Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2026

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600339807-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 1 ngày, 19 giờ 47 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600187754
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài chính hợp pháp năm 2026 và năm 2027 theo quy định của pháp luật của Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 74,377,542,767 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600263420 - Áo phẫu thuật các cỡ 673,659,000 918.625.910 336.829.500
2 PP2600263421 - Áo phẫu thuật cao cấp các cỡ 19,950,000 27.204.546 9.975.000
3 PP2600263422 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 3,800,000 5.181.819 1.900.000
4 PP2600263423 - Bao cao su 13,630,500 18.587.046 6.815.250
5 PP2600263424 - Bao dây camera 64,644,300 88.151.319 32.322.150
6 PP2600263425 - Bao giày y tế 50,252,400 68.526.000 25.126.200
7 PP2600263426 - Bao trùm kính hiển vi 525,000 715.910 262.500
8 PP2600263427 - Bông mỡ dạng cuộn 9,800,000 13.363.637 4.900.000
9 PP2600263428 - Băng bó bột 10cm x 2.7m 11,200,000 15.272.728 5.600.000
10 PP2600263429 - Băng bó bột 15cm x 2.7m 10,000,000 13.636.364 5.000.000
11 PP2600263430 - Băng cá nhân 79,015,280 107.748.110 39.507.640
12 PP2600263431 - Băng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm 13,000,000 17.727.273 6.500.000
13 PP2600263432 - Băng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm có chứa CHG 142,758,000 194.670.000 71.379.000
14 PP2600263433 - Băng cuộn vải 9cm x 2.5m 8,242,800 11.240.182 4.121.400
15 PP2600263434 - Băng dán bảo vệ da trong suốt 10cm x 10m 72,000,000 98.181.819 36.000.000
16 PP2600263435 - Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt 16cm x 20cm 108,900,000 148.500.000 54.450.000
17 PP2600263436 - Băng dán vết thương 10cm x 10cm 30,500,000 41.590.910 15.250.000
18 PP2600263437 - Băng dán vết thương 20cm x 20cm 13,360,000 18.218.182 6.680.000
19 PP2600263438 - Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho trẻ em 130,400,000 177.818.182 65.200.000
20 PP2600263439 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm màu đồng 275,000,000 375.000.000 137.500.000
21 PP2600263440 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 28,285,250 38.570.796 14.142.625
22 PP2600263441 - Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở 38,000,000 51.818.182 19.000.000
23 PP2600263442 - Băng đạn đầu móc dùng trong cắt nối nội soi 80,300,000 109.500.000 40.150.000
24 PP2600263443 - Băng đựng hóa chất 1,059,493,000 1.444.763.182 529.746.500
25 PP2600263444 - Băng ép mạch quay 35,820,000 48.845.455 17.910.000
26 PP2600263445 - Băng gạc cân bằng ẩm tối ưu 10cm x10 cm 42,000,000 57.272.728 21.000.000
27 PP2600263446 - Băng gạc dán vết mổ/ vết thương trong suốt Kích thước 9cm x 15 cm (+-0.5cm) 12,000,000 16.363.637 6.000.000
28 PP2600263447 - Băng gạc dán vết mổ/ vết thương trong suốt Kích thước 9cm x 20cm (+-0.5cm) 6,000,000 8.181.819 3.000.000
29 PP2600263448 - Băng gạc dán vết mổ/ vết thương trong suốt Kích thước 9cm x 25cm (+-0.5cm) 5,400,000 7.363.637 2.700.000
30 PP2600263449 - Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 10cm (dạng miếng) 47,790,000 65.168.182 23.895.000
31 PP2600263450 - Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm (dạng miếng) 38,250,000 52.159.091 19.125.000
32 PP2600263451 - Băng keo cố định dán kim luồn (dạng cuộn) 10cm x 10m 118,272,000 161.280.000 59.136.000
33 PP2600263452 - Băng keo cuộn 538,002,000 733.639.091 269.001.000
34 PP2600263453 - Băng keo giấy y tế loại 2.5cm x 9.1m 54,249,000 73.975.910 27.124.500
35 PP2600263454 - Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho người lớn 1,280,750,000 1.746.477.273 640.375.000
36 PP2600263455 - Băng phim trong vô trùng 10cm x 12 cm 4,350,000 5.931.819 2.175.000
37 PP2600263456 - Băng thun 3 móc 181,324,000 247.260.000 90.662.000
38 PP2600263457 - Băng thun có keo cố định 53,940,000 73.554.546 26.970.000
39 PP2600263458 - Băng thun cổ tay 2,184,000 2.978.182 1.092.000
40 PP2600263459 - Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn 24,750,000 33.750.000 12.375.000
41 PP2600263460 - Băng xốp không có viền băng keo 10cmx10cm 23,800,000 32.454.546 11.900.000
42 PP2600263461 - Băng xốp không có viền băng keo 15cmx20cm 22,500,000 30.681.819 11.250.000
43 PP2600263462 - Bình dẫn lưu vết thương 44,999,500 61.362.955 22.499.750
44 PP2600263463 - Bình xịt bột chăm sóc vết thương 27,950,000 38.113.637 13.975.000
45 PP2600263464 - Bóng kéo sỏi (3 kênh) 30,000,000 40.909.091 15.000.000
46 PP2600263465 - Bóp bóng giúp thở các cỡ dùng một lần 16,270,800 22.187.455 8.135.400
47 PP2600263466 - Bóp bóng giúp thở cao cấp dùng nhiều lần 133,560,000 182.127.273 66.780.000
48 PP2600263467 - Bộ bình dẫn lưu màng phổi 60,400,000 82.363.637 30.200.000
49 PP2600263468 - Bộ catheter chạy thận 91,249,635 124.431.321 45.624.818
50 PP2600263469 - Bộ catheter chích động mạch 20G/80mm 122,199,740 166.636.010 61.099.870
51 PP2600263470 - Bộ catheter đường hầm dùng trong lọc dài hạn 118,120,000 161.072.728 59.060.000
52 PP2600263471 - Bộ dẫn lưu áp lực trung bình 400ml 66,000,000 90.000.000 33.000.000
53 PP2600263472 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường 31,185,000 42.525.000 15.592.500
54 PP2600263473 - Bộ dây lọc máu HDF - Online 203,000,000 276.818.182 101.500.000
55 PP2600263474 - Bộ dây lọc thận 2,029,900,000 2.768.045.455 1.014.950.000
56 PP2600263475 - Bộ dây máy thở dùng một lần có bẫy nước 97,999,300 133.635.410 48.999.650
57 PP2600263476 - Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn (1 đầu) 140,044,800 190.970.182 70.022.400
58 PP2600263477 - Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn (2 đầu) 119,857,500 163.442.046 59.928.750
59 PP2600263478 - Bộ dây truyền dịch an toàn 1,275,960,000 1.739.945.455 637.980.000
60 PP2600263479 - Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực 1,154,778,240 1.574.697.600 577.389.120
61 PP2600263480 - Bộ dây truyền chống gập 73,500,000 100.227.273 36.750.000
62 PP2600263481 - Bộ đặt stent các cỡ dùng trong nội soi 17,500,000 23.863.637 8.750.000
63 PP2600263482 - Bộ điều kinh nguyệt 7,780,000 10.609.091 3.890.000
64 PP2600263483 - Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 nòng 241,610,000 329.468.182 120.805.000
65 PP2600263484 - Bộ đo huyết áp xâm lấn 2 nòng 37,170,000 50.686.364 18.585.000
66 PP2600263485 - Bộ gây tê ngoài màng cứng (Không có bơm tiêm) 192,499,650 262.499.523 96.249.825
67 PP2600263486 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 40,493,250 55.218.069 20.246.625
68 PP2600263487 - Bộ khăn chụp mạch vành C 619,731,000 845.087.728 309.865.500
69 PP2600263488 - Bộ khăn gây tê tủy sống 57,267,000 78.091.364 28.633.500
70 PP2600263489 - Bộ khăn giấy phẫu thuật sản khoa 361,410,000 492.831.819 180.705.000
71 PP2600263490 - Bộ khăn mổ tim hở 31,508,750 42.966.478 15.754.375
72 PP2600263491 - Bộ khăn nội soi khớp gối 103,950,000 141.750.000 51.975.000
73 PP2600263492 - Bộ khăn nội soi khớp vai 15,492,000 21.125.455 7.746.000
74 PP2600263493 - Bộ khăn nội soi Niệu quản 92,400,000 126.000.000 46.200.000
75 PP2600263494 - Bộ khăn tổng quát 1,860,642,000 2.537.239.091 930.321.000
76 PP2600263495 - Bộ mở dạ dày ra da 138,000,000 188.181.819 69.000.000
77 PP2600263496 - Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch 144,619,650 197.208.614 72.309.825
78 PP2600263497 - Bộ ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch 590,000,000 804.545.455 295.000.000
79 PP2600263498 - Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố 1,539,000,000 2.098.636.364 769.500.000
80 PP2600263499 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn 949,000,000 1.294.090.910 474.500.000
81 PP2600263500 - Bộtiêm chích FAV 88,200,000 120.272.728 44.100.000
82 PP2600263501 - Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động 223,410,200 304.650.273 111.705.100
83 PP2600263502 - Bộ thông tắc đại tràng 90,000,000 122.727.273 45.000.000
84 PP2600263503 - Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh 207,480,000 282.927.273 103.740.000
85 PP2600263504 - Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm cản quang 5,027,400 6.855.546 2.513.700
86 PP2600263505 - Bông bó bột 10cm* 2,7m 4,000,000 5.454.546 2.000.000
87 PP2600263506 - Bông bó bột 15cm* 2,7m 4,800,000 6.545.455 2.400.000
88 PP2600263507 - Bông viên tiệt trùng 50gr 257,957,700 351.760.500 128.978.850
89 PP2600263508 - Bông viên tiệt trùng, 25gr 11,148,000 15.201.819 5.574.000
90 PP2600263509 - Bột thủy tinh 10cm 225,000,000 306.818.182 112.500.000
91 PP2600263510 - Bột thủy tinh 7.5cm 105,000,000 143.181.819 52.500.000
92 PP2600263511 - Bơm tiêm 10ml 369,526,500 503.899.773 184.763.250
93 PP2600263512 - Bơm tiêm 10ml đầu xoắn 25,578,000 34.879.091 12.789.000
94 PP2600263513 - Bơm tiêm 20ml 218,115,000 297.429.546 109.057.500
95 PP2600263514 - Bơm tiêm 3ml 128,966,400 175.863.273 64.483.200
96 PP2600263515 - Bơm tiêm 3ml đầu xoắn 25,578,000 34.879.091 12.789.000
97 PP2600263516 - Bơm tiêm 5 ml 263,887,500 359.846.591 131.943.750
98 PP2600263517 - Bơm tiêm 50ml đầu nhỏ 250,771,500 341.961.137 125.385.750
99 PP2600263518 - Bơm tiêm 50ml đầu to 44,955,000 61.302.273 22.477.500
100 PP2600263519 - Bơm tiêm 50ml đầu xoắn 3,969,000 5.412.273 1.984.500
101 PP2600263520 - Bơm tiêm cản quang, cỡ 200ml 151,200,000 206.181.819 75.600.000
102 PP2600263521 - Bơm tiêm đầu xoáy, cỡ 20ml 6,300,000 8.590.910 3.150.000
103 PP2600263522 - Bơm tiêm khí máu động mạch không kim 88,000,000 120.000.000 44.000.000
104 PP2600263523 - Bơm tự động chỉnh liều (PCA) 162,729,000 221.903.182 81.364.500
105 PP2600263524 - Buồng tiêm đặt dưới da dùng hóa trị liệu và giảm đau 8Fr 167,000,000 227.727.273 83.500.000
106 PP2600263525 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8.5F 59,995,000 81.811.364 29.997.500
107 PP2600263526 - Cannula (gọng mũi) bất đối xứng dùng cho thở HFNC 42,500,000 57.954.546 21.250.000
108 PP2600263527 - Cannula động mạch có thông khí các cỡ 75,000,000 102.272.728 37.500.000
109 PP2600263528 - Cannula động mạch đầu cong các cỡ 55,000,000 75.000.000 27.500.000
110 PP2600263529 - Cannula động mạch trẻ em có thông khí các cỡ 34,000,000 46.363.637 17.000.000
111 PP2600263530 - Cannula động mạch vành đầu rỗ các cỡ 15,750,000 21.477.273 7.875.000
112 PP2600263531 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ 27,000,000 36.818.182 13.500.000
113 PP2600263532 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ 38,400,000 52.363.637 19.200.000
114 PP2600263533 - Cannula tĩnh mạch cảnh người lớn các cỡ 88,200,000 120.272.728 44.100.000
115 PP2600263534 - Cannula tĩnh mạch đùi nhiều tầng các cỡ 122,500,000 167.045.455 61.250.000
116 PP2600263535 - Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ 67,500,000 92.045.455 33.750.000
117 PP2600263536 - Cannula tĩnh mạch một tầng đầu cong các cỡ 75,000,000 102.272.728 37.500.000
118 PP2600263537 - Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ 65,000,000 88.636.364 32.500.000
119 PP2600263538 - Ca-nuyn dẫn lưu tim trái có thông khí 13F 42,500,000 57.954.546 21.250.000
120 PP2600263539 - Ca-nuyn tĩnh mạch đùi 1 tầng, không thông khí, các cỡ, đầu nối 3/8 6,500,000 8.863.637 3.250.000
121 PP2600263540 - Ca-nuyn truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15Fr 17,500,000 23.863.637 8.750.000
122 PP2600263541 - Cassette dùng trong mổ mắt 288,000,000 392.727.273 144.000.000
123 PP2600263542 - Cassette nhựa cónắp 22,200,000 30.272.728 11.100.000
124 PP2600263543 - Catheter 1 nòng cỡ 22G 5,289,732 7.213.271 2.644.866
125 PP2600263544 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ 45,000,000 61.363.637 22.500.000
126 PP2600263545 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 132,600,000 180.818.182 66.300.000
127 PP2600263546 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em đường kính 4F, 5F 48,303,255 65.868.075 24.151.628
128 PP2600263547 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn 62,229,510 84.858.423 31.114.755
129 PP2600263548 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 604,480,800 824.292.000 302.240.400
130 PP2600263549 - Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại vi 58,500,000 79.772.728 29.250.000
131 PP2600263550 - Cây đặt nội khí quản khó các cỡ 24,079,944 32.836.288 12.039.972
132 PP2600263551 - Cây vệ sinh nướu 37,537,500 51.187.500 18.768.750
133 PP2600263552 - Clip cầm máu cỡ siêu nhỏ 88,520,000 120.709.091 44.260.000
134 PP2600263553 - Clip cầm máu tay cầm lắp sẵn 260,000,000 354.545.455 130.000.000
135 PP2600263554 - Clip kẹp mạch máu loại đầu có móc khóa, có ren các cỡ 174,520,000 237.981.819 87.260.000
136 PP2600263555 - Clip mạch máu cỡ lớn 10,990,720 14.987.346 5.495.360
137 PP2600263556 - Clip mạch máu cỡ nhỏ 20,046,570 27.336.232 10.023.285
138 PP2600263557 - Clip mạch máu cỡ trung bình lớn 19,724,250 26.896.705 9.862.125
139 PP2600263558 - Co chữ T cai máy thở 14,639,817 19.963.387 7.319.909
140 PP2600263559 - Coblator phẫu thuật Thanh quản 50,445,000 68.788.637 25.222.500
141 PP2600263560 - Chỉ Catgut số 0 kim tròn 1/2C, dài 36 mm 11,600,000 15.818.182 5.800.000
142 PP2600263561 - Chỉ Catgut số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm 51,867,000 70.727.728 25.933.500
143 PP2600263562 - Chỉ Catgut số 3/0 kim tròn 1/2C, dài 26 mm 10,904,000 14.869.091 5.452.000
144 PP2600263563 - Chỉ Catgut số 4/0 kim tam giác 3/8C, dài 16 mm 6,412,000 8.743.637 3.206.000
145 PP2600263564 - Chỉ Catgut số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm 17,080,000 23.290.910 8.540.000
146 PP2600263565 - Chỉ Catgut số 5/0, kim tam giác 3/8C, dài 12 mm 1,551,500 2.115.682 775.750
147 PP2600263566 - Chỉ khâu phẫu thuật PTFE 3,900,000 5.318.182 1.950.000
148 PP2600263567 - Chỉ không tan đa sợi silk số 2/0, không kim 2,866,500 3.908.864 1.433.250
149 PP2600263568 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 8mm 6,956,250 9.485.796 3.478.125
150 PP2600263569 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 8/0, 2 kim tròn 3/8C dài 6mm 22,050,000 30.068.182 11.025.000
151 PP2600263570 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 3/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm 87,220,000 118.936.364 43.610.000
152 PP2600263571 - Chỉ không tan đơn sợi số 6/0, 2 kim tròn 5,816,790 7.931.987 2.908.395
153 PP2600263572 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 2/0 dài 75cm->80cm, kim tam giác 3/8C 24mm 39,690,000 54.122.728 19.845.000
154 PP2600263573 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 3/0 dài 75cm->80cm, kim tam giác 3/8C 149,499,000 203.862.273 74.749.500
155 PP2600263574 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 4/0 dài 75cm->80cm 50,558,000 68.942.728 25.279.000
156 PP2600263575 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 0 hoặc 1/0, kim tam giác 3/8C 1,700,000 2.318.182 850.000
157 PP2600263576 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 5/0 19,304,775 26.324.694 9.652.388
158 PP2600263577 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 6/0, kim tam giác 3/8C 13,137,600 17.914.910 6.568.800
159 PP2600263578 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm 5,850,000 7.977.273 2.925.000
160 PP2600263579 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 13mm 6,510,000 8.877.273 3.255.000
161 PP2600263580 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm 23,751,000 32.387.728 11.875.500
162 PP2600263581 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 10/0 57,477,000 78.377.728 28.738.500
163 PP2600263582 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 2/0, kim tròn, 1/2C, dài 26mm 9,998,100 13.633.773 4.999.050
164 PP2600263583 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0, kim tam giác 3/8C, dài 18mm 11,500,000 15.681.819 5.750.000
165 PP2600263584 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0, kim tròn, 1/2C, dài 26mm 17,850,000 24.340.910 8.925.000
166 PP2600263585 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 5/0, 2 kim tròn 1/2C, dài trong khoảng 11mm - 13mm 3,622,500 4.939.773 1.811.250
167 PP2600263586 - Chỉ Silk 3/0 không kim 137,655,000 187.711.364 68.827.500
168 PP2600263587 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm 68,250,000 93.068.182 34.125.000
169 PP2600263588 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm 64,575,000 88.056.819 32.287.500
170 PP2600263589 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm 128,000,000 174.545.455 64.000.000
171 PP2600263590 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn 1/2C 26mm 58,293,000 79.490.455 29.146.500
172 PP2600263591 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm 36,435,000 49.684.091 18.217.500
173 PP2600263592 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 4/0 37,800,000 51.545.455 18.900.000
174 PP2600263593 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn dài 26mm 32,100,000 43.772.728 16.050.000
175 PP2600263594 - Chỉ thép số 7 70,035,000 95.502.273 35.017.500
176 PP2600263595 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng trong tiệt khuẩn hơi nước 2,970,000 4.050.000 1.485.000
177 PP2600263596 - Chỉ thị hóa học đơn thông số dùng trong kiểm tra gói hấp 15,232,000 20.770.910 7.616.000
178 PP2600263597 - Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước 171,600,000 234.000.000 85.800.000
179 PP2600263598 - Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn nhiệt độ thấp 231,000,000 315.000.000 115.500.000
180 PP2600263599 - Chổi phết âm đạo tiệt trùng 7,525,700 10.262.319 3.762.850
181 PP2600263600 - Dao cắt cơ vòng 165,000,000 225.000.000 82.500.000
182 PP2600263601 - Dao cắt cơ vòng dạng kim 9,900,000 13.500.000 4.950.000
183 PP2600263602 - Dao mổ các cỡ 75,744,000 103.287.273 37.872.000
184 PP2600263603 - Dao mổ mắt 2.4 mm 55,100,000 75.136.364 27.550.000
185 PP2600263604 - Dao siêu âm dài 17cm 118,550,250 161.659.432 59.275.125
186 PP2600263605 - Dao siêu âm dài 36cm 544,813,500 742.927.500 272.406.750
187 PP2600263606 - Dao siêu âm lưỡi 23cm 166,433,750 226.955.114 83.216.875
188 PP2600263607 - Dẫn lưu đường mật thẳng 10Fr dài 7cm-15cm 45,000,000 61.363.637 22.500.000
189 PP2600263608 - Dẫn lưu đường mật thẳng 7Fr dài 7cm-15cm 45,000,000 61.363.637 22.500.000
190 PP2600263609 - Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da các cỡ 164,800,000 224.727.273 82.400.000
191 PP2600263610 - Dẫn lưu penrose 1,477,980 2.015.428 738.990
192 PP2600263611 - Dây cố định canuyn mở khí quản 28,497,000 38.859.546 14.248.500
193 PP2600263612 - Dây cưa xương 2,457,000 3.350.455 1.228.500
194 PP2600263613 - Dây dao siêu âm Harmonic 606,548,250 827.111.250 303.274.125
195 PP2600263614 - Dây dao siêu âm Harmonic màu xanh 361,515,000 492.975.000 180.757.500
196 PP2600263615 - Dây dẫn đường(dùng ống kính soi mềm) 88,200,000 120.272.728 44.100.000
197 PP2600263616 - Dây dẫn hướng đường mật 45,000,000 61.363.637 22.500.000
198 PP2600263617 - Dây garo 750,000 1.022.728 375.000
199 PP2600263618 - Dây hút dịch phẫu thuật 8mm 271,950,000 370.840.910 135.975.000
200 PP2600263619 - Dây hút đàm có kiểm soát các cỡ 88,668,150 120.911.114 44.334.075
201 PP2600263620 - Dây máy thở gây mê co giãn trẻ em 36,855,000 50.256.819 18.427.500
202 PP2600263621 - Dây nối dài 66,360,000 90.490.910 33.180.000
203 PP2600263622 - Dây oxy 1 nhánh 8Fr 1,960,000 2.672.728 980.000
204 PP2600263623 - Dây thở gây mê 2 nhánh co giãn 464,000,000 632.727.273 232.000.000
205 PP2600263624 - Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ 175,788,697 239.711.860 87.894.349
206 PP2600263625 - Dây truyền dịch 1,710,214,800 2.332.111.091 855.107.400
207 PP2600263626 - Dây truyền dịch đếm giọt 164,994,500 224.992.500 82.497.250
208 PP2600263627 - Dây truyền máu 101,997,000 139.086.819 50.998.500
209 PP2600263628 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 2% 418,500,000 570.681.819 209.250.000
210 PP2600263629 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ trong phẫu thuật ít xâm lấn 35,000,000 47.727.273 17.500.000
211 PP2600263630 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước lớn 59,500,000 81.136.364 29.750.000
212 PP2600263631 - Dụng cụ cố định mảnh ghép thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi 118,000,000 160.909.091 59.000.000
213 PP2600263632 - Dụng cụcốđịnh nội khíquản có chống cắn 323,950,000 441.750.000 161.975.000
214 PP2600263633 - Dụng cụ cố định tim mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC. 250,000,000 340.909.091 125.000.000
215 PP2600263634 - Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC 10,920,000 14.890.910 5.460.000
216 PP2600263635 - Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ trocar 8,500,000 11.590.910 4.250.000
217 PP2600263636 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm 13,000,000 17.727.273 6.500.000
218 PP2600263637 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, 3 hàng ghim, 21 - 33 mm 149,000,000 203.181.819 74.500.000
219 PP2600263638 - Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo 1,470,000,000 2.004.545.455 735.000.000
220 PP2600263639 - Dụng cụ khâu nối dùng trong mổ trĩ và băng ghim 3 hàng ghim 216,000,000 294.545.455 108.000.000
221 PP2600263640 - Dụng cụ khâu nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa cỡ 29 hoặc 32 38,500,000 52.500.000 19.250.000
222 PP2600263641 - Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ sử dụng pin 153,205,500 208.916.591 76.602.750
223 PP2600263642 - Dụng cụmổ trĩ theo phương pháp Longo thiết kế an toàn kép 941,850,000 1.284.340.910 470.925.000
224 PP2600263643 - Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da 16,800,000 22.909.091 8.400.000
225 PP2600263644 - Dung dịch hỗ trợ điều trị chống hăm, loét 36,000,000 49.090.910 18.000.000
226 PP2600263645 - Dung dịch làm mềm vết thương và ngăn ngừa biofilm 286,182,750 390.249.205 143.091.375
227 PP2600263646 - Đai cột sống các cỡ 32,760,000 44.672.728 16.380.000
228 PP2600263647 - Đai Desault 21,900,000 29.863.637 10.950.000
229 PP2600263648 - Đai xương đòn các cỡ 31,500,000 42.954.546 15.750.000
230 PP2600263649 - Đầu col 1000 ul 4,110,000 5.604.546 2.055.000
231 PP2600263650 - Đầu col 200 ul 11,508,000 15.692.728 5.754.000
232 PP2600263651 - Đầu col có lọc 10uL vô trùng 1,830,060 2.495.537 915.030
233 PP2600263652 - Đầu col có lọc 100 uL vô trùng 16,727,250 22.809.887 8.363.625
234 PP2600263653 - Đầu col có lọc 1000 ul vô trùng 99,640,230 135.873.041 49.820.115
235 PP2600263654 - Đầu col có lọc 200 uL vô trùng 165,016,980 225.023.155 82.508.490
236 PP2600263655 - Đầu nối an toàn không kim, chịu áp lực 250 - 349psi 16,499,250 22.498.978 8.249.625
237 PP2600263656 - Đầu nối con sâu 630,000 859.091 315.000
238 PP2600263657 - Đầu ống hút dịch phẫu thuật bằng nhựa 14,000,000 19.090.910 7.000.000
239 PP2600263658 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 63,000,000 85.909.091 31.500.000
240 PP2600263659 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 23,043,670 31.423.187 11.521.835
241 PP2600263660 - Điện cực đất loại dán 7,980,000 10.881.819 3.990.000
242 PP2600263661 - Điện cực ghi 4,914,000 6.700.910 2.457.000
243 PP2600263662 - Điện cực tim 168,759,600 230.126.728 84.379.800
244 PP2600263663 - Gạc cầu đa khoa 9,870,000 13.459.091 4.935.000
245 PP2600263664 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 200cm x 4 lớp 5,913,250 8.063.523 2.956.625
246 PP2600263665 - Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 8,925,000 12.170.455 4.462.500
247 PP2600263666 - Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng 1cm x 8cm x 4 lớp 4,620,000 6.300.000 2.310.000
248 PP2600263667 - Gạc lưới 10cm x 10cm 19,656,000 26.803.637 9.828.000
249 PP2600263668 - Gạc lưới 15cm x 20cm 25,530,000 34.813.637 12.765.000
250 PP2600263669 - Gạc lưới lipido - colloid linh hoạt, ôm sát kích thước 15cm x 15cm 28,500,000 38.863.637 14.250.000
251 PP2600263670 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp tiệt trùng 986,229,255 1.344.858.075 493.114.628
252 PP2600263671 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp tiệt trùng, có cản quang 8,730,000 11.904.546 4.365.000
253 PP2600263672 - Gạc phẫu thuật cản quang 227,917,700 310.796.864 113.958.850
254 PP2600263673 - Gạc Phẫu thuật tiệt trùng 5 x 5cm x 8 lớp 3,603,600 4.914.000 1.801.800
255 PP2600263674 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 6.5cm x 12 lớp 78,750,400 107.386.910 39.375.200
256 PP2600263675 - Gạc tẩm cồn 252,495,180 344.311.610 126.247.590
257 PP2600263676 - Gạc thấm dịch ruột thừa có cản quang 12,015,000 16.384.091 6.007.500
258 PP2600263677 - Gạc vaselin 1,553,600 2.118.546 776.800
259 PP2600263678 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 918,546,090 1.252.562.850 459.273.045
260 PP2600263679 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các cỡ (không bột) 103,280,000 140.836.364 51.640.000
261 PP2600263680 - Găng tay cao su y tế (không bột) 27,013,500 36.836.591 13.506.750
262 PP2600263681 - Găng tay dài tiệt trùng 2,494,800 3.402.000 1.247.400
263 PP2600263682 - Găng tay hút đàm 5,139,700 7.008.682 2.569.850
264 PP2600263683 - Gel bôi trơn 164,149,650 223.840.432 82.074.825
265 PP2600263684 - Gel chống dính sau phẫu thuật 15ml 28,900,000 39.409.091 14.450.000
266 PP2600263685 - Gel chống dính sau phẫu thuật loại 5ml 49,500,000 67.500.000 24.750.000
267 PP2600263686 - Gel hỗ trợ điều trị vết thương 62,700,000 85.500.000 31.350.000
268 PP2600263687 - Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm 64,480,500 87.927.955 32.240.250
269 PP2600263688 - Gel siêu âm 46,480,000 63.381.819 23.240.000
270 PP2600263689 - Gói kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước 119,988,000 163.620.000 59.994.000
271 PP2600263690 - Giấy đo điện tim 6 cần 2,436,000 3.321.819 1.218.000
272 PP2600263691 - Giấy in nhiệt sản khoa 130 x 120 (mm) 7,290,000 9.940.910 3.645.000
273 PP2600263692 - Giấy in nhiệt sản khoa 152 x 150 (mm) 3,465,000 4.725.000 1.732.500
274 PP2600263693 - Giấy in nhiệt sản khoa 152 x 90 (mm) 1,806,000 2.462.728 903.000
275 PP2600263694 - Giấy thấm y tế 129,596,000 176.721.819 64.798.000
276 PP2600263695 - Hộp đựng vật sắt nhọn 1.5L 1,972,000 2.689.091 986.000
277 PP2600263696 - Hộp đựng vật sắt nhọn 6.8L 69,250,000 94.431.819 34.625.000
278 PP2600263697 - Hút đàm kín ComforSoft sử dụng 72h, cỡ 6-14F 131,749,150 179.657.932 65.874.575
279 PP2600263698 - JACKSON REE hoặc tương đương 8,999,700 12.272.319 4.499.850
280 PP2600263699 - Kem bôi chống hăm, loét 1,680,000 2.290.910 840.000
281 PP2600263700 - Kem chăm sóc vết thương 42,900,000 58.500.000 21.450.000
282 PP2600263701 - Keo dán da 86,625,000 118.125.000 43.312.500
283 PP2600263702 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml 45,600,000 62.181.819 22.800.000
284 PP2600263703 - Kẹp rốn 2,750,000 3.750.000 1.375.000
285 PP2600263704 - Kềm sinh thiết dạ dày đầu oval 120,000,000 163.636.364 60.000.000
286 PP2600263705 - Kềm sinh thiết đại tràng đầu oval 7,350,000 10.022.728 3.675.000
287 PP2600263706 - Kim 26 1*1/2 469,000 639.546 234.500
288 PP2600263707 - Kim 26 1/2 961,450 1.311.069 480.725
289 PP2600263708 - Kim chạy thận nhân tạo 16G 8,120,000 11.072.728 4.060.000
290 PP2600263709 - Kim chạy thận nhân tạo 17G 417,600,000 569.454.546 208.800.000
291 PP2600263710 - Kim châm cứu các cỡ 155,520,000 212.072.728 77.760.000
292 PP2600263711 - Kim chích cầm máu dùng trong nội soi tiêu hóa 60,000,000 81.818.182 30.000.000
293 PP2600263712 - Kim chọc dò tủy sống 22G 5,596,213 7.631.200 2.798.107
294 PP2600263713 - Kim chọc hút tủy xương 108,240,000 147.600.000 54.120.000
295 PP2600263714 - Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ 26,520,000 36.163.637 13.260.000
296 PP2600263715 - Kim dùng cho buồng tiêm dưới da 47,299,570 64.499.414 23.649.785
297 PP2600263716 - Kim đốt Microwave 399,000,000 544.090.910 199.500.000
298 PP2600263717 - Kim gây tê tuỷ sống các cỡ 76,672,575 104.553.512 38.336.288
299 PP2600263718 - Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ Micro 12,000,000 16.363.637 6.000.000
300 PP2600263719 - Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ S-Wide 8,400,000 11.454.546 4.200.000
301 PP2600263720 - kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa/cổng các cỡ. 1,259,518,400 1.717.525.091 629.759.200
302 PP2600263721 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng (18G, 20G, 22G, 24G) 1,726,145,400 2.353.834.637 863.072.700
303 PP2600263722 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cổng 10,500,000 14.318.182 5.250.000
304 PP2600263723 - Kim sinh thiết ( phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 10G 160,000,000 218.181.819 80.000.000
305 PP2600263724 - Kim sinh thiết (phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 8G 160,000,000 218.181.819 80.000.000
306 PP2600263725 - Kim sinh thiết lõi các cỡ 46,080,000 62.836.364 23.040.000
307 PP2600263726 - Kim sinh thiết lõi tự động 24,000,000 32.727.273 12.000.000
308 PP2600263727 - Kim sinh thiết mô mềm 36,000,000 49.090.910 18.000.000
309 PP2600263728 - Kim sinh thiết tủy xương 30,000,000 40.909.091 15.000.000
310 PP2600263729 - Kim tiêm các cỡ 186,370,800 254.142.000 93.185.400
311 PP2600263730 - Kít đôi tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu PRP tinh sạch 25,000,000 34.090.910 12.500.000
312 PP2600263731 - Kít đơn tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu PRP tinh sạch 42,000,000 57.272.728 21.000.000
313 PP2600263732 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bịy tế 813,270,150 1.109.004.750 406.635.075
314 PP2600263733 - Khăn phẫu thuật có lỗ 25,875,000 35.284.091 12.937.500
315 PP2600263734 - Khẩu trang N95 25,641,000 34.965.000 12.820.500
316 PP2600263735 - Khẩu trang y tế 249,736,500 340.549.773 124.868.250
317 PP2600263736 - Khẩu trang y tế có dây cột 76,080,000 103.745.455 38.040.000
318 PP2600263737 - Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương 450,000,000 613.636.364 225.000.000
319 PP2600263738 - Khóa 3 ngã dây 100cm 236,587,680 322.619.564 118.293.840
320 PP2600263739 - Khóa 3 ngã không dây 293,324,850 399.988.432 146.662.425
321 PP2600263740 - Khóa ba ngã có dây dài 25cm 337,546,440 460.290.600 168.773.220
322 PP2600263741 - Khóa đi kèm dây dẫn, 1 nhánh 340,191,900 463.898.046 170.095.950
323 PP2600263742 - Lam kính nhám 26,739,720 36.463.255 13.369.860
324 PP2600263743 - Lam kính trơn 1,426,000 1.944.546 713.000
325 PP2600263744 - Lam nhuộm hóa mô miễn dịch 19,152,000 26.116.364 9.576.000
326 PP2600263745 - Lammen 8,316,000 11.340.000 4.158.000
327 PP2600263746 - Lancet 189,000 257.728 94.500
328 PP2600263747 - Lọ đựng nước tiểu 123,097,800 167.860.637 61.548.900
329 PP2600263748 - Lọ đựng phân 7,150,000 9.750.000 3.575.000
330 PP2600263749 - Lọ hút đàm kín 21,388,620 29.166.300 10.694.310
331 PP2600263750 - Lọ vô trùng lấy mẫu 19,800,000 27.000.000 9.900.000
332 PP2600263751 - Lọc 3 chức năng người lớn 313,950,000 428.113.637 156.975.000
333 PP2600263752 - Lọc đo chức năng hô hấp 71,198,000 97.088.182 35.599.000
334 PP2600263753 - Lọc khuẩn làm ẩm trẻ nhỏ cao cấp 14,400,000 19.636.364 7.200.000
335 PP2600263754 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 50,935,500 69.457.500 25.467.750
336 PP2600263755 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 15x20cm 89,926,000 122.626.364 44.963.000
337 PP2600263756 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x15cm 57,500,000 78.409.091 28.750.000
338 PP2600263757 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x25cm 50,000,000 68.181.819 25.000.000
339 PP2600263758 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ đặt vĩnh viễn 147,500,000 201.136.364 73.750.000
340 PP2600263759 - Lưới điều trịphẫu thuật sa bộphận vùng chậu, 2cm x 16cm 44,946,000 61.290.000 22.473.000
341 PP2600263760 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn, kích thước 10cm x 15 cm 79,380,000 108.245.455 39.690.000
342 PP2600263761 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn 3D, kích thước 10cm x 15 cm 142,143,750 193.832.387 71.071.875
343 PP2600263762 - Lưới điều trị thoát vị khe hoành, kích thước 7cm x 12cm 149,255,000 203.529.546 74.627.500
344 PP2600263763 - Lưới điều trị thoát vị thành bụng chống dính một mặt, đặt trong phúc mạc, kích thước 20cm x 25cm 99,672,300 135.916.773 49.836.150
345 PP2600263764 - Mảnh ghép thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên trái, phải 184,000,000 250.909.091 92.000.000
346 PP2600263765 - Mạch máu nhân tạo chữ Y được tẩm nhuận gelatin chiều dài 40cm 30,000,000 40.909.091 15.000.000
347 PP2600263766 - Mạch máu nhân tạo nhánh thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn dài 40cm 30,000,000 40.909.091 15.000.000
348 PP2600263767 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 15 cm 26,000,000 35.454.546 13.000.000
349 PP2600263768 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 30 cm 28,329,000 38.630.455 14.164.500
350 PP2600263769 - Mạch máu nhân tạo thẳng tráng bạc dài 60cm 62,089,650 84.667.705 31.044.825
351 PP2600263770 - Màng mổ tẩm iod vô trùng 60cm x 45cm 72,000,000 98.181.819 36.000.000
352 PP2600263771 - Mask oxy có túi các cỡ 39,968,000 54.501.819 19.984.000
353 PP2600263772 - Mask phun khí dung người lớn 383,103,000 522.413.182 191.551.500
354 PP2600263773 - Mask phun khí dung trẻ em 229,961,155 313.583.394 114.980.578
355 PP2600263774 - Mặt nạ điều chỉnh lưu lượng oxy Venturi 7,699,860 10.499.810 3.849.930
356 PP2600263775 - Mặt nạ gây mê dùng 1 lần 6,499,900 8.863.500 3.249.950
357 PP2600263776 - Mặt nạ silicone các cỡ 56,699,790 77.317.896 28.349.895
358 PP2600263777 - Merocell 1,972,000 2.689.091 986.000
359 PP2600263778 - Miếng dán cảm biến 11,500,000 15.681.819 5.750.000
360 PP2600263779 - Miếng dán mi 4,420,000 6.027.273 2.210.000
361 PP2600263780 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm 10,490,000 14.304.546 5.245.000
362 PP2600263781 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm 10,763,000 14.676.819 5.381.500
363 PP2600263782 - Mực nhuộm bao 11,200,000 15.272.728 5.600.000
364 PP2600263783 - Nẹp cẳng tay gân duỗi 3,980,000 5.427.273 1.990.000
365 PP2600263784 - Nẹp cẳng tay gân gấp 3,980,000 5.427.273 1.990.000
366 PP2600263785 - Nẹp cổ cứng 16,800,000 22.909.091 8.400.000
367 PP2600263786 - Nẹp đùi các cỡ 63,000,000 85.909.091 31.500.000
368 PP2600263787 - Nẹp gỗ bất động mặt dưới xương đùi người lớn 8,000,000 10.909.091 4.000.000
369 PP2600263788 - Nẹp gỗ bất động mặt trong xương đùi người lớn 12,000,000 16.363.637 6.000.000
370 PP2600263789 - Nẹp gỗ bất động mặt trong xương đùi trẻ em 16,200,000 22.090.910 8.100.000
371 PP2600263790 - Nẹp gỗ bất động xương cánh tay người lớn 14,400,000 19.636.364 7.200.000
372 PP2600263791 - Nẹp gỗ bất động xương cánh tay trẻ em 5,100,000 6.954.546 2.550.000
373 PP2600263792 - Nẹp nhựa chống xoay 2,300,000 3.136.364 1.150.000
374 PP2600263793 - Nẹp vải cẳng bàn chân dài 65,400,000 89.181.819 32.700.000
375 PP2600263794 - Nẹp vải cẳng tay 12,600,000 17.181.819 6.300.000
376 PP2600263795 - Nẹp xương sườn thẳng, các cỡ 231,000,000 315.000.000 115.500.000
377 PP2600263796 - Nón phẫu thuật tiệt trùng 189,572,950 258.508.569 94.786.475
378 PP2600263797 - Nòng đặt nội khí quản Stylet các số 3,249,950 4.431.750 1.624.975
379 PP2600263798 - Nút chặn đuôi kim luồn 341,187,000 465.255.000 170.593.500
380 PP2600263799 - Nút đậy catheter 48,826,680 66.581.837 24.413.340
381 PP2600263800 - Ngáng miệng 35,000,000 47.727.273 17.500.000
382 PP2600263801 - Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước 18,329,112 24.994.244 9.164.556
383 PP2600263802 - Ống dẫn lưu đường mật các cỡ 918,750 1.252.841 459.375
384 PP2600263803 - Ống đặt nội khí quản không bóng các số 4,788,000 6.529.091 2.394.000
385 PP2600263804 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số 259,515,200 353.884.364 129.757.600
386 PP2600263805 - Ống hút điều kinh 5,700,000 7.772.728 2.850.000
387 PP2600263806 - Ống hút tim trái người lớn DLP, 16 Fr 22,000,000 30.000.000 11.000.000
388 PP2600263807 - Ống khí quản đè lưỡi các số 88,188,975 120.257.694 44.094.488
389 PP2600263808 - Ống lấy máu xét nghiệm Hematocrit HCT 30,287,520 41.301.164 15.143.760
390 PP2600263809 - Ống lưu mẫu huyết thanh nắp vặn 35,189,000 47.985.000 17.594.500
391 PP2600263810 - Ống ly tâm 10,472,000 14.280.000 5.236.000
392 PP2600263811 - Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ 11,599,990 15.818.169 5.799.995
393 PP2600263812 - Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, không có cửa sổ, các cỡ 68,600,000 93.545.455 34.300.000
394 PP2600263813 - Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải, các cỡ 18,295,200 24.948.000 9.147.600
395 PP2600263814 - Ống nội khí quản có hút dịch trên cuff 43,890,000 59.850.000 21.945.000
396 PP2600263815 - Ống nội phế quản (trái, phải) 35,999,800 49.090.637 17.999.900
397 PP2600263816 - Ống nghiệm Citrate 3.8% 47,847,280 65.246.291 23.923.640
398 PP2600263817 - Ống nghiệm chân không EDTA 6ml 14,500,000 19.772.728 7.250.000
399 PP2600263818 - Ống nghiệm chimigly 2,040,000 2.781.819 1.020.000
400 PP2600263819 - Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu 200,644,106 273.605.600 100.322.053
401 PP2600263820 - Ống nghiệm EDTA 154,111,100 210.151.500 77.055.550
402 PP2600263821 - Ống nghiệm Heparin lithium 210,190,750 286.623.750 105.095.375
403 PP2600263822 - Ống nghiệm nhựa có nắp, không nhãn 10,276,000 14.012.728 5.138.000
404 PP2600263823 - Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ 23,573,720 32.145.982 11.786.860
405 PP2600263824 - Ống PCR dây 08 ống ly tâm có nắp bằng 0.2 mL, trong suốt 313,275 427.194 156.638
406 PP2600263825 - Ống Pigtail dẫn lưu đường mật 73,237,500 99.869.319 36.618.750
407 PP2600263826 - Ống thông dạ dày 46,373,008 63.235.920 23.186.504
408 PP2600263827 - Ống thông dạ dày silicon nuôi ăn dài ngày 128,289,000 174.939.546 64.144.500
409 PP2600263828 - Ống thông dẫn lưu màng phổi không nòng các cỡ 13,199,780 17.999.700 6.599.890
410 PP2600263829 - Ống thông dẫn lưu ổ bụng 22,499,500 30.681.137 11.249.750
411 PP2600263830 - Ống thông dẻo dễ dàng uốn (Catheter Mount) 79,676,680 108.650.019 39.838.340
412 PP2600263831 - Ống thông JJ 224,000,000 305.454.546 112.000.000
413 PP2600263832 - Ống thông lấy huyết khối các cỡ 166,400,000 226.909.091 83.200.000
414 PP2600263833 - Ống thông niệu quản có vạch chia 5,999,700 8.181.410 2.999.850
415 PP2600263834 - Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ 7,200,000 9.818.182 3.600.000
416 PP2600263835 - Phim X-quang cỡ 25x30 cm 23,100,000 31.500.000 11.550.000
417 PP2600263836 - Phim X-quang cỡ 35x43 cm 60,400,000 82.363.637 30.200.000
418 PP2600263837 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em 159,000,000 216.818.182 79.500.000
419 PP2600263838 - Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa 713,507,000 972.964.091 356.753.500
420 PP2600263839 - Quả lọc dịch Diasafe 580,000,000 790.909.091 290.000.000
421 PP2600263840 - Quả lọc máu cho người lớn kèm dây dẫn 100,835,000 137.502.273 50.417.500
422 PP2600263841 - Quả lọc tách huyết tương 1,011,500,000 1.379.318.18 505.750.000
423 PP2600263842 - Quả lọc thận highflux 280,450,000 382.431.819 140.225.000
424 PP2600263843 - Quả lọc thận nhân tạo lowflux 2,368,000,000 3.229.090.910 1.184.000.000
425 PP2600263844 - Quả lọc thận nhân tạo lowflux, diện tích màng 1.4 m2 3,173,016,000 4.326.840.000 1.586.508.000
426 PP2600263845 - Que gòn trong ống nhựa tiệt trùng 20,260,000 27.627.273 10.130.000
427 PP2600263846 - Que gòn xét nghiệm 7,203,700 9.823.228 3.601.850
428 PP2600263847 - Que thử có chỉ thị hóa học 100,890,000 137.577.273 50.445.000
429 PP2600263848 - Que thử đường huyết kèm kim 682,970,400 931.323.273 341.485.200
430 PP2600263849 - Que thử tồn dư trong chạy thận nhân tạo 1,500,000 2.045.455 750.000
431 PP2600263850 - Raccor Y 1/4 - 1/4 - 1/4 8,270,000 11.277.273 4.135.000
432 PP2600263851 - Rọ lấy sỏi 4 dây, tương thích dây dẫn hướng 120,000,000 163.636.364 60.000.000
433 PP2600263852 - Rọ lấy sỏi niệu 280,000,000 381.818.182 140.000.000
434 PP2600263853 - Sáp cầm máu xương 6,632,600 9.044.455 3.316.300
435 PP2600263854 - Shunt động mạch vành 10,920,000 14.890.910 5.460.000
436 PP2600263855 - Sonde Blackmore các cỡ 11,200,000 15.272.728 5.600.000
437 PP2600263856 - Sonde Rectal 119,990 163.623 59.995
438 PP2600263857 - Stent JJ silicone đặt 1 năm 37,800,000 51.545.455 18.900.000
439 PP2600263858 - Stent kim loại đại tràng 135,000,000 184.090.910 67.500.000
440 PP2600263859 - Stent kim loại đường mật qua nội soi hoặc xuyên gan qua da 115,000,000 156.818.182 57.500.000
441 PP2600263860 - Stent kim loại tá tràng 75,000,000 102.272.728 37.500.000
442 PP2600263861 - Stent ống tụy 3,150,000 4.295.455 1.575.000
443 PP2600263862 - Stent thực quản 46,000,000 62.727.273 23.000.000
444 PP2600263863 - Tạp dề y tế 22,323,000 30.440.455 11.161.500
445 PP2600263864 - Tay dao 2 nút bấm dùng một lần 526,680,000 718.200.000 263.340.000
446 PP2600263865 - Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 21 cm 489,000,000 666.818.182 244.500.000
447 PP2600263866 - Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 23 cm 210,000,000 286.363.637 105.000.000
448 PP2600263867 - Tay dao cắt hàn mạch mổ nội soi 37 cm 525,000,000 715.909.091 262.500.000
449 PP2600263868 - Tay dao siêu âm không dây 352,500,000 480.681.819 176.250.000
450 PP2600263869 - Tấm điện cực trung tính dùng cho người lớn và trẻ em 527,800,000 719.727.273 263.900.000
451 PP2600263870 - Tấm điện cực trung tính dùng cho trẻ sơ sinh 16,000,000 21.818.182 8.000.000
452 PP2600263871 - Tấm lót 80cm x 160cm 113,400,000 154.636.364 56.700.000
453 PP2600263872 - Tấm lót bệnh phẩm 13,860,000 18.900.000 6.930.000
454 PP2600263873 - Túi chứa dịch dẫn lưu 58,275,000 79.465.910 29.137.500
455 PP2600263874 - Túi đo máu sau sinh 6,300,000 8.590.910 3.150.000
456 PP2600263875 - Túi đựng dịch thải 5L 23,500,000 32.045.455 11.750.000
457 PP2600263876 - Túi đựng nước tiểu 98,083,738 133.750.552 49.041.869
458 PP2600263877 - Túi đựng thức ăn 70,647,645 96.337.698 35.323.823
459 PP2600263878 - Túi ép dẹp 100mm x 200m 26,161,920 35.675.346 13.080.960
460 PP2600263879 - Túi ép dẹp 150mm x 200m 62,926,700 85.809.137 31.463.350
461 PP2600263880 - Túi ép dẹp 200mm x 200m 103,396,720 140.995.528 51.698.360
462 PP2600263881 - Túi ép dẹp 250mm x 200m 89,351,800 121.843.364 44.675.900
463 PP2600263882 - Túi ép dẹp 300mm x 200m 119,134,510 162.456.150 59.567.255
464 PP2600263883 - Túi ép dẹp 75mm x 200m 5,357,310 7.305.423 2.678.655
465 PP2600263884 - Túi ép đóng gói dụng cụ cỡ 300mm x (70m-100m) 117,386,605 160.072.644 58.693.303
466 PP2600263885 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 100mmx(70m-100m) 63,902,400 87.139.637 31.951.200
467 PP2600263886 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 150mm x (70m-100m) 89,862,150 122.539.296 44.931.075
468 PP2600263887 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 200mm x (70m-100m) 115,798,750 157.907.387 57.899.375
469 PP2600263888 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 250mm x (70m-100m) 170,110,260 231.968.537 85.055.130
470 PP2600263889 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 350mm x (70m-100m) 154,441,360 210.601.855 77.220.680
471 PP2600263890 - Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 75mm x (70m-100m) 15,203,670 20.732.278 7.601.835
472 PP2600263891 - Túi ép phồng 350mm x 100m 144,000,000 196.363.637 72.000.000
473 PP2600263892 - Túi hậu môn nhân tạo loại 1 mảnh 14,819,740 20.208.737 7.409.870
474 PP2600263893 - Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh có đế 19,334,700 26.365.500 9.667.350
475 PP2600263894 - Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh không đế 10,560,000 14.400.000 5.280.000
476 PP2600263895 - Túi truyền áp lực cao 9,996,000 13.630.910 4.998.000
477 PP2600263896 - Thòng lọng cắt polyp 252,000,000 343.636.364 126.000.000
478 PP2600263897 - Thông tiểu 1 nhánh các cỡ 8,123,750 11.077.841 4.061.875
479 PP2600263898 - Thông tiểu 2 nhánh phủ silicon các cỡ 173,244,225 236.242.125 86.622.113
480 PP2600263899 - Thông tiểu 3 nhánh các số 1,649,950 2.249.932 824.975
481 PP2600263900 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi 185,500,000 252.954.546 92.750.000
482 PP2600263901 - Trocar nhựa không dao các cỡ, 5 -> 12mm x 100mm 609,000,000 830.454.546 304.500.000
483 PP2600263902 - Trocar nhựa nội soi 147,393,750 200.991.478 73.696.875
484 PP2600263903 - Vật liệu cầm máu tiệt trùng tự tiêu Ø30*80mm 66,150,000 90.204.546 33.075.000
485 PP2600263904 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 12,432,000 16.952.728 6.216.000
486 PP2600263905 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 10cm x 20cm 33,169,500 45.231.137 16.584.750
487 PP2600263906 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 7cmx5cmx1cm 36,358,000 49.579.091 18.179.000
488 PP2600263907 - Vít xương sườn các cỡ 294,000,000 400.909.091 147.000.000
489 PP2600263908 - Vòng đeo tay bệnh nhân 109,720,500 149.618.864 54.860.250
490 PP2600263909 - Vòng tránh thai chữ T 7,400,000 10.090.910 3.700.000
491 PP2600263910 - Vôi soda 127,500,000 173.863.637 63.750.000
492 PP2600263911 - Xốp cỡ lớn đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương 15,000,000 20.454.546 7.500.000
493 PP2600263912 - Xốp cỡ nhỏ đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương 30,000,000 40.909.091 15.000.000
494 PP2600263913 - Xốp cỡ trung đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương 50,000,000 68.181.819 25.000.000
495 PP2600263914 - Xốp silver cỡ trung đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương 17,500,000 23.863.637 8.750.000
496 PP2600263915 - Phim X-quang dùng trong y tế 127,050,000 173.250.000 63.525.000
497 PP2600263916 - Ống đặt nội khí quản định dạng uốn cong các cỡ, có bóng 79,996,000 109.085.455 39.998.000
498 PP2600263917 - Mảnh ghép điều trịthoát vịbẹn 113,400,000 154.636.364 56.700.000
499 PP2600263918 - Nẹp Nhôm Inselin các cỡ 3,675,000 5.011.364 1.837.500
500 PP2600263919 - Nẹp ngón tay 3 chân 4,400,000 6.000.000 2.200.000
501 PP2600263920 - Dây treo tay 8,490,000 11.577.273 4.245.000
502 PP2600263921 - Mask thanh quản hai nòng 825,000,000 1.125.000.000 412.500.000
503 PP2600263922 - Que spatula 900,000 1.227.273 450.000
504 PP2600263923 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi 45mm, 60mm, màu tím 800,000,000 1.090.909.091 400.000.000
505 PP2600263924 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 648,750,000 884.659.092 324.375.000
506 PP2600263925 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm 238,878,500 325.743.410 119.439.250
507 PP2600263926 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở 75mm 133,725,200 182.352.546 66.862.600
508 PP2600263927 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm 218,437,625 297.869.489 109.218.813
Áo phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2600263420
Giá từng phần lô 673,659,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.625.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.829.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo phẫu thuật cao cấp các cỡ
Mã phần lô PP2600263421
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.204.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2600263422
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao cao su
Mã phần lô PP2600263423
Giá từng phần lô 13,630,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.587.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.815.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao dây camera
Mã phần lô PP2600263424
Giá từng phần lô 64,644,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.151.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.322.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao giày y tế
Mã phần lô PP2600263425
Giá từng phần lô 50,252,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.526.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.126.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao trùm kính hiển vi
Mã phần lô PP2600263426
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông mỡ dạng cuộn
Mã phần lô PP2600263427
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bó bột 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2600263428
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bó bột 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2600263429
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2600263430
Giá từng phần lô 79,015,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.748.110
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.507.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2600263431
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cố định catheter tĩnh mạch trung tâm có chứa CHG
Mã phần lô PP2600263432
Giá từng phần lô 142,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn vải 9cm x 2.5m
Mã phần lô PP2600263433
Giá từng phần lô 8,242,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.240.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.121.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán bảo vệ da trong suốt 10cm x 10m
Mã phần lô PP2600263434
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt 16cm x 20cm
Mã phần lô PP2600263435
Giá từng phần lô 108,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán vết thương 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2600263436
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán vết thương 20cm x 20cm
Mã phần lô PP2600263437
Giá từng phần lô 13,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.218.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2600263438
Giá từng phần lô 130,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đạn cắt khâu nối nội soi dài 45mm màu đồng
Mã phần lô PP2600263439
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc
Mã phần lô PP2600263440
Giá từng phần lô 28,285,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.570.796
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.142.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở
Mã phần lô PP2600263441
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đạn đầu móc dùng trong cắt nối nội soi
Mã phần lô PP2600263442
Giá từng phần lô 80,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đựng hóa chất
Mã phần lô PP2600263443
Giá từng phần lô 1,059,493,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.444.763.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.746.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng ép mạch quay
Mã phần lô PP2600263444
Giá từng phần lô 35,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.845.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng gạc cân bằng ẩm tối ưu 10cm x10 cm
Mã phần lô PP2600263445
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng gạc dán vết mổ/ vết thương trong suốt Kích thước 9cm x 15 cm (+-0.5cm)
Mã phần lô PP2600263446
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng gạc dán vết mổ/ vết thương trong suốt Kích thước 9cm x 20cm (+-0.5cm)
Mã phần lô PP2600263447
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng gạc dán vết mổ/ vết thương trong suốt Kích thước 9cm x 25cm (+-0.5cm)
Mã phần lô PP2600263448
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 10cm (dạng miếng)
Mã phần lô PP2600263449
Giá từng phần lô 47,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.168.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm (dạng miếng)
Mã phần lô PP2600263450
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cố định dán kim luồn (dạng cuộn) 10cm x 10m
Mã phần lô PP2600263451
Giá từng phần lô 118,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cuộn
Mã phần lô PP2600263452
Giá từng phần lô 538,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.639.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo giấy y tế loại 2.5cm x 9.1m
Mã phần lô PP2600263453
Giá từng phần lô 54,249,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.975.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.124.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho người lớn
Mã phần lô PP2600263454
Giá từng phần lô 1,280,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.746.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng phim trong vô trùng 10cm x 12 cm
Mã phần lô PP2600263455
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.931.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2600263456
Giá từng phần lô 181,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun có keo cố định
Mã phần lô PP2600263457
Giá từng phần lô 53,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.554.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun cổ tay
Mã phần lô PP2600263458
Giá từng phần lô 2,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.978.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn
Mã phần lô PP2600263459
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng xốp không có viền băng keo 10cmx10cm
Mã phần lô PP2600263460
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng xốp không có viền băng keo 15cmx20cm
Mã phần lô PP2600263461
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu vết thương
Mã phần lô PP2600263462
Giá từng phần lô 44,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.362.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.499.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình xịt bột chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2600263463
Giá từng phần lô 27,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.113.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng kéo sỏi (3 kênh)
Mã phần lô PP2600263464
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóp bóng giúp thở các cỡ dùng một lần
Mã phần lô PP2600263465
Giá từng phần lô 16,270,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.187.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.135.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóp bóng giúp thở cao cấp dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2600263466
Giá từng phần lô 133,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.127.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2600263467
Giá từng phần lô 60,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter chạy thận
Mã phần lô PP2600263468
Giá từng phần lô 91,249,635
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.431.321
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.624.818
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter chích động mạch 20G/80mm
Mã phần lô PP2600263469
Giá từng phần lô 122,199,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.636.010
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.099.870
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter đường hầm dùng trong lọc dài hạn
Mã phần lô PP2600263470
Giá từng phần lô 118,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.072.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn lưu áp lực trung bình 400ml
Mã phần lô PP2600263471
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường
Mã phần lô PP2600263472
Giá từng phần lô 31,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây lọc máu HDF - Online
Mã phần lô PP2600263473
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây lọc thận
Mã phần lô PP2600263474
Giá từng phần lô 2,029,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.768.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máy thở dùng một lần có bẫy nước
Mã phần lô PP2600263475
Giá từng phần lô 97,999,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.635.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.999.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn (1 đầu)
Mã phần lô PP2600263476
Giá từng phần lô 140,044,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.970.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.022.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn (2 đầu)
Mã phần lô PP2600263477
Giá từng phần lô 119,857,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.442.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.928.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịch an toàn
Mã phần lô PP2600263478
Giá từng phần lô 1,275,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.739.945.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực
Mã phần lô PP2600263479
Giá từng phần lô 1,154,778,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.574.697.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.389.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền chống gập
Mã phần lô PP2600263480
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đặt stent các cỡ dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2600263481
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ điều kinh nguyệt
Mã phần lô PP2600263482
Giá từng phần lô 7,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.609.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 nòng
Mã phần lô PP2600263483
Giá từng phần lô 241,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.468.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo huyết áp xâm lấn 2 nòng
Mã phần lô PP2600263484
Giá từng phần lô 37,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.686.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng (Không có bơm tiêm)
Mã phần lô PP2600263485
Giá từng phần lô 192,499,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.499.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.249.825
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2600263486
Giá từng phần lô 40,493,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.218.069
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.246.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn chụp mạch vành C
Mã phần lô PP2600263487
Giá từng phần lô 619,731,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.087.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.865.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2600263488
Giá từng phần lô 57,267,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.091.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.633.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn giấy phẫu thuật sản khoa
Mã phần lô PP2600263489
Giá từng phần lô 361,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.831.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn mổ tim hở
Mã phần lô PP2600263490
Giá từng phần lô 31,508,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.966.478
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.754.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2600263491
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2600263492
Giá từng phần lô 15,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.125.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn nội soi Niệu quản
Mã phần lô PP2600263493
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn tổng quát
Mã phần lô PP2600263494
Giá từng phần lô 1,860,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.537.239.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mở dạ dày ra da
Mã phần lô PP2600263495
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch
Mã phần lô PP2600263496
Giá từng phần lô 144,619,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.208.614
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.309.825
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2600263497
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố
Mã phần lô PP2600263498
Giá từng phần lô 1,539,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.098.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2600263499
Giá từng phần lô 949,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.294.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộtiêm chích FAV
Mã phần lô PP2600263500
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động
Mã phần lô PP2600263501
Giá từng phần lô 223,410,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.650.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.705.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thông tắc đại tràng
Mã phần lô PP2600263502
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh
Mã phần lô PP2600263503
Giá từng phần lô 207,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.927.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm cản quang
Mã phần lô PP2600263504
Giá từng phần lô 5,027,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.855.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.513.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông bó bột 10cm* 2,7m
Mã phần lô PP2600263505
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông bó bột 15cm* 2,7m
Mã phần lô PP2600263506
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông viên tiệt trùng 50gr
Mã phần lô PP2600263507
Giá từng phần lô 257,957,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.760.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.978.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông viên tiệt trùng, 25gr
Mã phần lô PP2600263508
Giá từng phần lô 11,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.201.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột thủy tinh 10cm
Mã phần lô PP2600263509
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột thủy tinh 7.5cm
Mã phần lô PP2600263510
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2600263511
Giá từng phần lô 369,526,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.899.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.763.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml đầu xoắn
Mã phần lô PP2600263512
Giá từng phần lô 25,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.879.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2600263513
Giá từng phần lô 218,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.429.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.057.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2600263514
Giá từng phần lô 128,966,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.863.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.483.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 3ml đầu xoắn
Mã phần lô PP2600263515
Giá từng phần lô 25,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.879.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 5 ml
Mã phần lô PP2600263516
Giá từng phần lô 263,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.846.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.943.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50ml đầu nhỏ
Mã phần lô PP2600263517
Giá từng phần lô 250,771,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.961.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.385.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50ml đầu to
Mã phần lô PP2600263518
Giá từng phần lô 44,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.302.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.477.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50ml đầu xoắn
Mã phần lô PP2600263519
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.412.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm cản quang, cỡ 200ml
Mã phần lô PP2600263520
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm đầu xoáy, cỡ 20ml
Mã phần lô PP2600263521
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm khí máu động mạch không kim
Mã phần lô PP2600263522
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tự động chỉnh liều (PCA)
Mã phần lô PP2600263523
Giá từng phần lô 162,729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.903.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.364.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Buồng tiêm đặt dưới da dùng hóa trị liệu và giảm đau 8Fr
Mã phần lô PP2600263524
Giá từng phần lô 167,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8.5F
Mã phần lô PP2600263525
Giá từng phần lô 59,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.811.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula (gọng mũi) bất đối xứng dùng cho thở HFNC
Mã phần lô PP2600263526
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula động mạch có thông khí các cỡ
Mã phần lô PP2600263527
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula động mạch đầu cong các cỡ
Mã phần lô PP2600263528
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula động mạch trẻ em có thông khí các cỡ
Mã phần lô PP2600263529
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula động mạch vành đầu rỗ các cỡ
Mã phần lô PP2600263530
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2600263531
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2600263532
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch cảnh người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2600263533
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch đùi nhiều tầng các cỡ
Mã phần lô PP2600263534
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch hai tầng các cỡ
Mã phần lô PP2600263535
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch một tầng đầu cong các cỡ
Mã phần lô PP2600263536
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2600263537
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ca-nuyn dẫn lưu tim trái có thông khí 13F
Mã phần lô PP2600263538
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ca-nuyn tĩnh mạch đùi 1 tầng, không thông khí, các cỡ, đầu nối 3/8
Mã phần lô PP2600263539
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ca-nuyn truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15Fr
Mã phần lô PP2600263540
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette dùng trong mổ mắt
Mã phần lô PP2600263541
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette nhựa cónắp
Mã phần lô PP2600263542
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter 1 nòng cỡ 22G
Mã phần lô PP2600263543
Giá từng phần lô 5,289,732
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.213.271
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.644.866
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2600263544
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên
Mã phần lô PP2600263545
Giá từng phần lô 132,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dành cho trẻ em đường kính 4F, 5F
Mã phần lô PP2600263546
Giá từng phần lô 48,303,255
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.868.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.151.628
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn
Mã phần lô PP2600263547
Giá từng phần lô 62,229,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.858.423
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.114.755
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2600263548
Giá từng phần lô 604,480,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 824.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.240.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại vi
Mã phần lô PP2600263549
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây đặt nội khí quản khó các cỡ
Mã phần lô PP2600263550
Giá từng phần lô 24,079,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.836.288
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.039.972
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây vệ sinh nướu
Mã phần lô PP2600263551
Giá từng phần lô 37,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.768.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip cầm máu cỡ siêu nhỏ
Mã phần lô PP2600263552
Giá từng phần lô 88,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.709.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip cầm máu tay cầm lắp sẵn
Mã phần lô PP2600263553
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máu loại đầu có móc khóa, có ren các cỡ
Mã phần lô PP2600263554
Giá từng phần lô 174,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.981.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip mạch máu cỡ lớn
Mã phần lô PP2600263555
Giá từng phần lô 10,990,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.987.346
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.495.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip mạch máu cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2600263556
Giá từng phần lô 20,046,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.336.232
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.023.285
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip mạch máu cỡ trung bình lớn
Mã phần lô PP2600263557
Giá từng phần lô 19,724,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.896.705
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.862.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Co chữ T cai máy thở
Mã phần lô PP2600263558
Giá từng phần lô 14,639,817
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.963.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.319.909
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Coblator phẫu thuật Thanh quản
Mã phần lô PP2600263559
Giá từng phần lô 50,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.788.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Catgut số 0 kim tròn 1/2C, dài 36 mm
Mã phần lô PP2600263560
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Catgut số 2/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm
Mã phần lô PP2600263561
Giá từng phần lô 51,867,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.727.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.933.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Catgut số 3/0 kim tròn 1/2C, dài 26 mm
Mã phần lô PP2600263562
Giá từng phần lô 10,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.869.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.452.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Catgut số 4/0 kim tam giác 3/8C, dài 16 mm
Mã phần lô PP2600263563
Giá từng phần lô 6,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.743.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Catgut số 4/0, kim tròn 1/2C, dài 26 mm
Mã phần lô PP2600263564
Giá từng phần lô 17,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.290.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Catgut số 5/0, kim tam giác 3/8C, dài 12 mm
Mã phần lô PP2600263565
Giá từng phần lô 1,551,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.115.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu phẫu thuật PTFE
Mã phần lô PP2600263566
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đa sợi silk số 2/0, không kim
Mã phần lô PP2600263567
Giá từng phần lô 2,866,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.908.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.433.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 7/0, 2 kim tròn 3/8C dài 8mm
Mã phần lô PP2600263568
Giá từng phần lô 6,956,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.485.796
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.478.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 8/0, 2 kim tròn 3/8C dài 6mm
Mã phần lô PP2600263569
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.068.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 3/0, 2 kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2600263570
Giá từng phần lô 87,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.936.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi số 6/0, 2 kim tròn
Mã phần lô PP2600263571
Giá từng phần lô 5,816,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.931.987
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.908.395
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 2/0 dài 75cm->80cm, kim tam giác 3/8C 24mm
Mã phần lô PP2600263572
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.122.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 3/0 dài 75cm->80cm, kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2600263573
Giá từng phần lô 149,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.862.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.749.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon 4/0 dài 75cm->80cm
Mã phần lô PP2600263574
Giá từng phần lô 50,558,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.942.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.279.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 0 hoặc 1/0, kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2600263575
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 5/0
Mã phần lô PP2600263576
Giá từng phần lô 19,304,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.324.694
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.652.388
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 6/0, kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2600263577
Giá từng phần lô 13,137,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.914.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.568.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm
Mã phần lô PP2600263578
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.977.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 13mm
Mã phần lô PP2600263579
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.877.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C, dài 17mm
Mã phần lô PP2600263580
Giá từng phần lô 23,751,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.387.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.875.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 10/0
Mã phần lô PP2600263581
Giá từng phần lô 57,477,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.377.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.738.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 2/0, kim tròn, 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2600263582
Giá từng phần lô 9,998,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.633.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.999.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0, kim tam giác 3/8C, dài 18mm
Mã phần lô PP2600263583
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0, kim tròn, 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2600263584
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.340.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi không tiêu số 5/0, 2 kim tròn 1/2C, dài trong khoảng 11mm - 13mm
Mã phần lô PP2600263585
Giá từng phần lô 3,622,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.939.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.811.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk 3/0 không kim
Mã phần lô PP2600263586
Giá từng phần lô 137,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.711.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2600263587
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.068.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, kim tròn 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2600263588
Giá từng phần lô 64,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.056.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2600263589
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2600263590
Giá từng phần lô 58,293,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.490.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.146.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0, kim tròn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2600263591
Giá từng phần lô 36,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.684.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.217.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 4/0
Mã phần lô PP2600263592
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2600263593
Giá từng phần lô 32,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép số 7
Mã phần lô PP2600263594
Giá từng phần lô 70,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.502.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.017.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng trong tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2600263595
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học đơn thông số dùng trong kiểm tra gói hấp
Mã phần lô PP2600263596
Giá từng phần lô 15,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.770.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2600263597
Giá từng phần lô 171,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2600263598
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi phết âm đạo tiệt trùng
Mã phần lô PP2600263599
Giá từng phần lô 7,525,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.262.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.762.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt cơ vòng
Mã phần lô PP2600263600
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt cơ vòng dạng kim
Mã phần lô PP2600263601
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ các cỡ
Mã phần lô PP2600263602
Giá từng phần lô 75,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.287.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ mắt 2.4 mm
Mã phần lô PP2600263603
Giá từng phần lô 55,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao siêu âm dài 17cm
Mã phần lô PP2600263604
Giá từng phần lô 118,550,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.659.432
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.275.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao siêu âm dài 36cm
Mã phần lô PP2600263605
Giá từng phần lô 544,813,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.927.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.406.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao siêu âm lưỡi 23cm
Mã phần lô PP2600263606
Giá từng phần lô 166,433,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.955.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.216.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn lưu đường mật thẳng 10Fr dài 7cm-15cm
Mã phần lô PP2600263607
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn lưu đường mật thẳng 7Fr dài 7cm-15cm
Mã phần lô PP2600263608
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da các cỡ
Mã phần lô PP2600263609
Giá từng phần lô 164,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn lưu penrose
Mã phần lô PP2600263610
Giá từng phần lô 1,477,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.015.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 738.990
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cố định canuyn mở khí quản
Mã phần lô PP2600263611
Giá từng phần lô 28,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.859.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.248.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cưa xương
Mã phần lô PP2600263612
Giá từng phần lô 2,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.350.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dao siêu âm Harmonic
Mã phần lô PP2600263613
Giá từng phần lô 606,548,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.111.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.274.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dao siêu âm Harmonic màu xanh
Mã phần lô PP2600263614
Giá từng phần lô 361,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.757.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường(dùng ống kính soi mềm)
Mã phần lô PP2600263615
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn hướng đường mật
Mã phần lô PP2600263616
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2600263617
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật 8mm
Mã phần lô PP2600263618
Giá từng phần lô 271,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút đàm có kiểm soát các cỡ
Mã phần lô PP2600263619
Giá từng phần lô 88,668,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.911.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.334.075
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây máy thở gây mê co giãn trẻ em
Mã phần lô PP2600263620
Giá từng phần lô 36,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.256.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối dài
Mã phần lô PP2600263621
Giá từng phần lô 66,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.490.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây oxy 1 nhánh 8Fr
Mã phần lô PP2600263622
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.672.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở gây mê 2 nhánh co giãn
Mã phần lô PP2600263623
Giá từng phần lô 464,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2600263624
Giá từng phần lô 175,788,697
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.711.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.894.349
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2600263625
Giá từng phần lô 1,710,214,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.332.111.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.107.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch đếm giọt
Mã phần lô PP2600263626
Giá từng phần lô 164,994,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.497.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2600263627
Giá từng phần lô 101,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.086.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.998.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 2%
Mã phần lô PP2600263628
Giá từng phần lô 418,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bảo vệ vết mổ trong phẫu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2600263629
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước lớn
Mã phần lô PP2600263630
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cố định mảnh ghép thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2600263631
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụcốđịnh nội khíquản có chống cắn
Mã phần lô PP2600263632
Giá từng phần lô 323,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cố định tim mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC.
Mã phần lô PP2600263633
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành mổ bắc cầu động mạch vành không sử dụng CEC
Mã phần lô PP2600263634
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.890.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ trocar
Mã phần lô PP2600263635
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm
Mã phần lô PP2600263636
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, 3 hàng ghim, 21 - 33 mm
Mã phần lô PP2600263637
Giá từng phần lô 149,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2600263638
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối dùng trong mổ trĩ và băng ghim 3 hàng ghim
Mã phần lô PP2600263639
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa cỡ 29 hoặc 32
Mã phần lô PP2600263640
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ sử dụng pin
Mã phần lô PP2600263641
Giá từng phần lô 153,205,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.916.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.602.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụmổ trĩ theo phương pháp Longo thiết kế an toàn kép
Mã phần lô PP2600263642
Giá từng phần lô 941,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.340.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da
Mã phần lô PP2600263643
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hỗ trợ điều trị chống hăm, loét
Mã phần lô PP2600263644
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm mềm vết thương và ngăn ngừa biofilm
Mã phần lô PP2600263645
Giá từng phần lô 286,182,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.249.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.091.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai cột sống các cỡ
Mã phần lô PP2600263646
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.672.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai Desault
Mã phần lô PP2600263647
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2600263648
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col 1000 ul
Mã phần lô PP2600263649
Giá từng phần lô 4,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.604.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col 200 ul
Mã phần lô PP2600263650
Giá từng phần lô 11,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.692.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col có lọc 10uL vô trùng
Mã phần lô PP2600263651
Giá từng phần lô 1,830,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.495.537
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.030
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col có lọc 100 uL vô trùng
Mã phần lô PP2600263652
Giá từng phần lô 16,727,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.809.887
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.363.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col có lọc 1000 ul vô trùng
Mã phần lô PP2600263653
Giá từng phần lô 99,640,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.873.041
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.820.115
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col có lọc 200 uL vô trùng
Mã phần lô PP2600263654
Giá từng phần lô 165,016,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.023.155
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.508.490
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu nối an toàn không kim, chịu áp lực 250 - 349psi
Mã phần lô PP2600263655
Giá từng phần lô 16,499,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.498.978
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.249.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu nối con sâu
Mã phần lô PP2600263656
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu ống hút dịch phẫu thuật bằng nhựa
Mã phần lô PP2600263657
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2600263658
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2600263659
Giá từng phần lô 23,043,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.423.187
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.521.835
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực đất loại dán
Mã phần lô PP2600263660
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.881.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực ghi
Mã phần lô PP2600263661
Giá từng phần lô 4,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.700.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2600263662
Giá từng phần lô 168,759,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.126.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.379.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc cầu đa khoa
Mã phần lô PP2600263663
Giá từng phần lô 9,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.459.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 200cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2600263664
Giá từng phần lô 5,913,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.063.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.956.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản
Mã phần lô PP2600263665
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.170.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng 1cm x 8cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2600263666
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc lưới 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2600263667
Giá từng phần lô 19,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.803.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc lưới 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2600263668
Giá từng phần lô 25,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.813.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc lưới lipido - colloid linh hoạt, ôm sát kích thước 15cm x 15cm
Mã phần lô PP2600263669
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2600263670
Giá từng phần lô 986,229,255
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.344.858.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.114.628
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp tiệt trùng, có cản quang
Mã phần lô PP2600263671
Giá từng phần lô 8,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.904.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật cản quang
Mã phần lô PP2600263672
Giá từng phần lô 227,917,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.796.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.958.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc Phẫu thuật tiệt trùng 5 x 5cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2600263673
Giá từng phần lô 3,603,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.914.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.801.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5 x 6.5cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2600263674
Giá từng phần lô 78,750,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.386.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc tẩm cồn
Mã phần lô PP2600263675
Giá từng phần lô 252,495,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.311.610
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.247.590
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc thấm dịch ruột thừa có cản quang
Mã phần lô PP2600263676
Giá từng phần lô 12,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.384.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.007.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc vaselin
Mã phần lô PP2600263677
Giá từng phần lô 1,553,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.118.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2600263678
Giá từng phần lô 918,546,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.562.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.273.045
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng phẫu thuật tiệt trùng các cỡ (không bột)
Mã phần lô PP2600263679
Giá từng phần lô 103,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.836.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay cao su y tế (không bột)
Mã phần lô PP2600263680
Giá từng phần lô 27,013,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.836.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.506.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay dài tiệt trùng
Mã phần lô PP2600263681
Giá từng phần lô 2,494,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.247.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay hút đàm
Mã phần lô PP2600263682
Giá từng phần lô 5,139,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.008.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2600263683
Giá từng phần lô 164,149,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.840.432
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.074.825
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel chống dính sau phẫu thuật 15ml
Mã phần lô PP2600263684
Giá từng phần lô 28,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel chống dính sau phẫu thuật loại 5ml
Mã phần lô PP2600263685
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2600263686
Giá từng phần lô 62,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm
Mã phần lô PP2600263687
Giá từng phần lô 64,480,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.927.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.240.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2600263688
Giá từng phần lô 46,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.381.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gói kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2600263689
Giá từng phần lô 119,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy đo điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2600263690
Giá từng phần lô 2,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.321.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt sản khoa 130 x 120 (mm)
Mã phần lô PP2600263691
Giá từng phần lô 7,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.940.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt sản khoa 152 x 150 (mm)
Mã phần lô PP2600263692
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt sản khoa 152 x 90 (mm)
Mã phần lô PP2600263693
Giá từng phần lô 1,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.462.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy thấm y tế
Mã phần lô PP2600263694
Giá từng phần lô 129,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.721.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng vật sắt nhọn 1.5L
Mã phần lô PP2600263695
Giá từng phần lô 1,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.689.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng vật sắt nhọn 6.8L
Mã phần lô PP2600263696
Giá từng phần lô 69,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hút đàm kín ComforSoft sử dụng 72h, cỡ 6-14F
Mã phần lô PP2600263697
Giá từng phần lô 131,749,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.657.932
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.874.575
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
JACKSON REE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600263698
Giá từng phần lô 8,999,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.499.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kem bôi chống hăm, loét
Mã phần lô PP2600263699
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kem chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2600263700
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán da
Mã phần lô PP2600263701
Giá từng phần lô 86,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
Mã phần lô PP2600263702
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2600263703
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm sinh thiết dạ dày đầu oval
Mã phần lô PP2600263704
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm sinh thiết đại tràng đầu oval
Mã phần lô PP2600263705
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.022.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim 26 1*1/2
Mã phần lô PP2600263706
Giá từng phần lô 469,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim 26 1/2
Mã phần lô PP2600263707
Giá từng phần lô 961,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.311.069
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.725
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo 16G
Mã phần lô PP2600263708
Giá từng phần lô 8,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.072.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo 17G
Mã phần lô PP2600263709
Giá từng phần lô 417,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu các cỡ
Mã phần lô PP2600263710
Giá từng phần lô 155,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.072.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích cầm máu dùng trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2600263711
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tủy sống 22G
Mã phần lô PP2600263712
Giá từng phần lô 5,596,213
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.631.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.798.107
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút tủy xương
Mã phần lô PP2600263713
Giá từng phần lô 108,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch quay, đùi các cỡ
Mã phần lô PP2600263714
Giá từng phần lô 26,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.163.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim dùng cho buồng tiêm dưới da
Mã phần lô PP2600263715
Giá từng phần lô 47,299,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.499.414
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.649.785
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim đốt Microwave
Mã phần lô PP2600263716
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê tuỷ sống các cỡ
Mã phần lô PP2600263717
Giá từng phần lô 76,672,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.553.512
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.336.288
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ Micro
Mã phần lô PP2600263718
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp clip titan mổ mở, kẹp clip cỡ S-Wide
Mã phần lô PP2600263719
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa/cổng các cỡ.
Mã phần lô PP2600263720
Giá từng phần lô 1,259,518,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.717.525.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.759.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng (18G, 20G, 22G, 24G)
Mã phần lô PP2600263721
Giá từng phần lô 1,726,145,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.353.834.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 863.072.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cổng
Mã phần lô PP2600263722
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết ( phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 10G
Mã phần lô PP2600263723
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết (phụ kiện sử dụng cho máy sinh thiết chân không vú). Kích thước 8G
Mã phần lô PP2600263724
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết lõi các cỡ
Mã phần lô PP2600263725
Giá từng phần lô 46,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.836.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết lõi tự động
Mã phần lô PP2600263726
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2600263727
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2600263728
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm các cỡ
Mã phần lô PP2600263729
Giá từng phần lô 186,370,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.142.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.185.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít đôi tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu PRP tinh sạch
Mã phần lô PP2600263730
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít đơn tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu PRP tinh sạch
Mã phần lô PP2600263731
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bịy tế
Mã phần lô PP2600263732
Giá từng phần lô 813,270,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.109.004.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.635.075
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn phẫu thuật có lỗ
Mã phần lô PP2600263733
Giá từng phần lô 25,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.284.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2600263734
Giá từng phần lô 25,641,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.820.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2600263735
Giá từng phần lô 249,736,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.549.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.868.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế có dây cột
Mã phần lô PP2600263736
Giá từng phần lô 76,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.745.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2600263737
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa 3 ngã dây 100cm
Mã phần lô PP2600263738
Giá từng phần lô 236,587,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.619.564
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.293.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2600263739
Giá từng phần lô 293,324,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.988.432
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.662.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa ba ngã có dây dài 25cm
Mã phần lô PP2600263740
Giá từng phần lô 337,546,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.290.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.773.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa đi kèm dây dẫn, 1 nhánh
Mã phần lô PP2600263741
Giá từng phần lô 340,191,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.898.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.095.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2600263742
Giá từng phần lô 26,739,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.463.255
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.369.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2600263743
Giá từng phần lô 1,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2600263744
Giá từng phần lô 19,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.116.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lammen
Mã phần lô PP2600263745
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lancet
Mã phần lô PP2600263746
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2600263747
Giá từng phần lô 123,097,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.860.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.548.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng phân
Mã phần lô PP2600263748
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ hút đàm kín
Mã phần lô PP2600263749
Giá từng phần lô 21,388,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.166.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.694.310
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ vô trùng lấy mẫu
Mã phần lô PP2600263750
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc 3 chức năng người lớn
Mã phần lô PP2600263751
Giá từng phần lô 313,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.113.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2600263752
Giá từng phần lô 71,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.088.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc khuẩn làm ẩm trẻ nhỏ cao cấp
Mã phần lô PP2600263753
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2600263754
Giá từng phần lô 50,935,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.457.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.467.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 15x20cm
Mã phần lô PP2600263755
Giá từng phần lô 89,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.626.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x15cm
Mã phần lô PP2600263756
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng, kích thước 20x25cm
Mã phần lô PP2600263757
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ đặt vĩnh viễn
Mã phần lô PP2600263758
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới điều trịphẫu thuật sa bộphận vùng chậu, 2cm x 16cm
Mã phần lô PP2600263759
Giá từng phần lô 44,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn, kích thước 10cm x 15 cm
Mã phần lô PP2600263760
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.245.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn 3D, kích thước 10cm x 15 cm
Mã phần lô PP2600263761
Giá từng phần lô 142,143,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.832.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.071.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới điều trị thoát vị khe hoành, kích thước 7cm x 12cm
Mã phần lô PP2600263762
Giá từng phần lô 149,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.529.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới điều trị thoát vị thành bụng chống dính một mặt, đặt trong phúc mạc, kích thước 20cm x 25cm
Mã phần lô PP2600263763
Giá từng phần lô 99,672,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.916.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.836.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mảnh ghép thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn bên trái, phải
Mã phần lô PP2600263764
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo chữ Y được tẩm nhuận gelatin chiều dài 40cm
Mã phần lô PP2600263765
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo nhánh thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn dài 40cm
Mã phần lô PP2600263766
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 15 cm
Mã phần lô PP2600263767
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng có tẩm gelatin chiều dài 30 cm
Mã phần lô PP2600263768
Giá từng phần lô 28,329,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.630.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.164.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng tráng bạc dài 60cm
Mã phần lô PP2600263769
Giá từng phần lô 62,089,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.667.705
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.044.825
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng mổ tẩm iod vô trùng 60cm x 45cm
Mã phần lô PP2600263770
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask oxy có túi các cỡ
Mã phần lô PP2600263771
Giá từng phần lô 39,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.501.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask phun khí dung người lớn
Mã phần lô PP2600263772
Giá từng phần lô 383,103,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.413.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.551.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask phun khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2600263773
Giá từng phần lô 229,961,155
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.583.394
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.980.578
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ điều chỉnh lưu lượng oxy Venturi
Mã phần lô PP2600263774
Giá từng phần lô 7,699,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.499.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.849.930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ gây mê dùng 1 lần
Mã phần lô PP2600263775
Giá từng phần lô 6,499,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.249.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ silicone các cỡ
Mã phần lô PP2600263776
Giá từng phần lô 56,699,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.317.896
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.349.895
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Merocell
Mã phần lô PP2600263777
Giá từng phần lô 1,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.689.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán cảm biến
Mã phần lô PP2600263778
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2600263779
Giá từng phần lô 4,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.027.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm
Mã phần lô PP2600263780
Giá từng phần lô 10,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.304.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm
Mã phần lô PP2600263781
Giá từng phần lô 10,763,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.676.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.381.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mực nhuộm bao
Mã phần lô PP2600263782
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng tay gân duỗi
Mã phần lô PP2600263783
Giá từng phần lô 3,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.427.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng tay gân gấp
Mã phần lô PP2600263784
Giá từng phần lô 3,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.427.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2600263785
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đùi các cỡ
Mã phần lô PP2600263786
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ bất động mặt dưới xương đùi người lớn
Mã phần lô PP2600263787
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ bất động mặt trong xương đùi người lớn
Mã phần lô PP2600263788
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ bất động mặt trong xương đùi trẻ em
Mã phần lô PP2600263789
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ bất động xương cánh tay người lớn
Mã phần lô PP2600263790
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ bất động xương cánh tay trẻ em
Mã phần lô PP2600263791
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nhựa chống xoay
Mã phần lô PP2600263792
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp vải cẳng bàn chân dài
Mã phần lô PP2600263793
Giá từng phần lô 65,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp vải cẳng tay
Mã phần lô PP2600263794
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương sườn thẳng, các cỡ
Mã phần lô PP2600263795
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nón phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2600263796
Giá từng phần lô 189,572,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.508.569
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.786.475
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nòng đặt nội khí quản Stylet các số
Mã phần lô PP2600263797
Giá từng phần lô 3,249,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.431.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.624.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút chặn đuôi kim luồn
Mã phần lô PP2600263798
Giá từng phần lô 341,187,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.593.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút đậy catheter
Mã phần lô PP2600263799
Giá từng phần lô 48,826,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.581.837
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.413.340
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ngáng miệng
Mã phần lô PP2600263800
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước
Mã phần lô PP2600263801
Giá từng phần lô 18,329,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.994.244
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.164.556
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu đường mật các cỡ
Mã phần lô PP2600263802
Giá từng phần lô 918,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.841
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản không bóng các số
Mã phần lô PP2600263803
Giá từng phần lô 4,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.529.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2600263804
Giá từng phần lô 259,515,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.884.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.757.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút điều kinh
Mã phần lô PP2600263805
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút tim trái người lớn DLP, 16 Fr
Mã phần lô PP2600263806
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống khí quản đè lưỡi các số
Mã phần lô PP2600263807
Giá từng phần lô 88,188,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.257.694
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.094.488
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống lấy máu xét nghiệm Hematocrit HCT
Mã phần lô PP2600263808
Giá từng phần lô 30,287,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.301.164
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.143.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống lưu mẫu huyết thanh nắp vặn
Mã phần lô PP2600263809
Giá từng phần lô 35,189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.594.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm
Mã phần lô PP2600263810
Giá từng phần lô 10,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, có cửa sổ, các cỡ
Mã phần lô PP2600263811
Giá từng phần lô 11,599,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.818.169
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.799.995
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, không có cửa sổ, các cỡ
Mã phần lô PP2600263812
Giá từng phần lô 68,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải, các cỡ
Mã phần lô PP2600263813
Giá từng phần lô 18,295,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.147.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có hút dịch trên cuff
Mã phần lô PP2600263814
Giá từng phần lô 43,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội phế quản (trái, phải)
Mã phần lô PP2600263815
Giá từng phần lô 35,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.999.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Citrate 3.8%
Mã phần lô PP2600263816
Giá từng phần lô 47,847,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.246.291
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.923.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chân không EDTA 6ml
Mã phần lô PP2600263817
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chimigly
Mã phần lô PP2600263818
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.781.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2600263819
Giá từng phần lô 200,644,106
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.605.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.322.053
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2600263820
Giá từng phần lô 154,111,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.151.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.055.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin lithium
Mã phần lô PP2600263821
Giá từng phần lô 210,190,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.623.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.095.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa có nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2600263822
Giá từng phần lô 10,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.012.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ
Mã phần lô PP2600263823
Giá từng phần lô 23,573,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.145.982
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.786.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống PCR dây 08 ống ly tâm có nắp bằng 0.2 mL, trong suốt
Mã phần lô PP2600263824
Giá từng phần lô 313,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.194
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.638
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Pigtail dẫn lưu đường mật
Mã phần lô PP2600263825
Giá từng phần lô 73,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.869.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.618.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2600263826
Giá từng phần lô 46,373,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.235.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.186.504
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày silicon nuôi ăn dài ngày
Mã phần lô PP2600263827
Giá từng phần lô 128,289,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.939.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.144.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn lưu màng phổi không nòng các cỡ
Mã phần lô PP2600263828
Giá từng phần lô 13,199,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.999.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.599.890
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2600263829
Giá từng phần lô 22,499,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.681.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.249.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẻo dễ dàng uốn (Catheter Mount)
Mã phần lô PP2600263830
Giá từng phần lô 79,676,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.650.019
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.838.340
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông JJ
Mã phần lô PP2600263831
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông lấy huyết khối các cỡ
Mã phần lô PP2600263832
Giá từng phần lô 166,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông niệu quản có vạch chia
Mã phần lô PP2600263833
Giá từng phần lô 5,999,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.999.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ
Mã phần lô PP2600263834
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X-quang cỡ 25x30 cm
Mã phần lô PP2600263835
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X-quang cỡ 35x43 cm
Mã phần lô PP2600263836
Giá từng phần lô 60,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2600263837
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa
Mã phần lô PP2600263838
Giá từng phần lô 713,507,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.964.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.753.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc dịch Diasafe
Mã phần lô PP2600263839
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu cho người lớn kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2600263840
Giá từng phần lô 100,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.502.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc tách huyết tương
Mã phần lô PP2600263841
Giá từng phần lô 1,011,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.379.318.18
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận highflux
Mã phần lô PP2600263842
Giá từng phần lô 280,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo lowflux
Mã phần lô PP2600263843
Giá từng phần lô 2,368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.229.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.184.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo lowflux, diện tích màng 1.4 m2
Mã phần lô PP2600263844
Giá từng phần lô 3,173,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.326.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.586.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que gòn trong ống nhựa tiệt trùng
Mã phần lô PP2600263845
Giá từng phần lô 20,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.627.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que gòn xét nghiệm
Mã phần lô PP2600263846
Giá từng phần lô 7,203,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.823.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.601.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2600263847
Giá từng phần lô 100,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.577.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết kèm kim
Mã phần lô PP2600263848
Giá từng phần lô 682,970,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 931.323.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.485.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử tồn dư trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600263849
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Raccor Y 1/4 - 1/4 - 1/4
Mã phần lô PP2600263850
Giá từng phần lô 8,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.277.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi 4 dây, tương thích dây dẫn hướng
Mã phần lô PP2600263851
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi niệu
Mã phần lô PP2600263852
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2600263853
Giá từng phần lô 6,632,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.044.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.316.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Shunt động mạch vành
Mã phần lô PP2600263854
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.890.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Blackmore các cỡ
Mã phần lô PP2600263855
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Rectal
Mã phần lô PP2600263856
Giá từng phần lô 119,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.623
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.995
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent JJ silicone đặt 1 năm
Mã phần lô PP2600263857
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại đại tràng
Mã phần lô PP2600263858
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại đường mật qua nội soi hoặc xuyên gan qua da
Mã phần lô PP2600263859
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại tá tràng
Mã phần lô PP2600263860
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent ống tụy
Mã phần lô PP2600263861
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent thực quản
Mã phần lô PP2600263862
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2600263863
Giá từng phần lô 22,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.440.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.161.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao 2 nút bấm dùng một lần
Mã phần lô PP2600263864
Giá từng phần lô 526,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 21 cm
Mã phần lô PP2600263865
Giá từng phần lô 489,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 23 cm
Mã phần lô PP2600263866
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao cắt hàn mạch mổ nội soi 37 cm
Mã phần lô PP2600263867
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao siêu âm không dây
Mã phần lô PP2600263868
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm điện cực trung tính dùng cho người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2600263869
Giá từng phần lô 527,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 719.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm điện cực trung tính dùng cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2600263870
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm lót 80cm x 160cm
Mã phần lô PP2600263871
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm lót bệnh phẩm
Mã phần lô PP2600263872
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi chứa dịch dẫn lưu
Mã phần lô PP2600263873
Giá từng phần lô 58,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.465.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đo máu sau sinh
Mã phần lô PP2600263874
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng dịch thải 5L
Mã phần lô PP2600263875
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2600263876
Giá từng phần lô 98,083,738
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.750.552
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.041.869
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng thức ăn
Mã phần lô PP2600263877
Giá từng phần lô 70,647,645
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.337.698
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.323.823
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 100mm x 200m
Mã phần lô PP2600263878
Giá từng phần lô 26,161,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.675.346
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.080.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 150mm x 200m
Mã phần lô PP2600263879
Giá từng phần lô 62,926,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.809.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.463.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 200mm x 200m
Mã phần lô PP2600263880
Giá từng phần lô 103,396,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.995.528
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.698.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 250mm x 200m
Mã phần lô PP2600263881
Giá từng phần lô 89,351,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.843.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.675.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 300mm x 200m
Mã phần lô PP2600263882
Giá từng phần lô 119,134,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.456.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.567.255
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp 75mm x 200m
Mã phần lô PP2600263883
Giá từng phần lô 5,357,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.305.423
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.678.655
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép đóng gói dụng cụ cỡ 300mm x (70m-100m)
Mã phần lô PP2600263884
Giá từng phần lô 117,386,605
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.072.644
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.693.303
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 100mmx(70m-100m)
Mã phần lô PP2600263885
Giá từng phần lô 63,902,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.139.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.951.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 150mm x (70m-100m)
Mã phần lô PP2600263886
Giá từng phần lô 89,862,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.539.296
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.931.075
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 200mm x (70m-100m)
Mã phần lô PP2600263887
Giá từng phần lô 115,798,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.907.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.899.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 250mm x (70m-100m)
Mã phần lô PP2600263888
Giá từng phần lô 170,110,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.968.537
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.055.130
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 350mm x (70m-100m)
Mã phần lô PP2600263889
Giá từng phần lô 154,441,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.601.855
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.220.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép đóng gói dụng cụ tyvek 75mm x (70m-100m)
Mã phần lô PP2600263890
Giá từng phần lô 15,203,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.732.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.601.835
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép phồng 350mm x 100m
Mã phần lô PP2600263891
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hậu môn nhân tạo loại 1 mảnh
Mã phần lô PP2600263892
Giá từng phần lô 14,819,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.208.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.409.870
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh có đế
Mã phần lô PP2600263893
Giá từng phần lô 19,334,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.365.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.667.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh không đế
Mã phần lô PP2600263894
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi truyền áp lực cao
Mã phần lô PP2600263895
Giá từng phần lô 9,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.630.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2600263896
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông tiểu 1 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2600263897
Giá từng phần lô 8,123,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.077.841
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.061.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông tiểu 2 nhánh phủ silicon các cỡ
Mã phần lô PP2600263898
Giá từng phần lô 173,244,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.242.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.622.113
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông tiểu 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2600263899
Giá từng phần lô 1,649,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.249.932
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2600263900
Giá từng phần lô 185,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar nhựa không dao các cỡ, 5 -> 12mm x 100mm
Mã phần lô PP2600263901
Giá từng phần lô 609,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar nhựa nội soi
Mã phần lô PP2600263902
Giá từng phần lô 147,393,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.991.478
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.696.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu tiệt trùng tự tiêu Ø30*80mm
Mã phần lô PP2600263903
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.204.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2600263904
Giá từng phần lô 12,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.952.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2600263905
Giá từng phần lô 33,169,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.231.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.584.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu 7cmx5cmx1cm
Mã phần lô PP2600263906
Giá từng phần lô 36,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.579.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương sườn các cỡ
Mã phần lô PP2600263907
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2600263908
Giá từng phần lô 109,720,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.618.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.860.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng tránh thai chữ T
Mã phần lô PP2600263909
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi soda
Mã phần lô PP2600263910
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp cỡ lớn đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương
Mã phần lô PP2600263911
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp cỡ nhỏ đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương
Mã phần lô PP2600263912
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp cỡ trung đầu hút công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương
Mã phần lô PP2600263913
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp silver cỡ trung đầu hút cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600263914
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X-quang dùng trong y tế
Mã phần lô PP2600263915
Giá từng phần lô 127,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản định dạng uốn cong các cỡ, có bóng
Mã phần lô PP2600263916
Giá từng phần lô 79,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.085.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mảnh ghép điều trịthoát vịbẹn
Mã phần lô PP2600263917
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp Nhôm Inselin các cỡ
Mã phần lô PP2600263918
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.011.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp ngón tay 3 chân
Mã phần lô PP2600263919
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây treo tay
Mã phần lô PP2600263920
Giá từng phần lô 8,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.577.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thanh quản hai nòng
Mã phần lô PP2600263921
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que spatula
Mã phần lô PP2600263922
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi 45mm, 60mm, màu tím
Mã phần lô PP2600263923
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
Mã phần lô PP2600263924
Giá từng phần lô 648,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.659.092
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm
Mã phần lô PP2600263925
Giá từng phần lô 238,878,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.743.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.439.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở 75mm
Mã phần lô PP2600263926
Giá từng phần lô 133,725,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.352.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.862.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm
Mã phần lô PP2600263927
Giá từng phần lô 218,437,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.869.489
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.218.813
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->