Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất thông thường năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500097586-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Khánh Hòa
Chủ đầu tư Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Khánh Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất thông thường năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500051643
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 396,598,457 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500138905 - Băng keo lụa 1,723,896 2.378.976 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 1.292.922 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 25,858
2 PP2500138906 - Bộ hút đàm nhớt 4,390,000 6.058.200 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 3.292.500 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 65,850
3 PP2500138907 - Bộ kim que thử đường huyết nhanh 5,310,000 7.327.800 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 3.982.500 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 79,650
4 PP2500138908 - Bộ Mask khí dung người lớn 14,238,880 19.649.654 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 10.679.160 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 213,583
5 PP2500138909 - Đầu lọc vô khuẩn đo chức năng hô hấp 11,005,000 15.186.900 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 8.253.750 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 165,075
6 PP2500138910 - Bộ mask oxy nồng độ cao người lớn 1,109,230 1.530.737 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 831.923 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 16,638
7 PP2500138911 - Bông y tế thấm nước 3,043,920 4.200.610,6 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 2.282.940 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 45,658
8 PP2500138912 - Bơm kim tiêm nhựa 1ml 1,123,170 1.549.975,6 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 842.378 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 16,847
9 PP2500138913 - Bơm kim tiêm nhựa 3ml 13,971,600 19.280.808 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 10.478.700 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 209,574
10 PP2500138914 - Bơm kim tiêm nhựa 5ml 23,598,000 32.565.240 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 17.698.500 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 353,970
11 PP2500138915 - Bơm kim tiêm nhựa 10ml 12,184,000 16.813.920 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 9.138.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 182,760
12 PP2500138916 - Bơm kim tiêm nhựa 20ml 6,886,800 9.503.784 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 5.165.100 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 103,302
13 PP2500138917 - Bơm tiêm cho ăn 50ml 522,320 720.801,6 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 391.740 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 7,834
14 PP2500138918 - Bơm tiêm điện 50ml 590,575 814.993,5 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 442.931 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 8,858
15 PP2500138919 - Catheter mouth 482,696 666.120 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 362.022 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 7,240
16 PP2500138920 - Dây truyền dịch 29,164,000 40.246.320 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 21.873.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 437,460
17 PP2500138921 - Dây nối bơm tiêm điện 1,317,400 1.818.012 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 988.050 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 19,761
18 PP2500138922 - Dây Oxy 2 nhánh người lớn 1,277,720 1.763.253,6 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 958.290 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 19,165
19 PP2500138923 - Dây truyền máu 257,625 355.523 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 193.219 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 3,864
20 PP2500138924 - Đầu cole vàng 951,000 1.312.380 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 713.250 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 14,265
21 PP2500138925 - Đầu cole xanh 805,000 1.110.900 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 603.750 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 12,075
22 PP2500138926 - Găng tay thăm khám có bột các cỡ 54,366,667 75.026.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 40.775.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 815,500
23 PP2500138927 - Găng tay tiệt trùng 2,940,000 4.057.200 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 2.205.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 44,100
24 PP2500138928 - Giấy điện tim 12 cần 7,920,000 10.929.600 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 5.940.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 118,800
25 PP2500138929 - Giấy in nhiệt 183,000 252.540 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 137.250 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 2,745
26 PP2500138930 - Kim luồn tĩnh mạch 7,922,600 10.933.188 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 5.941.950 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 118,839
27 PP2500138931 - Kim tiêm nhựa các số 3,895,000 5.375.100 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 2.921.250 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 58,425
28 PP2500138932 - Kim lấy máu xét nghiệm 789,650 1.089.717 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 592.238 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 11,844
29 PP2500138933 - Miếng dán điện cực tim 306,100 422.418 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 229.575 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 4,591
30 PP2500138934 - Ống Airway các số 110,276 152.181 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 82.707 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,654
31 PP2500138935 - Ống đặt nội khí quản có bóng chèn 2,004,145 2.765.720 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 1.503.109 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 30,062
32 PP2500138936 - Ống thông hậu môn 21,306 29.402,28 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 15.980 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 319
33 PP2500138937 - Ống nghiệm Heparin 5ml nắp nhựa 15,673,600 21.629.568 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 11.755.200 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 235,104
34 PP2500138938 - Ống EDTA 5ml nắp nhựa 14,224,080 19.629.230 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 10.668.060 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 213,361
35 PP2500138939 - Ống nghiệm màu xanh lá 208,150 287.247 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 156.113 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 3,122
36 PP2500138940 - Ống nghiệm màu đỏ 640,500 883.890 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 480.375 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 9,607
37 PP2500138941 - Samplecup 7,541,250 10.406.925 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 5.655.938 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 113,118
38 PP2500138942 - Cồn 70 độ 12,793,320 17.654.781,6 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 9.594.990 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 191,899
39 PP2500138943 - Cồn 90 độ 6,365,100 8.783.838 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 4.773.825 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 95,476
40 PP2500138944 - Nước Javel 11,821,000 16.312.980 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 8.865.750 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 177,315
41 PP2500138945 - Tinh dầu sả 14,800,000 20.424.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 11.100.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 222,000
42 PP2500138946 - Viên sủi khử khuẩn 16,910,000 23.335.800 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 12.682.500 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 253,650
43 PP2500138947 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh 27,094,980 37.391.072,4 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 20.321.235 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 406,424
44 PP2500138948 - Gel siêu âm 1,099,041 1.516.676,58 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 824.281 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 16,485
45 PP2500138949 - Chỉ may vết thương (Chỉ silk) 596,391 823.019,58 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 447.293 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 8,945
46 PP2500138950 - Chỉ may vết thương (Chỉ chromic) 496,720 685.473,6 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 372.540 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 7,450
47 PP2500138951 - Dây garo 619,920 855.489,6 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 464.940 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 9,298
48 PP2500138952 - Gạc 150,776 208.070,88 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 113.082 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 2,261
49 PP2500138953 - Nhiệt kế thủy ngân 106,386 146.812,68 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 79.790 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,595
50 PP2500138954 - Bộ đặt nội khí quản 21,971,500 30.320.670 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 16.478.625 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 329,572
51 PP2500138955 - Catherter dẫn lưu khí màng phổi 15,437,500 21.303.750 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 11.578.125 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 231,562
52 PP2500138956 - Bơm tiêm khí máu động mạch 8,370,000 11.550.600 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 6.277.500 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 125,550
53 PP2500138957 - Máy đo huyết áp cơ + ống nghe 4,942,000 6.819.960 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 3.706.500 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 74,130
54 PP2500138958 - Băng keo hấp chỉ thị màu 324,667 448.040 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 243.500 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 4,870
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500138905
Giá từng phần lô 1,723,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.378.976
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.292.922
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,858
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút đàm nhớt
Mã phần lô PP2500138906
Giá từng phần lô 4,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.058.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kim que thử đường huyết nhanh
Mã phần lô PP2500138907
Giá từng phần lô 5,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.327.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500138908
Giá từng phần lô 14,238,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.649.654
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.679.160
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,583
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu lọc vô khuẩn đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500138909
Giá từng phần lô 11,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.186.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.253.750
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,075
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mask oxy nồng độ cao người lớn
Mã phần lô PP2500138910
Giá từng phần lô 1,109,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.737
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.923
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,638
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500138911
Giá từng phần lô 3,043,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.610,6
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.282.940
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,658
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2500138912
Giá từng phần lô 1,123,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.549.975,6
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 842.378
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,847
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2500138913
Giá từng phần lô 13,971,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.280.808
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.478.700
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,574
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500138914
Giá từng phần lô 23,598,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.565.240
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.698.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2500138915
Giá từng phần lô 12,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.813.920
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2500138916
Giá từng phần lô 6,886,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.503.784
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.165.100
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,302
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2500138917
Giá từng phần lô 522,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.801,6
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.740
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm điện 50ml
Mã phần lô PP2500138918
Giá từng phần lô 590,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.993,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.931
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,858
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter mouth
Mã phần lô PP2500138919
Giá từng phần lô 482,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.120
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.022
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500138920
Giá từng phần lô 29,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.246.320
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.873.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500138921
Giá từng phần lô 1,317,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.818.012
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 988.050
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,761
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2500138922
Giá từng phần lô 1,277,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.763.253,6
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 958.290
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,165
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500138923
Giá từng phần lô 257,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.523
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.219
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,864
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu cole vàng
Mã phần lô PP2500138924
Giá từng phần lô 951,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.380
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.250
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,265
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu cole xanh
Mã phần lô PP2500138925
Giá từng phần lô 805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.750
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,075
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay thăm khám có bột các cỡ
Mã phần lô PP2500138926
Giá từng phần lô 54,366,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.026.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 815,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay tiệt trùng
Mã phần lô PP2500138927
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.057.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2500138928
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.929.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500138929
Giá từng phần lô 183,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.540
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.250
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,745
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500138930
Giá từng phần lô 7,922,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.933.188
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.941.950
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,839
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm nhựa các số
Mã phần lô PP2500138931
Giá từng phần lô 3,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.375.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.921.250
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy máu xét nghiệm
Mã phần lô PP2500138932
Giá từng phần lô 789,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.717
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.238
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,844
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2500138933
Giá từng phần lô 306,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.418
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.575
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,591
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Airway các số
Mã phần lô PP2500138934
Giá từng phần lô 110,276
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.181
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.707
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,654
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản có bóng chèn
Mã phần lô PP2500138935
Giá từng phần lô 2,004,145
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.765.720
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.503.109
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,062
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2500138936
Giá từng phần lô 21,306
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.402,28
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.980
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 319
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin 5ml nắp nhựa
Mã phần lô PP2500138937
Giá từng phần lô 15,673,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.629.568
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.755.200
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,104
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống EDTA 5ml nắp nhựa
Mã phần lô PP2500138938
Giá từng phần lô 14,224,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.629.230
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.668.060
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,361
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm màu xanh lá
Mã phần lô PP2500138939
Giá từng phần lô 208,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.247
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.113
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,122
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm màu đỏ
Mã phần lô PP2500138940
Giá từng phần lô 640,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.890
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.375
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,607
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Samplecup
Mã phần lô PP2500138941
Giá từng phần lô 7,541,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.406.925
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.655.938
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,118
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500138942
Giá từng phần lô 12,793,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.654.781,6
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.594.990
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,899
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500138943
Giá từng phần lô 6,365,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.783.838
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.773.825
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,476
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước Javel
Mã phần lô PP2500138944
Giá từng phần lô 11,821,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.312.980
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.865.750
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,315
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2500138945
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.424.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên sủi khử khuẩn
Mã phần lô PP2500138946
Giá từng phần lô 16,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.335.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2500138947
Giá từng phần lô 27,094,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.391.072,4
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.321.235
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,424
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500138948
Giá từng phần lô 1,099,041
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.516.676,58
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.281
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,485
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ may vết thương (Chỉ silk)
Mã phần lô PP2500138949
Giá từng phần lô 596,391
Yêu cầu doanh thu bình quân 823.019,58
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.293
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,945
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ may vết thương (Chỉ chromic)
Mã phần lô PP2500138950
Giá từng phần lô 496,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.473,6
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.540
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2500138951
Giá từng phần lô 619,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.489,6
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.940
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,298
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc
Mã phần lô PP2500138952
Giá từng phần lô 150,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.070,88
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.082
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,261
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500138953
Giá từng phần lô 106,386
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.812,68
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.790
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,595
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2500138954
Giá từng phần lô 21,971,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.320.670
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.478.625
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,572
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catherter dẫn lưu khí màng phổi
Mã phần lô PP2500138955
Giá từng phần lô 15,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.303.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.578.125
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,562
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm khí máu động mạch
Mã phần lô PP2500138956
Giá từng phần lô 8,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo huyết áp cơ + ống nghe
Mã phần lô PP2500138957
Giá từng phần lô 4,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.819.960
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.706.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,130
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo hấp chỉ thị màu
Mã phần lô PP2500138958
Giá từng phần lô 324,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.040
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,870
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->