Gói thầu: mua sắm vật tư y tế tiêu hao; hoá chất xét nghiệm; test nhanh, sinh phẩm xét nghiệm sử dụng cho bệnh nhân trong 12 tháng năm 2025-2026 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500422176-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng
Tên gói thầu mua sắm vật tư y tế tiêu hao; hoá chất xét nghiệm; test nhanh, sinh phẩm xét nghiệm sử dụng cho bệnh nhân trong 12 tháng năm 2025-2026 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2500236729
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-10-02 08:00:00 đến ngày 2025-10-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 941,030,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500453289 - Phần 1: Đầu côn trắng 9,000
2 PP2500453290 - Phần 2: Dây truyền máu 175,770
3 PP2500453291 - Phần 3: Đè lưỡi gỗ 38,220
4 PP2500453292 - Phần 4: Giấy đo điện tim 3 cần 168,750
5 PP2500453293 - Phần 5: Giấy in nhiệt 57mm 90,000
6 PP2500453294 - Phần 6: Kim Lancet 26,000
7 PP2500453295 - Phần 7: Lamen 5,000
8 PP2500453296 - Phần 8: Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophor, 34 x 35cm (±0.5%) 30,000,000
9 PP2500453297 - Phần 9: Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophor, 56 x 45 cm (±0.5%) 11,000,000
10 PP2500453298 - Phần 10: Dây nối chuyền dịch thẳng 75cm 119,700
11 PP2500453299 - Phần 11: Thông Foley hai nhánh số 14-28 các cỡ 450,000
12 PP2500453300 - Phần 12: Kim gây tê vùng 6,431,250
13 PP2500453301 - Phần 13: Dây nối bơm tiêm điện 88,500
14 PP2500453302 - Phần 14: Đầu côn vàng 54,000
15 PP2500453303 - Phần 15: Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 300,000
16 PP2500453304 - Phần 16: Ống xét nghiệm máu lắng 1,750,000
17 PP2500453305 - Phần 17: Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH) 10,445,400
18 PP2500453306 - Phần 18: Hóa chất đo thời gian APTT 6,315,000
19 PP2500453307 - Phần 19: Dung dịch canxi 350,760
20 PP2500453308 - Phần 20: Hóa chất đo thời gian PT 3,139,200
21 PP2500453309 - Phần 21: Hóa chất định lượng Fibrinogen 8,408,400
22 PP2500453310 - Phần 22: Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm định lượng Fibrinogen 787,200
23 PP2500453311 - Phần 23: Hóa chất định lượng nồng độ HbA1C 7,116,000
24 PP2500453312 - Phần 24: Anti A 408,000
25 PP2500453313 - Phần 25: Anti B 408,000
26 PP2500453314 - Phần 26: Anti AB 470,400
27 PP2500453315 - Phần 27: Anti D 1,032,000
28 PP2500453316 - Phần 28: Huyết thanh coombs (Anti-Human Globumin) 252,000
29 PP2500453317 - Phần 29: Hóa chất định lượng nồng độ Procalcitonin 2,785,700
30 PP2500453318 - Phần 30: Dung dịch rửa máy điện giải đồ 720,000
31 PP2500453319 - Phần 31: Dung dịch kiểm chuẩn cho máy điện giải đồ 380,000
32 PP2500453320 - Phần 32: Dung dịch hiệu chuẩn cho máy điện giải đồ 378,800
Phần 1: Đầu côn trắng
Mã phần lô PP2500453289
Giá từng phần lô 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500453290
Giá từng phần lô 175,770
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500453291
Giá từng phần lô 38,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Giấy đo điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500453292
Giá từng phần lô 168,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Giấy in nhiệt 57mm
Mã phần lô PP2500453293
Giá từng phần lô 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Kim Lancet
Mã phần lô PP2500453294
Giá từng phần lô 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Lamen
Mã phần lô PP2500453295
Giá từng phần lô 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophor, 34 x 35cm (±0.5%)
Mã phần lô PP2500453296
Giá từng phần lô 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophor, 56 x 45 cm (±0.5%)
Mã phần lô PP2500453297
Giá từng phần lô 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Dây nối chuyền dịch thẳng 75cm
Mã phần lô PP2500453298
Giá từng phần lô 119,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Thông Foley hai nhánh số 14-28 các cỡ
Mã phần lô PP2500453299
Giá từng phần lô 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Kim gây tê vùng
Mã phần lô PP2500453300
Giá từng phần lô 6,431,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500453301
Giá từng phần lô 88,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500453302
Giá từng phần lô 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500453303
Giá từng phần lô 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Ống xét nghiệm máu lắng
Mã phần lô PP2500453304
Giá từng phần lô 1,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ 5 thông số (Na, K, Cl, Ca, pH)
Mã phần lô PP2500453305
Giá từng phần lô 10,445,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18: Hóa chất đo thời gian APTT
Mã phần lô PP2500453306
Giá từng phần lô 6,315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Dung dịch canxi
Mã phần lô PP2500453307
Giá từng phần lô 350,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Hóa chất đo thời gian PT
Mã phần lô PP2500453308
Giá từng phần lô 3,139,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21: Hóa chất định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2500453309
Giá từng phần lô 8,408,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22: Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2500453310
Giá từng phần lô 787,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23: Hóa chất định lượng nồng độ HbA1C
Mã phần lô PP2500453311
Giá từng phần lô 7,116,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24: Anti A
Mã phần lô PP2500453312
Giá từng phần lô 408,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25: Anti B
Mã phần lô PP2500453313
Giá từng phần lô 408,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26: Anti AB
Mã phần lô PP2500453314
Giá từng phần lô 470,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27: Anti D
Mã phần lô PP2500453315
Giá từng phần lô 1,032,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28: Huyết thanh coombs (Anti-Human Globumin)
Mã phần lô PP2500453316
Giá từng phần lô 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29: Hóa chất định lượng nồng độ Procalcitonin
Mã phần lô PP2500453317
Giá từng phần lô 2,785,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30: Dung dịch rửa máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2500453318
Giá từng phần lô 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31: Dung dịch kiểm chuẩn cho máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2500453319
Giá từng phần lô 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32: Dung dịch hiệu chuẩn cho máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2500453320
Giá từng phần lô 378,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->