Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500629394-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI HỒ CHÍ MINH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500353456
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,299,274,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500634787 - Bơm, kim tiêm, dây, bông băng gạc các loại 895,042,390 1.342.563.585 447.521.195 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,000,000
2 PP2500634788 - Chỉ phẫu thuật 463,425,000 695.137.500 231.712.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,100,000
3 PP2500634789 - Vật tư hóa chất khử khuẩn 86,173,200 129.259.800 43.086.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 950,000
4 PP2500634790 - Vật tư khoa tiệt trùng, nha khoa, vật tư dùng nhiều lần 164,207,510 246.311.265 82.103.755 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,810,000
5 PP2500634791 - VT-HCXN dùng CĐHA 894,928,000 1.342.392.000 447.464.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,000,000
6 PP2500634792 - Chỉ PDS 4/0 143,000,000 214.500.000 71.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,573,000
7 PP2500634793 - Chỉ PDS 5/0 132,000,000 198.000.000 66.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,452,000
8 PP2500634794 - Chỉ Vicryl 0 86,900,000 130.350.000 43.450.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 955,900
9 PP2500634795 - Chỉ Vicryl 5/0 115,500,000 173.250.000 57.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,270,500
10 PP2500634796 - Dao mổ KAI số 10, 11, 15, 20, 21,22 và 23 1,890,000 2.835.000 945.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,790
11 PP2500634797 - Dao mổ KAI số 12 1,890,000 2.835.000 945.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,790
12 PP2500634798 - Phim in laser KTS 20x25 cm 224,904,000 337.356.000 112.452.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,473,944
13 PP2500634799 - Tay dao mổ điện sử dụng một lần (dây đốt lưỡng cực) 60,000,000 90.000.000 30.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 660,000
14 PP2500634800 - Áo phẫu thuật 3,840,000 5.760.000 1.920.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 42,240
15 PP2500634801 - Băng thun co giãn Urgo erepe 6,420,000 9.630.000 3.210.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 70,620
16 PP2500634802 - Bao dây đốt 2,400,000 3.600.000 1.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 26,400
17 PP2500634803 - Bao tay nắm đèn mổ 12,000,000 18.000.000 6.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 132,000
18 PP2500634804 - Bộ lọc phổi 2,016,000 3.024.000 1.008.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 22,176
19 PP2500634805 - Bộ phòng dịch đủ món 4,750,000 7.125.000 2.375.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 52,250
20 PP2500634806 - CloraminB 34,800,000 52.200.000 17.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 382,800
21 PP2500634807 - Dây kẹp máy châm cứu (Dây cáp cho máy điện châm) 2,250,000 3.375.000 1.125.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 24,750
22 PP2500634808 - Điện cực trung tính 57,600 86.400 28.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 634
23 PP2500634809 - Mask thanh quản 1,940,000 2.910.000 970.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 21,340
24 PP2500634810 - Miếng dán máy Massage 8,640,000 12.960.000 4.320.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 95,040
25 PP2500634811 - Miếng dán điện cực tim 144,000 216.000 72.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,584
26 PP2500634812 - Mỏ vịt nhựa 33,000,000 49.500.000 16.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 363,000
27 PP2500634813 - Ống lọc cho máy hô hấp kế 5,500,000 8.250.000 2.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 60,500
28 PP2500634814 - Ống nội khí quản 594,000 891.000 297.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,534
29 PP2500634815 - Tăm bông y tế đã tiệt trùng 2,208,000 3.312.000 1.104.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 24,288
30 PP2500634816 - Sonde dạ dày 150,000 225.000 75.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,650
31 PP2500634817 - Tê xịt Lidocain10% 3,972,000 5.958.000 1.986.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 43,692
32 PP2500634818 - Túi đựng nước tiểu 200,000 300.000 100.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,200
33 PP2500634819 - Bao chỉ gối (48cm/19) 8,400,000 12.600.000 4.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 92,400
34 PP2500634820 - Miếng silicon cấy ghép mũi 176,400,000 264.600.000 88.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,940,400
35 PP2500634821 - Miếng silicon cấy ghép cằm cỡ 40,50,60,65,75 18,270,000 27.405.000 9.135.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 200,970
36 PP2500634822 - Miếng silicon cấy ghép cằm cỡ 85,90,95 24,150,000 36.225.000 12.075.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 265,650
37 PP2500634823 - Miếng silicon cấy ghép cằm cỡ 100 36,120,000 54.180.000 18.060.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 397,320
38 PP2500634824 - Miếng cấy ghép mũi cỡ 6 139,860,000 209.790.000 69.930.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,538,460
39 PP2500634825 - Miếng cấy ghép mũi cỡ 7 175,770,000 263.655.000 87.885.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,933,470
40 PP2500634826 - Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 30 38,808,000 58.212.000 19.404.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 426,888
41 PP2500634827 - Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 40 44,100,000 66.150.000 22.050.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 485,100
42 PP2500634828 - Vật liệu cấy ghép mặt dài 50 x 76 x 0,85 (mm) 72,009,000 108.013.500 36.004.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 792,099
43 PP2500634829 - Vật liệu Silliconedùng trong phẫu thuật tạo hình mặt 130,000,000 195.000.000 65.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,430,000
44 PP2500634830 - Ống thông nội khí quản lò xo (Reinforced) 6.0mm, 6.5 mm, 7.0 mm, 7.5 mm 40,645,500 60.968.250 20.322.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 447,101
45 Bơmtiêm1ml - Cái60030 - 558,000
46 Bơmtiêm3ml - Cái60030 - 558,000
47 Bơmtiêm5ml - Cái33.00030 - 31,046,400
48 MassthởOxy - cái1530 - 247,500
Bơm, kim tiêm, dây, bông băng gạc các loại
Mã phần lô PP2500634787
Giá từng phần lô 895,042,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.563.585
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.521.195
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500634788
Giá từng phần lô 463,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư hóa chất khử khuẩn
Mã phần lô PP2500634789
Giá từng phần lô 86,173,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.259.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.086.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư khoa tiệt trùng, nha khoa, vật tư dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500634790
Giá từng phần lô 164,207,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.311.265
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.103.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT-HCXN dùng CĐHA
Mã phần lô PP2500634791
Giá từng phần lô 894,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ PDS 4/0
Mã phần lô PP2500634792
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,573,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ PDS 5/0
Mã phần lô PP2500634793
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,452,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Vicryl 0
Mã phần lô PP2500634794
Giá từng phần lô 86,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 955,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Vicryl 5/0
Mã phần lô PP2500634795
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,270,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ KAI số 10, 11, 15, 20, 21,22 và 23
Mã phần lô PP2500634796
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ KAI số 12
Mã phần lô PP2500634797
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim in laser KTS 20x25 cm
Mã phần lô PP2500634798
Giá từng phần lô 224,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.356.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.452.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,473,944
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao mổ điện sử dụng một lần (dây đốt lưỡng cực)
Mã phần lô PP2500634799
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500634800
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun co giãn Urgo erepe
Mã phần lô PP2500634801
Giá từng phần lô 6,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao dây đốt
Mã phần lô PP2500634802
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao tay nắm đèn mổ
Mã phần lô PP2500634803
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lọc phổi
Mã phần lô PP2500634804
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,176
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phòng dịch đủ món
Mã phần lô PP2500634805
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CloraminB
Mã phần lô PP2500634806
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây kẹp máy châm cứu (Dây cáp cho máy điện châm)
Mã phần lô PP2500634807
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực trung tính
Mã phần lô PP2500634808
Giá từng phần lô 57,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 634
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thanh quản
Mã phần lô PP2500634809
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán máy Massage
Mã phần lô PP2500634810
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2500634811
Giá từng phần lô 144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2500634812
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống lọc cho máy hô hấp kế
Mã phần lô PP2500634813
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản
Mã phần lô PP2500634814
Giá từng phần lô 594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,534
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông y tế đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500634815
Giá từng phần lô 2,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,288
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde dạ dày
Mã phần lô PP2500634816
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tê xịt Lidocain10%
Mã phần lô PP2500634817
Giá từng phần lô 3,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.958.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,692
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500634818
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao chỉ gối (48cm/19)
Mã phần lô PP2500634819
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng silicon cấy ghép mũi
Mã phần lô PP2500634820
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,940,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng silicon cấy ghép cằm cỡ 40,50,60,65,75
Mã phần lô PP2500634821
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng silicon cấy ghép cằm cỡ 85,90,95
Mã phần lô PP2500634822
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng silicon cấy ghép cằm cỡ 100
Mã phần lô PP2500634823
Giá từng phần lô 36,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng cấy ghép mũi cỡ 6
Mã phần lô PP2500634824
Giá từng phần lô 139,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,538,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng cấy ghép mũi cỡ 7
Mã phần lô PP2500634825
Giá từng phần lô 175,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,933,470
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 30
Mã phần lô PP2500634826
Giá từng phần lô 38,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.212.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,888
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 40
Mã phần lô PP2500634827
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép mặt dài 50 x 76 x 0,85 (mm)
Mã phần lô PP2500634828
Giá từng phần lô 72,009,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.013.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.004.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,099
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu Silliconedùng trong phẫu thuật tạo hình mặt
Mã phần lô PP2500634829
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông nội khí quản lò xo (Reinforced) 6.0mm, 6.5 mm, 7.0 mm, 7.5 mm
Mã phần lô PP2500634830
Giá từng phần lô 40,645,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.968.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.322.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,101
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cái60030
Mã phần lô Bơmtiêm1ml
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Cái60030
Mã phần lô Bơmtiêm3ml
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Cái33.00030
Mã phần lô Bơmtiêm5ml
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,046,400
cái1530
Mã phần lô MassthởOxy
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->