Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300334411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2023 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 354 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân y 354 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300231994 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 34,379,851,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 344.753.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300467355 - Dây dẫn đường - guide wire | 31,200,000 | 56.160.000 | 21.840.000 | 20 | |
| 2 | PP2300467356 - Sonde JJ niệu quản các cỡ kèm dây dẫn đường | 36,400,000 | 65.520.000 | 25.480.000 | 12 | |
| 3 | PP2300467357 - Dây dẫn đường dùng trong tiết niệu | 9,975,000 | 17.955.000 | 6.982.500 | 2 | |
| 4 | PP2300467358 - Rọ kéo sỏi | 42,000,000 | 75.600.000 | 29.400.000 | 2 | |
| 5 | PP2300467359 - Bộ nong lấy sỏi qua da | 26,000,000 | 46.800.000 | 18.200.000 | 1 | |
| 6 | PP2300467360 - Sonde niệu quản JJ | 70,000,000 | 126.000.000 | 49.000.000 | 41 | |
| 7 | PP2300467361 - Dụng cụ nong thận | 31,500,000 | 56.700.000 | 22.050.000 | 1 | |
| 8 | PP2300467362 - Dây dẫn đường dùng trong tiết niệu | 17,500,000 | 31.500.000 | 12.250.000 | 1 | |
| 9 | PP2300467363 - Dây dẫn đường trục Nitinol phủ hydrophilic không quăn | 4,725,000 | 8.505.000 | 3.307.500 | 1 | |
| 10 | PP2300467364 - Bộ dẫn lưu thận qua da có kèm kim chọc ban đầu, guide wire và que nong | 42,000,000 | 75.600.000 | 29.400.000 | 3 | |
| 11 | PP2300467365 - Bộ dẫn lưu thận qua da cơ bản | 31,500,000 | 56.700.000 | 22.050.000 | 3 | |
| 12 | PP2300467366 - Sonde mono J | 47,250,000 | 85.050.000 | 33.075.000 | 8 | |
| 13 | PP2300467367 - Ống thông niệu quản các cỡ | 1,315,000 | 2.367.000 | 920.500 | 1 | |
| 14 | PP2300467368 - Dây dẫn đường dùng cho đường mật | 31,500,000 | 56.700.000 | 22.050.000 | 1 | |
| 15 | PP2300467369 - Giấy in máy hấp sấy tiệt trùng | 340,000 | 612.000 | 238.000 | 3 | |
| 16 | PP2300467370 - Giấy in máy hấp tiêt trùng Plasma | 310,000 | 558.000 | 217.000 | 3 | |
| 17 | PP2300467371 - Giấy chỉ thị hấp tiệt trùng | 6,500,000 | 11.700.000 | 4.550.000 | 8 | |
| 18 | PP2300467372 - Cuộn tiệt trùng dẹp 75mm*200m | 8,550,000 | 15.390.000 | 5.985.000 | 5 | |
| 19 | PP2300467373 - Cuộn tiệt trùng dẹp 100mm*200m | 11,400,000 | 20.520.000 | 7.980.000 | 5 | |
| 20 | PP2300467374 - Cuộn tiệt trùng dẹp 150mm*200m | 16,350,000 | 29.430.000 | 11.445.000 | 5 | |
| 21 | PP2300467375 - Cuộn tiệt trùng dẹp 200mm*200m | 22,800,000 | 41.040.000 | 15.960.000 | 5 | |
| 22 | PP2300467376 - Cuộn tiệt trùng dẹp 250mm*200m | 27,600,000 | 49.680.000 | 19.320.000 | 5 | |
| 23 | PP2300467377 - Cuộn tiệt trùng dẹp 300mm*200m | 31,500,000 | 56.700.000 | 22.050.000 | 5 | |
| 24 | PP2300467378 - Cuộn tiệt trùng dẹp 350mm*200m | 36,000,000 | 64.800.000 | 25.200.000 | 5 | |
| 25 | PP2300467379 - Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 75mm*70m | 8,450,000 | 15.210.000 | 5.915.000 | 2 | |
| 26 | PP2300467380 - Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 100mm*70m | 11,300,000 | 20.340.000 | 7.910.000 | 2 | |
| 27 | PP2300467381 - Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 150mm*70m | 85,000,000 | 153.000.000 | 59.500.000 | 8 | |
| 28 | PP2300467382 - Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 200mm*70m | 64,500,000 | 116.100.000 | 45.150.000 | 5 | |
| 29 | PP2300467383 - Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 250mm*70m | 27,500,000 | 49.500.000 | 19.250.000 | 2 | |
| 30 | PP2300467384 - Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 300mm*70m | 32,500,000 | 58.500.000 | 22.750.000 | 2 | |
| 31 | PP2300467385 - Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 350mm*70m | 115,500,000 | 207.900.000 | 80.850.000 | 5 | |
| 32 | PP2300467386 - Que test tiệt trùng EO | 312,000,000 | 561.600.000 | 218.400.000 | 66 | |
| 33 | PP2300467387 - Que test tiệt trùng Plasma | 210,000,000 | 378.000.000 | 147.000.000 | 16 | |
| 34 | PP2300467388 - Test chỉ thị hóa họcdùng cho lò hấp tiệt trùng hơi nước | 8,750,000 | 15.750.000 | 6.125.000 | 411 | |
| 35 | PP2300467389 - Test chỉ thị hóa học | 47,500,000 | 85.500.000 | 33.250.000 | 82 | |
| 36 | PP2300467390 - Giấy ảnh siêu âm dùng cho máy in Sony | 158,000,000 | 284.400.000 | 110.600.000 | 164 | |
| 37 | PP2300467391 - Giấy in máy nghe tim thai | 2,900,000 | 5.220.000 | 2.030.000 | 8 | |
| 38 | PP2300467392 - Giấy in máy theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden | 1,450,000 | 2.610.000 | 1.015.000 | 8 | |
| 39 | PP2300467393 - Giấy in máy theo dõi bệnh nhân GE | 525,000 | 945.000 | 367.500 | 5 | |
| 40 | PP2300467394 - Giấy in máy theo dõi sản khoa Toitu | 7,776,000 | 13.996.800 | 5.443.200 | 13 | |
| 41 | PP2300467395 - Giấy in máy theo dõi sản khoa Bistos | 5,800,000 | 10.440.000 | 4.060.000 | 16 | |
| 42 | PP2300467396 - Giấy in máy theo dõi sản khoa loại Philip | 6,804,000 | 12.247.200 | 4.762.800 | 12 | |
| 43 | PP2300467397 - Giấy in máy đo thính lực | 1,500,000 | 2.700.000 | 1.050.000 | 8 | |
| 44 | PP2300467398 - Giấy in máy sinh hoá nước tiểu | 3,000,000 | 5.400.000 | 2.100.000 | 25 | |
| 45 | PP2300467399 - Giấy in máy điện tim 6 bút Nihonkohd | 93,000,000 | 167.400.000 | 65.100.000 | 493 | |
| 46 | PP2300467400 - Giấy điện tim 6 bút Fukuda | 6,000,000 | 10.800.000 | 4.200.000 | 16 | |
| 47 | PP2300467401 - Giấy điện tim 1 bút | 510,000 | 918.000 | 357.000 | 5 | |
| 48 | PP2300467402 - Giấy in máy điện tim gắng sức | 1,800,000 | 3.240.000 | 1.260.000 | 2 | |
| 49 | PP2300467403 - Tăm bông vô trùng dùng 1 lần | 25,000,000 | 45.000.000 | 17.500.000 | 1644 | |
| 50 | PP2300467404 - Dầu soi kính | 36,000,000 | 64.800.000 | 25.200.000 | 3 | |
| 51 | PP2300467405 - Lam kính | 118,320,000 | 212.976.000 | 82.824.000 | 1216 | |
| 52 | PP2300467406 - Lam kính mờ | 4,200,000 | 7.560.000 | 2.940.000 | 33 | |
| 53 | PP2300467407 - Lamen kính | 325,000 | 585.000 | 227.500 | 82 | |
| 54 | PP2300467408 - Đĩa Petri loại nhựa | 5,400,000 | 9.720.000 | 3.780.000 | 296 | |
| 55 | PP2300467409 - Đầu cônlọc 1000ul | 4,500,000,000 | 8.100.000.000 | 3.150.000.000 | 4932 | |
| 56 | PP2300467410 - Đầu cônlọc 200ul | 4,500,000,000 | 8.100.000.000 | 3.150.000.000 | 4932 | |
| 57 | PP2300467411 - Đầu côn lọc 100ul | 4,200,000,000 | 7.560.000.000 | 2.940.000.000 | 4932 | |
| 58 | PP2300467412 - Đầu cônlọc 20ul | 4,200,000,000 | 7.560.000.000 | 2.940.000.000 | 4932 | |
| 59 | PP2300467413 - Đầu cônlọc 10ul | 4,200,000,000 | 7.560.000.000 | 2.940.000.000 | 4932 | |
| 60 | PP2300467414 - ống nghiệm nhựa nước tiểu loại có nắp | 13,664,000 | 24.595.200 | 9.564.800 | 1841 | |
| 61 | PP2300467415 - Eppendor 1.5ml | 5,760,000 | 10.368.000 | 4.032.000 | 1973 | |
| 62 | PP2300467416 - Eppendor 2ml | 7,200,000 | 12.960.000 | 5.040.000 | 1973 | |
| 63 | PP2300467417 - Que cấy vô khuẩn dùng 1 lần | 27,000,000 | 48.600.000 | 18.900.000 | 2466 | |
| 64 | PP2300467418 - Ống đo tốc độ máu lắng | 14,000,000 | 25.200.000 | 9.800.000 | 822 | |
| 65 | PP2300467419 - Ống nghiệm nhựa có nắp | 10,500,000 | 18.900.000 | 7.350.000 | 4110 | |
| 66 | PP2300467420 - ống nghiệm thủy tinh không nắp | 18,000,000 | 32.400.000 | 12.600.000 | 4932 | |
| 67 | PP2300467421 - Ống nghiệm K2 EDTA nắp cao su | 441,000,000 | 793.800.000 | 308.700.000 | 57534 | |
| 68 | PP2300467422 - Ống nghiệm Heparin nắp nhựa | 315,000,000 | 567.000.000 | 220.500.000 | 57534 | |
| 69 | PP2300467423 - Ống nghiệm citrtrate 3.2% nắp nhựa | 12,382,000 | 22.287.600 | 8.667.400 | 2482 | |
| 70 | PP2300467424 - Ống nghiệm Serum hạt to | 4,131,000 | 7.435.800 | 2.891.700 | 838 | |
| 71 | PP2300467425 - Tăm bông vô trùng dùng 1 lần | 14,000,000 | 25.200.000 | 9.800.000 | 1644 | |
| 72 | PP2300467426 - Cốc nhựa | 1,300,000 | 2.340.000 | 910.000 | 214 | |
| 73 | PP2300467427 - Cốc đựng mẫu | 2,900,000 | 5.220.000 | 2.030.000 | 164 | |
| 74 | PP2300467428 - Cốc nhựa và thìa khuấy đường | 3,000,000 | 5.400.000 | 2.100.000 | 164 | |
| 75 | PP2300467429 - Bơm tiêm nhựa 50 ml | 70,500,000 | 126.900.000 | 49.350.000 | 2466 | |
| 76 | PP2300467430 - Bơm tiêm nhựa 20ml | 56,700,000 | 102.060.000 | 39.690.000 | 4932 | |
| 77 | PP2300467431 - Bơm tiêm nhựa 1 ml | 32,500,000 | 58.500.000 | 22.750.000 | 8219 | |
| 78 | PP2300467432 - Bơm tiêm nhựa 3 ml | 84,240,000 | 151.632.000 | 58.968.000 | 21304 | |
| 79 | PP2300467433 - Bơm tiêm nhựa 5 ml | 198,000,000 | 356.400.000 | 138.600.000 | 49315 | |
| 80 | PP2300467434 - Bơm tiêm nhựa 10 ml | 385,000,000 | 693.000.000 | 269.500.000 | 57534 | |
| 81 | PP2300467435 - Kim tiêm sử dụng một lần | 78,400,000 | 141.120.000 | 54.880.000 | 46027 | |
| 82 | PP2300467436 - Kim tiêm răng | 12,960,000 | 23.328.000 | 9.072.000 | 888 | |
| 83 | PP2300467437 - Kim cánh bướm | 150,000,000 | 270.000.000 | 105.000.000 | 24658 | |
| 84 | PP2300467438 - Kim châm cứu | 232,000,000 | 417.600.000 | 162.400.000 | 65753 | |
| 85 | PP2300467439 - Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống | 40,500,000 | 72.900.000 | 28.350.000 | 296 | |
| 86 | PP2300467440 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 427,000,000 | 768.600.000 | 298.900.000 | 11507 | |
| 87 | PP2300467441 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cửa có cánh các số | 360,000,000 | 648.000.000 | 252.000.000 | 3288 | |
| 88 | PP2300467442 - Kim chọc tủy | 352,500 | 634.500 | 246.750 | 2 | |
| 89 | PP2300467443 - Kim chích máu | 25,000,000 | 45.000.000 | 17.500.000 | 16438 | |
| 90 | PP2300467444 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các cỡ | 193,800,000 | 348.840.000 | 135.660.000 | 8384 | |
| 91 | PP2300467445 - Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các cỡ | 103,250,000 | 185.850.000 | 72.275.000 | 5753 | |
| 92 | PP2300467446 - Găng khám có bột các cỡ | 640,000,000 | 1.152.000.000 | 448.000.000 | 131507 | |
| 93 | PP2300467447 - Sonde chữ T các số | 900,000 | 1.620.000 | 630.000 | 8 | |
| 94 | PP2300467448 - Ống dẫn lưu | 28,200,000 | 50.760.000 | 19.740.000 | 493 | |
| 95 | PP2300467449 - Sonde hậu môn | 1,140,000 | 2.052.000 | 798.000 | 49 | |
| 96 | PP2300467450 - Ông thông tiểu 1 nhánh / nelaton | 17,325,000 | 31.185.000 | 12.127.500 | 247 | |
| 97 | PP2300467451 - Dây hút nhớt | 80,000,000 | 144.000.000 | 56.000.000 | 1644 | |
| 98 | PP2300467452 - Bộ dây máy thở dùng một lần, không bẫy nước | 15,600,000 | 28.080.000 | 10.920.000 | 16 | |
| 99 | PP2300467453 - Bộ dây máy thở dùng một lần có bẫy nước | 16,720,000 | 30.096.000 | 11.704.000 | 16 | |
| 100 | PP2300467454 - Gọng mũi thở oxy lưu lượng cao | 135,000,000 | 243.000.000 | 94.500.000 | 16 | |
| 101 | PP2300467455 - Ống nối dây thở gập góc, có thể thay đổi độ dài | 1,134,000 | 2.041.200 | 793.800 | 5 | |
| 102 | PP2300467456 - Ống nội khí quản có bóng chèn | 46,750,000 | 84.150.000 | 32.725.000 | 279 | |
| 103 | PP2300467457 - Ống nội khí quản không bóng chèn | 4,200,000 | 7.560.000 | 2.940.000 | 33 | |
| 104 | PP2300467458 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 1 nòng 5Fr x 20 cm | 17,325,000 | 31.185.000 | 12.127.500 | 5 | |
| 105 | PP2300467459 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5F x 8cm và 7 Fr x 16/20cm | 38,580,000 | 69.444.000 | 27.006.000 | 10 | |
| 106 | PP2300467460 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng, 7Fr 16,20 cm | 7,182,000 | 12.927.600 | 5.027.400 | 2 | |
| 107 | PP2300467461 - Sond hút nhớt có hệ thống điều khiển các cỡ | 9,750,000 | 17.550.000 | 6.825.000 | 411 | |
| 108 | PP2300467462 - Sond hút nhớt không có điều khiển các cỡ | 11,700,000 | 21.060.000 | 8.190.000 | 493 | |
| 109 | PP2300467463 - Sonde Foley 2 nhánh các số | 38,000,000 | 68.400.000 | 26.600.000 | 658 | |
| 110 | PP2300467464 - Sonde Foley 3 nhánh các số | 6,750,000 | 12.150.000 | 4.725.000 | 74 | |
| 111 | PP2300467465 - Dây nối máy bơm tiêm điện | 78,000,000 | 140.400.000 | 54.600.000 | 986 | |
| 112 | PP2300467466 - Dây truyềnmáu | 66,000,000 | 118.800.000 | 46.200.000 | 986 | |
| 113 | PP2300467467 - Khóa 3 chạc không dây nối | 63,000,000 | 113.400.000 | 44.100.000 | 1644 | |
| 114 | PP2300467468 - Khóa 3 chạc có dây nối dài | 177,450,000 | 319.410.000 | 124.215.000 | 2137 | |
| 115 | PP2300467469 - Co nối máy thở (cathetermount) | 13,125,000 | 23.625.000 | 9.187.500 | 58 | |
| 116 | PP2300467470 - Sonde dạ dày các số | 11,400,000 | 20.520.000 | 7.980.000 | 493 | |
| 117 | PP2300467471 - Bộ dây máy thở có 2 bẫy nước dùng 1 lần | 2,508,000 | 4.514.400 | 1.755.600 | 2 | |
| 118 | PP2300467472 - Bộ dây máy thở đồng trục (dùng một lần) | 1,890,000 | 3.402.000 | 1.323.000 | 2 | |
| 119 | PP2300467473 - canuyn mayo các số | 2,500,000 | 4.500.000 | 1.750.000 | 82 | |
| 120 | PP2300467474 - Dây thở oxy 2 nhánh | 31,500,000 | 56.700.000 | 22.050.000 | 1151 | |
| 121 | PP2300467475 - Dây truyền dịch | 1,440,000,000 | 2.592.000.000 | 1.008.000.000 | 49315 | |
| 122 | PP2300467476 - ống hút nước bọt | 7,200,000 | 12.960.000 | 5.040.000 | 986 | |
| 123 | PP2300467477 - khẩu trang y tế 3 lớp dùng 1 lần | 236,880,000 | 426.384.000 | 165.816.000 | 39452 | |
| 124 | PP2300467478 - khẩu trang y tế 4 lớp dùng 1 lần | 329,140,000 | 592.452.000 | 230.398.000 | 27053 | |
| 125 | PP2300467479 - tấm trải nilon tiệt trùng 1mx1.3m | 21,420,000 | 38.556.000 | 14.994.000 | 414 | |
| 126 | PP2300467480 - Túi đựng nước tiểu | 46,000,000 | 82.800.000 | 32.200.000 | 1644 | |
| 127 | PP2300467481 - Dây garô khoá nhựa | 3,200,000 | 5.760.000 | 2.240.000 | 33 | |
| 128 | PP2300467482 - ống hút thai | 800,000 | 1.440.000 | 560.000 | 33 | |
| 129 | PP2300467483 - ống ngậm thổi thuốc | 3,500,000 | 6.300.000 | 2.450.000 | 164 | |
| 130 | PP2300467484 - Huyết áp đồng hồ Nhật | 104,000,000 | 187.200.000 | 72.800.000 | 33 | |
| 131 | PP2300467485 - ống nghe 2 tai Nhật | 42,000,000 | 75.600.000 | 29.400.000 | 33 | |
| 132 | PP2300467486 - Quả bóp huyết áp | 9,000,000 | 16.200.000 | 6.300.000 | 33 | |
| 133 | PP2300467487 - Pepsi huyết áp | 20,000,000 | 36.000.000 | 14.000.000 | 33 | |
| 134 | PP2300467488 - Dây ống nghe | 1,600,000 | 2.880.000 | 1.120.000 | 16 | |
| 135 | PP2300467489 - Mast thở ambu | 4,500,000 | 8.100.000 | 3.150.000 | 16 | |
| 136 | PP2300467490 - Mặt nạ thở oxy có túi | 14,000,000 | 25.200.000 | 9.800.000 | 164 | |
| 137 | PP2300467491 - Mặt nạ xông khí dung | 5,500,000 | 9.900.000 | 3.850.000 | 82 | |
| 138 | PP2300467492 - Mặt nạ gây mê dùng một lần cho người lớn, size 4,5,6 | 900,000 | 1.620.000 | 630.000 | 3 | |
| 139 | PP2300467493 - Phin lọc khuẩn làm ấm, làm ẩm (HMEF) | 3,950,000 | 7.110.000 | 2.765.000 | 16 | |
| 140 | PP2300467494 - Mũ giấy tiệt trùng | 37,548,000 | 67.586.400 | 26.283.600 | 5878 | |
| 141 | PP2300467495 - Ambu bóp bóng các cỡ | 3,000,000 | 5.400.000 | 2.100.000 | 2 | |
| 142 | PP2300467496 - Nhiệt kế nách | 35,250,000 | 63.450.000 | 24.675.000 | 247 | |
| 143 | PP2300467497 - Điện cực tim | 66,000,000 | 118.800.000 | 46.200.000 | 6575 | |
| 144 | PP2300467498 - Điện cực giấy dùng 1 lần | 210,000,000 | 378.000.000 | 147.000.000 | 16438 | |
| 145 | PP2300467499 - tấm điện cực trung tính kèm dây dùng 1 lần | 10,250,000 | 18.450.000 | 7.175.000 | 8 | |
| 146 | PP2300467500 - Kim khâu các loại, các cỡ | 196,000 | 352.800 | 137.200 | 12 | |
| 147 | PP2300467501 - Dây đo SPO2 máy theo dõi bệnh nhân các loại | 195,000,000 | 351.000.000 | 136.500.000 | 5 | |
| 148 | PP2300467502 - Dây cáp đo huyết áp máy theo dõi bệnh nhân các loại | 120,000,000 | 216.000.000 | 84.000.000 | 4 | |
| 149 | PP2300467503 - Bao đo huyết áp máy theo dõi bệnh nhân các loại | 150,000,000 | 270.000.000 | 105.000.000 | 16 | |
| 150 | PP2300467504 - Cáp điện tim máy theo dõi bệnh nhân các loại | 48,000,000 | 86.400.000 | 33.600.000 | 2 | |
| 151 | PP2300467505 - Cáp điện tim máy điện tim 6 bút | 100,500,000 | 180.900.000 | 70.350.000 | 2 | |
| 152 | PP2300467506 - Kẹp chi máy điện tim | 22,500,000 | 40.500.000 | 15.750.000 | 2 | |
| 153 | PP2300467507 - Quả bóp điện cực đạo trình ngực máy điện tim | 15,000,000 | 27.000.000 | 10.500.000 | 2 | |
| 154 | PP2300467508 - Kẹp rốn | 17,600,000 | 31.680.000 | 12.320.000 | 1315 | |
| 155 | PP2300467509 - Mỏ vịt | 54,000,000 | 97.200.000 | 37.800.000 | 1973 | |
| 156 | PP2300467510 - Lưỡi dao mổ các loại các số | 2,400,000,000 | 4.320.000.000 | 1.680.000.000 | 3288 | |
| 157 | PP2300467511 - Que đè lưới gỗ | 9,000,000 | 16.200.000 | 6.300.000 | 4932 | |
| 158 | PP2300467512 - Gel siêu âm | 7,224,000 | 13.003.200 | 5.056.800 | 13 | |
| 159 | PP2300467513 - Nút chặn kim luồn | 96,000,000 | 172.800.000 | 67.200.000 | 9863 |
Dây dẫn đường - guide wire |
|
| Mã phần lô | PP2300467355 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Sonde JJ niệu quản các cỡ kèm dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300467356 |
| Giá từng phần lô | 36,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây dẫn đường dùng trong tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300467357 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Rọ kéo sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300467358 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ nong lấy sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300467359 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Sonde niệu quản JJ |
|
| Mã phần lô | PP2300467360 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dụng cụ nong thận |
|
| Mã phần lô | PP2300467361 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây dẫn đường dùng trong tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300467362 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây dẫn đường trục Nitinol phủ hydrophilic không quăn |
|
| Mã phần lô | PP2300467363 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ dẫn lưu thận qua da có kèm kim chọc ban đầu, guide wire và que nong |
|
| Mã phần lô | PP2300467364 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ dẫn lưu thận qua da cơ bản |
|
| Mã phần lô | PP2300467365 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Sonde mono J |
|
| Mã phần lô | PP2300467366 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống thông niệu quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300467367 |
| Giá từng phần lô | 1,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.367.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây dẫn đường dùng cho đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300467368 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giấy in máy hấp sấy tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300467369 |
| Giá từng phần lô | 340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giấy in máy hấp tiêt trùng Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300467370 |
| Giá từng phần lô | 310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giấy chỉ thị hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300467371 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cuộn tiệt trùng dẹp 75mm*200m |
|
| Mã phần lô | PP2300467372 |
| Giá từng phần lô | 8,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cuộn tiệt trùng dẹp 100mm*200m |
|
| Mã phần lô | PP2300467373 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cuộn tiệt trùng dẹp 150mm*200m |
|
| Mã phần lô | PP2300467374 |
| Giá từng phần lô | 16,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cuộn tiệt trùng dẹp 200mm*200m |
|
| Mã phần lô | PP2300467375 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cuộn tiệt trùng dẹp 250mm*200m |
|
| Mã phần lô | PP2300467376 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cuộn tiệt trùng dẹp 300mm*200m |
|
| Mã phần lô | PP2300467377 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cuộn tiệt trùng dẹp 350mm*200m |
|
| Mã phần lô | PP2300467378 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 75mm*70m |
|
| Mã phần lô | PP2300467379 |
| Giá từng phần lô | 8,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 100mm*70m |
|
| Mã phần lô | PP2300467380 |
| Giá từng phần lô | 11,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 150mm*70m |
|
| Mã phần lô | PP2300467381 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 200mm*70m |
|
| Mã phần lô | PP2300467382 |
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 250mm*70m |
|
| Mã phần lô | PP2300467383 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 300mm*70m |
|
| Mã phần lô | PP2300467384 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 350mm*70m |
|
| Mã phần lô | PP2300467385 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Que test tiệt trùng EO |
|
| Mã phần lô | PP2300467386 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Que test tiệt trùng Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300467387 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Test chỉ thị hóa họcdùng cho lò hấp tiệt trùng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300467388 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Test chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300467389 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giấy ảnh siêu âm dùng cho máy in Sony |
|
| Mã phần lô | PP2300467390 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giấy in máy nghe tim thai |
|
| Mã phần lô | PP2300467391 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giấy in máy theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2300467392 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giấy in máy theo dõi bệnh nhân GE |
|
| Mã phần lô | PP2300467393 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giấy in máy theo dõi sản khoa Toitu |
|
| Mã phần lô | PP2300467394 |
| Giá từng phần lô | 7,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.996.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.443.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giấy in máy theo dõi sản khoa Bistos |
|
| Mã phần lô | PP2300467395 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giấy in máy theo dõi sản khoa loại Philip |
|
| Mã phần lô | PP2300467396 |
| Giá từng phần lô | 6,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.247.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.762.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giấy in máy đo thính lực |
|
| Mã phần lô | PP2300467397 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giấy in máy sinh hoá nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300467398 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giấy in máy điện tim 6 bút Nihonkohd |
|
| Mã phần lô | PP2300467399 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giấy điện tim 6 bút Fukuda |
|
| Mã phần lô | PP2300467400 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giấy điện tim 1 bút |
|
| Mã phần lô | PP2300467401 |
| Giá từng phần lô | 510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giấy in máy điện tim gắng sức |
|
| Mã phần lô | PP2300467402 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Tăm bông vô trùng dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300467403 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2300467404 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300467405 |
| Giá từng phần lô | 118,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1216 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Lam kính mờ |
|
| Mã phần lô | PP2300467406 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Lamen kính |
|
| Mã phần lô | PP2300467407 |
| Giá từng phần lô | 325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Đĩa Petri loại nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300467408 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Đầu cônlọc 1000ul |
|
| Mã phần lô | PP2300467409 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Đầu cônlọc 200ul |
|
| Mã phần lô | PP2300467410 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Đầu côn lọc 100ul |
|
| Mã phần lô | PP2300467411 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Đầu cônlọc 20ul |
|
| Mã phần lô | PP2300467412 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Đầu cônlọc 10ul |
|
| Mã phần lô | PP2300467413 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
ống nghiệm nhựa nước tiểu loại có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300467414 |
| Giá từng phần lô | 13,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.595.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.564.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1841 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Eppendor 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300467415 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Eppendor 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300467416 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Que cấy vô khuẩn dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300467417 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống đo tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300467418 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống nghiệm nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300467419 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
ống nghiệm thủy tinh không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300467420 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống nghiệm K2 EDTA nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300467421 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống nghiệm Heparin nắp nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300467422 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống nghiệm citrtrate 3.2% nắp nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300467423 |
| Giá từng phần lô | 12,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.287.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.667.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2482 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống nghiệm Serum hạt to |
|
| Mã phần lô | PP2300467424 |
| Giá từng phần lô | 4,131,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.435.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.891.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 838 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Tăm bông vô trùng dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300467425 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cốc nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300467426 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300467427 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cốc nhựa và thìa khuấy đường |
|
| Mã phần lô | PP2300467428 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bơm tiêm nhựa 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300467429 |
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bơm tiêm nhựa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300467430 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bơm tiêm nhựa 1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300467431 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bơm tiêm nhựa 3 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300467432 |
| Giá từng phần lô | 84,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.632.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21304 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bơm tiêm nhựa 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300467433 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bơm tiêm nhựa 10 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300467434 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim tiêm sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300467435 |
| Giá từng phần lô | 78,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim tiêm răng |
|
| Mã phần lô | PP2300467436 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.328.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 888 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300467437 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300467438 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống |
|
| Mã phần lô | PP2300467439 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300467440 |
| Giá từng phần lô | 427,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cửa có cánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300467441 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim chọc tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300467442 |
| Giá từng phần lô | 352,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2300467443 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Găng phẫu thuật tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300467444 |
| Giá từng phần lô | 193,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300467445 |
| Giá từng phần lô | 103,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Găng khám có bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300467446 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.152.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Sonde chữ T các số |
|
| Mã phần lô | PP2300467447 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300467448 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Sonde hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300467449 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.052.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ông thông tiểu 1 nhánh / nelaton |
|
| Mã phần lô | PP2300467450 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.127.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây hút nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2300467451 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ dây máy thở dùng một lần, không bẫy nước |
|
| Mã phần lô | PP2300467452 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ dây máy thở dùng một lần có bẫy nước |
|
| Mã phần lô | PP2300467453 |
| Giá từng phần lô | 16,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.096.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Gọng mũi thở oxy lưu lượng cao |
|
| Mã phần lô | PP2300467454 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống nối dây thở gập góc, có thể thay đổi độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2300467455 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.041.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống nội khí quản có bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2300467456 |
| Giá từng phần lô | 46,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 279 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống nội khí quản không bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2300467457 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 1 nòng 5Fr x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300467458 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.127.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5F x 8cm và 7 Fr x 16/20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300467459 |
| Giá từng phần lô | 38,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng, 7Fr 16,20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300467460 |
| Giá từng phần lô | 7,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.927.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.027.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Sond hút nhớt có hệ thống điều khiển các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300467461 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Sond hút nhớt không có điều khiển các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300467462 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Sonde Foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300467463 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Sonde Foley 3 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300467464 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây nối máy bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300467465 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây truyềnmáu |
|
| Mã phần lô | PP2300467466 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Khóa 3 chạc không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300467467 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Khóa 3 chạc có dây nối dài |
|
| Mã phần lô | PP2300467468 |
| Giá từng phần lô | 177,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Co nối máy thở (cathetermount) |
|
| Mã phần lô | PP2300467469 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Sonde dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2300467470 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ dây máy thở có 2 bẫy nước dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300467471 |
| Giá từng phần lô | 2,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.514.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.755.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ dây máy thở đồng trục (dùng một lần) |
|
| Mã phần lô | PP2300467472 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.402.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
canuyn mayo các số |
|
| Mã phần lô | PP2300467473 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây thở oxy 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300467474 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300467475 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.592.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300467476 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
khẩu trang y tế 3 lớp dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300467477 |
| Giá từng phần lô | 236,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
khẩu trang y tế 4 lớp dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300467478 |
| Giá từng phần lô | 329,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27053 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
tấm trải nilon tiệt trùng 1mx1.3m |
|
| Mã phần lô | PP2300467479 |
| Giá từng phần lô | 21,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 414 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300467480 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây garô khoá nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300467481 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
ống hút thai |
|
| Mã phần lô | PP2300467482 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
ống ngậm thổi thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300467483 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Huyết áp đồng hồ Nhật |
|
| Mã phần lô | PP2300467484 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
ống nghe 2 tai Nhật |
|
| Mã phần lô | PP2300467485 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Quả bóp huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300467486 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Pepsi huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300467487 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300467488 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Mast thở ambu |
|
| Mã phần lô | PP2300467489 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Mặt nạ thở oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300467490 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Mặt nạ xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300467491 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Mặt nạ gây mê dùng một lần cho người lớn, size 4,5,6 |
|
| Mã phần lô | PP2300467492 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Phin lọc khuẩn làm ấm, làm ẩm (HMEF) |
|
| Mã phần lô | PP2300467493 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Mũ giấy tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300467494 |
| Giá từng phần lô | 37,548,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.586.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.283.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5878 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ambu bóp bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300467495 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Nhiệt kế nách |
|
| Mã phần lô | PP2300467496 |
| Giá từng phần lô | 35,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300467497 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Điện cực giấy dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300467498 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
tấm điện cực trung tính kèm dây dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300467499 |
| Giá từng phần lô | 10,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim khâu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300467500 |
| Giá từng phần lô | 196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây đo SPO2 máy theo dõi bệnh nhân các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300467501 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây cáp đo huyết áp máy theo dõi bệnh nhân các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300467502 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bao đo huyết áp máy theo dõi bệnh nhân các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300467503 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cáp điện tim máy theo dõi bệnh nhân các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300467504 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cáp điện tim máy điện tim 6 bút |
|
| Mã phần lô | PP2300467505 |
| Giá từng phần lô | 100,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kẹp chi máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300467506 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Quả bóp điện cực đạo trình ngực máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300467507 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300467508 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Mỏ vịt |
|
| Mã phần lô | PP2300467509 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Lưỡi dao mổ các loại các số |
|
| Mã phần lô | PP2300467510 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Que đè lưới gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300467511 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300467512 |
| Giá từng phần lô | 7,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.003.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.056.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Nút chặn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300467513 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi