Gói thầu: mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm không lựa chọn được nhà thầu theo kết quả đấu thầu tập trung tại Sở Y tế năm 2023 – 2024 để phục vụ nhu cầu khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300393393-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BÌNH SƠN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm không lựa chọn được nhà thầu theo kết quả đấu thầu tập trung tại Sở Y tế năm 2023 – 2024 để phục vụ nhu cầu khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn
Số hiệu KHLCNT PL2300270531
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Giá gói thầu 1,962,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29.441.415 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300624445 - Bông y tế không thấm nước 6,600,000 9.900.000 4.620.000
2 PP2300624446 - Gạc phẫu thuật bụng 2,400,000 3.600.000 1.680.000
3 PP2300624447 - Airway (Ngáng miệng) 129,000 193.500 90.300
4 PP2300624448 - Chỉ nylon 5/0 19,080,000 28.620.000 13.356.000
5 PP2300624449 - Hộp an toàn (hộp chứa thu gom vật sắt nhọn) 3,750,000 5.625.000 2.625.000
6 PP2300624450 - Túi chườm nóng 840,000 1.260.000 588.000
7 PP2300624451 - Găng tay y tế chưa tiệt trùng 269,990,000 404.985.000 188.993.000
8 PP2300624452 - Gel siêu âm 6,250,000 9.375.000 4.375.000
9 PP2300624453 - Phim khô laser SD-Q hoặc tương đương 1,134,000,000 1.701.000.000 793.800.000
10 PP2300624454 - Phim X quang kỹ thuật số DI - HL hoặc tương đương 243,600,000 365.400.000 170.520.000
11 PP2300624455 - Đai xương đòn 6,300,000 9.450.000 4.410.000
12 PP2300624456 - Đầu col vàng 1,700,000 2.550.000 1.190.000
13 PP2300624457 - Đầu col xanh 861,000 1.291.500 602.700
14 PP2300624458 - Dây garo 1,525,000 2.287.500 1.067.500
15 PP2300624459 - Lam kính 350,000 525.000 245.000
16 PP2300624460 - Băng thun 3 móc 21,873,600 32.810.400 15.311.520
17 PP2300624461 - Vòng tránh thai 3,400,000 5.100.000 2.380.000
18 PP2300624462 - Gel điện tim 208,800 313.200 146.160
19 PP2300624463 - Test chẩn đoán viêm dạ dày dùng trong nội soi (H. Pylori test) 15,400,000 23.100.000 10.780.000
20 PP2300624464 - Creatinin 13,860,000 20.790.000 9.702.000
21 PP2300624465 - Calcium 1,650,000 2.475.000 1.155.000
22 PP2300624466 - Test thử nước tiểu 10 thông số Urocolor10 hoặc tương đương 12,500,000 18.750.000 8.750.000
23 PP2300624467 - Cidex 30 ngày (Steranios 2%) hoặc tương đương 12,423,600 18.635.400 8.696.520
24 PP2300624468 - Bộ thuốc thử định lượng Hemoglobin 161,000,000 241.500.000 112.700.000
25 PP2300624469 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đái tháo đường, 2 mức nồng độ 11,610,000 17.415.000 8.127.000
26 PP2300624470 - Control Serum 1 4,680,000 7.020.000 3.276.000
27 PP2300624471 - Control Serum 2 4,680,000 7.020.000 3.276.000
28 PP2300624472 - System calibrator 2,100,000 3.150.000 1.470.000
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2300624445
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật bụng
Mã phần lô PP2300624446
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Airway (Ngáng miệng)
Mã phần lô PP2300624447
Giá từng phần lô 129,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon 5/0
Mã phần lô PP2300624448
Giá từng phần lô 19,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp an toàn (hộp chứa thu gom vật sắt nhọn)
Mã phần lô PP2300624449
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi chườm nóng
Mã phần lô PP2300624450
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay y tế chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300624451
Giá từng phần lô 269,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300624452
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô laser SD-Q hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300624453
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X quang kỹ thuật số DI - HL hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300624454
Giá từng phần lô 243,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2300624455
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2300624456
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2300624457
Giá từng phần lô 861,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.291.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2300624458
Giá từng phần lô 1,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2300624459
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300624460
Giá từng phần lô 21,873,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.810.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.311.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2300624461
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300624462
Giá từng phần lô 208,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chẩn đoán viêm dạ dày dùng trong nội soi (H. Pylori test)
Mã phần lô PP2300624463
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Creatinin
Mã phần lô PP2300624464
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calcium
Mã phần lô PP2300624465
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nước tiểu 10 thông số Urocolor10 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300624466
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cidex 30 ngày (Steranios 2%) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300624467
Giá từng phần lô 12,423,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.635.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.696.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc thử định lượng Hemoglobin
Mã phần lô PP2300624468
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đái tháo đường, 2 mức nồng độ
Mã phần lô PP2300624469
Giá từng phần lô 11,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Control Serum 1
Mã phần lô PP2300624470
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Control Serum 2
Mã phần lô PP2300624471
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
System calibrator
Mã phần lô PP2300624472
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->