Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300314563-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300220253
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 152,648,778,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.526.487.807 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300448066 - Áo phẫu thuật các cỡ 535,800,000 803.700.000 375.060.000 2318
2 PP2300448067 - Áo phẫu thuật cao cấp các cỡ 69,720,000 104.580.000 48.804.000 137
3 PP2300448068 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 38,000,000 57.000.000 26.600.000 165
4 PP2300448069 - Băng bó bột 10cm x 2.7m 58,800,000 88.200.000 41.160.000 329
5 PP2300448070 - Băng bó bột 15cm x 2.7m 101,010,000 151.515.000 70.707.000 428
6 PP2300448071 - Băng cá nhân 148,920,000 223.380.000 104.244.000 40800
7 PP2300448072 - Băng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm 14,490,000 21.735.000 10.143.000 104
8 PP2300448073 - Băng cuộn vải 27,959,400 41.939.100 19.571.580 2606
9 PP2300448074 - Băng dán bảo vệ da trong suốt 10cm x 10m 45,000,000 67.500.000 31.500.000 9
10 PP2300448075 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm màu đồng 1,641,000,000 2.461.500.000 1.148.700.000 50
11 PP2300448076 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm, màu tím 1,094,000,000 1.641.000.000 765.800.000 33
12 PP2300448077 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 60mm, màu tím 2,188,000,000 3.282.000.000 1.531.600.000 66
13 PP2300448078 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi 45mm 593,990,250 890.985.375 415.793.175 35
14 PP2300448079 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi 60mm 593,990,250 890.985.375 415.793.175 35
15 PP2300448080 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 565,705,000 848.557.500 395.993.500 33
16 PP2300448081 - Băng đạn đầu móc dùng trong cắt nối nội soi 2,294,700,000 3.442.050.000 1.606.290.000 50
17 PP2300448082 - Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt 16cm x 20cm 49,500,000 74.250.000 34.650.000 17
18 PP2300448083 - Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 80mm 190,000,000 285.000.000 133.000.000 17
19 PP2300448084 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 30/45 mm 773,600,000 1.160.400.000 541.520.000 33
20 PP2300448085 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 60 mm 773,600,000 1.160.400.000 541.520.000 33
21 PP2300448086 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 60mm, chiều cao ghim 3.8mm 484,500,000 726.750.000 339.150.000 50
22 PP2300448087 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm 193,800,000 290.700.000 135.660.000 20
23 PP2300448088 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu nối thẳng mổ hở các cỡ dài 30mm 152,400,000 228.600.000 106.680.000 20
24 PP2300448089 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi dùng cho mô dày trung bình, màu xanh dương 500,000,000 750.000.000 350.000.000 17
25 PP2300448090 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm 352,815,030 529.222.545 246.970.521 51
26 PP2300448091 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm 528,080,000 792.120.000 369.656.000 53
27 PP2300448092 - Băng đựng hóa chất 1,926,351,000 2.889.526.500 1.348.445.700 165
28 PP2300448093 - Băng ép mạch quay 22,500,000 33.750.000 15.750.000 9
29 PP2300448094 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt cong 40mm 123,935,000 185.902.500 86.754.500 4
30 PP2300448095 - Băng hút dịch tối ưu 10cm x 10cm 9,000,000 13.500.000 6.300.000 50
31 PP2300448096 - Băng hút dịch tối ưu 20cm x 20cm 19,500,000 29.250.000 13.650.000 50
32 PP2300448097 - Băng keo cố định dán kim luồn (dạng cuộn) 771,514,000 1.157.271.000 540.059.800 803
33 PP2300448098 - Băng keo cố định dán kim luồn (dạng miếng) 127,266,000 190.899.000 89.086.200 3487
34 PP2300448099 - Băng keo cuộn 1,311,987,300 1.967.980.950 918.391.110 10730
35 PP2300448100 - Băng keo dán định hình vết thương 1,760,000 2.640.000 1.232.000 19
36 PP2300448101 - Băng keo y tế vô trùng trong suốt có gel 399,073,500 598.610.250 279.351.450 405
37 PP2300448102 - Băng phim dính y tế trong suốt 7cm x 8.5cm 33,930,000 50.895.000 23.751.000 716
38 PP2300448103 - Băng phim trong vô trùng 6cm x 7 cm 90,750,000 136.125.000 63.525.000 2713
39 PP2300448104 - Băng thun 3 móc 206,776,440 310.164.660 144.743.508 1929
40 PP2300448105 - Băng thun có keo cố định khớp 30,885,000 46.327.500 21.619.500 36
41 PP2300448106 - Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn 2cm x 45cm 12,375,000 18.562.500 8.662.500 5
42 PP2300448107 - Băng vết thương tiết dịch dạng foam dán 123,750,000 185.625.000 86.625.000 42
43 PP2300448108 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 2,783,000 4.174.500 1.948.100 38
44 PP2300448109 - Băng xốp có viền băng keo 15cm x20cm 144,000,000 216.000.000 100.800.000 50
45 PP2300448110 - Băng xốp hút dịch vết thương gạc 10cm x 10cm 28,500,000 42.750.000 19.950.000 50
46 PP2300448111 - Băng xốp không có viền băng keo 10cm*10cm 27,000,000 40.500.000 18.900.000 50
47 PP2300448112 - Băng xốp không có viền băng keo 15cmx20cm 87,500,000 131.250.000 61.250.000 58
48 PP2300448113 - Bao chi gối dùng cho máy ép hơi ngắt quãng 134,400,000 201.600.000 94.080.000 14
49 PP2300448114 - Bao dây camera 132,518,400 198.777.600 92.762.880 3577
50 PP2300448115 - Bao giày y tế 25,455,900 38.183.850 17.819.130 2614
51 PP2300448116 - Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml 130,000,000 195.000.000 91.000.000 17
52 PP2300448117 - Bình dẫn lưu vết thương 73,970,400 110.955.600 51.779.280 122
53 PP2300448118 - Bộ bình dẫn lưu màng phổi 102,700,000 154.050.000 71.890.000 130
54 PP2300448119 - Bộ catheter chạy thận 140,798,400 211.197.600 98.558.880 27
55 PP2300448120 - Bộ catheter chích động mạch seldinger 20G/80mm 136,800,000 205.200.000 95.760.000 63
56 PP2300448121 - Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1 274,800,000 412.200.000 192.360.000 4
57 PP2300448122 - Bộ catheter thận 2 nòng loại các cỡ 64,800,000 97.200.000 45.360.000 2
58 PP2300448123 - Bộ dẫn lưu áp lực trung bình 400ml 210,000,000 315.000.000 147.000.000 66
59 PP2300448124 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường 214,200,000 321.300.000 149.940.000 84
60 PP2300448125 - Bộ phụ kiện dùng cho dao siêu âm không dây 1,133,265,000 1.699.897.500 793.285.500 1
61 PP2300448126 - Bộ đặt stent các cỡ dùng trong nội soi 37,470,000 56.205.000 26.229.000 2
62 PP2300448127 - Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm 27,000,000 40.500.000 18.900.000 2
63 PP2300448128 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể dùng cho bộ tim phổi nhân tạo các cỡ 938,000,000 1.407.000.000 656.600.000 47
64 PP2300448129 - Bộ dây lọc thận 1,718,472,000 2.577.708.000 1.202.930.400 5524
65 PP2300448130 - Bộ dây máy thở dùng một lần có bẫy nước 103,660,000 155.490.000 72.562.000 120
66 PP2300448131 - Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn 147,000,000 220.500.000 102.900.000 822
67 PP2300448132 - Bộ dây truyền chống gập 294,000,000 441.000.000 205.800.000 66
68 PP2300448133 - Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực 49,500,000 74.250.000 34.650.000 822
69 PP2300448134 - Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 nòng 138,600,000 207.900.000 97.020.000 55
70 PP2300448135 - Bộ đo huyết áp xâm lấn 2 nòng 95,200,000 142.800.000 66.640.000 24
71 PP2300448136 - Bộ đốt nhiệt điều trị khối u 6,600,000,000 9.900.000.000 4.620.000.000 66
72 PP2300448137 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 110,250,000 165.375.000 77.175.000 83
73 PP2300448138 - Lọ hút đàm kín 44,730,000 67.095.000 31.311.000 584
74 PP2300448139 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát 361,200,000 541.800.000 252.840.000 116
75 PP2300448140 - Bộ khăn gây tê tủy sống 150,750,000 226.125.000 105.525.000 551
76 PP2300448141 - Bộ khăn mổ tim hở 268,800,000 403.200.000 188.160.000 53
77 PP2300448142 - Bộ khăn nội soi khớp gối 159,250,000 238.875.000 111.475.000 83
78 PP2300448143 - Bộ khăn nội soi khớp vai 25,688,000 38.532.000 17.981.600 14
79 PP2300448144 - Bộ khăn tiểu phẫu 63,000,000 94.500.000 44.100.000 116
80 PP2300448145 - Bộ khăn tổng quát 1,280,000,000 1.920.000.000 896.000.000 658
81 PP2300448146 - Bộ kim AVF 16G chạy thận nhân tạo 3,550,000 5.325.000 2.485.000 83
82 PP2300448147 - Bộ kim AVF 17G chạy thận nhân tạo 213,000,000 319.500.000 149.100.000 4932
83 PP2300448148 - Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu 38,000,000 57.000.000 26.600.000 9
84 PP2300448149 - Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu 16,000,000 24.000.000 11.200.000 4
85 PP2300448150 - Bộ mở dạ dày ra da 230,000,000 345.000.000 161.000.000 9
86 PP2300448151 - Bộ mở đường rò ra da 190,000,000 285.000.000 133.000.000 9
87 PP2300448152 - Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch 183,708,000 275.562.000 128.595.600 3596
88 PP2300448153 - Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông 15,500,000 23.250.000 10.850.000 1
89 PP2300448154 - Bộ ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch 1,180,000,000 1.770.000.000 826.000.000 17
90 PP2300448155 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn 2,263,000,000 3.394.500.000 1.584.100.000 51
91 PP2300448156 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em từ 20kg trở lên 33,000,000 49.500.000 23.100.000 1
92 PP2300448157 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ 26,600,000 39.900.000 18.620.000 1
93 PP2300448158 - Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố 1,539,000,000 2.308.500.000 1.077.300.000 15
94 PP2300448159 - Bộ tán sỏi cấp cứu 2,964,154,500 4.446.231.750 2.074.908.150 5
95 PP2300448160 - Bộ tiêm chích FAV 174,060,000 261.090.000 121.842.000 2959
96 PP2300448161 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu 640,000,000 960.000.000 448.000.000 2
97 PP2300448162 - Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh 169,000,000 253.500.000 118.300.000 329
98 PP2300448163 - Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm cản quang 174,000,000 261.000.000 121.800.000 83
99 PP2300448164 - Bơm tiêm 10ml 529,600,000 794.400.000 370.720.000 87058
100 PP2300448165 - Bơm tiêm 10ml đầu xoắn 9,450,000 14.175.000 6.615.000 247
101 PP2300448166 - Bơm tiêm 1ml 31,000,000 46.500.000 21.700.000 8220
102 PP2300448167 - Bơm tiêm 1ml dành cho tiêm tiểu đường 2,890,000 4.335.000 2.023.000 280
103 PP2300448168 - Bơm tiêm 20ml 840,462,000 1.260.693.000 588.323.400 65790
104 PP2300448169 - Bơm tiêm 3ml 429,738,000 644.607.000 300.816.600 105436
105 PP2300448170 - Bơm tiêm 3ml đầu xoắn 6,300,000 9.450.000 4.410.000 247
106 PP2300448171 - Bơm tiêm 5 ml 738,080,000 1.107.120.000 516.656.000 151661
107 PP2300448172 - Bơm tiêm 50ml đầu nhỏ 262,080,000 393.120.000 183.456.000 10258
108 PP2300448173 - Bơm tiêm 50ml đầu to 52,377,000 78.565.500 36.663.900 2208
109 PP2300448174 - Bơm tiêm cản quang, cỡ 200ml 438,400,000 657.600.000 306.880.000 132
110 PP2300448175 - Bơm tiêm đầu xoáy các cỡ (20cc) 4,437,000 6.655.500 3.105.900 50
111 PP2300448176 - Bơm truyền dịch 105,000,000 157.500.000 73.500.000 50
112 PP2300448177 - Bơm truyền dịch tự động loại 4-6-8-10 262,395,000 393.592.500 183.676.500 83
113 PP2300448178 - Bơm truyền tĩnh mạch 609,000,000 913.500.000 426.300.000 165
114 PP2300448179 - Bơm tự động chỉnh liều (PCA) 105,000,000 157.500.000 73.500.000 50
115 PP2300448180 - Bông gòn dạng cuộn 452,025 678.038 316.418 1
116 PP2300448181 - Bóng kéo sỏi (3 kênh) 95,400,000 143.100.000 66.780.000 4
117 PP2300448182 - Bông mỡ, dạng cuộn 13,920,000 20.880.000 9.744.000 20
118 PP2300448183 - Bóng nong đường mật 84,110,000 126.165.000 58.877.000 2
119 PP2300448184 - Bóng nong thực quản các cỡ 85,000,000 127.500.000 59.500.000 2
120 PP2300448185 - Bóp bóng giúp thở các cỡ dùng một lần 196,703,640 295.055.460 137.692.548 78
121 PP2300448186 - Bóp bóng giúp thở các cỡ dùng nhiều lần 323,505,000 485.257.500 226.453.500 39
122 PP2300448187 - Buồng tiêm đặt dưới da dùng hóa trị liệu và giảm đau 8Fr 553,000,000 829.500.000 387.100.000 12
123 PP2300448188 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8.5F 260,000,000 390.000.000 182.000.000 7
124 PP2300448189 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8F 118,000,000 177.000.000 82.600.000 4
125 PP2300448190 - Cầm máu nướu 2,874,696 4.312.044 2.012.288 2
126 PP2300448191 - Cannula động mạch có thông khí các cỡ 414,000,000 621.000.000 289.800.000 25
127 PP2300448192 - Cannula động mạch đầu cong các cỡ 62,300,000 93.450.000 43.610.000 12
128 PP2300448193 - Cannula động mạch trẻ em có thông khí các cỡ 32,800,000 49.200.000 22.960.000 2
129 PP2300448194 - Cannula động mạch vành đầu rỗ các cỡ 57,772,000 86.658.000 40.440.400 17
130 PP2300448195 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ 172,500,000 258.750.000 120.750.000 3
131 PP2300448196 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ 336,000,000 504.000.000 235.200.000 4
132 PP2300448197 - Cannula gốc động mạch chủ trẻ em 19,740,000 29.610.000 13.818.000 4
133 PP2300448198 - Cannula tĩnh mạch cảnh người lớn các cỡ 60,322,500 90.483.750 42.225.750 1
134 PP2300448199 - Cannula tĩnh mạch đùi nhiều tầng các cỡ 183,000,000 274.500.000 128.100.000 2
135 PP2300448200 - Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ 50,400,000 75.600.000 35.280.000 7
136 PP2300448201 - Cannula tĩnh mạch một tầng đầu cong các cỡ 225,000,000 337.500.000 157.500.000 25
137 PP2300448202 - Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ 180,000,000 270.000.000 126.000.000 25
138 PP2300448203 - Canula 2 nòng có cuff không cuff mở khí quản cỡ số 7.0 39,000,000 58.500.000 27.300.000 5
139 PP2300448204 - Canula đường mật, hệ V 30,220,000 45.330.000 21.154.000 2
140 PP2300448205 - Canula mở khí quản 1 nòng các cỡ 13,856,700 20.785.050 9.699.690 19
141 PP2300448206 - Canula mở khí quản 1 nòng có cuff các cỡ 37,548,000 56.322.000 26.283.600 20
142 PP2300448207 - Canula mở khí quản 1 nòng không cuff các cỡ 46,935,000 70.402.500 32.854.500 25
143 PP2300448208 - Ca-nuyn dẫn lưu tim trái có thông khí 13F 6,300,000 9.450.000 4.410.000 2
144 PP2300448209 - Ca-nuyn tĩnh mạch 2 tầng 32/40F 6,300,000 9.450.000 4.410.000 1
145 PP2300448210 - Ca-nuyn truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15Fr 15,750,000 23.625.000 11.025.000 1
146 PP2300448211 - Cassette nhựa có nắp 66,000,000 99.000.000 46.200.000 2466
147 PP2300448212 - Catheter 1 nòng các cỡ 86,698,000 130.047.000 60.688.600 33
148 PP2300448213 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 360,000,000 540.000.000 252.000.000 33
149 PP2300448214 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em đường kính 4F 39,312,000 58.968.000 27.518.400 10
150 PP2300448215 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em, đường kính 5F 27,819,600 41.729.400 19.473.720 7
151 PP2300448216 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn 263,444,400 395.166.600 184.411.080 78
152 PP2300448217 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 711,112,500 1.066.668.750 497.778.750 177
153 PP2300448218 - Catheter tĩnh mạch trung tâm cỡ 24G 18,000,000 27.000.000 12.600.000 2
154 PP2300448219 - Cây đặt nội khí quản khó các cỡ 17,160,000 25.740.000 12.012.000 6
155 PP2300448220 - Cây vệ sinh nướu 117,000,000 175.500.000 81.900.000 329
156 PP2300448221 - Chỉ Catgut số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm 223,590,000 335.385.000 156.513.000 1268
157 PP2300448222 - Chỉ Catgut số 3/0 kim tròn 1/2C, dài 26 mm 1,450,000 2.175.000 1.015.000 9
158 PP2300448223 - Chỉ Catgut số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm 27,840,000 41.760.000 19.488.000 158
159 PP2300448224 - Chỉ đơn sợi tự tiêu tổng hợp 5/0, kim tam giác 3/8C 30,353,800 45.530.700 21.247.660 33
160 PP2300448225 - Chỉ đơn sợi tự tiêu tổng hợp 6/0, kim tam giác 3/8C 19,454,200 29.181.300 13.617.940 17
161 PP2300448226 - Chỉ khâu phẫu thuật PTFE 15,840,000 23.760.000 11.088.000 4
162 PP2300448227 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi có gai số 2/0, 1 kim tròn 1/2C 119,290,500 178.935.750 83.503.350 35
163 PP2300448228 - Chỉ không tan đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C, dài 16mm 82,300,050 123.450.075 57.610.035 15
164 PP2300448229 - Chỉ không tan đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C, dài 20mm 111,448,800 167.173.200 78.014.160 17
165 PP2300448230 - Chỉ không tan đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C, dài 20mm, loại 1 sợi/tép 12,842,550 19.263.825 8.989.785 15
166 PP2300448231 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 20mm 150,360,000 225.540.000 105.252.000 33
167 PP2300448232 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 25mm 48,501,180 72.751.770 33.950.826 12
168 PP2300448233 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 25mm, kèm miếng đệm 222,897,600 334.346.400 156.028.320 33
169 PP2300448234 - Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon 3/0, 2 kim tròn 1/2C dài 20mm 118,563,900 177.845.850 82.994.730 213
170 PP2300448235 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp đơn sợi số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 10mm 43,500,000 65.250.000 30.450.000 50
171 PP2300448236 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 8mm 165,204,900 247.807.350 115.643.430 148
172 PP2300448237 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 8/0, 2 kim tròn 3/8C dài 8mm 100,717,760 151.076.640 70.502.432 35
173 PP2300448238 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG số 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm 97,200,000 145.800.000 68.040.000 198
174 PP2300448239 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 3/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm 89,000,000 133.500.000 62.300.000 165
175 PP2300448240 - Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 13mm 154,968,000 232.452.000 108.477.600 193
176 PP2300448241 - Chỉ không tan đơn sợi số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 27,200,000 40.800.000 19.040.000 33
177 PP2300448242 - Chỉ không tan đơn sợi số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 72,500,000 108.750.000 50.750.000 83
178 PP2300448243 - Chỉ không tan phức hợp đơn sợi số 8/0, 2 kim tròn 3/8C dài 6mm 22,300,000 33.450.000 15.610.000 9
179 PP2300448244 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 6/0, kim tam giác 3/8C dài 12mm 21,998,960 32.998.440 15.399.272 135
180 PP2300448245 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 1/0, kim tam giác 3/8C dài 40mm 8,390,000 12.585.000 5.873.000 83
181 PP2300448246 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 5/0, kim tam giác 3/8C dài 19mm 60,270,000 90.405.000 42.189.000 674
182 PP2300448247 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 6/0, kim tam giác 3/8C dài 13mm 40,800,000 61.200.000 28.560.000 168
183 PP2300448248 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 7/0, kim tam giác 3/8C dài 13mm 16,800,000 25.200.000 11.760.000 66
184 PP2300448249 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn đầu thẳng dài 70mm 26,320,000 39.480.000 18.424.000 33
185 PP2300448250 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 22mm 18,882,500 28.323.750 13.217.750 17
186 PP2300448251 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm 81,900,000 122.850.000 57.330.000 116
187 PP2300448252 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 22mm 23,800,000 35.700.000 16.660.000 33
188 PP2300448253 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, 13mm 35,052,600 52.578.900 24.536.820 33
189 PP2300448254 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 13mm 26,040,000 39.060.000 18.228.000 33
190 PP2300448255 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm 31,815,000 47.722.500 22.270.500 33
191 PP2300448256 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 17mm 15,015,000 22.522.500 10.510.500 19
192 PP2300448257 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 13mm 27,343,000 41.014.500 19.140.100 33
193 PP2300448258 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, kim tam giác 3/8C, dài 16mm 384,000 576.000 268.800 2
194 PP2300448259 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, 9mm 13,860,000 20.790.000 9.702.000 17
195 PP2300448260 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 13mm 34,584,450 51.876.675 24.209.115 25
196 PP2300448261 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 6mm 401,898,000 602.847.000 281.328.600 66
197 PP2300448262 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0, kim tam giác 3/8C, dài 18mm 39,950,000 59.925.000 27.965.000 387
198 PP2300448263 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C, dài 26mm 17,010,000 25.515.000 11.907.000 35
199 PP2300448264 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 5/0, 2 kim tròn 3/8C dài 13 mm 27,064,716 40.597.074 18.945.302 29
200 PP2300448265 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 20 mm 24,181,600 36.272.400 16.927.120 33
201 PP2300448266 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 1/2C, 18mm 235,360,200 353.040.300 164.752.140 33
202 PP2300448267 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 20mm 231,000,000 346.500.000 161.700.000 33
203 PP2300448268 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 4/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 16 mm 8,400,000 12.600.000 5.880.000 33
204 PP2300448269 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 4/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 20 mm 6,480,000 9.720.000 4.536.000 12
205 PP2300448270 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 4/0, kim 3/8C, dài 16 mm 1,426,250 2.139.375 998.375 9
206 PP2300448271 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 5/0, kim tròn 3/8C dài 16 mm 4,500,000 6.750.000 3.150.000 9
207 PP2300448272 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 6/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 10mm 12,537,504 18.806.256 8.776.253 12
208 PP2300448273 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 1/2C, dài 31mm 114,940,044 172.410.066 80.458.031 130
209 PP2300448274 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 5/0, 2 kim tròn 1/2C, dài 11mm 73,683,900 110.525.850 51.578.730 50
210 PP2300448275 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 6/0, 2 kim tròn 3/8C dài 13mm 18,961,300 28.441.950 13.272.910 17
211 PP2300448276 - Chỉ tan cực chậm đơn sợi số 1, kim tròn 1/2C, dài 40mm 196,800,000 295.200.000 137.760.000 198
212 PP2300448277 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 1/0, loại khâu gan hoặc tương đương 32,585,000 48.877.500 22.809.500 33
213 PP2300448278 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 37mm 18,200,000 27.300.000 12.740.000 33
214 PP2300448279 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 dài 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26mm 29,760,000 44.640.000 20.832.000 79
215 PP2300448280 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm 124,040,400 186.060.600 86.828.280 198
216 PP2300448281 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi R 4/0, kim tam giác 3/8C, dài 16mm 42,000,000 63.000.000 29.400.000 66
217 PP2300448282 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm 217,500,000 326.250.000 152.250.000 477
218 PP2300448283 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm 24,480,000 36.720.000 17.136.000 60
219 PP2300448284 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm 18,944,000 28.416.000 13.260.800 49
220 PP2300448285 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn đầu tròn 1/2C 26mm 48,960,000 73.440.000 34.272.000 119
221 PP2300448286 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn 1/2C dài 26mm. 78,880,000 118.320.000 55.216.000 191
222 PP2300448287 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn 1/2C 26mm 70,784,000 106.176.000 49.548.800 182
223 PP2300448288 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm 23,520,000 35.280.000 16.464.000 56
224 PP2300448289 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm 91,963,000 137.944.500 64.374.100 165
225 PP2300448290 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 18mm 12,240,000 18.360.000 8.568.000 30
226 PP2300448291 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm 20,400,000 30.600.000 14.280.000 50
227 PP2300448292 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm 135,608,400 203.412.600 94.925.880 296
228 PP2300448293 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm 30,600,000 45.900.000 21.420.000 42
229 PP2300448294 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 , dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C, dài 26mm 103,200,000 154.800.000 72.240.000 142
230 PP2300448295 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 6/0 dài 45cm, kim tròn 1/2C dài 13mm 21,761,300 32.641.950 15.232.910 17
231 PP2300448296 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0 dài 15cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm 176,095,500 264.143.250 123.266.850 51
232 PP2300448297 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm 198,904,000 298.356.000 139.232.800 348
233 PP2300448298 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 1/0 dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 40mm 286,200,000 429.300.000 200.340.000 296
234 PP2300448299 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 1/0, dài 45cm, kim tròn 1/2C dài 40mm 162,330,000 243.495.000 113.631.000 33
235 PP2300448300 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn dài 26mm 93,681,360 140.522.040 65.576.952 119
236 PP2300448301 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 dài 70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm 46,840,680 70.261.020 32.788.476 60
237 PP2300448302 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm 169,601,250 254.401.875 118.720.875 173
238 PP2300448303 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm 37,485,000 56.227.500 26.239.500 50
239 PP2300448304 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 20mm 40,171,200 60.256.800 28.119.840 50
240 PP2300448305 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm 403,000,000 604.500.000 282.100.000 510
241 PP2300448306 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm 63,920,000 95.880.000 44.744.000 112
242 PP2300448307 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài 70cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 13mm 31,672,224 47.508.336 22.170.557 24
243 PP2300448308 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài 70cm, kim tròn đầu nhọn 3/8C dài11mm 15,423,300 23.134.950 10.796.310 17
244 PP2300448309 - Chỉ thép điện cực đa sợi số 3/0, gồm 1 kim tròn 1/2C và 1 kim thẳng 72,607,600 108.911.400 50.825.320 33
245 PP2300448310 - Chỉ thép điện cực số 3/0, 2 đầu kim 16,950,000 25.425.000 11.865.000 9
246 PP2300448311 - Chỉ thép không tiêu 3/0, kim 1/2C, dài 40 mm 44,400,000 66.600.000 31.080.000 10
247 PP2300448312 - Chỉ thép số 7 81,462,600 122.193.900 57.023.820 33
248 PP2300448313 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng trong tiệt khuẩn hơi nước 52,500,000 78.750.000 36.750.000 2055
249 PP2300448314 - Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn nhiệt độ thấp 589,500,000 884.250.000 412.650.000 494
250 PP2300448315 - Chổi phết tế bào âm đạo tiệt trùng 15,750,000 23.625.000 11.025.000 247
251 PP2300448316 - Clip cầm máu cỡ siêu nhỏ 165,000,000 247.500.000 115.500.000 494
252 PP2300448317 - Clip cầm máu dùng cho mổ tim cỡ nhỏ 90,000,000 135.000.000 63.000.000 296
253 PP2300448318 - Clip cầm máu tay cầm lắp sẵn 250,800,000 376.200.000 175.560.000 66
254 PP2300448319 - Clip kẹp mạch máu các cỡ 100,000,000 150.000.000 70.000.000 329
255 PP2300448320 - Clip kẹp mạch máu loại đầu có móc khóa, có ren các cỡ 404,595,000 606.892.500 283.216.500 666
256 PP2300448321 - Clip mạch máu cỡ lớn 67,200,000 100.800.000 47.040.000 329
257 PP2300448322 - Clip mạch máu cỡ nhỏ 60,000,000 90.000.000 42.000.000 329
258 PP2300448323 - Clip mạch máu cỡ trung bình lớn 84,000,000 126.000.000 58.800.000 411
259 PP2300448324 - Cọ Bond 15,214,080 22.821.120 10.649.856 16
260 PP2300448325 - Co chữ T cai máy thở 6,930,000 10.395.000 4.851.000 19
261 PP2300448326 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 338,688,000 508.032.000 237.081.600 6
262 PP2300448327 - Cuvette đông máu 726,600,000 1.089.900.000 508.620.000 12
263 PP2300448328 - Đai cột sống các cỡ 16,200,000 24.300.000 11.340.000 45
264 PP2300448329 - Đai Desault 18,880,000 28.320.000 13.216.000 53
265 PP2300448330 - Đai xenlulo 483,340 725.010 338.338 1
266 PP2300448331 - Đai xương đòn các cỡ 15,640,000 23.460.000 10.948.000 76
267 PP2300448332 - Dẫn lưu đường mật thẳng 10Fr dài 70cm-90cm 52,750,000 79.125.000 36.925.000 9
268 PP2300448333 - Dẫn lưu đường mật thẳng 7Fr dài 70-90cm 52,750,000 79.125.000 36.925.000 9
269 PP2300448334 - Dẫn lưu penrose 2,858,850 4.288.275 2.001.195 74
270 PP2300448335 - Dao cắt cơ vòng 165,000,000 247.500.000 115.500.000 5
271 PP2300448336 - Dao cắt cơ vòng dạng kim 26,250,000 39.375.000 18.375.000 1
272 PP2300448337 - Dao mổ mắt 2.2 mm 128,000,000 192.000.000 89.600.000 132
273 PP2300448338 - Dao siêu âm dài 17cm 829,851,750 1.244.777.625 580.896.225 12
274 PP2300448339 - Dao siêu âm dài 36cm 1,016,985,200 1.525.477.800 711.889.640 10
275 PP2300448340 - Dao siêu âm Harmonic, đường kính 5mm, dài 9cm 368,119,500 552.179.250 257.683.650 5
276 PP2300448341 - Dao siêu âm lưỡi 23cm 199,720,500 299.580.750 139.804.350 2
277 PP2300448342 - Dao siêu âm mổ mở ,lưỡi hook 21,591,500 32.387.250 15.114.050 1
278 PP2300448343 - Đầu col 1000 µl 11,886,000 17.829.000 8.320.200 4653
279 PP2300448344 - Đầu col 100-200uL vô trùng 2,808,000 4.212.000 1.965.600 4
280 PP2300448345 - Đầu col 10-20uL vô trùng 2,808,000 4.212.000 1.965.600 4
281 PP2300448346 - Đầu col 200 µl 10,980,200 16.470.300 7.686.140 5823
282 PP2300448347 - Đầu col có lọc 10 -20 µL vô trùng 5,040,000 7.560.000 3.528.000 5
283 PP2300448348 - Đầu col có lọc 100 µL vô trùng 13,440,000 20.160.000 9.408.000 14
284 PP2300448349 - Đầu col có lọc 1000 µl vô trùng 22,200,000 33.300.000 15.540.000 20
285 PP2300448350 - Đầu col có lọc 200 µL vô trùng 48,100,000 72.150.000 33.670.000 43
286 PP2300448351 - Đầu col có lọc 200 µL vô trùng loại dài 24,050,000 36.075.000 16.835.000 22
287 PP2300448352 - Đầu điện cực cắt đốt nối dài monopolar 25,000,000 37.500.000 17.500.000 9
288 PP2300448353 - Đầu nối con sâu 11,880,000 17.820.000 8.316.000 109
289 PP2300448354 - Đầu ống hút dịch phẫu thuật bằng nhựa 196,612,500 294.918.750 137.628.750 2055
290 PP2300448355 - Dầu parafin 2,000,000 3.000.000 1.400.000 83
291 PP2300448356 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 600,000,000 900.000.000 420.000.000 66
292 PP2300448357 - Dây cho ăn các số 24,885,000 37.327.500 17.419.500 780
293 PP2300448358 - Dây cưa xương 10,500,000 15.750.000 7.350.000 9
294 PP2300448359 - Dây dẫn hướng đường mật Acrobat 2 225,000,000 337.500.000 157.500.000 9
295 PP2300448360 - Dây dao siêu âm Harmonic 536,980,500 805.470.750 375.886.350 2
296 PP2300448361 - Dây dao siêu âm Harmonic màu xanh 781,845,750 1.172.768.625 547.292.025 3
297 PP2300448362 - Dây garo 15,708,000 23.562.000 10.995.600 154
298 PP2300448363 - Dây garô có khóa 7,358,400 11.037.600 5.150.880 72
299 PP2300448364 - Dây hút đàm có kiểm soát các cỡ 122,409,000 183.613.500 85.686.300 4472
300 PP2300448365 - Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m 275,800,000 413.700.000 193.060.000 4534
301 PP2300448366 - Dây máy thở gây mê co giãn trẻ em 23,730,000 35.595.000 16.611.000 35
302 PP2300448367 - Dây nối tấm plate điện cực trung tính 370,000,000 555.000.000 259.000.000 17
303 PP2300448368 - Dây thở gây mê 2 nhánh co giãn 71,000,000 106.500.000 49.700.000 83
304 PP2300448369 - Dây truyền dịch 1,068,800,000 1.603.200.000 748.160.000 35139
305 PP2300448370 - Dây truyền dịch đếm giọt 12,920,000 19.380.000 9.044.000 313
306 PP2300448371 - Dây truyền máu 184,875,000 277.312.500 129.412.500 2027
307 PP2300448372 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 62,543,250 93.814.875 43.780.275 32639
308 PP2300448373 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 1,8% 450,000,000 675.000.000 315.000.000 165
309 PP2300448374 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 2% 135,000,000 202.500.000 94.500.000 165
310 PP2300448375 - Điện cực Chloride 194,497,200 291.745.800 136.148.040 2
311 PP2300448376 - Điện cực đất loại dán 4,095,000 6.142.500 2.866.500 10
312 PP2300448377 - Điện cực ghi 5,040,000 7.560.000 3.528.000 20
313 PP2300448378 - ĐIỆN CỰC pCO2 84,997,000 127.495.500 59.497.900 2
314 PP2300448379 - ĐIỆN CỰC pH 84,997,000 127.495.500 59.497.900 2
315 PP2300448380 - ĐIỆN CỰC pO2 84,997,000 127.495.500 59.497.900 2
316 PP2300448381 - Điện cực Potassium 198,579,600 297.869.400 139.005.720 2
317 PP2300448382 - ĐIỆN CỰC REF 50,879,510 76.319.265 35.615.657 2
318 PP2300448383 - Điện cực Sodium 194,497,200 291.745.800 136.148.040 2
319 PP2300448384 - Điện cực tham chiếu 410,994,000 616.491.000 287.695.800 2
320 PP2300448385 - Điện cực tim 158,935,000 238.402.500 111.254.500 13751
321 PP2300448386 - Điện cực tim dùng trong môi trường MRI 1,552,500 2.328.750 1.086.750 57
322 PP2300448387 - Điện cực trẻ em 3,307,500 4.961.250 2.315.250 173
323 PP2300448388 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ trong phẫu thuật ít xâm lấn 190,750,000 286.125.000 133.525.000 18
324 PP2300448389 - Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi 479,200,000 718.800.000 335.440.000 14
325 PP2300448390 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi 3,474,765,000 5.212.147.500 2.432.335.500 50
326 PP2300448391 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn 238,700,000 358.050.000 167.090.000 116
327 PP2300448392 - Dụng cụ cố định ống thông 1,650,000 2.475.000 1.155.000 2
328 PP2300448393 - Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ trocar 85,000,000 127.500.000 59.500.000 17
329 PP2300448394 - Dụng cụ khâu cắt cong 40mm 24,787,000 37.180.500 17.350.900 1
330 PP2300448395 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi 119,800,000 179.700.000 83.860.000 4
331 PP2300448396 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm 153,646,500 230.469.750 107.552.550 5
332 PP2300448397 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm 284,515,000 426.772.500 199.160.500 9
333 PP2300448398 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 60mm 179,700,000 269.550.000 125.790.000 5
334 PP2300448399 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm 209,650,000 314.475.000 146.755.000 6
335 PP2300448400 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm 198,000,000 297.000.000 138.600.000 5
336 PP2300448401 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm 514,657,500 771.986.250 360.260.250 5
337 PP2300448402 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm 514,657,500 771.986.250 360.260.250 5
338 PP2300448403 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa các cỡ 1,896,790,000 2.845.185.000 1.327.753.000 33
339 PP2300448404 - Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo 4,900,000,000 7.350.000.000 3.430.000.000 83
340 PP2300448405 - Dụng cụ khâu nối thẳng dùng mổ hở dài 30mm 179,700,000 269.550.000 125.790.000 5
341 PP2300448406 - Dụng cụ khâu nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở cỡ 45mm 599,000,000 898.500.000 419.300.000 17
342 PP2300448407 - Dụng cụ khâu nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 60mm 29,950,000 44.925.000 20.965.000 1
343 PP2300448408 - Dụng cụ khâu nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa cỡ 29 hoặc 32 462,000,000 693.000.000 323.400.000 10
344 PP2300448409 - Dụng cụ khâu nối tự động, chiều dài trục 22cm, đường kính 31mm, chiều cao ghim 4.8mm 999,600,000 1.499.400.000 699.720.000 17
345 PP2300448410 - Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ sử dụng pin 153,205,500 229.808.250 107.243.850 2
346 PP2300448411 - Dụng cụ khâu nối vòng trong phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo 3,250,000,000 4.875.000.000 2.275.000.000 83
347 PP2300448412 - Dụng cụ mổ trĩ theo phương pháp Longo thiết kế an toàn kép 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 50
348 PP2300448413 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo 2,194,500,000 3.291.750.000 1.536.150.000 83
349 PP2300448414 - Dung dịch hỗ trợ điều trị chống hăm, loét 120,000,000 180.000.000 84.000.000 83
350 PP2300448415 - Dung dịch rửa vết thương 1000ml 147,900,000 221.850.000 103.530.000 29
351 PP2300448416 - Dung dịch rửa vết thương 250ml 22,750,000 34.125.000 15.925.000 9
352 PP2300448417 - Dung dịch rửa vết thương dạng tưới rửa nồng độ 50 ppm HOCl/NaOCl 1000ml 425,000,000 637.500.000 297.500.000 83
353 PP2300448418 - Dung dịch rửa vết thương dạng xịt nồng độ 50 ppm HOCl/NaOCl 250ml 227,500,000 341.250.000 159.250.000 83
354 PP2300448419 - Dung dịch sát khuẩn da trước mổ 70,350,000 105.525.000 49.245.000 173
355 PP2300448420 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh khu vực phẫu thuật 91,000,000 136.500.000 63.700.000 116
356 PP2300448421 - Gạc cầm máu các loại, các cỡ 45,000,000 67.500.000 31.500.000 5
357 PP2300448422 - Gạc cầm máu các loại, các cỡ 49,500,000 74.250.000 34.650.000 9
358 PP2300448423 - Gạc cầm máu các loại, các cỡ 49,500,000 74.250.000 34.650.000 9
359 PP2300448424 - Gạc cầu sản khoa 182,160,000 273.240.000 127.512.000 13151
360 PP2300448425 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 200cm x 4 lớp 35,834,426 53.751.639 25.084.099 1789
361 PP2300448426 - Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 4,725,000 7.087.500 3.307.500 83
362 PP2300448427 - Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng 1cm x 8cm x 4 lớp 15,984,000 23.976.000 11.188.800 1973
363 PP2300448428 - Gạc hút dịch không dính vết thương 7,500,000 11.250.000 5.250.000 83
364 PP2300448429 - Gạc hút dịch thăng đứng tạo gel diệt trùng, sợi Alginate bạc 10cm x 10cm 42,000,000 63.000.000 29.400.000 58
365 PP2300448430 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp tiệt trùng 1,508,216,400 2.262.324.600 1.055.751.480 320318
366 PP2300448431 - Gạc phẫu thuật cản quang 647,620,600 971.430.900 453.334.420 11228
367 PP2300448432 - Gạc Phẫu thuật tiệt trùng 5 x 5cm x 8 lớp 181,582,000 272.373.000 127.107.400 53590
368 PP2300448433 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 6.5cm x 12 lớp 73,704,000 110.556.000 51.592.800 24329
369 PP2300448434 - Gạc tẩm cồn 220,143,000 330.214.500 154.100.100 172324
370 PP2300448435 - Gạc thấm dịch ruột thừa có cản quang 44,300,000 66.450.000 31.010.000 1644
371 PP2300448436 - Gạc vaselin 17,841,600 26.762.400 12.489.120 1552
372 PP2300448437 - Gạc vô định hình 18,000,000 27.000.000 12.600.000 33
373 PP2300448438 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 3,899,280,000 5.848.920.000 2.729.496.000 76307
374 PP2300448439 - Giấy in nhiệt 11,250,000 16.875.000 7.875.000 124
375 PP2300448440 - Giấy in nhiệt cho chu trình tiệt khuẩn hơi nước 1,000,000 1.500.000 700.000 17
376 PP2300448441 - Giấy in nhiệt sản khoa 8,400,000 12.600.000 5.880.000 33
377 PP2300448442 - Gói kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước 190,000,000 285.000.000 133.000.000 329
378 PP2300448443 - Hộp đựng vật sắt nhọn 1.5L 5,303,025 7.954.538 3.712.118 75
379 PP2300448444 - Hộp đựng vật sắt nhọn 6.8L 165,019,680 247.529.520 115.513.776 1197
380 PP2300448445 - Hút đàm kín ComforSoft sử dụng 72h, cỡ 6-14F 168,411,600 252.617.400 117.888.120 135
381 PP2300448446 - JACKSON REE hoặc tương đương 5,458,000 8.187.000 3.820.600 4
382 PP2300448447 - Kem bôi chống hăm, loét 42,000,000 63.000.000 29.400.000 50
383 PP2300448448 - Kềm sinh thiết dạ dày đầu oval 160,000,000 240.000.000 112.000.000 66
384 PP2300448449 - Kềm sinh thiết đại tràng đầu oval 8,000,000 12.000.000 5.600.000 4
385 PP2300448450 - Kềm sinh thiết dùng trong nội soi dạ dày 160,000,000 240.000.000 112.000.000 66
386 PP2300448451 - Keo dán da, dán mesh nội soi 169,580,000 254.370.000 118.706.000 101
387 PP2300448452 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml 37,500,000 56.250.000 26.250.000 1
388 PP2300448453 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml 45,600,000 68.400.000 31.920.000 1
389 PP2300448454 - Kẹp mạch máu titan cỡ trung bình loại Horizon hoặc tương đương 225,000,000 337.500.000 157.500.000 822
390 PP2300448455 - Kẹp rốn 8,400,000 12.600.000 5.880.000 658
391 PP2300448456 - Khăn phẫu thuật có lỗ 22,998,645 34.497.968 16.099.052 1793
392 PP2300448457 - Khẩu trang N95 55,449,600 83.174.400 38.814.720 1250
393 PP2300448458 - Khẩu trang y tế 243,514,800 365.272.200 170.460.360 48346
394 PP2300448459 - Khẩu trang y tế có dây cột 156,000,000 234.000.000 109.200.000 19727
395 PP2300448460 - Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương 114,000,000 171.000.000 79.800.000 7
396 PP2300448461 - Khóa 3 ngã dây 100cm 60,695,000 91.042.500 42.486.500 1003
397 PP2300448462 - Khóa 3 ngã không dây 326,655,000 489.982.500 228.658.500 7020
398 PP2300448463 - Khóa ba ngã có dây dài 25cm 162,810,000 244.215.000 113.967.000 3305
399 PP2300448464 - Kim 26 1*1/2 514,500 771.750 360.150 116
400 PP2300448465 - Kim châm cứu các cỡ 740,000,000 1.110.000.000 518.000.000 328768
401 PP2300448466 - Kim chích cầm máu dùng trong nội soi tiêu hóa 260,000,000 390.000.000 182.000.000 66
402 PP2300448467 - Kim chọc dò tủy sống 22G 33,564,650 50.346.975 23.495.255 236
403 PP2300448468 - Kim chọc hút tủy xương 68,838,000 103.257.000 48.186.600 37
404 PP2300448469 - Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ 13,650,000 20.475.000 9.555.000 173
405 PP2300448470 - Kim đẩy chỉ 23G vô trùng 40,000,000 60.000.000 28.000.000 83
406 PP2300448471 - Kim điện cơ 1,260,000 1.890.000 882.000 2
407 PP2300448472 - Kim dùng cho máy khoang xương các cỡ 34,890,000 52.335.000 24.423.000 3
408 PP2300448473 - Kim gây tê tuỷ sống các cỡ 235,069,500 352.604.250 164.548.650 1653
409 PP2300448474 - Kìm kẹp clip mổ nội soi cỡ L 350,000,000 525.000.000 245.000.000 2
410 PP2300448475 - Kìm kẹp clip mổ nội soi cỡ ML 350,000,000 525.000.000 245.000.000 2
411 PP2300448476 - Kìm kẹp clip titan mổ mở, cỡ nhỏ 63,540,750 95.311.125 44.478.525 1
412 PP2300448477 - Kìm kẹp clip titan mổ mở, cỡ trung bình 68,649,000 102.973.500 48.054.300 2
413 PP2300448478 - Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ Micro 105,000,000 157.500.000 73.500.000 2
414 PP2300448479 - Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ S-Wide 51,450,000 77.175.000 36.015.000 2
415 PP2300448480 - Kim lấy máu thử đường huyết 51,024,000 76.536.000 35.716.800 13980
416 PP2300448481 - Kim luồn có cánh, không cửa 24G 107,856,000 161.784.000 75.499.200 1184
417 PP2300448482 - Kim luồn tĩnh mạch các số 1,658,412,000 2.487.618.000 1.160.888.400 64909
418 PP2300448483 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa 18G 105,352,500 158.028.750 73.746.750 1233
419 PP2300448484 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa 20G 221,942,600 332.913.900 155.359.820 2598
420 PP2300448485 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa 22G 140,650,000 210.975.000 98.455.000 1595
421 PP2300448486 - Kim sinh thiết ( phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 10G 80,000,000 120.000.000 56.000.000 2
422 PP2300448487 - Kim sinh thiết (phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 8G 80,000,000 120.000.000 56.000.000 2
423 PP2300448488 - Kim sinh thiết lõi các cỡ 114,747,000 172.120.500 80.322.900 38
424 PP2300448489 - Kim sinh thiết lõi tự động 126,000,000 189.000.000 88.200.000 17
425 PP2300448490 - Kim sinh thiết mô mềm 48,999,000 73.498.500 34.299.300 17
426 PP2300448491 - Kim tiêm 23G 199,500 299.250 139.650 83
427 PP2300448492 - Kim tiêm các cỡ 132,825,000 199.237.500 92.977.500 66165
428 PP2300448493 - Kim tiêm và dây nối dùng cho buồng tiêm 210,000,000 315.000.000 147.000.000 165
429 PP2300448494 - Kít thu nhận tiểu cầu, huyết tương túi đôi 53,232,000 79.848.000 37.262.400 2
430 PP2300448495 - Kít thu nhận tiểu cầu, huyết tương túi đơn 35,640,000 53.460.000 24.948.000 2
431 PP2300448496 - Lam kính nhám 49,669,200 74.503.800 34.768.440 288
432 PP2300448497 - Lam kính trơn 7,700,000 11.550.000 5.390.000 58
433 PP2300448498 - Lam nhuộm hóa mô miễn dịch 66,960,000 100.440.000 46.872.000 711
434 PP2300448499 - Lammen 12,314,400 18.471.600 8.620.080 121
435 PP2300448500 - Lancet 7,424,000 11.136.000 5.196.800 2631
436 PP2300448501 - Lọ đựng bệnh phẩm 11,362,500 17.043.750 7.953.750 1495
437 PP2300448502 - Lọ đựng nước tiểu 208,581,600 312.872.400 146.007.120 22981
438 PP2300448503 - Lọ đựng phân 24,360,500 36.540.750 17.052.350 1365
439 PP2300448504 - Lọ vô trùng lấy mẫu 60,484,375 90.726.563 42.339.063 3596
440 PP2300448505 - Lò xo đóng khoảng dài 9mm 13,080,000 19.620.000 9.156.000 10
441 PP2300448506 - Lò xo mở Niti 4,356,000 6.534.000 3.049.200 1
442 PP2300448507 - Lọc 3 chức năng người lớn 548,822,880 823.234.320 384.176.016 3341
443 PP2300448508 - Lọc đo chức năng hô hấp 330,000,000 495.000.000 231.000.000 1644
444 PP2300448509 - Lọc khuẩn làm ẩm sơ sinh cao cấp 3,150,000 4.725.000 2.205.000 9
445 PP2300448510 - Lọc khuẩn làm ẩm trẻ nhỏ cao cấp 15,750,000 23.625.000 11.025.000 83
446 PP2300448511 - Lọng thắt Polyp 300,000,000 450.000.000 210.000.000 50
447 PP2300448512 - Lưỡi dao cắt vi thể 122,364,000 183.546.000 85.654.800 296
448 PP2300448513 - Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên phải, loại Progrip hoặc tương đương 125,000,000 187.500.000 87.500.000 9
449 PP2300448514 - Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên trái, loại Progrip hoặc tương đương 125,000,000 187.500.000 87.500.000 9
450 PP2300448515 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở 77,700,000 116.550.000 54.390.000 17
451 PP2300448516 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi 10 x 15 cm 207,900,000 311.850.000 145.530.000 50
452 PP2300448517 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 15x15cm 88,200,000 132.300.000 61.740.000 17
453 PP2300448518 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x15cm 575,000,000 862.500.000 402.500.000 9
454 PP2300448519 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x25cm 625,000,000 937.500.000 437.500.000 9
455 PP2300448520 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ đặt vĩnh viễn 1,463,200,000 2.194.800.000 1.024.240.000 9
456 PP2300448521 - Lưới nhẹ, dệt 3D, co giãn đa chiều, chất liệu polyester, đơn sợi, kích thước 15x10cm 435,000,000 652.500.000 304.500.000 50
457 PP2300448522 - Lưới thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên phải 230,000,000 345.000.000 161.000.000 17
458 PP2300448523 - Lưới thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên trái 115,000,000 172.500.000 80.500.000 9
459 PP2300448524 - Mạch máu nhân tạo chữ Y được tẩm nhuận gelatin chiều dài 40cm 27,200,000 40.800.000 19.040.000 1
460 PP2300448525 - Mạch máu nhân tạo nhánh thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn dài 40cm 147,838,950 221.758.425 103.487.265 1
461 PP2300448526 - Mạch máu nhân tạo thằng các cỡ dài 50cm 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1
462 PP2300448527 - Mạch máu nhân tạo thằng các cỡ dài 80cm 70,000,000 105.000.000 49.000.000 1
463 PP2300448528 - Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polyester chiều dài 15cm - 30cm 26,000,000 39.000.000 18.200.000 1
464 PP2300448529 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 15 cm 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1
465 PP2300448530 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 30 cm 22,400,000 33.600.000 15.680.000 1
466 PP2300448531 - Mạch máu nhân tạo thằng có vòng xoắn các cỡ dài 50cm 24,000,000 36.000.000 16.800.000 1
467 PP2300448532 - Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 50cm 57,800,000 86.700.000 40.460.000 1
468 PP2300448533 - Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 80cm 70,000,000 105.000.000 49.000.000 1
469 PP2300448534 - Mạch máu nhân tạo thẳng dài 20cm 32,000,000 48.000.000 22.400.000 1
470 PP2300448535 - Mạch máu nhân tạo thẳng dài 40cm 100,000,000 150.000.000 70.000.000 1
471 PP2300448536 - Mạch máu nhân tạo thằng thành mỏng các cỡ dài 20cm 12,000,000 18.000.000 8.400.000 1
472 PP2300448537 - Mạch máu nhân tạo thẳng tráng bạc dài 60cm 59,133,000 88.699.500 41.393.100 1
473 PP2300448538 - Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 5 x 10 cm 53,000,000 79.500.000 37.100.000 9
474 PP2300448539 - Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 10 x 15 cm 60,000,000 90.000.000 42.000.000 9
475 PP2300448540 - Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 15 x 15 cm 47,600,000 71.400.000 33.320.000 5
476 PP2300448541 - Mask oxy có túi các cỡ 10,105,200 15.157.800 7.073.640 66
477 PP2300448542 - Mask phun khí dung trẻ em 39,926,670 59.890.005 27.948.669 285
478 PP2300448543 - Mặt nạ điều chỉnh lưu lượng oxy Venturi 17,160,000 25.740.000 12.012.000 33
479 PP2300448544 - Mặt nạ silicone các cỡ 270,000,000 405.000.000 189.000.000 20
480 PP2300448545 - Mặt nạ thở mũi miệng dùng cho máy Bipap 77,220,000 115.830.000 54.054.000 5
481 PP2300448546 - Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ 425,600,000 638.400.000 297.920.000 500
482 PP2300448547 - Xương nhân tạo dạng hạt 10cc 60,000,000 90.000.000 42.000.000 3
483 PP2300448548 - Miếng dán điện tim cho trẻ em 4,500,000 6.750.000 3.150.000 247
484 PP2300448549 - Miếng dán điện tim cho trẻ sơ sinh 2,490,000 3.735.000 1.743.000 50
485 PP2300448550 - Miếng dán mi 12,000,000 18.000.000 8.400.000 329
486 PP2300448551 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm 9,990,000 14.985.000 6.993.000 1
487 PP2300448552 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm 10,250,000 15.375.000 7.175.000 1
488 PP2300448553 - Mực nhuộm bao 15,750,000 23.625.000 11.025.000 17
489 PP2300448554 - Mũi cắt kẽ răng 220,002 330.003 154.002 1
490 PP2300448555 - Mũi khoan chốt các loại 2,800,000 4.200.000 1.960.000 1
491 PP2300448556 - Mũi khoan xương vùng hàm mặt 2.0mm 199,000 298.500 139.300 1
492 PP2300448557 - Mũi mài xương tròn các cỡ 1,494,675 2.242.013 1.046.273 1
493 PP2300448558 - Nẹp cẳng tay gân duỗi 10,800,000 16.200.000 7.560.000 25
494 PP2300448559 - Nẹp cẳng tay gân gấp 10,800,000 16.200.000 7.560.000 25
495 PP2300448560 - Nẹp cổ cứng 137,670,960 206.506.440 96.369.672 250
496 PP2300448561 - Nẹp đùi các cỡ 33,000,000 49.500.000 23.100.000 50
497 PP2300448562 - Nẹp nhựa chống xoay 14,640,000 21.960.000 10.248.000 20
498 PP2300448563 - Nẹp vải cẳng tay 9,280,000 13.920.000 6.496.000 53
499 PP2300448564 - Nẹp xương sườn thẳng, 8 lỗ 380,000,000 570.000.000 266.000.000 17
500 PP2300448565 - Nẹp xương sườn uốn sẵn, 12 lỗ 530,000,000 795.000.000 371.000.000 17
501 PP2300448566 - Ngáng miệng 16,500,000 24.750.000 11.550.000 50
502 PP2300448567 - Nhãn chỉ thị vật lý 5,400,000 8.100.000 3.780.000 987
503 PP2300448568 - Nhiệt kế vật tư 10,542,000 15.813.000 7.379.400 83
504 PP2300448569 - Nón phẫu thuật tiệt trùng 266,805,600 400.208.400 186.763.920 48091
505 PP2300448570 - Nòng đặt nội khí quản Stylet các số 3,990,000 5.985.000 2.793.000 9
506 PP2300448571 - Nòng ngoài trocar 875,000,000 1.312.500.000 612.500.000 83
507 PP2300448572 - Nút chặn đuôi kim luồn 4,340,000 6.510.000 3.038.000 510
508 PP2300448573 - Ống dẫn lưu đường mật các cỡ 24,900,000 37.350.000 17.430.000 165
509 PP2300448574 - Ống đặt nội khí quản các số 137,176,200 205.764.300 96.023.340 1194
510 PP2300448575 - Ống hút điều kinh 1,750,000 2.625.000 1.225.000 83
511 PP2300448576 - Ống hút tim trái người lớn DLP, 16 Fr 25,200,000 37.800.000 17.640.000 4
512 PP2300448577 - Ống hút tim trái trẻ em DLP 13 Fr 12,600,000 18.900.000 8.820.000 3
513 PP2300448578 - Ống khí quản đè lưỡi các số 71,875,440 107.813.160 50.312.808 1082
514 PP2300448579 - Ống lưu mẫu huyết thanh 33,405,000 50.107.500 23.383.500 1677
515 PP2300448580 - Ống ly tâm 1,971,200 2.956.800 1.379.840 527
516 PP2300448581 - Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ 14,000,000 21.000.000 9.800.000 2
517 PP2300448582 - Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, không có cửa sổ, các cỡ 218,400,000 327.600.000 152.880.000 28
518 PP2300448583 - Ống mở khí quản hai nòng không bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ 221,000,000 331.500.000 154.700.000 28
519 PP2300448584 - Ống nghiệm chân không EDTA 6ml 358,120,000 537.180.000 250.684.000 16820
520 PP2300448585 - Ống nghiệm chimigly 8,078,400 12.117.600 5.654.880 1118
521 PP2300448586 - Ống nghiệm Citrate 3.8% 44,975,550 67.463.325 31.482.885 10825
522 PP2300448587 - Ống nghiệm đo tốc độ máu lắng 2,500,000 3.750.000 1.750.000 33
523 PP2300448588 - Xương nhân tạo dạng hạt 5cc 90,000,000 135.000.000 63.000.000 5
524 PP2300448589 - Ống nghiệm EDTA 258,505,000 387.757.500 180.953.500 65376
525 PP2300448590 - Ống nghiệm EDTA 0.5ml 237,528,700 356.293.050 166.270.090 23853
526 PP2300448591 - Ống nghiệm Heparin lithium 524,967,650 787.451.475 367.477.355 118053
527 PP2300448592 - Ống nghiệm nhựa không nắp, không nhãn 15,456,700 23.185.050 10.819.690 5113
528 PP2300448593 - Ống nghiệm nhựa có nắp, không nhãn 6,771,600 10.157.400 4.740.120 1874
529 PP2300448594 - Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ 34,119,360 51.179.040 23.883.552 4722
530 PP2300448595 - Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải, các cỡ 199,500,000 299.250.000 139.650.000 17
531 PP2300448596 - Ống nội khí quản có hút dịch trên cuff 35,700,000 53.550.000 24.990.000 17
532 PP2300448597 - Ống nội phế quản (trái, phải) 45,000,000 67.500.000 31.500.000 5
533 PP2300448598 - Ống thông dẫn lưu màng phổi không nòng các cỡ 194,565,000 291.847.500 136.195.500 180
534 PP2300448599 - Ống thông dẫn lưu ổ bụng 8,400,000 12.600.000 5.880.000 165
535 PP2300448600 - Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch 3,118,500,000 4.677.750.000 2.182.950.000 50
536 PP2300448601 - Ống thông JJ 700,000,000 1.050.000.000 490.000.000 329
537 PP2300448602 - Ống thống lấy huyết khối các cỡ 141,435,000 212.152.500 99.004.500 25
538 PP2300448603 - Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ 8,500,000 12.750.000 5.950.000 17
539 PP2300448604 - Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại dài 14,800,000 22.200.000 10.360.000 1
540 PP2300448605 - Ống thông trong lọc máu cỡ 8F 31,878,000 47.817.000 22.314.600 2
541 PP2300448606 - Ống truyền dinh dưỡng trong đường rò dạ dày loại Zero 150,000,000 225.000.000 105.000.000 17
542 PP2300448607 - Oxy lớn 16,978,500 25.467.750 11.884.950 50
543 PP2300448608 - Oxy nhỏ 16,500,000 24.750.000 11.550.000 83
544 PP2300448609 - Phim X-quang cỡ 20x25 cm 147,180,000 220.770.000 103.026.000 1357
545 PP2300448610 - Phim X-quang cỡ 35x43 cm 231,080,000 346.620.000 161.756.000 872
546 PP2300448611 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em 115,000,000 172.500.000 80.500.000 2
547 PP2300448612 - Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa 933,611,200 1.400.416.800 653.527.840 14
548 PP2300448613 - Quả lọc máu kèm dây dẫn kiểu Modified/Conventional cho người lớn 122,540,000 183.810.000 85.778.000 9
549 PP2300448614 - Quả lọc tách huyết tương 714,000,000 1.071.000.000 499.800.000 10
550 PP2300448615 - Quả lọc thận highflux 37,500,000 56.250.000 26.250.000 17
551 PP2300448616 - Quả lọc thận nhân tạo lowflux 2,203,200,000 3.304.800.000 1.542.240.000 1184
552 PP2300448617 - Quả lọc thận nhân tạo lowflux, diện tích màng 1.4 m2 2,184,480,000 3.276.720.000 1.529.136.000 1184
553 PP2300448618 - Que cấy nhựa vô trùng 1,700,000 2.550.000 1.190.000 280
554 PP2300448619 - Que gòn trong ống nghiệm nhựa tiệt trùng 2,409,750 3.614.625 1.686.825 222
555 PP2300448620 - Que gòn xét nghiệm 100,500 150.750 70.350 83
556 PP2300448621 - Que lấy bệnh phẩm dịch ngoáy họng 22,500,000 33.750.000 15.750.000 2466
557 PP2300448622 - Que lấy mẫu kiểm tra vệ sinh bề mặt 12,200,000 18.300.000 8.540.000 33
558 PP2300448623 - Que phết tế bào âm đạo 1,785,000 2.677.500 1.249.500 411
559 PP2300448624 - Que thử có chỉ thị hóa học 356,250,000 534.375.000 249.375.000 10274
560 PP2300448625 - Que thử đường huyết 493,668,000 740.502.000 345.567.600 12882
561 PP2300448626 - Que thử nước tiểu 129,800,000 194.700.000 90.860.000 4850
562 PP2300448627 - Que thử tồn dư trong chạy thận nhân tạo 810,000 1.215.000 567.000 17
563 PP2300448628 - Raccor Y 1/4 - 1/4 - 1/4 21,420,000 32.130.000 14.994.000 56
564 PP2300448629 - Rọ kéo sỏi qua nội soi 267,450,000 401.175.000 187.215.000 5
565 PP2300448630 - Rọ lấy sỏi 4 dây, tương thích dây dẫn hướng 135,500,000 203.250.000 94.850.000 4
566 PP2300448631 - Rọ lấy sỏi niệu 216,000,000 324.000.000 151.200.000 10
567 PP2300448632 - Sáp cầm máu xương 26,880,000 40.320.000 18.816.000 132
568 PP2300448633 - Shunt động mạch vành 10,900,000 16.350.000 7.630.000 1
569 PP2300448634 - Sonde foley 3 nhánh các số 11,875,500 17.813.250 8.312.850 72
570 PP2300448635 - Stent JJ silicone đặt 1 năm 33,075,000 49.612.500 23.152.500 9
571 PP2300448636 - Stent kim loại đại tràng 230,000,000 345.000.000 161.000.000 2
572 PP2300448637 - Stent kim loại đường mật qua nội soi hoặc xuyên gan qua da 1,150,000,000 1.725.000.000 805.000.000 9
573 PP2300448638 - Stent kim loại tá tràng 230,000,000 345.000.000 161.000.000 2
574 PP2300448639 - Stent momo J đường niệu bao gồm dây dẫn đường 18,500,000 27.750.000 12.950.000 9
575 PP2300448640 - Stent nhựa dẫn lưu đường mật 52,750,000 79.125.000 36.925.000 9
576 PP2300448641 - Stent ống tụy 10,550,000 15.825.000 7.385.000 2
577 PP2300448642 - Stent thực quản 267,000,000 400.500.000 186.900.000 2
578 PP2300448643 - Tăm bông 20,100,000 30.150.000 14.070.000 165
579 PP2300448644 - Tăm bông ráy tai 6,474,650 9.711.975 4.532.255 150
580 PP2300448645 - Tăm bông vô trùng dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ 18,300,000 27.450.000 12.810.000 1003
581 PP2300448646 - Tấm điện cực trung tính dùng cho người lớn và trẻ em 112,275,000 168.412.500 78.592.500 411
582 PP2300448647 - Tạp dề y tế 55,500,000 83.250.000 38.850.000 3042
583 PP2300448648 - Tay dao 2 nút bấm dùng một lần 480,000,000 720.000.000 336.000.000 1973
584 PP2300448649 - Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 21 cm 1,222,500,000 1.833.750.000 855.750.000 9
585 PP2300448650 - Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 23 cm 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 9
586 PP2300448651 - Tay dao cắt hàn mạch mổ nội soi 37 cm 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 9
587 PP2300448652 - Tay dao siêu âm không dây 1,175,000,000 1.762.500.000 822.500.000 9
588 PP2300448653 - Tẩy trắng tại nhà 28,108,080 42.162.120 19.675.656 12
589 PP2300448654 - Thông tiểu 2 nhánh phủ silicon các cỡ 262,174,500 393.261.750 183.522.150 1955
590 PP2300448655 - Thông tiểu nelaton 1 nhánh các cỡ 15,351,000 23.026.500 10.745.700 213
591 PP2300448656 - Trâm máy các cỡ 102,600,000 153.900.000 71.820.000 6
592 PP2300448657 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi 1,150,000,000 1.725.000.000 805.000.000 83
593 PP2300448658 - Trocar nhựa nội soi 994,500,000 1.491.750.000 696.150.000 84
594 PP2300448659 - Túi đo máu sau sinh 18,000,000 27.000.000 12.600.000 494
595 PP2300448660 - Túi đựng dịch thải 5L 23,500,000 35.250.000 16.450.000 17
596 PP2300448661 - Túi đựng nước tiểu 125,520,000 188.280.000 87.864.000 3439
597 PP2300448662 - Túi đựng thức ăn 75,000,000 112.500.000 52.500.000 411
598 PP2300448663 - Túi ép dẹp 100mm x 200m 66,900,000 100.350.000 46.830.000 25
599 PP2300448664 - Túi ép dẹp 150mm x 200m 143,376,000 215.064.000 100.363.200 40
600 PP2300448665 - Túi ép dẹp 200mm x 200m 230,700,000 346.050.000 161.490.000 50
601 PP2300448666 - Túi ép dẹp 250mm x 200m 238,992,000 358.488.000 167.294.400 40
602 PP2300448667 - Túi ép dẹp 300mm x 200m 390,320,000 585.480.000 273.224.000 58
603 PP2300448668 - Túi ép dẹp 75mm x 200m 29,160,000 43.740.000 20.412.000 10
604 PP2300448669 - Túi ép đóng gói dụng cụ cỡ 300mm x 70m 160,000,000 240.000.000 112.000.000 9
605 PP2300448670 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 100mmx70m 67,680,000 101.520.000 47.376.000 10
606 PP2300448671 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 150mm x 70m 220,800,000 331.200.000 154.560.000 20
607 PP2300448672 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 200mm x 70m 204,850,000 307.275.000 143.395.000 14
608 PP2300448673 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 250mm x 70m 352,457,280 528.685.920 246.720.096 20
609 PP2300448674 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 350mm x 70m 192,000,000 288.000.000 134.400.000 9
610 PP2300448675 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 75mm x 70m 10,957,800 16.436.700 7.670.460 2
611 PP2300448676 - Túi ép phồng 350mm x 100m 300,000,000 450.000.000 210.000.000 50
612 PP2300448677 - Túi hậu môn nhân tạo 44,100,000 66.150.000 30.870.000 116
613 PP2300448678 - Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh có đế 5,250,000 7.875.000 3.675.000 9
614 PP2300448679 - Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh không đế 2,100,000 3.150.000 1.470.000 9
615 PP2300448680 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 5cm x 10cm 163,737,000 245.605.500 114.615.900 33
616 PP2300448681 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 10cm x 20cm 91,245,000 136.867.500 63.871.500 33
617 PP2300448682 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 7cmx5cmx1cm 88,200,000 132.300.000 61.740.000 165
618 PP2300448683 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 10 x 7.5 x 3.2cm 60,000,000 90.000.000 42.000.000 5
619 PP2300448684 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 11 x 8 x 1.8cm 21,000,000 31.500.000 14.700.000 1
620 PP2300448685 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 17 x 15 x 1.8cm 12,000,000 18.000.000 8.400.000 1
621 PP2300448686 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 18 x 12.5 x 3.2cm 62,500,000 93.750.000 43.750.000 5
622 PP2300448687 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 26 x 15 x 3.2cm 15,000,000 22.500.000 10.500.000 1
623 PP2300448688 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 10 x 7.5 x 3.2cm 75,000,000 112.500.000 52.500.000 5
624 PP2300448689 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 18 x 12.5 x 3.2cm 35,000,000 52.500.000 24.500.000 2
625 PP2300448690 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 26 x 15 x 3.2cm 22,500,000 33.750.000 15.750.000 1
626 PP2300448691 - Vít xương sườn các cỡ 600,000,000 900.000.000 420.000.000 83
627 PP2300448692 - Vôi soda 100,800,000 151.200.000 70.560.000 119
628 PP2300448693 - Vòng bảo vệ da chống loét 1,432,200 2.148.300 1.002.540 4
629 PP2300448694 - Vòng đeo tay bệnh nhân 90,066,900 135.100.350 63.046.830 9157
630 PP2300448695 - Vòng thắt cầm máu polyp 44,070,000 66.105.000 30.849.000 5
631 PP2300448696 - Vòng tránh thai chữ T 4,956,000 7.434.000 3.469.200 66
Áo phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2300448066
Giá từng phần lô 535,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2318
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Áo phẫu thuật cao cấp các cỡ
Mã phần lô PP2300448067
Giá từng phần lô 69,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 137
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300448068
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng bó bột 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300448069
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng bó bột 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300448070
Giá từng phần lô 101,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.707.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 428
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300448071
Giá từng phần lô 148,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2300448072
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng cuộn vải
Mã phần lô PP2300448073
Giá từng phần lô 27,959,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.939.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.571.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 2606
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng dán bảo vệ da trong suốt 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300448074
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm màu đồng
Mã phần lô PP2300448075
Giá từng phần lô 1,641,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.461.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm, màu tím
Mã phần lô PP2300448076
Giá từng phần lô 1,094,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.641.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 60mm, màu tím
Mã phần lô PP2300448077
Giá từng phần lô 2,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.282.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.531.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi 45mm
Mã phần lô PP2300448078
Giá từng phần lô 593,990,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.985.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.793.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi 60mm
Mã phần lô PP2300448079
Giá từng phần lô 593,990,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.985.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.793.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc
Mã phần lô PP2300448080
Giá từng phần lô 565,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.557.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.993.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn đầu móc dùng trong cắt nối nội soi
Mã phần lô PP2300448081
Giá từng phần lô 2,294,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.442.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.606.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt 16cm x 20cm
Mã phần lô PP2300448082
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 80mm
Mã phần lô PP2300448083
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 30/45 mm
Mã phần lô PP2300448084
Giá từng phần lô 773,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.160.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 60 mm
Mã phần lô PP2300448085
Giá từng phần lô 773,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.160.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 60mm, chiều cao ghim 3.8mm
Mã phần lô PP2300448086
Giá từng phần lô 484,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm
Mã phần lô PP2300448087
Giá từng phần lô 193,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu nối thẳng mổ hở các cỡ dài 30mm
Mã phần lô PP2300448088
Giá từng phần lô 152,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi dùng cho mô dày trung bình, màu xanh dương
Mã phần lô PP2300448089
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm
Mã phần lô PP2300448090
Giá từng phần lô 352,815,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.222.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.970.521
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm
Mã phần lô PP2300448091
Giá từng phần lô 528,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đựng hóa chất
Mã phần lô PP2300448092
Giá từng phần lô 1,926,351,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.889.526.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.348.445.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng ép mạch quay
Mã phần lô PP2300448093
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt cong 40mm
Mã phần lô PP2300448094
Giá từng phần lô 123,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.902.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.754.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng hút dịch tối ưu 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300448095
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng hút dịch tối ưu 20cm x 20cm
Mã phần lô PP2300448096
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng keo cố định dán kim luồn (dạng cuộn)
Mã phần lô PP2300448097
Giá từng phần lô 771,514,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.271.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.059.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 803
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng keo cố định dán kim luồn (dạng miếng)
Mã phần lô PP2300448098
Giá từng phần lô 127,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.899.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.086.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3487
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng keo cuộn
Mã phần lô PP2300448099
Giá từng phần lô 1,311,987,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.967.980.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.391.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 10730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng keo dán định hình vết thương
Mã phần lô PP2300448100
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng keo y tế vô trùng trong suốt có gel
Mã phần lô PP2300448101
Giá từng phần lô 399,073,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.610.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.351.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 405
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng phim dính y tế trong suốt 7cm x 8.5cm
Mã phần lô PP2300448102
Giá từng phần lô 33,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 716
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng phim trong vô trùng 6cm x 7 cm
Mã phần lô PP2300448103
Giá từng phần lô 90,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2713
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300448104
Giá từng phần lô 206,776,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.164.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.743.508
Năng lực sản xuất hàng hóa 1929
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng thun có keo cố định khớp
Mã phần lô PP2300448105
Giá từng phần lô 30,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.327.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.619.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn 2cm x 45cm
Mã phần lô PP2300448106
Giá từng phần lô 12,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng vết thương tiết dịch dạng foam dán
Mã phần lô PP2300448107
Giá từng phần lô 123,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước
Mã phần lô PP2300448108
Giá từng phần lô 2,783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.174.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.948.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng xốp có viền băng keo 15cm x20cm
Mã phần lô PP2300448109
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng xốp hút dịch vết thương gạc 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300448110
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng xốp không có viền băng keo 10cm*10cm
Mã phần lô PP2300448111
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng xốp không có viền băng keo 15cmx20cm
Mã phần lô PP2300448112
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bao chi gối dùng cho máy ép hơi ngắt quãng
Mã phần lô PP2300448113
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bao dây camera
Mã phần lô PP2300448114
Giá từng phần lô 132,518,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.777.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.762.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 3577
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bao giày y tế
Mã phần lô PP2300448115
Giá từng phần lô 25,455,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.183.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.819.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 2614
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml
Mã phần lô PP2300448116
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bình dẫn lưu vết thương
Mã phần lô PP2300448117
Giá từng phần lô 73,970,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.955.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.779.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 122
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300448118
Giá từng phần lô 102,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ catheter chạy thận
Mã phần lô PP2300448119
Giá từng phần lô 140,798,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.197.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.558.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ catheter chích động mạch seldinger 20G/80mm
Mã phần lô PP2300448120
Giá từng phần lô 136,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1
Mã phần lô PP2300448121
Giá từng phần lô 274,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ catheter thận 2 nòng loại các cỡ
Mã phần lô PP2300448122
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dẫn lưu áp lực trung bình 400ml
Mã phần lô PP2300448123
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường
Mã phần lô PP2300448124
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ phụ kiện dùng cho dao siêu âm không dây
Mã phần lô PP2300448125
Giá từng phần lô 1,133,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.699.897.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.285.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ đặt stent các cỡ dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2300448126
Giá từng phần lô 37,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm
Mã phần lô PP2300448127
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể dùng cho bộ tim phổi nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2300448128
Giá từng phần lô 938,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.407.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây lọc thận
Mã phần lô PP2300448129
Giá từng phần lô 1,718,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.202.930.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5524
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây máy thở dùng một lần có bẫy nước
Mã phần lô PP2300448130
Giá từng phần lô 103,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn
Mã phần lô PP2300448131
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây truyền chống gập
Mã phần lô PP2300448132
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực
Mã phần lô PP2300448133
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 nòng
Mã phần lô PP2300448134
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ đo huyết áp xâm lấn 2 nòng
Mã phần lô PP2300448135
Giá từng phần lô 95,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ đốt nhiệt điều trị khối u
Mã phần lô PP2300448136
Giá từng phần lô 6,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300448137
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọ hút đàm kín
Mã phần lô PP2300448138
Giá từng phần lô 44,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 584
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
Mã phần lô PP2300448139
Giá từng phần lô 361,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ khăn gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300448140
Giá từng phần lô 150,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 551
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ khăn mổ tim hở
Mã phần lô PP2300448141
Giá từng phần lô 268,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300448142
Giá từng phần lô 159,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ khăn nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2300448143
Giá từng phần lô 25,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.981.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ khăn tiểu phẫu
Mã phần lô PP2300448144
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ khăn tổng quát
Mã phần lô PP2300448145
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ kim AVF 16G chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300448146
Giá từng phần lô 3,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ kim AVF 17G chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300448147
Giá từng phần lô 213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu
Mã phần lô PP2300448148
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu
Mã phần lô PP2300448149
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ mở dạ dày ra da
Mã phần lô PP2300448150
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ mở đường rò ra da
Mã phần lô PP2300448151
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300448152
Giá từng phần lô 183,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.562.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.595.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3596
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông
Mã phần lô PP2300448153
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300448154
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2300448155
Giá từng phần lô 2,263,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.394.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.584.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em từ 20kg trở lên
Mã phần lô PP2300448156
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300448157
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố
Mã phần lô PP2300448158
Giá từng phần lô 1,539,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.308.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.077.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ tán sỏi cấp cứu
Mã phần lô PP2300448159
Giá từng phần lô 2,964,154,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.446.231.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.074.908.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ tiêm chích FAV
Mã phần lô PP2300448160
Giá từng phần lô 174,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu
Mã phần lô PP2300448161
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh
Mã phần lô PP2300448162
Giá từng phần lô 169,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm cản quang
Mã phần lô PP2300448163
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300448164
Giá từng phần lô 529,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 794.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87058
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 10ml đầu xoắn
Mã phần lô PP2300448165
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300448166
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 1ml dành cho tiêm tiểu đường
Mã phần lô PP2300448167
Giá từng phần lô 2,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.023.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300448168
Giá từng phần lô 840,462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.693.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.323.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 65790
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300448169
Giá từng phần lô 429,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.607.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.816.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 105436
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 3ml đầu xoắn
Mã phần lô PP2300448170
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 5 ml
Mã phần lô PP2300448171
Giá từng phần lô 738,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 151661
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 50ml đầu nhỏ
Mã phần lô PP2300448172
Giá từng phần lô 262,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10258
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 50ml đầu to
Mã phần lô PP2300448173
Giá từng phần lô 52,377,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.565.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.663.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2208
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm cản quang, cỡ 200ml
Mã phần lô PP2300448174
Giá từng phần lô 438,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm đầu xoáy các cỡ (20cc)
Mã phần lô PP2300448175
Giá từng phần lô 4,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.655.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.105.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm truyền dịch
Mã phần lô PP2300448176
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm truyền dịch tự động loại 4-6-8-10
Mã phần lô PP2300448177
Giá từng phần lô 262,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.592.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.676.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm truyền tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300448178
Giá từng phần lô 609,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tự động chỉnh liều (PCA)
Mã phần lô PP2300448179
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bông gòn dạng cuộn
Mã phần lô PP2300448180
Giá từng phần lô 452,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.038
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.418
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng kéo sỏi (3 kênh)
Mã phần lô PP2300448181
Giá từng phần lô 95,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bông mỡ, dạng cuộn
Mã phần lô PP2300448182
Giá từng phần lô 13,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong đường mật
Mã phần lô PP2300448183
Giá từng phần lô 84,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong thực quản các cỡ
Mã phần lô PP2300448184
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóp bóng giúp thở các cỡ dùng một lần
Mã phần lô PP2300448185
Giá từng phần lô 196,703,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.055.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.692.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóp bóng giúp thở các cỡ dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300448186
Giá từng phần lô 323,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.257.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.453.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Buồng tiêm đặt dưới da dùng hóa trị liệu và giảm đau 8Fr
Mã phần lô PP2300448187
Giá từng phần lô 553,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8.5F
Mã phần lô PP2300448188
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8F
Mã phần lô PP2300448189
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cầm máu nướu
Mã phần lô PP2300448190
Giá từng phần lô 2,874,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.312.044
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.012.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula động mạch có thông khí các cỡ
Mã phần lô PP2300448191
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula động mạch đầu cong các cỡ
Mã phần lô PP2300448192
Giá từng phần lô 62,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula động mạch trẻ em có thông khí các cỡ
Mã phần lô PP2300448193
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula động mạch vành đầu rỗ các cỡ
Mã phần lô PP2300448194
Giá từng phần lô 57,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.658.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.440.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300448195
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300448196
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula gốc động mạch chủ trẻ em
Mã phần lô PP2300448197
Giá từng phần lô 19,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula tĩnh mạch cảnh người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300448198
Giá từng phần lô 60,322,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.483.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.225.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula tĩnh mạch đùi nhiều tầng các cỡ
Mã phần lô PP2300448199
Giá từng phần lô 183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ
Mã phần lô PP2300448200
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula tĩnh mạch một tầng đầu cong các cỡ
Mã phần lô PP2300448201
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300448202
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Canula 2 nòng có cuff không cuff mở khí quản cỡ số 7.0
Mã phần lô PP2300448203
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Canula đường mật, hệ V
Mã phần lô PP2300448204
Giá từng phần lô 30,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Canula mở khí quản 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300448205
Giá từng phần lô 13,856,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.785.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.699.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Canula mở khí quản 1 nòng có cuff các cỡ
Mã phần lô PP2300448206
Giá từng phần lô 37,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.322.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.283.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Canula mở khí quản 1 nòng không cuff các cỡ
Mã phần lô PP2300448207
Giá từng phần lô 46,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.402.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.854.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ca-nuyn dẫn lưu tim trái có thông khí 13F
Mã phần lô PP2300448208
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ca-nuyn tĩnh mạch 2 tầng 32/40F
Mã phần lô PP2300448209
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ca-nuyn truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15Fr
Mã phần lô PP2300448210
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cassette nhựa có nắp
Mã phần lô PP2300448211
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Catheter 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300448212
Giá từng phần lô 86,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.047.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.688.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên
Mã phần lô PP2300448213
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em đường kính 4F
Mã phần lô PP2300448214
Giá từng phần lô 39,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.518.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em, đường kính 5F
Mã phần lô PP2300448215
Giá từng phần lô 27,819,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.729.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.473.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn
Mã phần lô PP2300448216
Giá từng phần lô 263,444,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.166.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.411.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300448217
Giá từng phần lô 711,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.668.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.778.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 177
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm cỡ 24G
Mã phần lô PP2300448218
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cây đặt nội khí quản khó các cỡ
Mã phần lô PP2300448219
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cây vệ sinh nướu
Mã phần lô PP2300448220
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ Catgut số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300448221
Giá từng phần lô 223,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.513.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1268
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ Catgut số 3/0 kim tròn 1/2C, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300448222
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ Catgut số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300448223
Giá từng phần lô 27,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ đơn sợi tự tiêu tổng hợp 5/0, kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2300448224
Giá từng phần lô 30,353,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.530.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.247.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ đơn sợi tự tiêu tổng hợp 6/0, kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2300448225
Giá từng phần lô 19,454,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.181.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.617.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ khâu phẫu thuật PTFE
Mã phần lô PP2300448226
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi có gai số 2/0, 1 kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300448227
Giá từng phần lô 119,290,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.935.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.503.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C, dài 16mm
Mã phần lô PP2300448228
Giá từng phần lô 82,300,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.450.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.610.035
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C, dài 20mm
Mã phần lô PP2300448229
Giá từng phần lô 111,448,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.173.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.014.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C, dài 20mm, loại 1 sợi/tép
Mã phần lô PP2300448230
Giá từng phần lô 12,842,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.263.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.989.785
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 20mm
Mã phần lô PP2300448231
Giá từng phần lô 150,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 25mm
Mã phần lô PP2300448232
Giá từng phần lô 48,501,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.751.770
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.950.826
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 25mm, kèm miếng đệm
Mã phần lô PP2300448233
Giá từng phần lô 222,897,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.346.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.028.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đa sợi polyester phủ silicon 3/0, 2 kim tròn 1/2C dài 20mm
Mã phần lô PP2300448234
Giá từng phần lô 118,563,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.845.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.994.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 213
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp đơn sợi số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 10mm
Mã phần lô PP2300448235
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 8mm
Mã phần lô PP2300448236
Giá từng phần lô 165,204,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.807.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.643.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 8/0, 2 kim tròn 3/8C dài 8mm
Mã phần lô PP2300448237
Giá từng phần lô 100,717,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.076.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.502.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG số 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300448238
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 3/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300448239
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 13mm
Mã phần lô PP2300448240
Giá từng phần lô 154,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.477.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 193
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đơn sợi số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn
Mã phần lô PP2300448241
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đơn sợi số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn
Mã phần lô PP2300448242
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan phức hợp đơn sợi số 8/0, 2 kim tròn 3/8C dài 6mm
Mã phần lô PP2300448243
Giá từng phần lô 22,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 6/0, kim tam giác 3/8C dài 12mm
Mã phần lô PP2300448244
Giá từng phần lô 21,998,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.998.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.399.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 135
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 1/0, kim tam giác 3/8C dài 40mm
Mã phần lô PP2300448245
Giá từng phần lô 8,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.873.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 5/0, kim tam giác 3/8C dài 19mm
Mã phần lô PP2300448246
Giá từng phần lô 60,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 674
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 6/0, kim tam giác 3/8C dài 13mm
Mã phần lô PP2300448247
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 168
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 7/0, kim tam giác 3/8C dài 13mm
Mã phần lô PP2300448248
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn đầu thẳng dài 70mm
Mã phần lô PP2300448249
Giá từng phần lô 26,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 22mm
Mã phần lô PP2300448250
Giá từng phần lô 18,882,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.323.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.217.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm
Mã phần lô PP2300448251
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 22mm
Mã phần lô PP2300448252
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, 13mm
Mã phần lô PP2300448253
Giá từng phần lô 35,052,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.578.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.536.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 13mm
Mã phần lô PP2300448254
Giá từng phần lô 26,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm
Mã phần lô PP2300448255
Giá từng phần lô 31,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.722.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.270.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 17mm
Mã phần lô PP2300448256
Giá từng phần lô 15,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.522.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.510.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 13mm
Mã phần lô PP2300448257
Giá từng phần lô 27,343,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.014.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.140.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, kim tam giác 3/8C, dài 16mm
Mã phần lô PP2300448258
Giá từng phần lô 384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, 9mm
Mã phần lô PP2300448259
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 13mm
Mã phần lô PP2300448260
Giá từng phần lô 34,584,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.876.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.209.115
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 6mm
Mã phần lô PP2300448261
Giá từng phần lô 401,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 602.847.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.328.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0, kim tam giác 3/8C, dài 18mm
Mã phần lô PP2300448262
Giá từng phần lô 39,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 387
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tiêu đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2300448263
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 5/0, 2 kim tròn 3/8C dài 13 mm
Mã phần lô PP2300448264
Giá từng phần lô 27,064,716
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.597.074
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.945.302
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 20 mm
Mã phần lô PP2300448265
Giá từng phần lô 24,181,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.272.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.927.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 1/2C, 18mm
Mã phần lô PP2300448266
Giá từng phần lô 235,360,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.040.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.752.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 20mm
Mã phần lô PP2300448267
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 4/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 16 mm
Mã phần lô PP2300448268
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 4/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 20 mm
Mã phần lô PP2300448269
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 4/0, kim 3/8C, dài 16 mm
Mã phần lô PP2300448270
Giá từng phần lô 1,426,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.139.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 998.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 5/0, kim tròn 3/8C dài 16 mm
Mã phần lô PP2300448271
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 6/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 10mm
Mã phần lô PP2300448272
Giá từng phần lô 12,537,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.806.256
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.776.253
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 1/2C, dài 31mm
Mã phần lô PP2300448273
Giá từng phần lô 114,940,044
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.410.066
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.458.031
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 5/0, 2 kim tròn 1/2C, dài 11mm
Mã phần lô PP2300448274
Giá từng phần lô 73,683,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.525.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.578.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 6/0, 2 kim tròn 3/8C dài 13mm
Mã phần lô PP2300448275
Giá từng phần lô 18,961,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.441.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.272.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan cực chậm đơn sợi số 1, kim tròn 1/2C, dài 40mm
Mã phần lô PP2300448276
Giá từng phần lô 196,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 1/0, loại khâu gan hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300448277
Giá từng phần lô 32,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.877.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.809.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 37mm
Mã phần lô PP2300448278
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 dài 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300448279
Giá từng phần lô 29,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2300448280
Giá từng phần lô 124,040,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.060.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.828.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi R 4/0, kim tam giác 3/8C, dài 16mm
Mã phần lô PP2300448281
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2300448282
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 477
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2300448283
Giá từng phần lô 24,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300448284
Giá từng phần lô 18,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.416.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.260.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn đầu tròn 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300448285
Giá từng phần lô 48,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn 1/2C dài 26mm.
Mã phần lô PP2300448286
Giá từng phần lô 78,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 191
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300448287
Giá từng phần lô 70,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.548.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 182
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2300448288
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm
Mã phần lô PP2300448289
Giá từng phần lô 91,963,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.944.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.374.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 18mm
Mã phần lô PP2300448290
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm
Mã phần lô PP2300448291
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm
Mã phần lô PP2300448292
Giá từng phần lô 135,608,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.412.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.925.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300448293
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 , dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2300448294
Giá từng phần lô 103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 6/0 dài 45cm, kim tròn 1/2C dài 13mm
Mã phần lô PP2300448295
Giá từng phần lô 21,761,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.641.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.232.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0 dài 15cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2300448296
Giá từng phần lô 176,095,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.143.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.266.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm
Mã phần lô PP2300448297
Giá từng phần lô 198,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.356.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.232.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 348
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 1/0 dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2300448298
Giá từng phần lô 286,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 1/0, dài 45cm, kim tròn 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2300448299
Giá từng phần lô 162,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.631.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2300448300
Giá từng phần lô 93,681,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.522.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.576.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 dài 70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300448301
Giá từng phần lô 46,840,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.261.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.788.476
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm
Mã phần lô PP2300448302
Giá từng phần lô 169,601,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.401.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.720.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300448303
Giá từng phần lô 37,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.227.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.239.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 20mm
Mã phần lô PP2300448304
Giá từng phần lô 40,171,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.256.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.119.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm
Mã phần lô PP2300448305
Giá từng phần lô 403,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 510
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm
Mã phần lô PP2300448306
Giá từng phần lô 63,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài 70cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 13mm
Mã phần lô PP2300448307
Giá từng phần lô 31,672,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.508.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.170.557
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 dài 70cm, kim tròn đầu nhọn 3/8C dài11mm
Mã phần lô PP2300448308
Giá từng phần lô 15,423,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.134.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.796.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ thép điện cực đa sợi số 3/0, gồm 1 kim tròn 1/2C và 1 kim thẳng
Mã phần lô PP2300448309
Giá từng phần lô 72,607,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.911.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.825.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ thép điện cực số 3/0, 2 đầu kim
Mã phần lô PP2300448310
Giá từng phần lô 16,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ thép không tiêu 3/0, kim 1/2C, dài 40 mm
Mã phần lô PP2300448311
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ thép số 7
Mã phần lô PP2300448312
Giá từng phần lô 81,462,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.193.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.023.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng trong tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300448313
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2055
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300448314
Giá từng phần lô 589,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chổi phết tế bào âm đạo tiệt trùng
Mã phần lô PP2300448315
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Clip cầm máu cỡ siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300448316
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Clip cầm máu dùng cho mổ tim cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300448317
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Clip cầm máu tay cầm lắp sẵn
Mã phần lô PP2300448318
Giá từng phần lô 250,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Clip kẹp mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300448319
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Clip kẹp mạch máu loại đầu có móc khóa, có ren các cỡ
Mã phần lô PP2300448320
Giá từng phần lô 404,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.892.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.216.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Clip mạch máu cỡ lớn
Mã phần lô PP2300448321
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Clip mạch máu cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300448322
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Clip mạch máu cỡ trung bình lớn
Mã phần lô PP2300448323
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cọ Bond
Mã phần lô PP2300448324
Giá từng phần lô 15,214,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.821.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.649.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Co chữ T cai máy thở
Mã phần lô PP2300448325
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300448326
Giá từng phần lô 338,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.081.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cuvette đông máu
Mã phần lô PP2300448327
Giá từng phần lô 726,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đai cột sống các cỡ
Mã phần lô PP2300448328
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đai Desault
Mã phần lô PP2300448329
Giá từng phần lô 18,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đai xenlulo
Mã phần lô PP2300448330
Giá từng phần lô 483,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.010
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.338
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đai xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2300448331
Giá từng phần lô 15,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dẫn lưu đường mật thẳng 10Fr dài 70cm-90cm
Mã phần lô PP2300448332
Giá từng phần lô 52,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dẫn lưu đường mật thẳng 7Fr dài 70-90cm
Mã phần lô PP2300448333
Giá từng phần lô 52,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dẫn lưu penrose
Mã phần lô PP2300448334
Giá từng phần lô 2,858,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.288.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.001.195
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao cắt cơ vòng
Mã phần lô PP2300448335
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao cắt cơ vòng dạng kim
Mã phần lô PP2300448336
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao mổ mắt 2.2 mm
Mã phần lô PP2300448337
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao siêu âm dài 17cm
Mã phần lô PP2300448338
Giá từng phần lô 829,851,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.244.777.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.896.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao siêu âm dài 36cm
Mã phần lô PP2300448339
Giá từng phần lô 1,016,985,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.525.477.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.889.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao siêu âm Harmonic, đường kính 5mm, dài 9cm
Mã phần lô PP2300448340
Giá từng phần lô 368,119,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.179.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.683.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao siêu âm lưỡi 23cm
Mã phần lô PP2300448341
Giá từng phần lô 199,720,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.580.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.804.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao siêu âm mổ mở ,lưỡi hook
Mã phần lô PP2300448342
Giá từng phần lô 21,591,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.387.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.114.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu col 1000 µl
Mã phần lô PP2300448343
Giá từng phần lô 11,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.829.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.320.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4653
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu col 100-200uL vô trùng
Mã phần lô PP2300448344
Giá từng phần lô 2,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.212.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.965.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu col 10-20uL vô trùng
Mã phần lô PP2300448345
Giá từng phần lô 2,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.212.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.965.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu col 200 µl
Mã phần lô PP2300448346
Giá từng phần lô 10,980,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.470.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.686.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 5823
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu col có lọc 10 -20 µL vô trùng
Mã phần lô PP2300448347
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu col có lọc 100 µL vô trùng
Mã phần lô PP2300448348
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu col có lọc 1000 µl vô trùng
Mã phần lô PP2300448349
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu col có lọc 200 µL vô trùng
Mã phần lô PP2300448350
Giá từng phần lô 48,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu col có lọc 200 µL vô trùng loại dài
Mã phần lô PP2300448351
Giá từng phần lô 24,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu điện cực cắt đốt nối dài monopolar
Mã phần lô PP2300448352
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu nối con sâu
Mã phần lô PP2300448353
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu ống hút dịch phẫu thuật bằng nhựa
Mã phần lô PP2300448354
Giá từng phần lô 196,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.918.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.628.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2055
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dầu parafin
Mã phần lô PP2300448355
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300448356
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây cho ăn các số
Mã phần lô PP2300448357
Giá từng phần lô 24,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.327.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.419.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 780
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây cưa xương
Mã phần lô PP2300448358
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn hướng đường mật Acrobat 2
Mã phần lô PP2300448359
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dao siêu âm Harmonic
Mã phần lô PP2300448360
Giá từng phần lô 536,980,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.470.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.886.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dao siêu âm Harmonic màu xanh
Mã phần lô PP2300448361
Giá từng phần lô 781,845,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.768.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 547.292.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây garo
Mã phần lô PP2300448362
Giá từng phần lô 15,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.562.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.995.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 154
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây garô có khóa
Mã phần lô PP2300448363
Giá từng phần lô 7,358,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.037.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.150.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây hút đàm có kiểm soát các cỡ
Mã phần lô PP2300448364
Giá từng phần lô 122,409,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.613.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.686.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 4472
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m
Mã phần lô PP2300448365
Giá từng phần lô 275,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4534
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây máy thở gây mê co giãn trẻ em
Mã phần lô PP2300448366
Giá từng phần lô 23,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây nối tấm plate điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300448367
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây thở gây mê 2 nhánh co giãn
Mã phần lô PP2300448368
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300448369
Giá từng phần lô 1,068,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35139
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây truyền dịch đếm giọt
Mã phần lô PP2300448370
Giá từng phần lô 12,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300448371
Giá từng phần lô 184,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2027
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300448372
Giá từng phần lô 62,543,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.814.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.780.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 32639
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 1,8%
Mã phần lô PP2300448373
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 2%
Mã phần lô PP2300448374
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Điện cực Chloride
Mã phần lô PP2300448375
Giá từng phần lô 194,497,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.745.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.148.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Điện cực đất loại dán
Mã phần lô PP2300448376
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Điện cực ghi
Mã phần lô PP2300448377
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ĐIỆN CỰC pCO2
Mã phần lô PP2300448378
Giá từng phần lô 84,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.495.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.497.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ĐIỆN CỰC pH
Mã phần lô PP2300448379
Giá từng phần lô 84,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.495.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.497.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ĐIỆN CỰC pO2
Mã phần lô PP2300448380
Giá từng phần lô 84,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.495.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.497.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Điện cực Potassium
Mã phần lô PP2300448381
Giá từng phần lô 198,579,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.869.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.005.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
ĐIỆN CỰC REF
Mã phần lô PP2300448382
Giá từng phần lô 50,879,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.319.265
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.615.657
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Điện cực Sodium
Mã phần lô PP2300448383
Giá từng phần lô 194,497,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.745.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.148.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300448384
Giá từng phần lô 410,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.491.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.695.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300448385
Giá từng phần lô 158,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.402.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.254.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13751
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Điện cực tim dùng trong môi trường MRI
Mã phần lô PP2300448386
Giá từng phần lô 1,552,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.328.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.086.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Điện cực trẻ em
Mã phần lô PP2300448387
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.961.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.315.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ bảo vệ vết mổ trong phẫu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300448388
Giá từng phần lô 190,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300448389
Giá từng phần lô 479,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300448390
Giá từng phần lô 3,474,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.212.147.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.432.335.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn
Mã phần lô PP2300448391
Giá từng phần lô 238,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ cố định ống thông
Mã phần lô PP2300448392
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ trocar
Mã phần lô PP2300448393
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt cong 40mm
Mã phần lô PP2300448394
Giá từng phần lô 24,787,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.180.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.350.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi
Mã phần lô PP2300448395
Giá từng phần lô 119,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm
Mã phần lô PP2300448396
Giá từng phần lô 153,646,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.469.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.552.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm
Mã phần lô PP2300448397
Giá từng phần lô 284,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.772.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 60mm
Mã phần lô PP2300448398
Giá từng phần lô 179,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm
Mã phần lô PP2300448399
Giá từng phần lô 209,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm
Mã phần lô PP2300448400
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm
Mã phần lô PP2300448401
Giá từng phần lô 514,657,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.986.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.260.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm
Mã phần lô PP2300448402
Giá từng phần lô 514,657,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.986.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.260.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa các cỡ
Mã phần lô PP2300448403
Giá từng phần lô 1,896,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.845.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.327.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300448404
Giá từng phần lô 4,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu nối thẳng dùng mổ hở dài 30mm
Mã phần lô PP2300448405
Giá từng phần lô 179,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở cỡ 45mm
Mã phần lô PP2300448406
Giá từng phần lô 599,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 898.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 60mm
Mã phần lô PP2300448407
Giá từng phần lô 29,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa cỡ 29 hoặc 32
Mã phần lô PP2300448408
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu nối tự động, chiều dài trục 22cm, đường kính 31mm, chiều cao ghim 4.8mm
Mã phần lô PP2300448409
Giá từng phần lô 999,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.499.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 699.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ sử dụng pin
Mã phần lô PP2300448410
Giá từng phần lô 153,205,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.808.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.243.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu nối vòng trong phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300448411
Giá từng phần lô 3,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ mổ trĩ theo phương pháp Longo thiết kế an toàn kép
Mã phần lô PP2300448412
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo
Mã phần lô PP2300448413
Giá từng phần lô 2,194,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.536.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch hỗ trợ điều trị chống hăm, loét
Mã phần lô PP2300448414
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa vết thương 1000ml
Mã phần lô PP2300448415
Giá từng phần lô 147,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa vết thương 250ml
Mã phần lô PP2300448416
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa vết thương dạng tưới rửa nồng độ 50 ppm HOCl/NaOCl 1000ml
Mã phần lô PP2300448417
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa vết thương dạng xịt nồng độ 50 ppm HOCl/NaOCl 250ml
Mã phần lô PP2300448418
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch sát khuẩn da trước mổ
Mã phần lô PP2300448419
Giá từng phần lô 70,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh khu vực phẫu thuật
Mã phần lô PP2300448420
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc cầm máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300448421
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc cầm máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300448422
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc cầm máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300448423
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc cầu sản khoa
Mã phần lô PP2300448424
Giá từng phần lô 182,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13151
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 200cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300448425
Giá từng phần lô 35,834,426
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.751.639
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.084.099
Năng lực sản xuất hàng hóa 1789
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản
Mã phần lô PP2300448426
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng 1cm x 8cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300448427
Giá từng phần lô 15,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.188.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc hút dịch không dính vết thương
Mã phần lô PP2300448428
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc hút dịch thăng đứng tạo gel diệt trùng, sợi Alginate bạc 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300448429
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300448430
Giá từng phần lô 1,508,216,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.324.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.055.751.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 320318
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc phẫu thuật cản quang
Mã phần lô PP2300448431
Giá từng phần lô 647,620,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.430.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.334.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 11228
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc Phẫu thuật tiệt trùng 5 x 5cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300448432
Giá từng phần lô 181,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.373.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.107.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 53590
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 6.5cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2300448433
Giá từng phần lô 73,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.592.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 24329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc tẩm cồn
Mã phần lô PP2300448434
Giá từng phần lô 220,143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.214.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.100.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 172324
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc thấm dịch ruột thừa có cản quang
Mã phần lô PP2300448435
Giá từng phần lô 44,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc vaselin
Mã phần lô PP2300448436
Giá từng phần lô 17,841,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.762.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.489.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1552
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc vô định hình
Mã phần lô PP2300448437
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Găng phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300448438
Giá từng phần lô 3,899,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.848.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.729.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76307
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300448439
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giấy in nhiệt cho chu trình tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300448440
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giấy in nhiệt sản khoa
Mã phần lô PP2300448441
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gói kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300448442
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hộp đựng vật sắt nhọn 1.5L
Mã phần lô PP2300448443
Giá từng phần lô 5,303,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.954.538
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.712.118
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hộp đựng vật sắt nhọn 6.8L
Mã phần lô PP2300448444
Giá từng phần lô 165,019,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.529.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.513.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 1197
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hút đàm kín ComforSoft sử dụng 72h, cỡ 6-14F
Mã phần lô PP2300448445
Giá từng phần lô 168,411,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.617.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.888.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 135
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
JACKSON REE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300448446
Giá từng phần lô 5,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.187.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.820.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kem bôi chống hăm, loét
Mã phần lô PP2300448447
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kềm sinh thiết dạ dày đầu oval
Mã phần lô PP2300448448
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kềm sinh thiết đại tràng đầu oval
Mã phần lô PP2300448449
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kềm sinh thiết dùng trong nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2300448450
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Keo dán da, dán mesh nội soi
Mã phần lô PP2300448451
Giá từng phần lô 169,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.706.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 101
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml
Mã phần lô PP2300448452
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
Mã phần lô PP2300448453
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kẹp mạch máu titan cỡ trung bình loại Horizon hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300448454
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300448455
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khăn phẫu thuật có lỗ
Mã phần lô PP2300448456
Giá từng phần lô 22,998,645
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.497.968
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.099.052
Năng lực sản xuất hàng hóa 1793
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2300448457
Giá từng phần lô 55,449,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.174.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.814.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300448458
Giá từng phần lô 243,514,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.272.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.460.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 48346
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khẩu trang y tế có dây cột
Mã phần lô PP2300448459
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2300448460
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khóa 3 ngã dây 100cm
Mã phần lô PP2300448461
Giá từng phần lô 60,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.042.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.486.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1003
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2300448462
Giá từng phần lô 326,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.982.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.658.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7020
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khóa ba ngã có dây dài 25cm
Mã phần lô PP2300448463
Giá từng phần lô 162,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3305
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim 26 1*1/2
Mã phần lô PP2300448464
Giá từng phần lô 514,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim châm cứu các cỡ
Mã phần lô PP2300448465
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328768
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim chích cầm máu dùng trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2300448466
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim chọc dò tủy sống 22G
Mã phần lô PP2300448467
Giá từng phần lô 33,564,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.346.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.495.255
Năng lực sản xuất hàng hóa 236
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim chọc hút tủy xương
Mã phần lô PP2300448468
Giá từng phần lô 68,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.257.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.186.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300448469
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim đẩy chỉ 23G vô trùng
Mã phần lô PP2300448470
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim điện cơ
Mã phần lô PP2300448471
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim dùng cho máy khoang xương các cỡ
Mã phần lô PP2300448472
Giá từng phần lô 34,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.423.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim gây tê tuỷ sống các cỡ
Mã phần lô PP2300448473
Giá từng phần lô 235,069,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.604.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.548.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1653
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kìm kẹp clip mổ nội soi cỡ L
Mã phần lô PP2300448474
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kìm kẹp clip mổ nội soi cỡ ML
Mã phần lô PP2300448475
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kìm kẹp clip titan mổ mở, cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300448476
Giá từng phần lô 63,540,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.311.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.478.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kìm kẹp clip titan mổ mở, cỡ trung bình
Mã phần lô PP2300448477
Giá từng phần lô 68,649,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.973.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.054.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ Micro
Mã phần lô PP2300448478
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ S-Wide
Mã phần lô PP2300448479
Giá từng phần lô 51,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim lấy máu thử đường huyết
Mã phần lô PP2300448480
Giá từng phần lô 51,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.716.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 13980
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim luồn có cánh, không cửa 24G
Mã phần lô PP2300448481
Giá từng phần lô 107,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.499.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2300448482
Giá từng phần lô 1,658,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.487.618.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.888.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 64909
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa 18G
Mã phần lô PP2300448483
Giá từng phần lô 105,352,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.028.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.746.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa 20G
Mã phần lô PP2300448484
Giá từng phần lô 221,942,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.913.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.359.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 2598
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa 22G
Mã phần lô PP2300448485
Giá từng phần lô 140,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1595
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim sinh thiết ( phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 10G
Mã phần lô PP2300448486
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim sinh thiết (phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 8G
Mã phần lô PP2300448487
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim sinh thiết lõi các cỡ
Mã phần lô PP2300448488
Giá từng phần lô 114,747,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.120.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.322.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim sinh thiết lõi tự động
Mã phần lô PP2300448489
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300448490
Giá từng phần lô 48,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.498.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.299.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim tiêm 23G
Mã phần lô PP2300448491
Giá từng phần lô 199,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim tiêm các cỡ
Mã phần lô PP2300448492
Giá từng phần lô 132,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 66165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim tiêm và dây nối dùng cho buồng tiêm
Mã phần lô PP2300448493
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kít thu nhận tiểu cầu, huyết tương túi đôi
Mã phần lô PP2300448494
Giá từng phần lô 53,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.262.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kít thu nhận tiểu cầu, huyết tương túi đơn
Mã phần lô PP2300448495
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2300448496
Giá từng phần lô 49,669,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.503.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.768.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 288
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2300448497
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300448498
Giá từng phần lô 66,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 711
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lammen
Mã phần lô PP2300448499
Giá từng phần lô 12,314,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.471.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.620.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 121
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lancet
Mã phần lô PP2300448500
Giá từng phần lô 7,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.196.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2631
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300448501
Giá từng phần lô 11,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.043.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.953.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1495
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300448502
Giá từng phần lô 208,581,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.872.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.007.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 22981
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọ đựng phân
Mã phần lô PP2300448503
Giá từng phần lô 24,360,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.540.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.052.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọ vô trùng lấy mẫu
Mã phần lô PP2300448504
Giá từng phần lô 60,484,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.726.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.339.063
Năng lực sản xuất hàng hóa 3596
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lò xo đóng khoảng dài 9mm
Mã phần lô PP2300448505
Giá từng phần lô 13,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lò xo mở Niti
Mã phần lô PP2300448506
Giá từng phần lô 4,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.534.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.049.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọc 3 chức năng người lớn
Mã phần lô PP2300448507
Giá từng phần lô 548,822,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 823.234.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.176.016
Năng lực sản xuất hàng hóa 3341
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọc đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300448508
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọc khuẩn làm ẩm sơ sinh cao cấp
Mã phần lô PP2300448509
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọc khuẩn làm ẩm trẻ nhỏ cao cấp
Mã phần lô PP2300448510
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọng thắt Polyp
Mã phần lô PP2300448511
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi dao cắt vi thể
Mã phần lô PP2300448512
Giá từng phần lô 122,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.654.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên phải, loại Progrip hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300448513
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên trái, loại Progrip hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300448514
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở
Mã phần lô PP2300448515
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi 10 x 15 cm
Mã phần lô PP2300448516
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 15x15cm
Mã phần lô PP2300448517
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x15cm
Mã phần lô PP2300448518
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x25cm
Mã phần lô PP2300448519
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ đặt vĩnh viễn
Mã phần lô PP2300448520
Giá từng phần lô 1,463,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.194.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.024.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới nhẹ, dệt 3D, co giãn đa chiều, chất liệu polyester, đơn sợi, kích thước 15x10cm
Mã phần lô PP2300448521
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên phải
Mã phần lô PP2300448522
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên trái
Mã phần lô PP2300448523
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo chữ Y được tẩm nhuận gelatin chiều dài 40cm
Mã phần lô PP2300448524
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo nhánh thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn dài 40cm
Mã phần lô PP2300448525
Giá từng phần lô 147,838,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.758.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.487.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thằng các cỡ dài 50cm
Mã phần lô PP2300448526
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thằng các cỡ dài 80cm
Mã phần lô PP2300448527
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polyester chiều dài 15cm - 30cm
Mã phần lô PP2300448528
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 15 cm
Mã phần lô PP2300448529
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 30 cm
Mã phần lô PP2300448530
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thằng có vòng xoắn các cỡ dài 50cm
Mã phần lô PP2300448531
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 50cm
Mã phần lô PP2300448532
Giá từng phần lô 57,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 80cm
Mã phần lô PP2300448533
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thẳng dài 20cm
Mã phần lô PP2300448534
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thẳng dài 40cm
Mã phần lô PP2300448535
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thằng thành mỏng các cỡ dài 20cm
Mã phần lô PP2300448536
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thẳng tráng bạc dài 60cm
Mã phần lô PP2300448537
Giá từng phần lô 59,133,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.699.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.393.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 5 x 10 cm
Mã phần lô PP2300448538
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 10 x 15 cm
Mã phần lô PP2300448539
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 15 x 15 cm
Mã phần lô PP2300448540
Giá từng phần lô 47,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mask oxy có túi các cỡ
Mã phần lô PP2300448541
Giá từng phần lô 10,105,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.157.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.073.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mask phun khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2300448542
Giá từng phần lô 39,926,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.890.005
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.948.669
Năng lực sản xuất hàng hóa 285
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mặt nạ điều chỉnh lưu lượng oxy Venturi
Mã phần lô PP2300448543
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mặt nạ silicone các cỡ
Mã phần lô PP2300448544
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mặt nạ thở mũi miệng dùng cho máy Bipap
Mã phần lô PP2300448545
Giá từng phần lô 77,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ
Mã phần lô PP2300448546
Giá từng phần lô 425,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xương nhân tạo dạng hạt 10cc
Mã phần lô PP2300448547
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng dán điện tim cho trẻ em
Mã phần lô PP2300448548
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng dán điện tim cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300448549
Giá từng phần lô 2,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2300448550
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm
Mã phần lô PP2300448551
Giá từng phần lô 9,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm
Mã phần lô PP2300448552
Giá từng phần lô 10,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mực nhuộm bao
Mã phần lô PP2300448553
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mũi cắt kẽ răng
Mã phần lô PP2300448554
Giá từng phần lô 220,002
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.003
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mũi khoan chốt các loại
Mã phần lô PP2300448555
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mũi khoan xương vùng hàm mặt 2.0mm
Mã phần lô PP2300448556
Giá từng phần lô 199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mũi mài xương tròn các cỡ
Mã phần lô PP2300448557
Giá từng phần lô 1,494,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.242.013
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.046.273
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp cẳng tay gân duỗi
Mã phần lô PP2300448558
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp cẳng tay gân gấp
Mã phần lô PP2300448559
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300448560
Giá từng phần lô 137,670,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.506.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.369.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300448561
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp nhựa chống xoay
Mã phần lô PP2300448562
Giá từng phần lô 14,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp vải cẳng tay
Mã phần lô PP2300448563
Giá từng phần lô 9,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp xương sườn thẳng, 8 lỗ
Mã phần lô PP2300448564
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp xương sườn uốn sẵn, 12 lỗ
Mã phần lô PP2300448565
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ngáng miệng
Mã phần lô PP2300448566
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nhãn chỉ thị vật lý
Mã phần lô PP2300448567
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nhiệt kế vật tư
Mã phần lô PP2300448568
Giá từng phần lô 10,542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.813.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.379.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nón phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300448569
Giá từng phần lô 266,805,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.208.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.763.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 48091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nòng đặt nội khí quản Stylet các số
Mã phần lô PP2300448570
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nòng ngoài trocar
Mã phần lô PP2300448571
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nút chặn đuôi kim luồn
Mã phần lô PP2300448572
Giá từng phần lô 4,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 510
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống dẫn lưu đường mật các cỡ
Mã phần lô PP2300448573
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống đặt nội khí quản các số
Mã phần lô PP2300448574
Giá từng phần lô 137,176,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.764.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.023.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1194
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống hút điều kinh
Mã phần lô PP2300448575
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống hút tim trái người lớn DLP, 16 Fr
Mã phần lô PP2300448576
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống hút tim trái trẻ em DLP 13 Fr
Mã phần lô PP2300448577
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống khí quản đè lưỡi các số
Mã phần lô PP2300448578
Giá từng phần lô 71,875,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.813.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.312.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 1082
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống lưu mẫu huyết thanh
Mã phần lô PP2300448579
Giá từng phần lô 33,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.107.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.383.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1677
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống ly tâm
Mã phần lô PP2300448580
Giá từng phần lô 1,971,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.956.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.379.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 527
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ
Mã phần lô PP2300448581
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, không có cửa sổ, các cỡ
Mã phần lô PP2300448582
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống mở khí quản hai nòng không bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ
Mã phần lô PP2300448583
Giá từng phần lô 221,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm chân không EDTA 6ml
Mã phần lô PP2300448584
Giá từng phần lô 358,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16820
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm chimigly
Mã phần lô PP2300448585
Giá từng phần lô 8,078,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.117.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.654.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1118
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm Citrate 3.8%
Mã phần lô PP2300448586
Giá từng phần lô 44,975,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.463.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.482.885
Năng lực sản xuất hàng hóa 10825
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300448587
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xương nhân tạo dạng hạt 5cc
Mã phần lô PP2300448588
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300448589
Giá từng phần lô 258,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.757.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.953.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 65376
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm EDTA 0.5ml
Mã phần lô PP2300448590
Giá từng phần lô 237,528,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.293.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.270.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 23853
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm Heparin lithium
Mã phần lô PP2300448591
Giá từng phần lô 524,967,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.451.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.477.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 118053
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm nhựa không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2300448592
Giá từng phần lô 15,456,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.185.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.819.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 5113
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm nhựa có nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2300448593
Giá từng phần lô 6,771,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.157.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.740.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1874
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ
Mã phần lô PP2300448594
Giá từng phần lô 34,119,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.179.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.883.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 4722
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải, các cỡ
Mã phần lô PP2300448595
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nội khí quản có hút dịch trên cuff
Mã phần lô PP2300448596
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nội phế quản (trái, phải)
Mã phần lô PP2300448597
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông dẫn lưu màng phổi không nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300448598
Giá từng phần lô 194,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.847.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.195.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2300448599
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300448600
Giá từng phần lô 3,118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.677.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.182.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông JJ
Mã phần lô PP2300448601
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thống lấy huyết khối các cỡ
Mã phần lô PP2300448602
Giá từng phần lô 141,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.152.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.004.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ
Mã phần lô PP2300448603
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại dài
Mã phần lô PP2300448604
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông trong lọc máu cỡ 8F
Mã phần lô PP2300448605
Giá từng phần lô 31,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.817.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.314.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống truyền dinh dưỡng trong đường rò dạ dày loại Zero
Mã phần lô PP2300448606
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Oxy lớn
Mã phần lô PP2300448607
Giá từng phần lô 16,978,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.467.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.884.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Oxy nhỏ
Mã phần lô PP2300448608
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Phim X-quang cỡ 20x25 cm
Mã phần lô PP2300448609
Giá từng phần lô 147,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1357
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Phim X-quang cỡ 35x43 cm
Mã phần lô PP2300448610
Giá từng phần lô 231,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 872
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2300448611
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa
Mã phần lô PP2300448612
Giá từng phần lô 933,611,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.416.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.527.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Quả lọc máu kèm dây dẫn kiểu Modified/Conventional cho người lớn
Mã phần lô PP2300448613
Giá từng phần lô 122,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Quả lọc tách huyết tương
Mã phần lô PP2300448614
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Quả lọc thận highflux
Mã phần lô PP2300448615
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Quả lọc thận nhân tạo lowflux
Mã phần lô PP2300448616
Giá từng phần lô 2,203,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.304.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.542.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Quả lọc thận nhân tạo lowflux, diện tích màng 1.4 m2
Mã phần lô PP2300448617
Giá từng phần lô 2,184,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.276.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.529.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que cấy nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300448618
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que gòn trong ống nghiệm nhựa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300448619
Giá từng phần lô 2,409,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.614.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.686.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que gòn xét nghiệm
Mã phần lô PP2300448620
Giá từng phần lô 100,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que lấy bệnh phẩm dịch ngoáy họng
Mã phần lô PP2300448621
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que lấy mẫu kiểm tra vệ sinh bề mặt
Mã phần lô PP2300448622
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que phết tế bào âm đạo
Mã phần lô PP2300448623
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.677.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que thử có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300448624
Giá từng phần lô 356,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10274
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300448625
Giá từng phần lô 493,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.502.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.567.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12882
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2300448626
Giá từng phần lô 129,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que thử tồn dư trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300448627
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Raccor Y 1/4 - 1/4 - 1/4
Mã phần lô PP2300448628
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Rọ kéo sỏi qua nội soi
Mã phần lô PP2300448629
Giá từng phần lô 267,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Rọ lấy sỏi 4 dây, tương thích dây dẫn hướng
Mã phần lô PP2300448630
Giá từng phần lô 135,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Rọ lấy sỏi niệu
Mã phần lô PP2300448631
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2300448632
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Shunt động mạch vành
Mã phần lô PP2300448633
Giá từng phần lô 10,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Sonde foley 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2300448634
Giá từng phần lô 11,875,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.813.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.312.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent JJ silicone đặt 1 năm
Mã phần lô PP2300448635
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent kim loại đại tràng
Mã phần lô PP2300448636
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent kim loại đường mật qua nội soi hoặc xuyên gan qua da
Mã phần lô PP2300448637
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent kim loại tá tràng
Mã phần lô PP2300448638
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent momo J đường niệu bao gồm dây dẫn đường
Mã phần lô PP2300448639
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent nhựa dẫn lưu đường mật
Mã phần lô PP2300448640
Giá từng phần lô 52,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent ống tụy
Mã phần lô PP2300448641
Giá từng phần lô 10,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent thực quản
Mã phần lô PP2300448642
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tăm bông
Mã phần lô PP2300448643
Giá từng phần lô 20,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tăm bông ráy tai
Mã phần lô PP2300448644
Giá từng phần lô 6,474,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.711.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.532.255
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tăm bông vô trùng dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300448645
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1003
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tấm điện cực trung tính dùng cho người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2300448646
Giá từng phần lô 112,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2300448647
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3042
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tay dao 2 nút bấm dùng một lần
Mã phần lô PP2300448648
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 21 cm
Mã phần lô PP2300448649
Giá từng phần lô 1,222,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.833.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 23 cm
Mã phần lô PP2300448650
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tay dao cắt hàn mạch mổ nội soi 37 cm
Mã phần lô PP2300448651
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tay dao siêu âm không dây
Mã phần lô PP2300448652
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tẩy trắng tại nhà
Mã phần lô PP2300448653
Giá từng phần lô 28,108,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.162.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.675.656
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thông tiểu 2 nhánh phủ silicon các cỡ
Mã phần lô PP2300448654
Giá từng phần lô 262,174,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.261.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.522.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1955
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thông tiểu nelaton 1 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300448655
Giá từng phần lô 15,351,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.026.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.745.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 213
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Trâm máy các cỡ
Mã phần lô PP2300448656
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300448657
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Trocar nhựa nội soi
Mã phần lô PP2300448658
Giá từng phần lô 994,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.491.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi đo máu sau sinh
Mã phần lô PP2300448659
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi đựng dịch thải 5L
Mã phần lô PP2300448660
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300448661
Giá từng phần lô 125,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3439
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi đựng thức ăn
Mã phần lô PP2300448662
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép dẹp 100mm x 200m
Mã phần lô PP2300448663
Giá từng phần lô 66,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép dẹp 150mm x 200m
Mã phần lô PP2300448664
Giá từng phần lô 143,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.064.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.363.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép dẹp 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300448665
Giá từng phần lô 230,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép dẹp 250mm x 200m
Mã phần lô PP2300448666
Giá từng phần lô 238,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.294.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép dẹp 300mm x 200m
Mã phần lô PP2300448667
Giá từng phần lô 390,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép dẹp 75mm x 200m
Mã phần lô PP2300448668
Giá từng phần lô 29,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ cỡ 300mm x 70m
Mã phần lô PP2300448669
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 100mmx70m
Mã phần lô PP2300448670
Giá từng phần lô 67,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 150mm x 70m
Mã phần lô PP2300448671
Giá từng phần lô 220,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 200mm x 70m
Mã phần lô PP2300448672
Giá từng phần lô 204,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 250mm x 70m
Mã phần lô PP2300448673
Giá từng phần lô 352,457,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.685.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.720.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 350mm x 70m
Mã phần lô PP2300448674
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 75mm x 70m
Mã phần lô PP2300448675
Giá từng phần lô 10,957,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.436.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.670.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép phồng 350mm x 100m
Mã phần lô PP2300448676
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300448677
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh có đế
Mã phần lô PP2300448678
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh không đế
Mã phần lô PP2300448679
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu cầm máu tự tiêu 5cm x 10cm
Mã phần lô PP2300448680
Giá từng phần lô 163,737,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.605.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.615.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2300448681
Giá từng phần lô 91,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.867.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.871.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu cầm máu tự tiêu 7cmx5cmx1cm
Mã phần lô PP2300448682
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 10 x 7.5 x 3.2cm
Mã phần lô PP2300448683
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 11 x 8 x 1.8cm
Mã phần lô PP2300448684
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 17 x 15 x 1.8cm
Mã phần lô PP2300448685
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 18 x 12.5 x 3.2cm
Mã phần lô PP2300448686
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ 26 x 15 x 3.2cm
Mã phần lô PP2300448687
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 10 x 7.5 x 3.2cm
Mã phần lô PP2300448688
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 18 x 12.5 x 3.2cm
Mã phần lô PP2300448689
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 26 x 15 x 3.2cm
Mã phần lô PP2300448690
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít xương sườn các cỡ
Mã phần lô PP2300448691
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vôi soda
Mã phần lô PP2300448692
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vòng bảo vệ da chống loét
Mã phần lô PP2300448693
Giá từng phần lô 1,432,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.148.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.002.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300448694
Giá từng phần lô 90,066,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.100.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.046.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 9157
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vòng thắt cầm máu polyp
Mã phần lô PP2300448695
Giá từng phần lô 44,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vòng tránh thai chữ T
Mã phần lô PP2300448696
Giá từng phần lô 4,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.434.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.469.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->