã phần lô | PP2300472976 |
| Giá từng phần lô | 9,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.471.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300472977 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.357.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Matrix Diluent-2 LISS hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472978 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Matrix CoombsAnti-IgG Card hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472979 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Matrix ForwardGrouping & Crossmatch Card hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472980 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CLEANPROTECT hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472981 |
| Giá từng phần lô | 8,488,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.126.321,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.941.897,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kit chạy chứng, xác nhận mức bình thường xét nghiệm Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300472982 |
| Giá từng phần lô | 34,833,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.761.691,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.383.228,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kit chạy chứng, xác nhận mức bất thường xét nghiệm Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300472983 |
| Giá từng phần lô | 10,159,506 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.513.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.111.654,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Ống và nắp cho chiết tách mẫu kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300472984 |
| Giá từng phần lô | 4,445,078 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.350.111,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.111.554,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
DG Gel ConfirmP hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472985 |
| Giá từng phần lô | 396,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 566.391.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.531.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
DG Gel Sol hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472986 |
| Giá từng phần lô | 66,101,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.430.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.270.896 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
DG FLUID B hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472987 |
| Giá từng phần lô | 66,852,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.504.185,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.797.051 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
DG FLUID A hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300472988 |
| Giá từng phần lô | 44,568,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.669.457,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.198.034 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thời gian Prothrombin |
|
| Mã phần lô | PP2300472989 |
| Giá từng phần lô | 46,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.862.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.272.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thuốc thử xác định định lượng Thời gian Thromboplastin từng phần hoạt hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300472990 |
| Giá từng phần lô | 37,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.342.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300472991 |
| Giá từng phần lô | 82,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.535.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.592.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thuốc thử xác định định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300472992 |
| Giá từng phần lô | 17,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.834.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.168.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Cuvette |
|
| Mã phần lô | PP2300472993 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300472994 |
| Giá từng phần lô | 10,858,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.512.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300472995 |
| Giá từng phần lô | 10,858,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.512.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300472996 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm D-Dimer mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300472997 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm D-Dimer mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300472998 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn FIB |
|
| Mã phần lô | PP2300472999 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Dung dịch rửa Clean B |
|
| Mã phần lô | PP2300473000 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Hóa chất tìm dị nguyên chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300473001 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Hóa chất tìm dị nguyên thức ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300473002 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Hóa chất tìm dị nguyên hít thở |
|
| Mã phần lô | PP2300473003 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
OPASTER' ANIOS |
|
| Mã phần lô | PP2300473004 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
STERANIOS 2% |
|
| Mã phần lô | PP2300473005 |
| Giá từng phần lô | 24,847,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.393.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Immunoassay PremiumTri-level hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300473006 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
AST |
|
| Mã phần lô | PP2300473007 |
| Giá từng phần lô | 32,094,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.848.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.465.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
BILIRUBIN (DIRECT) |
|
| Mã phần lô | PP2300473008 |
| Giá từng phần lô | 14,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.005.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.802.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CALCIUM (Mono Reagent) |
|
| Mã phần lô | PP2300473009 |
| Giá từng phần lô | 26,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.237.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CK-NAC |
|
| Mã phần lô | PP2300473010 |
| Giá từng phần lô | 6,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.762.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.293.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CREATININE |
|
| Mã phần lô | PP2300473011 |
| Giá từng phần lô | 14,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.217.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.906.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CHOLESTEROL |
|
| Mã phần lô | PP2300473012 |
| Giá từng phần lô | 6,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.777.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.790.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
ASSAYED CHEMISTRY CONTROL PREMIUM PLUS LEVEL 2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300473013 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
ASSAYED CHEMISTRY CONTROL PREMIUM PLUS LEVEL 3 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300473014 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CLINICAL CHEMISTRY CALIBRATION SERUMLEVEL 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300473015 |
| Giá từng phần lô | 10,566,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.094.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.396.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
LIPID CONTROL LEVEL 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300473016 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
LIPID CONTROL LEVEL 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300473017 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
LIPID CONTROL LEVEL 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300473018 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
URINE CONTROL 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300473019 |
| Giá từng phần lô | 7,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.617.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.202.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
URINE CONTROL 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300473020 |
| Giá từng phần lô | 7,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.617.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.202.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thẻ kháng sinh đồ gram âm Panel phoenix nmic hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300473021 |
| Giá từng phần lô | 9,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.005.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.862.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Cathetertĩnh mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300473022 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300473023 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2223 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300473024 |
| Giá từng phần lô | 17,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.071.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Bộ dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300473025 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 445 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300473026 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Filtrate Bag 10L |
|
| Mã phần lô | PP2300473027 |
| Giá từng phần lô | 2,499,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.749.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Actin FSL hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300473028 |
| Giá từng phần lô | 113,100,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.572.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.170.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Citrol 1E hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300473029 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Citrol 2E hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300473030 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Dade Thrombin Reagent hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300473031 |
| Giá từng phần lô | 255,527,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.039.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.869.232,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Owren's Buffer hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300473032 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CA 125 Calib |
|
| Mã phần lô | PP2300473033 |
| Giá từng phần lô | 4,405,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.293.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.083.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300473034 |
| Giá từng phần lô | 23,129,349 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.041.927,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.190.544,3 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CA 15-3 Calib |
|
| Mã phần lô | PP2300473035 |
| Giá từng phần lô | 4,405,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.293.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.083.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300473036 |
| Giá từng phần lô | 23,129,349 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.041.927,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.190.544,3 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CA 72-4 calib |
|
| Mã phần lô | PP2300473037 |
| Giá từng phần lô | 5,532,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.904.185,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.873.051 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300473038 |
| Giá từng phần lô | 13,216,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.881.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.251.739 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CEA calib |
|
| Mã phần lô | PP2300473039 |
| Giá từng phần lô | 3,671,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.244.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.927,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
PreciControl Tumor Marker |
|
| Mã phần lô | PP2300473040 |
| Giá từng phần lô | 8,076,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.538.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.653.840,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300473041 |
| Giá từng phần lô | 66,083,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.405.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.258.695 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CMV IgM control |
|
| Mã phần lô | PP2300473042 |
| Giá từng phần lô | 5,604,890 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.006.985,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.923.423 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Estradiolthế hệ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300473043 |
| Giá từng phần lô | 15,860,124 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.657.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.102.086,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300473044 |
| Giá từng phần lô | 23,790,186 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.985.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.653.130,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
LH |
|
| Mã phần lô | PP2300473045 |
| Giá từng phần lô | 23,790,186 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.985.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.653.130,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Prolactinthế hệ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300473046 |
| Giá từng phần lô | 15,860,124 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.657.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.102.086,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300473047 |
| Giá từng phần lô | 30,839,132 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.055.902,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.587.392,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Testosterone thế hệ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300473048 |
| Giá từng phần lô | 23,790,186 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.985.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.653.130,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300473049 |
| Giá từng phần lô | 30,839,132 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.055.902,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.587.392,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300473050 |
| Giá từng phần lô | 150,066,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.381.382,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.046.877,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
AMH Calib |
|
| Mã phần lô | PP2300473051 |
| Giá từng phần lô | 12,505,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.865.114,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.753.906 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
AMH Control |
|
| Mã phần lô | PP2300473052 |
| Giá từng phần lô | 12,505,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.865.114,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.753.906 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
sFLT1 |
|
| Mã phần lô | PP2300473053 |
| Giá từng phần lô | 127,338,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.137.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
sFLT1 Calib |
|
| Mã phần lô | PP2300473054 |
| Giá từng phần lô | 12,127,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.489.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
PLGF |
|
| Mã phần lô | PP2300473055 |
| Giá từng phần lô | 127,338,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.137.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
PLGF Calib |
|
| Mã phần lô | PP2300473056 |
| Giá từng phần lô | 12,127,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.489.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
PreciControl Multimarker |
|
| Mã phần lô | PP2300473057 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Progesterone G3 CS Elecsys hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300473058 |
| Giá từng phần lô | 8,566,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.237.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.996.497,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Vitamin D total hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300473059 |
| Giá từng phần lô | 85,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.086.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Vitamin D total CalSe hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300473060 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Control Vitamin D hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300473061 |
| Giá từng phần lô | 5,128,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.589.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CA Clean II hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300473062 |
| Giá từng phần lô | 4,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.933.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
CalciumChloride(0,025mol/L) |
|
| Mã phần lô | PP2300473063 |
| Giá từng phần lô | 6,699,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.689.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kit định lượng giá trị Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300473064 |
| Giá từng phần lô | 285,543,765 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.919.664,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.880.635,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
PEROX SHEATHhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300473065 |
| Giá từng phần lô | 33,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.337.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.685.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng của bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi