Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500111666-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500059636
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 137,442,804,316 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500152868 - Áo phẫu thuật các cỡ 711,360,000 970.036.363,6364 355.680.000 2308 14,227,200
2 PP2500152869 - Áo phẫu thuật cao cấp các cỡ 23,870,000 32.550.000 11.935.000 62 477,400
3 PP2500152870 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 12,096,000 16.494.545, 6.048.000 30 241,920
4 PP2500152871 - Băng bó bột 10cm x 2.7m 25,160,000 34.309.090,9091 12.580.000 247 503,200
5 PP2500152872 - Băng bó bột 15cm x 2.7m 26,460,000 36.081.818,1818 13.230.000 185 529,200
6 PP2500152873 - Băng cá nhân 98,382,000 134.157.272,7273 49.191.000 31920 1,967,640
7 PP2500152874 - Băng che mắt chiếu đèn vàng da 375,000 511.363,6364 187.500 2 7,500
8 PP2500152875 - Băng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm có chứa CHG 162,225,000 221.215.909,0909 81.112.500 124 3,244,500
9 PP2500152876 - Băng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm 18,270,000 24.913.636,3636 9.135.000 108 365,400
10 PP2500152877 - Băng cuộn vải 21,976,410 29.967.831,8182 10.988.205 2203 439,529
11 PP2500152878 - Băng dán bảo vệ da trong suốt 10cm x 10m 120,600,000 164.454.545,4545 60.300.000 17 2,412,000
12 PP2500152879 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm màu đồng 825,000,000 1.125.000.000 412.500.000 19 16,500,000
13 PP2500152880 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm, màu tím 550,000,000 750.000.000 275.000.000 13 11,000,000
14 PP2500152881 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 60mm, màu tím 1,155,000,000 1.575.000.000 577.500.000 26 23,100,000
15 PP2500152882 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi 45mm 601,700,000 820.500.000 300.850.000 14 12,034,000
16 PP2500152883 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi 60mm 547,000,000 745.909.090,9091 273.500.000 13 10,940,000
17 PP2500152884 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 547,000,000 745.909.090,9091 273.500.000 13 10,940,000
18 PP2500152885 - Băng đạn đầu móc dùng trong cắt nối nội soi 160,600,000 219.000.000 80.300.000 3 3,212,000
19 PP2500152886 - Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt 16cm x 20cm 445,500,000 607.500.000 222.750.000 111 8,910,000
20 PP2500152887 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu co giãn 360 độ 10x25cm 23,500,000 32.045.454,5455 11.750.000 7 470,000
21 PP2500152888 - Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở 209,000,000 285.000.000 104.500.000 14 4,180,000
22 PP2500152889 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 30/45 mm 1,606,000,000 2.190.000.000 803.000.000 25 32,120,000
23 PP2500152890 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 60 mm 1,650,000,000 2.250.000.0 825.000.000 37 33,000,000
24 PP2500152891 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm 15,000,000 20.454.545,4545 7.500.000 2 300,000
25 PP2500152892 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở dài 60mm 150,000,000 204.545.454,5455 75.000.000 13 3,000,000
26 PP2500152893 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu nối thẳng mổ mở dài 30mm 152,400,000 207.818.181,8182 76.200.000 15 3,048,000
27 PP2500152894 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi dùng cho mô dày trung bình, màu xanh dương 547,000,000 745.909.090,9091 273.500.000 13 10,940,000
28 PP2500152895 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm 125,192,430 170.716.950 62.596.215 14 2,503,849
29 PP2500152896 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm 181,527,500 247.537.500 90.763.750 14 3,630,550
30 PP2500152897 - Băng dán vết thương 10cm x 10cm 9,000,000 12.272.727,2727 4.500.000 37 180,000
31 PP2500152898 - Băng dán vết thương 20cm x 20cm 9,750,000 13.295.454,5455 4.875.000 19 195,000
32 PP2500152899 - Băng dính có gạc, có rãnh 6cmx8cm 4,400,000 6.000.000 2.200.000 247 88,000
33 PP2500152900 - Băng đựng hóa chất 1,525,670,640 2.080.459.963,6364 762.835.320 89 30,513,413
34 PP2500152901 - Băng ép mạch quay 34,500,000 47.045.454,5455 17.250.000 19 690,000
35 PP2500152902 - Băng gạc cân bằng ẩm tối ưu 10x10 cm 31,200,000 42.545.454,5455 15.600.000 37 624,000
36 PP2500152903 - Băng gạc cân bằng ẩm tối ưu, 15x15cm 33,000,000 45.000.000 16.500.000 37 660,000
37 PP2500152904 - Băng ghim cắt - khâu mô nội soi đa năng 1,641,000,000 2.237.727.272,7273 820.500.000 37 32,820,000
38 PP2500152905 - Băng ghim cho dụng cukhâu cắt cong 40mm 123,935,000 169.002.272,7273 61.967.500 3 2,478,700
39 PP2500152906 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ tiệt khuẩn hơi nước 65,000,000 88.636.363,6364 32.500.000 62 1,300,000
40 PP2500152907 - Băng keo cố định dán kim luồn (dạng cuộn) 362,320,000 494.072.727,2727 181.160.000 399 7,246,400
41 PP2500152908 - Băng keo cố định dán kim luồn (dạng miếng) 46,013,600 62.745.818,1818 23.006.800 1115 920,272
42 PP2500152909 - Băng keo cuộn 1,188,670,400 1.620.914.181,8182 594.335.200 9642 23,773,408
43 PP2500152910 - Băng keo cuộn vải không dệt 25mm x 6m 10,710,000 14.604.545,4545 5.355.000 56 214,200
44 PP2500152911 - Băng keo giấy 139,200 189.818,1818 69.600 2 2,784
45 PP2500152912 - Băng keo giấy y tế 9,241,500 12.602.045,4545 4.620.750 63 184,830
46 PP2500152913 - Băng keo tròn 6,400,000 8.727.272,7273 3.200.000 2466 128,000
47 PP2500152914 - Băng keo y tế vô trùng trong suốt có gel loại 6.5cm x 7cm 75,000,000 102.272.727,2727 37.500.000 740 1,500,000
48 PP2500152915 - Băng phim trong vô trùng 10cm x 12 cm 21,600,000 29.454.545,4545 10.800.000 247 432,000
49 PP2500152916 - Băng phim trong vô trùng 6 cm x 7.5 cm 64,020,000 87.300.000 32.010.000 1357 1,280,400
50 PP2500152917 - Băng phim trong vô trùng 7.5 cm x 7.5 cm 54,000,000 73.636.363,6364 27.000.000 740 1,080,000
51 PP2500152918 - Băng thun 3 móc 206,038,600 280.961.727,2727 103.019.300 2666 4,120,772
52 PP2500152919 - Băng thun có keo cố định 36,225,000 49.397.727,2727 18.112.500 39 724,500
53 PP2500152920 - Băng thun cổ tay 8,190,000 11.168.181,8182 4.095.000 25 163,800
54 PP2500152921 - Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn 2cm x 45cm 24,750,000 33.750.000 12.375.000 7 495,000
55 PP2500152922 - Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn Ag+ kích thước 2x45cm 24,750,000 33.750.000 12.375.000 7 495,000
56 PP2500152923 - Băng xốp không có viền băng keo 10cmx10cm 45,000,000 61.363.636,3636 22.500.000 62 900,000
57 PP2500152924 - Băng xốp không có viền băng keo 15cmx20cm 125,000,000 170.454.545,4545 62.500.000 62 2,500,000
58 PP2500152925 - Bao cao su 22,365,000 30.497.727,2727 11.182.500 4377 447,300
59 PP2500152926 - Bao chi gối dùng cho máy ép hơi ngắt quãng 201,600,000 274.909.090,9091 100.800.000 15 4,032,000
60 PP2500152927 - Bao dây camera 142,941,141 194.919.737,7273 71.470.570,5 3030 2,858,823
61 PP2500152928 - Bao giày y tế 41,775,000 56.965.909,0909 20.887.500 3434 835,500
62 PP2500152929 - Bao trùm kính hiển vi 24,570,000 33.504.545,4545 12.285.000 7 491,400
63 PP2500152930 - Bình chứa dịch hút áp lực âm kci hoặc tương đương 20,632,000 28.134.545,4545 10.316.000 1 412,640
64 PP2500152931 - Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn 73,078,200 99.652.090,9091 36.539.100 15 1,461,564
65 PP2500152932 - Bình dẫn lưu vết thương 121,716,000 165.976.363,6364 60.858.000 171 2,434,320
66 PP2500152933 - Bộ bình dẫn lưu màng phổi 29,100,000 39.681.818,1818 14.550.000 24 582,000
67 PP2500152934 - Bộ cảm biến đo các thông số huyết động ProAQT 35,000,000 47.727.272,7273 17.500.000 1 700,000
68 PP2500152935 - Bộcảm biến đo đồng thời huyết áp động mạch và huyết áp tĩnh mạch trung tâm vàbộcảm biến nhiệt 19,500,000 26.590.909,0909 9.750.000 1 390,000
69 PP2500152936 - Bộ catheter chạy thận 245,700,000 335.045.454,5455 122.850.000 33 4,914,000
70 PP2500152937 - Bộ catheter chích động mạch 20G/80mm 190,000,000 259.090.909,0909 95.000.000 62 3,800,000
71 PP2500152938 - Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1 274,800,000 374.727.272,7273 137.400.000 3 5,496,000
72 PP2500152939 - Bộ catheter đường hầm dùng trong lọc dài hạn 144,900,000 197.590.909,0909 72.450.000 4 2,898,000
73 PP2500152940 - Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi POWER PICC 3 nòng 5F, dài 70cm 60,000,000 81.818.181,8182 30.000.000 2 1,200,000
74 PP2500152941 - Bộ dẫn lưu áp lực trung bình 400ml 220,500,000 300.681.818,1818 110.250.000 124 4,410,000
75 PP2500152942 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường 375,900,000 512.590.909,0909 187.950.000 89 7,518,000
76 PP2500152943 - Bộ đặt stent các cỡ dùng trong nội soi 12,246,000 16.699.090,9091 6.123.000 1 244,920
77 PP2500152944 - Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm ulta cassette hoặc tương đương 60,000,000 81.818.181,8182 30.000.000 3 1,200,000
78 PP2500152945 - Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm ulta cassette hoặc tương đương 24,000,000 32.727.272,7273 12.000.000 1 480,000
79 PP2500152946 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể dùng cho bộ tim phổi nhân tạo các cỡ 290,000,000 395.454.545,4545 145.000.000 13 5,800,000
80 PP2500152947 - Bộ dây lọc máu HDF - Online 203,000,000 276.818.181,8182 101.500.000 87 4,060,000
81 PP2500152948 - Bộ dây lọc thận 2,543,184,000 3.467.978.181,8182 1.271.592.000 5918 50,863,680
82 PP2500152949 - Bộ dây máy HFNC (AIRVO2) có kèm đầu nối phun khí dung 260,000,000 354.545.454,5455 130.000.000 13 5,200,000
83 PP2500152950 - Bộ dây máy thở dùng một lần có bẫy nước 55,650,000 75.886.363,6364 27.825.000 33 1,113,000
84 PP2500152951 - Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn 267,750,000 365.113.636,3636 133.875.000 617 5,355,000
85 PP2500152952 - Bộ dây truyền dịch an toàn 310,000,000 422.727.272,7273 155.000.000 2466 6,200,000
86 PP2500152953 - Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực 220,000,000 300.000.000 110.000.000 2713 4,400,000
87 PP2500152954 - Bộ điều kinh nguyệt 9,750,000 13.295.454,5455 4.875.000 19 195,000
88 PP2500152955 - Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 nòng 84,000,000 114.545.454,5455 42.000.000 25 1,680,000
89 PP2500152956 - Bộ đo huyết áp xâm lấn 2 nòng 80,399,880 109.636.200 40.199.940 15 1,607,998
90 PP2500152957 - Bộ đốt nhiệt điều trị khối u 1,650,000,000 2.250.000.000 825.000.000 13 33,000,000
91 PP2500152958 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 150,600,000 205.363.636,3636 75.300.000 74 3,012,000
92 PP2500152959 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 2 84,000,000 114.545.454,5455 42.000.000 25 1,680,000
93 PP2500152960 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát 372,480,000 507.927.272,7273 186.240.000 99 7,449,600
94 PP2500152961 - Bộ khăn chụp mạch vành C 600,000,000 818.181.818,1818 300.000.000 247 12,000,000
95 PP2500152962 - Bộ khăn gây tê tủy sống 61,500,000 83.863.636,3636 30.750.000 124 1,230,000
96 PP2500152963 - Bộ khăn mổ tim hở 135,352,800 184.572.000 67.676.400 28 2,707,056
97 PP2500152964 - Bộ khăn nội soi khớp gối 150,000,000 204.545.454,5455 75.000.000 62 3,000,000
98 PP2500152965 - Bộ khăn nội soi khớp vai 22,944,000 31.287.272,7273 11.472.000 10 458,880
99 PP2500152966 - Bộ khăn tiểu phẫu 18,800,000 25.636.363,6364 9.400.000 58 376,000
100 PP2500152967 - Bộ khăn tổng quát 1,711,000,000 2.333.181.818,1818 855.500.000 728 34,220,000
101 PP2500152968 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu dung tích ≥ 15 ml 84,000,000 114.545.454,5455 42.000.000 4 1,680,000
102 PP2500152969 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu, dung tích ≥ 30 ml 84,000,000 114.545.454,5455 42.000.000 4 1,680,000
103 PP2500152970 - Bộ kit xét nghiệm định tính PAMG-1,đánh giá nguy cơ sinh non 64,900,000 88.500.000 32.450.000 7 1,298,000
104 PP2500152971 - Bộ kit xét nghiệm định tính PAMG-1,phát hiện ối rỉ 39,500,000 53.863.636,3636 19.750.000 7 790,000
105 PP2500152972 - Bộ mở dạ dày ra da 138,000,000 188.181.818,1818 69.000.000 4 2,760,000
106 PP2500152973 - Bộ mở đường rò ra da 76,000,000 103.636.363,6364 38.000.000 3 1,520,000
107 PP2500152974 - Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch 562,304,000 766.778.181,8182 281.152.000 7536 11,246,080
108 PP2500152975 - Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông 23,100,000 31.500.000 11.550.000 1 462,000
109 PP2500152976 - Bộ nong niệu quản 2,270,000 3.095.454,5455 1.135.000 1 45,400
110 PP2500152977 - Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da vừa tán vừa hút 37,790,000 51.531.818,1818 18.895.000 1 755,800
111 PP2500152978 - Bộ ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch 1,180,000,000 1.609.090.909,0909 590.000.000 13 23,600,000
112 PP2500152979 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn 876,000,000 1.194.545.454,5455 438.000.000 15 17,520,000
113 PP2500152980 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em từ 20kg trở lên 33,000,000 45.000.000 16.500.000 1 660,000
114 PP2500152981 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ 26,600,000 36.272.727,2727 13.300.000 1 532,000
115 PP2500152982 - Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố 1,026,000,000 1.399.090.909,0909 513.000.000 8 20,520,000
116 PP2500152983 - Bộtiêm chích FAV 69,300,000 94.500.000 34.650.000 1110 1,386,000
117 PP2500152984 - Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động 590,000,000 804.545.454,5455 295.000.000 124 11,800,000
118 PP2500152985 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu 256,000,000 349.090.909,0909 128.000.000 1 5,120,000
119 PP2500152986 - Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh 452,025,000 616.397.727,2727 226.012.500 432 9,040,500
120 PP2500152987 - Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm cản quang 115,000,000 156.818.181,8182 57.500.000 62 2,300,000
121 PP2500152988 - Bơm tiêm 10ml 401,200,000 547.090.909,0909 200.600.000 49464 8,024,000
122 PP2500152989 - Bơm tiêm 10ml đầu xoắn 8,400,000 11.454.545,4545 4.200.000 247 168,000
123 PP2500152990 - Bơm tiêm 1ml dành cho tiêm tiểu đường 3,060,000 4.172.727,2727 1.530.000 210 61,200
124 PP2500152991 - Bơm tiêm 1ml kèm kim các cỡ 45,001,650 61.365.886,3636 22.500.825 8602 900,033
125 PP2500152992 - Bơm tiêm 20ml 447,822,200 610.666.636,3636 223.911.100 30845 8,956,444
126 PP2500152993 - Bơm tiêm 3ml 148,807,000 202.918.636,3636 74.403.500 27383 2,976,140
127 PP2500152994 - Bơm tiêm 3ml đầu xoắn 8,400,000 11.454.545,4545 4.200.000 247 168,000
128 PP2500152995 - Bơm tiêm 5 ml 302,480,000 412.472.727,2727 151.240.000 46616 6,049,600
129 PP2500152996 - Bơm tiêm 50ml đầu nhỏ 463,905,000 632.597.727,2727 231.952.500 14666 9,278,100
130 PP2500152997 - Bơm tiêm 50ml đầu to 49,647,000 67.700.454,5455 24.823.500 1570 992,940
131 PP2500152998 - Bơm tiêm 50ml đầu xoắn 10,000,000 13.636.363,6364 5.000.000 124 200,000
132 PP2500152999 - Bơm tiêm cản quang, cỡ 200ml 168,000,000 229.090.909,0909 84.000.000 62 3,360,000
133 PP2500153000 - Bơm tiêm đầu xoáy, cỡ 20ml 16,380,000 22.336.363,6364 8.190.000 161 327,600
134 PP2500153001 - Bơm tiêm nhựa dưới da tiệt trùng dùng một lần 1ml 645,000 879.545,4545 322.500 124 12,900
135 PP2500153002 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại 10ml 137,970,000 188.140.909,0909 68.985.000 222 2,759,400
136 PP2500153003 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ 99,645,000 135.879.545,4545 49.822.500 161 1,992,900
137 PP2500153004 - Bơm tự động chỉnh liều (PCA) 299,997,000 409.086.818,1818 149.998.500 37 5,999,940
138 PP2500153005 - Bông bó bột 10cm* 2,7m 10,064,000 13.723.636,3636 5.032.000 99 201,280
139 PP2500153006 - Bông bó bột 15cm* 2,7m 15,856,000 21.621.818,1818 7.928.000 99 317,120
140 PP2500153007 - Bóng kéo sỏi (3 kênh) 16,611,000 22.651.363,6364 8.305.500 1 332,220
141 PP2500153008 - Bông mỡ, dạng cuộn 12,100,000 16.500.000 6.050.000 13 242,000
142 PP2500153009 - Bóng nong co thắt tâm vị 114,750,000 156.477.272,7273 57.375.000 2 2,295,000
143 PP2500153010 - Bóng nong đường mật 79,000,000 107.727.272,7273 39.500.000 2 1,580,000
144 PP2500153011 - Bóng nong thực quản bằng pebax, dài 55mm, đường kính bóng 6-20mm 39,500,000 53.863.636,3636 19.750.000 1 790,000
145 PP2500153012 - Bóng nong thực quản, tá tràng, đại trực tràng, đường kính bóng khoảng 18 - 20 mm 42,050,000 57.340.909, 21.025.000 1 841,000
146 PP2500153013 - Bông tiêm cắt tiệt trùng 1,004,210,000 1.369.377.272,7273 502.105.000 16891 20,084,200
147 PP2500153014 - Bông viên tiệt trùng 50gr 227,851,000 310.705.909,0909 113.925.500 2543 4,557,020
148 PP2500153015 - Bóp bóng giúp thở cao cấp dùng nhiều lần 366,975,000 500.420.454 183.487.500 29 7,339,500
149 PP2500153016 - Bóp bóng giúp thở các cỡ dùng một lần 69,174,000 94.328.181,8182 34.587.000 16 1,383,480
150 PP2500153017 - Bóp bóng giúp thở cao cấp dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh 31,017,000 42.295.909,0909 15.508.500 3 620,340
151 PP2500153018 - Bột băng vết loét 53,700,000 73.227.272,7273 26.850.000 37 1,074,000
152 PP2500153019 - Bột thủy tinh 10cm 183,600,000 250.363.636,3636 91.800.000 148 3,672,000
153 PP2500153020 - Bột thủy tinh 7.5cm 107,200,000 146.181.818,1818 53.600.000 99 2,144,000
154 PP2500153021 - Buồng tiêm đặt dưới da dùng hóa trị liệu và giảm đau 8Fr 789,900,000 1.077.136.363,6364 394.950.000 13 15,798,000
155 PP2500153022 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8.5F 199,999,980 272.727.245,4545 99.999.990 3 4,000,000
156 PP2500153023 - Cannula động mạch có thông khí các cỡ 138,000,000 188.181.818,1818 69.000.000 7 2,760,000
157 PP2500153024 - Cannula động mạch đầu cong các cỡ 89,000,000 121.363.636,3636 44.500.000 13 1,780,000
158 PP2500153025 - Cannula động mạch trẻ em có thông khí các cỡ 32,800,000 44.727.272,7273 16.400.000 2 656,000
159 PP2500153026 - Cannula động mạch vành đầu rỗ các cỡ 11,554,400 15.756.000 5.777.200 3 231,088
160 PP2500153027 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ 153,600,000 209.454.545,4545 76.800.000 2 3,072,000
161 PP2500153028 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ 127,400,000 173.727.272,7273 63.700.000 1 2,548,000
162 PP2500153029 - Cannula tĩnh mạch cảnh người lớn các cỡ 63,000,000 85.909.090,9091 31.500.000 1 1,260,000
163 PP2500153030 - Cannula tĩnh mạch đùi nhiều tầng các cỡ 63,000,000 85.909.090,9091 31.500.000 1 1,260,000
164 PP2500153031 - Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ 50,400,000 68.727.272,7273 25.200.000 5 1,008,000
165 PP2500153032 - Cannula tĩnh mạch một tầng đầu cong các cỡ 120,000,000 163.636.363,6364 60.000.000 10 2,400,000
166 PP2500153033 - Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ 96,000,000 130.909.090,9091 48.000.000 10 1,920,000
167 PP2500153034 - Canula mở khí quản 1 nòng có cuff các cỡ 18,900,000 25.772.727,2727 9.450.000 8 378,000
168 PP2500153035 - Ca-nuyn dẫn lưu tim trái có thông khí 13F 50,400,000 68.727.272,7273 25.200.000 8 1,008,000
169 PP2500153036 - Ca-nuyn tĩnh mạch đùi 1 tầng, không thông khí, các cỡ, đầu nối 3/8 6,000,000 8.181.818,1818 3.000.000 1 120,000
170 PP2500153037 - Ca-nuyn truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15Fr 15,750,000 21.477.272,7273 7.875.000 1 315,000
171 PP2500153038 - Cassette dùng trong mổ mắt 420,000,000 572.727.272,7273 210.000.000 18 8,400,000
172 PP2500153039 - Cassette nhựa cónắp 56,070,000 76.459.090,9091 28.035.000 1850 1,121,400
173 PP2500153040 - Catheter 1 nòng các cỡ 10,180,420 13.882.390,9091 5.090.210 3 203,609
174 PP2500153041 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ 45,000,000 61.363.636,3636 22.500.000 1 900,000
175 PP2500153042 - Catheter niệu quản chuyên dùng cho tán sỏi qua da đường hầm nhỏ 2,500,000 3.409.090,9091 1.250.000 1 50,000
176 PP2500153043 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 180,000,000 245.454.545,4545 90.000.000 13 3,600,000
177 PP2500153044 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em đường kính 4F 21,282,000 29.020.909,0909 10.641.000 4 425,640
178 PP2500153045 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em, đường kính 5F 21,282,000 29.020.909,0909 10.641.000 4 425,640
179 PP2500153046 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn 207,900,000 283.500.000 103.950.000 41 4,158,000
180 PP2500153047 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 650,990,700 887.714.590,9091 325.495.350 115 13,019,814
181 PP2500153048 - Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên 72,000,000 98.181.818,1818 36.000.000 5 1,440,000
182 PP2500153049 - Cây đặt nội khí quản khó các cỡ 27,930,000 38.086.363,6364 13.965.000 9 558,600
183 PP2500153050 - Cây vệ sinh nướu 94,500,000 128.863.636,3636 47.250.000 185 1,890,000
184 PP2500153051 - Chỉ Caresilk (black Silk) 2/0 kim tam giác 26mm 906,250 1.235.795,4545 453.125 7 18,125
185 PP2500153052 - Chỉ Catgut số 0 kim tròn 1/2C, dài 36 mm 68,250,000 93.068.181,8182 34.125.000 309 1,365,000
186 PP2500153053 - Chỉ Catgut số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm 149,168,250 203.411.250 74.584.125 759 2,983,365
187 PP2500153054 - Chỉ Catgut số 3/0 kim tròn 1/2C, dài 26 mm 57,330,000 78.177.272,7273 28.665.000 259 1,146,600
188 PP2500153055 - Chỉ Catgut số 4/0 kim tam giác 3/8C, dài 16 mm 8,736,000 11.912.727,2727 4.368.000 40 174,720
189 PP2500153056 - Chỉ Catgut số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm 19,765,200 26.952.545,4545 9.882.600 90 395,304
190 PP2500153057 - Chỉ Catgut số 5/0, kim tam giác 3/8C, dài 12 mm 9,681,000 13.201.363,6364 4.840.500 25 193,620
191 PP2500153058 - Chỉ đơn sợi tự tiêu tổng hợp 5/0, kim tam giác 3/8C 23,346,646 31.836.335,4545 11.673.323 18 466,933
192 PP2500153059 - Chỉ đơn sợi tự tiêu tổng hợp 6/0, kim tam giác 3/8C 8,283,450 11.295.613,6364 4.141.725 6 165,669
193 PP2500153060 - Chỉ khâu phẫu thuật PTFE 15,840,000 21.600.000 7.920.000 3 316,800
194 PP2500153061 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi có gai số 2/0, 1 kim tròn 1/2C 52,810,650 72.014.522,7273 26.405.325 7 1,056,213
195 PP2500153062 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2C 105,210,000 143.468.181,8182 52.605.000 19 2,104,200
196 PP2500153063 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 4/0 158,431,950 216.043.568,1818 79.215.975 19 3,168,639
197 PP2500153064 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, số 0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40mm, 1/2C 13,000,000 17.727.272,7273 6.500.000 13 260,000
198 PP2500153065 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40mm, 1/2C 33,390,000 45.531.818,1818 16.695.000 25 667,800
199 PP2500153066 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, số 5/0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 13mm, 1/2C 14,500,000 19.772.727,2727 7.250.000 13 290,000
200 PP2500153067 - Chỉ không tan đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C, dài 16mm 557,811,450 760.651.977,2727 278.905.725 76 11,156,229
201 PP2500153068 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp đơn sợi số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 10mm 15,225,000 20.761.363,6364 7.612.500 13 304,500
202 PP2500153069 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 8mm 60,900,000 83.045.454,5455 30.450.000 50 1,218,000
203 PP2500153070 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 8/0, 2 kim tròn 3/8C dài 6mm 59,850,000 81.613.636,3636 29.925.000 25 1,197,000
204 PP2500153071 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 3/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm 117,600,000 160.363.636,3636 58.800.000 148 2,352,000
205 PP2500153072 - Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm 143,203,500 195.277.500 71.601.750 136 2,864,070
206 PP2500153073 - Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 13mm 69,300,000 94.500.000 34.650.000 62 1,386,000
207 PP2500153074 - Chỉ không tan đơn sợi số 6/0, 2 kim tròn 35,700,000 48.681.818,1818 17.850.000 31 714,000
208 PP2500153075 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 6/0, kim tam giác 3/8C dài 12mm 14,700,000 20.045.454,5455 7.350.000 44 294,000
209 PP2500153076 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 2/0 dài 75cm->80cm, kim tam giác 3/8C 24mm 43,750,000 59.659.090,9091 21.875.000 346 875,000
210 PP2500153077 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 3/0 dài 75cm->80cm, kim tam giác 3/8C 73,671,875 100.461.647,7273 36.835.937,5 582 1,473,438
211 PP2500153078 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 4/0 dài 75cm->80cm, dài 19mm 28,193,750 38.446.022,7273 14.096.875 214 563,875
212 PP2500153079 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 1/0, kim tam giác 3/8C 11,781,000 16.065.000 5.890.500 74 235,620
213 PP2500153080 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 5/0, kim tam giác 3/8C dài 19mm 29,320,200 39.982.090,9091 14.660.100 133 586,404
214 PP2500153081 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 6/0, kim tam giác 3/8C 23,562,500 32.130.681,8182 11.781.250 81 471,250
215 PP2500153082 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 7/0, kim tam giác 3/8C 7,274,400 9.919.636,3636 3.637.200 20 145,488
216 PP2500153083 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, 2 kim thẳng dài 70mm 31,237,500 42.596.590, 15.618.750 44 624,750
217 PP2500153084 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C 41,504,400 56.596.909,0909 20.752.200 40 830,088
218 PP2500153085 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm 70,200,000 95.727.272,7273 35.100.000 74 1,404,000
219 PP2500153086 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 13mm 6,510,000 8.877.272,7273 3.255.000 7 130,200
220 PP2500153087 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm 6,825,000 9.306.818,1818 3.412.500 7 136,500
221 PP2500153088 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 10/0 12,495,000 17.038.636,3636 6.247.500 9 249,900
222 PP2500153089 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 1/0, kim tròn, 3/8C, dài 18mm 15,435,000 21.047.727, 7.717.500 87 308,700
223 PP2500153090 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 2/0, kim tròn, 1/2C, dài 26mm 15,120,000 20.618.181,8182 7.560.000 124 302,400
224 PP2500153091 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0, kim tròn, 1/2C, dài 26mm 30,240,000 41.236.363,6364 15.120.000 247 604,800
225 PP2500153092 - Chỉ không tan đa sợi silk số 1/0, không kim 2,425,500 3.307.500 1.212.750 13 48,510
226 PP2500153093 - Chỉ không tan đa sợi silk số 2/0, không kim 2,708,300 3.693.136,3636 1.354.150 13 54,166
227 PP2500153094 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0, kim tam giác 3/8C, dài 18mm 59,711,750 81.425.113,6364 29.855.875 396 1,194,235
228 PP2500153095 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C, dài 26mm 24,813,600 33.836.727,2727 12.406.800 25 496,272
229 PP2500153096 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 1/2C, dài 31mm 29,172,600 39.780.818,1818 14.586.300 25 583,452
230 PP2500153097 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 5/0, 2 kim tròn 1/2C, dài 11mm 12,280,650 16.746.340,9091 6.140.325 7 245,613
231 PP2500153098 - Chỉ Silk 3/0 không kim 4,536,000 6.185.454,5455 2.268.000 50 90,720
232 PP2500153099 - Chỉ tan cực chậm đơn sợi số 1, kim tròn 1/2C, dài 40mm 208,706,400 284.599.636,3636 104.353.200 150 4,174,128
233 PP2500153100 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 1/0, loại khâu gan hoặc tương đương 40,731,250 55.542.613,6364 20.365.625 31 814,625
234 PP2500153101 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim hình thang dài 19mm 262,500,000 357.954.545,4545 131.250.000 247 5,250,000
235 PP2500153102 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, kim hình thang dài 19mm 233,070,000 317.822.727 116.535.000 247 4,661,400
236 PP2500153103 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm 593,456,640 809.259.054,5455 296.728.320 1050 11,869,133
237 PP2500153104 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn 1/2C dài 40mm 82,857,000 112.986.818,1818 41.428.500 124 1,657,140
238 PP2500153105 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm 117,000,000 159.545.454,5455 58.500.000 193 2,340,000
239 PP2500153106 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm 282,368,000 385.047.272,7273 141.184.000 544 5,647,360
240 PP2500153107 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn 1/2C 26mm 288,768,000 393.774.545,4545 144.384.000 557 5,775,360
241 PP2500153108 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm 3,081,750 4.202.386,3636 1.540.875 7 61,635
242 PP2500153109 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm 281,946,000 384.471.818,1818 140.973.000 473 5,638,920
243 PP2500153110 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm 69,825,000 95.215.909,0909 34.912.500 87 1,396,500
244 PP2500153111 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm 79,212,000 108.016.363,6364 39.606.000 102 1,584,240
245 PP2500153112 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm 109,305,000 149.052.272,7273 54.652.500 19 2,186,100
246 PP2500153113 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm 113,400,000 154.636.363,6364 56.700.000 19 2,268,000
247 PP2500153114 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 1/0 dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 40mm 166,950,000 227.659.090,9091 83.475.000 124 3,339,000
248 PP2500153115 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn dài 26mm 117,967,500 160.864.772 58.983.750 130 2,359,350
249 PP2500153116 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm 365,190,000 497.986.363,6364 182.595.000 457 7,303,800
250 PP2500153117 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 1/0 dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 40mm 200,340,000 273.190.909,0909 100.170.000 148 4,006,800
251 PP2500153118 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 dài 70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm 44,940,000 61.281.818, 22.470.000 50 898,800
252 PP2500153119 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm 74,970,000 102.231.818,1818 37.485.000 74 1,499,400
253 PP2500153120 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 20mm 61,775,280 84.239.018,1818 30.887.640 51 1,235,506
254 PP2500153121 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm 34,545,000 47.106.818,1818 17.272.500 44 690,900
255 PP2500153122 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm 8,397,900 11.451.681,8182 4.198.950 8 167,958
256 PP2500153123 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, kim tròn 1/2C, dài 70cm 10,077,480 13.742.018,1818 5.038.740 9 201,550
257 PP2500153124 - Chỉ thép điện cực đa sợi số 3/0, gồm 1 kim tròn 1/2C và 1 kim thẳng 35,595,000 48.538.636,3636 17.797.500 13 711,900
258 PP2500153125 - Chỉ thép số 7 96,000,000 130.909.090,9091 48.000.000 37 1,920,000
259 PP2500153126 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng trong tiệt khuẩn hơi nước 21,000,000 28.636.363,6364 10.500.000 740 420,000
260 PP2500153127 - Chỉ thị hóa học đơn thông số dùng trong kiểm tra gói hấp 44,800,000 61.090.909,0909 22.400.000 1973 896,000
261 PP2500153128 - Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn nhiệt độ thấp 69,000,000 94.090.909,0909 34.500.000 37 1,380,000
262 PP2500153129 - Clip cầm máu cỡ siêu nhỏ 100,000,000 136.363.636,3636 50.000.000 247 2,000,000
263 PP2500153130 - Clip cầm máu dùng cho mổ tim cỡ nhỏ 50,000,000 68.181.818,1818 25.000.000 124 1,000,000
264 PP2500153131 - Clip cầm máu tay cầm lắp sẵn 148,750,000 202.840.909,0909 74.375.000 44 2,975,000
265 PP2500153132 - Clip kẹp mạch máu các cỡ 25,000,000 34.090.909,0909 12.500.000 62 500,000
266 PP2500153133 - Clip kẹp mạch máu loại đầu có móc khóa, có ren các cỡ 170,000,000 231.818.181,8182 85.000.000 247 3,400,000
267 PP2500153134 - Clip mạch máu cỡ lớn 21,136,000 28.821.818,1818 10.568.000 62 422,720
268 PP2500153135 - Clip mạch máu cỡ nhỏ 39,307,000 53.600.454,5455 19.653.500 124 786,140
269 PP2500153136 - Clip mạch máu cỡ trung bình lớn 19,337,500 26.369.318,1818 9.668.750 62 386,750
270 PP2500153137 - Co chữ T cai máy thở 11,635,650 15.866.795,4545 5.817.825 17 232,713
271 PP2500153138 - Đai cột sống các cỡ 22,400,000 30.545.454,5455 11.200.000 44 448,000
272 PP2500153139 - Đai Desault 18,560,000 25.309.090,9091 9.280.000 40 371,200
273 PP2500153140 - Đai xương đòn các cỡ 14,720,000 20.072.727,2727 7.360.000 57 294,400
274 PP2500153141 - Dẫn lưu đường mật thẳng 10Fr dài 70cm-90cm 65,500,000 89.318.181,8182 32.750.000 7 1,310,000
275 PP2500153142 - Dẫn lưu đường mật thẳng 7Fr dài 70-90cm 65,500,000 89.318.181,8182 32.750.000 7 1,310,000
276 PP2500153143 - Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da các cỡ 231,000,000 315.000.000 115.500.000 25 4,620,000
277 PP2500153144 - Dẫn lưu penrose 8,709,750 11.876.931,8182 4.354.875 216 174,195
278 PP2500153145 - Dao cắt cơ vòng 27,500,000 37.500.000 13.750.000 1 550,000
279 PP2500153146 - Dao cắt cơ vòng dạng kim 9,500,000 12.954.545,4545 4.750.000 1 190,000
280 PP2500153147 - Dao mổ các cỡ 133,717,500 182.342.045,4545 66.858.750 3141 2,674,350
281 PP2500153148 - Dao mổ mắt 2.2 mm 9,450,000 12.886.363,6364 4.725.000 7 189,000
282 PP2500153149 - Dao mổ mắt 2.4 mm 151,200,000 206.181.818,1818 75.600.000 99 3,024,000
283 PP2500153150 - Dao siêu âm dài 17cm 118,550,250 161.659.431,8182 59.275.125 2 2,371,005
284 PP2500153151 - Dao siêu âm dài 36cm 1,452,836,000 1.981.140.000 726.418.000 10 29,056,720
285 PP2500153152 - Dao siêu âm lưỡi 23cm 249,650,625 340.432.670,4545 124.825.312,5 2 4,993,013
286 PP2500153153 - Dao siêu âm mổ mở, lưỡi hook 62,750 85.568,1818 31.375 1 1,255
287 PP2500153154 - Dao siêu âm, đường kính 5mm, dài 9cm 797,592,250 1.087.625.795,4546 398.796.125 9 15,951,845
288 PP2500153155 - Đầu col 1000 μl 7,804,500 10.642.500 3.902.250 2035 156,090
289 PP2500153156 - Đầu col 200 μl 18,102,000 24.684.545,4545 9.051.000 5179 362,040
290 PP2500153157 - Đầu col có lọc 10 -20 μL vô trùng 25,300,000 34.500.000 12.650.000 14 506,000
291 PP2500153158 - Đầu col có lọc 100 μL vô trùng 11,500,000 15.681.818,1818 5.750.000 7 230,000
292 PP2500153159 - Đầu col có lọc 1000 μl vô trùng 80,087,040 109.209.600 40.043.520 40 1,601,741
293 PP2500153160 - Đầu col có lọc 200 μL vô trùng 59,800,000 81.545.454,5455 29.900.000 33 1,196,000
294 PP2500153161 - Đầu đo SpO2 dùng một lần các cỡ 100,800,000 137.454.545,4545 50.400.000 40 2,016,000
295 PP2500153162 - Đầu nối con sâu 55,029,000 75.039.545,4545 27.514.500 348 1,100,580
296 PP2500153163 - Đầu ống hút dịch phẫu thuật bằng nhựa 71,992,000 98.170.909,0909 35.996.000 987 1,439,840
297 PP2500153164 - Đầu phun khí dung dùng cho máy thở 192,000,000 261.818.181,8182 96.000.000 15 3,840,000
298 PP2500153165 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 252,000,000 343.636.363,6364 126.000.000 25 5,040,000
299 PP2500153166 - Ống thông dạ dày 25,872,000 35.280.000 12.936.000 665 517,440
300 PP2500153167 - Dây cưa xương 54,600,000 74.454.545,4545 27.300.000 33 1,092,000
301 PP2500153168 - Dây dẫn đường(dùng ống kính soi mềm) 10,080,000 13.745.454,5455 5.040.000 1 201,600
302 PP2500153169 - Dây dẫn hướng đường mật 21,000,000 28.636.363,6364 10.500.000 1 420,000
303 PP2500153170 - Dây dao siêu âm Harmonic 1,610,941,500 2.196.738.409,0909 805.470.750 4 32,218,830
304 PP2500153171 - Dây dao siêu âm Harmonicmàu xanh 1,042,461,000 1.421.537.727,2727 521.230.500 3 20,849,220
305 PP2500153172 - Dây garo 1,682,450 2.294.250 841.225 82 33,649
306 PP2500153173 - Dây garô có khóa 781,830 1.066.131,8182 390.915 54 15,637
307 PP2500153174 - Dây hút đàm có kiểm soát các cỡ 142,413,120 194.199.709,0909 71.206.560 6273 2,848,263
308 PP2500153175 - Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m 323,950,000 441.750.000 161.975.000 3631 6,479,000
309 PP2500153176 - Dây máy thở gây mê co giãn trẻ em 22,600,000 30.818.181,8182 11.300.000 25 452,000
310 PP2500153177 - Dây oxy 1 nhánh 8Fr 704,000 960.000 352.000 28 14,080
311 PP2500153178 - Dây thở gây mê 2 nhánh co giãn 189,000,000 257.727.272,7273 94.500.000 247 3,780,000
312 PP2500153179 - Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ 192,400,000 262.363.636,3636 96.200.000 4562 3,848,000
313 PP2500153180 - Dây truyền dịch 2,799,680,000 3.817.745.454,5455 1.399.840.000 33190 55,993,600
314 PP2500153181 - Dây truyền dịch đếm giọt 713,550,000 973.022.727,2727 356.775.000 2479 14,271,000
315 PP2500153182 - Dây truyền máu 286,902,000 391.230.000 143.451.000 2808 5,738,040
316 PP2500153183 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 61,254,000 83.528.181,8182 30.627.000 30329 1,225,080
317 PP2500153184 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 1,8% 184,000,000 250.909.090,9091 92.000.000 50 3,680,000
318 PP2500153185 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 2% 60,000,000 81.818.181,8182 30.000.000 50 1,200,000
319 PP2500153186 - Điện cực đất loại dán 9,240,000 12.600.000 4.620.000 13 184,800
320 PP2500153187 - Điện cực ghi 31,500,000 42.954.545,4545 15.750.000 50 630,000
321 PP2500153188 - Điện cực tim 294,949,200 402.203.454,5455 147.474.600 13320 5,898,984
322 PP2500153189 - Điện cực tim dùng trong môi trường MRI 1,320,000 1.800.000 660.000 37 26,400
323 PP2500153190 - Điện cực trẻ em 1,283,100 1.749.681,8182 641.550 58 25,662
324 PP2500153191 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ trong phẫu thuật ít xâm lấn 122,500,000 167.045.454,5455 61.250.000 9 2,450,000
325 PP2500153192 - Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi 455,000,000 620.454.545,4545 227.500.000 9 9,100,000
326 PP2500153193 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi 363,300,000 495.409.090,9091 181.650.000 9 7,266,000
327 PP2500153194 - Dụng cucốđịnh nội khíquản có chống cắn 170,500,000 232.500.000 85.250.000 62 3,410,000
328 PP2500153195 - Dụng cụ cố định tim mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC. 1,000,000,000 1.363.636.363,6364 500.000.000 3 20,000,000
329 PP2500153196 - Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC 43,680,000 59.563.636,3636 21.840.000 3 873,600
330 PP2500153197 - Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ trocar 42,500,000 57.954.545,4545 21.250.000 7 850,000
331 PP2500153198 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi 119,800,000 163.363.636,3636 59.900.000 3 2,396,000
332 PP2500153199 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên 59,900,000 81.681.818,1818 29.950.000 2 1,198,000
333 PP2500153200 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm 51,215,500 69.839.318,1818 25.607.750 2 1,024,310
334 PP2500153201 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm 56,903,000 77.595.000 28.451.500 2 1,138,060
335 PP2500153202 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 60mm 55,000,000 75.000.000 27.500.000 2 1,100,000
336 PP2500153203 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm 5,500,000 7.500.000 2.750.000 1 110,000
337 PP2500153204 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm 78,000,000 106.363.636,3636 39.000.000 2 1,560,000
338 PP2500153205 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm 171,552,500 233.935.227,2727 85.776.250 2 3,431,050
339 PP2500153206 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm 171,552,500 233.935.227,2727 85.776.250 2 3,431,050
340 PP2500153207 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng trong kỹ thuật Longo và Starr 165,000,000 225.000.000 82.500.000 4 3,300,000
341 PP2500153208 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong điều trị sa trực tràng kiểu túi 294,000,000 400.909.090,9091 147.000.000 4 5,880,000
342 PP2500153209 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, 3 hàng ghim, 21 - 33 mm 420,000,000 572.727.272,7273 210.000.000 4 8,400,000
343 PP2500153210 - Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo 2,940,000,000 4.009.090.909,0909 1.470.000.000 37 58,800,000
344 PP2500153211 - Dụng cụ khâu nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 60mm 59,900,000 81.681.818,1818 29.950.000 2 1,198,000
345 PP2500153212 - Dụng cụ khâu nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa cỡ 29 hoặc 32 423,500,000 577.500.000 211.750.000 7 8,470,000
346 PP2500153213 - Dụng cụ khâu nối tự động, chiều dài trục 22cm, đường kính 31mm, chiều cao ghim 4.8mm 490,000,000 668.181.818,1818 245.000.000 7 9,800,000
347 PP2500153214 - Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ sử dụng pin 766,027,500 1.044.582.954,5455 383.013.750 7 15,320,550
348 PP2500153215 - Dụng cụ khâu nối vòng trong phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo 735,350,000 1.002.750.000 367.675.000 13 14,707,000
349 PP2500153216 - Dụng cumổ trĩ theo phương pháp Longo thiết kế an toàn kép 2,347,200,000 3.200.727.272,7273 1.173.600.000 50 46,944,000
350 PP2500153217 - Dụng cụ pha thuốc 1,360,300 1.854.954,5455 680.150 7 27,206
351 PP2500153218 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo 350,000,000 477.272.727,2727 175.000.000 13 7,000,000
352 PP2500153219 - Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da 60,000,000 81.818.181,8182 30.000.000 31 1,200,000
353 PP2500153220 - Dung dịch hỗ trợ điều trị chống hăm, loét 48,000,000 65.454.545,4545 24.000.000 25 960,000
354 PP2500153221 - Dung dịch làm mềm vết thương và ngăn ngừa biofilm 26,880,000 36.654.545,4545 13.440.000 9 537,600
355 PP2500153222 - Gạc cầu đa khoa 30,320,000 41.345.454,5455 15.160.000 9864 606,400
356 PP2500153223 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 200cm x 4 lớp 15,665,650 21.362.250 7.832.825 1235 313,313
357 PP2500153224 - Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 6,142,500 8.376.136,3636 3.071.250 81 122,850
358 PP2500153225 - Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng 1cm x 8cm x 4 lớp 23,320,000 31.800.000 11.660.000 2466 466,400
359 PP2500153226 - Gạc hút dịch không dính vết thương 2,250,000 3.068.181,8182 1.125.000 19 45,000
360 PP2500153227 - Gạc hút dịch thẳng đứng có các sợi Alginate bạc 10cmx10cm 12,000,000 16.363.636,3636 6.000.000 13 240,000
361 PP2500153228 - Gạc hút dịch thẳng đứng tiệt khuẩn 10cm x10cm 40,500,000 55.227.272,7273 20.250.000 56 810,000
362 PP2500153229 - Gạc lưới 10cm x 10cm 21,750,000 29.659.090,9091 10.875.000 62 435,000
363 PP2500153230 - Gạc lưới 15cm x 20cm 7,900,000 10.772.727,2727 3.950.000 13 158,000
364 PP2500153231 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp tiệt trùng 1,240,359,000 1.691.398.636,3636 620.179.500 288531 24,807,180
365 PP2500153232 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp tiệt trùng, có cản quang 126,000,000 171.818.181,8182 63.000.000 24658 2,520,000
366 PP2500153233 - Gạc phẫu thuật cản quang 318,525,000 434.352.272,7273 159.262.500 5733 6,370,500
367 PP2500153234 - Gạc Phẫu thuật tiệt trùng 5 x 5cm x 8 lớp 6,262,000 8.539.090,9091 3.131.000 2491 125,240
368 PP2500153235 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 6.5cm x 12 lớp 161,100,000 219.681.818,1818 80.550.000 44137 3,222,000
369 PP2500153236 - Gạc tẩm cồn 280,215,000 382.111.363,6364 140.107.500 230314 5,604,300
370 PP2500153237 - Gạc thấm dịch ruột thừa có cản quang 7,730,000 10.540.909,0909 3.865.000 1233 154,600
371 PP2500153238 - Gạc vaselin 3,680,000 5.018.181,8182 1.840.000 227 73,600
372 PP2500153239 - Gạc vô định hình 13,500,000 18.409.090,9091 6.750.000 19 270,000
373 PP2500153240 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 1,608,327,000 2.193.173.181,8182 804.163.500 40467 32,166,540
374 PP2500153241 - Găng tay dài tiệt trùng 2,472,000 3.370.909,0909 1.236.000 25 49,440
375 PP2500153242 - Găng tay hút đàm 2,606,800 3.554.727,2727 1.303.400 328 52,136
376 PP2500153243 - Gel bôi vết thương 164,000,000 223.636.363,6364 82.000.000 62 3,280,000
377 PP2500153244 - Gel chống dính sau phẫu thuật loại 2.5ml 35,400,000 48.272.727,2727 17.700.000 4 708,000
378 PP2500153245 - Gel chống dính sau phẫu thuật loại 2ml 26,700,000 36.409.090,9091 13.350.000 4 534,000
379 PP2500153246 - Gel chống dính sau phẫu thuật loại 5ml 16,500,000 22.500.000 8.250.000 2 330,000
380 PP2500153247 - Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm 267,750,000 365.113.636,3636 133.875.000 74 5,355,000
381 PP2500153248 - Giấy đo điện tim 6 cần 300,000 409.090,9091 150.000 2 6,000
382 PP2500153249 - Giấy thấm y tế 151,747,560 206.928.490,9091 75.873.780 582 3,034,952
383 PP2500153250 - Gói kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước 198,000,000 270.000.000 99.000.000 247 3,960,000
384 PP2500153251 - Hộp đựng vật sắt nhọn 1.5L 9,672,000 13.189.090,9091 4.836.000 46 193,440
385 PP2500153252 - Hộp đựng vật sắt nhọn 6.8L 119,812,000 163.380.000 59.906.000 528 2,396,240
386 PP2500153253 - Hút đàm kín ComforSoft sử dụng 72h, cỡ 6-14F 255,984,000 349.069.090,9091 127.992.000 198 5,119,680
387 PP2500153254 - JACKSON REE hoặc tương đương 8,662,500 11.812.500 4.331.250 4 173,250
388 PP2500153255 - Kem bôi chống hăm, loét 11,200,000 15.272.727,2727 5.600.000 10 224,000
389 PP2500153256 - Kềm sinh thiết dạ dày đầu oval 420,000,000 572.727.272,7273 210.000.000 99 8,400,000
390 PP2500153257 - Kềm sinh thiết đại tràng đầu oval 52,500,000 71.590.909,0909 26.250.000 13 1,050,000
391 PP2500153258 - Keo dán da 381,150,000 519.750.000 190.575.000 136 7,623,000
392 PP2500153259 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml 187,500,000 255.681.818,1818 93.750.000 4 3,750,000
393 PP2500153260 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml 319,200,000 435.272.727,2727 159.600.000 5 6,384,000
394 PP2500153261 - Kẹp rốn 10,000,000 13.636.363,6364 5.000.000 617 200,000
395 PP2500153262 - Khăn phẫu thuật có lỗ 35,953,064 49.026.905,4545 17.976.532 1982 719,062
396 PP2500153263 - Khẩu trang N95 3,417,600 4.660.363,6364 1.708.800 119 68,352
397 PP2500153264 - Khẩu trang y tế 254,209,800 346.649.727,2727 127.104.900 61817 5,084,196
398 PP2500153265 - Khẩu trang y tế có dây cột 130,800,000 178.363.636,3636 65.400.000 14795 2,616,000
399 PP2500153266 - Khí Argon 3,800,000 5.181.818,1818 1.900.000 2 76,000
400 PP2500153267 - Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương 315,000,000 429.545.454,5455 157.500.000 13 6,300,000
401 PP2500153268 - Khóa 3 ngã dây 100cm 92,243,850 125.787.068,1818 46.121.925 759 1,844,877
402 PP2500153269 - Khóa 3 ngã không dây 140,200,000 191.181.818,1818 70.100.000 4322 2,804,000
403 PP2500153270 - Khóa ba ngã có dây dài 25cm 135,739,800 185.099.727,2727 67.869.900 2797 2,714,796
404 PP2500153271 - Kim 26 1*1/2 277,200 378.000 138.600 148 5,544
405 PP2500153272 - Kim 26 1/2 75,883,500 103.477.500 37.941.750 990 1,517,670
406 PP2500153273 - Kim cấy chỉ Mono Pro 25mm 140,000,000 190.909.090,9091 70.000.000 617 2,800,000
407 PP2500153274 - Kim cấy chỉ Mono Pro 38mm 280,000,000 381.818.181,8182 140.000.000 1233 5,600,000
408 PP2500153275 - Kim châm cứu các cỡ 258,720,000 352.800.000 129.360.000 94932 5,174,400
409 PP2500153276 - Kim chích cầm máu dùng trong nội soi tiêu hóa 189,000,000 257.727.272,7273 94.500.000 37 3,780,000
410 PP2500153277 - Kim chọc dò tủy sống 22G 9,870,000 13.459.090,9091 4.935.000 58 197,400
411 PP2500153278 - Kim chọc hút tủy xương 53,550,000 73.022.727,2727 26.775.000 21 1,071,000
412 PP2500153279 - Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ 30,290,000 41.304.545,4545 15.145.000 288 605,800
413 PP2500153280 - Kim đẩy chỉ 23G vô trùng 536,000 730.909,0909 268.000 247 10,720
414 PP2500153281 - Kim đồng trục 350,000 477.272,7273 175.000 1 7,000
415 PP2500153282 - Kim đốt Microwave 433,000,000 590.454.545,4545 216.500.000 2 8,660,000
416 PP2500153283 - Kim dùng cho buồng tiêm dưới da 57,750,000 78.750.000 28.875.000 62 1,155,000
417 PP2500153284 - Kim dùng cho máy khoang xương các cỡ 17,700,000 24.136.363,6364 8.850.000 1 354,000
418 PP2500153285 - Kim gây tê tuỷ sống các cỡ 210,105,000 286.506.818,1818 105.052.500 1234 4,202,100
419 PP2500153286 - Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ Micro 24,000,000 32.727.272,7273 12.000.000 1 480,000
420 PP2500153287 - Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ S-Wide 20,000,000 27.272.727,2727 10.000.000 1 400,000
421 PP2500153288 - Kim luồn có cánh, không cửa 24G 196,548,000 268.020.000 98.274.000 1628 3,930,960
422 PP2500153289 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng (18G, 20G, 22G, 24G) 3,217,650,000 4.387.704.545,4546 1.608.825.000 26447 64,353,000
423 PP2500153290 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cổng 7,560,000 10.309.090,9091 3.780.000 99 151,200
424 PP2500153291 - Kim sinh thiết ( phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 10G 272,650,000 371.795.454,5455 136.325.000 5 5,453,000
425 PP2500153292 - Kim sinh thiết (phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 8G 280,000,000 381.818.181,8182 140.000.000 5 5,600,000
426 PP2500153293 - Kim sinh thiết lõi các cỡ 173,250,000 236.250.000 86.625.000 28 3,465,000
427 PP2500153294 - Kim sinh thiết lõi tự động 64,999,500 88.635.681,8182 32.499.750 7 1,299,990
428 PP2500153295 - Kim sinh thiết mô mềm 39,375,000 53.693.181,8182 19.687.500 7 787,500
429 PP2500153296 - Kim tiêm các cỡ 176,120,000 240.163.636,3636 88.060.000 54284 3,522,400
430 PP2500153297 - Kít đôi tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu PRP tinh sạch 28,000,000 38.181.818,1818 14.000.000 2 560,000
431 PP2500153298 - Kít đơn tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu PRP tinh sạch 56,000,000 76.363.636,3636 28.000.000 3 1,120,000
432 PP2500153299 - Lam kính nhám 264,800,000 361.090.909,0909 132.400.000 653 5,296,000
433 PP2500153300 - Lam kính trơn 28,341,000 38.646.818,1818 14.170.500 75 566,820
434 PP2500153301 - Lam nhuộm hóa mô miễn dịch 27,578,880 37.607.563,6364 13.789.440 214 551,578
435 PP2500153302 - Lammen 6,948,000 9.474.545,4545 3.474.000 48 138,960
436 PP2500153303 - Lammenchữ nhật 2,860,000 3.900.000 1.430.000 3 57,200
437 PP2500153304 - Lancet 833,400 1.136.454,5455 416.700 222 16,668
438 PP2500153305 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm 100ml 6,000,000 8.181.818,1818 3.000.000 247 120,000
439 PP2500153306 - Lọ đựng nước tiểu 216,654,800 295.438.363,6364 108.327.400 22112 4,333,096
440 PP2500153307 - Lọ đựng phân 22,602,550 30.821.659,0909 11.301.275 1111 452,051
441 PP2500153308 - Lọ hút đàm kín 42,136,990 57.459.531,8182 21.068.495 372 842,740
442 PP2500153309 - Lọ vô trùng lấy mẫu 28,060,680 38.264.563,6364 14.030.340 1464 561,214
443 PP2500153310 - Lọc 3 chức năng người lớn 711,627,000 970.400.454,5455 355.813.500 2985 14,232,540
444 PP2500153311 - Lọc đo chức năng hô hấp 199,995,000 272.720.454,5455 99.997.500 617 3,999,900
445 PP2500153312 - Lọc khuẩn 1 chức năng người lớn 19,110,000 26.059.090,9091 9.555.000 62 382,200
446 PP2500153313 - Lọc khuẩn làm ẩm sơ sinh cao cấp 2,400,000 3.272.727,2727 1.200.000 13 48,000
447 PP2500153314 - Lọc khuẩn làm ẩm trẻ nhỏ cao cấp 25,599,200 34.908.000 12.799.600 99 511,984
448 PP2500153315 - Lọng thắt Polyp 81,600,000 111.272.727,2727 40.800.000 7 1,632,000
449 PP2500153316 - Lưỡi dao cắt vi thể 81,270,000 110.822.727,2727 40.635.000 148 1,625,400
450 PP2500153317 - Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên phải, loại Progrip hoặc tương đương 50,000,000 68.181.818,1818 25.000.000 3 1,000,000
451 PP2500153318 - Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên trái, loại Progrip hoặc tương đương 50,000,000 68.181.818,1818 25.000.000 3 1,000,000
452 PP2500153319 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở 81,843,300 111.604.500 40.921.650 4 1,636,866
453 PP2500153320 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi 10 x 15 cm 145,000,000 197.727.272,7273 72.500.000 13 2,900,000
454 PP2500153321 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 15x15cm 409,033,800 557.773.363,6364 204.516.900 4 8,180,676
455 PP2500153322 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 15x20cm 179,852,000 245.252.727,2727 89.926.000 2 3,597,040
456 PP2500153323 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x15cm 115,000,000 156.818.181,8182 57.500.000 2 2,300,000
457 PP2500153324 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x25cm 125,000,000 170.454.545,4545 62.500.000 2 2,500,000
458 PP2500153325 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ đặt vĩnh viễn 600,000,000 818.181.818,1818 300.000.000 3 12,000,000
459 PP2500153326 - Lưới thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên phải 230,000,000 313.636.363,6364 115.000.000 13 4,600,000
460 PP2500153327 - Lưới thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên trái 230,000,000 313.636.363,6364 115.000.000 13 4,600,000
461 PP2500153328 - Mạch máu nhân tạo chữ Y được tẩm nhuận gelatin chiều dài 40cm 68,000,000 92.727.272,7273 34.000.000 1 1,360,000
462 PP2500153329 - Mạch máu nhân tạo chữ Y, chất liệu Polyestercác cỡ 56,500,000 77.045.454,5455 28.250.000 1 1,130,000
463 PP2500153330 - Mạch máu nhân tạo nhánh thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn dài 40cm 150,000,000 204.545.454,5455 75.000.000 1 3,000,000
464 PP2500153331 - Mạch máu nhân tạo thằng các cỡ dài 80cm 175,000,000 238.636.363,6364 87.500.000 1 3,500,000
465 PP2500153332 - Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polyesterchiều dài 15cm - 30cm 65,000,000 88.636.363,6364 32.500.000 1 1,300,000
466 PP2500153333 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 15 cm 65,000,000 88.636.363,6364 32.500.000 1 1,300,000
467 PP2500153334 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 30 cm 65,000,000 88.636.363,6364 32.500.000 1 1,300,000
468 PP2500153335 - Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 50cm 175,000,000 238.636.363,6364 87.500.000 1 3,500,000
469 PP2500153336 - Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 80cm 175,000,000 238.636.363,6364 87.500.000 1 3,500,000
470 PP2500153337 - Mạch máu nhân tạo thẳng dài 40cm 110,000,000 150.000.000 55.000.000 1 2,200,000
471 PP2500153338 - Mạch máu nhân tạo thẳng tráng bạc dài 60cm 175,000,000 238.636.363,6364 87.500.000 1 3,500,000
472 PP2500153339 - Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine 210,000,000 286.363.636,3636 105.000.000 173 4,200,000
473 PP2500153340 - Màng mổ tẩm iod vô trùng 14,000,000 19.090.909,0909 7.000.000 13 280,000
474 PP2500153341 - Màng mổ tẩm iod vô trùng 60cm x 45cm 143,052,000 195.070.909,0909 71.526.000 81 2,861,040
475 PP2500153342 - Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 10 x 15 cm 22,000,000 30.000.000 11.000.000 3 440,000
476 PP2500153343 - Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 15 x 15 cm 88,998,000 121.360.909,0909 44.499.000 7 1,779,960
477 PP2500153344 - Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 5 x 10 cm 22,260,000 30.354.545,4545 11.130.000 3 445,200
478 PP2500153345 - Mảnh ghép dùng trong điều trịbẹn mổhởbằng polyvinylidene fluoride, ngang thuộc khoảng từ 5 đến 7 136,405,500 186.007.500 68.202.750 7 2,728,110
479 PP2500153346 - Mảnh ghép dùng trong điều trịbẹn mổhởbằng polyvinylidene fluoride, ngang ≥7 cm 124,488,000 169.756.363,6364 62.244.000 4 2,489,760
480 PP2500153347 - Mảnh ghép dùng trong điều trịbẹn mổnội soi bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 10cm x 15cm 79,380,000 108.245.454,5455 39.690.000 4 1,587,600
481 PP2500153348 - Mảnh ghép dùng trong điều trịdự phòng thoát vị thành bụng hoặc thoát vithành bụng sau khi phẫu thuật tạo hậu môn nhân tạo 144,525,000 197.079.545,4545 72.262.500 1 2,890,500
482 PP2500153349 - Mảnh ghép dùng trong điều trịsa tạng chậu, cố định thành trước tử cung vào ngành mu, kích thước 03cm x 15cm 195,000,000 265.909.090,9091 97.500.000 2 3,900,000
483 PP2500153350 - Mảnh ghép dùng trong điều trịsa tạng chậu, kích thước 04cm x 23cm 157,000,000 214.090.909,0909 78.500.000 2 3,140,000
484 PP2500153351 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polyester,15 x 15 cm 100,878,750 137.561.931,8182 50.439.375 7 2,017,575
485 PP2500153352 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polyester,6 x 11 cm 26,000,000 35.454.545,4545 13.000.000 3 520,000
486 PP2500153353 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vikhe hoành bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 07cm x 12cm 298,510,000 407.059.090,9091 149.255.000 2 5,970,200
487 PP2500153354 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vikhe hoành bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 08cm x 13cm 349,520,000 476.618.181,8182 174.760.000 2 6,990,400
488 PP2500153355 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene kích thước 15cm x 15cm 409,033,800 557.773.363 204.516.900 4 8,180,676
489 PP2500153356 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, hình tròn, đường kính 12 cm 509,556,000 694.849.090,9091 254.778.000 4 10,191,120
490 PP2500153357 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, kích thước 15cm x 20cm 539,556,000 735.758.181,8182 269.778.000 4 10,791,120
491 PP2500153358 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, kích thước 20cm x 20cm 188,844,600 257.515.363,6364 94.422.300 2 3,776,892
492 PP2500153359 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, kích thước 20cm x 25cm 199,344,600 271.833.545,4545 99.672.300 2 3,986,892
493 PP2500153360 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, kích thước 20cm x 30cm 209,844,600 286.151.727 104.922.300 2 4,196,892
494 PP2500153361 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 15cm x 15cm 61,950,000 84.477.272,7273 30.975.000 2 1,239,000
495 PP2500153362 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 15cm x 25cm 92,946,000 126.744.545,4545 46.473.000 2 1,858,920
496 PP2500153363 - Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 20cm x 30cm 124,446,000 169.699.090,9091 62.223.000 2 2,488,920
497 PP2500153364 - Mask oxy có túi các cỡ 199,710,000 272.331.818,1818 99.855.000 782 3,994,200
498 PP2500153365 - Mask phun khí dung người lớn 111,595,350 152.175.477,2727 55.797.675 574 2,231,907
499 PP2500153366 - Mask phun khí dung trẻ em 40,880,000 55.745.454,5455 20.440.000 180 817,600
500 PP2500153367 - Mặt nạ điều chỉnh lưu lượng oxy Venturi 21,840,000 29.781.818,1818 10.920.000 31 436,800
501 PP2500153368 - Mặt nạ gây mê dùng 1 lần 10,080,000 13.745.454,5455 5.040.000 25 201,600
502 PP2500153369 - Mặt nạ silicone các cỡ 32,399,880 44.181.654,5455 16.199.940 15 647,998
503 PP2500153370 - Mặt nạ thở mũi miệng dùng cho máy Bipap 137,500,000 187.500.000 68.750.000 7 2,750,000
504 PP2500153371 - Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ 3,371,340 4.597.281,8182 1.685.670 6 67,427
505 PP2500153372 - Miếng dán cảm biến 23,000,000 31.363.636,3636 11.500.000 13 460,000
506 PP2500153373 - Miếng dán điện tim cho trẻ em 2,184,000 2.978.181,8182 1.092.000 99 43,680
507 PP2500153374 - Miếng dán điện tim cho trẻ sơ sinh 2,170,000 2.959.090,9091 1.085.000 44 43,400
508 PP2500153375 - Miếng dán mi 8,840,000 12.054.545,4545 4.420.000 247 176,800
509 PP2500153376 - Miếng dán phẩu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da 2,450,000 3.340.909,0909 1.225.000 1 49,000
510 PP2500153377 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm 19,980,000 27.245.454,5455 9.990.000 1 399,600
511 PP2500153378 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm 20,500,000 27.954.545,4545 10.250.000 1 410,000
512 PP2500153379 - Mực nhuộm bao 10,800,000 14.727.272,7273 5.400.000 13 216,000
513 PP2500153380 - Nắp cao su 133,760,000 182.400.000 66.880.000 23425 2,675,200
514 PP2500153381 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp (Minicapwith povidone- iodine) 9,960,000 13.581.818,1818 4.980.000 247 199,200
515 PP2500153382 - Nẹp cẳng tay gân duỗi 10,500,000 14.318.181,8182 5.250.000 19 210,000
516 PP2500153383 - Nẹp cẳng tay gân gấp 10,500,000 14.318.181,8182 5.250.000 19 210,000
517 PP2500153384 - Nẹp cổ cứng 49,000,000 66.818.181,8182 24.500.000 61 980,000
518 PP2500153385 - Nẹp đùi các cỡ 24,500,000 33.409.090,9091 12.250.000 31 490,000
519 PP2500153386 - Nẹp gỗ bất động mặt dưới xương đùi người lớn 36,000,000 49.090.909,0909 18.000.000 99 720,000
520 PP2500153387 - Nẹp gỗ bất động mặt trong xương đùi người lớn 22,800,000 31.090.909,0909 11.400.000 74 456,000
521 PP2500153388 - Nẹp gỗ bất động mặt trong xương đùi trẻ em 18,000,000 24.545.454,5455 9.000.000 62 360,000
522 PP2500153389 - Nẹp gỗ bất động xương cánh tay người lớn 33,000,000 45.000.000 16.500.000 124 660,000
523 PP2500153390 - Nẹp gỗ bất động xương cánh tay trẻ em 30,000,000 40.909.090,9091 15.000.000 124 600,000
524 PP2500153391 - Nẹp nhựa chống xoay 24,000,000 32.727.272,7273 12.000.000 15 480,000
525 PP2500153392 - Nẹp vải cẳng bàn chân dài 47,500,000 64.772.727,2727 23.750.000 31 950,000
526 PP2500153393 - Nẹp vải cẳng tay 10,500,000 14.318.181,8182 5.250.000 37 210,000
527 PP2500153394 - Nẹp xương sườn thẳng, 8 lỗ 195,000,000 265.909.090,9091 97.500.000 7 3,900,000
528 PP2500153395 - Nẹp xương sườn uốn sẵn, 12 lỗ 270,000,000 368.181.818,1818 135.000.000 7 5,400,000
529 PP2500153396 - Ngáng miệng 17,500,000 23.863.636,3636 8.750.000 62 350,000
530 PP2500153397 - Nhãn chỉ thị vật lý 4,926,600 6.718.090,9091 2.463.300 965 98,532
531 PP2500153398 - Nhang ngải cứu 3,500,000 4.772.727,2727 1.750.000 13 70,000
532 PP2500153399 - Nhiệt kế vật tư 14,960,000 20.400.000 7.480.000 84 299,200
533 PP2500153400 - Nón phẫu thuật tiệt trùng 219,434,670 299.229.095,4545 109.717.335 33033 4,388,694
534 PP2500153401 - Nòng đặt nội khí quản Stylet các số 5,175,000 7.056.818,1818 2.587.500 15 103,500
535 PP2500153402 - Nòng ngoài trocar 130,182,500 177.521.590,9091 65.091.250 13 2,603,650
536 PP2500153403 - Nút chặn đuôi kim luồn 36,575,000 49.875.000 18.287.500 1289 731,500
537 PP2500153404 - Ống dẫn lưu đường mật các cỡ 4,670,000 6.368.181,8182 2.335.000 25 93,400
538 PP2500153405 - Ống đặt nội khí quản các số 6,239,880 8.508.927,2727 3.119.940 15 124,798
539 PP2500153406 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số 285,364,800 389.133.818,1818 142.682.400 1397 5,707,296
540 PP2500153407 - Ống hút điều kinh 36,000,000 49.090.909,0909 18.000.000 1233 720,000
541 PP2500153408 - Ống hút tim trái người lớn DLP, 16 Fr 25,200,000 34.363.636,3636 12.600.000 3 504,000
542 PP2500153409 - Ống khí quản đè lưỡi các số 91,743,750 125.105.113,6364 45.871.875 1437 1,834,875
543 PP2500153410 - Ống kính nội soi mềm dùng 1 lần 117,500,000 160.227.272,7273 58.750.000 1 2,350,000
544 PP2500153411 - Ống lấy máu xét nghiệm Hematocrit HCT 25,719,120 35.071.527,2727 12.859.560 4 514,383
545 PP2500153412 - Ống lưu mẫu huyết thanh 2,107,000 2.873.181,8182 1.053.500 864 42,140
546 PP2500153413 - Ống ly tâm 384,800,000 524.727.272,7273 192.400.000 3206 7,696,000
547 PP2500153414 - Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ 18,199,860 24.817.990,9091 9.099.930 2 363,998
548 PP2500153415 - Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, không có cửa sổ, các cỡ 29,999,700 40.908.681,8182 14.999.850 4 599,994
549 PP2500153416 - Ống mở khí quản hai nòng không bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ 25,999,800 35.454.272,7273 12.999.900 3 519,996
550 PP2500153417 - Ống nghiệm chân không EDTA 6ml 12,555,000 17.120.454,5455 6.277.500 617 251,100
551 PP2500153418 - Ống nghiệm chimigly 7,135,500 9.730.227,2727 3.567.750 876 142,710
552 PP2500153419 - Ống nghiệm Citrate 3.8% 58,940,200 80.373.000 29.470.100 9050 1,178,804
553 PP2500153420 - Ống nghiệm đo tốc độ máu lắng 8,000,000 10.909.090,9091 4.000.000 124 160,000
554 PP2500153421 - Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu 113,400,000 154.636.363,6364 56.700.000 6658 2,268,000
555 PP2500153422 - Ống nghiệm EDTA 154,080,000 210.109.090,9091 77.040.000 26384 3,081,600
556 PP2500153423 - Ống nghiệm EDTA 0.5ml 8,184,000 11.160.000 4.092.000 765 163,680
557 PP2500153424 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su 43,056,000 58.712.727,2727 21.528.000 4439 861,120
558 PP2500153425 - Ống nghiệm Heparin lithium 523,756,800 714.213.818,1818 261.878.400 74737 10,475,136
559 PP2500153426 - Ống nghiệm nhựa có nắp, không nhãn 7,387,200 10.073.454,5455 3.693.600 2109 147,744
560 PP2500153427 - Ống nghiệm nhựa không nắp, không nhãn 4,668,000 6.365.454,5455 2.334.000 1480 93,360
561 PP2500153428 - Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ 52,029,600 70.949.454,5455 26.014.800 6559 1,040,592
562 PP2500153429 - Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải, các cỡ 50,400,000 68.727.272,7273 25.200.000 3 1,008,000
563 PP2500153430 - Ống nội khí quản có hút dịch trên cuff 71,400,000 97.363.636,3636 35.700.000 25 1,428,000
564 PP2500153431 - Ống nội phế quản (trái, phải) 14,700,000 20.045.454,5455 7.350.000 2 294,000
565 PP2500153432 - Ống nội soi niệu quản bán cứng 9.5 Fr 261,310,000 356.331.818,1818 130.655.000 1 5,226,200
566 PP2500153433 - Ống Pigtail dẫn lưu đường mật 195,300,000 266.318.181,8182 97.650.000 25 3,906,000
567 PP2500153434 - Ống thổi dùng trong mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC 61,000,000 83.181.818,1818 30.500.000 3 1,220,000
568 PP2500153435 - Ống thông dạ dày silicon nuôi ăn dài ngày 60,000,000 81.818.181,8182 30.000.000 50 1,200,000
569 PP2500153436 - Ống thông dẫn lưu màng phổi không nòng các cỡ 12,474,000 17.010.000 6.237.000 7 249,480
570 PP2500153437 - Ống thông dẫn lưu ổ bụng 5,460,000 7.445.454,5455 2.730.000 81 109,200
571 PP2500153438 - Ống thông dẻo dễ dàng uốn (CatheterMount) 195,930,000 267.177.272,7273 97.965.000 767 3,918,600
572 PP2500153439 - Ống thông JJ 338,000,000 460.909.090,9091 169.000.000 124 6,760,000
573 PP2500153440 - Ống thông lấy huyết khối các cỡ 219,998,000 299.997.272,7273 109.999.000 25 4,399,960
574 PP2500153441 - Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ 6,800,000 9.272.727,2727 3.400.000 10 136,000
575 PP2500153442 - Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại dài 16,800,000 22.909.090,9091 8.400.000 1 336,000
576 PP2500153443 - Ống thông trong lọc máu cỡ 8F 29,600,000 40.363.636,3636 14.800.000 2 592,000
577 PP2500153444 - Ống truyền dinh dưỡng trong đường rò dạ dày loại Zero 75,000,000 102.272.727,2727 37.500.000 7 1,500,000
578 PP2500153445 - Oxy lớn 8,692,750 11.853.750 4.346.375 18 173,855
579 PP2500153446 - Oxy lỏng 3,700,000,000 5.045.454.545,4546 1.850.000.000 123288 74,000,000
580 PP2500153447 - Oxy nhỏ 182,308,000 248.601.818,1818 91.154.000 662 3,646,160
581 PP2500153448 - Phim X-quang cỡ 20x25 cm 294,360,000 401.400.000 147.180.000 2035 5,887,200
582 PP2500153449 - Phim X-quang cỡ 35x43 cm 220,000,000 300.000.000 110.000.000 617 4,400,000
583 PP2500153450 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em 150,000,000 204.545.454,5455 75.000.000 2 3,000,000
584 PP2500153451 - Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa 1,427,014,000 1.945.928.181,8182 713.507.000 13 28,540,280
585 PP2500153452 - Quả lọc dịch Diasafe 599,000,000 816.818.181,8182 299.500.000 25 11,980,000
586 PP2500153453 - Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo và dây nối 390,000,000 531.818.181,8182 195.000.000 19 7,800,000
587 PP2500153454 - Quả lọc máu cho người lớn kèm dây dẫn 122,540,000 167.100.000 61.270.000 7 2,450,800
588 PP2500153455 - Quả lọc tách huyết tương 714,000,000 973.636.363,6364 357.000.000 8 14,280,000
589 PP2500153456 - Quả lọc thận highflux 1,700,000,000 2.318.181.818,1818 850.000.000 617 34,000,000
590 PP2500153457 - Quả lọc thận nhân tạo lowflux 2,017,500,000 2.751.136.363,6364 1.008.750.000 925 40,350,000
591 PP2500153458 - Quả lọc thận nhân tạo lowflux, diện tích màng 1.4 m2 3,360,000,000 4.581.818.181,8182 1.680.000.000 1233 67,200,000
592 PP2500153459 - Que cấy tránh thai 110,000,000 150.000.000 55.000.000 13 2,200,000
593 PP2500153460 - Que gòn trong ống nhựa tiệt trùng 20,743,800 28.287.000 10.371.900 1108 414,876
594 PP2500153461 - Que gòn xét nghiệm 8,440,000 11.509.090,9091 4.220.000 4932 168,800
595 PP2500153462 - Que lấy bệnh phẩm dịch ngoáy họng 328,200 447.545,4545 164.100 74 6,564
596 PP2500153463 - Que lấy mẫu kiểm tra vệ sinh bề mặt 33,800,000 46.090.909,0909 16.900.000 65 676,000
597 PP2500153464 - Que phết tế bào âm đạo 400,000 545.454,5455 200.000 62 8,000
598 PP2500153465 - Que tán sỏi mật thủy lực 31,000,000 42.272.727,2727 15.500.000 1 620,000
599 PP2500153466 - Que thử có chỉ thị hóa học 249,480,000 340.200.000 124.740.000 6658 4,989,600
600 PP2500153467 - Que thử đường huyết kèm kim 904,500,000 1.233.409.090,9091 452.250.000 14869 18,090,000
601 PP2500153468 - Que thử nước tiểu 49,770,000 67.868.181,8182 24.885.000 1233 995,400
602 PP2500153469 - Que thử tồn dư trong chạy thận nhân tạo 3,307,500 4.510.227,2727 1.653.750 62 66,150
603 PP2500153470 - Raccor Y 1/4 - 1/4 - 1/4 16,800,000 22.909.090,9091 8.400.000 25 336,000
604 PP2500153471 - Rọ lấy sỏi 4 dây, tương thích dây dẫn hướng 18,485,000 25.206.818,1818 9.242.500 1 369,700
605 PP2500153472 - Rọ lấy sỏi niệu 327,600,000 446.727.272,7273 163.800.000 10 6,552,000
606 PP2500153473 - Sáp cầm máu xương 33,163,000 45.222.272,7273 16.581.500 124 663,260
607 PP2500153474 - Shunt động mạch vành 21,840,000 29.781.818,1818 10.920.000 2 436,800
608 PP2500153475 - Sonde Blackmore các cỡ 19,600,000 26.727.272,7273 9.800.000 1 392,000
609 PP2500153476 - Sonde Rectal 159,980 218.154,5455 79.990 3 3,200
610 PP2500153477 - Stent JJ silicone đặt 1 năm 15,120,000 20.618.181,8182 7.560.000 3 302,400
611 PP2500153478 - Stent kim loại đại tràng 115,000,000 156.818.181,8182 57.500.000 1 2,300,000
612 PP2500153479 - Stent kim loại đường mật qua nội soi hoặc xuyên gan qua da 229,460,000 312.900.000 114.730.000 2 4,589,200
613 PP2500153480 - Stent kim loại tá tràng 115,000,000 156.818.181,8182 57.500.000 1 2,300,000
614 PP2500153481 - Stent nhựa dẫn lưu đường mật 45,000,000 61.363.636,3636 22.500.000 7 900,000
615 PP2500153482 - Stent ống tụy 4,419,000 6.025.909,0909 2.209.500 1 88,380
616 PP2500153483 - Stent thực quản 133,400,000 181.909.090,9091 66.700.000 1 2,668,000
617 PP2500153484 - Tăm bông 975,000 1.329.545,4545 487.500 124 19,500
618 PP2500153485 - Tăm bông ráy tai 16,426,000 22.399.090,9091 8.213.000 236 328,520
619 PP2500153486 - Tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ 50,000,000 68.181.818,1818 25.000.000 1 1,000,000
620 PP2500153487 - Tấm dán hạ thân nhiệt cỡ SU 160,000,000 218.181.818,1818 80.000.000 3 3,200,000
621 PP2500153488 - Tấm điện cực trung tính dùng cho người lớn và trẻ em 1,906,500,000 2.599.772.727,2727 953.250.000 2528 38,130,000
622 PP2500153489 - Tấm điện cực trung tính dùng cho trẻ sơ sinh 4,714,500 6.428.863,6364 2.357.250 13 94,290
623 PP2500153490 - Tấm lót 80cm x 160cm 37,800 51.545,4545 18.900 2 756
624 PP2500153491 - Tấm lót bệnh phẩm 22,000,000 30.000.000 11.000.000 3 440,000
625 PP2500153492 - Tạp dề y tế 104,730,860 142.814.809,0909 52.365.430 3671 2,094,618
626 PP2500153493 - Tay cầm dụng cụ cắt - khâu mô nội soi đa năng 119,800,000 163.363.636,3636 59.900.000 3 2,396,000
627 PP2500153494 - Tay dao 2 nút bấm dùng một lần 957,600,000 1.305.818.181,8182 478.800.000 1973 19,152,000
628 PP2500153495 - Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 21 cm 1,467,000,000 2.000.454.545,4546 733.500.000 8 29,340,000
629 PP2500153496 - Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 23 cm 315,000,000 429.545.454,5455 157.500.000 2 6,300,000
630 PP2500153497 - Tay dao cắt hàn mạch mổ nội soi 37 cm 2,226,000,000 3.035.454.545,4546 1.113.000.000 14 44,520,000
631 PP2500153498 - Tay dao siêu âm không dây 1,175,000,000 1.602.272.727,2727 587.500.000 7 23,500,000
632 PP2500153499 - TEST HP HƠI THỞ 104,000,000 141.818.181,8182 52.000.000 50 2,080,000
633 PP2500153500 - Thòng lọng cắt polyp 210,000,000 286.363.636,3636 105.000.000 44 4,200,000
634 PP2500153501 - Thông tiểu 1 nhánh các cỡ 19,890,000 27.122.727,2727 9.945.000 189 397,800
635 PP2500153502 - Thông tiểu 2 nhánh phủ silicon các cỡ 223,440,000 304.690.909,0909 111.720.000 1148 4,468,800
636 PP2500153503 - Thông tiểu 3 nhánh các số 15,960,000 21.763.636,3636 7.980.000 71 319,200
637 PP2500153504 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi 241,500,000 329.318.181,8182 120.750.000 13 4,830,000
638 PP2500153505 - Trocar nhựa không dao các cỡ, 5 -> 12mm x 100mm 300,000,000 409.090.909,0909 150.000.000 25 6,000,000
639 PP2500153506 - Trocar nhựa không dao có bóng cố định dùng trong phẫu thuật nội soi các cỡ 280,000,000 381.818.181,8182 140.000.000 25 5,600,000
640 PP2500153507 - Trocar nhựa nội soi 430,000,000 586.363.636,3636 215.000.000 25 8,600,000
641 PP2500153508 - Túi chứa dịch dẫn lưu 367,500,000 501.136.363,6364 183.750.000 124 7,350,000
642 PP2500153509 - Túi đo máu sau sinh 13,750,000 18.750.000 6.875.000 309 275,000
643 PP2500153510 - Túi đựng dịch thải 5L 188,000,000 256.363.636,3636 94.000.000 99 3,760,000
644 PP2500153511 - Túi đựng nước tiểu 108,400,000 147.818.181,8182 54.200.000 2673 2,168,000
645 PP2500153512 - Túi đựng thức ăn 124,362,000 169.584.545,4545 62.181.000 348 2,487,240
646 PP2500153513 - Túi ép dẹp 100mm x 200m 47,500,000 64.772.727,2727 23.750.000 13 950,000
647 PP2500153514 - Túi ép dẹp 150mm x 200m 81,055,800 110.530.636,3636 40.527.900 15 1,621,116
648 PP2500153515 - Túi ép dẹp 200mm x 200m 153,562,500 209.403.409,0909 76.781.250 23 3,071,250
649 PP2500153516 - Túi ép dẹp 250mm x 200m 185,760,000 253.309.090,9091 92.880.000 23 3,715,200
650 PP2500153517 - Túi ép dẹp 300mm x 200m 297,120,000 405.163.636,3636 148.560.000 30 5,942,400
651 PP2500153518 - Túi ép dẹp 75mm x 200m 22,260,000 30.354.545,4545 11.130.000 8 445,200
652 PP2500153519 - Túi ép đóng gói dụng cụ cỡ 300mm x 70m/100m 318,345,300 434.107.227,2727 159.172.650 8 6,366,906
653 PP2500153520 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 100mmx70m/100m 97,965,300 133.589.045,4545 48.982.650 8 1,959,306
654 PP2500153521 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 150mm x 70m/100m 211,463,085 288.358.752,2727 105.731.542,5 11 4,229,262
655 PP2500153522 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 200mm x 70m/100m 357,416,160 487.385.672,7273 178.708.080 15 7,148,324
656 PP2500153523 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 250mm x 70m/100m 387,703,080 528.686.018,1818 193.851.540 15 7,754,062
657 PP2500153524 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 350mm x 70m/100m 272,576,340 371.695.009,0909 136.288.170 8 5,451,527
658 PP2500153525 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 75mm x 70m/100m 30,133,950 41.091.750 15.066.975 4 602,679
659 PP2500153526 - Túi ép phồng 350mm x 100m 216,000,000 294.545.454,5455 108.000.000 30 4,320,000
660 PP2500153527 - Túi hậu môn nhân tạo 27,499,500 37.499.318,1818 13.749.750 62 549,990
661 PP2500153528 - Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh có đế 14,998,500 20.452.500 7.499.250 19 299,970
662 PP2500153529 - Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh không đế 2,849,950 3.886.295,4545 1.424.975 7 56,999
663 PP2500153530 - Túi truyền áp lực cao 42,000,000 57.272.727,2727 21.000.000 2 840,000
664 PP2500153531 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 10cm x 20cm 93,555,000 127.575.000 46.777.500 28 1,871,100
665 PP2500153532 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 322,400,000 439.636.363,6364 161.200.000 65 6,448,000
666 PP2500153533 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 7cmx5cmx1cm 182,414,400 248.746.909,0909 91.207.200 151 3,648,288
667 PP2500153534 - Vật liệu cầm máu tự tiêu Celluloseoxi hóa tái tổ hợp 260,000,000 354.545.454,5455 130.000.000 62 5,200,000
668 PP2500153535 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) 36,750,000 50.113.636,3636 18.375.000 4 735,000
669 PP2500153536 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), size L 39,900,000 54.409.090,9091 19.950.000 3 798,000
670 PP2500153537 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), size M 84,000,000 114.545.454,5455 42.000.000 7 1,680,000
671 PP2500153538 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), có phủ các phân tử bạc, size M 23,100,000 31.500.000 11.550.000 2 462,000
672 PP2500153539 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), có phủ các phân tử bạc, size S 9,975,000 13.602.272,7273 4.987.500 1 199,500
673 PP2500153540 - Vít xương sườn các cỡ 360,000,000 490.909.090 180.000.000 37 7,200,000
674 PP2500153541 - Vôi soda 324,000,000 441.818.181,8182 162.000.000 222 6,480,000
675 PP2500153542 - Vòng bảo vệ da chống loét 1,432,200 1.953.000 716.100 3 28,644
676 PP2500153543 - Vòng đeo tay bệnh nhân 131,634,000 179.500.909,0909 65.817.000 9017 2,632,680
677 PP2500153544 - Vòng tránh thai chữ T 15,000,000 20.454.545,4545 7.500.000 74 300,000
678 PP2500153545 - Xốp Cầm máu tự tiêu 2,300,000 3.136.363,6364 1.150.000 13 46,000
679 PP2500153546 - Xốp cỡ lớn đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương 30,000,000 40.909.090,9091 15.000.000 2 600,000
680 PP2500153547 - Xốp cỡ nhỏ đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương 80,000,000 109.090.909,0909 40.000.000 5 1,600,000
681 PP2500153548 - Xốp cỡ trung đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương 62,500,000 85.227.272,7273 31.250.000 4 1,250,000
682 PP2500153549 - Xốp silver cỡ lớn đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương 45,000,000 61.363.636,3636 22.500.000 2 900,000
683 PP2500153550 - Xốp silver cỡ nhỏ đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương 90,000,000 122.727.272,7273 45.000.000 4 1,800,000
684 PP2500153551 - Xốp silver cỡ trung đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương 70,000,000 95.454.545,4545 35.000.000 3 1,400,000
685 PP2500153552 - Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ lớn 32,500,000 44.318.181,8182 16.250.000 1 650,000
686 PP2500153553 - Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ nhỏ 35,000,000 47.727.272,7273 17.500.000 2 700,000
687 PP2500153554 - Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ trung 32,000,000 43.636.363,6364 16.000.000 1 640,000
688 PP2500153555 - Xương nhân tạo dạng hạt 10cc 80,000,000 109.090.909,0909 40.000.000 3 1,600,000
689 PP2500153556 - Xương nhân tạo dạng hạt 5cc 120,000,000 163.636.363,6364 60.000.000 5 2,400,000
Áo phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2500152868
Giá từng phần lô 711,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 970.036.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2308
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,227,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Áo phẫu thuật cao cấp các cỡ
Mã phần lô PP2500152869
Giá từng phần lô 23,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500152870
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.494.545,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng bó bột 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2500152871
Giá từng phần lô 25,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.309.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 503,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng bó bột 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2500152872
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.081.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2500152873
Giá từng phần lô 98,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.157.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.191.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31920
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,967,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng che mắt chiếu đèn vàng da
Mã phần lô PP2500152874
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm có chứa CHG
Mã phần lô PP2500152875
Giá từng phần lô 162,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.215.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,244,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2500152876
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.913.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng cuộn vải
Mã phần lô PP2500152877
Giá từng phần lô 21,976,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.967.831,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.988.205
Năng lực sản xuất hàng hóa 2203
Bảo đảm dự thầu (VND) 439,529
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng dán bảo vệ da trong suốt 10cm x 10m
Mã phần lô PP2500152878
Giá từng phần lô 120,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,412,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm màu đồng
Mã phần lô PP2500152879
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm, màu tím
Mã phần lô PP2500152880
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 60mm, màu tím
Mã phần lô PP2500152881
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi 45mm
Mã phần lô PP2500152882
Giá từng phần lô 601,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,034,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi 60mm
Mã phần lô PP2500152883
Giá từng phần lô 547,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc
Mã phần lô PP2500152884
Giá từng phần lô 547,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn đầu móc dùng trong cắt nối nội soi
Mã phần lô PP2500152885
Giá từng phần lô 160,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,212,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt 16cm x 20cm
Mã phần lô PP2500152886
Giá từng phần lô 445,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu co giãn 360 độ 10x25cm
Mã phần lô PP2500152887
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở
Mã phần lô PP2500152888
Giá từng phần lô 209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,180,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 30/45 mm
Mã phần lô PP2500152889
Giá từng phần lô 1,606,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.190.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng chiều dài 60 mm
Mã phần lô PP2500152890
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm
Mã phần lô PP2500152891
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở dài 60mm
Mã phần lô PP2500152892
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu nối thẳng mổ mở dài 30mm
Mã phần lô PP2500152893
Giá từng phần lô 152,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,048,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi dùng cho mô dày trung bình, màu xanh dương
Mã phần lô PP2500152894
Giá từng phần lô 547,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm
Mã phần lô PP2500152895
Giá từng phần lô 125,192,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.716.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.596.215
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,503,849
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm
Mã phần lô PP2500152896
Giá từng phần lô 181,527,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.763.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,630,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng dán vết thương 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500152897
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng dán vết thương 20cm x 20cm
Mã phần lô PP2500152898
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.295.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng dính có gạc, có rãnh 6cmx8cm
Mã phần lô PP2500152899
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng đựng hóa chất
Mã phần lô PP2500152900
Giá từng phần lô 1,525,670,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.080.459.963,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.835.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,513,413
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng ép mạch quay
Mã phần lô PP2500152901
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng gạc cân bằng ẩm tối ưu 10x10 cm
Mã phần lô PP2500152902
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng gạc cân bằng ẩm tối ưu, 15x15cm
Mã phần lô PP2500152903
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng ghim cắt - khâu mô nội soi đa năng
Mã phần lô PP2500152904
Giá từng phần lô 1,641,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.237.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng ghim cho dụng cukhâu cắt cong 40mm
Mã phần lô PP2500152905
Giá từng phần lô 123,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.002.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.967.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,478,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng keo chỉ thị nhiệt độ tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500152906
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng keo cố định dán kim luồn (dạng cuộn)
Mã phần lô PP2500152907
Giá từng phần lô 362,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.072.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 399
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,246,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng keo cố định dán kim luồn (dạng miếng)
Mã phần lô PP2500152908
Giá từng phần lô 46,013,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.745.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.006.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1115
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,272
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng keo cuộn
Mã phần lô PP2500152909
Giá từng phần lô 1,188,670,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.914.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.335.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 9642
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,773,408
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng keo cuộn vải không dệt 25mm x 6m
Mã phần lô PP2500152910
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.604.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng keo giấy
Mã phần lô PP2500152911
Giá từng phần lô 139,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,784
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng keo giấy y tế
Mã phần lô PP2500152912
Giá từng phần lô 9,241,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.602.045,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,830
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng keo tròn
Mã phần lô PP2500152913
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng keo y tế vô trùng trong suốt có gel loại 6.5cm x 7cm
Mã phần lô PP2500152914
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng phim trong vô trùng 10cm x 12 cm
Mã phần lô PP2500152915
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng phim trong vô trùng 6 cm x 7.5 cm
Mã phần lô PP2500152916
Giá từng phần lô 64,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1357
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,280,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng phim trong vô trùng 7.5 cm x 7.5 cm
Mã phần lô PP2500152917
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500152918
Giá từng phần lô 206,038,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.961.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.019.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2666
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,120,772
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng thun có keo cố định
Mã phần lô PP2500152919
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.397.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng thun cổ tay
Mã phần lô PP2500152920
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.168.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn 2cm x 45cm
Mã phần lô PP2500152921
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn Ag+ kích thước 2x45cm
Mã phần lô PP2500152922
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng xốp không có viền băng keo 10cmx10cm
Mã phần lô PP2500152923
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Băng xốp không có viền băng keo 15cmx20cm
Mã phần lô PP2500152924
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bao cao su
Mã phần lô PP2500152925
Giá từng phần lô 22,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.497.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.182.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4377
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bao chi gối dùng cho máy ép hơi ngắt quãng
Mã phần lô PP2500152926
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,032,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bao dây camera
Mã phần lô PP2500152927
Giá từng phần lô 142,941,141
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.919.737,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.470.570,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 3030
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,858,823
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bao giày y tế
Mã phần lô PP2500152928
Giá từng phần lô 41,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.965.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3434
Bảo đảm dự thầu (VND) 835,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bao trùm kính hiển vi
Mã phần lô PP2500152929
Giá từng phần lô 24,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.504.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bình chứa dịch hút áp lực âm kci hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500152930
Giá từng phần lô 20,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.134.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500152931
Giá từng phần lô 73,078,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.652.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.539.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,461,564
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bình dẫn lưu vết thương
Mã phần lô PP2500152932
Giá từng phần lô 121,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.976.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 171
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,434,320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500152933
Giá từng phần lô 29,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ cảm biến đo các thông số huyết động ProAQT
Mã phần lô PP2500152934
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộcảm biến đo đồng thời huyết áp động mạch và huyết áp tĩnh mạch trung tâm vàbộcảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2500152935
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ catheter chạy thận
Mã phần lô PP2500152936
Giá từng phần lô 245,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,914,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ catheter chích động mạch 20G/80mm
Mã phần lô PP2500152937
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1
Mã phần lô PP2500152938
Giá từng phần lô 274,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,496,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ catheter đường hầm dùng trong lọc dài hạn
Mã phần lô PP2500152939
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,898,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi POWER PICC 3 nòng 5F, dài 70cm
Mã phần lô PP2500152940
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dẫn lưu áp lực trung bình 400ml
Mã phần lô PP2500152941
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường
Mã phần lô PP2500152942
Giá từng phần lô 375,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,518,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ đặt stent các cỡ dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2500152943
Giá từng phần lô 12,246,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.699.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.123.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm ulta cassette hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500152944
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm ulta cassette hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500152945
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể dùng cho bộ tim phổi nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2500152946
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây lọc máu HDF - Online
Mã phần lô PP2500152947
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây lọc thận
Mã phần lô PP2500152948
Giá từng phần lô 2,543,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.467.978.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.271.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5918
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,863,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây máy HFNC (AIRVO2) có kèm đầu nối phun khí dung
Mã phần lô PP2500152949
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây máy thở dùng một lần có bẫy nước
Mã phần lô PP2500152950
Giá từng phần lô 55,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.886.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,113,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn
Mã phần lô PP2500152951
Giá từng phần lô 267,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.113.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,355,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây truyền dịch an toàn
Mã phần lô PP2500152952
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực
Mã phần lô PP2500152953
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2713
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ điều kinh nguyệt
Mã phần lô PP2500152954
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.295.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 nòng
Mã phần lô PP2500152955
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ đo huyết áp xâm lấn 2 nòng
Mã phần lô PP2500152956
Giá từng phần lô 80,399,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.636.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.199.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,607,998
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ đốt nhiệt điều trị khối u
Mã phần lô PP2500152957
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500152958
Giá từng phần lô 150,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,012,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ gây tê ngoài màng cứng 2
Mã phần lô PP2500152959
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
Mã phần lô PP2500152960
Giá từng phần lô 372,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.927.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,449,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ khăn chụp mạch vành C
Mã phần lô PP2500152961
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ khăn gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2500152962
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.863.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ khăn mổ tim hở
Mã phần lô PP2500152963
Giá từng phần lô 135,352,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.676.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,707,056
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2500152964
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ khăn nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2500152965
Giá từng phần lô 22,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.287.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ khăn tiểu phẫu
Mã phần lô PP2500152966
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ khăn tổng quát
Mã phần lô PP2500152967
Giá từng phần lô 1,711,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.333.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 728
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu dung tích ≥ 15 ml
Mã phần lô PP2500152968
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu, dung tích ≥ 30 ml
Mã phần lô PP2500152969
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ kit xét nghiệm định tính PAMG-1,đánh giá nguy cơ sinh non
Mã phần lô PP2500152970
Giá từng phần lô 64,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,298,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ kit xét nghiệm định tính PAMG-1,phát hiện ối rỉ
Mã phần lô PP2500152971
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.863.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 790,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ mở dạ dày ra da
Mã phần lô PP2500152972
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ mở đường rò ra da
Mã phần lô PP2500152973
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500152974
Giá từng phần lô 562,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 766.778.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7536
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,246,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông
Mã phần lô PP2500152975
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ nong niệu quản
Mã phần lô PP2500152976
Giá từng phần lô 2,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.095.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da vừa tán vừa hút
Mã phần lô PP2500152977
Giá từng phần lô 37,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.531.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 755,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500152978
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2500152979
Giá từng phần lô 876,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em từ 20kg trở lên
Mã phần lô PP2500152980
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2500152981
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố
Mã phần lô PP2500152982
Giá từng phần lô 1,026,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.399.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộtiêm chích FAV
Mã phần lô PP2500152983
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1110
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động
Mã phần lô PP2500152984
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu
Mã phần lô PP2500152985
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh
Mã phần lô PP2500152986
Giá từng phần lô 452,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.397.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,040,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm cản quang
Mã phần lô PP2500152987
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500152988
Giá từng phần lô 401,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49464
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 10ml đầu xoắn
Mã phần lô PP2500152989
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 1ml dành cho tiêm tiểu đường
Mã phần lô PP2500152990
Giá từng phần lô 3,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.172.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 210
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 1ml kèm kim các cỡ
Mã phần lô PP2500152991
Giá từng phần lô 45,001,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.365.886,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 8602
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,033
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2500152992
Giá từng phần lô 447,822,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.666.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.911.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 30845
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,956,444
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2500152993
Giá từng phần lô 148,807,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.918.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.403.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 27383
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,976,140
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 3ml đầu xoắn
Mã phần lô PP2500152994
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 5 ml
Mã phần lô PP2500152995
Giá từng phần lô 302,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.472.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46616
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,049,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 50ml đầu nhỏ
Mã phần lô PP2500152996
Giá từng phần lô 463,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.597.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.952.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14666
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,278,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 50ml đầu to
Mã phần lô PP2500152997
Giá từng phần lô 49,647,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.700.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.823.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1570
Bảo đảm dự thầu (VND) 992,940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm 50ml đầu xoắn
Mã phần lô PP2500152998
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm cản quang, cỡ 200ml
Mã phần lô PP2500152999
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm đầu xoáy, cỡ 20ml
Mã phần lô PP2500153000
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.336.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 161
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm nhựa dưới da tiệt trùng dùng một lần 1ml
Mã phần lô PP2500153001
Giá từng phần lô 645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm truyền áp lực các loại 10ml
Mã phần lô PP2500153002
Giá từng phần lô 137,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.140.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,759,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500153003
Giá từng phần lô 99,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.879.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.822.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 161
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,992,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bơm tự động chỉnh liều (PCA)
Mã phần lô PP2500153004
Giá từng phần lô 299,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.086.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.998.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,999,940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bông bó bột 10cm* 2,7m
Mã phần lô PP2500153005
Giá từng phần lô 10,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.723.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bông bó bột 15cm* 2,7m
Mã phần lô PP2500153006
Giá từng phần lô 15,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.621.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng kéo sỏi (3 kênh)
Mã phần lô PP2500153007
Giá từng phần lô 16,611,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.651.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.305.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,220
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bông mỡ, dạng cuộn
Mã phần lô PP2500153008
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong co thắt tâm vị
Mã phần lô PP2500153009
Giá từng phần lô 114,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.477.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,295,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong đường mật
Mã phần lô PP2500153010
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong thực quản bằng pebax, dài 55mm, đường kính bóng 6-20mm
Mã phần lô PP2500153011
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.863.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 790,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóng nong thực quản, tá tràng, đại trực tràng, đường kính bóng khoảng 18 - 20 mm
Mã phần lô PP2500153012
Giá từng phần lô 42,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.340.909,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 841,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bông tiêm cắt tiệt trùng
Mã phần lô PP2500153013
Giá từng phần lô 1,004,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.369.377.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16891
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,084,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bông viên tiệt trùng 50gr
Mã phần lô PP2500153014
Giá từng phần lô 227,851,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.705.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.925.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2543
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,557,020
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóp bóng giúp thở cao cấp dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500153015
Giá từng phần lô 366,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.420.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,339,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóp bóng giúp thở các cỡ dùng một lần
Mã phần lô PP2500153016
Giá từng phần lô 69,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.328.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.587.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,383,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bóp bóng giúp thở cao cấp dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2500153017
Giá từng phần lô 31,017,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.295.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.508.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 620,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bột băng vết loét
Mã phần lô PP2500153018
Giá từng phần lô 53,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,074,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bột thủy tinh 10cm
Mã phần lô PP2500153019
Giá từng phần lô 183,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,672,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bột thủy tinh 7.5cm
Mã phần lô PP2500153020
Giá từng phần lô 107,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,144,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Buồng tiêm đặt dưới da dùng hóa trị liệu và giảm đau 8Fr
Mã phần lô PP2500153021
Giá từng phần lô 789,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,798,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8.5F
Mã phần lô PP2500153022
Giá từng phần lô 199,999,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.245,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.999.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula động mạch có thông khí các cỡ
Mã phần lô PP2500153023
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula động mạch đầu cong các cỡ
Mã phần lô PP2500153024
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula động mạch trẻ em có thông khí các cỡ
Mã phần lô PP2500153025
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula động mạch vành đầu rỗ các cỡ
Mã phần lô PP2500153026
Giá từng phần lô 11,554,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.756.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.777.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,088
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2500153027
Giá từng phần lô 153,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,072,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2500153028
Giá từng phần lô 127,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,548,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula tĩnh mạch cảnh người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500153029
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula tĩnh mạch đùi nhiều tầng các cỡ
Mã phần lô PP2500153030
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ
Mã phần lô PP2500153031
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula tĩnh mạch một tầng đầu cong các cỡ
Mã phần lô PP2500153032
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2500153033
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Canula mở khí quản 1 nòng có cuff các cỡ
Mã phần lô PP2500153034
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ca-nuyn dẫn lưu tim trái có thông khí 13F
Mã phần lô PP2500153035
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ca-nuyn tĩnh mạch đùi 1 tầng, không thông khí, các cỡ, đầu nối 3/8
Mã phần lô PP2500153036
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ca-nuyn truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15Fr
Mã phần lô PP2500153037
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.477.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cassette dùng trong mổ mắt
Mã phần lô PP2500153038
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cassette nhựa cónắp
Mã phần lô PP2500153039
Giá từng phần lô 56,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.459.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,121,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Catheter 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2500153040
Giá từng phần lô 10,180,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.882.390,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.090.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,609
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2500153041
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Catheter niệu quản chuyên dùng cho tán sỏi qua da đường hầm nhỏ
Mã phần lô PP2500153042
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên
Mã phần lô PP2500153043
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em đường kính 4F
Mã phần lô PP2500153044
Giá từng phần lô 21,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.020.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em, đường kính 5F
Mã phần lô PP2500153045
Giá từng phần lô 21,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.020.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn
Mã phần lô PP2500153046
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,158,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2500153047
Giá từng phần lô 650,990,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 887.714.590,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.495.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,019,814
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên
Mã phần lô PP2500153048
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cây đặt nội khí quản khó các cỡ
Mã phần lô PP2500153049
Giá từng phần lô 27,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.086.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cây vệ sinh nướu
Mã phần lô PP2500153050
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.863.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ Caresilk (black Silk) 2/0 kim tam giác 26mm
Mã phần lô PP2500153051
Giá từng phần lô 906,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.235.795,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ Catgut số 0 kim tròn 1/2C, dài 36 mm
Mã phần lô PP2500153052
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.068.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,365,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ Catgut số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm
Mã phần lô PP2500153053
Giá từng phần lô 149,168,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.411.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.584.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 759
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,983,365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ Catgut số 3/0 kim tròn 1/2C, dài 26 mm
Mã phần lô PP2500153054
Giá từng phần lô 57,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.177.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 259
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,146,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ Catgut số 4/0 kim tam giác 3/8C, dài 16 mm
Mã phần lô PP2500153055
Giá từng phần lô 8,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.912.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ Catgut số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm
Mã phần lô PP2500153056
Giá từng phần lô 19,765,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.952.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.882.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,304
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ Catgut số 5/0, kim tam giác 3/8C, dài 12 mm
Mã phần lô PP2500153057
Giá từng phần lô 9,681,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.201.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.840.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,620
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ đơn sợi tự tiêu tổng hợp 5/0, kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2500153058
Giá từng phần lô 23,346,646
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.836.335,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.673.323
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,933
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ đơn sợi tự tiêu tổng hợp 6/0, kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2500153059
Giá từng phần lô 8,283,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.295.613,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.141.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,669
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ khâu phẫu thuật PTFE
Mã phần lô PP2500153060
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi có gai số 2/0, 1 kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2500153061
Giá từng phần lô 52,810,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.014.522,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.405.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,213
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500153062
Giá từng phần lô 105,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.468.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,104,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 4/0
Mã phần lô PP2500153063
Giá từng phần lô 158,431,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.043.568,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.215.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,168,639
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, số 0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500153064
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500153065
Giá từng phần lô 33,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.531.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 667,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, số 5/0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 13mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500153066
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.772.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C, dài 16mm
Mã phần lô PP2500153067
Giá từng phần lô 557,811,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.651.977,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.905.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,156,229
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp đơn sợi số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 10mm
Mã phần lô PP2500153068
Giá từng phần lô 15,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.761.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 8mm
Mã phần lô PP2500153069
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,218,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 8/0, 2 kim tròn 3/8C dài 6mm
Mã phần lô PP2500153070
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.613.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,197,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 3/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2500153071
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,352,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2500153072
Giá từng phần lô 143,203,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.277.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.601.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,864,070
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn 3/8C, dài 13mm
Mã phần lô PP2500153073
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đơn sợi số 6/0, 2 kim tròn
Mã phần lô PP2500153074
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 6/0, kim tam giác 3/8C dài 12mm
Mã phần lô PP2500153075
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 2/0 dài 75cm->80cm, kim tam giác 3/8C 24mm
Mã phần lô PP2500153076
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.659.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 346
Bảo đảm dự thầu (VND) 875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 3/0 dài 75cm->80cm, kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2500153077
Giá từng phần lô 73,671,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.461.647,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.835.937,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 582
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,473,438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 4/0 dài 75cm->80cm, dài 19mm
Mã phần lô PP2500153078
Giá từng phần lô 28,193,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.446.022,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.096.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Bảo đảm dự thầu (VND) 563,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 1/0, kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2500153079
Giá từng phần lô 11,781,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.890.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,620
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 5/0, kim tam giác 3/8C dài 19mm
Mã phần lô PP2500153080
Giá từng phần lô 29,320,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.982.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.660.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Bảo đảm dự thầu (VND) 586,404
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 6/0, kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2500153081
Giá từng phần lô 23,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.130.681,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.781.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 7/0, kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2500153082
Giá từng phần lô 7,274,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.919.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.637.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,488
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, 2 kim thẳng dài 70mm
Mã phần lô PP2500153083
Giá từng phần lô 31,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.596.590,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.618.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C
Mã phần lô PP2500153084
Giá từng phần lô 41,504,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.596.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.752.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 830,088
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm
Mã phần lô PP2500153085
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 13mm
Mã phần lô PP2500153086
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.877.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm
Mã phần lô PP2500153087
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.306.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 10/0
Mã phần lô PP2500153088
Giá từng phần lô 12,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.038.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 1/0, kim tròn, 3/8C, dài 18mm
Mã phần lô PP2500153089
Giá từng phần lô 15,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.047.727,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 2/0, kim tròn, 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2500153090
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.618.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0, kim tròn, 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2500153091
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.236.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đa sợi silk số 1/0, không kim
Mã phần lô PP2500153092
Giá từng phần lô 2,425,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,510
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan đa sợi silk số 2/0, không kim
Mã phần lô PP2500153093
Giá từng phần lô 2,708,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.693.136,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.354.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0, kim tam giác 3/8C, dài 18mm
Mã phần lô PP2500153094
Giá từng phần lô 59,711,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.425.113,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.855.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 396
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,194,235
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ không tiêu đơn sợi số 2/0, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2500153095
Giá từng phần lô 24,813,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.836.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.406.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,272
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 2/0, 2 kim tròn 1/2C, dài 31mm
Mã phần lô PP2500153096
Giá từng phần lô 29,172,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.780.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.586.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 583,452
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 5/0, 2 kim tròn 1/2C, dài 11mm
Mã phần lô PP2500153097
Giá từng phần lô 12,280,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.746.340,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.140.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,613
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ Silk 3/0 không kim
Mã phần lô PP2500153098
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.185.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan cực chậm đơn sợi số 1, kim tròn 1/2C, dài 40mm
Mã phần lô PP2500153099
Giá từng phần lô 208,706,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.599.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.353.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,174,128
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 1/0, loại khâu gan hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500153100
Giá từng phần lô 40,731,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.542.613,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.365.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 814,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim hình thang dài 19mm
Mã phần lô PP2500153101
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.954.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, kim hình thang dài 19mm
Mã phần lô PP2500153102
Giá từng phần lô 233,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.822.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,661,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2500153103
Giá từng phần lô 593,456,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 809.259.054,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.728.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1050
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,869,133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2500153104
Giá từng phần lô 82,857,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.986.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.428.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,657,140
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2500153105
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 193
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2500153106
Giá từng phần lô 282,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.047.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 544
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,647,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2500153107
Giá từng phần lô 288,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.774.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 557
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,775,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm
Mã phần lô PP2500153108
Giá từng phần lô 3,081,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.202.386,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,635
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm
Mã phần lô PP2500153109
Giá từng phần lô 281,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.471.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 473
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,638,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2500153110
Giá từng phần lô 69,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.215.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,396,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm
Mã phần lô PP2500153111
Giá từng phần lô 79,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.016.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 102
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584,240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2500153112
Giá từng phần lô 109,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.052.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,186,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm
Mã phần lô PP2500153113
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 1/0 dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2500153114
Giá từng phần lô 166,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.659.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,339,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2500153115
Giá từng phần lô 117,967,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.864.772
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.983.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,359,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 22mm
Mã phần lô PP2500153116
Giá từng phần lô 365,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.986.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 457
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,303,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 1/0 dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2500153117
Giá từng phần lô 200,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.190.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,006,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 dài 70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2500153118
Giá từng phần lô 44,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.281.818,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 898,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2500153119
Giá từng phần lô 74,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.231.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,499,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 20mm
Mã phần lô PP2500153120
Giá từng phần lô 61,775,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.239.018,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.887.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,235,506
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm
Mã phần lô PP2500153121
Giá từng phần lô 34,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.106.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, kim tròn 1/2C, dài 17mm
Mã phần lô PP2500153122
Giá từng phần lô 8,397,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.451.681,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.198.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,958
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, kim tròn 1/2C, dài 70cm
Mã phần lô PP2500153123
Giá từng phần lô 10,077,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.742.018,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.038.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ thép điện cực đa sợi số 3/0, gồm 1 kim tròn 1/2C và 1 kim thẳng
Mã phần lô PP2500153124
Giá từng phần lô 35,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.538.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.797.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 711,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ thép số 7
Mã phần lô PP2500153125
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng trong tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500153126
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ thị hóa học đơn thông số dùng trong kiểm tra gói hấp
Mã phần lô PP2500153127
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500153128
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Clip cầm máu cỡ siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500153129
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Clip cầm máu dùng cho mổ tim cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500153130
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Clip cầm máu tay cầm lắp sẵn
Mã phần lô PP2500153131
Giá từng phần lô 148,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.840.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Clip kẹp mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2500153132
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Clip kẹp mạch máu loại đầu có móc khóa, có ren các cỡ
Mã phần lô PP2500153133
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Clip mạch máu cỡ lớn
Mã phần lô PP2500153134
Giá từng phần lô 21,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.821.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Clip mạch máu cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500153135
Giá từng phần lô 39,307,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.600.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.653.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 786,140
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Clip mạch máu cỡ trung bình lớn
Mã phần lô PP2500153136
Giá từng phần lô 19,337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.369.318,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.668.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 386,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Co chữ T cai máy thở
Mã phần lô PP2500153137
Giá từng phần lô 11,635,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.866.795,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.817.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,713
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đai cột sống các cỡ
Mã phần lô PP2500153138
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đai Desault
Mã phần lô PP2500153139
Giá từng phần lô 18,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.309.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đai xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2500153140
Giá từng phần lô 14,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.072.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dẫn lưu đường mật thẳng 10Fr dài 70cm-90cm
Mã phần lô PP2500153141
Giá từng phần lô 65,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dẫn lưu đường mật thẳng 7Fr dài 70-90cm
Mã phần lô PP2500153142
Giá từng phần lô 65,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da các cỡ
Mã phần lô PP2500153143
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dẫn lưu penrose
Mã phần lô PP2500153144
Giá từng phần lô 8,709,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.876.931,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.354.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,195
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao cắt cơ vòng
Mã phần lô PP2500153145
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao cắt cơ vòng dạng kim
Mã phần lô PP2500153146
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao mổ các cỡ
Mã phần lô PP2500153147
Giá từng phần lô 133,717,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.342.045,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.858.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3141
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,674,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao mổ mắt 2.2 mm
Mã phần lô PP2500153148
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.886.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao mổ mắt 2.4 mm
Mã phần lô PP2500153149
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao siêu âm dài 17cm
Mã phần lô PP2500153150
Giá từng phần lô 118,550,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.659.431,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.275.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,371,005
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao siêu âm dài 36cm
Mã phần lô PP2500153151
Giá từng phần lô 1,452,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.981.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,056,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao siêu âm lưỡi 23cm
Mã phần lô PP2500153152
Giá từng phần lô 249,650,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.432.670,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.825.312,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,993,013
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao siêu âm mổ mở, lưỡi hook
Mã phần lô PP2500153153
Giá từng phần lô 62,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.568,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,255
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dao siêu âm, đường kính 5mm, dài 9cm
Mã phần lô PP2500153154
Giá từng phần lô 797,592,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.625.795,4546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.796.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,951,845
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu col 1000 μl
Mã phần lô PP2500153155
Giá từng phần lô 7,804,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.642.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.902.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2035
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,090
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu col 200 μl
Mã phần lô PP2500153156
Giá từng phần lô 18,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.684.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.051.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5179
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu col có lọc 10 -20 μL vô trùng
Mã phần lô PP2500153157
Giá từng phần lô 25,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu col có lọc 100 μL vô trùng
Mã phần lô PP2500153158
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu col có lọc 1000 μl vô trùng
Mã phần lô PP2500153159
Giá từng phần lô 80,087,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.209.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.043.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,601,741
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu col có lọc 200 μL vô trùng
Mã phần lô PP2500153160
Giá từng phần lô 59,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu đo SpO2 dùng một lần các cỡ
Mã phần lô PP2500153161
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu nối con sâu
Mã phần lô PP2500153162
Giá từng phần lô 55,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.039.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 348
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,580
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu ống hút dịch phẫu thuật bằng nhựa
Mã phần lô PP2500153163
Giá từng phần lô 71,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.170.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,439,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu phun khí dung dùng cho máy thở
Mã phần lô PP2500153164
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500153165
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500153166
Giá từng phần lô 25,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 665
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,440
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây cưa xương
Mã phần lô PP2500153167
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn đường(dùng ống kính soi mềm)
Mã phần lô PP2500153168
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.745.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn hướng đường mật
Mã phần lô PP2500153169
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dao siêu âm Harmonic
Mã phần lô PP2500153170
Giá từng phần lô 1,610,941,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.196.738.409,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.470.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,218,830
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dao siêu âm Harmonicmàu xanh
Mã phần lô PP2500153171
Giá từng phần lô 1,042,461,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.537.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.230.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,849,220
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây garo
Mã phần lô PP2500153172
Giá từng phần lô 1,682,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.294.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 841.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,649
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây garô có khóa
Mã phần lô PP2500153173
Giá từng phần lô 781,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.131,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,637
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây hút đàm có kiểm soát các cỡ
Mã phần lô PP2500153174
Giá từng phần lô 142,413,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.199.709,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.206.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 6273
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,848,263
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m
Mã phần lô PP2500153175
Giá từng phần lô 323,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3631
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,479,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây máy thở gây mê co giãn trẻ em
Mã phần lô PP2500153176
Giá từng phần lô 22,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 452,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây oxy 1 nhánh 8Fr
Mã phần lô PP2500153177
Giá từng phần lô 704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây thở gây mê 2 nhánh co giãn
Mã phần lô PP2500153178
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2500153179
Giá từng phần lô 192,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4562
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,848,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500153180
Giá từng phần lô 2,799,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.817.745.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.399.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33190
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,993,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây truyền dịch đếm giọt
Mã phần lô PP2500153181
Giá từng phần lô 713,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 973.022.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2479
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,271,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500153182
Giá từng phần lô 286,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.451.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2808
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,738,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500153183
Giá từng phần lô 61,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.528.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.627.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30329
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,225,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 1,8%
Mã phần lô PP2500153184
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 2%
Mã phần lô PP2500153185
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Điện cực đất loại dán
Mã phần lô PP2500153186
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Điện cực ghi
Mã phần lô PP2500153187
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500153188
Giá từng phần lô 294,949,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.203.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.474.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 13320
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,898,984
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Điện cực tim dùng trong môi trường MRI
Mã phần lô PP2500153189
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Điện cực trẻ em
Mã phần lô PP2500153190
Giá từng phần lô 1,283,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.749.681,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,662
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ bảo vệ vết mổ trong phẫu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500153191
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500153192
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500153193
Giá từng phần lô 363,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,266,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cucốđịnh nội khíquản có chống cắn
Mã phần lô PP2500153194
Giá từng phần lô 170,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ cố định tim mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC.
Mã phần lô PP2500153195
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC
Mã phần lô PP2500153196
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.563.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 873,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ trocar
Mã phần lô PP2500153197
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.954.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi
Mã phần lô PP2500153198
Giá từng phần lô 119,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,396,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên
Mã phần lô PP2500153199
Giá từng phần lô 59,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,198,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm
Mã phần lô PP2500153200
Giá từng phần lô 51,215,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.839.318,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.607.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,024,310
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm
Mã phần lô PP2500153201
Giá từng phần lô 56,903,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.451.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,138,060
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 60mm
Mã phần lô PP2500153202
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm
Mã phần lô PP2500153203
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm
Mã phần lô PP2500153204
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm
Mã phần lô PP2500153205
Giá từng phần lô 171,552,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.935.227,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.776.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,431,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm
Mã phần lô PP2500153206
Giá từng phần lô 171,552,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.935.227,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.776.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,431,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng trong kỹ thuật Longo và Starr
Mã phần lô PP2500153207
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong điều trị sa trực tràng kiểu túi
Mã phần lô PP2500153208
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, 3 hàng ghim, 21 - 33 mm
Mã phần lô PP2500153209
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2500153210
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 60mm
Mã phần lô PP2500153211
Giá từng phần lô 59,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,198,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa cỡ 29 hoặc 32
Mã phần lô PP2500153212
Giá từng phần lô 423,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu nối tự động, chiều dài trục 22cm, đường kính 31mm, chiều cao ghim 4.8mm
Mã phần lô PP2500153213
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ sử dụng pin
Mã phần lô PP2500153214
Giá từng phần lô 766,027,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.044.582.954,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.013.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,320,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ khâu nối vòng trong phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2500153215
Giá từng phần lô 735,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,707,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cumổ trĩ theo phương pháp Longo thiết kế an toàn kép
Mã phần lô PP2500153216
Giá từng phần lô 2,347,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.173.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,944,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ pha thuốc
Mã phần lô PP2500153217
Giá từng phần lô 1,360,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.854.954,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,206
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo
Mã phần lô PP2500153218
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da
Mã phần lô PP2500153219
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch hỗ trợ điều trị chống hăm, loét
Mã phần lô PP2500153220
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch làm mềm vết thương và ngăn ngừa biofilm
Mã phần lô PP2500153221
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.654.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc cầu đa khoa
Mã phần lô PP2500153222
Giá từng phần lô 30,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.345.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Bảo đảm dự thầu (VND) 606,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 200cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2500153223
Giá từng phần lô 15,665,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.362.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.832.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1235
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,313
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản
Mã phần lô PP2500153224
Giá từng phần lô 6,142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.376.136,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.071.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng 1cm x 8cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2500153225
Giá từng phần lô 23,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc hút dịch không dính vết thương
Mã phần lô PP2500153226
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc hút dịch thẳng đứng có các sợi Alginate bạc 10cmx10cm
Mã phần lô PP2500153227
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc hút dịch thẳng đứng tiệt khuẩn 10cm x10cm
Mã phần lô PP2500153228
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc lưới 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500153229
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.659.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc lưới 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2500153230
Giá từng phần lô 7,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.772.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500153231
Giá từng phần lô 1,240,359,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.691.398.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.179.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 288531
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,807,180
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp tiệt trùng, có cản quang
Mã phần lô PP2500153232
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc phẫu thuật cản quang
Mã phần lô PP2500153233
Giá từng phần lô 318,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.352.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5733
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,370,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc Phẫu thuật tiệt trùng 5 x 5cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2500153234
Giá từng phần lô 6,262,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.539.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.131.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2491
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 6.5cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2500153235
Giá từng phần lô 161,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44137
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,222,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc tẩm cồn
Mã phần lô PP2500153236
Giá từng phần lô 280,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.111.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.107.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 230314
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,604,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc thấm dịch ruột thừa có cản quang
Mã phần lô PP2500153237
Giá từng phần lô 7,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.540.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc vaselin
Mã phần lô PP2500153238
Giá từng phần lô 3,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.018.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 227
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gạc vô định hình
Mã phần lô PP2500153239
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Găng phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500153240
Giá từng phần lô 1,608,327,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.193.173.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 804.163.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 40467
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,166,540
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Găng tay dài tiệt trùng
Mã phần lô PP2500153241
Giá từng phần lô 2,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.370.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,440
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Găng tay hút đàm
Mã phần lô PP2500153242
Giá từng phần lô 2,606,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.554.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.303.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,136
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gel bôi vết thương
Mã phần lô PP2500153243
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gel chống dính sau phẫu thuật loại 2.5ml
Mã phần lô PP2500153244
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gel chống dính sau phẫu thuật loại 2ml
Mã phần lô PP2500153245
Giá từng phần lô 26,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gel chống dính sau phẫu thuật loại 5ml
Mã phần lô PP2500153246
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm
Mã phần lô PP2500153247
Giá từng phần lô 267,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.113.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,355,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giấy đo điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500153248
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giấy thấm y tế
Mã phần lô PP2500153249
Giá từng phần lô 151,747,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.928.490,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.873.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 582
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,034,952
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Gói kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500153250
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hộp đựng vật sắt nhọn 1.5L
Mã phần lô PP2500153251
Giá từng phần lô 9,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.189.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,440
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hộp đựng vật sắt nhọn 6.8L
Mã phần lô PP2500153252
Giá từng phần lô 119,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 528
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,396,240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hút đàm kín ComforSoft sử dụng 72h, cỡ 6-14F
Mã phần lô PP2500153253
Giá từng phần lô 255,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.069.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,119,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
JACKSON REE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500153254
Giá từng phần lô 8,662,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.331.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kem bôi chống hăm, loét
Mã phần lô PP2500153255
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kềm sinh thiết dạ dày đầu oval
Mã phần lô PP2500153256
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kềm sinh thiết đại tràng đầu oval
Mã phần lô PP2500153257
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Keo dán da
Mã phần lô PP2500153258
Giá từng phần lô 381,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,623,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml
Mã phần lô PP2500153259
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
Mã phần lô PP2500153260
Giá từng phần lô 319,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,384,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2500153261
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khăn phẫu thuật có lỗ
Mã phần lô PP2500153262
Giá từng phần lô 35,953,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.026.905,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.976.532
Năng lực sản xuất hàng hóa 1982
Bảo đảm dự thầu (VND) 719,062
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2500153263
Giá từng phần lô 3,417,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.660.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.708.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,352
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500153264
Giá từng phần lô 254,209,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.649.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.104.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 61817
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,084,196
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khẩu trang y tế có dây cột
Mã phần lô PP2500153265
Giá từng phần lô 130,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,616,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khí Argon
Mã phần lô PP2500153266
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2500153267
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khóa 3 ngã dây 100cm
Mã phần lô PP2500153268
Giá từng phần lô 92,243,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.787.068,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.121.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 759
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,844,877
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2500153269
Giá từng phần lô 140,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4322
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,804,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Khóa ba ngã có dây dài 25cm
Mã phần lô PP2500153270
Giá từng phần lô 135,739,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.099.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.869.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2797
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,714,796
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim 26 1*1/2
Mã phần lô PP2500153271
Giá từng phần lô 277,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim 26 1/2
Mã phần lô PP2500153272
Giá từng phần lô 75,883,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.477.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.941.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 990
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,517,670
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim cấy chỉ Mono Pro 25mm
Mã phần lô PP2500153273
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim cấy chỉ Mono Pro 38mm
Mã phần lô PP2500153274
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim châm cứu các cỡ
Mã phần lô PP2500153275
Giá từng phần lô 258,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94932
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,174,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim chích cầm máu dùng trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500153276
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim chọc dò tủy sống 22G
Mã phần lô PP2500153277
Giá từng phần lô 9,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.459.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim chọc hút tủy xương
Mã phần lô PP2500153278
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.022.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500153279
Giá từng phần lô 30,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.304.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 288
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim đẩy chỉ 23G vô trùng
Mã phần lô PP2500153280
Giá từng phần lô 536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim đồng trục
Mã phần lô PP2500153281
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim đốt Microwave
Mã phần lô PP2500153282
Giá từng phần lô 433,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,660,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim dùng cho buồng tiêm dưới da
Mã phần lô PP2500153283
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim dùng cho máy khoang xương các cỡ
Mã phần lô PP2500153284
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim gây tê tuỷ sống các cỡ
Mã phần lô PP2500153285
Giá từng phần lô 210,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.506.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1234
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,202,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ Micro
Mã phần lô PP2500153286
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ S-Wide
Mã phần lô PP2500153287
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim luồn có cánh, không cửa 24G
Mã phần lô PP2500153288
Giá từng phần lô 196,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1628
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,930,960
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng (18G, 20G, 22G, 24G)
Mã phần lô PP2500153289
Giá từng phần lô 3,217,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.387.704.545,4546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.608.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26447
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,353,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cổng
Mã phần lô PP2500153290
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.309.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim sinh thiết ( phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 10G
Mã phần lô PP2500153291
Giá từng phần lô 272,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.795.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,453,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim sinh thiết (phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 8G
Mã phần lô PP2500153292
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim sinh thiết lõi các cỡ
Mã phần lô PP2500153293
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim sinh thiết lõi tự động
Mã phần lô PP2500153294
Giá từng phần lô 64,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.635.681,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.499.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,299,990
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2500153295
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.693.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim tiêm các cỡ
Mã phần lô PP2500153296
Giá từng phần lô 176,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.163.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54284
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,522,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kít đôi tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu PRP tinh sạch
Mã phần lô PP2500153297
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kít đơn tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu PRP tinh sạch
Mã phần lô PP2500153298
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2500153299
Giá từng phần lô 264,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 653
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,296,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2500153300
Giá từng phần lô 28,341,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.646.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.170.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 566,820
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500153301
Giá từng phần lô 27,578,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.607.563,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.789.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,578
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lammen
Mã phần lô PP2500153302
Giá từng phần lô 6,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.474.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,960
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lammenchữ nhật
Mã phần lô PP2500153303
Giá từng phần lô 2,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lancet
Mã phần lô PP2500153304
Giá từng phần lô 833,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.136.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,668
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm 100ml
Mã phần lô PP2500153305
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500153306
Giá từng phần lô 216,654,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.438.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.327.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 22112
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,333,096
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọ đựng phân
Mã phần lô PP2500153307
Giá từng phần lô 22,602,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.821.659,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.301.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1111
Bảo đảm dự thầu (VND) 452,051
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọ hút đàm kín
Mã phần lô PP2500153308
Giá từng phần lô 42,136,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.459.531,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.068.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 372
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,740
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọ vô trùng lấy mẫu
Mã phần lô PP2500153309
Giá từng phần lô 28,060,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.264.563,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.030.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1464
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,214
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọc 3 chức năng người lớn
Mã phần lô PP2500153310
Giá từng phần lô 711,627,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 970.400.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.813.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2985
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,232,540
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọc đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500153311
Giá từng phần lô 199,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.720.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,999,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọc khuẩn 1 chức năng người lớn
Mã phần lô PP2500153312
Giá từng phần lô 19,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.059.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọc khuẩn làm ẩm sơ sinh cao cấp
Mã phần lô PP2500153313
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọc khuẩn làm ẩm trẻ nhỏ cao cấp
Mã phần lô PP2500153314
Giá từng phần lô 25,599,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.908.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.799.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,984
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lọng thắt Polyp
Mã phần lô PP2500153315
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,632,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi dao cắt vi thể
Mã phần lô PP2500153316
Giá từng phần lô 81,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.822.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,625,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên phải, loại Progrip hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500153317
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên trái, loại Progrip hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500153318
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở
Mã phần lô PP2500153319
Giá từng phần lô 81,843,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.604.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.921.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,636,866
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi 10 x 15 cm
Mã phần lô PP2500153320
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 15x15cm
Mã phần lô PP2500153321
Giá từng phần lô 409,033,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.773.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.516.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,180,676
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 15x20cm
Mã phần lô PP2500153322
Giá từng phần lô 179,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.252.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,597,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x15cm
Mã phần lô PP2500153323
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x25cm
Mã phần lô PP2500153324
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ đặt vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500153325
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên phải
Mã phần lô PP2500153326
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên trái
Mã phần lô PP2500153327
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo chữ Y được tẩm nhuận gelatin chiều dài 40cm
Mã phần lô PP2500153328
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo chữ Y, chất liệu Polyestercác cỡ
Mã phần lô PP2500153329
Giá từng phần lô 56,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,130,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo nhánh thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn dài 40cm
Mã phần lô PP2500153330
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thằng các cỡ dài 80cm
Mã phần lô PP2500153331
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polyesterchiều dài 15cm - 30cm
Mã phần lô PP2500153332
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 15 cm
Mã phần lô PP2500153333
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 30 cm
Mã phần lô PP2500153334
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 50cm
Mã phần lô PP2500153335
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn dài 80cm
Mã phần lô PP2500153336
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thẳng dài 40cm
Mã phần lô PP2500153337
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mạch máu nhân tạo thẳng tráng bạc dài 60cm
Mã phần lô PP2500153338
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine
Mã phần lô PP2500153339
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Màng mổ tẩm iod vô trùng
Mã phần lô PP2500153340
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Màng mổ tẩm iod vô trùng 60cm x 45cm
Mã phần lô PP2500153341
Giá từng phần lô 143,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.070.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,861,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 10 x 15 cm
Mã phần lô PP2500153342
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 15 x 15 cm
Mã phần lô PP2500153343
Giá từng phần lô 88,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.360.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,779,960
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép điều trị thoát vị kích thước 5 x 10 cm
Mã phần lô PP2500153344
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.354.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trịbẹn mổhởbằng polyvinylidene fluoride, ngang thuộc khoảng từ 5 đến 7
Mã phần lô PP2500153345
Giá từng phần lô 136,405,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.007.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.202.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,728,110
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trịbẹn mổhởbằng polyvinylidene fluoride, ngang ≥7 cm
Mã phần lô PP2500153346
Giá từng phần lô 124,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.756.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,489,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trịbẹn mổnội soi bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 10cm x 15cm
Mã phần lô PP2500153347
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.245.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,587,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trịdự phòng thoát vị thành bụng hoặc thoát vithành bụng sau khi phẫu thuật tạo hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2500153348
Giá từng phần lô 144,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.079.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,890,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trịsa tạng chậu, cố định thành trước tử cung vào ngành mu, kích thước 03cm x 15cm
Mã phần lô PP2500153349
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trịsa tạng chậu, kích thước 04cm x 23cm
Mã phần lô PP2500153350
Giá từng phần lô 157,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polyester,15 x 15 cm
Mã phần lô PP2500153351
Giá từng phần lô 100,878,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.561.931,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.439.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,017,575
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polyester,6 x 11 cm
Mã phần lô PP2500153352
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vikhe hoành bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 07cm x 12cm
Mã phần lô PP2500153353
Giá từng phần lô 298,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.059.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,970,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vikhe hoành bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 08cm x 13cm
Mã phần lô PP2500153354
Giá từng phần lô 349,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.618.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,990,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene kích thước 15cm x 15cm
Mã phần lô PP2500153355
Giá từng phần lô 409,033,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.773.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.516.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,180,676
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, hình tròn, đường kính 12 cm
Mã phần lô PP2500153356
Giá từng phần lô 509,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.849.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,191,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, kích thước 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2500153357
Giá từng phần lô 539,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.758.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,791,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, kích thước 20cm x 20cm
Mã phần lô PP2500153358
Giá từng phần lô 188,844,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.515.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.422.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,776,892
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, kích thước 20cm x 25cm
Mã phần lô PP2500153359
Giá từng phần lô 199,344,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.833.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.672.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,986,892
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, kích thước 20cm x 30cm
Mã phần lô PP2500153360
Giá từng phần lô 209,844,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.151.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.922.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,196,892
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 15cm x 15cm
Mã phần lô PP2500153361
Giá từng phần lô 61,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.477.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,239,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 15cm x 25cm
Mã phần lô PP2500153362
Giá từng phần lô 92,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.744.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,858,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mảnh ghép dùng trong điều trịthoát vithành bụng bằng polyvinylidene fluoride, kích thước 20cm x 30cm
Mã phần lô PP2500153363
Giá từng phần lô 124,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.699.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.223.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,488,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mask oxy có túi các cỡ
Mã phần lô PP2500153364
Giá từng phần lô 199,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.331.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 782
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,994,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mask phun khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500153365
Giá từng phần lô 111,595,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.175.477,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.797.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 574
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,231,907
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mask phun khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2500153366
Giá từng phần lô 40,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.745.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mặt nạ điều chỉnh lưu lượng oxy Venturi
Mã phần lô PP2500153367
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.781.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 436,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mặt nạ gây mê dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500153368
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.745.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mặt nạ silicone các cỡ
Mã phần lô PP2500153369
Giá từng phần lô 32,399,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.181.654,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.199.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 647,998
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mặt nạ thở mũi miệng dùng cho máy Bipap
Mã phần lô PP2500153370
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ
Mã phần lô PP2500153371
Giá từng phần lô 3,371,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.597.281,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.685.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,427
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng dán cảm biến
Mã phần lô PP2500153372
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng dán điện tim cho trẻ em
Mã phần lô PP2500153373
Giá từng phần lô 2,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.978.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng dán điện tim cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500153374
Giá từng phần lô 2,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.959.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2500153375
Giá từng phần lô 8,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.054.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng dán phẩu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500153376
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.340.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm
Mã phần lô PP2500153377
Giá từng phần lô 19,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.245.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm
Mã phần lô PP2500153378
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.954.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mực nhuộm bao
Mã phần lô PP2500153379
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nắp cao su
Mã phần lô PP2500153380
Giá từng phần lô 133,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23425
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,675,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nắp đóng bộ chuyển tiếp (Minicapwith povidone- iodine)
Mã phần lô PP2500153381
Giá từng phần lô 9,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.581.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp cẳng tay gân duỗi
Mã phần lô PP2500153382
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp cẳng tay gân gấp
Mã phần lô PP2500153383
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500153384
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500153385
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp gỗ bất động mặt dưới xương đùi người lớn
Mã phần lô PP2500153386
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp gỗ bất động mặt trong xương đùi người lớn
Mã phần lô PP2500153387
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp gỗ bất động mặt trong xương đùi trẻ em
Mã phần lô PP2500153388
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp gỗ bất động xương cánh tay người lớn
Mã phần lô PP2500153389
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp gỗ bất động xương cánh tay trẻ em
Mã phần lô PP2500153390
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp nhựa chống xoay
Mã phần lô PP2500153391
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp vải cẳng bàn chân dài
Mã phần lô PP2500153392
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.772.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp vải cẳng tay
Mã phần lô PP2500153393
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp xương sườn thẳng, 8 lỗ
Mã phần lô PP2500153394
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp xương sườn uốn sẵn, 12 lỗ
Mã phần lô PP2500153395
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ngáng miệng
Mã phần lô PP2500153396
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nhãn chỉ thị vật lý
Mã phần lô PP2500153397
Giá từng phần lô 4,926,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.718.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.463.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 965
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,532
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nhang ngải cứu
Mã phần lô PP2500153398
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nhiệt kế vật tư
Mã phần lô PP2500153399
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nón phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500153400
Giá từng phần lô 219,434,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.229.095,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.717.335
Năng lực sản xuất hàng hóa 33033
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,388,694
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nòng đặt nội khí quản Stylet các số
Mã phần lô PP2500153401
Giá từng phần lô 5,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.056.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nòng ngoài trocar
Mã phần lô PP2500153402
Giá từng phần lô 130,182,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.521.590,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.091.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,603,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nút chặn đuôi kim luồn
Mã phần lô PP2500153403
Giá từng phần lô 36,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1289
Bảo đảm dự thầu (VND) 731,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống dẫn lưu đường mật các cỡ
Mã phần lô PP2500153404
Giá từng phần lô 4,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.368.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống đặt nội khí quản các số
Mã phần lô PP2500153405
Giá từng phần lô 6,239,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.508.927,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.119.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,798
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2500153406
Giá từng phần lô 285,364,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.133.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.682.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1397
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,707,296
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống hút điều kinh
Mã phần lô PP2500153407
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống hút tim trái người lớn DLP, 16 Fr
Mã phần lô PP2500153408
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống khí quản đè lưỡi các số
Mã phần lô PP2500153409
Giá từng phần lô 91,743,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.105.113,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.871.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1437
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,834,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống kính nội soi mềm dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500153410
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống lấy máu xét nghiệm Hematocrit HCT
Mã phần lô PP2500153411
Giá từng phần lô 25,719,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.071.527,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.859.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,383
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống lưu mẫu huyết thanh
Mã phần lô PP2500153412
Giá từng phần lô 2,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.873.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.053.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 864
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,140
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống ly tâm
Mã phần lô PP2500153413
Giá từng phần lô 384,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3206
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,696,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ
Mã phần lô PP2500153414
Giá từng phần lô 18,199,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.817.990,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.099.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,998
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, không có cửa sổ, các cỡ
Mã phần lô PP2500153415
Giá từng phần lô 29,999,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.908.681,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.999.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 599,994
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống mở khí quản hai nòng không bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ
Mã phần lô PP2500153416
Giá từng phần lô 25,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.999.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,996
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm chân không EDTA 6ml
Mã phần lô PP2500153417
Giá từng phần lô 12,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.120.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm chimigly
Mã phần lô PP2500153418
Giá từng phần lô 7,135,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.730.227,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.567.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 876
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,710
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm Citrate 3.8%
Mã phần lô PP2500153419
Giá từng phần lô 58,940,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.373.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.470.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 9050
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,178,804
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500153420
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500153421
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6658
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500153422
Giá từng phần lô 154,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.109.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26384
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,081,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm EDTA 0.5ml
Mã phần lô PP2500153423
Giá từng phần lô 8,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 765
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2500153424
Giá từng phần lô 43,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.712.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4439
Bảo đảm dự thầu (VND) 861,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm Heparin lithium
Mã phần lô PP2500153425
Giá từng phần lô 523,756,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.213.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.878.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 74737
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,475,136
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm nhựa có nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2500153426
Giá từng phần lô 7,387,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.073.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.693.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2109
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,744
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm nhựa không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2500153427
Giá từng phần lô 4,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.365.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ
Mã phần lô PP2500153428
Giá từng phần lô 52,029,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.949.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.014.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6559
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,592
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải, các cỡ
Mã phần lô PP2500153429
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nội khí quản có hút dịch trên cuff
Mã phần lô PP2500153430
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,428,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nội phế quản (trái, phải)
Mã phần lô PP2500153431
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống nội soi niệu quản bán cứng 9.5 Fr
Mã phần lô PP2500153432
Giá từng phần lô 261,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.331.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,226,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống Pigtail dẫn lưu đường mật
Mã phần lô PP2500153433
Giá từng phần lô 195,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,906,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thổi dùng trong mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC
Mã phần lô PP2500153434
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông dạ dày silicon nuôi ăn dài ngày
Mã phần lô PP2500153435
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông dẫn lưu màng phổi không nòng các cỡ
Mã phần lô PP2500153436
Giá từng phần lô 12,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2500153437
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.445.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông dẻo dễ dàng uốn (CatheterMount)
Mã phần lô PP2500153438
Giá từng phần lô 195,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.177.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 767
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,918,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông JJ
Mã phần lô PP2500153439
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông lấy huyết khối các cỡ
Mã phần lô PP2500153440
Giá từng phần lô 219,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.997.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,399,960
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ
Mã phần lô PP2500153441
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại dài
Mã phần lô PP2500153442
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống thông trong lọc máu cỡ 8F
Mã phần lô PP2500153443
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống truyền dinh dưỡng trong đường rò dạ dày loại Zero
Mã phần lô PP2500153444
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Oxy lớn
Mã phần lô PP2500153445
Giá từng phần lô 8,692,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.853.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.346.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,855
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Oxy lỏng
Mã phần lô PP2500153446
Giá từng phần lô 3,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.045.454.545,4546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123288
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Oxy nhỏ
Mã phần lô PP2500153447
Giá từng phần lô 182,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.601.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 662
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,646,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Phim X-quang cỡ 20x25 cm
Mã phần lô PP2500153448
Giá từng phần lô 294,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2035
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,887,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Phim X-quang cỡ 35x43 cm
Mã phần lô PP2500153449
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2500153450
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa
Mã phần lô PP2500153451
Giá từng phần lô 1,427,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.945.928.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.507.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,540,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Quả lọc dịch Diasafe
Mã phần lô PP2500153452
Giá từng phần lô 599,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo và dây nối
Mã phần lô PP2500153453
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Quả lọc máu cho người lớn kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2500153454
Giá từng phần lô 122,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,450,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Quả lọc tách huyết tương
Mã phần lô PP2500153455
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 973.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Quả lọc thận highflux
Mã phần lô PP2500153456
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Quả lọc thận nhân tạo lowflux
Mã phần lô PP2500153457
Giá từng phần lô 2,017,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.751.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 925
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Quả lọc thận nhân tạo lowflux, diện tích màng 1.4 m2
Mã phần lô PP2500153458
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.581.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que cấy tránh thai
Mã phần lô PP2500153459
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que gòn trong ống nhựa tiệt trùng
Mã phần lô PP2500153460
Giá từng phần lô 20,743,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.287.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.371.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1108
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,876
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que gòn xét nghiệm
Mã phần lô PP2500153461
Giá từng phần lô 8,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.509.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que lấy bệnh phẩm dịch ngoáy họng
Mã phần lô PP2500153462
Giá từng phần lô 328,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,564
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que lấy mẫu kiểm tra vệ sinh bề mặt
Mã phần lô PP2500153463
Giá từng phần lô 33,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Bảo đảm dự thầu (VND) 676,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que phết tế bào âm đạo
Mã phần lô PP2500153464
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que tán sỏi mật thủy lực
Mã phần lô PP2500153465
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que thử có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500153466
Giá từng phần lô 249,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6658
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,989,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que thử đường huyết kèm kim
Mã phần lô PP2500153467
Giá từng phần lô 904,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.233.409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14869
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,090,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2500153468
Giá từng phần lô 49,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.868.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 995,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Que thử tồn dư trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500153469
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.510.227,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Raccor Y 1/4 - 1/4 - 1/4
Mã phần lô PP2500153470
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Rọ lấy sỏi 4 dây, tương thích dây dẫn hướng
Mã phần lô PP2500153471
Giá từng phần lô 18,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.206.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Rọ lấy sỏi niệu
Mã phần lô PP2500153472
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,552,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500153473
Giá từng phần lô 33,163,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.222.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.581.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 663,260
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Shunt động mạch vành
Mã phần lô PP2500153474
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.781.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 436,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Sonde Blackmore các cỡ
Mã phần lô PP2500153475
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Sonde Rectal
Mã phần lô PP2500153476
Giá từng phần lô 159,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.154,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent JJ silicone đặt 1 năm
Mã phần lô PP2500153477
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.618.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent kim loại đại tràng
Mã phần lô PP2500153478
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent kim loại đường mật qua nội soi hoặc xuyên gan qua da
Mã phần lô PP2500153479
Giá từng phần lô 229,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,589,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent kim loại tá tràng
Mã phần lô PP2500153480
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent nhựa dẫn lưu đường mật
Mã phần lô PP2500153481
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent ống tụy
Mã phần lô PP2500153482
Giá từng phần lô 4,419,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.025.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.209.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,380
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Stent thực quản
Mã phần lô PP2500153483
Giá từng phần lô 133,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,668,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tăm bông
Mã phần lô PP2500153484
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tăm bông ráy tai
Mã phần lô PP2500153485
Giá từng phần lô 16,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.399.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 236
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ
Mã phần lô PP2500153486
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tấm dán hạ thân nhiệt cỡ SU
Mã phần lô PP2500153487
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tấm điện cực trung tính dùng cho người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2500153488
Giá từng phần lô 1,906,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.599.772.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 953.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2528
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,130,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tấm điện cực trung tính dùng cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500153489
Giá từng phần lô 4,714,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.863,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.357.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,290
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tấm lót 80cm x 160cm
Mã phần lô PP2500153490
Giá từng phần lô 37,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 756
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tấm lót bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500153491
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2500153492
Giá từng phần lô 104,730,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.814.809,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.365.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 3671
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,094,618
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tay cầm dụng cụ cắt - khâu mô nội soi đa năng
Mã phần lô PP2500153493
Giá từng phần lô 119,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,396,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tay dao 2 nút bấm dùng một lần
Mã phần lô PP2500153494
Giá từng phần lô 957,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,152,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 21 cm
Mã phần lô PP2500153495
Giá từng phần lô 1,467,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.454.545,4546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 23 cm
Mã phần lô PP2500153496
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tay dao cắt hàn mạch mổ nội soi 37 cm
Mã phần lô PP2500153497
Giá từng phần lô 2,226,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.035.454.545,4546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Tay dao siêu âm không dây
Mã phần lô PP2500153498
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.602.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
TEST HP HƠI THỞ
Mã phần lô PP2500153499
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2500153500
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thông tiểu 1 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2500153501
Giá từng phần lô 19,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.122.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 189
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thông tiểu 2 nhánh phủ silicon các cỡ
Mã phần lô PP2500153502
Giá từng phần lô 223,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.690.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1148
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,468,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thông tiểu 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2500153503
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.763.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500153504
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,830,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Trocar nhựa không dao các cỡ, 5 -> 12mm x 100mm
Mã phần lô PP2500153505
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Trocar nhựa không dao có bóng cố định dùng trong phẫu thuật nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2500153506
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Trocar nhựa nội soi
Mã phần lô PP2500153507
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi chứa dịch dẫn lưu
Mã phần lô PP2500153508
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi đo máu sau sinh
Mã phần lô PP2500153509
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi đựng dịch thải 5L
Mã phần lô PP2500153510
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500153511
Giá từng phần lô 108,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2673
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,168,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi đựng thức ăn
Mã phần lô PP2500153512
Giá từng phần lô 124,362,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.584.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.181.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 348
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,487,240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép dẹp 100mm x 200m
Mã phần lô PP2500153513
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.772.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép dẹp 150mm x 200m
Mã phần lô PP2500153514
Giá từng phần lô 81,055,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.530.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.527.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,621,116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép dẹp 200mm x 200m
Mã phần lô PP2500153515
Giá từng phần lô 153,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.403.409,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.781.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,071,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép dẹp 250mm x 200m
Mã phần lô PP2500153516
Giá từng phần lô 185,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.309.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,715,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép dẹp 300mm x 200m
Mã phần lô PP2500153517
Giá từng phần lô 297,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.163.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,942,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép dẹp 75mm x 200m
Mã phần lô PP2500153518
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.354.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ cỡ 300mm x 70m/100m
Mã phần lô PP2500153519
Giá từng phần lô 318,345,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.107.227,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.172.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,366,906
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 100mmx70m/100m
Mã phần lô PP2500153520
Giá từng phần lô 97,965,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.589.045,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.982.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,959,306
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 150mm x 70m/100m
Mã phần lô PP2500153521
Giá từng phần lô 211,463,085
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.358.752,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.731.542,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,229,262
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 200mm x 70m/100m
Mã phần lô PP2500153522
Giá từng phần lô 357,416,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.385.672,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.708.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,148,324
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 250mm x 70m/100m
Mã phần lô PP2500153523
Giá từng phần lô 387,703,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.686.018,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.851.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,754,062
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 350mm x 70m/100m
Mã phần lô PP2500153524
Giá từng phần lô 272,576,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.695.009,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.288.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,451,527
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 75mm x 70m/100m
Mã phần lô PP2500153525
Giá từng phần lô 30,133,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.091.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.066.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,679
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi ép phồng 350mm x 100m
Mã phần lô PP2500153526
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2500153527
Giá từng phần lô 27,499,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.499.318,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.749.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,990
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh có đế
Mã phần lô PP2500153528
Giá từng phần lô 14,998,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.452.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.499.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,970
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh không đế
Mã phần lô PP2500153529
Giá từng phần lô 2,849,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.886.295,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.424.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,999
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Túi truyền áp lực cao
Mã phần lô PP2500153530
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2500153531
Giá từng phần lô 93,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,871,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500153532
Giá từng phần lô 322,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,448,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu cầm máu tự tiêu 7cmx5cmx1cm
Mã phần lô PP2500153533
Giá từng phần lô 182,414,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.746.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.207.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 151
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,648,288
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu cầm máu tự tiêu Celluloseoxi hóa tái tổ hợp
Mã phần lô PP2500153534
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định)
Mã phần lô PP2500153535
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.113.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), size L
Mã phần lô PP2500153536
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), size M
Mã phần lô PP2500153537
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), có phủ các phân tử bạc, size M
Mã phần lô PP2500153538
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), có phủ các phân tử bạc, size S
Mã phần lô PP2500153539
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.602.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít xương sườn các cỡ
Mã phần lô PP2500153540
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vôi soda
Mã phần lô PP2500153541
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vòng bảo vệ da chống loét
Mã phần lô PP2500153542
Giá từng phần lô 1,432,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.953.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,644
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2500153543
Giá từng phần lô 131,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.500.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.817.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9017
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,632,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vòng tránh thai chữ T
Mã phần lô PP2500153544
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xốp Cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500153545
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xốp cỡ lớn đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương
Mã phần lô PP2500153546
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xốp cỡ nhỏ đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương
Mã phần lô PP2500153547
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xốp cỡ trung đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương
Mã phần lô PP2500153548
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.227.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xốp silver cỡ lớn đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500153549
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xốp silver cỡ nhỏ đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500153550
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xốp silver cỡ trung đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500153551
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ lớn
Mã phần lô PP2500153552
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500153553
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xốp tưới rửa công nghệ mới hoặc tương đương, cỡ trung
Mã phần lô PP2500153554
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xương nhân tạo dạng hạt 10cc
Mã phần lô PP2500153555
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Xương nhân tạo dạng hạt 5cc
Mã phần lô PP2500153556
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->