Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300314563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện thành phố Thủ Đức | Chủ đầu tư | Bệnh viện thành phố Thủ Đức |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300220253 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 152,648,778,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.526.487.807 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300448066 - Áo phẫu thuật các cỡ | 535,800,000 | 803.700.000 | 375.060.000 | 2318 | |
| 2 | PP2300448067 - Áo phẫu thuật cao cấp các cỡ | 69,720,000 | 104.580.000 | 48.804.000 | 137 | |
| 3 | PP2300448068 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 38,000,000 | 57.000.000 | 26.600.000 | 165 | |
| 4 | PP2300448069 - Băng bó bột 10cm x 2.7m | 58,800,000 | 88.200.000 | 41.160.000 | 329 | |
| 5 | PP2300448070 - Băng bó bột 15cm x 2.7m | 101,010,000 | 151.515.000 | 70.707.000 | 428 | |
| 6 | PP2300448071 - Băng cá nhân | 148,920,000 | 223.380.000 | 104.244.000 | 40800 | |
| 7 | PP2300448072 - Băng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm | 14,490,000 | 21.735.000 | 10.143.000 | 104 | |
| 8 | PP2300448073 - Băng cuộn vải | 27,959,400 | 41.939.100 | 19.571.580 | 2606 | |
| 9 | PP2300448074 - Băng dán bảo vệ da trong suốt 10cm x 10m | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 9 | |
| 10 | PP2300448075 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm màu đồng | 1,641,000,000 | 2.461.500.000 | 1.148.700.000 | 50 | |
| 11 | PP2300448076 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm, màu tím | 1,094,000,000 | 1.641.000.000 | 765.800.000 | 33 | |
| 12 | PP2300448077 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 60mm, màu tím | 2,188,000,000 | 3.282.000.000 | 1.531.600.000 | 66 | |
| 13 | PP2300448078 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi 45mm | 593,990,250 | 890.985.375 | 415.793.175 | 35 | |
| 14 | PP2300448079 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi 60mm | 593,990,250 | 890.985.375 | 415.793.175 | 35 | |
| 15 | PP2300448080 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc | 565,705,000 | 848.557.500 | 395.993.500 | 33 | |
| 16 | PP2300448081 - Băng đạn đầu móc dùng trong cắt nối nội soi | 2,294,700,000 | 3.442.050.000 | 1.606.290.000 | 50 | |
| 17 | PP2300448082 - Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt 16cm x 20cm | 49,500,000 | 74.250.000 | 34.650.000 | 17 | |
| 18 | PP2300448083 - Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 80mm | 190,000,000 | 285.000.000 | 133.000.000 | 17 | |
| 19 | PP2300448084 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 30/45 mm | 773,600,000 | 1.160.400.000 | 541.520.000 | 33 | |
| 20 | PP2300448085 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 60 mm | 773,600,000 | 1.160.400.000 | 541.520.000 | 33 | |
| 21 | PP2300448086 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 60mm, chiều cao ghim 3.8mm | 484,500,000 | 726.750.000 | 339.150.000 | 50 | |
| 22 | PP2300448087 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm | 193,800,000 | 290.700.000 | 135.660.000 | 20 | |
| 23 | PP2300448088 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu nối thẳng mổ hở các cỡ dài 30mm | 152,400,000 | 228.600.000 | 106.680.000 | 20 | |
| 24 | PP2300448089 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi dùng cho mô dày trung bình, màu xanh dương | 500,000,000 | 750.000.000 | 350.000.000 | 17 | |
| 25 | PP2300448090 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm | 352,815,030 | 529.222.545 | 246.970.521 | 51 | |
| 26 | PP2300448091 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm | 528,080,000 | 792.120.000 | 369.656.000 | 53 | |
| 27 | PP2300448092 - Băng đựng hóa chất | 1,926,351,000 | 2.889.526.500 | 1.348.445.700 | 165 | |
| 28 | PP2300448093 - Băng ép mạch quay | 22,500,000 | 33.750.000 | 15.750.000 | 9 | |
| 29 | PP2300448094 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt cong 40mm | 123,935,000 | 185.902.500 | 86.754.500 | 4 | |
| 30 | PP2300448095 - Băng hút dịch tối ưu 10cm x 10cm | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 50 | |
| 31 | PP2300448096 - Băng hút dịch tối ưu 20cm x 20cm | 19,500,000 | 29.250.000 | 13.650.000 | 50 | |
| 32 | PP2300448097 - Băng keo cố định dán kim luồn (dạng cuộn) | 771,514,000 | 1.157.271.000 | 540.059.800 | 803 | |
| 33 | PP2300448098 - Băng keo cố định dán kim luồn (dạng miếng) | 127,266,000 | 190.899.000 | 89.086.200 | 3487 | |
| 34 | PP2300448099 - Băng keo cuộn | 1,311,987,300 | 1.967.980.950 | 918.391.110 | 10730 | |
| 35 | PP2300448100 - Băng keo dán định hình vết thương | 1,760,000 | 2.640.000 | 1.232.000 | 19 | |
| 36 | PP2300448101 - Băng keo y tế vô trùng trong suốt có gel | 399,073,500 | 598.610.250 | 279.351.450 | 405 | |
| 37 | PP2300448102 - Băng phim dính y tế trong suốt 7cm x 8.5cm | 33,930,000 | 50.895.000 | 23.751.000 | 716 | |
| 38 | PP2300448103 - Băng phim trong vô trùng 6cm x 7 cm | 90,750,000 | 136.125.000 | 63.525.000 | 2713 | |
| 39 | PP2300448104 - Băng thun 3 móc | 206,776,440 | 310.164.660 | 144.743.508 | 1929 | |
| 40 | PP2300448105 - Băng thun có keo cố định khớp | 30,885,000 | 46.327.500 | 21.619.500 | 36 | |
| 41 | PP2300448106 - Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn 2cm x 45cm | 12,375,000 | 18.562.500 | 8.662.500 | 5 | |
| 42 | PP2300448107 - Băng vết thương tiết dịch dạng foam dán | 123,750,000 | 185.625.000 | 86.625.000 | 42 | |
| 43 | PP2300448108 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước | 2,783,000 | 4.174.500 | 1.948.100 | 38 | |
| 44 | PP2300448109 - Băng xốp có viền băng keo 15cm x20cm | 144,000,000 | 216.000.000 | 100.800.000 | 50 | |
| 45 | PP2300448110 - Băng xốp hút dịch vết thương gạc 10cm x 10cm | 28,500,000 | 42.750.000 | 19.950.000 | 50 | |
| 46 | PP2300448111 - Băng xốp không có viền băng keo 10cm*10cm | 27,000,000 | 40.500.000 | 18.900.000 | 50 | |
| 47 | PP2300448112 - Băng xốp không có viền băng keo 15cmx20cm | 87,500,000 | 131.250.000 | 61.250.000 | 58 | |
| 48 | PP2300448113 - Bao chi gối dùng cho máy ép hơi ngắt quãng | 134,400,000 | 201.600.000 | 94.080.000 | 14 | |
| 49 | PP2300448114 - Bao dây camera | 132,518,400 | 198.777.600 | 92.762.880 | 3577 | |
| 50 | PP2300448115 - Bao giày y tế | 25,455,900 | 38.183.850 | 17.819.130 | 2614 | |
| 51 | PP2300448116 - Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 17 | |
| 52 | PP2300448117 - Bình dẫn lưu vết thương | 73,970,400 | 110.955.600 | 51.779.280 | 122 | |
| 53 | PP2300448118 - Bộ bình dẫn lưu màng phổi | 102,700,000 | 154.050.000 | 71.890.000 | 130 | |
| 54 | PP2300448119 - Bộ catheter chạy thận | 140,798,400 | 211.197.600 | 98.558.880 | 27 | |
| 55 | PP2300448120 - Bộ catheter chích động mạch seldinger 20G/80mm | 136,800,000 | 205.200.000 | 95.760.000 | 63 | |
| 56 | PP2300448121 - Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1 | 274,800,000 | 412.200.000 | 192.360.000 | 4 | |
| 57 | PP2300448122 - Bộ catheter thận 2 nòng loại các cỡ | 64,800,000 | 97.200.000 | 45.360.000 | 2 | |
| 58 | PP2300448123 - Bộ dẫn lưu áp lực trung bình 400ml | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 66 | |
| 59 | PP2300448124 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường | 214,200,000 | 321.300.000 | 149.940.000 | 84 | |
| 60 | PP2300448125 - Bộ phụ kiện dùng cho dao siêu âm không dây | 1,133,265,000 | 1.699.897.500 | 793.285.500 | 1 | |
| 61 | PP2300448126 - Bộ đặt stent các cỡ dùng trong nội soi | 37,470,000 | 56.205.000 | 26.229.000 | 2 | |
| 62 | PP2300448127 - Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm | 27,000,000 | 40.500.000 | 18.900.000 | 2 | |
| 63 | PP2300448128 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể dùng cho bộ tim phổi nhân tạo các cỡ | 938,000,000 | 1.407.000.000 | 656.600.000 | 47 | |
| 64 | PP2300448129 - Bộ dây lọc thận | 1,718,472,000 | 2.577.708.000 | 1.202.930.400 | 5524 | |
| 65 | PP2300448130 - Bộ dây máy thở dùng một lần có bẫy nước | 103,660,000 | 155.490.000 | 72.562.000 | 120 | |
| 66 | PP2300448131 - Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn | 147,000,000 | 220.500.000 | 102.900.000 | 822 | |
| 67 | PP2300448132 - Bộ dây truyền chống gập | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | 66 | |
| 68 | PP2300448133 - Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực | 49,500,000 | 74.250.000 | 34.650.000 | 822 | |
| 69 | PP2300448134 - Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 nòng | 138,600,000 | 207.900.000 | 97.020.000 | 55 | |
| 70 | PP2300448135 - Bộ đo huyết áp xâm lấn 2 nòng | 95,200,000 | 142.800.000 | 66.640.000 | 24 | |
| 71 | PP2300448136 - Bộ đốt nhiệt điều trị khối u | 6,600,000,000 | 9.900.000.000 | 4.620.000.000 | 66 | |
| 72 | PP2300448137 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 110,250,000 | 165.375.000 | 77.175.000 | 83 | |
| 73 | PP2300448138 - Lọ hút đàm kín | 44,730,000 | 67.095.000 | 31.311.000 | 584 | |
| 74 | PP2300448139 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát | 361,200,000 | 541.800.000 | 252.840.000 | 116 | |
| 75 | PP2300448140 - Bộ khăn gây tê tủy sống | 150,750,000 | 226.125.000 | 105.525.000 | 551 | |
| 76 | PP2300448141 - Bộ khăn mổ tim hở | 268,800,000 | 403.200.000 | 188.160.000 | 53 | |
| 77 | PP2300448142 - Bộ khăn nội soi khớp gối | 159,250,000 | 238.875.000 | 111.475.000 | 83 | |
| 78 | PP2300448143 - Bộ khăn nội soi khớp vai | 25,688,000 | 38.532.000 | 17.981.600 | 14 | |
| 79 | PP2300448144 - Bộ khăn tiểu phẫu | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 116 | |
| 80 | PP2300448145 - Bộ khăn tổng quát | 1,280,000,000 | 1.920.000.000 | 896.000.000 | 658 | |
| 81 | PP2300448146 - Bộ kim AVF 16G chạy thận nhân tạo | 3,550,000 | 5.325.000 | 2.485.000 | 83 | |
| 82 | PP2300448147 - Bộ kim AVF 17G chạy thận nhân tạo | 213,000,000 | 319.500.000 | 149.100.000 | 4932 | |
| 83 | PP2300448148 - Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu | 38,000,000 | 57.000.000 | 26.600.000 | 9 | |
| 84 | PP2300448149 - Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu | 16,000,000 | 24.000.000 | 11.200.000 | 4 | |
| 85 | PP2300448150 - Bộ mở dạ dày ra da | 230,000,000 | 345.000.000 | 161.000.000 | 9 | |
| 86 | PP2300448151 - Bộ mở đường rò ra da | 190,000,000 | 285.000.000 | 133.000.000 | 9 | |
| 87 | PP2300448152 - Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch | 183,708,000 | 275.562.000 | 128.595.600 | 3596 | |
| 88 | PP2300448153 - Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông | 15,500,000 | 23.250.000 | 10.850.000 | 1 | |
| 89 | PP2300448154 - Bộ ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch | 1,180,000,000 | 1.770.000.000 | 826.000.000 | 17 | |
| 90 | PP2300448155 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn | 2,263,000,000 | 3.394.500.000 | 1.584.100.000 | 51 | |
| 91 | PP2300448156 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em từ 20kg trở lên | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 1 | |
| 92 | PP2300448157 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ | 26,600,000 | 39.900.000 | 18.620.000 | 1 | |
| 93 | PP2300448158 - Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố | 1,539,000,000 | 2.308.500.000 | 1.077.300.000 | 15 | |
| 94 | PP2300448159 - Bộ tán sỏi cấp cứu | 2,964,154,500 | 4.446.231.750 | 2.074.908.150 | 5 | |
| 95 | PP2300448160 - Bộ tiêm chích FAV | 174,060,000 | 261.090.000 | 121.842.000 | 2959 | |
| 96 | PP2300448161 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu | 640,000,000 | 960.000.000 | 448.000.000 | 2 | |
| 97 | PP2300448162 - Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh | 169,000,000 | 253.500.000 | 118.300.000 | 329 | |
| 98 | PP2300448163 - Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm cản quang | 174,000,000 | 261.000.000 | 121.800.000 | 83 | |
| 99 | PP2300448164 - Bơm tiêm 10ml | 529,600,000 | 794.400.000 | 370.720.000 | 87058 | |
| 100 | PP2300448165 - Bơm tiêm 10ml đầu xoắn | 9,450,000 | 14.175.000 | 6.615.000 | 247 | |
| 101 | PP2300448166 - Bơm tiêm 1ml | 31,000,000 | 46.500.000 | 21.700.000 | 8220 | |
| 102 | PP2300448167 - Bơm tiêm 1ml dành cho tiêm tiểu đường | 2,890,000 | 4.335.000 | 2.023.000 | 280 | |
| 103 | PP2300448168 - Bơm tiêm 20ml | 840,462,000 | 1.260.693.000 | 588.323.400 | 65790 | |
| 104 | PP2300448169 - Bơm tiêm 3ml | 429,738,000 | 644.607.000 | 300.816.600 | 105436 | |
| 105 | PP2300448170 - Bơm tiêm 3ml đầu xoắn | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | 247 | |
| 106 | PP2300448171 - Bơm tiêm 5 ml | 738,080,000 | 1.107.120.000 | 516.656.000 | 151661 | |
| 107 | PP2300448172 - Bơm tiêm 50ml đầu nhỏ | 262,080,000 | 393.120.000 | 183.456.000 | 10258 | |
| 108 | PP2300448173 - Bơm tiêm 50ml đầu to | 52,377,000 | 78.565.500 | 36.663.900 | 2208 | |
| 109 | PP2300448174 - Bơm tiêm cản quang, cỡ 200ml | 438,400,000 | 657.600.000 | 306.880.000 | 132 | |
| 110 | PP2300448175 - Bơm tiêm đầu xoáy các cỡ (20cc) | 4,437,000 | 6.655.500 | 3.105.900 | 50 | |
| 111 | PP2300448176 - Bơm truyền dịch | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 50 | |
| 112 | PP2300448177 - Bơm truyền dịch tự động loại 4-6-8-10 | 262,395,000 | 393.592.500 | 183.676.500 | 83 | |
| 113 | PP2300448178 - Bơm truyền tĩnh mạch | 609,000,000 | 913.500.000 | 426.300.000 | 165 | |
| 114 | PP2300448179 - Bơm tự động chỉnh liều (PCA) | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 50 | |
| 115 | PP2300448180 - Bông gòn dạng cuộn | 452,025 | 678.038 | 316.418 | 1 | |
| 116 | PP2300448181 - Bóng kéo sỏi (3 kênh) | 95,400,000 | 143.100.000 | 66.780.000 | 4 | |
| 117 | PP2300448182 - Bông mỡ, dạng cuộn | 13,920,000 | 20.880.000 | 9.744.000 | 20 | |
| 118 | PP2300448183 - Bóng nong đường mật | 84,110,000 | 126.165.000 | 58.877.000 | 2 | |
| 119 | PP2300448184 - Bóng nong thực quản các cỡ | 85,000,000 | 127.500.000 | 59.500.000 | 2 | |
| 120 | PP2300448185 - Bóp bóng giúp thở các cỡ dùng một lần | 196,703,640 | 295.055.460 | 137.692.548 | 78 | |
| 121 | PP2300448186 - Bóp bóng giúp thở các cỡ dùng nhiều lần | 323,505,000 | 485.257.500 | 226.453.500 | 39 | |
| 122 | PP2300448187 - Buồng tiêm đặt dưới da dùng hóa trị liệu và giảm đau 8Fr | 553,000,000 | 829.500.000 | 387.100.000 | 12 | |
| 123 | PP2300448188 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8.5F | 260,000,000 | 390.000.000 | 182.000.000 | 7 | |
| 124 | PP2300448189 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8F | 118,000,000 | 177.000.000 | 82.600.000 | 4 | |
| 125 | PP2300448190 - Cầm máu nướu | 2,874,696 | 4.312.044 | 2.012.288 | 2 | |
| 126 | PP2300448191 - Cannula động mạch có thông khí các cỡ | 414,000,000 | 621.000.000 | 289.800.000 | 25 | |
| 127 | PP2300448192 - Cannula động mạch đầu cong các cỡ | 62,300,000 | 93.450.000 | 43.610.000 | 12 | |
| 128 | PP2300448193 - Cannula động mạch trẻ em có thông khí các cỡ | 32,800,000 | 49.200.000 | 22.960.000 | 2 | |
| 129 | PP2300448194 - Cannula động mạch vành đầu rỗ các cỡ | 57,772,000 | 86.658.000 | 40.440.400 | 17 | |
| 130 | PP2300448195 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ | 172,500,000 | 258.750.000 | 120.750.000 | 3 | |
| 131 | PP2300448196 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ | 336,000,000 | 504.000.000 | 235.200.000 | 4 | |
| 132 | PP2300448197 - Cannula gốc động mạch chủ trẻ em | 19,740,000 | 29.610.000 | 13.818.000 | 4 | |
| 133 | PP2300448198 - Cannula tĩnh mạch cảnh người lớn các cỡ | 60,322,500 | 90.483.750 | 42.225.750 | 1 | |
| 134 | PP2300448199 - Cannula tĩnh mạch đùi nhiều tầng các cỡ | 183,000,000 | 274.500.000 | 128.100.000 | 2 | |
| 135 | PP2300448200 - Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ | 50,400,000 | 75.600.000 | 35.280.000 | 7 | |
| 136 | PP2300448201 - Cannula tĩnh mạch một tầng đầu cong các cỡ | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 25 | |
| 137 | PP2300448202 - Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 25 | |
| 138 | PP2300448203 - Canula 2 nòng có cuff không cuff mở khí quản cỡ số 7.0 | 39,000,000 | 58.500.000 | 27.300.000 | 5 | |
| 139 | PP2300448204 - Canula đường mật, hệ V | 30,220,000 | 45.330.000 | 21.154.000 | 2 | |
| 140 | PP2300448205 - Canula mở khí quản 1 nòng các cỡ | 13,856,700 | 20.785.050 | 9.699.690 | 19 | |
| 141 | PP2300448206 - Canula mở khí quản 1 nòng có cuff các cỡ | 37,548,000 | 56.322.000 | 26.283.600 | 20 | |
| 142 | PP2300448207 - Canula mở khí quản 1 nòng không cuff các cỡ | 46,935,000 | 70.402.500 | 32.854.500 | 25 | |
| 143 | PP2300448208 - Ca-nuyn dẫn lưu tim trái có thông khí 13F | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | 2 | |
| 144 | PP2300448209 - Ca-nuyn tĩnh mạch 2 tầng 32/40F | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | 1 | |
| 145 | PP2300448210 - Ca-nuyn truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15Fr | 15,750,000 | 23.625.000 | 11.025.000 | 1 | |
| 146 | PP2300448211 - Cassette nhựa có nắp | 66,000,000 | 99.000.000 | 46.200.000 | 2466 | |
| 147 | PP2300448212 - Catheter 1 nòng các cỡ | 86,698,000 | 130.047.000 | 60.688.600 | 33 | |
| 148 | PP2300448213 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên | 360,000,000 | 540.000.000 | 252.000.000 | 33 | |
| 149 | PP2300448214 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em đường kính 4F | 39,312,000 | 58.968.000 | 27.518.400 | 10 | |
| 150 | PP2300448215 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em, đường kính 5F | 27,819,600 | 41.729.400 | 19.473.720 | 7 | |
| 151 | PP2300448216 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn | 263,444,400 | 395.166.600 | 184.411.080 | 78 | |
| 152 | PP2300448217 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 711,112,500 | 1.066.668.750 | 497.778.750 | 177 | |
| 153 | PP2300448218 - Catheter tĩnh mạch trung tâm cỡ 24G | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 2 | |
| 154 | PP2300448219 - Cây đặt nội khí quản khó các cỡ | 17,160,000 | 25.740.000 | 12.012.000 | 6 | |
| 155 | PP2300448220 - Cây vệ sinh nướu | 117,000,000 | 175.500.000 | 81.900.000 | 329 | |
| 156 | PP2300448221 - Chỉ Catgut số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm | 223,590,000 | 335.385.000 | 156.513.000 | 1268 | |
| 157 | PP2300448222 - Chỉ Catgut số 3/0 kim tròn 1/2C, dài 26 mm | 1,450,000 | 2.175.000 | 1.015.000 | 9 | |
| 158 | PP2300448223 - Chỉ Catgut số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm | 27,840,000 | 41.760.000 | 19.488.000 | 158 | |
| 159 | PP2300448224 - Chỉ đơn sợi tự tiêu tổng hợp 5/0, kim tam giác 3/8C | 30,353,800 | 45.530.700 | 21.247.660 | 33 | |
| 160 | PP2300448225 - Chỉ đơn sợi tự tiêu tổng hợp 6/0, kim tam giác 3/8C | 19,454,200 | 29.181.300 | 13.617.940 | 17 | |
| 161 | PP2300448226 - Chỉ khâu phẫu thuật PTFE | 15,840,000 | 23.760.000 | 11.088.000 | 4 | |
| 162 | PP2300448227 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi có gai số 2/0, 1 kim tròn 1/2C | 119,290,500 | 178.935.750 | 83.503.350 | 35 | |
| 163 | PP2300448228 - Chỉ không tan đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C, dài 16mm | 82,300,050 | 123.450.075 | 57.610.035 | 15 | |
| 164 | PP2300448229 - Chỉ không tan đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C, dài 20mm | 111,448,800 | 167.173.200 | 78.014.160 | 17 | |
| 165 | PP2300448230 - Chỉ không tan đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C, dài 20mm, loại 1 sợi/tép | 12,842,550 | 19.263.825 | 8.989.785 | 15 | |
| 166 | PP2300448231 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 20mm | 150,360,000 | 225.540.000 | 105.252.000 | 33 | |
| 167 | PP2300448232 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 25mm | 48,501,180 | 72.751.770 | 33.950.826 | 12 | |
| 168 | PP2300448233 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 25mm, kèm miếng đệm | 222,897,600 | 334.346.400 | 156.028.320 | 33 | |
| 169 | PP2300448234 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon 3/0, 2 kim tròn 1/2C dài 20mm | 118,563,900 | 177.845.850 | 82.994.730 | 213 | |
| 170 | PP2300448235 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp đơn sợi số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 10mm | 43,500,000 | 65.250.000 | 30.450.000 | 50 | |
| 171 | PP2300448236 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 8mm | 165,204,900 | 247.807.350 | 115.643.430 | 148 | |
| 172 | PP2300448237 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 8/0, 2 kim tròn 3/8C dài 8mm | 100,717,760 | 151.076.640 | 70.502.432 | 35 | |
| 173 | PP2300448238 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG số 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm | 97,200,000 | 145.800.000 | 68.040.000 | 198 | |
| 174 | PP2300448239 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 3/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm | 89,000,000 | 133.500.000 | 62.300.000 | 165 | |
| 175 | PP2300448240 - Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 13mm | 154,968,000 | 232.452.000 | 108.477.600 | 193 | |
| 176 | PP2300448241 - Chỉ không tan đơn sợi số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn | 27,200,000 | 40.800.000 | 19.040.000 | 33 | |
| 177 | PP2300448242 - Chỉ không tan đơn sợi số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn | 72,500,000 | 108.750.000 | 50.750.000 | 83 | |
| 178 | PP2300448243 - Chỉ không tan phức hợp đơn sợi số 8/0, 2 kim tròn 3/8C dài 6mm | 22,300,000 | 33.450.000 | 15.610.000 | 9 | |
| 179 | PP2300448244 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 6/0, kim tam giác 3/8C dài 12mm | 21,998,960 | 32.998.440 | 15.399.272 | 135 | |
| 180 | PP2300448245 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 1/0, kim tam giác 3/8C dài 40mm | 8,390,000 | 12.585.000 | 5.873.000 | 83 | |
| 181 | PP2300448246 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 5/0, kim tam giác 3/8C dài 19mm | 60,270,000 | 90.405.000 | 42.189.000 | 674 | |
| 182 | PP2300448247 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 6/0, kim tam giác 3/8C dài 13mm | 40,800,000 | 61.200.000 | 28.560.000 | 168 | |
| 183 | PP2300448248 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 7/0, kim tam giác 3/8C dài 13mm | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | 66 | |
| 184 | PP2300448249 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn đầu thẳng dài 70mm | 26,320,000 | 39.480.000 | 18.424.000 | 33 | |
| 185 | PP2300448250 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 22mm | 18,882,500 | 28.323.750 | 13.217.750 | 17 | |
| 186 | PP2300448251 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm | 81,900,000 | 122.850.000 | 57.330.000 | 116 | |
| 187 | PP2300448252 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 22mm | 23,800,000 | 35.700.000 | 16.660.000 | 33 | |
| 188 | PP2300448253 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, 13mm | 35,052,600 | 52.578.900 | 24.536.820 | 33 | |
| 189 | PP2300448254 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 13mm | 26,040,000 | 39.060.000 | 18.228.000 | 33 | |
| 190 | PP2300448255 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm | 31,815,000 | 47.722.500 | 22.270.500 | 33 | |
| 191 | PP2300448256 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 17mm | 15,015,000 | 22.522.500 | 10.510.500 | 19 | |
| 192 | PP2300448257 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 13mm | 27,343,000 | 41.014.500 | 19.140.100 | 33 | |
| 193 | PP2300448258 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, kim tam giác 3/8C, dài 16mm | 384,000 | 576.000 | 268.800 | 2 | |
| 194 | PP2300448259 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, 9mm | 13,860,000 | 20.790.000 | 9.702.000 | 17 | |
| 195 | PP2300448260 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 13mm | 34,584,450 | 51.876.675 | 24.209.115 | 25 | |
| 196 | PP2300448261 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 6mm | 401,898,000 | 602.847.000 | 281.328.600 | 66 | |
| 197 | PP2300448262 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0, kim tam giác 3/8C, dài 18mm | 39,950,000 | 59.925.000 | 27.965.000 | 387 | |
| 198 | PP2300448263 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C, dài 26mm | 17,010,000 | 25.515.000 | 11.907.000 | 35 | |
| 199 | PP2300448264 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 5/0, 2 kim tròn 3/8C dài 13 mm | 27,064,716 | 40.597.074 | 18.945.302 | 29 | |
| 200 | PP2300448265 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 20 mm | 24,181,600 | 36.272.400 | 16.927.120 | 33 | |
| 201 | PP2300448266 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 1/2C, 18mm | 235,360,200 | 353.040.300 | 164.752.140 | 33 | |
| 202 | PP2300448267 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 20mm | 231,000,000 | 346.500.000 | 161.700.000 | 33 | |
| 203 | PP2300448268 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 4/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 16 mm | 8,400,000 | 12.600.000 | 5.880.000 | 33 | |
| 204 | PP2300448269 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 4/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 20 mm | 6,480,000 | 9.720.000 | 4.536.000 | 12 | |
| 205 | PP2300448270 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 4/0, kim 3/8C, dài 16 mm | 1,426,250 | 2.139.375 | 998.375 | 9 | |
| 206 | PP2300448271 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 5/0, kim tròn 3/8C dài 16 mm | 4,500,000 | 6.750.000 | 3.150.000 | 9 | |
| 207 | PP2300448272 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 6/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 10mm | 12,537,504 | 18.806.256 | 8.776.253 | 12 | |
| 208 | PP2300448273 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 1/2C, dài 31mm | 114,940,044 | 172.410.066 | 80.458.031 | 130 | |
| 209 | PP2300448274 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 5/0, 2 kim tròn 1/2C, dài 11mm | 73,683,900 | 110.525.850 | 51.578.730 | 50 | |
| 210 | PP2300448275 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 6/0, 2 kim tròn 3/8C dài 13mm | 18,961,300 | 28.441.950 | 13.272.910 | 17 | |
| 211 | PP2300448276 - Chỉ tan cực chậm đơn sợi số 1, kim tròn 1/2C, dài 40mm | 196,800,000 | 295.200.000 | 137.760.000 | 198 | |
| 212 | PP2300448277 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 1/0, loại khâu gan hoặc tương đương | 32,585,000 | 48.877.500 | 22.809.500 | 33 | |
| 213 | PP2300448278 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 37mm | 18,200,000 | 27.300.000 | 12.740.000 | 33 | |
| 214 | PP2300448279 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 dài 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26mm | 29,760,000 | 44.640.000 | 20.832.000 | 79 | |
| 215 | PP2300448280 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm | 124,040,400 | 186.060.600 | 86.828.280 | 198 | |
| 216 | PP2300448281 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi R 4/0, kim tam giác 3/8C, dài 16mm | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 66 | |
| 217 | PP2300448282 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm | 217,500,000 | 326.250.000 | 152.250.000 | 477 | |
| 218 | PP2300448283 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm | 24,480,000 | 36.720.000 | 17.136.000 | 60 | |
| 219 | PP2300448284 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm | 18,944,000 | 28.416.000 | 13.260.800 | 49 | |
| 220 | PP2300448285 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn đầu tròn 1/2C 26mm | 48,960,000 | 73.440.000 | 34.272.000 | 119 | |
| 221 | PP2300448286 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn 1/2C dài 26mm. | 78,880,000 | 118.320.000 | 55.216.000 | 191 | |
| 222 | PP2300448287 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn 1/2C 26mm | 70,784,000 | 106.176.000 | 49.548.800 | 182 | |
| 223 | PP2300448288 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm | 23,520,000 | 35.280.000 | 16.464.000 | 56 | |
| 224 | PP2300448289 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm | 91,963,000 | 137.944.500 | 64.374.100 | 165 | |
| 225 | PP2300448290 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 18mm | 12,240,000 | 18.360.000 | 8.568.000 | 30 | |
| 226 | PP2300448291 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm | 20,400,000 | 30.600.000 | 14.280.000 | 50 | |
| 227 | PP2300448292 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm | 135,608,400 | 203.412.600 | 94.925.880 | 296 | |
| 228 | PP2300448293 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm | 30,600,000 | 45.900.000 | 21.420.000 | 42 | |
| 229 | PP2300448294 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 , dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C, dài 26mm | 103,200,000 | 154.800.000 | 72.240.000 | 142 | |
| 230 | PP2300448295 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 6/0 dài 45cm, kim tròn 1/2C dài 13mm | 21,761,300 | 32.641.950 | 15.232.910 | 17 | |
| 231 | PP2300448296 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0 dài 15cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm | 176,095,500 | 264.143.250 | 123.266.850 | 51 | |
| 232 | PP2300448297 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm | 198,904,000 | 298.356.000 | 139.232.800 | 348 | |
| 233 | PP2300448298 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 1/0 dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 40mm | 286,200,000 | 429.300.000 | 200.340.000 | 296 | |
| 234 | PP2300448299 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 1/0, dài 45cm, kim tròn 1/2C dài 40mm | 162,330,000 | 243.495.000 | 113.631.000 | 33 | |
| 235 | PP2300448300 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn dài 26mm | 93,681,360 | 140.522.040 | 65.576.952 | 119 | |
| 236 | PP2300448301 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 dài 70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm | 46,840,680 | 70.261.020 | 32.788.476 | 60 | |
| 237 | PP2300448302 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm | 169,601,250 | 254.401.875 | 118.720.875 | 173 | |
| 238 | PP2300448303 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm | 37,485,000 | 56.227.500 | 26.239.500 | 50 | |
| 239 | PP2300448304 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 20mm | 40,171,200 | 60.256.800 | 28.119.840 | 50 | |
| 240 | PP2300448305 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm | 403,000,000 | 604.500.000 | 282.100.000 | 510 | |
| 241 | PP2300448306 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm | 63,920,000 | 95.880.000 | 44.744.000 | 112 | |
| 242 | PP2300448307 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài 70cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 13mm | 31,672,224 | 47.508.336 | 22.170.557 | 24 | |
| 243 | PP2300448308 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài 70cm, kim tròn đầu nhọn 3/8C dài11mm | 15,423,300 | 23.134.950 | 10.796.310 | 17 | |
| 244 | PP2300448309 - Chỉ thép điện cực đa sợi số 3/0, gồm 1 kim tròn 1/2C và 1 kim thẳng | 72,607,600 | 108.911.400 | 50.825.320 | 33 | |
| 245 | PP2300448310 - Chỉ thép điện cực số 3/0, 2 đầu kim | 16,950,000 | 25.425.000 | 11.865.000 | 9 | |
| 246 | PP2300448311 - Chỉ thép không tiêu 3/0, kim 1/2C, dài 40 mm | 44,400,000 | 66.600.000 | 31.080.000 | 10 | |
| 247 | PP2300448312 - Chỉ thép số 7 | 81,462,600 | 122.193.900 | 57.023.820 | 33 | |
| 248 | PP2300448313 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng trong tiệt khuẩn hơi nước | 52,500,000 | 78.750.000 | 36.750.000 | 2055 | |
| 249 | PP2300448314 - Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn nhiệt độ thấp | 589,500,000 | 884.250.000 | 412.650.000 | 494 | |
| 250 | PP2300448315 - Chổi phết tế bào âm đạo tiệt trùng | 15,750,000 | 23.625.000 | 11.025.000 | 247 | |
| 251 | PP2300448316 - Clip cầm máu cỡ siêu nhỏ | 165,000,000 | 247.500.000 | 115.500.000 | 494 | |
| 252 | PP2300448317 - Clip cầm máu dùng cho mổ tim cỡ nhỏ | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 296 | |
| 253 | PP2300448318 - Clip cầm máu tay cầm lắp sẵn | 250,800,000 | 376.200.000 | 175.560.000 | 66 | |
| 254 | PP2300448319 - Clip kẹp mạch máu các cỡ | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 329 | |
| 255 | PP2300448320 - Clip kẹp mạch máu loại đầu có móc khóa, có ren các cỡ | 404,595,000 | 606.892.500 | 283.216.500 | 666 | |
| 256 | PP2300448321 - Clip mạch máu cỡ lớn | 67,200,000 | 100.800.000 | 47.040.000 | 329 | |
| 257 | PP2300448322 - Clip mạch máu cỡ nhỏ | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 329 | |
| 258 | PP2300448323 - Clip mạch máu cỡ trung bình lớn | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 411 | |
| 259 | PP2300448324 - Cọ Bond | 15,214,080 | 22.821.120 | 10.649.856 | 16 | |
| 260 | PP2300448325 - Co chữ T cai máy thở | 6,930,000 | 10.395.000 | 4.851.000 | 19 | |
| 261 | PP2300448326 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 338,688,000 | 508.032.000 | 237.081.600 | 6 | |
| 262 | PP2300448327 - Cuvette đông máu | 726,600,000 | 1.089.900.000 | 508.620.000 | 12 | |
| 263 | PP2300448328 - Đai cột sống các cỡ | 16,200,000 | 24.300.000 | 11.340.000 | 45 | |
| 264 | PP2300448329 - Đai Desault | 18,880,000 | 28.320.000 | 13.216.000 | 53 | |
| 265 | PP2300448330 - Đai xenlulo | 483,340 | 725.010 | 338.338 | 1 | |
| 266 | PP2300448331 - Đai xương đòn các cỡ | 15,640,000 | 23.460.000 | 10.948.000 | 76 | |
| 267 | PP2300448332 - Dẫn lưu đường mật thẳng 10Fr dài 70cm-90cm | 52,750,000 | 79.125.000 | 36.925.000 | 9 | |
| 268 | PP2300448333 - Dẫn lưu đường mật thẳng 7Fr dài 70-90cm | 52,750,000 | 79.125.000 | 36.925.000 | 9 | |
| 269 | PP2300448334 - Dẫn lưu penrose | 2,858,850 | 4.288.275 | 2.001.195 | 74 | |
| 270 | PP2300448335 - Dao cắt cơ vòng | 165,000,000 | 247.500.000 | 115.500.000 | 5 | |
| 271 | PP2300448336 - Dao cắt cơ vòng dạng kim | 26,250,000 | 39.375.000 | 18.375.000 | 1 | |
| 272 | PP2300448337 - Dao mổ mắt 2.2 mm | 128,000,000 | 192.000.000 | 89.600.000 | 132 | |
| 273 | PP2300448338 - Dao siêu âm dài 17cm | 829,851,750 | 1.244.777.625 | 580.896.225 | 12 | |
| 274 | PP2300448339 - Dao siêu âm dài 36cm | 1,016,985,200 | 1.525.477.800 | 711.889.640 | 10 | |
| 275 | PP2300448340 - Dao siêu âm Harmonic, đường kính 5mm, dài 9cm | 368,119,500 | 552.179.250 | 257.683.650 | 5 | |
| 276 | PP2300448341 - Dao siêu âm lưỡi 23cm | 199,720,500 | 299.580.750 | 139.804.350 | 2 | |
| 277 | PP2300448342 - Dao siêu âm mổ mở ,lưỡi hook | 21,591,500 | 32.387.250 | 15.114.050 | 1 | |
| 278 | PP2300448343 - Đầu col 1000 µl | 11,886,000 | 17.829.000 | 8.320.200 | 4653 | |
| 279 | PP2300448344 - Đầu col 100-200uL vô trùng | 2,808,000 | 4.212.000 | 1.965.600 | 4 | |
| 280 | PP2300448345 - Đầu col 10-20uL vô trùng | 2,808,000 | 4.212.000 | 1.965.600 | 4 | |
| 281 | PP2300448346 - Đầu col 200 µl | 10,980,200 | 16.470.300 | 7.686.140 | 5823 | |
| 282 | PP2300448347 - Đầu col có lọc 10 -20 µL vô trùng | 5,040,000 | 7.560.000 | 3.528.000 | 5 | |
| 283 | PP2300448348 - Đầu col có lọc 100 µL vô trùng | 13,440,000 | 20.160.000 | 9.408.000 | 14 | |
| 284 | PP2300448349 - Đầu col có lọc 1000 µl vô trùng | 22,200,000 | 33.300.000 | 15.540.000 | 20 | |
| 285 | PP2300448350 - Đầu col có lọc 200 µL vô trùng | 48,100,000 | 72.150.000 | 33.670.000 | 43 | |
| 286 | PP2300448351 - Đầu col có lọc 200 µL vô trùng loại dài | 24,050,000 | 36.075.000 | 16.835.000 | 22 | |
| 287 | PP2300448352 - Đầu điện cực cắt đốt nối dài monopolar | 25,000,000 | 37.500.000 | 17.500.000 | 9 | |
| 288 | PP2300448353 - Đầu nối con sâu | 11,880,000 | 17.820.000 | 8.316.000 | 109 | |
| 289 | PP2300448354 - Đầu ống hút dịch phẫu thuật bằng nhựa | 196,612,500 | 294.918.750 | 137.628.750 | 2055 | |
| 290 | PP2300448355 - Dầu parafin | 2,000,000 | 3.000.000 | 1.400.000 | 83 | |
| 291 | PP2300448356 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 600,000,000 | 900.000.000 | 420.000.000 | 66 | |
| 292 | PP2300448357 - Dây cho ăn các số | 24,885,000 | 37.327.500 | 17.419.500 | 780 | |
| 293 | PP2300448358 - Dây cưa xương | 10,500,000 | 15.750.000 | 7.350.000 | 9 | |
| 294 | PP2300448359 - Dây dẫn hướng đường mật Acrobat 2 | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 9 | |
| 295 | PP2300448360 - Dây dao siêu âm Harmonic | 536,980,500 | 805.470.750 | 375.886.350 | 2 | |
| 296 | PP2300448361 - Dây dao siêu âm Harmonic màu xanh | 781,845,750 | 1.172.768.625 | 547.292.025 | 3 | |
| 297 | PP2300448362 - Dây garo | 15,708,000 | 23.562.000 | 10.995.600 | 154 | |
| 298 | PP2300448363 - Dây garô có khóa | 7,358,400 | 11.037.600 | 5.150.880 | 72 | |
| 299 | PP2300448364 - Dây hút đàm có kiểm soát các cỡ | 122,409,000 | 183.613.500 | 85.686.300 | 4472 | |
| 300 | PP2300448365 - Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m | 275,800,000 | 413.700.000 | 193.060.000 | 4534 | |
| 301 | PP2300448366 - Dây máy thở gây mê co giãn trẻ em | 23,730,000 | 35.595.000 | 16.611.000 | 35 | |
| 302 | PP2300448367 - Dây nối tấm plate điện cực trung tính | 370,000,000 | 555.000.000 | 259.000.000 | 17 | |
| 303 | PP2300448368 - Dây thở gây mê 2 nhánh co giãn | 71,000,000 | 106.500.000 | 49.700.000 | 83 | |
| 304 | PP2300448369 - Dây truyền dịch | 1,068,800,000 | 1.603.200.000 | 748.160.000 | 35139 | |
| 305 | PP2300448370 - Dây truyền dịch đếm giọt | 12,920,000 | 19.380.000 | 9.044.000 | 313 | |
| 306 | PP2300448371 - Dây truyền máu | 184,875,000 | 277.312.500 | 129.412.500 | 2027 | |
| 307 | PP2300448372 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 62,543,250 | 93.814.875 | 43.780.275 | 32639 | |
| 308 | PP2300448373 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 1,8% | 450,000,000 | 675.000.000 | 315.000.000 | 165 | |
| 309 | PP2300448374 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 2% | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 165 | |
| 310 | PP2300448375 - Điện cực Chloride | 194,497,200 | 291.745.800 | 136.148.040 | 2 | |
| 311 | PP2300448376 - Điện cực đất loại dán | 4,095,000 | 6.142.500 | 2.866.500 | 10 | |
| 312 | PP2300448377 - Điện cực ghi | 5,040,000 | 7.560.000 | 3.528.000 | 20 | |
| 313 | PP2300448378 - ĐIỆN CỰC pCO2 | 84,997,000 | 127.495.500 | 59.497.900 | 2 | |
| 314 | PP2300448379 - ĐIỆN CỰC pH | 84,997,000 | 127.495.500 | 59.497.900 | 2 | |
| 315 | PP2300448380 - ĐIỆN CỰC pO2 | 84,997,000 | 127.495.500 | 59.497.900 | 2 | |
| 316 | PP2300448381 - Điện cực Potassium | 198,579,600 | 297.869.400 | 139.005.720 | 2 | |
| 317 | PP2300448382 - ĐIỆN CỰC REF | 50,879,510 | 76.319.265 | 35.615.657 | 2 | |
| 318 | PP2300448383 - Điện cực Sodium | 194,497,200 | 291.745.800 | 136.148.040 | 2 | |
| 319 | PP2300448384 - Điện cực tham chiếu | 410,994,000 | 616.491.000 | 287.695.800 | 2 | |
| 320 | PP2300448385 - Điện cực tim | 158,935,000 | 238.402.500 | 111.254.500 | 13751 | |
| 321 | PP2300448386 - Điện cực tim dùng trong môi trường MRI | 1,552,500 | 2.328.750 | 1.086.750 | 57 | |
| 322 | PP2300448387 - Điện cực trẻ em | 3,307,500 | 4.961.250 | 2.315.250 | 173 | |
| 323 | PP2300448388 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ trong phẫu thuật ít xâm lấn | 190,750,000 | 286.125.000 | 133.525.000 | 18 | |
| 324 | PP2300448389 - Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi | 479,200,000 | 718.800.000 | 335.440.000 | 14 | |
| 325 | PP2300448390 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi | 3,474,765,000 | 5.212.147.500 | 2.432.335.500 | 50 | |
| 326 | PP2300448391 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn | 238,700,000 | 358.050.000 | 167.090.000 | 116 | |
| 327 | PP2300448392 - Dụng cụ cố định ống thông | 1,650,000 | 2.475.000 | 1.155.000 | 2 | |
| 328 | PP2300448393 - Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ trocar | 85,000,000 | 127.500.000 | 59.500.000 | 17 | |
| 329 | PP2300448394 - Dụng cụ khâu cắt cong 40mm | 24,787,000 | 37.180.500 | 17.350.900 | 1 | |
| 330 | PP2300448395 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi | 119,800,000 | 179.700.000 | 83.860.000 | 4 | |
| 331 | PP2300448396 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm | 153,646,500 | 230.469.750 | 107.552.550 | 5 | |
| 332 | PP2300448397 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm | 284,515,000 | 426.772.500 | 199.160.500 | 9 | |
| 333 | PP2300448398 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 60mm | 179,700,000 | 269.550.000 | 125.790.000 | 5 | |
| 334 | PP2300448399 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm | 209,650,000 | 314.475.000 | 146.755.000 | 6 | |
| 335 | PP2300448400 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm | 198,000,000 | 297.000.000 | 138.600.000 | 5 | |
| 336 | PP2300448401 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm | 514,657,500 | 771.986.250 | 360.260.250 | 5 | |
| 337 | PP2300448402 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm | 514,657,500 | 771.986.250 | 360.260.250 | 5 | |
| 338 | PP2300448403 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa các cỡ | 1,896,790,000 | 2.845.185.000 | 1.327.753.000 | 33 | |
| 339 | PP2300448404 - Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo | 4,900,000,000 | 7.350.000.000 | 3.430.000.000 | 83 | |
| 340 | PP2300448405 - Dụng cụ khâu nối thẳng dùng mổ hở dài 30mm | 179,700,000 | 269.550.000 | 125.790.000 | 5 | |
| 341 | PP2300448406 - Dụng cụ khâu nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở cỡ 45mm | 599,000,000 | 898.500.000 | 419.300.000 | 17 | |
| 342 | PP2300448407 - Dụng cụ khâu nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 60mm | 29,950,000 | 44.925.000 | 20.965.000 | 1 | |
| 343 | PP2300448408 - Dụng cụ khâu nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa cỡ 29 hoặc 32 | 462,000,000 | 693.000.000 | 323.400.000 | 10 | |
| 344 | PP2300448409 - Dụng cụ khâu nối tự động, chiều dài trục 22cm, đường kính 31mm, chiều cao ghim 4.8mm | 999,600,000 | 1.499.400.000 | 699.720.000 | 17 | |
| 345 | PP2300448410 - Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ sử dụng pin | 153,205,500 | 229.808.250 | 107.243.850 | 2 | |
| 346 | PP2300448411 - Dụng cụ khâu nối vòng trong phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo | 3,250,000,000 | 4.875.000.000 | 2.275.000.000 | 83 | |
| 347 | PP2300448412 - Dụng cụ mổ trĩ theo phương pháp Longo thiết kế an toàn kép | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 735.000.000 | 50 | |
| 348 | PP2300448413 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo | 2,194,500,000 | 3.291.750.000 | 1.536.150.000 | 83 | |
| 349 | PP2300448414 - Dung dịch hỗ trợ điều trị chống hăm, loét | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 83 | |
| 350 | PP2300448415 - Dung dịch rửa vết thương 1000ml | 147,900,000 | 221.850.000 | 103.530.000 | 29 | |
| 351 | PP2300448416 - Dung dịch rửa vết thương 250ml | 22,750,000 | 34.125.000 | 15.925.000 | 9 | |
| 352 | PP2300448417 - Dung dịch rửa vết thương dạng tưới rửa nồng độ 50 ppm HOCl/NaOCl 1000ml | 425,000,000 | 637.500.000 | 297.500.000 | 83 | |
| 353 | PP2300448418 - Dung dịch rửa vết thương dạng xịt nồng độ 50 ppm HOCl/NaOCl 250ml | 227,500,000 | 341.250.000 | 159.250.000 | 83 | |
| 354 | PP2300448419 - Dung dịch sát khuẩn da trước mổ | 70,350,000 | 105.525.000 | 49.245.000 | 173 | |
| 355 | PP2300448420 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh khu vực phẫu thuật | 91,000,000 | 136.500.000 | 63.700.000 | 116 | |
| 356 | PP2300448421 - Gạc cầm máu các loại, các cỡ | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 5 | |
| 357 | PP2300448422 - Gạc cầm máu các loại, các cỡ | 49,500,000 | 74.250.000 | 34.650.000 | 9 | |
| 358 | PP2300448423 - Gạc cầm máu các loại, các cỡ | 49,500,000 | 74.250.000 | 34.650.000 | 9 | |
| 359 | PP2300448424 - Gạc cầu sản khoa | 182,160,000 | 273.240.000 | 127.512.000 | 13151 | |
| 360 | PP2300448425 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 200cm x 4 lớp | 35,834,426 | 53.751.639 | 25.084.099 | 1789 | |
| 361 | PP2300448426 - Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản | 4,725,000 | 7.087.500 | 3.307.500 | 83 | |
| 362 | PP2300448427 - Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng 1cm x 8cm x 4 lớp | 15,984,000 | 23.976.000 | 11.188.800 | 1973 | |
| 363 | PP2300448428 - Gạc hút dịch không dính vết thương | 7,500,000 | 11.250.000 | 5.250.000 | 83 | |
| 364 | PP2300448429 - Gạc hút dịch thăng đứng tạo gel diệt trùng, sợi Alginate bạc 10cm x 10cm | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 58 | |
| 365 | PP2300448430 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp tiệt trùng | 1,508,216,400 | 2.262.324.600 | 1.055.751.480 | 320318 | |
| 366 | PP2300448431 - Gạc phẫu thuật cản quang | 647,620,600 | 971.430.900 | 453.334.420 | 11228 | |
| 367 | PP2300448432 - Gạc Phẫu thuật tiệt trùng 5 x 5cm x 8 lớp | 181,582,000 | 272.373.000 | 127.107.400 | 53590 | |
| 368 | PP2300448433 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 6.5cm x 12 lớp | 73,704,000 | 110.556.000 | 51.592.800 | 24329 | |
| 369 | PP2300448434 - Gạc tẩm cồn | 220,143,000 | 330.214.500 | 154.100.100 | 172324 | |
| 370 | PP2300448435 - Gạc thấm dịch ruột thừa có cản quang | 44,300,000 | 66.450.000 | 31.010.000 | 1644 | |
| 371 | PP2300448436 - Gạc vaselin | 17,841,600 | 26.762.400 | 12.489.120 | 1552 | |
| 372 | PP2300448437 - Gạc vô định hình | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 33 | |
| 373 | PP2300448438 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các cỡ | 3,899,280,000 | 5.848.920.000 | 2.729.496.000 | 76307 | |
| 374 | PP2300448439 - Giấy in nhiệt | 11,250,000 | 16.875.000 | 7.875.000 | 124 | |
| 375 | PP2300448440 - Giấy in nhiệt cho chu trình tiệt khuẩn hơi nước | 1,000,000 | 1.500.000 | 700.000 | 17 | |
| 376 | PP2300448441 - Giấy in nhiệt sản khoa | 8,400,000 | 12.600.000 | 5.880.000 | 33 | |
| 377 | PP2300448442 - Gói kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước | 190,000,000 | 285.000.000 | 133.000.000 | 329 | |
| 378 | PP2300448443 - Hộp đựng vật sắt nhọn 1.5L | 5,303,025 | 7.954.538 | 3.712.118 | 75 | |
| 379 | PP2300448444 - Hộp đựng vật sắt nhọn 6.8L | 165,019,680 | 247.529.520 | 115.513.776 | 1197 | |
| 380 | PP2300448445 - Hút đàm kín ComforSoft sử dụng 72h, cỡ 6-14F | 168,411,600 | 252.617.400 | 117.888.120 | 135 | |
| 381 | PP2300448446 - JACKSON REE hoặc tương đương | 5,458,000 | 8.187.000 | 3.820.600 | 4 | |
| 382 | PP2300448447 - Kem bôi chống hăm, loét | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 50 | |
| 383 | PP2300448448 - Kềm sinh thiết dạ dày đầu oval | 160,000,000 | 240.000.000 | 112.000.000 | 66 | |
| 384 | PP2300448449 - Kềm sinh thiết đại tràng đầu oval | 8,000,000 | 12.000.000 | 5.600.000 | 4 | |
| 385 | PP2300448450 - Kềm sinh thiết dùng trong nội soi dạ dày | 160,000,000 | 240.000.000 | 112.000.000 | 66 | |
| 386 | PP2300448451 - Keo dán da, dán mesh nội soi | 169,580,000 | 254.370.000 | 118.706.000 | 101 | |
| 387 | PP2300448452 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml | 37,500,000 | 56.250.000 | 26.250.000 | 1 | |
| 388 | PP2300448453 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml | 45,600,000 | 68.400.000 | 31.920.000 | 1 | |
| 389 | PP2300448454 - Kẹp mạch máu titan cỡ trung bình loại Horizon hoặc tương đương | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 822 | |
| 390 | PP2300448455 - Kẹp rốn | 8,400,000 | 12.600.000 | 5.880.000 | 658 | |
| 391 | PP2300448456 - Khăn phẫu thuật có lỗ | 22,998,645 | 34.497.968 | 16.099.052 | 1793 | |
| 392 | PP2300448457 - Khẩu trang N95 | 55,449,600 | 83.174.400 | 38.814.720 | 1250 | |
| 393 | PP2300448458 - Khẩu trang y tế | 243,514,800 | 365.272.200 | 170.460.360 | 48346 | |
| 394 | PP2300448459 - Khẩu trang y tế có dây cột | 156,000,000 | 234.000.000 | 109.200.000 | 19727 | |
| 395 | PP2300448460 - Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương | 114,000,000 | 171.000.000 | 79.800.000 | 7 | |
| 396 | PP2300448461 - Khóa 3 ngã dây 100cm | 60,695,000 | 91.042.500 | 42.486.500 | 1003 | |
| 397 | PP2300448462 - Khóa 3 ngã không dây | 326,655,000 | 489.982.500 | 228.658.500 | 7020 | |
| 398 | PP2300448463 - Khóa ba ngã có dây dài 25cm | 162,810,000 | 244.215.000 | 113.967.000 | 3305 | |
| 399 | PP2300448464 - Kim 26 1*1/2 | 514,500 | 771.750 | 360.150 | 116 | |
| 400 | PP2300448465 - Kim châm cứu các cỡ | 740,000,000 | 1.110.000.000 | 518.000.000 | 328768 | |
| 401 | PP2300448466 - Kim chích cầm máu dùng trong nội soi tiêu hóa | 260,000,000 | 390.000.000 | 182.000.000 | 66 | |
| 402 | PP2300448467 - Kim chọc dò tủy sống 22G | 33,564,650 | 50.346.975 | 23.495.255 | 236 | |
| 403 | PP2300448468 - Kim chọc hút tủy xương | 68,838,000 | 103.257.000 | 48.186.600 | 37 | |
| 404 | PP2300448469 - Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ | 13,650,000 | 20.475.000 | 9.555.000 | 173 | |
| 405 | PP2300448470 - Kim đẩy chỉ 23G vô trùng | 40,000,000 | 60.000.000 | 28.000.000 | 83 | |
| 406 | PP2300448471 - Kim điện cơ | 1,260,000 | 1.890.000 | 882.000 | 2 | |
| 407 | PP2300448472 - Kim dùng cho máy khoang xương các cỡ | 34,890,000 | 52.335.000 | 24.423.000 | 3 | |
| 408 | PP2300448473 - Kim gây tê tuỷ sống các cỡ | 235,069,500 | 352.604.250 | 164.548.650 | 1653 | |
| 409 | PP2300448474 - Kìm kẹp clip mổ nội soi cỡ L | 350,000,000 | 525.000.000 | 245.000.000 | 2 | |
| 410 | PP2300448475 - Kìm kẹp clip mổ nội soi cỡ ML | 350,000,000 | 525.000.000 | 245.000.000 | 2 | |
| 411 | PP2300448476 - Kìm kẹp clip titan mổ mở, cỡ nhỏ | 63,540,750 | 95.311.125 | 44.478.525 | 1 | |
| 412 | PP2300448477 - Kìm kẹp clip titan mổ mở, cỡ trung bình | 68,649,000 | 102.973.500 | 48.054.300 | 2 | |
| 413 | PP2300448478 - Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ Micro | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 2 | |
| 414 | PP2300448479 - Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ S-Wide | 51,450,000 | 77.175.000 | 36.015.000 | 2 | |
| 415 | PP2300448480 - Kim lấy máu thử đường huyết | 51,024,000 | 76.536.000 | 35.716.800 | 13980 | |
| 416 | PP2300448481 - Kim luồn có cánh, không cửa 24G | 107,856,000 | 161.784.000 | 75.499.200 | 1184 | |
| 417 | PP2300448482 - Kim luồn tĩnh mạch các số | 1,658,412,000 | 2.487.618.000 | 1.160.888.400 | 64909 | |
| 418 | PP2300448483 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa 18G | 105,352,500 | 158.028.750 | 73.746.750 | 1233 | |
| 419 | PP2300448484 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa 20G | 221,942,600 | 332.913.900 | 155.359.820 | 2598 | |
| 420 | PP2300448485 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa 22G | 140,650,000 | 210.975.000 | 98.455.000 | 1595 | |
| 421 | PP2300448486 - Kim sinh thiết ( phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 10G | 80,000,000 | 120.000.000 | 56.000.000 | 2 | |
| 422 | PP2300448487 - Kim sinh thiết (phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 8G | 80,000,000 | 120.000.000 | 56.000.000 | 2 | |
| 423 | PP2300448488 - Kim sinh thiết lõi các cỡ | 114,747,000 | 172.120.500 | 80.322.900 | 38 | |
| 424 | PP2300448489 - Kim sinh thiết lõi tự động | 126,000,000 | 189.000.000 | 88.200.000 | 17 | |
| 425 | PP2300448490 - Kim sinh thiết mô mềm | 48,999,000 | 73.498.500 | 34.299.300 | 17 | |
| 426 | PP2300448491 - Kim tiêm 23G | 199,500 | 299.250 | 139.650 | 83 | |
| 427 | PP2300448492 - Kim tiêm các cỡ | 132,825,000 | 199.237.500 | 92.977.500 | 66165 | |
| 428 | PP2300448493 - Kim tiêm và dây nối dùng cho buồng tiêm | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 165 | |
| 429 | PP2300448494 - Kít thu nhận tiểu cầu, huyết tương túi đôi | 53,232,000 | 79.848.000 | 37.262.400 | 2 | |
| 430 | PP2300448495 - Kít thu nhận tiểu cầu, huyết tương túi đơn | 35,640,000 | 53.460.000 | 24.948.000 | 2 | |
| 431 | PP2300448496 - Lam kính nhám | 49,669,200 | 74.503.800 | 34.768.440 | 288 | |
| 432 | PP2300448497 - Lam kính trơn | 7,700,000 | 11.550.000 | 5.390.000 | 58 | |
| 433 | PP2300448498 - Lam nhuộm hóa mô miễn dịch | 66,960,000 | 100.440.000 | 46.872.000 | 711 | |
| 434 | PP2300448499 - Lammen | 12,314,400 | 18.471.600 | 8.620.080 | 121 | |
| 435 | PP2300448500 - Lancet | 7,424,000 | 11.136.000 | 5.196.800 | 2631 | |
| 436 | PP2300448501 - Lọ đựng bệnh phẩm | 11,362,500 | 17.043.750 | 7.953.750 | 1495 | |
| 437 | PP2300448502 - Lọ đựng nước tiểu | 208,581,600 | 312.872.400 | 146.007.120 | 22981 | |
| 438 | PP2300448503 - Lọ đựng phân | 24,360,500 | 36.540.750 | 17.052.350 | 1365 | |
| 439 | PP2300448504 - Lọ vô trùng lấy mẫu | 60,484,375 | 90.726.563 | 42.339.063 | 3596 | |
| 440 | PP2300448505 - Lò xo đóng khoảng dài 9mm | 13,080,000 | 19.620.000 | 9.156.000 | 10 | |
| 441 | PP2300448506 - Lò xo mở Niti | 4,356,000 | 6.534.000 | 3.049.200 | 1 | |
| 442 | PP2300448507 - Lọc 3 chức năng người lớn | 548,822,880 | 823.234.320 | 384.176.016 | 3341 | |
| 443 | PP2300448508 - Lọc đo chức năng hô hấp | 330,000,000 | 495.000.000 | 231.000.000 | 1644 | |
| 444 | PP2300448509 - Lọc khuẩn làm ẩm sơ sinh cao cấp | 3,150,000 | 4.725.000 | 2.205.000 | 9 | |
| 445 | PP2300448510 - Lọc khuẩn làm ẩm trẻ nhỏ cao cấp | 15,750,000 | 23.625.000 | 11.025.000 | 83 | |
| 446 | PP2300448511 - Lọng thắt Polyp | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | 50 | |
| 447 | PP2300448512 - Lưỡi dao cắt vi thể | 122,364,000 | 183.546.000 | 85.654.800 | 296 | |
| 448 | PP2300448513 - Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên phải, loại Progrip hoặc tương đương | 125,000,000 | 187.500.000 | 87.500.000 | 9 | |
| 449 | PP2300448514 - Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên trái, loại Progrip hoặc tương đương | 125,000,000 | 187.500.000 | 87.500.000 | 9 | |
| 450 | PP2300448515 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở | 77,700,000 | 116.550.000 | 54.390.000 | 17 | |
| 451 | PP2300448516 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi 10 x 15 cm | 207,900,000 | 311.850.000 | 145.530.000 | 50 | |
| 452 | PP2300448517 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 15x15cm | 88,200,000 | 132.300.000 | 61.740.000 | 17 | |
| 453 | PP2300448518 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x15cm | 575,000,000 | 862.500.000 | 402.500.000 | 9 | |
| 454 | PP2300448519 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x25cm | 625,000,000 | 937.500.000 | 437.500.000 | 9 | |
| 455 | PP2300448520 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ đặt vĩnh viễn | 1,463,200,000 | 2.194.800.000 | 1.024.240.000 | 9 | |
| 456 | PP2300448521 - Lưới nhẹ, dệt 3D, co giãn đa chiều, chất liệu polyester, đơn sợi, kích thước 15x10cm | 435,000,000 | 652.500.000 | 304.500.000 | 50 | |
| 457 | PP2300448522 - Lưới thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên phải | 230,000,000 | 345.000.000 | 161.000.000 | 17 | |
| 458 | PP2300448523 - Lưới thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên trái | 115,000,000 | 172.500.000 | 80.500.000 | 9 | |
| 459 | PP2300448524 - Mạch máu nhân tạo chữ Y được tẩm nhuận gelatin chiều dài 40cm | 27,200,000 | 40.800.000 | 19.040.000 | 1 | |
| 460 | PP2300448525 - Mạch máu nhân tạo nhánh thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn dài 40cm | 147,838,950 | 221.758.425 | 103.487.265 | 1 | |
| 461 | PP2300448526 - Mạch máu nhân tạo thằng các cỡ dài 50cm | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | 1 | |
| 462 | PP2300448527 - Mạch máu nhân tạo thằng các cỡ dài 80cm | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | 1 | |
| 463 | PP2300448528 - Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polyester chiều dài 15cm - 30cm | 26,000,000 | 39.000.000 | 18.200.000 | 1 | |
| 464 | PP2300448529 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 15 cm | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | 1 | |
| 465 | PP2300448530 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 30 cm | 22,400,000 | 33.600.000 | 15.680.000 | 1 | |
| 466 | PP2300448531 - Mạch máu nhân tạo thằng có vòng xoắn các cỡ dài 50cm | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 1 | |
| 467 | PP2300448532 - Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 50cm | 57,800,000 | 86.700.000 | 40.460.000 | 1 | |
| 468 | PP2300448533 - Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 80cm | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | 1 | |
| 469 | PP2300448534 - Mạch máu nhân tạo thẳng dài 20cm | 32,000,000 | 48.000.000 | 22.400.000 | 1 | |
| 470 | PP2300448535 - Mạch máu nhân tạo thẳng dài 40cm | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 1 | |
| 471 | PP2300448536 - Mạch máu nhân tạo thằng thành mỏng các cỡ dài 20cm | 12,000,000 | 18.000.000 | 8.400.000 | 1 | |
| 472 | PP2300448537 - Mạch máu nhân tạo thẳng tráng bạc dài 60cm | 59,133,000 | 88.699.500 | 41.393.100 | 1 | |
| 473 | PP2300448538 - Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 5 x 10 cm | 53,000,000 | 79.500.000 | 37.100.000 | 9 | |
| 474 | PP2300448539 - Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 10 x 15 cm | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 9 | |
| 475 | PP2300448540 - Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 15 x 15 cm | 47,600,000 | 71.400.000 | 33.320.000 | 5 | |
| 476 | PP2300448541 - Mask oxy có túi các cỡ | 10,105,200 | 15.157.800 | 7.073.640 | 66 | |
| 477 | PP2300448542 - Mask phun khí dung trẻ em | 39,926,670 | 59.890.005 | 27.948.669 | 285 | |
| 478 | PP2300448543 - Mặt nạ điều chỉnh lưu lượng oxy Venturi | 17,160,000 | 25.740.000 | 12.012.000 | 33 | |
| 479 | PP2300448544 - Mặt nạ silicone các cỡ | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | 20 | |
| 480 | PP2300448545 - Mặt nạ thở mũi miệng dùng cho máy Bipap | 77,220,000 | 115.830.000 | 54.054.000 | 5 | |
| 481 | PP2300448546 - Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ | 425,600,000 | 638.400.000 | 297.920.000 | 500 | |
| 482 | PP2300448547 - Xương nhân tạo dạng hạt 10cc | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 3 | |
| 483 | PP2300448548 - Miếng dán điện tim cho trẻ em | 4,500,000 | 6.750.000 | 3.150.000 | 247 | |
| 484 | PP2300448549 - Miếng dán điện tim cho trẻ sơ sinh | 2,490,000 | 3.735.000 | 1.743.000 | 50 | |
| 485 | PP2300448550 - Miếng dán mi | 12,000,000 | 18.000.000 | 8.400.000 | 329 | |
| 486 | PP2300448551 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm | 9,990,000 | 14.985.000 | 6.993.000 | 1 | |
| 487 | PP2300448552 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm | 10,250,000 | 15.375.000 | 7.175.000 | 1 | |
| 488 | PP2300448553 - Mực nhuộm bao | 15,750,000 | 23.625.000 | 11.025.000 | 17 | |
| 489 | PP2300448554 - Mũi cắt kẽ răng | 220,002 | 330.003 | 154.002 | 1 | |
| 490 | PP2300448555 - Mũi khoan chốt các loại | 2,800,000 | 4.200.000 | 1.960.000 | 1 | |
| 491 | PP2300448556 - Mũi khoan xương vùng hàm mặt 2.0mm | 199,000 | 298.500 | 139.300 | 1 | |
| 492 | PP2300448557 - Mũi mài xương tròn các cỡ | 1,494,675 | 2.242.013 | 1.046.273 | 1 | |
| 493 | PP2300448558 - Nẹp cẳng tay gân duỗi | 10,800,000 | 16.200.000 | 7.560.000 | 25 | |
| 494 | PP2300448559 - Nẹp cẳng tay gân gấp | 10,800,000 | 16.200.000 | 7.560.000 | 25 | |
| 495 | PP2300448560 - Nẹp cổ cứng | 137,670,960 | 206.506.440 | 96.369.672 | 250 | |
| 496 | PP2300448561 - Nẹp đùi các cỡ | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 50 | |
| 497 | PP2300448562 - Nẹp nhựa chống xoay | 14,640,000 | 21.960.000 | 10.248.000 | 20 | |
| 498 | PP2300448563 - Nẹp vải cẳng tay | 9,280,000 | 13.920.000 | 6.496.000 | 53 | |
| 499 | PP2300448564 - Nẹp xương sườn thẳng, 8 lỗ | 380,000,000 | 570.000.000 | 266.000.000 | 17 | |
| 500 | PP2300448565 - Nẹp xương sườn uốn sẵn, 12 lỗ | 530,000,000 | 795.000.000 | 371.000.000 | 17 | |
| 501 | PP2300448566 - Ngáng miệng | 16,500,000 | 24.750.000 | 11.550.000 | 50 | |
| 502 | PP2300448567 - Nhãn chỉ thị vật lý | 5,400,000 | 8.100.000 | 3.780.000 | 987 | |
| 503 | PP2300448568 - Nhiệt kế vật tư | 10,542,000 | 15.813.000 | 7.379.400 | 83 | |
| 504 | PP2300448569 - Nón phẫu thuật tiệt trùng | 266,805,600 | 400.208.400 | 186.763.920 | 48091 | |
| 505 | PP2300448570 - Nòng đặt nội khí quản Stylet các số | 3,990,000 | 5.985.000 | 2.793.000 | 9 | |
| 506 | PP2300448571 - Nòng ngoài trocar | 875,000,000 | 1.312.500.000 | 612.500.000 | 83 | |
| 507 | PP2300448572 - Nút chặn đuôi kim luồn | 4,340,000 | 6.510.000 | 3.038.000 | 510 | |
| 508 | PP2300448573 - Ống dẫn lưu đường mật các cỡ | 24,900,000 | 37.350.000 | 17.430.000 | 165 | |
| 509 | PP2300448574 - Ống đặt nội khí quản các số | 137,176,200 | 205.764.300 | 96.023.340 | 1194 | |
| 510 | PP2300448575 - Ống hút điều kinh | 1,750,000 | 2.625.000 | 1.225.000 | 83 | |
| 511 | PP2300448576 - Ống hút tim trái người lớn DLP, 16 Fr | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | 4 | |
| 512 | PP2300448577 - Ống hút tim trái trẻ em DLP 13 Fr | 12,600,000 | 18.900.000 | 8.820.000 | 3 | |
| 513 | PP2300448578 - Ống khí quản đè lưỡi các số | 71,875,440 | 107.813.160 | 50.312.808 | 1082 | |
| 514 | PP2300448579 - Ống lưu mẫu huyết thanh | 33,405,000 | 50.107.500 | 23.383.500 | 1677 | |
| 515 | PP2300448580 - Ống ly tâm | 1,971,200 | 2.956.800 | 1.379.840 | 527 | |
| 516 | PP2300448581 - Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ | 14,000,000 | 21.000.000 | 9.800.000 | 2 | |
| 517 | PP2300448582 - Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, không có cửa sổ, các cỡ | 218,400,000 | 327.600.000 | 152.880.000 | 28 | |
| 518 | PP2300448583 - Ống mở khí quản hai nòng không bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ | 221,000,000 | 331.500.000 | 154.700.000 | 28 | |
| 519 | PP2300448584 - Ống nghiệm chân không EDTA 6ml | 358,120,000 | 537.180.000 | 250.684.000 | 16820 | |
| 520 | PP2300448585 - Ống nghiệm chimigly | 8,078,400 | 12.117.600 | 5.654.880 | 1118 | |
| 521 | PP2300448586 - Ống nghiệm Citrate 3.8% | 44,975,550 | 67.463.325 | 31.482.885 | 10825 | |
| 522 | PP2300448587 - Ống nghiệm đo tốc độ máu lắng | 2,500,000 | 3.750.000 | 1.750.000 | 33 | |
| 523 | PP2300448588 - Xương nhân tạo dạng hạt 5cc | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 5 | |
| 524 | PP2300448589 - Ống nghiệm EDTA | 258,505,000 | 387.757.500 | 180.953.500 | 65376 | |
| 525 | PP2300448590 - Ống nghiệm EDTA 0.5ml | 237,528,700 | 356.293.050 | 166.270.090 | 23853 | |
| 526 | PP2300448591 - Ống nghiệm Heparin lithium | 524,967,650 | 787.451.475 | 367.477.355 | 118053 | |
| 527 | PP2300448592 - Ống nghiệm nhựa không nắp, không nhãn | 15,456,700 | 23.185.050 | 10.819.690 | 5113 | |
| 528 | PP2300448593 - Ống nghiệm nhựa có nắp, không nhãn | 6,771,600 | 10.157.400 | 4.740.120 | 1874 | |
| 529 | PP2300448594 - Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ | 34,119,360 | 51.179.040 | 23.883.552 | 4722 | |
| 530 | PP2300448595 - Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải, các cỡ | 199,500,000 | 299.250.000 | 139.650.000 | 17 | |
| 531 | PP2300448596 - Ống nội khí quản có hút dịch trên cuff | 35,700,000 | 53.550.000 | 24.990.000 | 17 | |
| 532 | PP2300448597 - Ống nội phế quản (trái, phải) | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 5 | |
| 533 | PP2300448598 - Ống thông dẫn lưu màng phổi không nòng các cỡ | 194,565,000 | 291.847.500 | 136.195.500 | 180 | |
| 534 | PP2300448599 - Ống thông dẫn lưu ổ bụng | 8,400,000 | 12.600.000 | 5.880.000 | 165 | |
| 535 | PP2300448600 - Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch | 3,118,500,000 | 4.677.750.000 | 2.182.950.000 | 50 | |
| 536 | PP2300448601 - Ống thông JJ | 700,000,000 | 1.050.000.000 | 490.000.000 | 329 | |
| 537 | PP2300448602 - Ống thống lấy huyết khối các cỡ | 141,435,000 | 212.152.500 | 99.004.500 | 25 | |
| 538 | PP2300448603 - Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ | 8,500,000 | 12.750.000 | 5.950.000 | 17 | |
| 539 | PP2300448604 - Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại dài | 14,800,000 | 22.200.000 | 10.360.000 | 1 | |
| 540 | PP2300448605 - Ống thông trong lọc máu cỡ 8F | 31,878,000 | 47.817.000 | 22.314.600 | 2 | |
| 541 | PP2300448606 - Ống truyền dinh dưỡng trong đường rò dạ dày loại Zero | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 17 | |
| 542 | PP2300448607 - Oxy lớn | 16,978,500 | 25.467.750 | 11.884.950 | 50 | |
| 543 | PP2300448608 - Oxy nhỏ | 16,500,000 | 24.750.000 | 11.550.000 | 83 | |
| 544 | PP2300448609 - Phim X-quang cỡ 20x25 cm | 147,180,000 | 220.770.000 | 103.026.000 | 1357 | |
| 545 | PP2300448610 - Phim X-quang cỡ 35x43 cm | 231,080,000 | 346.620.000 | 161.756.000 | 872 | |
| 546 | PP2300448611 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em | 115,000,000 | 172.500.000 | 80.500.000 | 2 | |
| 547 | PP2300448612 - Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa | 933,611,200 | 1.400.416.800 | 653.527.840 | 14 | |
| 548 | PP2300448613 - Quả lọc máu kèm dây dẫn kiểu Modified/Conventional cho người lớn | 122,540,000 | 183.810.000 | 85.778.000 | 9 | |
| 549 | PP2300448614 - Quả lọc tách huyết tương | 714,000,000 | 1.071.000.000 | 499.800.000 | 10 | |
| 550 | PP2300448615 - Quả lọc thận highflux | 37,500,000 | 56.250.000 | 26.250.000 | 17 | |
| 551 | PP2300448616 - Quả lọc thận nhân tạo lowflux | 2,203,200,000 | 3.304.800.000 | 1.542.240.000 | 1184 | |
| 552 | PP2300448617 - Quả lọc thận nhân tạo lowflux, diện tích màng 1.4 m2 | 2,184,480,000 | 3.276.720.000 | 1.529.136.000 | 1184 | |
| 553 | PP2300448618 - Que cấy nhựa vô trùng | 1,700,000 | 2.550.000 | 1.190.000 | 280 | |
| 554 | PP2300448619 - Que gòn trong ống nghiệm nhựa tiệt trùng | 2,409,750 | 3.614.625 | 1.686.825 | 222 | |
| 555 | PP2300448620 - Que gòn xét nghiệm | 100,500 | 150.750 | 70.350 | 83 | |
| 556 | PP2300448621 - Que lấy bệnh phẩm dịch ngoáy họng | 22,500,000 | 33.750.000 | 15.750.000 | 2466 | |
| 557 | PP2300448622 - Que lấy mẫu kiểm tra vệ sinh bề mặt | 12,200,000 | 18.300.000 | 8.540.000 | 33 | |
| 558 | PP2300448623 - Que phết tế bào âm đạo | 1,785,000 | 2.677.500 | 1.249.500 | 411 | |
| 559 | PP2300448624 - Que thử có chỉ thị hóa học | 356,250,000 | 534.375.000 | 249.375.000 | 10274 | |
| 560 | PP2300448625 - Que thử đường huyết | 493,668,000 | 740.502.000 | 345.567.600 | 12882 | |
| 561 | PP2300448626 - Que thử nước tiểu | 129,800,000 | 194.700.000 | 90.860.000 | 4850 | |
| 562 | PP2300448627 - Que thử tồn dư trong chạy thận nhân tạo | 810,000 | 1.215.000 | 567.000 | 17 | |
| 563 | PP2300448628 - Raccor Y 1/4 - 1/4 - 1/4 | 21,420,000 | 32.130.000 | 14.994.000 | 56 | |
| 564 | PP2300448629 - Rọ kéo sỏi qua nội soi | 267,450,000 | 401.175.000 | 187.215.000 | 5 | |
| 565 | PP2300448630 - Rọ lấy sỏi 4 dây, tương thích dây dẫn hướng | 135,500,000 | 203.250.000 | 94.850.000 | 4 | |
| 566 | PP2300448631 - Rọ lấy sỏi niệu | 216,000,000 | 324.000.000 | 151.200.000 | 10 | |
| 567 | PP2300448632 - Sáp cầm máu xương | 26,880,000 | 40.320.000 | 18.816.000 | 132 | |
| 568 | PP2300448633 - Shunt động mạch vành | 10,900,000 | 16.350.000 | 7.630.000 | 1 | |
| 569 | PP2300448634 - Sonde foley 3 nhánh các số | 11,875,500 | 17.813.250 | 8.312.850 | 72 | |
| 570 | PP2300448635 - Stent JJ silicone đặt 1 năm | 33,075,000 | 49.612.500 | 23.152.500 | 9 | |
| 571 | PP2300448636 - Stent kim loại đại tràng | 230,000,000 | 345.000.000 | 161.000.000 | 2 | |
| 572 | PP2300448637 - Stent kim loại đường mật qua nội soi hoặc xuyên gan qua da | 1,150,000,000 | 1.725.000.000 | 805.000.000 | 9 | |
| 573 | PP2300448638 - Stent kim loại tá tràng | 230,000,000 | 345.000.000 | 161.000.000 | 2 | |
| 574 | PP2300448639 - Stent momo J đường niệu bao gồm dây dẫn đường | 18,500,000 | 27.750.000 | 12.950.000 | 9 | |
| 575 | PP2300448640 - Stent nhựa dẫn lưu đường mật | 52,750,000 | 79.125.000 | 36.925.000 | 9 | |
| 576 | PP2300448641 - Stent ống tụy | 10,550,000 | 15.825.000 | 7.385.000 | 2 | |
| 577 | PP2300448642 - Stent thực quản | 267,000,000 | 400.500.000 | 186.900.000 | 2 | |
| 578 | PP2300448643 - Tăm bông | 20,100,000 | 30.150.000 | 14.070.000 | 165 | |
| 579 | PP2300448644 - Tăm bông ráy tai | 6,474,650 | 9.711.975 | 4.532.255 | 150 | |
| 580 | PP2300448645 - Tăm bông vô trùng dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ | 18,300,000 | 27.450.000 | 12.810.000 | 1003 | |
| 581 | PP2300448646 - Tấm điện cực trung tính dùng cho người lớn và trẻ em | 112,275,000 | 168.412.500 | 78.592.500 | 411 | |
| 582 | PP2300448647 - Tạp dề y tế | 55,500,000 | 83.250.000 | 38.850.000 | 3042 | |
| 583 | PP2300448648 - Tay dao 2 nút bấm dùng một lần | 480,000,000 | 720.000.000 | 336.000.000 | 1973 | |
| 584 | PP2300448649 - Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 21 cm | 1,222,500,000 | 1.833.750.000 | 855.750.000 | 9 | |
| 585 | PP2300448650 - Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 23 cm | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 735.000.000 | 9 | |
| 586 | PP2300448651 - Tay dao cắt hàn mạch mổ nội soi 37 cm | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 735.000.000 | 9 | |
| 587 | PP2300448652 - Tay dao siêu âm không dây | 1,175,000,000 | 1.762.500.000 | 822.500.000 | 9 | |
| 588 | PP2300448653 - Tẩy trắng tại nhà | 28,108,080 | 42.162.120 | 19.675.656 | 12 | |
| 589 | PP2300448654 - Thông tiểu 2 nhánh phủ silicon các cỡ | 262,174,500 | 393.261.750 | 183.522.150 | 1955 | |
| 590 | PP2300448655 - Thông tiểu nelaton 1 nhánh các cỡ | 15,351,000 | 23.026.500 | 10.745.700 | 213 | |
| 591 | PP2300448656 - Trâm máy các cỡ | 102,600,000 | 153.900.000 | 71.820.000 | 6 | |
| 592 | PP2300448657 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi | 1,150,000,000 | 1.725.000.000 | 805.000.000 | 83 | |
| 593 | PP2300448658 - Trocar nhựa nội soi | 994,500,000 | 1.491.750.000 | 696.150.000 | 84 | |
| 594 | PP2300448659 - Túi đo máu sau sinh | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 494 | |
| 595 | PP2300448660 - Túi đựng dịch thải 5L | 23,500,000 | 35.250.000 | 16.450.000 | 17 | |
| 596 | PP2300448661 - Túi đựng nước tiểu | 125,520,000 | 188.280.000 | 87.864.000 | 3439 | |
| 597 | PP2300448662 - Túi đựng thức ăn | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | 411 | |
| 598 | PP2300448663 - Túi ép dẹp 100mm x 200m | 66,900,000 | 100.350.000 | 46.830.000 | 25 | |
| 599 | PP2300448664 - Túi ép dẹp 150mm x 200m | 143,376,000 | 215.064.000 | 100.363.200 | 40 | |
| 600 | PP2300448665 - Túi ép dẹp 200mm x 200m | 230,700,000 | 346.050.000 | 161.490.000 | 50 | |
| 601 | PP2300448666 - Túi ép dẹp 250mm x 200m | 238,992,000 | 358.488.000 | 167.294.400 | 40 | |
| 602 | PP2300448667 - Túi ép dẹp 300mm x 200m | 390,320,000 | 585.480.000 | 273.224.000 | 58 | |
| 603 | PP2300448668 - Túi ép dẹp 75mm x 200m | 29,160,000 | 43.740.000 | 20.412.000 | 10 | |
| 604 | PP2300448669 - Túi ép đóng gói dụng cụ cỡ 300mm x 70m | 160,000,000 | 240.000.000 | 112.000.000 | 9 | |
| 605 | PP2300448670 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 100mmx70m | 67,680,000 | 101.520.000 | 47.376.000 | 10 | |
| 606 | PP2300448671 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 150mm x 70m | 220,800,000 | 331.200.000 | 154.560.000 | 20 | |
| 607 | PP2300448672 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 200mm x 70m | 204,850,000 | 307.275.000 | 143.395.000 | 14 | |
| 608 | PP2300448673 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 250mm x 70m | 352,457,280 | 528.685.920 | 246.720.096 | 20 | |
| 609 | PP2300448674 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 350mm x 70m | 192,000,000 | 288.000.000 | 134.400.000 | 9 | |
| 610 | PP2300448675 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 75mm x 70m | 10,957,800 | 16.436.700 | 7.670.460 | 2 | |
| 611 | PP2300448676 - Túi ép phồng 350mm x 100m | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | 50 | |
| 612 | PP2300448677 - Túi hậu môn nhân tạo | 44,100,000 | 66.150.000 | 30.870.000 | 116 | |
| 613 | PP2300448678 - Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh có đế | 5,250,000 | 7.875.000 | 3.675.000 | 9 | |
| 614 | PP2300448679 - Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh không đế | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | 9 | |
| 615 | PP2300448680 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 5cm x 10cm | 163,737,000 | 245.605.500 | 114.615.900 | 33 | |
| 616 | PP2300448681 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 10cm x 20cm | 91,245,000 | 136.867.500 | 63.871.500 | 33 | |
| 617 | PP2300448682 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 7cmx5cmx1cm | 88,200,000 | 132.300.000 | 61.740.000 | 165 | |
| 618 | PP2300448683 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 10 x 7.5 x 3.2cm | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 5 | |
| 619 | PP2300448684 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 11 x 8 x 1.8cm | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | 1 | |
| 620 | PP2300448685 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 17 x 15 x 1.8cm | 12,000,000 | 18.000.000 | 8.400.000 | 1 | |
| 621 | PP2300448686 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 18 x 12.5 x 3.2cm | 62,500,000 | 93.750.000 | 43.750.000 | 5 | |
| 622 | PP2300448687 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 26 x 15 x 3.2cm | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | 1 | |
| 623 | PP2300448688 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 10 x 7.5 x 3.2cm | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | 5 | |
| 624 | PP2300448689 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 18 x 12.5 x 3.2cm | 35,000,000 | 52.500.000 | 24.500.000 | 2 | |
| 625 | PP2300448690 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 26 x 15 x 3.2cm | 22,500,000 | 33.750.000 | 15.750.000 | 1 | |
| 626 | PP2300448691 - Vít xương sườn các cỡ | 600,000,000 | 900.000.000 | 420.000.000 | 83 | |
| 627 | PP2300448692 - Vôi soda | 100,800,000 | 151.200.000 | 70.560.000 | 119 | |
| 628 | PP2300448693 - Vòng bảo vệ da chống loét | 1,432,200 | 2.148.300 | 1.002.540 | 4 | |
| 629 | PP2300448694 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 90,066,900 | 135.100.350 | 63.046.830 | 9157 | |
| 630 | PP2300448695 - Vòng thắt cầm máu polyp | 44,070,000 | 66.105.000 | 30.849.000 | 5 | |
| 631 | PP2300448696 - Vòng tránh thai chữ T | 4,956,000 | 7.434.000 | 3.469.200 | 66 |
Áo phẫu thuật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448066 |
| Giá từng phần lô | 535,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2318 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Áo phẫu thuật cao cấp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448067 |
| Giá từng phần lô | 69,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300448068 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng bó bột 10cm x 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2300448069 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng bó bột 15cm x 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2300448070 |
| Giá từng phần lô | 101,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.707.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 428 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300448071 |
| Giá từng phần lô | 148,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.244.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300448072 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng cuộn vải |
|
| Mã phần lô | PP2300448073 |
| Giá từng phần lô | 27,959,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.939.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.571.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2606 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng dán bảo vệ da trong suốt 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300448074 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm màu đồng |
|
| Mã phần lô | PP2300448075 |
| Giá từng phần lô | 1,641,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.461.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.148.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm, màu tím |
|
| Mã phần lô | PP2300448076 |
| Giá từng phần lô | 1,094,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.641.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 765.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 60mm, màu tím |
|
| Mã phần lô | PP2300448077 |
| Giá từng phần lô | 2,188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.282.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.531.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448078 |
| Giá từng phần lô | 593,990,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 890.985.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.793.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448079 |
| Giá từng phần lô | 593,990,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 890.985.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.793.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2300448080 |
| Giá từng phần lô | 565,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 848.557.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.993.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn đầu móc dùng trong cắt nối nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300448081 |
| Giá từng phần lô | 2,294,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.442.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.606.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt 16cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448082 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448083 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 30/45 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448084 |
| Giá từng phần lô | 773,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.160.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 541.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448085 |
| Giá từng phần lô | 773,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.160.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 541.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 60mm, chiều cao ghim 3.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448086 |
| Giá từng phần lô | 484,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 726.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448087 |
| Giá từng phần lô | 193,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu nối thẳng mổ hở các cỡ dài 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448088 |
| Giá từng phần lô | 152,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi dùng cho mô dày trung bình, màu xanh dương |
|
| Mã phần lô | PP2300448089 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448090 |
| Giá từng phần lô | 352,815,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 529.222.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.970.521 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448091 |
| Giá từng phần lô | 528,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đựng hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300448092 |
| Giá từng phần lô | 1,926,351,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.889.526.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.348.445.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng ép mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300448093 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt cong 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448094 |
| Giá từng phần lô | 123,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.902.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.754.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng hút dịch tối ưu 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448095 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng hút dịch tối ưu 20cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448096 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng keo cố định dán kim luồn (dạng cuộn) |
|
| Mã phần lô | PP2300448097 |
| Giá từng phần lô | 771,514,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.271.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.059.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 803 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng keo cố định dán kim luồn (dạng miếng) |
|
| Mã phần lô | PP2300448098 |
| Giá từng phần lô | 127,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.899.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.086.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3487 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng keo cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300448099 |
| Giá từng phần lô | 1,311,987,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.967.980.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.391.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng keo dán định hình vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300448100 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng keo y tế vô trùng trong suốt có gel |
|
| Mã phần lô | PP2300448101 |
| Giá từng phần lô | 399,073,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.610.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.351.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng phim dính y tế trong suốt 7cm x 8.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448102 |
| Giá từng phần lô | 33,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 716 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng phim trong vô trùng 6cm x 7 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448103 |
| Giá từng phần lô | 90,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300448104 |
| Giá từng phần lô | 206,776,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.164.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.743.508 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1929 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng thun có keo cố định khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300448105 |
| Giá từng phần lô | 30,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.327.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.619.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn 2cm x 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448106 |
| Giá từng phần lô | 12,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng vết thương tiết dịch dạng foam dán |
|
| Mã phần lô | PP2300448107 |
| Giá từng phần lô | 123,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300448108 |
| Giá từng phần lô | 2,783,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.174.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.948.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng xốp có viền băng keo 15cm x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448109 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng xốp hút dịch vết thương gạc 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448110 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng xốp không có viền băng keo 10cm*10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448111 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng xốp không có viền băng keo 15cmx20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448112 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bao chi gối dùng cho máy ép hơi ngắt quãng |
|
| Mã phần lô | PP2300448113 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bao dây camera |
|
| Mã phần lô | PP2300448114 |
| Giá từng phần lô | 132,518,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.777.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.762.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3577 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bao giày y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300448115 |
| Giá từng phần lô | 25,455,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.183.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.819.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2614 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300448116 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bình dẫn lưu vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300448117 |
| Giá từng phần lô | 73,970,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.955.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.779.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 122 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ bình dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300448118 |
| Giá từng phần lô | 102,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ catheter chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2300448119 |
| Giá từng phần lô | 140,798,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.197.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.558.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ catheter chích động mạch seldinger 20G/80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448120 |
| Giá từng phần lô | 136,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300448121 |
| Giá từng phần lô | 274,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ catheter thận 2 nòng loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448122 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dẫn lưu áp lực trung bình 400ml |
|
| Mã phần lô | PP2300448123 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300448124 |
| Giá từng phần lô | 214,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ phụ kiện dùng cho dao siêu âm không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300448125 |
| Giá từng phần lô | 1,133,265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.699.897.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.285.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ đặt stent các cỡ dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300448126 |
| Giá từng phần lô | 37,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.229.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300448127 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể dùng cho bộ tim phổi nhân tạo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448128 |
| Giá từng phần lô | 938,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.407.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 656.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300448129 |
| Giá từng phần lô | 1,718,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.577.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.202.930.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5524 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây máy thở dùng một lần có bẫy nước |
|
| Mã phần lô | PP2300448130 |
| Giá từng phần lô | 103,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300448131 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây truyền chống gập |
|
| Mã phần lô | PP2300448132 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực |
|
| Mã phần lô | PP2300448133 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300448134 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ đo huyết áp xâm lấn 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300448135 |
| Giá từng phần lô | 95,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ đốt nhiệt điều trị khối u |
|
| Mã phần lô | PP2300448136 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300448137 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọ hút đàm kín |
|
| Mã phần lô | PP2300448138 |
| Giá từng phần lô | 44,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.311.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2300448139 |
| Giá từng phần lô | 361,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ khăn gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300448140 |
| Giá từng phần lô | 150,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 551 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ khăn mổ tim hở |
|
| Mã phần lô | PP2300448141 |
| Giá từng phần lô | 268,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ khăn nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300448142 |
| Giá từng phần lô | 159,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ khăn nội soi khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300448143 |
| Giá từng phần lô | 25,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.532.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.981.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ khăn tiểu phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300448144 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ khăn tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2300448145 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ kim AVF 16G chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300448146 |
| Giá từng phần lô | 3,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ kim AVF 17G chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300448147 |
| Giá từng phần lô | 213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300448148 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300448149 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ mở dạ dày ra da |
|
| Mã phần lô | PP2300448150 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ mở đường rò ra da |
|
| Mã phần lô | PP2300448151 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300448152 |
| Giá từng phần lô | 183,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.562.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.595.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3596 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2300448153 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300448154 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.770.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300448155 |
| Giá từng phần lô | 2,263,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.394.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.584.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em từ 20kg trở lên |
|
| Mã phần lô | PP2300448156 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300448157 |
| Giá từng phần lô | 26,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố |
|
| Mã phần lô | PP2300448158 |
| Giá từng phần lô | 1,539,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.308.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.077.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ tán sỏi cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300448159 |
| Giá từng phần lô | 2,964,154,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.446.231.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.074.908.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ tiêm chích FAV |
|
| Mã phần lô | PP2300448160 |
| Giá từng phần lô | 174,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.842.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300448161 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300448162 |
| Giá từng phần lô | 169,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300448163 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300448164 |
| Giá từng phần lô | 529,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 794.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87058 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 10ml đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300448165 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300448166 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 1ml dành cho tiêm tiểu đường |
|
| Mã phần lô | PP2300448167 |
| Giá từng phần lô | 2,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.335.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.023.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300448168 |
| Giá từng phần lô | 840,462,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.693.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.323.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300448169 |
| Giá từng phần lô | 429,738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 644.607.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.816.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105436 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 3ml đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300448170 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300448171 |
| Giá từng phần lô | 738,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.107.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 516.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 151661 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 50ml đầu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300448172 |
| Giá từng phần lô | 262,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10258 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 50ml đầu to |
|
| Mã phần lô | PP2300448173 |
| Giá từng phần lô | 52,377,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.565.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.663.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2208 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm cản quang, cỡ 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2300448174 |
| Giá từng phần lô | 438,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm đầu xoáy các cỡ (20cc) |
|
| Mã phần lô | PP2300448175 |
| Giá từng phần lô | 4,437,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.655.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.105.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300448176 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm truyền dịch tự động loại 4-6-8-10 |
|
| Mã phần lô | PP2300448177 |
| Giá từng phần lô | 262,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.592.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.676.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm truyền tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300448178 |
| Giá từng phần lô | 609,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 913.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tự động chỉnh liều (PCA) |
|
| Mã phần lô | PP2300448179 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bông gòn dạng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300448180 |
| Giá từng phần lô | 452,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.038 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.418 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng kéo sỏi (3 kênh) |
|
| Mã phần lô | PP2300448181 |
| Giá từng phần lô | 95,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bông mỡ, dạng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300448182 |
| Giá từng phần lô | 13,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300448183 |
| Giá từng phần lô | 84,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.877.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong thực quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448184 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóp bóng giúp thở các cỡ dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300448185 |
| Giá từng phần lô | 196,703,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.055.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.692.548 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóp bóng giúp thở các cỡ dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300448186 |
| Giá từng phần lô | 323,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.257.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.453.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Buồng tiêm đặt dưới da dùng hóa trị liệu và giảm đau 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300448187 |
| Giá từng phần lô | 553,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 829.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8.5F |
|
| Mã phần lô | PP2300448188 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8F |
|
| Mã phần lô | PP2300448189 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cầm máu nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300448190 |
| Giá từng phần lô | 2,874,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.312.044 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.012.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula động mạch có thông khí các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448191 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula động mạch đầu cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448192 |
| Giá từng phần lô | 62,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula động mạch trẻ em có thông khí các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448193 |
| Giá từng phần lô | 32,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula động mạch vành đầu rỗ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448194 |
| Giá từng phần lô | 57,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.658.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.440.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448195 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448196 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula gốc động mạch chủ trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300448197 |
| Giá từng phần lô | 19,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.818.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula tĩnh mạch cảnh người lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448198 |
| Giá từng phần lô | 60,322,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.483.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.225.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula tĩnh mạch đùi nhiều tầng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448199 |
| Giá từng phần lô | 183,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448200 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula tĩnh mạch một tầng đầu cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448201 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448202 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Canula 2 nòng có cuff không cuff mở khí quản cỡ số 7.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300448203 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Canula đường mật, hệ V |
|
| Mã phần lô | PP2300448204 |
| Giá từng phần lô | 30,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Canula mở khí quản 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448205 |
| Giá từng phần lô | 13,856,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.785.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.699.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Canula mở khí quản 1 nòng có cuff các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448206 |
| Giá từng phần lô | 37,548,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.322.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.283.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Canula mở khí quản 1 nòng không cuff các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448207 |
| Giá từng phần lô | 46,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.402.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.854.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ca-nuyn dẫn lưu tim trái có thông khí 13F |
|
| Mã phần lô | PP2300448208 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ca-nuyn tĩnh mạch 2 tầng 32/40F |
|
| Mã phần lô | PP2300448209 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ca-nuyn truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300448210 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cassette nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300448211 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Catheter 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448212 |
| Giá từng phần lô | 86,698,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.047.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.688.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300448213 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em đường kính 4F |
|
| Mã phần lô | PP2300448214 |
| Giá từng phần lô | 39,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.518.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em, đường kính 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300448215 |
| Giá từng phần lô | 27,819,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.729.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.473.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300448216 |
| Giá từng phần lô | 263,444,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.166.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.411.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300448217 |
| Giá từng phần lô | 711,112,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.066.668.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.778.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 177 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm cỡ 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300448218 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cây đặt nội khí quản khó các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448219 |
| Giá từng phần lô | 17,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cây vệ sinh nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300448220 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ Catgut số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448221 |
| Giá từng phần lô | 223,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.513.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1268 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ Catgut số 3/0 kim tròn 1/2C, dài 26 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448222 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ Catgut số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448223 |
| Giá từng phần lô | 27,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ đơn sợi tự tiêu tổng hợp 5/0, kim tam giác 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300448224 |
| Giá từng phần lô | 30,353,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.530.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.247.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ đơn sợi tự tiêu tổng hợp 6/0, kim tam giác 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300448225 |
| Giá từng phần lô | 19,454,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.181.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.617.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ khâu phẫu thuật PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300448226 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi có gai số 2/0, 1 kim tròn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300448227 |
| Giá từng phần lô | 119,290,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.935.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.503.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C, dài 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448228 |
| Giá từng phần lô | 82,300,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.450.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.610.035 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C, dài 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448229 |
| Giá từng phần lô | 111,448,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.173.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.014.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C, dài 20mm, loại 1 sợi/tép |
|
| Mã phần lô | PP2300448230 |
| Giá từng phần lô | 12,842,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.263.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.989.785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448231 |
| Giá từng phần lô | 150,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448232 |
| Giá từng phần lô | 48,501,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.751.770 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.950.826 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 25mm, kèm miếng đệm |
|
| Mã phần lô | PP2300448233 |
| Giá từng phần lô | 222,897,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.346.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.028.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon 3/0, 2 kim tròn 1/2C dài 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448234 |
| Giá từng phần lô | 118,563,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.845.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.994.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 213 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp đơn sợi số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448235 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448236 |
| Giá từng phần lô | 165,204,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.807.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.643.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 8/0, 2 kim tròn 3/8C dài 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448237 |
| Giá từng phần lô | 100,717,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.076.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.502.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG số 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448238 |
| Giá từng phần lô | 97,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 3/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448239 |
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448240 |
| Giá từng phần lô | 154,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.477.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 193 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đơn sợi số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300448241 |
| Giá từng phần lô | 27,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đơn sợi số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300448242 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan phức hợp đơn sợi số 8/0, 2 kim tròn 3/8C dài 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448243 |
| Giá từng phần lô | 22,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 6/0, kim tam giác 3/8C dài 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448244 |
| Giá từng phần lô | 21,998,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.998.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.399.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 1/0, kim tam giác 3/8C dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448245 |
| Giá từng phần lô | 8,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.873.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 5/0, kim tam giác 3/8C dài 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448246 |
| Giá từng phần lô | 60,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 674 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 6/0, kim tam giác 3/8C dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448247 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 7/0, kim tam giác 3/8C dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448248 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn đầu thẳng dài 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448249 |
| Giá từng phần lô | 26,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.424.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448250 |
| Giá từng phần lô | 18,882,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.323.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.217.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448251 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448252 |
| Giá từng phần lô | 23,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448253 |
| Giá từng phần lô | 35,052,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.578.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.536.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448254 |
| Giá từng phần lô | 26,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448255 |
| Giá từng phần lô | 31,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.722.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.270.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448256 |
| Giá từng phần lô | 15,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.522.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.510.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448257 |
| Giá từng phần lô | 27,343,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.014.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.140.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, kim tam giác 3/8C, dài 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448258 |
| Giá từng phần lô | 384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, 9mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448259 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448260 |
| Giá từng phần lô | 34,584,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.876.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.209.115 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448261 |
| Giá từng phần lô | 401,898,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 602.847.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.328.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0, kim tam giác 3/8C, dài 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448262 |
| Giá từng phần lô | 39,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 387 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tiêu đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448263 |
| Giá từng phần lô | 17,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.907.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 5/0, 2 kim tròn 3/8C dài 13 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448264 |
| Giá từng phần lô | 27,064,716 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.597.074 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.945.302 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 20 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448265 |
| Giá từng phần lô | 24,181,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.272.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.927.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 1/2C, 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448266 |
| Giá từng phần lô | 235,360,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.040.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.752.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448267 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 4/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 16 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448268 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 4/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 20 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448269 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 4/0, kim 3/8C, dài 16 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448270 |
| Giá từng phần lô | 1,426,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.139.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 998.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 5/0, kim tròn 3/8C dài 16 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448271 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 6/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448272 |
| Giá từng phần lô | 12,537,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.806.256 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.776.253 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 1/2C, dài 31mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448273 |
| Giá từng phần lô | 114,940,044 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.410.066 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.458.031 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 5/0, 2 kim tròn 1/2C, dài 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448274 |
| Giá từng phần lô | 73,683,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.525.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.578.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 6/0, 2 kim tròn 3/8C dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448275 |
| Giá từng phần lô | 18,961,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.441.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.272.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan cực chậm đơn sợi số 1, kim tròn 1/2C, dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448276 |
| Giá từng phần lô | 196,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 1/0, loại khâu gan hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300448277 |
| Giá từng phần lô | 32,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.877.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.809.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 37mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448278 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 dài 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448279 |
| Giá từng phần lô | 29,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448280 |
| Giá từng phần lô | 124,040,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.060.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.828.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi R 4/0, kim tam giác 3/8C, dài 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448281 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448282 |
| Giá từng phần lô | 217,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 477 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448283 |
| Giá từng phần lô | 24,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448284 |
| Giá từng phần lô | 18,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.260.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn đầu tròn 1/2C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448285 |
| Giá từng phần lô | 48,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn 1/2C dài 26mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300448286 |
| Giá từng phần lô | 78,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 191 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn 1/2C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448287 |
| Giá từng phần lô | 70,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.176.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.548.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448288 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448289 |
| Giá từng phần lô | 91,963,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.944.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.374.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448290 |
| Giá từng phần lô | 12,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448291 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448292 |
| Giá từng phần lô | 135,608,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.412.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.925.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448293 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 , dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448294 |
| Giá từng phần lô | 103,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 6/0 dài 45cm, kim tròn 1/2C dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448295 |
| Giá từng phần lô | 21,761,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.641.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.232.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0 dài 15cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448296 |
| Giá từng phần lô | 176,095,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.143.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.266.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448297 |
| Giá từng phần lô | 198,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.356.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.232.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 348 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 1/0 dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448298 |
| Giá từng phần lô | 286,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 1/0, dài 45cm, kim tròn 1/2C dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448299 |
| Giá từng phần lô | 162,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.631.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448300 |
| Giá từng phần lô | 93,681,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.522.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.576.952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 dài 70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448301 |
| Giá từng phần lô | 46,840,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.261.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.788.476 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448302 |
| Giá từng phần lô | 169,601,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.401.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.720.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448303 |
| Giá từng phần lô | 37,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.227.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.239.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448304 |
| Giá từng phần lô | 40,171,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.256.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.119.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448305 |
| Giá từng phần lô | 403,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448306 |
| Giá từng phần lô | 63,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài 70cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448307 |
| Giá từng phần lô | 31,672,224 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.508.336 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.170.557 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài 70cm, kim tròn đầu nhọn 3/8C dài11mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448308 |
| Giá từng phần lô | 15,423,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.134.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.796.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ thép điện cực đa sợi số 3/0, gồm 1 kim tròn 1/2C và 1 kim thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300448309 |
| Giá từng phần lô | 72,607,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.911.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.825.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ thép điện cực số 3/0, 2 đầu kim |
|
| Mã phần lô | PP2300448310 |
| Giá từng phần lô | 16,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ thép không tiêu 3/0, kim 1/2C, dài 40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448311 |
| Giá từng phần lô | 44,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ thép số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300448312 |
| Giá từng phần lô | 81,462,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.193.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.023.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng trong tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300448313 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300448314 |
| Giá từng phần lô | 589,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 884.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chổi phết tế bào âm đạo tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300448315 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Clip cầm máu cỡ siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300448316 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Clip cầm máu dùng cho mổ tim cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300448317 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Clip cầm máu tay cầm lắp sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300448318 |
| Giá từng phần lô | 250,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Clip kẹp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448319 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Clip kẹp mạch máu loại đầu có móc khóa, có ren các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448320 |
| Giá từng phần lô | 404,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.892.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.216.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Clip mạch máu cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300448321 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Clip mạch máu cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300448322 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Clip mạch máu cỡ trung bình lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300448323 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cọ Bond |
|
| Mã phần lô | PP2300448324 |
| Giá từng phần lô | 15,214,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.821.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.649.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Co chữ T cai máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300448325 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300448326 |
| Giá từng phần lô | 338,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 508.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.081.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cuvette đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300448327 |
| Giá từng phần lô | 726,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.089.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đai cột sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448328 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đai Desault |
|
| Mã phần lô | PP2300448329 |
| Giá từng phần lô | 18,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đai xenlulo |
|
| Mã phần lô | PP2300448330 |
| Giá từng phần lô | 483,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 725.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.338 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đai xương đòn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448331 |
| Giá từng phần lô | 15,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.948.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dẫn lưu đường mật thẳng 10Fr dài 70cm-90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448332 |
| Giá từng phần lô | 52,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dẫn lưu đường mật thẳng 7Fr dài 70-90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448333 |
| Giá từng phần lô | 52,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dẫn lưu penrose |
|
| Mã phần lô | PP2300448334 |
| Giá từng phần lô | 2,858,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.288.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.001.195 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao cắt cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300448335 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao cắt cơ vòng dạng kim |
|
| Mã phần lô | PP2300448336 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao mổ mắt 2.2 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448337 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao siêu âm dài 17cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448338 |
| Giá từng phần lô | 829,851,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.244.777.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580.896.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao siêu âm dài 36cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448339 |
| Giá từng phần lô | 1,016,985,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.525.477.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 711.889.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao siêu âm Harmonic, đường kính 5mm, dài 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448340 |
| Giá từng phần lô | 368,119,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.179.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.683.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao siêu âm lưỡi 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448341 |
| Giá từng phần lô | 199,720,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.580.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.804.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao siêu âm mổ mở ,lưỡi hook |
|
| Mã phần lô | PP2300448342 |
| Giá từng phần lô | 21,591,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.387.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.114.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu col 1000 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300448343 |
| Giá từng phần lô | 11,886,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.829.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.320.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4653 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu col 100-200uL vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300448344 |
| Giá từng phần lô | 2,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.212.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.965.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu col 10-20uL vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300448345 |
| Giá từng phần lô | 2,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.212.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.965.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu col 200 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300448346 |
| Giá từng phần lô | 10,980,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.470.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.686.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5823 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu col có lọc 10 -20 µL vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300448347 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu col có lọc 100 µL vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300448348 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu col có lọc 1000 µl vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300448349 |
| Giá từng phần lô | 22,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu col có lọc 200 µL vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300448350 |
| Giá từng phần lô | 48,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu col có lọc 200 µL vô trùng loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2300448351 |
| Giá từng phần lô | 24,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu điện cực cắt đốt nối dài monopolar |
|
| Mã phần lô | PP2300448352 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu nối con sâu |
|
| Mã phần lô | PP2300448353 |
| Giá từng phần lô | 11,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu ống hút dịch phẫu thuật bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300448354 |
| Giá từng phần lô | 196,612,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.918.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.628.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dầu parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300448355 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300448356 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây cho ăn các số |
|
| Mã phần lô | PP2300448357 |
| Giá từng phần lô | 24,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.327.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.419.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây cưa xương |
|
| Mã phần lô | PP2300448358 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn hướng đường mật Acrobat 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300448359 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dao siêu âm Harmonic |
|
| Mã phần lô | PP2300448360 |
| Giá từng phần lô | 536,980,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 805.470.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.886.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dao siêu âm Harmonic màu xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300448361 |
| Giá từng phần lô | 781,845,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.172.768.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 547.292.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300448362 |
| Giá từng phần lô | 15,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.562.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.995.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 154 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây garô có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300448363 |
| Giá từng phần lô | 7,358,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.037.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.150.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây hút đàm có kiểm soát các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448364 |
| Giá từng phần lô | 122,409,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.613.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.686.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4472 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m |
|
| Mã phần lô | PP2300448365 |
| Giá từng phần lô | 275,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây máy thở gây mê co giãn trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300448366 |
| Giá từng phần lô | 23,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.611.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây nối tấm plate điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2300448367 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây thở gây mê 2 nhánh co giãn |
|
| Mã phần lô | PP2300448368 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300448369 |
| Giá từng phần lô | 1,068,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.603.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 748.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35139 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây truyền dịch đếm giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300448370 |
| Giá từng phần lô | 12,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300448371 |
| Giá từng phần lô | 184,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300448372 |
| Giá từng phần lô | 62,543,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.814.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.780.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32639 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 1,8% |
|
| Mã phần lô | PP2300448373 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 2% |
|
| Mã phần lô | PP2300448374 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Điện cực Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300448375 |
| Giá từng phần lô | 194,497,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.745.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.148.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Điện cực đất loại dán |
|
| Mã phần lô | PP2300448376 |
| Giá từng phần lô | 4,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.866.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Điện cực ghi |
|
| Mã phần lô | PP2300448377 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
ĐIỆN CỰC pCO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300448378 |
| Giá từng phần lô | 84,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.495.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.497.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
ĐIỆN CỰC pH |
|
| Mã phần lô | PP2300448379 |
| Giá từng phần lô | 84,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.495.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.497.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
ĐIỆN CỰC pO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300448380 |
| Giá từng phần lô | 84,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.495.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.497.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Điện cực Potassium |
|
| Mã phần lô | PP2300448381 |
| Giá từng phần lô | 198,579,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.869.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.005.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
ĐIỆN CỰC REF |
|
| Mã phần lô | PP2300448382 |
| Giá từng phần lô | 50,879,510 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.319.265 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.615.657 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Điện cực Sodium |
|
| Mã phần lô | PP2300448383 |
| Giá từng phần lô | 194,497,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.745.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.148.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300448384 |
| Giá từng phần lô | 410,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.491.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.695.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300448385 |
| Giá từng phần lô | 158,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.402.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.254.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13751 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Điện cực tim dùng trong môi trường MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300448386 |
| Giá từng phần lô | 1,552,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.328.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.086.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Điện cực trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300448387 |
| Giá từng phần lô | 3,307,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.961.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.315.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ bảo vệ vết mổ trong phẫu thuật ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300448388 |
| Giá từng phần lô | 190,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300448389 |
| Giá từng phần lô | 479,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300448390 |
| Giá từng phần lô | 3,474,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.212.147.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.432.335.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300448391 |
| Giá từng phần lô | 238,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ cố định ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300448392 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ trocar |
|
| Mã phần lô | PP2300448393 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt cong 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448394 |
| Giá từng phần lô | 24,787,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.180.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.350.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300448395 |
| Giá từng phần lô | 119,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448396 |
| Giá từng phần lô | 153,646,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.469.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.552.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448397 |
| Giá từng phần lô | 284,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.772.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.160.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448398 |
| Giá từng phần lô | 179,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448399 |
| Giá từng phần lô | 209,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448400 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448401 |
| Giá từng phần lô | 514,657,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.986.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.260.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448402 |
| Giá từng phần lô | 514,657,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.986.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.260.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448403 |
| Giá từng phần lô | 1,896,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.845.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.327.753.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2300448404 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu nối thẳng dùng mổ hở dài 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448405 |
| Giá từng phần lô | 179,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở cỡ 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448406 |
| Giá từng phần lô | 599,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 898.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 419.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448407 |
| Giá từng phần lô | 29,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa cỡ 29 hoặc 32 |
|
| Mã phần lô | PP2300448408 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu nối tự động, chiều dài trục 22cm, đường kính 31mm, chiều cao ghim 4.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448409 |
| Giá từng phần lô | 999,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.499.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 699.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ sử dụng pin |
|
| Mã phần lô | PP2300448410 |
| Giá từng phần lô | 153,205,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.808.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.243.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu nối vòng trong phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2300448411 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ mổ trĩ theo phương pháp Longo thiết kế an toàn kép |
|
| Mã phần lô | PP2300448412 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo |
|
| Mã phần lô | PP2300448413 |
| Giá từng phần lô | 2,194,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.291.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.536.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dung dịch hỗ trợ điều trị chống hăm, loét |
|
| Mã phần lô | PP2300448414 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dung dịch rửa vết thương 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300448415 |
| Giá từng phần lô | 147,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dung dịch rửa vết thương 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300448416 |
| Giá từng phần lô | 22,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dung dịch rửa vết thương dạng tưới rửa nồng độ 50 ppm HOCl/NaOCl 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300448417 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dung dịch rửa vết thương dạng xịt nồng độ 50 ppm HOCl/NaOCl 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300448418 |
| Giá từng phần lô | 227,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dung dịch sát khuẩn da trước mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300448419 |
| Giá từng phần lô | 70,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh khu vực phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300448420 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc cầm máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448421 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc cầm máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448422 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc cầm máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448423 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc cầu sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300448424 |
| Giá từng phần lô | 182,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 200cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300448425 |
| Giá từng phần lô | 35,834,426 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.751.639 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.084.099 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1789 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300448426 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng 1cm x 8cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300448427 |
| Giá từng phần lô | 15,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.188.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc hút dịch không dính vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300448428 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc hút dịch thăng đứng tạo gel diệt trùng, sợi Alginate bạc 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448429 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300448430 |
| Giá từng phần lô | 1,508,216,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.262.324.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.055.751.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 320318 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc phẫu thuật cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300448431 |
| Giá từng phần lô | 647,620,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.430.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.334.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11228 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc Phẫu thuật tiệt trùng 5 x 5cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300448432 |
| Giá từng phần lô | 181,582,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.373.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.107.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 6.5cm x 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300448433 |
| Giá từng phần lô | 73,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.592.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc tẩm cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300448434 |
| Giá từng phần lô | 220,143,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.214.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.100.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 172324 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc thấm dịch ruột thừa có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300448435 |
| Giá từng phần lô | 44,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2300448436 |
| Giá từng phần lô | 17,841,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.762.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.489.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1552 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc vô định hình |
|
| Mã phần lô | PP2300448437 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Găng phẫu thuật tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448438 |
| Giá từng phần lô | 3,899,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.848.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.729.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76307 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300448439 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giấy in nhiệt cho chu trình tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300448440 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giấy in nhiệt sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300448441 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gói kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300448442 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Hộp đựng vật sắt nhọn 1.5L |
|
| Mã phần lô | PP2300448443 |
| Giá từng phần lô | 5,303,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.954.538 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.712.118 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Hộp đựng vật sắt nhọn 6.8L |
|
| Mã phần lô | PP2300448444 |
| Giá từng phần lô | 165,019,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.529.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.513.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Hút đàm kín ComforSoft sử dụng 72h, cỡ 6-14F |
|
| Mã phần lô | PP2300448445 |
| Giá từng phần lô | 168,411,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.617.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.888.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
JACKSON REE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300448446 |
| Giá từng phần lô | 5,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.187.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.820.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kem bôi chống hăm, loét |
|
| Mã phần lô | PP2300448447 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kềm sinh thiết dạ dày đầu oval |
|
| Mã phần lô | PP2300448448 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kềm sinh thiết đại tràng đầu oval |
|
| Mã phần lô | PP2300448449 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kềm sinh thiết dùng trong nội soi dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300448450 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Keo dán da, dán mesh nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300448451 |
| Giá từng phần lô | 169,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.706.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 101 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300448452 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300448453 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kẹp mạch máu titan cỡ trung bình loại Horizon hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300448454 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300448455 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khăn phẫu thuật có lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300448456 |
| Giá từng phần lô | 22,998,645 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.497.968 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.099.052 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1793 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khẩu trang N95 |
|
| Mã phần lô | PP2300448457 |
| Giá từng phần lô | 55,449,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.174.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.814.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300448458 |
| Giá từng phần lô | 243,514,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.272.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.460.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48346 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khẩu trang y tế có dây cột |
|
| Mã phần lô | PP2300448459 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300448460 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khóa 3 ngã dây 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448461 |
| Giá từng phần lô | 60,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.042.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.486.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1003 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khóa 3 ngã không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300448462 |
| Giá từng phần lô | 326,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.982.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.658.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khóa ba ngã có dây dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448463 |
| Giá từng phần lô | 162,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.967.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3305 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim 26 1*1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300448464 |
| Giá từng phần lô | 514,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim châm cứu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448465 |
| Giá từng phần lô | 740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328768 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim chích cầm máu dùng trong nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300448466 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim chọc dò tủy sống 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300448467 |
| Giá từng phần lô | 33,564,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.346.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.495.255 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 236 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim chọc hút tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300448468 |
| Giá từng phần lô | 68,838,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.257.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.186.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448469 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim đẩy chỉ 23G vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300448470 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300448471 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim dùng cho máy khoang xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448472 |
| Giá từng phần lô | 34,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.335.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.423.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim gây tê tuỷ sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448473 |
| Giá từng phần lô | 235,069,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.604.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.548.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1653 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kìm kẹp clip mổ nội soi cỡ L |
|
| Mã phần lô | PP2300448474 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kìm kẹp clip mổ nội soi cỡ ML |
|
| Mã phần lô | PP2300448475 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kìm kẹp clip titan mổ mở, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300448476 |
| Giá từng phần lô | 63,540,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.311.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.478.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kìm kẹp clip titan mổ mở, cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300448477 |
| Giá từng phần lô | 68,649,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.973.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.054.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ Micro |
|
| Mã phần lô | PP2300448478 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ S-Wide |
|
| Mã phần lô | PP2300448479 |
| Giá từng phần lô | 51,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim lấy máu thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300448480 |
| Giá từng phần lô | 51,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.716.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim luồn có cánh, không cửa 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300448481 |
| Giá từng phần lô | 107,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.499.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim luồn tĩnh mạch các số |
|
| Mã phần lô | PP2300448482 |
| Giá từng phần lô | 1,658,412,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.487.618.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.160.888.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300448483 |
| Giá từng phần lô | 105,352,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.028.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.746.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa 20G |
|
| Mã phần lô | PP2300448484 |
| Giá từng phần lô | 221,942,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.913.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.359.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2598 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300448485 |
| Giá từng phần lô | 140,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim sinh thiết ( phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 10G |
|
| Mã phần lô | PP2300448486 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim sinh thiết (phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 8G |
|
| Mã phần lô | PP2300448487 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim sinh thiết lõi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448488 |
| Giá từng phần lô | 114,747,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.120.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.322.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim sinh thiết lõi tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300448489 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300448490 |
| Giá từng phần lô | 48,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.498.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.299.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim tiêm 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300448491 |
| Giá từng phần lô | 199,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim tiêm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448492 |
| Giá từng phần lô | 132,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.977.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim tiêm và dây nối dùng cho buồng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300448493 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kít thu nhận tiểu cầu, huyết tương túi đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300448494 |
| Giá từng phần lô | 53,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.848.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.262.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kít thu nhận tiểu cầu, huyết tương túi đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300448495 |
| Giá từng phần lô | 35,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.948.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lam kính nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300448496 |
| Giá từng phần lô | 49,669,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.503.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.768.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lam kính trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300448497 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300448498 |
| Giá từng phần lô | 66,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 711 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lammen |
|
| Mã phần lô | PP2300448499 |
| Giá từng phần lô | 12,314,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.471.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.620.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 121 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lancet |
|
| Mã phần lô | PP2300448500 |
| Giá từng phần lô | 7,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.196.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2631 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọ đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300448501 |
| Giá từng phần lô | 11,362,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.043.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.953.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1495 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọ đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300448502 |
| Giá từng phần lô | 208,581,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.872.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.007.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22981 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọ đựng phân |
|
| Mã phần lô | PP2300448503 |
| Giá từng phần lô | 24,360,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.540.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.052.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọ vô trùng lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300448504 |
| Giá từng phần lô | 60,484,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.726.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.339.063 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3596 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lò xo đóng khoảng dài 9mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448505 |
| Giá từng phần lô | 13,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lò xo mở Niti |
|
| Mã phần lô | PP2300448506 |
| Giá từng phần lô | 4,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.534.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.049.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọc 3 chức năng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300448507 |
| Giá từng phần lô | 548,822,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 823.234.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.176.016 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3341 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọc đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300448508 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọc khuẩn làm ẩm sơ sinh cao cấp |
|
| Mã phần lô | PP2300448509 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọc khuẩn làm ẩm trẻ nhỏ cao cấp |
|
| Mã phần lô | PP2300448510 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọng thắt Polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300448511 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi dao cắt vi thể |
|
| Mã phần lô | PP2300448512 |
| Giá từng phần lô | 122,364,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.654.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên phải, loại Progrip hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300448513 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên trái, loại Progrip hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300448514 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300448515 |
| Giá từng phần lô | 77,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi 10 x 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448516 |
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 15x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448517 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448518 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448519 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ đặt vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2300448520 |
| Giá từng phần lô | 1,463,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.194.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.024.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới nhẹ, dệt 3D, co giãn đa chiều, chất liệu polyester, đơn sợi, kích thước 15x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448521 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên phải |
|
| Mã phần lô | PP2300448522 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên trái |
|
| Mã phần lô | PP2300448523 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo chữ Y được tẩm nhuận gelatin chiều dài 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448524 |
| Giá từng phần lô | 27,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo nhánh thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn dài 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448525 |
| Giá từng phần lô | 147,838,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.758.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.487.265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thằng các cỡ dài 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448526 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thằng các cỡ dài 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448527 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polyester chiều dài 15cm - 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448528 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448529 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448530 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thằng có vòng xoắn các cỡ dài 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448531 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448532 |
| Giá từng phần lô | 57,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448533 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng dài 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448534 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng dài 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448535 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thằng thành mỏng các cỡ dài 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448536 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng tráng bạc dài 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448537 |
| Giá từng phần lô | 59,133,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.699.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.393.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 5 x 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448538 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 10 x 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448539 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 15 x 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448540 |
| Giá từng phần lô | 47,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mask oxy có túi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448541 |
| Giá từng phần lô | 10,105,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.157.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.073.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mask phun khí dung trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300448542 |
| Giá từng phần lô | 39,926,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.890.005 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.948.669 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 285 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mặt nạ điều chỉnh lưu lượng oxy Venturi |
|
| Mã phần lô | PP2300448543 |
| Giá từng phần lô | 17,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mặt nạ silicone các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448544 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mặt nạ thở mũi miệng dùng cho máy Bipap |
|
| Mã phần lô | PP2300448545 |
| Giá từng phần lô | 77,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.054.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300448546 |
| Giá từng phần lô | 425,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 638.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xương nhân tạo dạng hạt 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300448547 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng dán điện tim cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300448548 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng dán điện tim cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300448549 |
| Giá từng phần lô | 2,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.743.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng dán mi |
|
| Mã phần lô | PP2300448550 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448551 |
| Giá từng phần lô | 9,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.993.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448552 |
| Giá từng phần lô | 10,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mực nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2300448553 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mũi cắt kẽ răng |
|
| Mã phần lô | PP2300448554 |
| Giá từng phần lô | 220,002 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.003 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mũi khoan chốt các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300448555 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mũi khoan xương vùng hàm mặt 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300448556 |
| Giá từng phần lô | 199,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mũi mài xương tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448557 |
| Giá từng phần lô | 1,494,675 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.242.013 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.046.273 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp cẳng tay gân duỗi |
|
| Mã phần lô | PP2300448558 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp cẳng tay gân gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300448559 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300448560 |
| Giá từng phần lô | 137,670,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.506.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.369.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448561 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp nhựa chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300448562 |
| Giá từng phần lô | 14,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp vải cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300448563 |
| Giá từng phần lô | 9,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp xương sườn thẳng, 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300448564 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp xương sườn uốn sẵn, 12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300448565 |
| Giá từng phần lô | 530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ngáng miệng |
|
| Mã phần lô | PP2300448566 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nhãn chỉ thị vật lý |
|
| Mã phần lô | PP2300448567 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nhiệt kế vật tư |
|
| Mã phần lô | PP2300448568 |
| Giá từng phần lô | 10,542,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.813.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.379.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nón phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300448569 |
| Giá từng phần lô | 266,805,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.208.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.763.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nòng đặt nội khí quản Stylet các số |
|
| Mã phần lô | PP2300448570 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nòng ngoài trocar |
|
| Mã phần lô | PP2300448571 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nút chặn đuôi kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300448572 |
| Giá từng phần lô | 4,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống dẫn lưu đường mật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448573 |
| Giá từng phần lô | 24,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống đặt nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300448574 |
| Giá từng phần lô | 137,176,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.764.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.023.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1194 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống hút điều kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300448575 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống hút tim trái người lớn DLP, 16 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300448576 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống hút tim trái trẻ em DLP 13 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300448577 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống khí quản đè lưỡi các số |
|
| Mã phần lô | PP2300448578 |
| Giá từng phần lô | 71,875,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.813.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.312.808 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống lưu mẫu huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300448579 |
| Giá từng phần lô | 33,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.107.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.383.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1677 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300448580 |
| Giá từng phần lô | 1,971,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.956.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.379.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 527 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448581 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, không có cửa sổ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448582 |
| Giá từng phần lô | 218,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống mở khí quản hai nòng không bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448583 |
| Giá từng phần lô | 221,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm chân không EDTA 6ml |
|
| Mã phần lô | PP2300448584 |
| Giá từng phần lô | 358,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 537.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.684.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm chimigly |
|
| Mã phần lô | PP2300448585 |
| Giá từng phần lô | 8,078,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.117.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.654.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1118 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm Citrate 3.8% |
|
| Mã phần lô | PP2300448586 |
| Giá từng phần lô | 44,975,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.463.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.482.885 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm đo tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300448587 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xương nhân tạo dạng hạt 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300448588 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300448589 |
| Giá từng phần lô | 258,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.757.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.953.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm EDTA 0.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300448590 |
| Giá từng phần lô | 237,528,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.293.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.270.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23853 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm Heparin lithium |
|
| Mã phần lô | PP2300448591 |
| Giá từng phần lô | 524,967,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.451.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.477.355 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118053 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm nhựa không nắp, không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300448592 |
| Giá từng phần lô | 15,456,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.185.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.819.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm nhựa có nắp, không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300448593 |
| Giá từng phần lô | 6,771,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.157.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.740.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1874 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300448594 |
| Giá từng phần lô | 34,119,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.179.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.883.552 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4722 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448595 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nội khí quản có hút dịch trên cuff |
|
| Mã phần lô | PP2300448596 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nội phế quản (trái, phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300448597 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông dẫn lưu màng phổi không nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448598 |
| Giá từng phần lô | 194,565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.195.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300448599 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300448600 |
| Giá từng phần lô | 3,118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.677.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.182.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông JJ |
|
| Mã phần lô | PP2300448601 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thống lấy huyết khối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448602 |
| Giá từng phần lô | 141,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.152.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.004.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448603 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2300448604 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông trong lọc máu cỡ 8F |
|
| Mã phần lô | PP2300448605 |
| Giá từng phần lô | 31,878,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.817.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.314.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống truyền dinh dưỡng trong đường rò dạ dày loại Zero |
|
| Mã phần lô | PP2300448606 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Oxy lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300448607 |
| Giá từng phần lô | 16,978,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.467.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.884.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Oxy nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300448608 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Phim X-quang cỡ 20x25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448609 |
| Giá từng phần lô | 147,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.026.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1357 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Phim X-quang cỡ 35x43 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448610 |
| Giá từng phần lô | 231,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 872 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300448611 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa |
|
| Mã phần lô | PP2300448612 |
| Giá từng phần lô | 933,611,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.416.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 653.527.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Quả lọc máu kèm dây dẫn kiểu Modified/Conventional cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300448613 |
| Giá từng phần lô | 122,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.778.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Quả lọc tách huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300448614 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Quả lọc thận highflux |
|
| Mã phần lô | PP2300448615 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo lowflux |
|
| Mã phần lô | PP2300448616 |
| Giá từng phần lô | 2,203,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.304.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.542.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo lowflux, diện tích màng 1.4 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300448617 |
| Giá từng phần lô | 2,184,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.276.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.529.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que cấy nhựa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300448618 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que gòn trong ống nghiệm nhựa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300448619 |
| Giá từng phần lô | 2,409,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.614.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.686.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que gòn xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300448620 |
| Giá từng phần lô | 100,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que lấy bệnh phẩm dịch ngoáy họng |
|
| Mã phần lô | PP2300448621 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que lấy mẫu kiểm tra vệ sinh bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300448622 |
| Giá từng phần lô | 12,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que phết tế bào âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2300448623 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.677.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.249.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que thử có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300448624 |
| Giá từng phần lô | 356,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300448625 |
| Giá từng phần lô | 493,668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 740.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.567.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12882 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300448626 |
| Giá từng phần lô | 129,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que thử tồn dư trong chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300448627 |
| Giá từng phần lô | 810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Raccor Y 1/4 - 1/4 - 1/4 |
|
| Mã phần lô | PP2300448628 |
| Giá từng phần lô | 21,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Rọ kéo sỏi qua nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300448629 |
| Giá từng phần lô | 267,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Rọ lấy sỏi 4 dây, tương thích dây dẫn hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300448630 |
| Giá từng phần lô | 135,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Rọ lấy sỏi niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300448631 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2300448632 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Shunt động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300448633 |
| Giá từng phần lô | 10,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Sonde foley 3 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300448634 |
| Giá từng phần lô | 11,875,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.813.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.312.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent JJ silicone đặt 1 năm |
|
| Mã phần lô | PP2300448635 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.152.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent kim loại đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300448636 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent kim loại đường mật qua nội soi hoặc xuyên gan qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300448637 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent kim loại tá tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300448638 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent momo J đường niệu bao gồm dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300448639 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent nhựa dẫn lưu đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300448640 |
| Giá từng phần lô | 52,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent ống tụy |
|
| Mã phần lô | PP2300448641 |
| Giá từng phần lô | 10,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300448642 |
| Giá từng phần lô | 267,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tăm bông |
|
| Mã phần lô | PP2300448643 |
| Giá từng phần lô | 20,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tăm bông ráy tai |
|
| Mã phần lô | PP2300448644 |
| Giá từng phần lô | 6,474,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.711.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.532.255 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tăm bông vô trùng dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300448645 |
| Giá từng phần lô | 18,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1003 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tấm điện cực trung tính dùng cho người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300448646 |
| Giá từng phần lô | 112,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.592.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tạp dề y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300448647 |
| Giá từng phần lô | 55,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3042 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tay dao 2 nút bấm dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300448648 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 21 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448649 |
| Giá từng phần lô | 1,222,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.833.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 855.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 23 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448650 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tay dao cắt hàn mạch mổ nội soi 37 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448651 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tay dao siêu âm không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300448652 |
| Giá từng phần lô | 1,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.762.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 822.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tẩy trắng tại nhà |
|
| Mã phần lô | PP2300448653 |
| Giá từng phần lô | 28,108,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.162.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.675.656 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Thông tiểu 2 nhánh phủ silicon các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448654 |
| Giá từng phần lô | 262,174,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.261.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.522.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1955 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Thông tiểu nelaton 1 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448655 |
| Giá từng phần lô | 15,351,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.026.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.745.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 213 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Trâm máy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448656 |
| Giá từng phần lô | 102,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300448657 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Trocar nhựa nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300448658 |
| Giá từng phần lô | 994,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.491.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 696.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi đo máu sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300448659 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi đựng dịch thải 5L |
|
| Mã phần lô | PP2300448660 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300448661 |
| Giá từng phần lô | 125,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi đựng thức ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300448662 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép dẹp 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300448663 |
| Giá từng phần lô | 66,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép dẹp 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300448664 |
| Giá từng phần lô | 143,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.064.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.363.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép dẹp 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300448665 |
| Giá từng phần lô | 230,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép dẹp 250mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300448666 |
| Giá từng phần lô | 238,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.294.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép dẹp 300mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300448667 |
| Giá từng phần lô | 390,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép dẹp 75mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300448668 |
| Giá từng phần lô | 29,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.412.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ cỡ 300mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300448669 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 100mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300448670 |
| Giá từng phần lô | 67,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 150mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300448671 |
| Giá từng phần lô | 220,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 200mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300448672 |
| Giá từng phần lô | 204,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 250mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300448673 |
| Giá từng phần lô | 352,457,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.685.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.720.096 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300448674 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 75mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300448675 |
| Giá từng phần lô | 10,957,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.436.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.670.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép phồng 350mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300448676 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300448677 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh có đế |
|
| Mã phần lô | PP2300448678 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh không đế |
|
| Mã phần lô | PP2300448679 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu 5cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448680 |
| Giá từng phần lô | 163,737,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.605.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.615.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448681 |
| Giá từng phần lô | 91,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.867.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.871.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu 7cmx5cmx1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448682 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 10 x 7.5 x 3.2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448683 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 11 x 8 x 1.8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448684 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 17 x 15 x 1.8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448685 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 18 x 12.5 x 3.2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448686 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 26 x 15 x 3.2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448687 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 10 x 7.5 x 3.2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448688 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 18 x 12.5 x 3.2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448689 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 26 x 15 x 3.2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300448690 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít xương sườn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300448691 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2300448692 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vòng bảo vệ da chống loét |
|
| Mã phần lô | PP2300448693 |
| Giá từng phần lô | 1,432,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.148.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.002.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300448694 |
| Giá từng phần lô | 90,066,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.100.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.046.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9157 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vòng thắt cầm máu polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300448695 |
| Giá từng phần lô | 44,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.849.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vòng tránh thai chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300448696 |
| Giá từng phần lô | 4,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.434.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.469.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi