Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500111666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện thành phố Thủ Đức | Chủ đầu tư | Bệnh viện thành phố Thủ Đức |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500059636 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 137,442,804,316 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500152868 - Áo phẫu thuật các cỡ | 711,360,000 | 970.036.363,6364 | 355.680.000 | 2308 | 14,227,200 | |
| 2 | PP2500152869 - Áo phẫu thuật cao cấp các cỡ | 23,870,000 | 32.550.000 | 11.935.000 | 62 | 477,400 | |
| 3 | PP2500152870 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 12,096,000 | 16.494.545, | 6.048.000 | 30 | 241,920 | |
| 4 | PP2500152871 - Băng bó bột 10cm x 2.7m | 25,160,000 | 34.309.090,9091 | 12.580.000 | 247 | 503,200 | |
| 5 | PP2500152872 - Băng bó bột 15cm x 2.7m | 26,460,000 | 36.081.818,1818 | 13.230.000 | 185 | 529,200 | |
| 6 | PP2500152873 - Băng cá nhân | 98,382,000 | 134.157.272,7273 | 49.191.000 | 31920 | 1,967,640 | |
| 7 | PP2500152874 - Băng che mắt chiếu đèn vàng da | 375,000 | 511.363,6364 | 187.500 | 2 | 7,500 | |
| 8 | PP2500152875 - Băng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm có chứa CHG | 162,225,000 | 221.215.909,0909 | 81.112.500 | 124 | 3,244,500 | |
| 9 | PP2500152876 - Băng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm | 18,270,000 | 24.913.636,3636 | 9.135.000 | 108 | 365,400 | |
| 10 | PP2500152877 - Băng cuộn vải | 21,976,410 | 29.967.831,8182 | 10.988.205 | 2203 | 439,529 | |
| 11 | PP2500152878 - Băng dán bảo vệ da trong suốt 10cm x 10m | 120,600,000 | 164.454.545,4545 | 60.300.000 | 17 | 2,412,000 | |
| 12 | PP2500152879 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm màu đồng | 825,000,000 | 1.125.000.000 | 412.500.000 | 19 | 16,500,000 | |
| 13 | PP2500152880 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm, màu tím | 550,000,000 | 750.000.000 | 275.000.000 | 13 | 11,000,000 | |
| 14 | PP2500152881 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 60mm, màu tím | 1,155,000,000 | 1.575.000.000 | 577.500.000 | 26 | 23,100,000 | |
| 15 | PP2500152882 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi 45mm | 601,700,000 | 820.500.000 | 300.850.000 | 14 | 12,034,000 | |
| 16 | PP2500152883 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi 60mm | 547,000,000 | 745.909.090,9091 | 273.500.000 | 13 | 10,940,000 | |
| 17 | PP2500152884 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc | 547,000,000 | 745.909.090,9091 | 273.500.000 | 13 | 10,940,000 | |
| 18 | PP2500152885 - Băng đạn đầu móc dùng trong cắt nối nội soi | 160,600,000 | 219.000.000 | 80.300.000 | 3 | 3,212,000 | |
| 19 | PP2500152886 - Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt 16cm x 20cm | 445,500,000 | 607.500.000 | 222.750.000 | 111 | 8,910,000 | |
| 20 | PP2500152887 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu co giãn 360 độ 10x25cm | 23,500,000 | 32.045.454,5455 | 11.750.000 | 7 | 470,000 | |
| 21 | PP2500152888 - Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở | 209,000,000 | 285.000.000 | 104.500.000 | 14 | 4,180,000 | |
| 22 | PP2500152889 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 30/45 mm | 1,606,000,000 | 2.190.000.000 | 803.000.000 | 25 | 32,120,000 | |
| 23 | PP2500152890 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 60 mm | 1,650,000,000 | 2.250.000.0 | 825.000.000 | 37 | 33,000,000 | |
| 24 | PP2500152891 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm | 15,000,000 | 20.454.545,4545 | 7.500.000 | 2 | 300,000 | |
| 25 | PP2500152892 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở dài 60mm | 150,000,000 | 204.545.454,5455 | 75.000.000 | 13 | 3,000,000 | |
| 26 | PP2500152893 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu nối thẳng mổ mở dài 30mm | 152,400,000 | 207.818.181,8182 | 76.200.000 | 15 | 3,048,000 | |
| 27 | PP2500152894 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi dùng cho mô dày trung bình, màu xanh dương | 547,000,000 | 745.909.090,9091 | 273.500.000 | 13 | 10,940,000 | |
| 28 | PP2500152895 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm | 125,192,430 | 170.716.950 | 62.596.215 | 14 | 2,503,849 | |
| 29 | PP2500152896 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm | 181,527,500 | 247.537.500 | 90.763.750 | 14 | 3,630,550 | |
| 30 | PP2500152897 - Băng dán vết thương 10cm x 10cm | 9,000,000 | 12.272.727,2727 | 4.500.000 | 37 | 180,000 | |
| 31 | PP2500152898 - Băng dán vết thương 20cm x 20cm | 9,750,000 | 13.295.454,5455 | 4.875.000 | 19 | 195,000 | |
| 32 | PP2500152899 - Băng dính có gạc, có rãnh 6cmx8cm | 4,400,000 | 6.000.000 | 2.200.000 | 247 | 88,000 | |
| 33 | PP2500152900 - Băng đựng hóa chất | 1,525,670,640 | 2.080.459.963,6364 | 762.835.320 | 89 | 30,513,413 | |
| 34 | PP2500152901 - Băng ép mạch quay | 34,500,000 | 47.045.454,5455 | 17.250.000 | 19 | 690,000 | |
| 35 | PP2500152902 - Băng gạc cân bằng ẩm tối ưu 10x10 cm | 31,200,000 | 42.545.454,5455 | 15.600.000 | 37 | 624,000 | |
| 36 | PP2500152903 - Băng gạc cân bằng ẩm tối ưu, 15x15cm | 33,000,000 | 45.000.000 | 16.500.000 | 37 | 660,000 | |
| 37 | PP2500152904 - Băng ghim cắt - khâu mô nội soi đa năng | 1,641,000,000 | 2.237.727.272,7273 | 820.500.000 | 37 | 32,820,000 | |
| 38 | PP2500152905 - Băng ghim cho dụng cukhâu cắt cong 40mm | 123,935,000 | 169.002.272,7273 | 61.967.500 | 3 | 2,478,700 | |
| 39 | PP2500152906 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ tiệt khuẩn hơi nước | 65,000,000 | 88.636.363,6364 | 32.500.000 | 62 | 1,300,000 | |
| 40 | PP2500152907 - Băng keo cố định dán kim luồn (dạng cuộn) | 362,320,000 | 494.072.727,2727 | 181.160.000 | 399 | 7,246,400 | |
| 41 | PP2500152908 - Băng keo cố định dán kim luồn (dạng miếng) | 46,013,600 | 62.745.818,1818 | 23.006.800 | 1115 | 920,272 | |
| 42 | PP2500152909 - Băng keo cuộn | 1,188,670,400 | 1.620.914.181,8182 | 594.335.200 | 9642 | 23,773,408 | |
| 43 | PP2500152910 - Băng keo cuộn vải không dệt 25mm x 6m | 10,710,000 | 14.604.545,4545 | 5.355.000 | 56 | 214,200 | |
| 44 | PP2500152911 - Băng keo giấy | 139,200 | 189.818,1818 | 69.600 | 2 | 2,784 | |
| 45 | PP2500152912 - Băng keo giấy y tế | 9,241,500 | 12.602.045,4545 | 4.620.750 | 63 | 184,830 | |
| 46 | PP2500152913 - Băng keo tròn | 6,400,000 | 8.727.272,7273 | 3.200.000 | 2466 | 128,000 | |
| 47 | PP2500152914 - Băng keo y tế vô trùng trong suốt có gel loại 6.5cm x 7cm | 75,000,000 | 102.272.727,2727 | 37.500.000 | 740 | 1,500,000 | |
| 48 | PP2500152915 - Băng phim trong vô trùng 10cm x 12 cm | 21,600,000 | 29.454.545,4545 | 10.800.000 | 247 | 432,000 | |
| 49 | PP2500152916 - Băng phim trong vô trùng 6 cm x 7.5 cm | 64,020,000 | 87.300.000 | 32.010.000 | 1357 | 1,280,400 | |
| 50 | PP2500152917 - Băng phim trong vô trùng 7.5 cm x 7.5 cm | 54,000,000 | 73.636.363,6364 | 27.000.000 | 740 | 1,080,000 | |
| 51 | PP2500152918 - Băng thun 3 móc | 206,038,600 | 280.961.727,2727 | 103.019.300 | 2666 | 4,120,772 | |
| 52 | PP2500152919 - Băng thun có keo cố định | 36,225,000 | 49.397.727,2727 | 18.112.500 | 39 | 724,500 | |
| 53 | PP2500152920 - Băng thun cổ tay | 8,190,000 | 11.168.181,8182 | 4.095.000 | 25 | 163,800 | |
| 54 | PP2500152921 - Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn 2cm x 45cm | 24,750,000 | 33.750.000 | 12.375.000 | 7 | 495,000 | |
| 55 | PP2500152922 - Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn Ag+ kích thước 2x45cm | 24,750,000 | 33.750.000 | 12.375.000 | 7 | 495,000 | |
| 56 | PP2500152923 - Băng xốp không có viền băng keo 10cmx10cm | 45,000,000 | 61.363.636,3636 | 22.500.000 | 62 | 900,000 | |
| 57 | PP2500152924 - Băng xốp không có viền băng keo 15cmx20cm | 125,000,000 | 170.454.545,4545 | 62.500.000 | 62 | 2,500,000 | |
| 58 | PP2500152925 - Bao cao su | 22,365,000 | 30.497.727,2727 | 11.182.500 | 4377 | 447,300 | |
| 59 | PP2500152926 - Bao chi gối dùng cho máy ép hơi ngắt quãng | 201,600,000 | 274.909.090,9091 | 100.800.000 | 15 | 4,032,000 | |
| 60 | PP2500152927 - Bao dây camera | 142,941,141 | 194.919.737,7273 | 71.470.570,5 | 3030 | 2,858,823 | |
| 61 | PP2500152928 - Bao giày y tế | 41,775,000 | 56.965.909,0909 | 20.887.500 | 3434 | 835,500 | |
| 62 | PP2500152929 - Bao trùm kính hiển vi | 24,570,000 | 33.504.545,4545 | 12.285.000 | 7 | 491,400 | |
| 63 | PP2500152930 - Bình chứa dịch hút áp lực âm kci hoặc tương đương | 20,632,000 | 28.134.545,4545 | 10.316.000 | 1 | 412,640 | |
| 64 | PP2500152931 - Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn | 73,078,200 | 99.652.090,9091 | 36.539.100 | 15 | 1,461,564 | |
| 65 | PP2500152932 - Bình dẫn lưu vết thương | 121,716,000 | 165.976.363,6364 | 60.858.000 | 171 | 2,434,320 | |
| 66 | PP2500152933 - Bộ bình dẫn lưu màng phổi | 29,100,000 | 39.681.818,1818 | 14.550.000 | 24 | 582,000 | |
| 67 | PP2500152934 - Bộ cảm biến đo các thông số huyết động ProAQT | 35,000,000 | 47.727.272,7273 | 17.500.000 | 1 | 700,000 | |
| 68 | PP2500152935 - Bộcảm biến đo đồng thời huyết áp động mạch và huyết áp tĩnh mạch trung tâm vàbộcảm biến nhiệt | 19,500,000 | 26.590.909,0909 | 9.750.000 | 1 | 390,000 | |
| 69 | PP2500152936 - Bộ catheter chạy thận | 245,700,000 | 335.045.454,5455 | 122.850.000 | 33 | 4,914,000 | |
| 70 | PP2500152937 - Bộ catheter chích động mạch 20G/80mm | 190,000,000 | 259.090.909,0909 | 95.000.000 | 62 | 3,800,000 | |
| 71 | PP2500152938 - Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1 | 274,800,000 | 374.727.272,7273 | 137.400.000 | 3 | 5,496,000 | |
| 72 | PP2500152939 - Bộ catheter đường hầm dùng trong lọc dài hạn | 144,900,000 | 197.590.909,0909 | 72.450.000 | 4 | 2,898,000 | |
| 73 | PP2500152940 - Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi POWER PICC 3 nòng 5F, dài 70cm | 60,000,000 | 81.818.181,8182 | 30.000.000 | 2 | 1,200,000 | |
| 74 | PP2500152941 - Bộ dẫn lưu áp lực trung bình 400ml | 220,500,000 | 300.681.818,1818 | 110.250.000 | 124 | 4,410,000 | |
| 75 | PP2500152942 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường | 375,900,000 | 512.590.909,0909 | 187.950.000 | 89 | 7,518,000 | |
| 76 | PP2500152943 - Bộ đặt stent các cỡ dùng trong nội soi | 12,246,000 | 16.699.090,9091 | 6.123.000 | 1 | 244,920 | |
| 77 | PP2500152944 - Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm ulta cassette hoặc tương đương | 60,000,000 | 81.818.181,8182 | 30.000.000 | 3 | 1,200,000 | |
| 78 | PP2500152945 - Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm ulta cassette hoặc tương đương | 24,000,000 | 32.727.272,7273 | 12.000.000 | 1 | 480,000 | |
| 79 | PP2500152946 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể dùng cho bộ tim phổi nhân tạo các cỡ | 290,000,000 | 395.454.545,4545 | 145.000.000 | 13 | 5,800,000 | |
| 80 | PP2500152947 - Bộ dây lọc máu HDF - Online | 203,000,000 | 276.818.181,8182 | 101.500.000 | 87 | 4,060,000 | |
| 81 | PP2500152948 - Bộ dây lọc thận | 2,543,184,000 | 3.467.978.181,8182 | 1.271.592.000 | 5918 | 50,863,680 | |
| 82 | PP2500152949 - Bộ dây máy HFNC (AIRVO2) có kèm đầu nối phun khí dung | 260,000,000 | 354.545.454,5455 | 130.000.000 | 13 | 5,200,000 | |
| 83 | PP2500152950 - Bộ dây máy thở dùng một lần có bẫy nước | 55,650,000 | 75.886.363,6364 | 27.825.000 | 33 | 1,113,000 | |
| 84 | PP2500152951 - Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn | 267,750,000 | 365.113.636,3636 | 133.875.000 | 617 | 5,355,000 | |
| 85 | PP2500152952 - Bộ dây truyền dịch an toàn | 310,000,000 | 422.727.272,7273 | 155.000.000 | 2466 | 6,200,000 | |
| 86 | PP2500152953 - Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực | 220,000,000 | 300.000.000 | 110.000.000 | 2713 | 4,400,000 | |
| 87 | PP2500152954 - Bộ điều kinh nguyệt | 9,750,000 | 13.295.454,5455 | 4.875.000 | 19 | 195,000 | |
| 88 | PP2500152955 - Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 nòng | 84,000,000 | 114.545.454,5455 | 42.000.000 | 25 | 1,680,000 | |
| 89 | PP2500152956 - Bộ đo huyết áp xâm lấn 2 nòng | 80,399,880 | 109.636.200 | 40.199.940 | 15 | 1,607,998 | |
| 90 | PP2500152957 - Bộ đốt nhiệt điều trị khối u | 1,650,000,000 | 2.250.000.000 | 825.000.000 | 13 | 33,000,000 | |
| 91 | PP2500152958 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 150,600,000 | 205.363.636,3636 | 75.300.000 | 74 | 3,012,000 | |
| 92 | PP2500152959 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 2 | 84,000,000 | 114.545.454,5455 | 42.000.000 | 25 | 1,680,000 | |
| 93 | PP2500152960 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát | 372,480,000 | 507.927.272,7273 | 186.240.000 | 99 | 7,449,600 | |
| 94 | PP2500152961 - Bộ khăn chụp mạch vành C | 600,000,000 | 818.181.818,1818 | 300.000.000 | 247 | 12,000,000 | |
| 95 | PP2500152962 - Bộ khăn gây tê tủy sống | 61,500,000 | 83.863.636,3636 | 30.750.000 | 124 | 1,230,000 | |
| 96 | PP2500152963 - Bộ khăn mổ tim hở | 135,352,800 | 184.572.000 | 67.676.400 | 28 | 2,707,056 | |
| 97 | PP2500152964 - Bộ khăn nội soi khớp gối | 150,000,000 | 204.545.454,5455 | 75.000.000 | 62 | 3,000,000 | |
| 98 | PP2500152965 - Bộ khăn nội soi khớp vai | 22,944,000 | 31.287.272,7273 | 11.472.000 | 10 | 458,880 | |
| 99 | PP2500152966 - Bộ khăn tiểu phẫu | 18,800,000 | 25.636.363,6364 | 9.400.000 | 58 | 376,000 | |
| 100 | PP2500152967 - Bộ khăn tổng quát | 1,711,000,000 | 2.333.181.818,1818 | 855.500.000 | 728 | 34,220,000 | |
| 101 | PP2500152968 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu dung tích ≥ 15 ml | 84,000,000 | 114.545.454,5455 | 42.000.000 | 4 | 1,680,000 | |
| 102 | PP2500152969 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu, dung tích ≥ 30 ml | 84,000,000 | 114.545.454,5455 | 42.000.000 | 4 | 1,680,000 | |
| 103 | PP2500152970 - Bộ kit xét nghiệm định tính PAMG-1,đánh giá nguy cơ sinh non | 64,900,000 | 88.500.000 | 32.450.000 | 7 | 1,298,000 | |
| 104 | PP2500152971 - Bộ kit xét nghiệm định tính PAMG-1,phát hiện ối rỉ | 39,500,000 | 53.863.636,3636 | 19.750.000 | 7 | 790,000 | |
| 105 | PP2500152972 - Bộ mở dạ dày ra da | 138,000,000 | 188.181.818,1818 | 69.000.000 | 4 | 2,760,000 | |
| 106 | PP2500152973 - Bộ mở đường rò ra da | 76,000,000 | 103.636.363,6364 | 38.000.000 | 3 | 1,520,000 | |
| 107 | PP2500152974 - Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch | 562,304,000 | 766.778.181,8182 | 281.152.000 | 7536 | 11,246,080 | |
| 108 | PP2500152975 - Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông | 23,100,000 | 31.500.000 | 11.550.000 | 1 | 462,000 | |
| 109 | PP2500152976 - Bộ nong niệu quản | 2,270,000 | 3.095.454,5455 | 1.135.000 | 1 | 45,400 | |
| 110 | PP2500152977 - Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da vừa tán vừa hút | 37,790,000 | 51.531.818,1818 | 18.895.000 | 1 | 755,800 | |
| 111 | PP2500152978 - Bộ ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch | 1,180,000,000 | 1.609.090.909,0909 | 590.000.000 | 13 | 23,600,000 | |
| 112 | PP2500152979 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn | 876,000,000 | 1.194.545.454,5455 | 438.000.000 | 15 | 17,520,000 | |
| 113 | PP2500152980 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em từ 20kg trở lên | 33,000,000 | 45.000.000 | 16.500.000 | 1 | 660,000 | |
| 114 | PP2500152981 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ | 26,600,000 | 36.272.727,2727 | 13.300.000 | 1 | 532,000 | |
| 115 | PP2500152982 - Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố | 1,026,000,000 | 1.399.090.909,0909 | 513.000.000 | 8 | 20,520,000 | |
| 116 | PP2500152983 - Bộtiêm chích FAV | 69,300,000 | 94.500.000 | 34.650.000 | 1110 | 1,386,000 | |
| 117 | PP2500152984 - Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động | 590,000,000 | 804.545.454,5455 | 295.000.000 | 124 | 11,800,000 | |
| 118 | PP2500152985 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu | 256,000,000 | 349.090.909,0909 | 128.000.000 | 1 | 5,120,000 | |
| 119 | PP2500152986 - Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh | 452,025,000 | 616.397.727,2727 | 226.012.500 | 432 | 9,040,500 | |
| 120 | PP2500152987 - Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm cản quang | 115,000,000 | 156.818.181,8182 | 57.500.000 | 62 | 2,300,000 | |
| 121 | PP2500152988 - Bơm tiêm 10ml | 401,200,000 | 547.090.909,0909 | 200.600.000 | 49464 | 8,024,000 | |
| 122 | PP2500152989 - Bơm tiêm 10ml đầu xoắn | 8,400,000 | 11.454.545,4545 | 4.200.000 | 247 | 168,000 | |
| 123 | PP2500152990 - Bơm tiêm 1ml dành cho tiêm tiểu đường | 3,060,000 | 4.172.727,2727 | 1.530.000 | 210 | 61,200 | |
| 124 | PP2500152991 - Bơm tiêm 1ml kèm kim các cỡ | 45,001,650 | 61.365.886,3636 | 22.500.825 | 8602 | 900,033 | |
| 125 | PP2500152992 - Bơm tiêm 20ml | 447,822,200 | 610.666.636,3636 | 223.911.100 | 30845 | 8,956,444 | |
| 126 | PP2500152993 - Bơm tiêm 3ml | 148,807,000 | 202.918.636,3636 | 74.403.500 | 27383 | 2,976,140 | |
| 127 | PP2500152994 - Bơm tiêm 3ml đầu xoắn | 8,400,000 | 11.454.545,4545 | 4.200.000 | 247 | 168,000 | |
| 128 | PP2500152995 - Bơm tiêm 5 ml | 302,480,000 | 412.472.727,2727 | 151.240.000 | 46616 | 6,049,600 | |
| 129 | PP2500152996 - Bơm tiêm 50ml đầu nhỏ | 463,905,000 | 632.597.727,2727 | 231.952.500 | 14666 | 9,278,100 | |
| 130 | PP2500152997 - Bơm tiêm 50ml đầu to | 49,647,000 | 67.700.454,5455 | 24.823.500 | 1570 | 992,940 | |
| 131 | PP2500152998 - Bơm tiêm 50ml đầu xoắn | 10,000,000 | 13.636.363,6364 | 5.000.000 | 124 | 200,000 | |
| 132 | PP2500152999 - Bơm tiêm cản quang, cỡ 200ml | 168,000,000 | 229.090.909,0909 | 84.000.000 | 62 | 3,360,000 | |
| 133 | PP2500153000 - Bơm tiêm đầu xoáy, cỡ 20ml | 16,380,000 | 22.336.363,6364 | 8.190.000 | 161 | 327,600 | |
| 134 | PP2500153001 - Bơm tiêm nhựa dưới da tiệt trùng dùng một lần 1ml | 645,000 | 879.545,4545 | 322.500 | 124 | 12,900 | |
| 135 | PP2500153002 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại 10ml | 137,970,000 | 188.140.909,0909 | 68.985.000 | 222 | 2,759,400 | |
| 136 | PP2500153003 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ | 99,645,000 | 135.879.545,4545 | 49.822.500 | 161 | 1,992,900 | |
| 137 | PP2500153004 - Bơm tự động chỉnh liều (PCA) | 299,997,000 | 409.086.818,1818 | 149.998.500 | 37 | 5,999,940 | |
| 138 | PP2500153005 - Bông bó bột 10cm* 2,7m | 10,064,000 | 13.723.636,3636 | 5.032.000 | 99 | 201,280 | |
| 139 | PP2500153006 - Bông bó bột 15cm* 2,7m | 15,856,000 | 21.621.818,1818 | 7.928.000 | 99 | 317,120 | |
| 140 | PP2500153007 - Bóng kéo sỏi (3 kênh) | 16,611,000 | 22.651.363,6364 | 8.305.500 | 1 | 332,220 | |
| 141 | PP2500153008 - Bông mỡ, dạng cuộn | 12,100,000 | 16.500.000 | 6.050.000 | 13 | 242,000 | |
| 142 | PP2500153009 - Bóng nong co thắt tâm vị | 114,750,000 | 156.477.272,7273 | 57.375.000 | 2 | 2,295,000 | |
| 143 | PP2500153010 - Bóng nong đường mật | 79,000,000 | 107.727.272,7273 | 39.500.000 | 2 | 1,580,000 | |
| 144 | PP2500153011 - Bóng nong thực quản bằng pebax, dài 55mm, đường kính bóng 6-20mm | 39,500,000 | 53.863.636,3636 | 19.750.000 | 1 | 790,000 | |
| 145 | PP2500153012 - Bóng nong thực quản, tá tràng, đại trực tràng, đường kính bóng khoảng 18 - 20 mm | 42,050,000 | 57.340.909, | 21.025.000 | 1 | 841,000 | |
| 146 | PP2500153013 - Bông tiêm cắt tiệt trùng | 1,004,210,000 | 1.369.377.272,7273 | 502.105.000 | 16891 | 20,084,200 | |
| 147 | PP2500153014 - Bông viên tiệt trùng 50gr | 227,851,000 | 310.705.909,0909 | 113.925.500 | 2543 | 4,557,020 | |
| 148 | PP2500153015 - Bóp bóng giúp thở cao cấp dùng nhiều lần | 366,975,000 | 500.420.454 | 183.487.500 | 29 | 7,339,500 | |
| 149 | PP2500153016 - Bóp bóng giúp thở các cỡ dùng một lần | 69,174,000 | 94.328.181,8182 | 34.587.000 | 16 | 1,383,480 | |
| 150 | PP2500153017 - Bóp bóng giúp thở cao cấp dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh | 31,017,000 | 42.295.909,0909 | 15.508.500 | 3 | 620,340 | |
| 151 | PP2500153018 - Bột băng vết loét | 53,700,000 | 73.227.272,7273 | 26.850.000 | 37 | 1,074,000 | |
| 152 | PP2500153019 - Bột thủy tinh 10cm | 183,600,000 | 250.363.636,3636 | 91.800.000 | 148 | 3,672,000 | |
| 153 | PP2500153020 - Bột thủy tinh 7.5cm | 107,200,000 | 146.181.818,1818 | 53.600.000 | 99 | 2,144,000 | |
| 154 | PP2500153021 - Buồng tiêm đặt dưới da dùng hóa trị liệu và giảm đau 8Fr | 789,900,000 | 1.077.136.363,6364 | 394.950.000 | 13 | 15,798,000 | |
| 155 | PP2500153022 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8.5F | 199,999,980 | 272.727.245,4545 | 99.999.990 | 3 | 4,000,000 | |
| 156 | PP2500153023 - Cannula động mạch có thông khí các cỡ | 138,000,000 | 188.181.818,1818 | 69.000.000 | 7 | 2,760,000 | |
| 157 | PP2500153024 - Cannula động mạch đầu cong các cỡ | 89,000,000 | 121.363.636,3636 | 44.500.000 | 13 | 1,780,000 | |
| 158 | PP2500153025 - Cannula động mạch trẻ em có thông khí các cỡ | 32,800,000 | 44.727.272,7273 | 16.400.000 | 2 | 656,000 | |
| 159 | PP2500153026 - Cannula động mạch vành đầu rỗ các cỡ | 11,554,400 | 15.756.000 | 5.777.200 | 3 | 231,088 | |
| 160 | PP2500153027 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ | 153,600,000 | 209.454.545,4545 | 76.800.000 | 2 | 3,072,000 | |
| 161 | PP2500153028 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ | 127,400,000 | 173.727.272,7273 | 63.700.000 | 1 | 2,548,000 | |
| 162 | PP2500153029 - Cannula tĩnh mạch cảnh người lớn các cỡ | 63,000,000 | 85.909.090,9091 | 31.500.000 | 1 | 1,260,000 | |
| 163 | PP2500153030 - Cannula tĩnh mạch đùi nhiều tầng các cỡ | 63,000,000 | 85.909.090,9091 | 31.500.000 | 1 | 1,260,000 | |
| 164 | PP2500153031 - Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ | 50,400,000 | 68.727.272,7273 | 25.200.000 | 5 | 1,008,000 | |
| 165 | PP2500153032 - Cannula tĩnh mạch một tầng đầu cong các cỡ | 120,000,000 | 163.636.363,6364 | 60.000.000 | 10 | 2,400,000 | |
| 166 | PP2500153033 - Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ | 96,000,000 | 130.909.090,9091 | 48.000.000 | 10 | 1,920,000 | |
| 167 | PP2500153034 - Canula mở khí quản 1 nòng có cuff các cỡ | 18,900,000 | 25.772.727,2727 | 9.450.000 | 8 | 378,000 | |
| 168 | PP2500153035 - Ca-nuyn dẫn lưu tim trái có thông khí 13F | 50,400,000 | 68.727.272,7273 | 25.200.000 | 8 | 1,008,000 | |
| 169 | PP2500153036 - Ca-nuyn tĩnh mạch đùi 1 tầng, không thông khí, các cỡ, đầu nối 3/8 | 6,000,000 | 8.181.818,1818 | 3.000.000 | 1 | 120,000 | |
| 170 | PP2500153037 - Ca-nuyn truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15Fr | 15,750,000 | 21.477.272,7273 | 7.875.000 | 1 | 315,000 | |
| 171 | PP2500153038 - Cassette dùng trong mổ mắt | 420,000,000 | 572.727.272,7273 | 210.000.000 | 18 | 8,400,000 | |
| 172 | PP2500153039 - Cassette nhựa cónắp | 56,070,000 | 76.459.090,9091 | 28.035.000 | 1850 | 1,121,400 | |
| 173 | PP2500153040 - Catheter 1 nòng các cỡ | 10,180,420 | 13.882.390,9091 | 5.090.210 | 3 | 203,609 | |
| 174 | PP2500153041 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ | 45,000,000 | 61.363.636,3636 | 22.500.000 | 1 | 900,000 | |
| 175 | PP2500153042 - Catheter niệu quản chuyên dùng cho tán sỏi qua da đường hầm nhỏ | 2,500,000 | 3.409.090,9091 | 1.250.000 | 1 | 50,000 | |
| 176 | PP2500153043 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên | 180,000,000 | 245.454.545,4545 | 90.000.000 | 13 | 3,600,000 | |
| 177 | PP2500153044 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em đường kính 4F | 21,282,000 | 29.020.909,0909 | 10.641.000 | 4 | 425,640 | |
| 178 | PP2500153045 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em, đường kính 5F | 21,282,000 | 29.020.909,0909 | 10.641.000 | 4 | 425,640 | |
| 179 | PP2500153046 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn | 207,900,000 | 283.500.000 | 103.950.000 | 41 | 4,158,000 | |
| 180 | PP2500153047 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 650,990,700 | 887.714.590,9091 | 325.495.350 | 115 | 13,019,814 | |
| 181 | PP2500153048 - Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên | 72,000,000 | 98.181.818,1818 | 36.000.000 | 5 | 1,440,000 | |
| 182 | PP2500153049 - Cây đặt nội khí quản khó các cỡ | 27,930,000 | 38.086.363,6364 | 13.965.000 | 9 | 558,600 | |
| 183 | PP2500153050 - Cây vệ sinh nướu | 94,500,000 | 128.863.636,3636 | 47.250.000 | 185 | 1,890,000 | |
| 184 | PP2500153051 - Chỉ Caresilk (black Silk) 2/0 kim tam giác 26mm | 906,250 | 1.235.795,4545 | 453.125 | 7 | 18,125 | |
| 185 | PP2500153052 - Chỉ Catgut số 0 kim tròn 1/2C, dài 36 mm | 68,250,000 | 93.068.181,8182 | 34.125.000 | 309 | 1,365,000 | |
| 186 | PP2500153053 - Chỉ Catgut số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm | 149,168,250 | 203.411.250 | 74.584.125 | 759 | 2,983,365 | |
| 187 | PP2500153054 - Chỉ Catgut số 3/0 kim tròn 1/2C, dài 26 mm | 57,330,000 | 78.177.272,7273 | 28.665.000 | 259 | 1,146,600 | |
| 188 | PP2500153055 - Chỉ Catgut số 4/0 kim tam giác 3/8C, dài 16 mm | 8,736,000 | 11.912.727,2727 | 4.368.000 | 40 | 174,720 | |
| 189 | PP2500153056 - Chỉ Catgut số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm | 19,765,200 | 26.952.545,4545 | 9.882.600 | 90 | 395,304 | |
| 190 | PP2500153057 - Chỉ Catgut số 5/0, kim tam giác 3/8C, dài 12 mm | 9,681,000 | 13.201.363,6364 | 4.840.500 | 25 | 193,620 | |
| 191 | PP2500153058 - Chỉ đơn sợi tự tiêu tổng hợp 5/0, kim tam giác 3/8C | 23,346,646 | 31.836.335,4545 | 11.673.323 | 18 | 466,933 | |
| 192 | PP2500153059 - Chỉ đơn sợi tự tiêu tổng hợp 6/0, kim tam giác 3/8C | 8,283,450 | 11.295.613,6364 | 4.141.725 | 6 | 165,669 | |
| 193 | PP2500153060 - Chỉ khâu phẫu thuật PTFE | 15,840,000 | 21.600.000 | 7.920.000 | 3 | 316,800 | |
| 194 | PP2500153061 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi có gai số 2/0, 1 kim tròn 1/2C | 52,810,650 | 72.014.522,7273 | 26.405.325 | 7 | 1,056,213 | |
| 195 | PP2500153062 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2C | 105,210,000 | 143.468.181,8182 | 52.605.000 | 19 | 2,104,200 | |
| 196 | PP2500153063 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 4/0 | 158,431,950 | 216.043.568,1818 | 79.215.975 | 19 | 3,168,639 | |
| 197 | PP2500153064 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, số 0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40mm, 1/2C | 13,000,000 | 17.727.272,7273 | 6.500.000 | 13 | 260,000 | |
| 198 | PP2500153065 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40mm, 1/2C | 33,390,000 | 45.531.818,1818 | 16.695.000 | 25 | 667,800 | |
| 199 | PP2500153066 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, số 5/0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 13mm, 1/2C | 14,500,000 | 19.772.727,2727 | 7.250.000 | 13 | 290,000 | |
| 200 | PP2500153067 - Chỉ không tan đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C, dài 16mm | 557,811,450 | 760.651.977,2727 | 278.905.725 | 76 | 11,156,229 | |
| 201 | PP2500153068 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp đơn sợi số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 10mm | 15,225,000 | 20.761.363,6364 | 7.612.500 | 13 | 304,500 | |
| 202 | PP2500153069 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 8mm | 60,900,000 | 83.045.454,5455 | 30.450.000 | 50 | 1,218,000 | |
| 203 | PP2500153070 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 8/0, 2 kim tròn 3/8C dài 6mm | 59,850,000 | 81.613.636,3636 | 29.925.000 | 25 | 1,197,000 | |
| 204 | PP2500153071 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 3/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm | 117,600,000 | 160.363.636,3636 | 58.800.000 | 148 | 2,352,000 | |
| 205 | PP2500153072 - Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm | 143,203,500 | 195.277.500 | 71.601.750 | 136 | 2,864,070 | |
| 206 | PP2500153073 - Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 13mm | 69,300,000 | 94.500.000 | 34.650.000 | 62 | 1,386,000 | |
| 207 | PP2500153074 - Chỉ không tan đơn sợi số 6/0, 2 kim tròn | 35,700,000 | 48.681.818,1818 | 17.850.000 | 31 | 714,000 | |
| 208 | PP2500153075 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 6/0, kim tam giác 3/8C dài 12mm | 14,700,000 | 20.045.454,5455 | 7.350.000 | 44 | 294,000 | |
| 209 | PP2500153076 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 2/0 dài 75cm->80cm, kim tam giác 3/8C 24mm | 43,750,000 | 59.659.090,9091 | 21.875.000 | 346 | 875,000 | |
| 210 | PP2500153077 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 3/0 dài 75cm->80cm, kim tam giác 3/8C | 73,671,875 | 100.461.647,7273 | 36.835.937,5 | 582 | 1,473,438 | |
| 211 | PP2500153078 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 4/0 dài 75cm->80cm, dài 19mm | 28,193,750 | 38.446.022,7273 | 14.096.875 | 214 | 563,875 | |
| 212 | PP2500153079 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 1/0, kim tam giác 3/8C | 11,781,000 | 16.065.000 | 5.890.500 | 74 | 235,620 | |
| 213 | PP2500153080 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 5/0, kim tam giác 3/8C dài 19mm | 29,320,200 | 39.982.090,9091 | 14.660.100 | 133 | 586,404 | |
| 214 | PP2500153081 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 6/0, kim tam giác 3/8C | 23,562,500 | 32.130.681,8182 | 11.781.250 | 81 | 471,250 | |
| 215 | PP2500153082 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 7/0, kim tam giác 3/8C | 7,274,400 | 9.919.636,3636 | 3.637.200 | 20 | 145,488 | |
| 216 | PP2500153083 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, 2 kim thẳng dài 70mm | 31,237,500 | 42.596.590, | 15.618.750 | 44 | 624,750 | |
| 217 | PP2500153084 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C | 41,504,400 | 56.596.909,0909 | 20.752.200 | 40 | 830,088 | |
| 218 | PP2500153085 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm | 70,200,000 | 95.727.272,7273 | 35.100.000 | 74 | 1,404,000 | |
| 219 | PP2500153086 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 13mm | 6,510,000 | 8.877.272,7273 | 3.255.000 | 7 | 130,200 | |
| 220 | PP2500153087 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm | 6,825,000 | 9.306.818,1818 | 3.412.500 | 7 | 136,500 | |
| 221 | PP2500153088 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 10/0 | 12,495,000 | 17.038.636,3636 | 6.247.500 | 9 | 249,900 | |
| 222 | PP2500153089 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 1/0, kim tròn, 3/8C, dài 18mm | 15,435,000 | 21.047.727, | 7.717.500 | 87 | 308,700 | |
| 223 | PP2500153090 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 2/0, kim tròn, 1/2C, dài 26mm | 15,120,000 | 20.618.181,8182 | 7.560.000 | 124 | 302,400 | |
| 224 | PP2500153091 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0, kim tròn, 1/2C, dài 26mm | 30,240,000 | 41.236.363,6364 | 15.120.000 | 247 | 604,800 | |
| 225 | PP2500153092 - Chỉ không tan đa sợi silk số 1/0, không kim | 2,425,500 | 3.307.500 | 1.212.750 | 13 | 48,510 | |
| 226 | PP2500153093 - Chỉ không tan đa sợi silk số 2/0, không kim | 2,708,300 | 3.693.136,3636 | 1.354.150 | 13 | 54,166 | |
| 227 | PP2500153094 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0, kim tam giác 3/8C, dài 18mm | 59,711,750 | 81.425.113,6364 | 29.855.875 | 396 | 1,194,235 | |
| 228 | PP2500153095 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C, dài 26mm | 24,813,600 | 33.836.727,2727 | 12.406.800 | 25 | 496,272 | |
| 229 | PP2500153096 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 1/2C, dài 31mm | 29,172,600 | 39.780.818,1818 | 14.586.300 | 25 | 583,452 | |
| 230 | PP2500153097 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 5/0, 2 kim tròn 1/2C, dài 11mm | 12,280,650 | 16.746.340,9091 | 6.140.325 | 7 | 245,613 | |
| 231 | PP2500153098 - Chỉ Silk 3/0 không kim | 4,536,000 | 6.185.454,5455 | 2.268.000 | 50 | 90,720 | |
| 232 | PP2500153099 - Chỉ tan cực chậm đơn sợi số 1, kim tròn 1/2C, dài 40mm | 208,706,400 | 284.599.636,3636 | 104.353.200 | 150 | 4,174,128 | |
| 233 | PP2500153100 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 1/0, loại khâu gan hoặc tương đương | 40,731,250 | 55.542.613,6364 | 20.365.625 | 31 | 814,625 | |
| 234 | PP2500153101 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim hình thang dài 19mm | 262,500,000 | 357.954.545,4545 | 131.250.000 | 247 | 5,250,000 | |
| 235 | PP2500153102 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, kim hình thang dài 19mm | 233,070,000 | 317.822.727 | 116.535.000 | 247 | 4,661,400 | |
| 236 | PP2500153103 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm | 593,456,640 | 809.259.054,5455 | 296.728.320 | 1050 | 11,869,133 | |
| 237 | PP2500153104 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn 1/2C dài 40mm | 82,857,000 | 112.986.818,1818 | 41.428.500 | 124 | 1,657,140 | |
| 238 | PP2500153105 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm | 117,000,000 | 159.545.454,5455 | 58.500.000 | 193 | 2,340,000 | |
| 239 | PP2500153106 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm | 282,368,000 | 385.047.272,7273 | 141.184.000 | 544 | 5,647,360 | |
| 240 | PP2500153107 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn 1/2C 26mm | 288,768,000 | 393.774.545,4545 | 144.384.000 | 557 | 5,775,360 | |
| 241 | PP2500153108 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm | 3,081,750 | 4.202.386,3636 | 1.540.875 | 7 | 61,635 | |
| 242 | PP2500153109 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm | 281,946,000 | 384.471.818,1818 | 140.973.000 | 473 | 5,638,920 | |
| 243 | PP2500153110 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm | 69,825,000 | 95.215.909,0909 | 34.912.500 | 87 | 1,396,500 | |
| 244 | PP2500153111 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm | 79,212,000 | 108.016.363,6364 | 39.606.000 | 102 | 1,584,240 | |
| 245 | PP2500153112 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm | 109,305,000 | 149.052.272,7273 | 54.652.500 | 19 | 2,186,100 | |
| 246 | PP2500153113 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm | 113,400,000 | 154.636.363,6364 | 56.700.000 | 19 | 2,268,000 | |
| 247 | PP2500153114 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 1/0 dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 40mm | 166,950,000 | 227.659.090,9091 | 83.475.000 | 124 | 3,339,000 | |
| 248 | PP2500153115 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn dài 26mm | 117,967,500 | 160.864.772 | 58.983.750 | 130 | 2,359,350 | |
| 249 | PP2500153116 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm | 365,190,000 | 497.986.363,6364 | 182.595.000 | 457 | 7,303,800 | |
| 250 | PP2500153117 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 1/0 dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 40mm | 200,340,000 | 273.190.909,0909 | 100.170.000 | 148 | 4,006,800 | |
| 251 | PP2500153118 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 dài 70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm | 44,940,000 | 61.281.818, | 22.470.000 | 50 | 898,800 | |
| 252 | PP2500153119 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm | 74,970,000 | 102.231.818,1818 | 37.485.000 | 74 | 1,499,400 | |
| 253 | PP2500153120 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 20mm | 61,775,280 | 84.239.018,1818 | 30.887.640 | 51 | 1,235,506 | |
| 254 | PP2500153121 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm | 34,545,000 | 47.106.818,1818 | 17.272.500 | 44 | 690,900 | |
| 255 | PP2500153122 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm | 8,397,900 | 11.451.681,8182 | 4.198.950 | 8 | 167,958 | |
| 256 | PP2500153123 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, kim tròn 1/2C, dài 70cm | 10,077,480 | 13.742.018,1818 | 5.038.740 | 9 | 201,550 | |
| 257 | PP2500153124 - Chỉ thép điện cực đa sợi số 3/0, gồm 1 kim tròn 1/2C và 1 kim thẳng | 35,595,000 | 48.538.636,3636 | 17.797.500 | 13 | 711,900 | |
| 258 | PP2500153125 - Chỉ thép số 7 | 96,000,000 | 130.909.090,9091 | 48.000.000 | 37 | 1,920,000 | |
| 259 | PP2500153126 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng trong tiệt khuẩn hơi nước | 21,000,000 | 28.636.363,6364 | 10.500.000 | 740 | 420,000 | |
| 260 | PP2500153127 - Chỉ thị hóa học đơn thông số dùng trong kiểm tra gói hấp | 44,800,000 | 61.090.909,0909 | 22.400.000 | 1973 | 896,000 | |
| 261 | PP2500153128 - Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn nhiệt độ thấp | 69,000,000 | 94.090.909,0909 | 34.500.000 | 37 | 1,380,000 | |
| 262 | PP2500153129 - Clip cầm máu cỡ siêu nhỏ | 100,000,000 | 136.363.636,3636 | 50.000.000 | 247 | 2,000,000 | |
| 263 | PP2500153130 - Clip cầm máu dùng cho mổ tim cỡ nhỏ | 50,000,000 | 68.181.818,1818 | 25.000.000 | 124 | 1,000,000 | |
| 264 | PP2500153131 - Clip cầm máu tay cầm lắp sẵn | 148,750,000 | 202.840.909,0909 | 74.375.000 | 44 | 2,975,000 | |
| 265 | PP2500153132 - Clip kẹp mạch máu các cỡ | 25,000,000 | 34.090.909,0909 | 12.500.000 | 62 | 500,000 | |
| 266 | PP2500153133 - Clip kẹp mạch máu loại đầu có móc khóa, có ren các cỡ | 170,000,000 | 231.818.181,8182 | 85.000.000 | 247 | 3,400,000 | |
| 267 | PP2500153134 - Clip mạch máu cỡ lớn | 21,136,000 | 28.821.818,1818 | 10.568.000 | 62 | 422,720 | |
| 268 | PP2500153135 - Clip mạch máu cỡ nhỏ | 39,307,000 | 53.600.454,5455 | 19.653.500 | 124 | 786,140 | |
| 269 | PP2500153136 - Clip mạch máu cỡ trung bình lớn | 19,337,500 | 26.369.318,1818 | 9.668.750 | 62 | 386,750 | |
| 270 | PP2500153137 - Co chữ T cai máy thở | 11,635,650 | 15.866.795,4545 | 5.817.825 | 17 | 232,713 | |
| 271 | PP2500153138 - Đai cột sống các cỡ | 22,400,000 | 30.545.454,5455 | 11.200.000 | 44 | 448,000 | |
| 272 | PP2500153139 - Đai Desault | 18,560,000 | 25.309.090,9091 | 9.280.000 | 40 | 371,200 | |
| 273 | PP2500153140 - Đai xương đòn các cỡ | 14,720,000 | 20.072.727,2727 | 7.360.000 | 57 | 294,400 | |
| 274 | PP2500153141 - Dẫn lưu đường mật thẳng 10Fr dài 70cm-90cm | 65,500,000 | 89.318.181,8182 | 32.750.000 | 7 | 1,310,000 | |
| 275 | PP2500153142 - Dẫn lưu đường mật thẳng 7Fr dài 70-90cm | 65,500,000 | 89.318.181,8182 | 32.750.000 | 7 | 1,310,000 | |
| 276 | PP2500153143 - Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da các cỡ | 231,000,000 | 315.000.000 | 115.500.000 | 25 | 4,620,000 | |
| 277 | PP2500153144 - Dẫn lưu penrose | 8,709,750 | 11.876.931,8182 | 4.354.875 | 216 | 174,195 | |
| 278 | PP2500153145 - Dao cắt cơ vòng | 27,500,000 | 37.500.000 | 13.750.000 | 1 | 550,000 | |
| 279 | PP2500153146 - Dao cắt cơ vòng dạng kim | 9,500,000 | 12.954.545,4545 | 4.750.000 | 1 | 190,000 | |
| 280 | PP2500153147 - Dao mổ các cỡ | 133,717,500 | 182.342.045,4545 | 66.858.750 | 3141 | 2,674,350 | |
| 281 | PP2500153148 - Dao mổ mắt 2.2 mm | 9,450,000 | 12.886.363,6364 | 4.725.000 | 7 | 189,000 | |
| 282 | PP2500153149 - Dao mổ mắt 2.4 mm | 151,200,000 | 206.181.818,1818 | 75.600.000 | 99 | 3,024,000 | |
| 283 | PP2500153150 - Dao siêu âm dài 17cm | 118,550,250 | 161.659.431,8182 | 59.275.125 | 2 | 2,371,005 | |
| 284 | PP2500153151 - Dao siêu âm dài 36cm | 1,452,836,000 | 1.981.140.000 | 726.418.000 | 10 | 29,056,720 | |
| 285 | PP2500153152 - Dao siêu âm lưỡi 23cm | 249,650,625 | 340.432.670,4545 | 124.825.312,5 | 2 | 4,993,013 | |
| 286 | PP2500153153 - Dao siêu âm mổ mở, lưỡi hook | 62,750 | 85.568,1818 | 31.375 | 1 | 1,255 | |
| 287 | PP2500153154 - Dao siêu âm, đường kính 5mm, dài 9cm | 797,592,250 | 1.087.625.795,4546 | 398.796.125 | 9 | 15,951,845 | |
| 288 | PP2500153155 - Đầu col 1000 μl | 7,804,500 | 10.642.500 | 3.902.250 | 2035 | 156,090 | |
| 289 | PP2500153156 - Đầu col 200 μl | 18,102,000 | 24.684.545,4545 | 9.051.000 | 5179 | 362,040 | |
| 290 | PP2500153157 - Đầu col có lọc 10 -20 μL vô trùng | 25,300,000 | 34.500.000 | 12.650.000 | 14 | 506,000 | |
| 291 | PP2500153158 - Đầu col có lọc 100 μL vô trùng | 11,500,000 | 15.681.818,1818 | 5.750.000 | 7 | 230,000 | |
| 292 | PP2500153159 - Đầu col có lọc 1000 μl vô trùng | 80,087,040 | 109.209.600 | 40.043.520 | 40 | 1,601,741 | |
| 293 | PP2500153160 - Đầu col có lọc 200 μL vô trùng | 59,800,000 | 81.545.454,5455 | 29.900.000 | 33 | 1,196,000 | |
| 294 | PP2500153161 - Đầu đo SpO2 dùng một lần các cỡ | 100,800,000 | 137.454.545,4545 | 50.400.000 | 40 | 2,016,000 | |
| 295 | PP2500153162 - Đầu nối con sâu | 55,029,000 | 75.039.545,4545 | 27.514.500 | 348 | 1,100,580 | |
| 296 | PP2500153163 - Đầu ống hút dịch phẫu thuật bằng nhựa | 71,992,000 | 98.170.909,0909 | 35.996.000 | 987 | 1,439,840 | |
| 297 | PP2500153164 - Đầu phun khí dung dùng cho máy thở | 192,000,000 | 261.818.181,8182 | 96.000.000 | 15 | 3,840,000 | |
| 298 | PP2500153165 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 252,000,000 | 343.636.363,6364 | 126.000.000 | 25 | 5,040,000 | |
| 299 | PP2500153166 - Ống thông dạ dày | 25,872,000 | 35.280.000 | 12.936.000 | 665 | 517,440 | |
| 300 | PP2500153167 - Dây cưa xương | 54,600,000 | 74.454.545,4545 | 27.300.000 | 33 | 1,092,000 | |
| 301 | PP2500153168 - Dây dẫn đường(dùng ống kính soi mềm) | 10,080,000 | 13.745.454,5455 | 5.040.000 | 1 | 201,600 | |
| 302 | PP2500153169 - Dây dẫn hướng đường mật | 21,000,000 | 28.636.363,6364 | 10.500.000 | 1 | 420,000 | |
| 303 | PP2500153170 - Dây dao siêu âm Harmonic | 1,610,941,500 | 2.196.738.409,0909 | 805.470.750 | 4 | 32,218,830 | |
| 304 | PP2500153171 - Dây dao siêu âm Harmonicmàu xanh | 1,042,461,000 | 1.421.537.727,2727 | 521.230.500 | 3 | 20,849,220 | |
| 305 | PP2500153172 - Dây garo | 1,682,450 | 2.294.250 | 841.225 | 82 | 33,649 | |
| 306 | PP2500153173 - Dây garô có khóa | 781,830 | 1.066.131,8182 | 390.915 | 54 | 15,637 | |
| 307 | PP2500153174 - Dây hút đàm có kiểm soát các cỡ | 142,413,120 | 194.199.709,0909 | 71.206.560 | 6273 | 2,848,263 | |
| 308 | PP2500153175 - Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m | 323,950,000 | 441.750.000 | 161.975.000 | 3631 | 6,479,000 | |
| 309 | PP2500153176 - Dây máy thở gây mê co giãn trẻ em | 22,600,000 | 30.818.181,8182 | 11.300.000 | 25 | 452,000 | |
| 310 | PP2500153177 - Dây oxy 1 nhánh 8Fr | 704,000 | 960.000 | 352.000 | 28 | 14,080 | |
| 311 | PP2500153178 - Dây thở gây mê 2 nhánh co giãn | 189,000,000 | 257.727.272,7273 | 94.500.000 | 247 | 3,780,000 | |
| 312 | PP2500153179 - Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ | 192,400,000 | 262.363.636,3636 | 96.200.000 | 4562 | 3,848,000 | |
| 313 | PP2500153180 - Dây truyền dịch | 2,799,680,000 | 3.817.745.454,5455 | 1.399.840.000 | 33190 | 55,993,600 | |
| 314 | PP2500153181 - Dây truyền dịch đếm giọt | 713,550,000 | 973.022.727,2727 | 356.775.000 | 2479 | 14,271,000 | |
| 315 | PP2500153182 - Dây truyền máu | 286,902,000 | 391.230.000 | 143.451.000 | 2808 | 5,738,040 | |
| 316 | PP2500153183 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 61,254,000 | 83.528.181,8182 | 30.627.000 | 30329 | 1,225,080 | |
| 317 | PP2500153184 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 1,8% | 184,000,000 | 250.909.090,9091 | 92.000.000 | 50 | 3,680,000 | |
| 318 | PP2500153185 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 2% | 60,000,000 | 81.818.181,8182 | 30.000.000 | 50 | 1,200,000 | |
| 319 | PP2500153186 - Điện cực đất loại dán | 9,240,000 | 12.600.000 | 4.620.000 | 13 | 184,800 | |
| 320 | PP2500153187 - Điện cực ghi | 31,500,000 | 42.954.545,4545 | 15.750.000 | 50 | 630,000 | |
| 321 | PP2500153188 - Điện cực tim | 294,949,200 | 402.203.454,5455 | 147.474.600 | 13320 | 5,898,984 | |
| 322 | PP2500153189 - Điện cực tim dùng trong môi trường MRI | 1,320,000 | 1.800.000 | 660.000 | 37 | 26,400 | |
| 323 | PP2500153190 - Điện cực trẻ em | 1,283,100 | 1.749.681,8182 | 641.550 | 58 | 25,662 | |
| 324 | PP2500153191 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ trong phẫu thuật ít xâm lấn | 122,500,000 | 167.045.454,5455 | 61.250.000 | 9 | 2,450,000 | |
| 325 | PP2500153192 - Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi | 455,000,000 | 620.454.545,4545 | 227.500.000 | 9 | 9,100,000 | |
| 326 | PP2500153193 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi | 363,300,000 | 495.409.090,9091 | 181.650.000 | 9 | 7,266,000 | |
| 327 | PP2500153194 - Dụng cucốđịnh nội khíquản có chống cắn | 170,500,000 | 232.500.000 | 85.250.000 | 62 | 3,410,000 | |
| 328 | PP2500153195 - Dụng cụ cố định tim mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC. | 1,000,000,000 | 1.363.636.363,6364 | 500.000.000 | 3 | 20,000,000 | |
| 329 | PP2500153196 - Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC | 43,680,000 | 59.563.636,3636 | 21.840.000 | 3 | 873,600 | |
| 330 | PP2500153197 - Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ trocar | 42,500,000 | 57.954.545,4545 | 21.250.000 | 7 | 850,000 | |
| 331 | PP2500153198 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi | 119,800,000 | 163.363.636,3636 | 59.900.000 | 3 | 2,396,000 | |
| 332 | PP2500153199 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên | 59,900,000 | 81.681.818,1818 | 29.950.000 | 2 | 1,198,000 | |
| 333 | PP2500153200 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm | 51,215,500 | 69.839.318,1818 | 25.607.750 | 2 | 1,024,310 | |
| 334 | PP2500153201 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm | 56,903,000 | 77.595.000 | 28.451.500 | 2 | 1,138,060 | |
| 335 | PP2500153202 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 60mm | 55,000,000 | 75.000.000 | 27.500.000 | 2 | 1,100,000 | |
| 336 | PP2500153203 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm | 5,500,000 | 7.500.000 | 2.750.000 | 1 | 110,000 | |
| 337 | PP2500153204 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm | 78,000,000 | 106.363.636,3636 | 39.000.000 | 2 | 1,560,000 | |
| 338 | PP2500153205 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm | 171,552,500 | 233.935.227,2727 | 85.776.250 | 2 | 3,431,050 | |
| 339 | PP2500153206 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm | 171,552,500 | 233.935.227,2727 | 85.776.250 | 2 | 3,431,050 | |
| 340 | PP2500153207 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng trong kỹ thuật Longo và Starr | 165,000,000 | 225.000.000 | 82.500.000 | 4 | 3,300,000 | |
| 341 | PP2500153208 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong điều trị sa trực tràng kiểu túi | 294,000,000 | 400.909.090,9091 | 147.000.000 | 4 | 5,880,000 | |
| 342 | PP2500153209 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, 3 hàng ghim, 21 - 33 mm | 420,000,000 | 572.727.272,7273 | 210.000.000 | 4 | 8,400,000 | |
| 343 | PP2500153210 - Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo | 2,940,000,000 | 4.009.090.909,0909 | 1.470.000.000 | 37 | 58,800,000 | |
| 344 | PP2500153211 - Dụng cụ khâu nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 60mm | 59,900,000 | 81.681.818,1818 | 29.950.000 | 2 | 1,198,000 | |
| 345 | PP2500153212 - Dụng cụ khâu nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa cỡ 29 hoặc 32 | 423,500,000 | 577.500.000 | 211.750.000 | 7 | 8,470,000 | |
| 346 | PP2500153213 - Dụng cụ khâu nối tự động, chiều dài trục 22cm, đường kính 31mm, chiều cao ghim 4.8mm | 490,000,000 | 668.181.818,1818 | 245.000.000 | 7 | 9,800,000 | |
| 347 | PP2500153214 - Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ sử dụng pin | 766,027,500 | 1.044.582.954,5455 | 383.013.750 | 7 | 15,320,550 | |
| 348 | PP2500153215 - Dụng cụ khâu nối vòng trong phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo | 735,350,000 | 1.002.750.000 | 367.675.000 | 13 | 14,707,000 | |
| 349 | PP2500153216 - Dụng cumổ trĩ theo phương pháp Longo thiết kế an toàn kép | 2,347,200,000 | 3.200.727.272,7273 | 1.173.600.000 | 50 | 46,944,000 | |
| 350 | PP2500153217 - Dụng cụ pha thuốc | 1,360,300 | 1.854.954,5455 | 680.150 | 7 | 27,206 | |
| 351 | PP2500153218 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo | 350,000,000 | 477.272.727,2727 | 175.000.000 | 13 | 7,000,000 | |
| 352 | PP2500153219 - Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da | 60,000,000 | 81.818.181,8182 | 30.000.000 | 31 | 1,200,000 | |
| 353 | PP2500153220 - Dung dịch hỗ trợ điều trị chống hăm, loét | 48,000,000 | 65.454.545,4545 | 24.000.000 | 25 | 960,000 | |
| 354 | PP2500153221 - Dung dịch làm mềm vết thương và ngăn ngừa biofilm | 26,880,000 | 36.654.545,4545 | 13.440.000 | 9 | 537,600 | |
| 355 | PP2500153222 - Gạc cầu đa khoa | 30,320,000 | 41.345.454,5455 | 15.160.000 | 9864 | 606,400 | |
| 356 | PP2500153223 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 200cm x 4 lớp | 15,665,650 | 21.362.250 | 7.832.825 | 1235 | 313,313 | |
| 357 | PP2500153224 - Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản | 6,142,500 | 8.376.136,3636 | 3.071.250 | 81 | 122,850 | |
| 358 | PP2500153225 - Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng 1cm x 8cm x 4 lớp | 23,320,000 | 31.800.000 | 11.660.000 | 2466 | 466,400 | |
| 359 | PP2500153226 - Gạc hút dịch không dính vết thương | 2,250,000 | 3.068.181,8182 | 1.125.000 | 19 | 45,000 | |
| 360 | PP2500153227 - Gạc hút dịch thẳng đứng có các sợi Alginate bạc 10cmx10cm | 12,000,000 | 16.363.636,3636 | 6.000.000 | 13 | 240,000 | |
| 361 | PP2500153228 - Gạc hút dịch thẳng đứng tiệt khuẩn 10cm x10cm | 40,500,000 | 55.227.272,7273 | 20.250.000 | 56 | 810,000 | |
| 362 | PP2500153229 - Gạc lưới 10cm x 10cm | 21,750,000 | 29.659.090,9091 | 10.875.000 | 62 | 435,000 | |
| 363 | PP2500153230 - Gạc lưới 15cm x 20cm | 7,900,000 | 10.772.727,2727 | 3.950.000 | 13 | 158,000 | |
| 364 | PP2500153231 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp tiệt trùng | 1,240,359,000 | 1.691.398.636,3636 | 620.179.500 | 288531 | 24,807,180 | |
| 365 | PP2500153232 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp tiệt trùng, có cản quang | 126,000,000 | 171.818.181,8182 | 63.000.000 | 24658 | 2,520,000 | |
| 366 | PP2500153233 - Gạc phẫu thuật cản quang | 318,525,000 | 434.352.272,7273 | 159.262.500 | 5733 | 6,370,500 | |
| 367 | PP2500153234 - Gạc Phẫu thuật tiệt trùng 5 x 5cm x 8 lớp | 6,262,000 | 8.539.090,9091 | 3.131.000 | 2491 | 125,240 | |
| 368 | PP2500153235 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 6.5cm x 12 lớp | 161,100,000 | 219.681.818,1818 | 80.550.000 | 44137 | 3,222,000 | |
| 369 | PP2500153236 - Gạc tẩm cồn | 280,215,000 | 382.111.363,6364 | 140.107.500 | 230314 | 5,604,300 | |
| 370 | PP2500153237 - Gạc thấm dịch ruột thừa có cản quang | 7,730,000 | 10.540.909,0909 | 3.865.000 | 1233 | 154,600 | |
| 371 | PP2500153238 - Gạc vaselin | 3,680,000 | 5.018.181,8182 | 1.840.000 | 227 | 73,600 | |
| 372 | PP2500153239 - Gạc vô định hình | 13,500,000 | 18.409.090,9091 | 6.750.000 | 19 | 270,000 | |
| 373 | PP2500153240 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các cỡ | 1,608,327,000 | 2.193.173.181,8182 | 804.163.500 | 40467 | 32,166,540 | |
| 374 | PP2500153241 - Găng tay dài tiệt trùng | 2,472,000 | 3.370.909,0909 | 1.236.000 | 25 | 49,440 | |
| 375 | PP2500153242 - Găng tay hút đàm | 2,606,800 | 3.554.727,2727 | 1.303.400 | 328 | 52,136 | |
| 376 | PP2500153243 - Gel bôi vết thương | 164,000,000 | 223.636.363,6364 | 82.000.000 | 62 | 3,280,000 | |
| 377 | PP2500153244 - Gel chống dính sau phẫu thuật loại 2.5ml | 35,400,000 | 48.272.727,2727 | 17.700.000 | 4 | 708,000 | |
| 378 | PP2500153245 - Gel chống dính sau phẫu thuật loại 2ml | 26,700,000 | 36.409.090,9091 | 13.350.000 | 4 | 534,000 | |
| 379 | PP2500153246 - Gel chống dính sau phẫu thuật loại 5ml | 16,500,000 | 22.500.000 | 8.250.000 | 2 | 330,000 | |
| 380 | PP2500153247 - Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm | 267,750,000 | 365.113.636,3636 | 133.875.000 | 74 | 5,355,000 | |
| 381 | PP2500153248 - Giấy đo điện tim 6 cần | 300,000 | 409.090,9091 | 150.000 | 2 | 6,000 | |
| 382 | PP2500153249 - Giấy thấm y tế | 151,747,560 | 206.928.490,9091 | 75.873.780 | 582 | 3,034,952 | |
| 383 | PP2500153250 - Gói kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước | 198,000,000 | 270.000.000 | 99.000.000 | 247 | 3,960,000 | |
| 384 | PP2500153251 - Hộp đựng vật sắt nhọn 1.5L | 9,672,000 | 13.189.090,9091 | 4.836.000 | 46 | 193,440 | |
| 385 | PP2500153252 - Hộp đựng vật sắt nhọn 6.8L | 119,812,000 | 163.380.000 | 59.906.000 | 528 | 2,396,240 | |
| 386 | PP2500153253 - Hút đàm kín ComforSoft sử dụng 72h, cỡ 6-14F | 255,984,000 | 349.069.090,9091 | 127.992.000 | 198 | 5,119,680 | |
| 387 | PP2500153254 - JACKSON REE hoặc tương đương | 8,662,500 | 11.812.500 | 4.331.250 | 4 | 173,250 | |
| 388 | PP2500153255 - Kem bôi chống hăm, loét | 11,200,000 | 15.272.727,2727 | 5.600.000 | 10 | 224,000 | |
| 389 | PP2500153256 - Kềm sinh thiết dạ dày đầu oval | 420,000,000 | 572.727.272,7273 | 210.000.000 | 99 | 8,400,000 | |
| 390 | PP2500153257 - Kềm sinh thiết đại tràng đầu oval | 52,500,000 | 71.590.909,0909 | 26.250.000 | 13 | 1,050,000 | |
| 391 | PP2500153258 - Keo dán da | 381,150,000 | 519.750.000 | 190.575.000 | 136 | 7,623,000 | |
| 392 | PP2500153259 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml | 187,500,000 | 255.681.818,1818 | 93.750.000 | 4 | 3,750,000 | |
| 393 | PP2500153260 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml | 319,200,000 | 435.272.727,2727 | 159.600.000 | 5 | 6,384,000 | |
| 394 | PP2500153261 - Kẹp rốn | 10,000,000 | 13.636.363,6364 | 5.000.000 | 617 | 200,000 | |
| 395 | PP2500153262 - Khăn phẫu thuật có lỗ | 35,953,064 | 49.026.905,4545 | 17.976.532 | 1982 | 719,062 | |
| 396 | PP2500153263 - Khẩu trang N95 | 3,417,600 | 4.660.363,6364 | 1.708.800 | 119 | 68,352 | |
| 397 | PP2500153264 - Khẩu trang y tế | 254,209,800 | 346.649.727,2727 | 127.104.900 | 61817 | 5,084,196 | |
| 398 | PP2500153265 - Khẩu trang y tế có dây cột | 130,800,000 | 178.363.636,3636 | 65.400.000 | 14795 | 2,616,000 | |
| 399 | PP2500153266 - Khí Argon | 3,800,000 | 5.181.818,1818 | 1.900.000 | 2 | 76,000 | |
| 400 | PP2500153267 - Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương | 315,000,000 | 429.545.454,5455 | 157.500.000 | 13 | 6,300,000 | |
| 401 | PP2500153268 - Khóa 3 ngã dây 100cm | 92,243,850 | 125.787.068,1818 | 46.121.925 | 759 | 1,844,877 | |
| 402 | PP2500153269 - Khóa 3 ngã không dây | 140,200,000 | 191.181.818,1818 | 70.100.000 | 4322 | 2,804,000 | |
| 403 | PP2500153270 - Khóa ba ngã có dây dài 25cm | 135,739,800 | 185.099.727,2727 | 67.869.900 | 2797 | 2,714,796 | |
| 404 | PP2500153271 - Kim 26 1*1/2 | 277,200 | 378.000 | 138.600 | 148 | 5,544 | |
| 405 | PP2500153272 - Kim 26 1/2 | 75,883,500 | 103.477.500 | 37.941.750 | 990 | 1,517,670 | |
| 406 | PP2500153273 - Kim cấy chỉ Mono Pro 25mm | 140,000,000 | 190.909.090,9091 | 70.000.000 | 617 | 2,800,000 | |
| 407 | PP2500153274 - Kim cấy chỉ Mono Pro 38mm | 280,000,000 | 381.818.181,8182 | 140.000.000 | 1233 | 5,600,000 | |
| 408 | PP2500153275 - Kim châm cứu các cỡ | 258,720,000 | 352.800.000 | 129.360.000 | 94932 | 5,174,400 | |
| 409 | PP2500153276 - Kim chích cầm máu dùng trong nội soi tiêu hóa | 189,000,000 | 257.727.272,7273 | 94.500.000 | 37 | 3,780,000 | |
| 410 | PP2500153277 - Kim chọc dò tủy sống 22G | 9,870,000 | 13.459.090,9091 | 4.935.000 | 58 | 197,400 | |
| 411 | PP2500153278 - Kim chọc hút tủy xương | 53,550,000 | 73.022.727,2727 | 26.775.000 | 21 | 1,071,000 | |
| 412 | PP2500153279 - Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ | 30,290,000 | 41.304.545,4545 | 15.145.000 | 288 | 605,800 | |
| 413 | PP2500153280 - Kim đẩy chỉ 23G vô trùng | 536,000 | 730.909,0909 | 268.000 | 247 | 10,720 | |
| 414 | PP2500153281 - Kim đồng trục | 350,000 | 477.272,7273 | 175.000 | 1 | 7,000 | |
| 415 | PP2500153282 - Kim đốt Microwave | 433,000,000 | 590.454.545,4545 | 216.500.000 | 2 | 8,660,000 | |
| 416 | PP2500153283 - Kim dùng cho buồng tiêm dưới da | 57,750,000 | 78.750.000 | 28.875.000 | 62 | 1,155,000 | |
| 417 | PP2500153284 - Kim dùng cho máy khoang xương các cỡ | 17,700,000 | 24.136.363,6364 | 8.850.000 | 1 | 354,000 | |
| 418 | PP2500153285 - Kim gây tê tuỷ sống các cỡ | 210,105,000 | 286.506.818,1818 | 105.052.500 | 1234 | 4,202,100 | |
| 419 | PP2500153286 - Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ Micro | 24,000,000 | 32.727.272,7273 | 12.000.000 | 1 | 480,000 | |
| 420 | PP2500153287 - Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ S-Wide | 20,000,000 | 27.272.727,2727 | 10.000.000 | 1 | 400,000 | |
| 421 | PP2500153288 - Kim luồn có cánh, không cửa 24G | 196,548,000 | 268.020.000 | 98.274.000 | 1628 | 3,930,960 | |
| 422 | PP2500153289 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng (18G, 20G, 22G, 24G) | 3,217,650,000 | 4.387.704.545,4546 | 1.608.825.000 | 26447 | 64,353,000 | |
| 423 | PP2500153290 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cổng | 7,560,000 | 10.309.090,9091 | 3.780.000 | 99 | 151,200 | |
| 424 | PP2500153291 - Kim sinh thiết ( phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 10G | 272,650,000 | 371.795.454,5455 | 136.325.000 | 5 | 5,453,000 | |
| 425 | PP2500153292 - Kim sinh thiết (phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 8G | 280,000,000 | 381.818.181,8182 | 140.000.000 | 5 | 5,600,000 | |
| 426 | PP2500153293 - Kim sinh thiết lõi các cỡ | 173,250,000 | 236.250.000 | 86.625.000 | 28 | 3,465,000 | |
| 427 | PP2500153294 - Kim sinh thiết lõi tự động | 64,999,500 | 88.635.681,8182 | 32.499.750 | 7 | 1,299,990 | |
| 428 | PP2500153295 - Kim sinh thiết mô mềm | 39,375,000 | 53.693.181,8182 | 19.687.500 | 7 | 787,500 | |
| 429 | PP2500153296 - Kim tiêm các cỡ | 176,120,000 | 240.163.636,3636 | 88.060.000 | 54284 | 3,522,400 | |
| 430 | PP2500153297 - Kít đôi tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu PRP tinh sạch | 28,000,000 | 38.181.818,1818 | 14.000.000 | 2 | 560,000 | |
| 431 | PP2500153298 - Kít đơn tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu PRP tinh sạch | 56,000,000 | 76.363.636,3636 | 28.000.000 | 3 | 1,120,000 | |
| 432 | PP2500153299 - Lam kính nhám | 264,800,000 | 361.090.909,0909 | 132.400.000 | 653 | 5,296,000 | |
| 433 | PP2500153300 - Lam kính trơn | 28,341,000 | 38.646.818,1818 | 14.170.500 | 75 | 566,820 | |
| 434 | PP2500153301 - Lam nhuộm hóa mô miễn dịch | 27,578,880 | 37.607.563,6364 | 13.789.440 | 214 | 551,578 | |
| 435 | PP2500153302 - Lammen | 6,948,000 | 9.474.545,4545 | 3.474.000 | 48 | 138,960 | |
| 436 | PP2500153303 - Lammenchữ nhật | 2,860,000 | 3.900.000 | 1.430.000 | 3 | 57,200 | |
| 437 | PP2500153304 - Lancet | 833,400 | 1.136.454,5455 | 416.700 | 222 | 16,668 | |
| 438 | PP2500153305 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm 100ml | 6,000,000 | 8.181.818,1818 | 3.000.000 | 247 | 120,000 | |
| 439 | PP2500153306 - Lọ đựng nước tiểu | 216,654,800 | 295.438.363,6364 | 108.327.400 | 22112 | 4,333,096 | |
| 440 | PP2500153307 - Lọ đựng phân | 22,602,550 | 30.821.659,0909 | 11.301.275 | 1111 | 452,051 | |
| 441 | PP2500153308 - Lọ hút đàm kín | 42,136,990 | 57.459.531,8182 | 21.068.495 | 372 | 842,740 | |
| 442 | PP2500153309 - Lọ vô trùng lấy mẫu | 28,060,680 | 38.264.563,6364 | 14.030.340 | 1464 | 561,214 | |
| 443 | PP2500153310 - Lọc 3 chức năng người lớn | 711,627,000 | 970.400.454,5455 | 355.813.500 | 2985 | 14,232,540 | |
| 444 | PP2500153311 - Lọc đo chức năng hô hấp | 199,995,000 | 272.720.454,5455 | 99.997.500 | 617 | 3,999,900 | |
| 445 | PP2500153312 - Lọc khuẩn 1 chức năng người lớn | 19,110,000 | 26.059.090,9091 | 9.555.000 | 62 | 382,200 | |
| 446 | PP2500153313 - Lọc khuẩn làm ẩm sơ sinh cao cấp | 2,400,000 | 3.272.727,2727 | 1.200.000 | 13 | 48,000 | |
| 447 | PP2500153314 - Lọc khuẩn làm ẩm trẻ nhỏ cao cấp | 25,599,200 | 34.908.000 | 12.799.600 | 99 | 511,984 | |
| 448 | PP2500153315 - Lọng thắt Polyp | 81,600,000 | 111.272.727,2727 | 40.800.000 | 7 | 1,632,000 | |
| 449 | PP2500153316 - Lưỡi dao cắt vi thể | 81,270,000 | 110.822.727,2727 | 40.635.000 | 148 | 1,625,400 | |
| 450 | PP2500153317 - Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên phải, loại Progrip hoặc tương đương | 50,000,000 | 68.181.818,1818 | 25.000.000 | 3 | 1,000,000 | |
| 451 | PP2500153318 - Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên trái, loại Progrip hoặc tương đương | 50,000,000 | 68.181.818,1818 | 25.000.000 | 3 | 1,000,000 | |
| 452 | PP2500153319 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở | 81,843,300 | 111.604.500 | 40.921.650 | 4 | 1,636,866 | |
| 453 | PP2500153320 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi 10 x 15 cm | 145,000,000 | 197.727.272,7273 | 72.500.000 | 13 | 2,900,000 | |
| 454 | PP2500153321 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 15x15cm | 409,033,800 | 557.773.363,6364 | 204.516.900 | 4 | 8,180,676 | |
| 455 | PP2500153322 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 15x20cm | 179,852,000 | 245.252.727,2727 | 89.926.000 | 2 | 3,597,040 | |
| 456 | PP2500153323 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x15cm | 115,000,000 | 156.818.181,8182 | 57.500.000 | 2 | 2,300,000 | |
| 457 | PP2500153324 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x25cm | 125,000,000 | 170.454.545,4545 | 62.500.000 | 2 | 2,500,000 | |
| 458 | PP2500153325 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ đặt vĩnh viễn | 600,000,000 | 818.181.818,1818 | 300.000.000 | 3 | 12,000,000 | |
| 459 | PP2500153326 - Lưới thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên phải | 230,000,000 | 313.636.363,6364 | 115.000.000 | 13 | 4,600,000 | |
| 460 | PP2500153327 - Lưới thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên trái | 230,000,000 | 313.636.363,6364 | 115.000.000 | 13 | 4,600,000 | |
| 461 | PP2500153328 - Mạch máu nhân tạo chữ Y được tẩm nhuận gelatin chiều dài 40cm | 68,000,000 | 92.727.272,7273 | 34.000.000 | 1 | 1,360,000 | |
| 462 | PP2500153329 - Mạch máu nhân tạo chữ Y, chất liệu Polyestercác cỡ | 56,500,000 | 77.045.454,5455 | 28.250.000 | 1 | 1,130,000 | |
| 463 | PP2500153330 - Mạch máu nhân tạo nhánh thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn dài 40cm | 150,000,000 | 204.545.454,5455 | 75.000.000 | 1 | 3,000,000 | |
| 464 | PP2500153331 - Mạch máu nhân tạo thằng các cỡ dài 80cm | 175,000,000 | 238.636.363,6364 | 87.500.000 | 1 | 3,500,000 | |
| 465 | PP2500153332 - Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polyesterchiều dài 15cm - 30cm | 65,000,000 | 88.636.363,6364 | 32.500.000 | 1 | 1,300,000 | |
| 466 | PP2500153333 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 15 cm | 65,000,000 | 88.636.363,6364 | 32.500.000 | 1 | 1,300,000 | |
| 467 | PP2500153334 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 30 cm | 65,000,000 | 88.636.363,6364 | 32.500.000 | 1 | 1,300,000 | |
| 468 | PP2500153335 - Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 50cm | 175,000,000 | 238.636.363,6364 | 87.500.000 | 1 | 3,500,000 | |
| 469 | PP2500153336 - Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 80cm | 175,000,000 | 238.636.363,6364 | 87.500.000 | 1 | 3,500,000 | |
| 470 | PP2500153337 - Mạch máu nhân tạo thẳng dài 40cm | 110,000,000 | 150.000.000 | 55.000.000 | 1 | 2,200,000 | |
| 471 | PP2500153338 - Mạch máu nhân tạo thẳng tráng bạc dài 60cm | 175,000,000 | 238.636.363,6364 | 87.500.000 | 1 | 3,500,000 | |
| 472 | PP2500153339 - Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine | 210,000,000 | 286.363.636,3636 | 105.000.000 | 173 | 4,200,000 | |
| 473 | PP2500153340 - Màng mổ tẩm iod vô trùng | 14,000,000 | 19.090.909,0909 | 7.000.000 | 13 | 280,000 | |
| 474 | PP2500153341 - Màng mổ tẩm iod vô trùng 60cm x 45cm | 143,052,000 | 195.070.909,0909 | 71.526.000 | 81 | 2,861,040 | |
| 475 | PP2500153342 - Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 10 x 15 cm | 22,000,000 | 30.000.000 | 11.000.000 | 3 | 440,000 | |
| 476 | PP2500153343 - Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 15 x 15 cm | 88,998,000 | 121.360.909,0909 | 44.499.000 | 7 | 1,779,960 | |
| 477 | PP2500153344 - Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 5 x 10 cm | 22,260,000 | 30.354.545,4545 | 11.130.000 | 3 | 445,200 | |
| 478 | PP2500153345 - Mảnh ghép dùng trong điều trịbẹn mổhởbằng polyvinylidene fluoride, ngang thuộc khoảng từ 5 đến 7 | 136,405,500 | 186.007.500 | 68.202.750 | 7 | 2,728,110 | |
| 479 | PP2500153346 - Mảnh ghép dùng trong điều trịbẹn mổhởbằng polyvinylidene fluoride, ngang ≥7 cm | 124,488,000 | 169.756.363,6364 | 62.244.000 | 4 | 2,489,760 | |
| 480 | PP2500153347 - Mảnh ghép dùng trong điều trịbẹn mổnội soi bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 10cm x 15cm | 79,380,000 | 108.245.454,5455 | 39.690.000 | 4 | 1,587,600 | |
| 481 | PP2500153348 - Mảnh ghép dùng trong điều trịdự phòng thoát vị thành bụng hoặc thoát vithành bụng sau khi phẫu thuật tạo hậu môn nhân tạo | 144,525,000 | 197.079.545,4545 | 72.262.500 | 1 | 2,890,500 | |
| 482 | PP2500153349 - Mảnh ghép dùng trong điều trịsa tạng chậu, cố định thành trước tử cung vào ngành mu, kích thước 03cm x 15cm | 195,000,000 | 265.909.090,9091 | 97.500.000 | 2 | 3,900,000 | |
| 483 | PP2500153350 - Mảnh ghép dùng trong điều trịsa tạng chậu, kích thước 04cm x 23cm | 157,000,000 | 214.090.909,0909 | 78.500.000 | 2 | 3,140,000 | |
| 484 | PP2500153351 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polyester,15 x 15 cm | 100,878,750 | 137.561.931,8182 | 50.439.375 | 7 | 2,017,575 | |
| 485 | PP2500153352 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polyester,6 x 11 cm | 26,000,000 | 35.454.545,4545 | 13.000.000 | 3 | 520,000 | |
| 486 | PP2500153353 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vikhe hoành bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 07cm x 12cm | 298,510,000 | 407.059.090,9091 | 149.255.000 | 2 | 5,970,200 | |
| 487 | PP2500153354 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vikhe hoành bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 08cm x 13cm | 349,520,000 | 476.618.181,8182 | 174.760.000 | 2 | 6,990,400 | |
| 488 | PP2500153355 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene kích thước 15cm x 15cm | 409,033,800 | 557.773.363 | 204.516.900 | 4 | 8,180,676 | |
| 489 | PP2500153356 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, hình tròn, đường kính 12 cm | 509,556,000 | 694.849.090,9091 | 254.778.000 | 4 | 10,191,120 | |
| 490 | PP2500153357 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, kích thước 15cm x 20cm | 539,556,000 | 735.758.181,8182 | 269.778.000 | 4 | 10,791,120 | |
| 491 | PP2500153358 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, kích thước 20cm x 20cm | 188,844,600 | 257.515.363,6364 | 94.422.300 | 2 | 3,776,892 | |
| 492 | PP2500153359 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, kích thước 20cm x 25cm | 199,344,600 | 271.833.545,4545 | 99.672.300 | 2 | 3,986,892 | |
| 493 | PP2500153360 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, kích thước 20cm x 30cm | 209,844,600 | 286.151.727 | 104.922.300 | 2 | 4,196,892 | |
| 494 | PP2500153361 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 15cm x 15cm | 61,950,000 | 84.477.272,7273 | 30.975.000 | 2 | 1,239,000 | |
| 495 | PP2500153362 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 15cm x 25cm | 92,946,000 | 126.744.545,4545 | 46.473.000 | 2 | 1,858,920 | |
| 496 | PP2500153363 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 20cm x 30cm | 124,446,000 | 169.699.090,9091 | 62.223.000 | 2 | 2,488,920 | |
| 497 | PP2500153364 - Mask oxy có túi các cỡ | 199,710,000 | 272.331.818,1818 | 99.855.000 | 782 | 3,994,200 | |
| 498 | PP2500153365 - Mask phun khí dung người lớn | 111,595,350 | 152.175.477,2727 | 55.797.675 | 574 | 2,231,907 | |
| 499 | PP2500153366 - Mask phun khí dung trẻ em | 40,880,000 | 55.745.454,5455 | 20.440.000 | 180 | 817,600 | |
| 500 | PP2500153367 - Mặt nạ điều chỉnh lưu lượng oxy Venturi | 21,840,000 | 29.781.818,1818 | 10.920.000 | 31 | 436,800 | |
| 501 | PP2500153368 - Mặt nạ gây mê dùng 1 lần | 10,080,000 | 13.745.454,5455 | 5.040.000 | 25 | 201,600 | |
| 502 | PP2500153369 - Mặt nạ silicone các cỡ | 32,399,880 | 44.181.654,5455 | 16.199.940 | 15 | 647,998 | |
| 503 | PP2500153370 - Mặt nạ thở mũi miệng dùng cho máy Bipap | 137,500,000 | 187.500.000 | 68.750.000 | 7 | 2,750,000 | |
| 504 | PP2500153371 - Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ | 3,371,340 | 4.597.281,8182 | 1.685.670 | 6 | 67,427 | |
| 505 | PP2500153372 - Miếng dán cảm biến | 23,000,000 | 31.363.636,3636 | 11.500.000 | 13 | 460,000 | |
| 506 | PP2500153373 - Miếng dán điện tim cho trẻ em | 2,184,000 | 2.978.181,8182 | 1.092.000 | 99 | 43,680 | |
| 507 | PP2500153374 - Miếng dán điện tim cho trẻ sơ sinh | 2,170,000 | 2.959.090,9091 | 1.085.000 | 44 | 43,400 | |
| 508 | PP2500153375 - Miếng dán mi | 8,840,000 | 12.054.545,4545 | 4.420.000 | 247 | 176,800 | |
| 509 | PP2500153376 - Miếng dán phẩu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da | 2,450,000 | 3.340.909,0909 | 1.225.000 | 1 | 49,000 | |
| 510 | PP2500153377 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm | 19,980,000 | 27.245.454,5455 | 9.990.000 | 1 | 399,600 | |
| 511 | PP2500153378 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm | 20,500,000 | 27.954.545,4545 | 10.250.000 | 1 | 410,000 | |
| 512 | PP2500153379 - Mực nhuộm bao | 10,800,000 | 14.727.272,7273 | 5.400.000 | 13 | 216,000 | |
| 513 | PP2500153380 - Nắp cao su | 133,760,000 | 182.400.000 | 66.880.000 | 23425 | 2,675,200 | |
| 514 | PP2500153381 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp (Minicapwith povidone- iodine) | 9,960,000 | 13.581.818,1818 | 4.980.000 | 247 | 199,200 | |
| 515 | PP2500153382 - Nẹp cẳng tay gân duỗi | 10,500,000 | 14.318.181,8182 | 5.250.000 | 19 | 210,000 | |
| 516 | PP2500153383 - Nẹp cẳng tay gân gấp | 10,500,000 | 14.318.181,8182 | 5.250.000 | 19 | 210,000 | |
| 517 | PP2500153384 - Nẹp cổ cứng | 49,000,000 | 66.818.181,8182 | 24.500.000 | 61 | 980,000 | |
| 518 | PP2500153385 - Nẹp đùi các cỡ | 24,500,000 | 33.409.090,9091 | 12.250.000 | 31 | 490,000 | |
| 519 | PP2500153386 - Nẹp gỗ bất động mặt dưới xương đùi người lớn | 36,000,000 | 49.090.909,0909 | 18.000.000 | 99 | 720,000 | |
| 520 | PP2500153387 - Nẹp gỗ bất động mặt trong xương đùi người lớn | 22,800,000 | 31.090.909,0909 | 11.400.000 | 74 | 456,000 | |
| 521 | PP2500153388 - Nẹp gỗ bất động mặt trong xương đùi trẻ em | 18,000,000 | 24.545.454,5455 | 9.000.000 | 62 | 360,000 | |
| 522 | PP2500153389 - Nẹp gỗ bất động xương cánh tay người lớn | 33,000,000 | 45.000.000 | 16.500.000 | 124 | 660,000 | |
| 523 | PP2500153390 - Nẹp gỗ bất động xương cánh tay trẻ em | 30,000,000 | 40.909.090,9091 | 15.000.000 | 124 | 600,000 | |
| 524 | PP2500153391 - Nẹp nhựa chống xoay | 24,000,000 | 32.727.272,7273 | 12.000.000 | 15 | 480,000 | |
| 525 | PP2500153392 - Nẹp vải cẳng bàn chân dài | 47,500,000 | 64.772.727,2727 | 23.750.000 | 31 | 950,000 | |
| 526 | PP2500153393 - Nẹp vải cẳng tay | 10,500,000 | 14.318.181,8182 | 5.250.000 | 37 | 210,000 | |
| 527 | PP2500153394 - Nẹp xương sườn thẳng, 8 lỗ | 195,000,000 | 265.909.090,9091 | 97.500.000 | 7 | 3,900,000 | |
| 528 | PP2500153395 - Nẹp xương sườn uốn sẵn, 12 lỗ | 270,000,000 | 368.181.818,1818 | 135.000.000 | 7 | 5,400,000 | |
| 529 | PP2500153396 - Ngáng miệng | 17,500,000 | 23.863.636,3636 | 8.750.000 | 62 | 350,000 | |
| 530 | PP2500153397 - Nhãn chỉ thị vật lý | 4,926,600 | 6.718.090,9091 | 2.463.300 | 965 | 98,532 | |
| 531 | PP2500153398 - Nhang ngải cứu | 3,500,000 | 4.772.727,2727 | 1.750.000 | 13 | 70,000 | |
| 532 | PP2500153399 - Nhiệt kế vật tư | 14,960,000 | 20.400.000 | 7.480.000 | 84 | 299,200 | |
| 533 | PP2500153400 - Nón phẫu thuật tiệt trùng | 219,434,670 | 299.229.095,4545 | 109.717.335 | 33033 | 4,388,694 | |
| 534 | PP2500153401 - Nòng đặt nội khí quản Stylet các số | 5,175,000 | 7.056.818,1818 | 2.587.500 | 15 | 103,500 | |
| 535 | PP2500153402 - Nòng ngoài trocar | 130,182,500 | 177.521.590,9091 | 65.091.250 | 13 | 2,603,650 | |
| 536 | PP2500153403 - Nút chặn đuôi kim luồn | 36,575,000 | 49.875.000 | 18.287.500 | 1289 | 731,500 | |
| 537 | PP2500153404 - Ống dẫn lưu đường mật các cỡ | 4,670,000 | 6.368.181,8182 | 2.335.000 | 25 | 93,400 | |
| 538 | PP2500153405 - Ống đặt nội khí quản các số | 6,239,880 | 8.508.927,2727 | 3.119.940 | 15 | 124,798 | |
| 539 | PP2500153406 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 285,364,800 | 389.133.818,1818 | 142.682.400 | 1397 | 5,707,296 | |
| 540 | PP2500153407 - Ống hút điều kinh | 36,000,000 | 49.090.909,0909 | 18.000.000 | 1233 | 720,000 | |
| 541 | PP2500153408 - Ống hút tim trái người lớn DLP, 16 Fr | 25,200,000 | 34.363.636,3636 | 12.600.000 | 3 | 504,000 | |
| 542 | PP2500153409 - Ống khí quản đè lưỡi các số | 91,743,750 | 125.105.113,6364 | 45.871.875 | 1437 | 1,834,875 | |
| 543 | PP2500153410 - Ống kính nội soi mềm dùng 1 lần | 117,500,000 | 160.227.272,7273 | 58.750.000 | 1 | 2,350,000 | |
| 544 | PP2500153411 - Ống lấy máu xét nghiệm Hematocrit HCT | 25,719,120 | 35.071.527,2727 | 12.859.560 | 4 | 514,383 | |
| 545 | PP2500153412 - Ống lưu mẫu huyết thanh | 2,107,000 | 2.873.181,8182 | 1.053.500 | 864 | 42,140 | |
| 546 | PP2500153413 - Ống ly tâm | 384,800,000 | 524.727.272,7273 | 192.400.000 | 3206 | 7,696,000 | |
| 547 | PP2500153414 - Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ | 18,199,860 | 24.817.990,9091 | 9.099.930 | 2 | 363,998 | |
| 548 | PP2500153415 - Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, không có cửa sổ, các cỡ | 29,999,700 | 40.908.681,8182 | 14.999.850 | 4 | 599,994 | |
| 549 | PP2500153416 - Ống mở khí quản hai nòng không bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ | 25,999,800 | 35.454.272,7273 | 12.999.900 | 3 | 519,996 | |
| 550 | PP2500153417 - Ống nghiệm chân không EDTA 6ml | 12,555,000 | 17.120.454,5455 | 6.277.500 | 617 | 251,100 | |
| 551 | PP2500153418 - Ống nghiệm chimigly | 7,135,500 | 9.730.227,2727 | 3.567.750 | 876 | 142,710 | |
| 552 | PP2500153419 - Ống nghiệm Citrate 3.8% | 58,940,200 | 80.373.000 | 29.470.100 | 9050 | 1,178,804 | |
| 553 | PP2500153420 - Ống nghiệm đo tốc độ máu lắng | 8,000,000 | 10.909.090,9091 | 4.000.000 | 124 | 160,000 | |
| 554 | PP2500153421 - Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu | 113,400,000 | 154.636.363,6364 | 56.700.000 | 6658 | 2,268,000 | |
| 555 | PP2500153422 - Ống nghiệm EDTA | 154,080,000 | 210.109.090,9091 | 77.040.000 | 26384 | 3,081,600 | |
| 556 | PP2500153423 - Ống nghiệm EDTA 0.5ml | 8,184,000 | 11.160.000 | 4.092.000 | 765 | 163,680 | |
| 557 | PP2500153424 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su | 43,056,000 | 58.712.727,2727 | 21.528.000 | 4439 | 861,120 | |
| 558 | PP2500153425 - Ống nghiệm Heparin lithium | 523,756,800 | 714.213.818,1818 | 261.878.400 | 74737 | 10,475,136 | |
| 559 | PP2500153426 - Ống nghiệm nhựa có nắp, không nhãn | 7,387,200 | 10.073.454,5455 | 3.693.600 | 2109 | 147,744 | |
| 560 | PP2500153427 - Ống nghiệm nhựa không nắp, không nhãn | 4,668,000 | 6.365.454,5455 | 2.334.000 | 1480 | 93,360 | |
| 561 | PP2500153428 - Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ | 52,029,600 | 70.949.454,5455 | 26.014.800 | 6559 | 1,040,592 | |
| 562 | PP2500153429 - Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải, các cỡ | 50,400,000 | 68.727.272,7273 | 25.200.000 | 3 | 1,008,000 | |
| 563 | PP2500153430 - Ống nội khí quản có hút dịch trên cuff | 71,400,000 | 97.363.636,3636 | 35.700.000 | 25 | 1,428,000 | |
| 564 | PP2500153431 - Ống nội phế quản (trái, phải) | 14,700,000 | 20.045.454,5455 | 7.350.000 | 2 | 294,000 | |
| 565 | PP2500153432 - Ống nội soi niệu quản bán cứng 9.5 Fr | 261,310,000 | 356.331.818,1818 | 130.655.000 | 1 | 5,226,200 | |
| 566 | PP2500153433 - Ống Pigtail dẫn lưu đường mật | 195,300,000 | 266.318.181,8182 | 97.650.000 | 25 | 3,906,000 | |
| 567 | PP2500153434 - Ống thổi dùng trong mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC | 61,000,000 | 83.181.818,1818 | 30.500.000 | 3 | 1,220,000 | |
| 568 | PP2500153435 - Ống thông dạ dày silicon nuôi ăn dài ngày | 60,000,000 | 81.818.181,8182 | 30.000.000 | 50 | 1,200,000 | |
| 569 | PP2500153436 - Ống thông dẫn lưu màng phổi không nòng các cỡ | 12,474,000 | 17.010.000 | 6.237.000 | 7 | 249,480 | |
| 570 | PP2500153437 - Ống thông dẫn lưu ổ bụng | 5,460,000 | 7.445.454,5455 | 2.730.000 | 81 | 109,200 | |
| 571 | PP2500153438 - Ống thông dẻo dễ dàng uốn (CatheterMount) | 195,930,000 | 267.177.272,7273 | 97.965.000 | 767 | 3,918,600 | |
| 572 | PP2500153439 - Ống thông JJ | 338,000,000 | 460.909.090,9091 | 169.000.000 | 124 | 6,760,000 | |
| 573 | PP2500153440 - Ống thông lấy huyết khối các cỡ | 219,998,000 | 299.997.272,7273 | 109.999.000 | 25 | 4,399,960 | |
| 574 | PP2500153441 - Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ | 6,800,000 | 9.272.727,2727 | 3.400.000 | 10 | 136,000 | |
| 575 | PP2500153442 - Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại dài | 16,800,000 | 22.909.090,9091 | 8.400.000 | 1 | 336,000 | |
| 576 | PP2500153443 - Ống thông trong lọc máu cỡ 8F | 29,600,000 | 40.363.636,3636 | 14.800.000 | 2 | 592,000 | |
| 577 | PP2500153444 - Ống truyền dinh dưỡng trong đường rò dạ dày loại Zero | 75,000,000 | 102.272.727,2727 | 37.500.000 | 7 | 1,500,000 | |
| 578 | PP2500153445 - Oxy lớn | 8,692,750 | 11.853.750 | 4.346.375 | 18 | 173,855 | |
| 579 | PP2500153446 - Oxy lỏng | 3,700,000,000 | 5.045.454.545,4546 | 1.850.000.000 | 123288 | 74,000,000 | |
| 580 | PP2500153447 - Oxy nhỏ | 182,308,000 | 248.601.818,1818 | 91.154.000 | 662 | 3,646,160 | |
| 581 | PP2500153448 - Phim X-quang cỡ 20x25 cm | 294,360,000 | 401.400.000 | 147.180.000 | 2035 | 5,887,200 | |
| 582 | PP2500153449 - Phim X-quang cỡ 35x43 cm | 220,000,000 | 300.000.000 | 110.000.000 | 617 | 4,400,000 | |
| 583 | PP2500153450 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em | 150,000,000 | 204.545.454,5455 | 75.000.000 | 2 | 3,000,000 | |
| 584 | PP2500153451 - Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa | 1,427,014,000 | 1.945.928.181,8182 | 713.507.000 | 13 | 28,540,280 | |
| 585 | PP2500153452 - Quả lọc dịch Diasafe | 599,000,000 | 816.818.181,8182 | 299.500.000 | 25 | 11,980,000 | |
| 586 | PP2500153453 - Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo và dây nối | 390,000,000 | 531.818.181,8182 | 195.000.000 | 19 | 7,800,000 | |
| 587 | PP2500153454 - Quả lọc máu cho người lớn kèm dây dẫn | 122,540,000 | 167.100.000 | 61.270.000 | 7 | 2,450,800 | |
| 588 | PP2500153455 - Quả lọc tách huyết tương | 714,000,000 | 973.636.363,6364 | 357.000.000 | 8 | 14,280,000 | |
| 589 | PP2500153456 - Quả lọc thận highflux | 1,700,000,000 | 2.318.181.818,1818 | 850.000.000 | 617 | 34,000,000 | |
| 590 | PP2500153457 - Quả lọc thận nhân tạo lowflux | 2,017,500,000 | 2.751.136.363,6364 | 1.008.750.000 | 925 | 40,350,000 | |
| 591 | PP2500153458 - Quả lọc thận nhân tạo lowflux, diện tích màng 1.4 m2 | 3,360,000,000 | 4.581.818.181,8182 | 1.680.000.000 | 1233 | 67,200,000 | |
| 592 | PP2500153459 - Que cấy tránh thai | 110,000,000 | 150.000.000 | 55.000.000 | 13 | 2,200,000 | |
| 593 | PP2500153460 - Que gòn trong ống nhựa tiệt trùng | 20,743,800 | 28.287.000 | 10.371.900 | 1108 | 414,876 | |
| 594 | PP2500153461 - Que gòn xét nghiệm | 8,440,000 | 11.509.090,9091 | 4.220.000 | 4932 | 168,800 | |
| 595 | PP2500153462 - Que lấy bệnh phẩm dịch ngoáy họng | 328,200 | 447.545,4545 | 164.100 | 74 | 6,564 | |
| 596 | PP2500153463 - Que lấy mẫu kiểm tra vệ sinh bề mặt | 33,800,000 | 46.090.909,0909 | 16.900.000 | 65 | 676,000 | |
| 597 | PP2500153464 - Que phết tế bào âm đạo | 400,000 | 545.454,5455 | 200.000 | 62 | 8,000 | |
| 598 | PP2500153465 - Que tán sỏi mật thủy lực | 31,000,000 | 42.272.727,2727 | 15.500.000 | 1 | 620,000 | |
| 599 | PP2500153466 - Que thử có chỉ thị hóa học | 249,480,000 | 340.200.000 | 124.740.000 | 6658 | 4,989,600 | |
| 600 | PP2500153467 - Que thử đường huyết kèm kim | 904,500,000 | 1.233.409.090,9091 | 452.250.000 | 14869 | 18,090,000 | |
| 601 | PP2500153468 - Que thử nước tiểu | 49,770,000 | 67.868.181,8182 | 24.885.000 | 1233 | 995,400 | |
| 602 | PP2500153469 - Que thử tồn dư trong chạy thận nhân tạo | 3,307,500 | 4.510.227,2727 | 1.653.750 | 62 | 66,150 | |
| 603 | PP2500153470 - Raccor Y 1/4 - 1/4 - 1/4 | 16,800,000 | 22.909.090,9091 | 8.400.000 | 25 | 336,000 | |
| 604 | PP2500153471 - Rọ lấy sỏi 4 dây, tương thích dây dẫn hướng | 18,485,000 | 25.206.818,1818 | 9.242.500 | 1 | 369,700 | |
| 605 | PP2500153472 - Rọ lấy sỏi niệu | 327,600,000 | 446.727.272,7273 | 163.800.000 | 10 | 6,552,000 | |
| 606 | PP2500153473 - Sáp cầm máu xương | 33,163,000 | 45.222.272,7273 | 16.581.500 | 124 | 663,260 | |
| 607 | PP2500153474 - Shunt động mạch vành | 21,840,000 | 29.781.818,1818 | 10.920.000 | 2 | 436,800 | |
| 608 | PP2500153475 - Sonde Blackmore các cỡ | 19,600,000 | 26.727.272,7273 | 9.800.000 | 1 | 392,000 | |
| 609 | PP2500153476 - Sonde Rectal | 159,980 | 218.154,5455 | 79.990 | 3 | 3,200 | |
| 610 | PP2500153477 - Stent JJ silicone đặt 1 năm | 15,120,000 | 20.618.181,8182 | 7.560.000 | 3 | 302,400 | |
| 611 | PP2500153478 - Stent kim loại đại tràng | 115,000,000 | 156.818.181,8182 | 57.500.000 | 1 | 2,300,000 | |
| 612 | PP2500153479 - Stent kim loại đường mật qua nội soi hoặc xuyên gan qua da | 229,460,000 | 312.900.000 | 114.730.000 | 2 | 4,589,200 | |
| 613 | PP2500153480 - Stent kim loại tá tràng | 115,000,000 | 156.818.181,8182 | 57.500.000 | 1 | 2,300,000 | |
| 614 | PP2500153481 - Stent nhựa dẫn lưu đường mật | 45,000,000 | 61.363.636,3636 | 22.500.000 | 7 | 900,000 | |
| 615 | PP2500153482 - Stent ống tụy | 4,419,000 | 6.025.909,0909 | 2.209.500 | 1 | 88,380 | |
| 616 | PP2500153483 - Stent thực quản | 133,400,000 | 181.909.090,9091 | 66.700.000 | 1 | 2,668,000 | |
| 617 | PP2500153484 - Tăm bông | 975,000 | 1.329.545,4545 | 487.500 | 124 | 19,500 | |
| 618 | PP2500153485 - Tăm bông ráy tai | 16,426,000 | 22.399.090,9091 | 8.213.000 | 236 | 328,520 | |
| 619 | PP2500153486 - Tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ | 50,000,000 | 68.181.818,1818 | 25.000.000 | 1 | 1,000,000 | |
| 620 | PP2500153487 - Tấm dán hạ thân nhiệt cỡ SU | 160,000,000 | 218.181.818,1818 | 80.000.000 | 3 | 3,200,000 | |
| 621 | PP2500153488 - Tấm điện cực trung tính dùng cho người lớn và trẻ em | 1,906,500,000 | 2.599.772.727,2727 | 953.250.000 | 2528 | 38,130,000 | |
| 622 | PP2500153489 - Tấm điện cực trung tính dùng cho trẻ sơ sinh | 4,714,500 | 6.428.863,6364 | 2.357.250 | 13 | 94,290 | |
| 623 | PP2500153490 - Tấm lót 80cm x 160cm | 37,800 | 51.545,4545 | 18.900 | 2 | 756 | |
| 624 | PP2500153491 - Tấm lót bệnh phẩm | 22,000,000 | 30.000.000 | 11.000.000 | 3 | 440,000 | |
| 625 | PP2500153492 - Tạp dề y tế | 104,730,860 | 142.814.809,0909 | 52.365.430 | 3671 | 2,094,618 | |
| 626 | PP2500153493 - Tay cầm dụng cụ cắt - khâu mô nội soi đa năng | 119,800,000 | 163.363.636,3636 | 59.900.000 | 3 | 2,396,000 | |
| 627 | PP2500153494 - Tay dao 2 nút bấm dùng một lần | 957,600,000 | 1.305.818.181,8182 | 478.800.000 | 1973 | 19,152,000 | |
| 628 | PP2500153495 - Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 21 cm | 1,467,000,000 | 2.000.454.545,4546 | 733.500.000 | 8 | 29,340,000 | |
| 629 | PP2500153496 - Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 23 cm | 315,000,000 | 429.545.454,5455 | 157.500.000 | 2 | 6,300,000 | |
| 630 | PP2500153497 - Tay dao cắt hàn mạch mổ nội soi 37 cm | 2,226,000,000 | 3.035.454.545,4546 | 1.113.000.000 | 14 | 44,520,000 | |
| 631 | PP2500153498 - Tay dao siêu âm không dây | 1,175,000,000 | 1.602.272.727,2727 | 587.500.000 | 7 | 23,500,000 | |
| 632 | PP2500153499 - TEST HP HƠI THỞ | 104,000,000 | 141.818.181,8182 | 52.000.000 | 50 | 2,080,000 | |
| 633 | PP2500153500 - Thòng lọng cắt polyp | 210,000,000 | 286.363.636,3636 | 105.000.000 | 44 | 4,200,000 | |
| 634 | PP2500153501 - Thông tiểu 1 nhánh các cỡ | 19,890,000 | 27.122.727,2727 | 9.945.000 | 189 | 397,800 | |
| 635 | PP2500153502 - Thông tiểu 2 nhánh phủ silicon các cỡ | 223,440,000 | 304.690.909,0909 | 111.720.000 | 1148 | 4,468,800 | |
| 636 | PP2500153503 - Thông tiểu 3 nhánh các số | 15,960,000 | 21.763.636,3636 | 7.980.000 | 71 | 319,200 | |
| 637 | PP2500153504 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi | 241,500,000 | 329.318.181,8182 | 120.750.000 | 13 | 4,830,000 | |
| 638 | PP2500153505 - Trocar nhựa không dao các cỡ, 5 -> 12mm x 100mm | 300,000,000 | 409.090.909,0909 | 150.000.000 | 25 | 6,000,000 | |
| 639 | PP2500153506 - Trocar nhựa không dao có bóng cố định dùng trong phẫu thuật nội soi các cỡ | 280,000,000 | 381.818.181,8182 | 140.000.000 | 25 | 5,600,000 | |
| 640 | PP2500153507 - Trocar nhựa nội soi | 430,000,000 | 586.363.636,3636 | 215.000.000 | 25 | 8,600,000 | |
| 641 | PP2500153508 - Túi chứa dịch dẫn lưu | 367,500,000 | 501.136.363,6364 | 183.750.000 | 124 | 7,350,000 | |
| 642 | PP2500153509 - Túi đo máu sau sinh | 13,750,000 | 18.750.000 | 6.875.000 | 309 | 275,000 | |
| 643 | PP2500153510 - Túi đựng dịch thải 5L | 188,000,000 | 256.363.636,3636 | 94.000.000 | 99 | 3,760,000 | |
| 644 | PP2500153511 - Túi đựng nước tiểu | 108,400,000 | 147.818.181,8182 | 54.200.000 | 2673 | 2,168,000 | |
| 645 | PP2500153512 - Túi đựng thức ăn | 124,362,000 | 169.584.545,4545 | 62.181.000 | 348 | 2,487,240 | |
| 646 | PP2500153513 - Túi ép dẹp 100mm x 200m | 47,500,000 | 64.772.727,2727 | 23.750.000 | 13 | 950,000 | |
| 647 | PP2500153514 - Túi ép dẹp 150mm x 200m | 81,055,800 | 110.530.636,3636 | 40.527.900 | 15 | 1,621,116 | |
| 648 | PP2500153515 - Túi ép dẹp 200mm x 200m | 153,562,500 | 209.403.409,0909 | 76.781.250 | 23 | 3,071,250 | |
| 649 | PP2500153516 - Túi ép dẹp 250mm x 200m | 185,760,000 | 253.309.090,9091 | 92.880.000 | 23 | 3,715,200 | |
| 650 | PP2500153517 - Túi ép dẹp 300mm x 200m | 297,120,000 | 405.163.636,3636 | 148.560.000 | 30 | 5,942,400 | |
| 651 | PP2500153518 - Túi ép dẹp 75mm x 200m | 22,260,000 | 30.354.545,4545 | 11.130.000 | 8 | 445,200 | |
| 652 | PP2500153519 - Túi ép đóng gói dụng cụ cỡ 300mm x 70m/100m | 318,345,300 | 434.107.227,2727 | 159.172.650 | 8 | 6,366,906 | |
| 653 | PP2500153520 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 100mmx70m/100m | 97,965,300 | 133.589.045,4545 | 48.982.650 | 8 | 1,959,306 | |
| 654 | PP2500153521 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 150mm x 70m/100m | 211,463,085 | 288.358.752,2727 | 105.731.542,5 | 11 | 4,229,262 | |
| 655 | PP2500153522 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 200mm x 70m/100m | 357,416,160 | 487.385.672,7273 | 178.708.080 | 15 | 7,148,324 | |
| 656 | PP2500153523 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 250mm x 70m/100m | 387,703,080 | 528.686.018,1818 | 193.851.540 | 15 | 7,754,062 | |
| 657 | PP2500153524 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 350mm x 70m/100m | 272,576,340 | 371.695.009,0909 | 136.288.170 | 8 | 5,451,527 | |
| 658 | PP2500153525 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 75mm x 70m/100m | 30,133,950 | 41.091.750 | 15.066.975 | 4 | 602,679 | |
| 659 | PP2500153526 - Túi ép phồng 350mm x 100m | 216,000,000 | 294.545.454,5455 | 108.000.000 | 30 | 4,320,000 | |
| 660 | PP2500153527 - Túi hậu môn nhân tạo | 27,499,500 | 37.499.318,1818 | 13.749.750 | 62 | 549,990 | |
| 661 | PP2500153528 - Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh có đế | 14,998,500 | 20.452.500 | 7.499.250 | 19 | 299,970 | |
| 662 | PP2500153529 - Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh không đế | 2,849,950 | 3.886.295,4545 | 1.424.975 | 7 | 56,999 | |
| 663 | PP2500153530 - Túi truyền áp lực cao | 42,000,000 | 57.272.727,2727 | 21.000.000 | 2 | 840,000 | |
| 664 | PP2500153531 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 10cm x 20cm | 93,555,000 | 127.575.000 | 46.777.500 | 28 | 1,871,100 | |
| 665 | PP2500153532 - Vật liệu cầm máu tự tiêu | 322,400,000 | 439.636.363,6364 | 161.200.000 | 65 | 6,448,000 | |
| 666 | PP2500153533 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 7cmx5cmx1cm | 182,414,400 | 248.746.909,0909 | 91.207.200 | 151 | 3,648,288 | |
| 667 | PP2500153534 - Vật liệu cầm máu tự tiêu Celluloseoxi hóa tái tổ hợp | 260,000,000 | 354.545.454,5455 | 130.000.000 | 62 | 5,200,000 | |
| 668 | PP2500153535 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) | 36,750,000 | 50.113.636,3636 | 18.375.000 | 4 | 735,000 | |
| 669 | PP2500153536 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), size L | 39,900,000 | 54.409.090,9091 | 19.950.000 | 3 | 798,000 | |
| 670 | PP2500153537 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), size M | 84,000,000 | 114.545.454,5455 | 42.000.000 | 7 | 1,680,000 | |
| 671 | PP2500153538 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), có phủ các phân tử bạc, size M | 23,100,000 | 31.500.000 | 11.550.000 | 2 | 462,000 | |
| 672 | PP2500153539 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), có phủ các phân tử bạc, size S | 9,975,000 | 13.602.272,7273 | 4.987.500 | 1 | 199,500 | |
| 673 | PP2500153540 - Vít xương sườn các cỡ | 360,000,000 | 490.909.090 | 180.000.000 | 37 | 7,200,000 | |
| 674 | PP2500153541 - Vôi soda | 324,000,000 | 441.818.181,8182 | 162.000.000 | 222 | 6,480,000 | |
| 675 | PP2500153542 - Vòng bảo vệ da chống loét | 1,432,200 | 1.953.000 | 716.100 | 3 | 28,644 | |
| 676 | PP2500153543 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 131,634,000 | 179.500.909,0909 | 65.817.000 | 9017 | 2,632,680 | |
| 677 | PP2500153544 - Vòng tránh thai chữ T | 15,000,000 | 20.454.545,4545 | 7.500.000 | 74 | 300,000 | |
| 678 | PP2500153545 - Xốp Cầm máu tự tiêu | 2,300,000 | 3.136.363,6364 | 1.150.000 | 13 | 46,000 | |
| 679 | PP2500153546 - Xốp cỡ lớn đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương | 30,000,000 | 40.909.090,9091 | 15.000.000 | 2 | 600,000 | |
| 680 | PP2500153547 - Xốp cỡ nhỏ đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương | 80,000,000 | 109.090.909,0909 | 40.000.000 | 5 | 1,600,000 | |
| 681 | PP2500153548 - Xốp cỡ trung đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương | 62,500,000 | 85.227.272,7273 | 31.250.000 | 4 | 1,250,000 | |
| 682 | PP2500153549 - Xốp silver cỡ lớn đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương | 45,000,000 | 61.363.636,3636 | 22.500.000 | 2 | 900,000 | |
| 683 | PP2500153550 - Xốp silver cỡ nhỏ đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương | 90,000,000 | 122.727.272,7273 | 45.000.000 | 4 | 1,800,000 | |
| 684 | PP2500153551 - Xốp silver cỡ trung đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương | 70,000,000 | 95.454.545,4545 | 35.000.000 | 3 | 1,400,000 | |
| 685 | PP2500153552 - Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ lớn | 32,500,000 | 44.318.181,8182 | 16.250.000 | 1 | 650,000 | |
| 686 | PP2500153553 - Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ nhỏ | 35,000,000 | 47.727.272,7273 | 17.500.000 | 2 | 700,000 | |
| 687 | PP2500153554 - Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ trung | 32,000,000 | 43.636.363,6364 | 16.000.000 | 1 | 640,000 | |
| 688 | PP2500153555 - Xương nhân tạo dạng hạt 10cc | 80,000,000 | 109.090.909,0909 | 40.000.000 | 3 | 1,600,000 | |
| 689 | PP2500153556 - Xương nhân tạo dạng hạt 5cc | 120,000,000 | 163.636.363,6364 | 60.000.000 | 5 | 2,400,000 |
Áo phẫu thuật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500152868 |
| Giá từng phần lô | 711,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 970.036.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2308 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,227,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Áo phẫu thuật cao cấp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500152869 |
| Giá từng phần lô | 23,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 477,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500152870 |
| Giá từng phần lô | 12,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.494.545, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 241,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng bó bột 10cm x 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2500152871 |
| Giá từng phần lô | 25,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.309.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 503,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng bó bột 15cm x 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2500152872 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.081.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 529,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500152873 |
| Giá từng phần lô | 98,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.157.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.191.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31920 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,967,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng che mắt chiếu đèn vàng da |
|
| Mã phần lô | PP2500152874 |
| Giá từng phần lô | 375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm có chứa CHG |
|
| Mã phần lô | PP2500152875 |
| Giá từng phần lô | 162,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.215.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,244,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500152876 |
| Giá từng phần lô | 18,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.913.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng cuộn vải |
|
| Mã phần lô | PP2500152877 |
| Giá từng phần lô | 21,976,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.967.831,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.988.205 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2203 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 439,529 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng dán bảo vệ da trong suốt 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2500152878 |
| Giá từng phần lô | 120,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,412,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm màu đồng |
|
| Mã phần lô | PP2500152879 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm, màu tím |
|
| Mã phần lô | PP2500152880 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 60mm, màu tím |
|
| Mã phần lô | PP2500152881 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2500152882 |
| Giá từng phần lô | 601,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 820.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,034,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500152883 |
| Giá từng phần lô | 547,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 745.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2500152884 |
| Giá từng phần lô | 547,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 745.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn đầu móc dùng trong cắt nối nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500152885 |
| Giá từng phần lô | 160,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,212,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt 16cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500152886 |
| Giá từng phần lô | 445,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu co giãn 360 độ 10x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500152887 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500152888 |
| Giá từng phần lô | 209,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 30/45 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500152889 |
| Giá từng phần lô | 1,606,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.190.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 803.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500152890 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500152891 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở dài 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500152892 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu nối thẳng mổ mở dài 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500152893 |
| Giá từng phần lô | 152,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,048,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi dùng cho mô dày trung bình, màu xanh dương |
|
| Mã phần lô | PP2500152894 |
| Giá từng phần lô | 547,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 745.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm |
|
| Mã phần lô | PP2500152895 |
| Giá từng phần lô | 125,192,430 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.716.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.596.215 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,503,849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2500152896 |
| Giá từng phần lô | 181,527,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.763.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,630,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng dán vết thương 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500152897 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng dán vết thương 20cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500152898 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.295.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng dính có gạc, có rãnh 6cmx8cm |
|
| Mã phần lô | PP2500152899 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng đựng hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2500152900 |
| Giá từng phần lô | 1,525,670,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.080.459.963,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 762.835.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,513,413 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng ép mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500152901 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng gạc cân bằng ẩm tối ưu 10x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500152902 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 624,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng gạc cân bằng ẩm tối ưu, 15x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500152903 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng ghim cắt - khâu mô nội soi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2500152904 |
| Giá từng phần lô | 1,641,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.237.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng ghim cho dụng cukhâu cắt cong 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500152905 |
| Giá từng phần lô | 123,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.002.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.967.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,478,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng keo chỉ thị nhiệt độ tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500152906 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng keo cố định dán kim luồn (dạng cuộn) |
|
| Mã phần lô | PP2500152907 |
| Giá từng phần lô | 362,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.072.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 399 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,246,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng keo cố định dán kim luồn (dạng miếng) |
|
| Mã phần lô | PP2500152908 |
| Giá từng phần lô | 46,013,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.745.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.006.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1115 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 920,272 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng keo cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2500152909 |
| Giá từng phần lô | 1,188,670,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.914.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 594.335.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9642 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,773,408 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng keo cuộn vải không dệt 25mm x 6m |
|
| Mã phần lô | PP2500152910 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.604.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng keo giấy |
|
| Mã phần lô | PP2500152911 |
| Giá từng phần lô | 139,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,784 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng keo giấy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500152912 |
| Giá từng phần lô | 9,241,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.602.045,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng keo tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500152913 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng keo y tế vô trùng trong suốt có gel loại 6.5cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2500152914 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng phim trong vô trùng 10cm x 12 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500152915 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng phim trong vô trùng 6 cm x 7.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500152916 |
| Giá từng phần lô | 64,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1357 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,280,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng phim trong vô trùng 7.5 cm x 7.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500152917 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2500152918 |
| Giá từng phần lô | 206,038,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.961.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.019.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2666 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,120,772 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng thun có keo cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500152919 |
| Giá từng phần lô | 36,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.397.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 724,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng thun cổ tay |
|
| Mã phần lô | PP2500152920 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.168.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn 2cm x 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2500152921 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn Ag+ kích thước 2x45cm |
|
| Mã phần lô | PP2500152922 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng xốp không có viền băng keo 10cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500152923 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Băng xốp không có viền băng keo 15cmx20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500152924 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500152925 |
| Giá từng phần lô | 22,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.497.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.182.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4377 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 447,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bao chi gối dùng cho máy ép hơi ngắt quãng |
|
| Mã phần lô | PP2500152926 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,032,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bao dây camera |
|
| Mã phần lô | PP2500152927 |
| Giá từng phần lô | 142,941,141 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.919.737,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.470.570,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3030 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,858,823 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bao giày y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500152928 |
| Giá từng phần lô | 41,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.965.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3434 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 835,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bao trùm kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500152929 |
| Giá từng phần lô | 24,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.504.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 491,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bình chứa dịch hút áp lực âm kci hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500152930 |
| Giá từng phần lô | 20,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.134.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500152931 |
| Giá từng phần lô | 73,078,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.652.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.539.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,461,564 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bình dẫn lưu vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500152932 |
| Giá từng phần lô | 121,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.976.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 171 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,434,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ bình dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500152933 |
| Giá từng phần lô | 29,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 582,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ cảm biến đo các thông số huyết động ProAQT |
|
| Mã phần lô | PP2500152934 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộcảm biến đo đồng thời huyết áp động mạch và huyết áp tĩnh mạch trung tâm vàbộcảm biến nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500152935 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.590.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ catheter chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2500152936 |
| Giá từng phần lô | 245,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,914,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ catheter chích động mạch 20G/80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500152937 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500152938 |
| Giá từng phần lô | 274,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,496,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ catheter đường hầm dùng trong lọc dài hạn |
|
| Mã phần lô | PP2500152939 |
| Giá từng phần lô | 144,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.590.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,898,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi POWER PICC 3 nòng 5F, dài 70cm |
|
| Mã phần lô | PP2500152940 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dẫn lưu áp lực trung bình 400ml |
|
| Mã phần lô | PP2500152941 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2500152942 |
| Giá từng phần lô | 375,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 512.590.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,518,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ đặt stent các cỡ dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500152943 |
| Giá từng phần lô | 12,246,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.699.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.123.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 244,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm ulta cassette hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500152944 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm ulta cassette hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500152945 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể dùng cho bộ tim phổi nhân tạo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500152946 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây lọc máu HDF - Online |
|
| Mã phần lô | PP2500152947 |
| Giá từng phần lô | 203,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2500152948 |
| Giá từng phần lô | 2,543,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.467.978.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.271.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5918 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,863,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây máy HFNC (AIRVO2) có kèm đầu nối phun khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500152949 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây máy thở dùng một lần có bẫy nước |
|
| Mã phần lô | PP2500152950 |
| Giá từng phần lô | 55,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.886.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152951 |
| Giá từng phần lô | 267,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.113.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,355,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây truyền dịch an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152952 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực |
|
| Mã phần lô | PP2500152953 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2713 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ điều kinh nguyệt |
|
| Mã phần lô | PP2500152954 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.295.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500152955 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ đo huyết áp xâm lấn 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500152956 |
| Giá từng phần lô | 80,399,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.636.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.199.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,607,998 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ đốt nhiệt điều trị khối u |
|
| Mã phần lô | PP2500152957 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500152958 |
| Giá từng phần lô | 150,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,012,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ gây tê ngoài màng cứng 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500152959 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2500152960 |
| Giá từng phần lô | 372,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.927.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,449,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ khăn chụp mạch vành C |
|
| Mã phần lô | PP2500152961 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ khăn gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2500152962 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.863.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ khăn mổ tim hở |
|
| Mã phần lô | PP2500152963 |
| Giá từng phần lô | 135,352,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.676.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,707,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ khăn nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500152964 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ khăn nội soi khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500152965 |
| Giá từng phần lô | 22,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.287.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 458,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ khăn tiểu phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500152966 |
| Giá từng phần lô | 18,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 376,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ khăn tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2500152967 |
| Giá từng phần lô | 1,711,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.333.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 855.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 728 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu dung tích ≥ 15 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500152968 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu, dung tích ≥ 30 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500152969 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ kit xét nghiệm định tính PAMG-1,đánh giá nguy cơ sinh non |
|
| Mã phần lô | PP2500152970 |
| Giá từng phần lô | 64,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,298,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ kit xét nghiệm định tính PAMG-1,phát hiện ối rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500152971 |
| Giá từng phần lô | 39,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.863.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ mở dạ dày ra da |
|
| Mã phần lô | PP2500152972 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ mở đường rò ra da |
|
| Mã phần lô | PP2500152973 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500152974 |
| Giá từng phần lô | 562,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 766.778.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7536 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,246,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2500152975 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ nong niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500152976 |
| Giá từng phần lô | 2,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.095.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da vừa tán vừa hút |
|
| Mã phần lô | PP2500152977 |
| Giá từng phần lô | 37,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.531.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 755,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500152978 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.609.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500152979 |
| Giá từng phần lô | 876,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.194.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em từ 20kg trở lên |
|
| Mã phần lô | PP2500152980 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500152981 |
| Giá từng phần lô | 26,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 532,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố |
|
| Mã phần lô | PP2500152982 |
| Giá từng phần lô | 1,026,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.399.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 513.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộtiêm chích FAV |
|
| Mã phần lô | PP2500152983 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1110 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500152984 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 804.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500152985 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500152986 |
| Giá từng phần lô | 452,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.397.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 432 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,040,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500152987 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500152988 |
| Giá từng phần lô | 401,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49464 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,024,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 10ml đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500152989 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 1ml dành cho tiêm tiểu đường |
|
| Mã phần lô | PP2500152990 |
| Giá từng phần lô | 3,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.172.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 210 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 1ml kèm kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500152991 |
| Giá từng phần lô | 45,001,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.365.886,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8602 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,033 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500152992 |
| Giá từng phần lô | 447,822,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.666.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.911.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30845 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,956,444 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500152993 |
| Giá từng phần lô | 148,807,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.918.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.403.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27383 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,976,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 3ml đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500152994 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500152995 |
| Giá từng phần lô | 302,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.472.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,049,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 50ml đầu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500152996 |
| Giá từng phần lô | 463,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 632.597.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.952.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14666 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,278,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 50ml đầu to |
|
| Mã phần lô | PP2500152997 |
| Giá từng phần lô | 49,647,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.700.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.823.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1570 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 992,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm 50ml đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500152998 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm cản quang, cỡ 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2500152999 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm đầu xoáy, cỡ 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500153000 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.336.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 161 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 327,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm nhựa dưới da tiệt trùng dùng một lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500153001 |
| Giá từng phần lô | 645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 879.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm truyền áp lực các loại 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500153002 |
| Giá từng phần lô | 137,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.140.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,759,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153003 |
| Giá từng phần lô | 99,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.879.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.822.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 161 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,992,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bơm tự động chỉnh liều (PCA) |
|
| Mã phần lô | PP2500153004 |
| Giá từng phần lô | 299,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.086.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.998.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,999,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bông bó bột 10cm* 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500153005 |
| Giá từng phần lô | 10,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.723.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bông bó bột 15cm* 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500153006 |
| Giá từng phần lô | 15,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.621.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 317,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng kéo sỏi (3 kênh) |
|
| Mã phần lô | PP2500153007 |
| Giá từng phần lô | 16,611,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.651.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.305.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 332,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bông mỡ, dạng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2500153008 |
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 242,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong co thắt tâm vị |
|
| Mã phần lô | PP2500153009 |
| Giá từng phần lô | 114,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.477.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500153010 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong thực quản bằng pebax, dài 55mm, đường kính bóng 6-20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153011 |
| Giá từng phần lô | 39,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.863.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóng nong thực quản, tá tràng, đại trực tràng, đường kính bóng khoảng 18 - 20 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153012 |
| Giá từng phần lô | 42,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.340.909, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 841,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bông tiêm cắt tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500153013 |
| Giá từng phần lô | 1,004,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.369.377.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 502.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16891 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,084,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bông viên tiệt trùng 50gr |
|
| Mã phần lô | PP2500153014 |
| Giá từng phần lô | 227,851,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.705.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.925.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2543 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,557,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóp bóng giúp thở cao cấp dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500153015 |
| Giá từng phần lô | 366,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.420.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,339,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóp bóng giúp thở các cỡ dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500153016 |
| Giá từng phần lô | 69,174,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.328.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.587.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,383,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bóp bóng giúp thở cao cấp dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500153017 |
| Giá từng phần lô | 31,017,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.295.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.508.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 620,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bột băng vết loét |
|
| Mã phần lô | PP2500153018 |
| Giá từng phần lô | 53,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.227.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,074,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bột thủy tinh 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153019 |
| Giá từng phần lô | 183,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bột thủy tinh 7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153020 |
| Giá từng phần lô | 107,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Buồng tiêm đặt dưới da dùng hóa trị liệu và giảm đau 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500153021 |
| Giá từng phần lô | 789,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.077.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 394.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,798,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8.5F |
|
| Mã phần lô | PP2500153022 |
| Giá từng phần lô | 199,999,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.727.245,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.999.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula động mạch có thông khí các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153023 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula động mạch đầu cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153024 |
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula động mạch trẻ em có thông khí các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153025 |
| Giá từng phần lô | 32,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 656,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula động mạch vành đầu rỗ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153026 |
| Giá từng phần lô | 11,554,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.756.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.777.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153027 |
| Giá từng phần lô | 153,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,072,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153028 |
| Giá từng phần lô | 127,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,548,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula tĩnh mạch cảnh người lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153029 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula tĩnh mạch đùi nhiều tầng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153030 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153031 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula tĩnh mạch một tầng đầu cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153032 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153033 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Canula mở khí quản 1 nòng có cuff các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153034 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.772.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ca-nuyn dẫn lưu tim trái có thông khí 13F |
|
| Mã phần lô | PP2500153035 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ca-nuyn tĩnh mạch đùi 1 tầng, không thông khí, các cỡ, đầu nối 3/8 |
|
| Mã phần lô | PP2500153036 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ca-nuyn truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500153037 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.477.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cassette dùng trong mổ mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500153038 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cassette nhựa cónắp |
|
| Mã phần lô | PP2500153039 |
| Giá từng phần lô | 56,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.459.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,121,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Catheter 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153040 |
| Giá từng phần lô | 10,180,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.882.390,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.090.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 203,609 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2500153041 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Catheter niệu quản chuyên dùng cho tán sỏi qua da đường hầm nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500153042 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.409.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500153043 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em đường kính 4F |
|
| Mã phần lô | PP2500153044 |
| Giá từng phần lô | 21,282,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.020.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 425,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em, đường kính 5F |
|
| Mã phần lô | PP2500153045 |
| Giá từng phần lô | 21,282,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.020.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 425,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500153046 |
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,158,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500153047 |
| Giá từng phần lô | 650,990,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 887.714.590,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.495.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,019,814 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500153048 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cây đặt nội khí quản khó các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153049 |
| Giá từng phần lô | 27,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.086.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 558,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Cây vệ sinh nướu |
|
| Mã phần lô | PP2500153050 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.863.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ Caresilk (black Silk) 2/0 kim tam giác 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153051 |
| Giá từng phần lô | 906,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.235.795,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ Catgut số 0 kim tròn 1/2C, dài 36 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153052 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.068.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ Catgut số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153053 |
| Giá từng phần lô | 149,168,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.411.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.584.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 759 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,983,365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ Catgut số 3/0 kim tròn 1/2C, dài 26 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153054 |
| Giá từng phần lô | 57,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.177.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 259 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,146,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ Catgut số 4/0 kim tam giác 3/8C, dài 16 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153055 |
| Giá từng phần lô | 8,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.912.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ Catgut số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153056 |
| Giá từng phần lô | 19,765,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.952.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.882.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 395,304 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ Catgut số 5/0, kim tam giác 3/8C, dài 12 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153057 |
| Giá từng phần lô | 9,681,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.201.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.840.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ đơn sợi tự tiêu tổng hợp 5/0, kim tam giác 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2500153058 |
| Giá từng phần lô | 23,346,646 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.836.335,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.673.323 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 466,933 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ đơn sợi tự tiêu tổng hợp 6/0, kim tam giác 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2500153059 |
| Giá từng phần lô | 8,283,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.295.613,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.141.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,669 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ khâu phẫu thuật PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500153060 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 316,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi có gai số 2/0, 1 kim tròn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2500153061 |
| Giá từng phần lô | 52,810,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.014.522,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.405.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,056,213 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2500153062 |
| Giá từng phần lô | 105,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.468.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,104,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500153063 |
| Giá từng phần lô | 158,431,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.043.568,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.215.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,168,639 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, số 0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2500153064 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2500153065 |
| Giá từng phần lô | 33,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.531.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 667,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, số 5/0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 13mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2500153066 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.772.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C, dài 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153067 |
| Giá từng phần lô | 557,811,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.651.977,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.905.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,156,229 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp đơn sợi số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153068 |
| Giá từng phần lô | 15,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.761.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 304,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153069 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,218,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 8/0, 2 kim tròn 3/8C dài 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153070 |
| Giá từng phần lô | 59,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.613.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,197,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 3/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153071 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,352,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153072 |
| Giá từng phần lô | 143,203,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.277.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.601.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,864,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153073 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đơn sợi số 6/0, 2 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500153074 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 714,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 6/0, kim tam giác 3/8C dài 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153075 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 2/0 dài 75cm->80cm, kim tam giác 3/8C 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153076 |
| Giá từng phần lô | 43,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.659.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 346 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 3/0 dài 75cm->80cm, kim tam giác 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2500153077 |
| Giá từng phần lô | 73,671,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.461.647,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.835.937,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 582 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,473,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 4/0 dài 75cm->80cm, dài 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153078 |
| Giá từng phần lô | 28,193,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.446.022,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.096.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 563,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 1/0, kim tam giác 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2500153079 |
| Giá từng phần lô | 11,781,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.890.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 5/0, kim tam giác 3/8C dài 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153080 |
| Giá từng phần lô | 29,320,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.982.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.660.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 586,404 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 6/0, kim tam giác 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2500153081 |
| Giá từng phần lô | 23,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.130.681,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.781.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 471,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 7/0, kim tam giác 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2500153082 |
| Giá từng phần lô | 7,274,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.919.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.637.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, 2 kim thẳng dài 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153083 |
| Giá từng phần lô | 31,237,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.596.590, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.618.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 624,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2500153084 |
| Giá từng phần lô | 41,504,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.596.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.752.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 830,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153085 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,404,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153086 |
| Giá từng phần lô | 6,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.877.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153087 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.306.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500153088 |
| Giá từng phần lô | 12,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.038.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.247.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 1/0, kim tròn, 3/8C, dài 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153089 |
| Giá từng phần lô | 15,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.047.727, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 2/0, kim tròn, 1/2C, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153090 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.618.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0, kim tròn, 1/2C, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153091 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.236.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 604,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đa sợi silk số 1/0, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500153092 |
| Giá từng phần lô | 2,425,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.212.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan đa sợi silk số 2/0, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500153093 |
| Giá từng phần lô | 2,708,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.693.136,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.354.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0, kim tam giác 3/8C, dài 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153094 |
| Giá từng phần lô | 59,711,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.425.113,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.855.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 396 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,194,235 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ không tiêu đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153095 |
| Giá từng phần lô | 24,813,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.836.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.406.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 496,272 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 1/2C, dài 31mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153096 |
| Giá từng phần lô | 29,172,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.780.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.586.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 583,452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 5/0, 2 kim tròn 1/2C, dài 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153097 |
| Giá từng phần lô | 12,280,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.746.340,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.140.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,613 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ Silk 3/0 không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500153098 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.185.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan cực chậm đơn sợi số 1, kim tròn 1/2C, dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153099 |
| Giá từng phần lô | 208,706,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.599.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.353.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,174,128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 1/0, loại khâu gan hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500153100 |
| Giá từng phần lô | 40,731,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.542.613,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.365.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 814,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim hình thang dài 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153101 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.954.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, kim hình thang dài 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153102 |
| Giá từng phần lô | 233,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.822.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,661,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153103 |
| Giá từng phần lô | 593,456,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 809.259.054,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.728.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,869,133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn 1/2C dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153104 |
| Giá từng phần lô | 82,857,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.986.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.428.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,657,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153105 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 193 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153106 |
| Giá từng phần lô | 282,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.047.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 544 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,647,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn 1/2C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153107 |
| Giá từng phần lô | 288,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.774.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 557 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,775,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153108 |
| Giá từng phần lô | 3,081,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.202.386,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,635 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153109 |
| Giá từng phần lô | 281,946,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.471.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.973.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 473 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,638,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153110 |
| Giá từng phần lô | 69,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.215.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,396,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153111 |
| Giá từng phần lô | 79,212,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.016.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.606.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 102 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,584,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153112 |
| Giá từng phần lô | 109,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.052.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.652.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,186,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153113 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 1/0 dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153114 |
| Giá từng phần lô | 166,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.659.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,339,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153115 |
| Giá từng phần lô | 117,967,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.864.772 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.983.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 130 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,359,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153116 |
| Giá từng phần lô | 365,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 497.986.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 457 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,303,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 1/0 dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153117 |
| Giá từng phần lô | 200,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.190.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,006,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 dài 70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153118 |
| Giá từng phần lô | 44,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.281.818, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 898,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153119 |
| Giá từng phần lô | 74,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.231.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,499,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153120 |
| Giá từng phần lô | 61,775,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.239.018,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.887.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,235,506 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153121 |
| Giá từng phần lô | 34,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.106.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.272.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153122 |
| Giá từng phần lô | 8,397,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.451.681,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.198.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,958 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, kim tròn 1/2C, dài 70cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153123 |
| Giá từng phần lô | 10,077,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.742.018,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.038.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ thép điện cực đa sợi số 3/0, gồm 1 kim tròn 1/2C và 1 kim thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500153124 |
| Giá từng phần lô | 35,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.538.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.797.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 711,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ thép số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500153125 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng trong tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500153126 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ thị hóa học đơn thông số dùng trong kiểm tra gói hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500153127 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 896,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500153128 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Clip cầm máu cỡ siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500153129 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Clip cầm máu dùng cho mổ tim cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500153130 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Clip cầm máu tay cầm lắp sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500153131 |
| Giá từng phần lô | 148,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.840.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Clip kẹp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153132 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Clip kẹp mạch máu loại đầu có móc khóa, có ren các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153133 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Clip mạch máu cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500153134 |
| Giá từng phần lô | 21,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.821.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 422,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Clip mạch máu cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500153135 |
| Giá từng phần lô | 39,307,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.600.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.653.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 786,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Clip mạch máu cỡ trung bình lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500153136 |
| Giá từng phần lô | 19,337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.369.318,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.668.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 386,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Co chữ T cai máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500153137 |
| Giá từng phần lô | 11,635,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.866.795,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.817.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đai cột sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153138 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 448,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đai Desault |
|
| Mã phần lô | PP2500153139 |
| Giá từng phần lô | 18,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.309.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 371,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đai xương đòn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153140 |
| Giá từng phần lô | 14,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.072.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dẫn lưu đường mật thẳng 10Fr dài 70cm-90cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153141 |
| Giá từng phần lô | 65,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.318.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dẫn lưu đường mật thẳng 7Fr dài 70-90cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153142 |
| Giá từng phần lô | 65,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.318.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153143 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dẫn lưu penrose |
|
| Mã phần lô | PP2500153144 |
| Giá từng phần lô | 8,709,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.876.931,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.354.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao cắt cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500153145 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao cắt cơ vòng dạng kim |
|
| Mã phần lô | PP2500153146 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao mổ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153147 |
| Giá từng phần lô | 133,717,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.342.045,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.858.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3141 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,674,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao mổ mắt 2.2 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153148 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.886.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao mổ mắt 2.4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153149 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,024,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao siêu âm dài 17cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153150 |
| Giá từng phần lô | 118,550,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.659.431,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.275.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,371,005 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao siêu âm dài 36cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153151 |
| Giá từng phần lô | 1,452,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.981.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 726.418.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,056,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao siêu âm lưỡi 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153152 |
| Giá từng phần lô | 249,650,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.432.670,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.825.312,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,993,013 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao siêu âm mổ mở, lưỡi hook |
|
| Mã phần lô | PP2500153153 |
| Giá từng phần lô | 62,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.568,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,255 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dao siêu âm, đường kính 5mm, dài 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153154 |
| Giá từng phần lô | 797,592,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.087.625.795,4546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 398.796.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,951,845 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu col 1000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500153155 |
| Giá từng phần lô | 7,804,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.642.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.902.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2035 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu col 200 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500153156 |
| Giá từng phần lô | 18,102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.684.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.051.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5179 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 362,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu col có lọc 10 -20 μL vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500153157 |
| Giá từng phần lô | 25,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 506,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu col có lọc 100 μL vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500153158 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu col có lọc 1000 μl vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500153159 |
| Giá từng phần lô | 80,087,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.209.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.043.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,601,741 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu col có lọc 200 μL vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500153160 |
| Giá từng phần lô | 59,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,196,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu đo SpO2 dùng một lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153161 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,016,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu nối con sâu |
|
| Mã phần lô | PP2500153162 |
| Giá từng phần lô | 55,029,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.039.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.514.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 348 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu ống hút dịch phẫu thuật bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500153163 |
| Giá từng phần lô | 71,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.170.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,439,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu phun khí dung dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500153164 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500153165 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500153166 |
| Giá từng phần lô | 25,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 665 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 517,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây cưa xương |
|
| Mã phần lô | PP2500153167 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,092,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn đường(dùng ống kính soi mềm) |
|
| Mã phần lô | PP2500153168 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.745.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dẫn hướng đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500153169 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dao siêu âm Harmonic |
|
| Mã phần lô | PP2500153170 |
| Giá từng phần lô | 1,610,941,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.196.738.409,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.470.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,218,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây dao siêu âm Harmonicmàu xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500153171 |
| Giá từng phần lô | 1,042,461,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.421.537.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 521.230.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,849,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500153172 |
| Giá từng phần lô | 1,682,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.294.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 841.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,649 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây garô có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500153173 |
| Giá từng phần lô | 781,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.066.131,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,637 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây hút đàm có kiểm soát các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153174 |
| Giá từng phần lô | 142,413,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.199.709,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.206.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6273 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,848,263 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m |
|
| Mã phần lô | PP2500153175 |
| Giá từng phần lô | 323,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3631 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,479,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây máy thở gây mê co giãn trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500153176 |
| Giá từng phần lô | 22,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 452,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây oxy 1 nhánh 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500153177 |
| Giá từng phần lô | 704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây thở gây mê 2 nhánh co giãn |
|
| Mã phần lô | PP2500153178 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153179 |
| Giá từng phần lô | 192,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4562 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,848,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500153180 |
| Giá từng phần lô | 2,799,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.817.745.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.399.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33190 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,993,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây truyền dịch đếm giọt |
|
| Mã phần lô | PP2500153181 |
| Giá từng phần lô | 713,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 973.022.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2479 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,271,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500153182 |
| Giá từng phần lô | 286,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.451.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2808 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,738,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500153183 |
| Giá từng phần lô | 61,254,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.528.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.627.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,225,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 1,8% |
|
| Mã phần lô | PP2500153184 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 2% |
|
| Mã phần lô | PP2500153185 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Điện cực đất loại dán |
|
| Mã phần lô | PP2500153186 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Điện cực ghi |
|
| Mã phần lô | PP2500153187 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.954.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500153188 |
| Giá từng phần lô | 294,949,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.203.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.474.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13320 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,898,984 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Điện cực tim dùng trong môi trường MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500153189 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Điện cực trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500153190 |
| Giá từng phần lô | 1,283,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.749.681,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 641.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,662 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ bảo vệ vết mổ trong phẫu thuật ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500153191 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500153192 |
| Giá từng phần lô | 455,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500153193 |
| Giá từng phần lô | 363,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.409.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,266,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cucốđịnh nội khíquản có chống cắn |
|
| Mã phần lô | PP2500153194 |
| Giá từng phần lô | 170,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ cố định tim mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC. |
|
| Mã phần lô | PP2500153195 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC |
|
| Mã phần lô | PP2500153196 |
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.563.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 873,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ trocar |
|
| Mã phần lô | PP2500153197 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.954.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500153198 |
| Giá từng phần lô | 119,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên |
|
| Mã phần lô | PP2500153199 |
| Giá từng phần lô | 59,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153200 |
| Giá từng phần lô | 51,215,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.839.318,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.607.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,024,310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153201 |
| Giá từng phần lô | 56,903,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.451.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,138,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153202 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153203 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153204 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153205 |
| Giá từng phần lô | 171,552,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.935.227,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.776.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,431,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153206 |
| Giá từng phần lô | 171,552,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.935.227,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.776.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,431,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng trong kỹ thuật Longo và Starr |
|
| Mã phần lô | PP2500153207 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong điều trị sa trực tràng kiểu túi |
|
| Mã phần lô | PP2500153208 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, 3 hàng ghim, 21 - 33 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153209 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500153210 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.009.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153211 |
| Giá từng phần lô | 59,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa cỡ 29 hoặc 32 |
|
| Mã phần lô | PP2500153212 |
| Giá từng phần lô | 423,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu nối tự động, chiều dài trục 22cm, đường kính 31mm, chiều cao ghim 4.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153213 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ sử dụng pin |
|
| Mã phần lô | PP2500153214 |
| Giá từng phần lô | 766,027,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.044.582.954,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.013.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,320,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ khâu nối vòng trong phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500153215 |
| Giá từng phần lô | 735,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,707,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cumổ trĩ theo phương pháp Longo thiết kế an toàn kép |
|
| Mã phần lô | PP2500153216 |
| Giá từng phần lô | 2,347,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.200.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.173.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,944,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ pha thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500153217 |
| Giá từng phần lô | 1,360,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.854.954,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,206 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500153218 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da |
|
| Mã phần lô | PP2500153219 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dung dịch hỗ trợ điều trị chống hăm, loét |
|
| Mã phần lô | PP2500153220 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Dung dịch làm mềm vết thương và ngăn ngừa biofilm |
|
| Mã phần lô | PP2500153221 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.654.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 537,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc cầu đa khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500153222 |
| Giá từng phần lô | 30,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.345.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 606,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 200cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500153223 |
| Giá từng phần lô | 15,665,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.362.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.832.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1235 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 313,313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500153224 |
| Giá từng phần lô | 6,142,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.376.136,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.071.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng 1cm x 8cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500153225 |
| Giá từng phần lô | 23,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 466,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc hút dịch không dính vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500153226 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.068.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc hút dịch thẳng đứng có các sợi Alginate bạc 10cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153227 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc hút dịch thẳng đứng tiệt khuẩn 10cm x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153228 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.227.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc lưới 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153229 |
| Giá từng phần lô | 21,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.659.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc lưới 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153230 |
| Giá từng phần lô | 7,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.772.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500153231 |
| Giá từng phần lô | 1,240,359,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.691.398.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 620.179.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 288531 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,807,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp tiệt trùng, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500153232 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc phẫu thuật cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500153233 |
| Giá từng phần lô | 318,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.352.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5733 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,370,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc Phẫu thuật tiệt trùng 5 x 5cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500153234 |
| Giá từng phần lô | 6,262,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.539.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.131.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2491 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 6.5cm x 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500153235 |
| Giá từng phần lô | 161,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44137 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,222,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc tẩm cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500153236 |
| Giá từng phần lô | 280,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.111.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.107.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230314 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,604,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc thấm dịch ruột thừa có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500153237 |
| Giá từng phần lô | 7,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.540.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2500153238 |
| Giá từng phần lô | 3,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.018.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 227 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gạc vô định hình |
|
| Mã phần lô | PP2500153239 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Găng phẫu thuật tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153240 |
| Giá từng phần lô | 1,608,327,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.193.173.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 804.163.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40467 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,166,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Găng tay dài tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500153241 |
| Giá từng phần lô | 2,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.370.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.236.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Găng tay hút đàm |
|
| Mã phần lô | PP2500153242 |
| Giá từng phần lô | 2,606,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.554.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.303.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gel bôi vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500153243 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gel chống dính sau phẫu thuật loại 2.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500153244 |
| Giá từng phần lô | 35,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 708,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gel chống dính sau phẫu thuật loại 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500153245 |
| Giá từng phần lô | 26,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.409.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 534,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gel chống dính sau phẫu thuật loại 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500153246 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm |
|
| Mã phần lô | PP2500153247 |
| Giá từng phần lô | 267,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.113.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,355,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giấy đo điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500153248 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Giấy thấm y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500153249 |
| Giá từng phần lô | 151,747,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.928.490,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.873.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 582 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,034,952 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Gói kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500153250 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Hộp đựng vật sắt nhọn 1.5L |
|
| Mã phần lô | PP2500153251 |
| Giá từng phần lô | 9,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.189.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.836.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Hộp đựng vật sắt nhọn 6.8L |
|
| Mã phần lô | PP2500153252 |
| Giá từng phần lô | 119,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.906.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 528 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,396,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Hút đàm kín ComforSoft sử dụng 72h, cỡ 6-14F |
|
| Mã phần lô | PP2500153253 |
| Giá từng phần lô | 255,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.069.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,119,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
JACKSON REE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500153254 |
| Giá từng phần lô | 8,662,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.331.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kem bôi chống hăm, loét |
|
| Mã phần lô | PP2500153255 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kềm sinh thiết dạ dày đầu oval |
|
| Mã phần lô | PP2500153256 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kềm sinh thiết đại tràng đầu oval |
|
| Mã phần lô | PP2500153257 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.590.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Keo dán da |
|
| Mã phần lô | PP2500153258 |
| Giá từng phần lô | 381,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,623,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500153259 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.681.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500153260 |
| Giá từng phần lô | 319,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,384,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2500153261 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khăn phẫu thuật có lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500153262 |
| Giá từng phần lô | 35,953,064 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.026.905,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.976.532 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1982 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 719,062 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khẩu trang N95 |
|
| Mã phần lô | PP2500153263 |
| Giá từng phần lô | 3,417,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.660.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.708.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,352 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500153264 |
| Giá từng phần lô | 254,209,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.649.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.104.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61817 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,084,196 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khẩu trang y tế có dây cột |
|
| Mã phần lô | PP2500153265 |
| Giá từng phần lô | 130,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14795 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,616,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khí Argon |
|
| Mã phần lô | PP2500153266 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500153267 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khóa 3 ngã dây 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153268 |
| Giá từng phần lô | 92,243,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.787.068,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.121.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 759 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,844,877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khóa 3 ngã không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500153269 |
| Giá từng phần lô | 140,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4322 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,804,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Khóa ba ngã có dây dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153270 |
| Giá từng phần lô | 135,739,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.099.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.869.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2797 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,714,796 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim 26 1*1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2500153271 |
| Giá từng phần lô | 277,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,544 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim 26 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2500153272 |
| Giá từng phần lô | 75,883,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.477.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.941.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 990 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,517,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim cấy chỉ Mono Pro 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153273 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim cấy chỉ Mono Pro 38mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153274 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim châm cứu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153275 |
| Giá từng phần lô | 258,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94932 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,174,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim chích cầm máu dùng trong nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500153276 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim chọc dò tủy sống 22G |
|
| Mã phần lô | PP2500153277 |
| Giá từng phần lô | 9,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.459.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 197,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim chọc hút tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2500153278 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.022.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,071,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153279 |
| Giá từng phần lô | 30,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.304.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 288 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 605,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim đẩy chỉ 23G vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500153280 |
| Giá từng phần lô | 536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2500153281 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim đốt Microwave |
|
| Mã phần lô | PP2500153282 |
| Giá từng phần lô | 433,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim dùng cho buồng tiêm dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2500153283 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim dùng cho máy khoang xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153284 |
| Giá từng phần lô | 17,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 354,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim gây tê tuỷ sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153285 |
| Giá từng phần lô | 210,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.506.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.052.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1234 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,202,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ Micro |
|
| Mã phần lô | PP2500153286 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ S-Wide |
|
| Mã phần lô | PP2500153287 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim luồn có cánh, không cửa 24G |
|
| Mã phần lô | PP2500153288 |
| Giá từng phần lô | 196,548,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.274.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1628 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,930,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng (18G, 20G, 22G, 24G) |
|
| Mã phần lô | PP2500153289 |
| Giá từng phần lô | 3,217,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.387.704.545,4546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.608.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26447 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,353,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500153290 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.309.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim sinh thiết ( phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 10G |
|
| Mã phần lô | PP2500153291 |
| Giá từng phần lô | 272,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.795.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,453,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim sinh thiết (phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 8G |
|
| Mã phần lô | PP2500153292 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim sinh thiết lõi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153293 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim sinh thiết lõi tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500153294 |
| Giá từng phần lô | 64,999,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.635.681,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.499.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,299,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500153295 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.693.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kim tiêm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153296 |
| Giá từng phần lô | 176,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.163.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54284 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,522,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kít đôi tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu PRP tinh sạch |
|
| Mã phần lô | PP2500153297 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Kít đơn tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu PRP tinh sạch |
|
| Mã phần lô | PP2500153298 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lam kính nhám |
|
| Mã phần lô | PP2500153299 |
| Giá từng phần lô | 264,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 653 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,296,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lam kính trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500153300 |
| Giá từng phần lô | 28,341,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.646.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.170.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 566,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500153301 |
| Giá từng phần lô | 27,578,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.607.563,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.789.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 551,578 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lammen |
|
| Mã phần lô | PP2500153302 |
| Giá từng phần lô | 6,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.474.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.474.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lammenchữ nhật |
|
| Mã phần lô | PP2500153303 |
| Giá từng phần lô | 2,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lancet |
|
| Mã phần lô | PP2500153304 |
| Giá từng phần lô | 833,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.136.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2500153305 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọ đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500153306 |
| Giá từng phần lô | 216,654,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.438.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.327.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22112 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,333,096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọ đựng phân |
|
| Mã phần lô | PP2500153307 |
| Giá từng phần lô | 22,602,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.821.659,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.301.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1111 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 452,051 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọ hút đàm kín |
|
| Mã phần lô | PP2500153308 |
| Giá từng phần lô | 42,136,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.459.531,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.068.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 372 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 842,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọ vô trùng lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500153309 |
| Giá từng phần lô | 28,060,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.264.563,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.030.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1464 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 561,214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọc 3 chức năng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500153310 |
| Giá từng phần lô | 711,627,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 970.400.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.813.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2985 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,232,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọc đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500153311 |
| Giá từng phần lô | 199,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.720.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,999,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọc khuẩn 1 chức năng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500153312 |
| Giá từng phần lô | 19,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.059.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọc khuẩn làm ẩm sơ sinh cao cấp |
|
| Mã phần lô | PP2500153313 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọc khuẩn làm ẩm trẻ nhỏ cao cấp |
|
| Mã phần lô | PP2500153314 |
| Giá từng phần lô | 25,599,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.908.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.799.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 511,984 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lọng thắt Polyp |
|
| Mã phần lô | PP2500153315 |
| Giá từng phần lô | 81,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,632,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưỡi dao cắt vi thể |
|
| Mã phần lô | PP2500153316 |
| Giá từng phần lô | 81,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.822.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,625,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên phải, loại Progrip hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500153317 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên trái, loại Progrip hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500153318 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500153319 |
| Giá từng phần lô | 81,843,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.604.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.921.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,636,866 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi 10 x 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153320 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 15x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153321 |
| Giá từng phần lô | 409,033,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.773.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.516.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,180,676 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 15x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153322 |
| Giá từng phần lô | 179,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.252.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.926.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,597,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153323 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153324 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ đặt vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2500153325 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên phải |
|
| Mã phần lô | PP2500153326 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Lưới thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên trái |
|
| Mã phần lô | PP2500153327 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo chữ Y được tẩm nhuận gelatin chiều dài 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153328 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo chữ Y, chất liệu Polyestercác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153329 |
| Giá từng phần lô | 56,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo nhánh thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn dài 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153330 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thằng các cỡ dài 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153331 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polyesterchiều dài 15cm - 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153332 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153333 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153334 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153335 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153336 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng dài 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153337 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mạch máu nhân tạo thẳng tráng bạc dài 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153338 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine |
|
| Mã phần lô | PP2500153339 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Màng mổ tẩm iod vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500153340 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Màng mổ tẩm iod vô trùng 60cm x 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153341 |
| Giá từng phần lô | 143,052,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.070.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.526.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,861,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 10 x 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153342 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 15 x 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153343 |
| Giá từng phần lô | 88,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.360.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,779,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 5 x 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153344 |
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.354.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 445,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trịbẹn mổhởbằng polyvinylidene fluoride, ngang thuộc khoảng từ 5 đến 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500153345 |
| Giá từng phần lô | 136,405,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.007.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.202.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,728,110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trịbẹn mổhởbằng polyvinylidene fluoride, ngang ≥7 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153346 |
| Giá từng phần lô | 124,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.756.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.244.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,489,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trịbẹn mổnội soi bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 10cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153347 |
| Giá từng phần lô | 79,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.245.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,587,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trịdự phòng thoát vị thành bụng hoặc thoát vithành bụng sau khi phẫu thuật tạo hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500153348 |
| Giá từng phần lô | 144,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.079.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,890,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trịsa tạng chậu, cố định thành trước tử cung vào ngành mu, kích thước 03cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153349 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trịsa tạng chậu, kích thước 04cm x 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153350 |
| Giá từng phần lô | 157,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polyester,15 x 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153351 |
| Giá từng phần lô | 100,878,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.561.931,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.439.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,017,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polyester,6 x 11 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153352 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vikhe hoành bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 07cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153353 |
| Giá từng phần lô | 298,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.059.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,970,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vikhe hoành bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 08cm x 13cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153354 |
| Giá từng phần lô | 349,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.618.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,990,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene kích thước 15cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153355 |
| Giá từng phần lô | 409,033,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.773.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.516.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,180,676 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, hình tròn, đường kính 12 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153356 |
| Giá từng phần lô | 509,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.849.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.778.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,191,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, kích thước 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153357 |
| Giá từng phần lô | 539,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.758.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.778.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,791,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, kích thước 20cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153358 |
| Giá từng phần lô | 188,844,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.515.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.422.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,776,892 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, kích thước 20cm x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153359 |
| Giá từng phần lô | 199,344,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.833.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.672.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,986,892 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, kích thước 20cm x 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153360 |
| Giá từng phần lô | 209,844,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.151.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.922.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,196,892 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 15cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153361 |
| Giá từng phần lô | 61,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.477.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,239,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 15cm x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153362 |
| Giá từng phần lô | 92,946,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.744.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.473.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,858,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 20cm x 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153363 |
| Giá từng phần lô | 124,446,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.699.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.223.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,488,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mask oxy có túi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153364 |
| Giá từng phần lô | 199,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.331.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 782 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,994,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mask phun khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500153365 |
| Giá từng phần lô | 111,595,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.175.477,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.797.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 574 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,231,907 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mask phun khí dung trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500153366 |
| Giá từng phần lô | 40,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.745.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 817,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mặt nạ điều chỉnh lưu lượng oxy Venturi |
|
| Mã phần lô | PP2500153367 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.781.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 436,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mặt nạ gây mê dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500153368 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.745.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mặt nạ silicone các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153369 |
| Giá từng phần lô | 32,399,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.181.654,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.199.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 647,998 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mặt nạ thở mũi miệng dùng cho máy Bipap |
|
| Mã phần lô | PP2500153370 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500153371 |
| Giá từng phần lô | 3,371,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.597.281,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.685.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,427 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng dán cảm biến |
|
| Mã phần lô | PP2500153372 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng dán điện tim cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500153373 |
| Giá từng phần lô | 2,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.978.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng dán điện tim cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500153374 |
| Giá từng phần lô | 2,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.959.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng dán mi |
|
| Mã phần lô | PP2500153375 |
| Giá từng phần lô | 8,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.054.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng dán phẩu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500153376 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.340.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153377 |
| Giá từng phần lô | 19,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.245.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153378 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.954.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Mực nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2500153379 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500153380 |
| Giá từng phần lô | 133,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23425 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,675,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp (Minicapwith povidone- iodine) |
|
| Mã phần lô | PP2500153381 |
| Giá từng phần lô | 9,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.581.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 199,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp cẳng tay gân duỗi |
|
| Mã phần lô | PP2500153382 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.318.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp cẳng tay gân gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500153383 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.318.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500153384 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153385 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.409.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp gỗ bất động mặt dưới xương đùi người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500153386 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp gỗ bất động mặt trong xương đùi người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500153387 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp gỗ bất động mặt trong xương đùi trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500153388 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp gỗ bất động xương cánh tay người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500153389 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp gỗ bất động xương cánh tay trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500153390 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp nhựa chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500153391 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp vải cẳng bàn chân dài |
|
| Mã phần lô | PP2500153392 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.772.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp vải cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2500153393 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.318.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp xương sườn thẳng, 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500153394 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nẹp xương sườn uốn sẵn, 12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500153395 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ngáng miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500153396 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.863.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nhãn chỉ thị vật lý |
|
| Mã phần lô | PP2500153397 |
| Giá từng phần lô | 4,926,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.718.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.463.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 965 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,532 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nhang ngải cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500153398 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nhiệt kế vật tư |
|
| Mã phần lô | PP2500153399 |
| Giá từng phần lô | 14,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nón phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500153400 |
| Giá từng phần lô | 219,434,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.229.095,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.717.335 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33033 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,388,694 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nòng đặt nội khí quản Stylet các số |
|
| Mã phần lô | PP2500153401 |
| Giá từng phần lô | 5,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.056.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nòng ngoài trocar |
|
| Mã phần lô | PP2500153402 |
| Giá từng phần lô | 130,182,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.521.590,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.091.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,603,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Nút chặn đuôi kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500153403 |
| Giá từng phần lô | 36,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1289 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 731,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống dẫn lưu đường mật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153404 |
| Giá từng phần lô | 4,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.368.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống đặt nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2500153405 |
| Giá từng phần lô | 6,239,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.508.927,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.119.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,798 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống đặt nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500153406 |
| Giá từng phần lô | 285,364,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.133.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.682.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1397 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,707,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống hút điều kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500153407 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống hút tim trái người lớn DLP, 16 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500153408 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống khí quản đè lưỡi các số |
|
| Mã phần lô | PP2500153409 |
| Giá từng phần lô | 91,743,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.105.113,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.871.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1437 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,834,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống kính nội soi mềm dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500153410 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.227.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống lấy máu xét nghiệm Hematocrit HCT |
|
| Mã phần lô | PP2500153411 |
| Giá từng phần lô | 25,719,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.071.527,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.859.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 514,383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống lưu mẫu huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2500153412 |
| Giá từng phần lô | 2,107,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.873.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.053.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 864 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500153413 |
| Giá từng phần lô | 384,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 524.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3206 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,696,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153414 |
| Giá từng phần lô | 18,199,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.817.990,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.099.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 363,998 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, không có cửa sổ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153415 |
| Giá từng phần lô | 29,999,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.908.681,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.999.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 599,994 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống mở khí quản hai nòng không bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153416 |
| Giá từng phần lô | 25,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.999.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 519,996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm chân không EDTA 6ml |
|
| Mã phần lô | PP2500153417 |
| Giá từng phần lô | 12,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.120.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.277.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm chimigly |
|
| Mã phần lô | PP2500153418 |
| Giá từng phần lô | 7,135,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.730.227,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.567.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 876 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm Citrate 3.8% |
|
| Mã phần lô | PP2500153419 |
| Giá từng phần lô | 58,940,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.373.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.470.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,178,804 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm đo tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500153420 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500153421 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6658 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500153422 |
| Giá từng phần lô | 154,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.109.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26384 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,081,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm EDTA 0.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500153423 |
| Giá từng phần lô | 8,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 765 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm EDTA nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500153424 |
| Giá từng phần lô | 43,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.712.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4439 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 861,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm Heparin lithium |
|
| Mã phần lô | PP2500153425 |
| Giá từng phần lô | 523,756,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.213.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.878.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74737 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,475,136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm nhựa có nắp, không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500153426 |
| Giá từng phần lô | 7,387,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.073.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.693.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2109 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,744 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm nhựa không nắp, không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500153427 |
| Giá từng phần lô | 4,668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.365.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500153428 |
| Giá từng phần lô | 52,029,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.949.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.014.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6559 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,040,592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153429 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nội khí quản có hút dịch trên cuff |
|
| Mã phần lô | PP2500153430 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,428,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nội phế quản (trái, phải) |
|
| Mã phần lô | PP2500153431 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.045.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống nội soi niệu quản bán cứng 9.5 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500153432 |
| Giá từng phần lô | 261,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.331.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,226,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống Pigtail dẫn lưu đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500153433 |
| Giá từng phần lô | 195,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.318.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,906,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thổi dùng trong mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC |
|
| Mã phần lô | PP2500153434 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông dạ dày silicon nuôi ăn dài ngày |
|
| Mã phần lô | PP2500153435 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông dẫn lưu màng phổi không nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153436 |
| Giá từng phần lô | 12,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.237.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500153437 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.445.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông dẻo dễ dàng uốn (CatheterMount) |
|
| Mã phần lô | PP2500153438 |
| Giá từng phần lô | 195,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.177.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 767 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,918,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông JJ |
|
| Mã phần lô | PP2500153439 |
| Giá từng phần lô | 338,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông lấy huyết khối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153440 |
| Giá từng phần lô | 219,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.997.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.999.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,399,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153441 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500153442 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống thông trong lọc máu cỡ 8F |
|
| Mã phần lô | PP2500153443 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Ống truyền dinh dưỡng trong đường rò dạ dày loại Zero |
|
| Mã phần lô | PP2500153444 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Oxy lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500153445 |
| Giá từng phần lô | 8,692,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.853.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.346.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,855 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Oxy lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500153446 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.045.454.545,4546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.850.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123288 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Oxy nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500153447 |
| Giá từng phần lô | 182,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.601.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 662 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,646,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Phim X-quang cỡ 20x25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153448 |
| Giá từng phần lô | 294,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2035 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,887,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Phim X-quang cỡ 35x43 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153449 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500153450 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa |
|
| Mã phần lô | PP2500153451 |
| Giá từng phần lô | 1,427,014,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.945.928.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 713.507.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,540,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Quả lọc dịch Diasafe |
|
| Mã phần lô | PP2500153452 |
| Giá từng phần lô | 599,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo và dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2500153453 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Quả lọc máu cho người lớn kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500153454 |
| Giá từng phần lô | 122,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,450,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Quả lọc tách huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500153455 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 973.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Quả lọc thận highflux |
|
| Mã phần lô | PP2500153456 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.318.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo lowflux |
|
| Mã phần lô | PP2500153457 |
| Giá từng phần lô | 2,017,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.751.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 925 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo lowflux, diện tích màng 1.4 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500153458 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.581.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que cấy tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2500153459 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que gòn trong ống nhựa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500153460 |
| Giá từng phần lô | 20,743,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.287.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.371.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1108 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,876 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que gòn xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500153461 |
| Giá từng phần lô | 8,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.509.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que lấy bệnh phẩm dịch ngoáy họng |
|
| Mã phần lô | PP2500153462 |
| Giá từng phần lô | 328,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,564 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que lấy mẫu kiểm tra vệ sinh bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500153463 |
| Giá từng phần lô | 33,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 676,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que phết tế bào âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2500153464 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que tán sỏi mật thủy lực |
|
| Mã phần lô | PP2500153465 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que thử có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2500153466 |
| Giá từng phần lô | 249,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6658 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,989,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que thử đường huyết kèm kim |
|
| Mã phần lô | PP2500153467 |
| Giá từng phần lô | 904,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.233.409.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 452.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14869 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,090,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500153468 |
| Giá từng phần lô | 49,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.868.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 995,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Que thử tồn dư trong chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500153469 |
| Giá từng phần lô | 3,307,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.510.227,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Raccor Y 1/4 - 1/4 - 1/4 |
|
| Mã phần lô | PP2500153470 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Rọ lấy sỏi 4 dây, tương thích dây dẫn hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500153471 |
| Giá từng phần lô | 18,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.206.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.242.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 369,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Rọ lấy sỏi niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500153472 |
| Giá từng phần lô | 327,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,552,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500153473 |
| Giá từng phần lô | 33,163,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.222.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.581.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 663,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Shunt động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500153474 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.781.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 436,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Sonde Blackmore các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153475 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 392,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Sonde Rectal |
|
| Mã phần lô | PP2500153476 |
| Giá từng phần lô | 159,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.154,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent JJ silicone đặt 1 năm |
|
| Mã phần lô | PP2500153477 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.618.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent kim loại đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500153478 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent kim loại đường mật qua nội soi hoặc xuyên gan qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500153479 |
| Giá từng phần lô | 229,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,589,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent kim loại tá tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500153480 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent nhựa dẫn lưu đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500153481 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent ống tụy |
|
| Mã phần lô | PP2500153482 |
| Giá từng phần lô | 4,419,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.025.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.209.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Stent thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500153483 |
| Giá từng phần lô | 133,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,668,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tăm bông |
|
| Mã phần lô | PP2500153484 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.329.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tăm bông ráy tai |
|
| Mã phần lô | PP2500153485 |
| Giá từng phần lô | 16,426,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.399.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.213.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 236 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153486 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tấm dán hạ thân nhiệt cỡ SU |
|
| Mã phần lô | PP2500153487 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.181.818,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tấm điện cực trung tính dùng cho người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500153488 |
| Giá từng phần lô | 1,906,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.599.772.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 953.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2528 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tấm điện cực trung tính dùng cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500153489 |
| Giá từng phần lô | 4,714,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.863,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.357.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tấm lót 80cm x 160cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153490 |
| Giá từng phần lô | 37,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tấm lót bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500153491 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tạp dề y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500153492 |
| Giá từng phần lô | 104,730,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.814.809,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.365.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3671 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,094,618 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tay cầm dụng cụ cắt - khâu mô nội soi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2500153493 |
| Giá từng phần lô | 119,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tay dao 2 nút bấm dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500153494 |
| Giá từng phần lô | 957,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,152,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 21 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153495 |
| Giá từng phần lô | 1,467,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.454.545,4546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 733.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 23 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153496 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tay dao cắt hàn mạch mổ nội soi 37 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153497 |
| Giá từng phần lô | 2,226,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.035.454.545,4546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Tay dao siêu âm không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500153498 |
| Giá từng phần lô | 1,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 587.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
TEST HP HƠI THỞ |
|
| Mã phần lô | PP2500153499 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Thòng lọng cắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2500153500 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Thông tiểu 1 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153501 |
| Giá từng phần lô | 19,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.122.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 189 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 397,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Thông tiểu 2 nhánh phủ silicon các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153502 |
| Giá từng phần lô | 223,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.690.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,468,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Thông tiểu 3 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500153503 |
| Giá từng phần lô | 15,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.763.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 319,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500153504 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.318.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Trocar nhựa không dao các cỡ, 5 -> 12mm x 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500153505 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Trocar nhựa không dao có bóng cố định dùng trong phẫu thuật nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153506 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Trocar nhựa nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500153507 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi chứa dịch dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2500153508 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi đo máu sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500153509 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi đựng dịch thải 5L |
|
| Mã phần lô | PP2500153510 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500153511 |
| Giá từng phần lô | 108,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2673 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi đựng thức ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500153512 |
| Giá từng phần lô | 124,362,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.584.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.181.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 348 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,487,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép dẹp 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500153513 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.772.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép dẹp 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500153514 |
| Giá từng phần lô | 81,055,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.530.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.527.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,621,116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép dẹp 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500153515 |
| Giá từng phần lô | 153,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.403.409,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.781.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,071,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép dẹp 250mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500153516 |
| Giá từng phần lô | 185,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.309.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,715,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép dẹp 300mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500153517 |
| Giá từng phần lô | 297,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.163.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,942,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép dẹp 75mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500153518 |
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.354.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 445,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ cỡ 300mm x 70m/100m |
|
| Mã phần lô | PP2500153519 |
| Giá từng phần lô | 318,345,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.107.227,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.172.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,366,906 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 100mmx70m/100m |
|
| Mã phần lô | PP2500153520 |
| Giá từng phần lô | 97,965,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.589.045,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.982.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,959,306 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 150mm x 70m/100m |
|
| Mã phần lô | PP2500153521 |
| Giá từng phần lô | 211,463,085 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.358.752,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.731.542,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,229,262 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 200mm x 70m/100m |
|
| Mã phần lô | PP2500153522 |
| Giá từng phần lô | 357,416,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.385.672,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.708.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,148,324 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 250mm x 70m/100m |
|
| Mã phần lô | PP2500153523 |
| Giá từng phần lô | 387,703,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.686.018,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.851.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,754,062 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 350mm x 70m/100m |
|
| Mã phần lô | PP2500153524 |
| Giá từng phần lô | 272,576,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.695.009,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.288.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,451,527 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 75mm x 70m/100m |
|
| Mã phần lô | PP2500153525 |
| Giá từng phần lô | 30,133,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.091.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.066.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 602,679 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi ép phồng 350mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500153526 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500153527 |
| Giá từng phần lô | 27,499,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.499.318,1818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.749.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 549,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh có đế |
|
| Mã phần lô | PP2500153528 |
| Giá từng phần lô | 14,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.452.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.499.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh không đế |
|
| Mã phần lô | PP2500153529 |
| Giá từng phần lô | 2,849,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.886.295,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.424.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Túi truyền áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500153530 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.727,2727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153531 |
| Giá từng phần lô | 93,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,871,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500153532 |
| Giá từng phần lô | 322,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,448,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu 7cmx5cmx1cm |
|
| Mã phần lô | PP2500153533 |
| Giá từng phần lô | 182,414,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.746.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.207.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 151 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,648,288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu Celluloseoxi hóa tái tổ hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500153534 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) |
|
| Mã phần lô | PP2500153535 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.113.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), size L |
|
| Mã phần lô | PP2500153536 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.409.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 798,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), size M |
|
| Mã phần lô | PP2500153537 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.545.454,5455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), có phủ các phân tử bạc, size M |
|
| Mã phần lô | PP2500153538 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), có phủ các phân tử bạc, size S |
|
| Mã phần lô | PP2500153539 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.602.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 199,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vít xương sườn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500153540 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500153541 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.818.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vòng bảo vệ da chống loét |
|
| Mã phần lô | PP2500153542 |
| Giá từng phần lô | 1,432,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.953.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 716.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500153543 |
| Giá từng phần lô | 131,634,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.500.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.817.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9017 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,632,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Vòng tránh thai chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500153544 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xốp Cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500153545 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.136.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xốp cỡ lớn đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500153546 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.090,9091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xốp cỡ nhỏ đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500153547 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xốp cỡ trung đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500153548 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.227.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xốp silver cỡ lớn đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500153549 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636,3636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xốp silver cỡ nhỏ đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500153550 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xốp silver cỡ trung đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500153551 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.545,4545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500153552 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.318.181,8182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500153553 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.727.272,7273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ trung |
|
| Mã phần lô | PP2500153554 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xương nhân tạo dạng hạt 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2500153555 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.090.909,0909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Xương nhân tạo dạng hạt 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2500153556 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.363,6364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi