Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thông thường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300334411-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2023 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 354
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 354
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thông thường
Số hiệu KHLCNT PL2300231994
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 34,379,851,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 344.753.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300467355 - Dây dẫn đường - guide wire 31,200,000 56.160.000 21.840.000 20
2 PP2300467356 - Sonde JJ niệu quản các cỡ kèm dây dẫn đường 36,400,000 65.520.000 25.480.000 12
3 PP2300467357 - Dây dẫn đường dùng trong tiết niệu 9,975,000 17.955.000 6.982.500 2
4 PP2300467358 - Rọ kéo sỏi 42,000,000 75.600.000 29.400.000 2
5 PP2300467359 - Bộ nong lấy sỏi qua da 26,000,000 46.800.000 18.200.000 1
6 PP2300467360 - Sonde niệu quản JJ 70,000,000 126.000.000 49.000.000 41
7 PP2300467361 - Dụng cụ nong thận 31,500,000 56.700.000 22.050.000 1
8 PP2300467362 - Dây dẫn đường dùng trong tiết niệu 17,500,000 31.500.000 12.250.000 1
9 PP2300467363 - Dây dẫn đường trục Nitinol phủ hydrophilic không quăn 4,725,000 8.505.000 3.307.500 1
10 PP2300467364 - Bộ dẫn lưu thận qua da có kèm kim chọc ban đầu, guide wire và que nong 42,000,000 75.600.000 29.400.000 3
11 PP2300467365 - Bộ dẫn lưu thận qua da cơ bản 31,500,000 56.700.000 22.050.000 3
12 PP2300467366 - Sonde mono J 47,250,000 85.050.000 33.075.000 8
13 PP2300467367 - Ống thông niệu quản các cỡ 1,315,000 2.367.000 920.500 1
14 PP2300467368 - Dây dẫn đường dùng cho đường mật 31,500,000 56.700.000 22.050.000 1
15 PP2300467369 - Giấy in máy hấp sấy tiệt trùng 340,000 612.000 238.000 3
16 PP2300467370 - Giấy in máy hấp tiêt trùng Plasma 310,000 558.000 217.000 3
17 PP2300467371 - Giấy chỉ thị hấp tiệt trùng 6,500,000 11.700.000 4.550.000 8
18 PP2300467372 - Cuộn tiệt trùng dẹp 75mm*200m 8,550,000 15.390.000 5.985.000 5
19 PP2300467373 - Cuộn tiệt trùng dẹp 100mm*200m 11,400,000 20.520.000 7.980.000 5
20 PP2300467374 - Cuộn tiệt trùng dẹp 150mm*200m 16,350,000 29.430.000 11.445.000 5
21 PP2300467375 - Cuộn tiệt trùng dẹp 200mm*200m 22,800,000 41.040.000 15.960.000 5
22 PP2300467376 - Cuộn tiệt trùng dẹp 250mm*200m 27,600,000 49.680.000 19.320.000 5
23 PP2300467377 - Cuộn tiệt trùng dẹp 300mm*200m 31,500,000 56.700.000 22.050.000 5
24 PP2300467378 - Cuộn tiệt trùng dẹp 350mm*200m 36,000,000 64.800.000 25.200.000 5
25 PP2300467379 - Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 75mm*70m 8,450,000 15.210.000 5.915.000 2
26 PP2300467380 - Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 100mm*70m 11,300,000 20.340.000 7.910.000 2
27 PP2300467381 - Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 150mm*70m 85,000,000 153.000.000 59.500.000 8
28 PP2300467382 - Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 200mm*70m 64,500,000 116.100.000 45.150.000 5
29 PP2300467383 - Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 250mm*70m 27,500,000 49.500.000 19.250.000 2
30 PP2300467384 - Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 300mm*70m 32,500,000 58.500.000 22.750.000 2
31 PP2300467385 - Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 350mm*70m 115,500,000 207.900.000 80.850.000 5
32 PP2300467386 - Que test tiệt trùng EO 312,000,000 561.600.000 218.400.000 66
33 PP2300467387 - Que test tiệt trùng Plasma 210,000,000 378.000.000 147.000.000 16
34 PP2300467388 - Test chỉ thị hóa họcdùng cho lò hấp tiệt trùng hơi nước 8,750,000 15.750.000 6.125.000 411
35 PP2300467389 - Test chỉ thị hóa học 47,500,000 85.500.000 33.250.000 82
36 PP2300467390 - Giấy ảnh siêu âm dùng cho máy in Sony 158,000,000 284.400.000 110.600.000 164
37 PP2300467391 - Giấy in máy nghe tim thai 2,900,000 5.220.000 2.030.000 8
38 PP2300467392 - Giấy in máy theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden 1,450,000 2.610.000 1.015.000 8
39 PP2300467393 - Giấy in máy theo dõi bệnh nhân GE 525,000 945.000 367.500 5
40 PP2300467394 - Giấy in máy theo dõi sản khoa Toitu 7,776,000 13.996.800 5.443.200 13
41 PP2300467395 - Giấy in máy theo dõi sản khoa Bistos 5,800,000 10.440.000 4.060.000 16
42 PP2300467396 - Giấy in máy theo dõi sản khoa loại Philip 6,804,000 12.247.200 4.762.800 12
43 PP2300467397 - Giấy in máy đo thính lực 1,500,000 2.700.000 1.050.000 8
44 PP2300467398 - Giấy in máy sinh hoá nước tiểu 3,000,000 5.400.000 2.100.000 25
45 PP2300467399 - Giấy in máy điện tim 6 bút Nihonkohd 93,000,000 167.400.000 65.100.000 493
46 PP2300467400 - Giấy điện tim 6 bút Fukuda 6,000,000 10.800.000 4.200.000 16
47 PP2300467401 - Giấy điện tim 1 bút 510,000 918.000 357.000 5
48 PP2300467402 - Giấy in máy điện tim gắng sức 1,800,000 3.240.000 1.260.000 2
49 PP2300467403 - Tăm bông vô trùng dùng 1 lần 25,000,000 45.000.000 17.500.000 1644
50 PP2300467404 - Dầu soi kính 36,000,000 64.800.000 25.200.000 3
51 PP2300467405 - Lam kính 118,320,000 212.976.000 82.824.000 1216
52 PP2300467406 - Lam kính mờ 4,200,000 7.560.000 2.940.000 33
53 PP2300467407 - Lamen kính 325,000 585.000 227.500 82
54 PP2300467408 - Đĩa Petri loại nhựa 5,400,000 9.720.000 3.780.000 296
55 PP2300467409 - Đầu cônlọc 1000ul 4,500,000,000 8.100.000.000 3.150.000.000 4932
56 PP2300467410 - Đầu cônlọc 200ul 4,500,000,000 8.100.000.000 3.150.000.000 4932
57 PP2300467411 - Đầu côn lọc 100ul 4,200,000,000 7.560.000.000 2.940.000.000 4932
58 PP2300467412 - Đầu cônlọc 20ul 4,200,000,000 7.560.000.000 2.940.000.000 4932
59 PP2300467413 - Đầu cônlọc 10ul 4,200,000,000 7.560.000.000 2.940.000.000 4932
60 PP2300467414 - ống nghiệm nhựa nước tiểu loại có nắp 13,664,000 24.595.200 9.564.800 1841
61 PP2300467415 - Eppendor 1.5ml 5,760,000 10.368.000 4.032.000 1973
62 PP2300467416 - Eppendor 2ml 7,200,000 12.960.000 5.040.000 1973
63 PP2300467417 - Que cấy vô khuẩn dùng 1 lần 27,000,000 48.600.000 18.900.000 2466
64 PP2300467418 - Ống đo tốc độ máu lắng 14,000,000 25.200.000 9.800.000 822
65 PP2300467419 - Ống nghiệm nhựa có nắp 10,500,000 18.900.000 7.350.000 4110
66 PP2300467420 - ống nghiệm thủy tinh không nắp 18,000,000 32.400.000 12.600.000 4932
67 PP2300467421 - Ống nghiệm K2 EDTA nắp cao su 441,000,000 793.800.000 308.700.000 57534
68 PP2300467422 - Ống nghiệm Heparin nắp nhựa 315,000,000 567.000.000 220.500.000 57534
69 PP2300467423 - Ống nghiệm citrtrate 3.2% nắp nhựa 12,382,000 22.287.600 8.667.400 2482
70 PP2300467424 - Ống nghiệm Serum hạt to 4,131,000 7.435.800 2.891.700 838
71 PP2300467425 - Tăm bông vô trùng dùng 1 lần 14,000,000 25.200.000 9.800.000 1644
72 PP2300467426 - Cốc nhựa 1,300,000 2.340.000 910.000 214
73 PP2300467427 - Cốc đựng mẫu 2,900,000 5.220.000 2.030.000 164
74 PP2300467428 - Cốc nhựa và thìa khuấy đường 3,000,000 5.400.000 2.100.000 164
75 PP2300467429 - Bơm tiêm nhựa 50 ml 70,500,000 126.900.000 49.350.000 2466
76 PP2300467430 - Bơm tiêm nhựa 20ml 56,700,000 102.060.000 39.690.000 4932
77 PP2300467431 - Bơm tiêm nhựa 1 ml 32,500,000 58.500.000 22.750.000 8219
78 PP2300467432 - Bơm tiêm nhựa 3 ml 84,240,000 151.632.000 58.968.000 21304
79 PP2300467433 - Bơm tiêm nhựa 5 ml 198,000,000 356.400.000 138.600.000 49315
80 PP2300467434 - Bơm tiêm nhựa 10 ml 385,000,000 693.000.000 269.500.000 57534
81 PP2300467435 - Kim tiêm sử dụng một lần 78,400,000 141.120.000 54.880.000 46027
82 PP2300467436 - Kim tiêm răng 12,960,000 23.328.000 9.072.000 888
83 PP2300467437 - Kim cánh bướm 150,000,000 270.000.000 105.000.000 24658
84 PP2300467438 - Kim châm cứu 232,000,000 417.600.000 162.400.000 65753
85 PP2300467439 - Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống 40,500,000 72.900.000 28.350.000 296
86 PP2300467440 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 427,000,000 768.600.000 298.900.000 11507
87 PP2300467441 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cửa có cánh các số 360,000,000 648.000.000 252.000.000 3288
88 PP2300467442 - Kim chọc tủy 352,500 634.500 246.750 2
89 PP2300467443 - Kim chích máu 25,000,000 45.000.000 17.500.000 16438
90 PP2300467444 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 193,800,000 348.840.000 135.660.000 8384
91 PP2300467445 - Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các cỡ 103,250,000 185.850.000 72.275.000 5753
92 PP2300467446 - Găng khám có bột các cỡ 640,000,000 1.152.000.000 448.000.000 131507
93 PP2300467447 - Sonde chữ T các số 900,000 1.620.000 630.000 8
94 PP2300467448 - Ống dẫn lưu 28,200,000 50.760.000 19.740.000 493
95 PP2300467449 - Sonde hậu môn 1,140,000 2.052.000 798.000 49
96 PP2300467450 - Ông thông tiểu 1 nhánh / nelaton 17,325,000 31.185.000 12.127.500 247
97 PP2300467451 - Dây hút nhớt 80,000,000 144.000.000 56.000.000 1644
98 PP2300467452 - Bộ dây máy thở dùng một lần, không bẫy nước 15,600,000 28.080.000 10.920.000 16
99 PP2300467453 - Bộ dây máy thở dùng một lần có bẫy nước 16,720,000 30.096.000 11.704.000 16
100 PP2300467454 - Gọng mũi thở oxy lưu lượng cao 135,000,000 243.000.000 94.500.000 16
101 PP2300467455 - Ống nối dây thở gập góc, có thể thay đổi độ dài 1,134,000 2.041.200 793.800 5
102 PP2300467456 - Ống nội khí quản có bóng chèn 46,750,000 84.150.000 32.725.000 279
103 PP2300467457 - Ống nội khí quản không bóng chèn 4,200,000 7.560.000 2.940.000 33
104 PP2300467458 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 1 nòng 5Fr x 20 cm 17,325,000 31.185.000 12.127.500 5
105 PP2300467459 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5F x 8cm và 7 Fr x 16/20cm 38,580,000 69.444.000 27.006.000 10
106 PP2300467460 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng, 7Fr 16,20 cm 7,182,000 12.927.600 5.027.400 2
107 PP2300467461 - Sond hút nhớt có hệ thống điều khiển các cỡ 9,750,000 17.550.000 6.825.000 411
108 PP2300467462 - Sond hút nhớt không có điều khiển các cỡ 11,700,000 21.060.000 8.190.000 493
109 PP2300467463 - Sonde Foley 2 nhánh các số 38,000,000 68.400.000 26.600.000 658
110 PP2300467464 - Sonde Foley 3 nhánh các số 6,750,000 12.150.000 4.725.000 74
111 PP2300467465 - Dây nối máy bơm tiêm điện 78,000,000 140.400.000 54.600.000 986
112 PP2300467466 - Dây truyềnmáu 66,000,000 118.800.000 46.200.000 986
113 PP2300467467 - Khóa 3 chạc không dây nối 63,000,000 113.400.000 44.100.000 1644
114 PP2300467468 - Khóa 3 chạc có dây nối dài 177,450,000 319.410.000 124.215.000 2137
115 PP2300467469 - Co nối máy thở (cathetermount) 13,125,000 23.625.000 9.187.500 58
116 PP2300467470 - Sonde dạ dày các số 11,400,000 20.520.000 7.980.000 493
117 PP2300467471 - Bộ dây máy thở có 2 bẫy nước dùng 1 lần 2,508,000 4.514.400 1.755.600 2
118 PP2300467472 - Bộ dây máy thở đồng trục (dùng một lần) 1,890,000 3.402.000 1.323.000 2
119 PP2300467473 - canuyn mayo các số 2,500,000 4.500.000 1.750.000 82
120 PP2300467474 - Dây thở oxy 2 nhánh 31,500,000 56.700.000 22.050.000 1151
121 PP2300467475 - Dây truyền dịch 1,440,000,000 2.592.000.000 1.008.000.000 49315
122 PP2300467476 - ống hút nước bọt 7,200,000 12.960.000 5.040.000 986
123 PP2300467477 - khẩu trang y tế 3 lớp dùng 1 lần 236,880,000 426.384.000 165.816.000 39452
124 PP2300467478 - khẩu trang y tế 4 lớp dùng 1 lần 329,140,000 592.452.000 230.398.000 27053
125 PP2300467479 - tấm trải nilon tiệt trùng 1mx1.3m 21,420,000 38.556.000 14.994.000 414
126 PP2300467480 - Túi đựng nước tiểu 46,000,000 82.800.000 32.200.000 1644
127 PP2300467481 - Dây garô khoá nhựa 3,200,000 5.760.000 2.240.000 33
128 PP2300467482 - ống hút thai 800,000 1.440.000 560.000 33
129 PP2300467483 - ống ngậm thổi thuốc 3,500,000 6.300.000 2.450.000 164
130 PP2300467484 - Huyết áp đồng hồ Nhật 104,000,000 187.200.000 72.800.000 33
131 PP2300467485 - ống nghe 2 tai Nhật 42,000,000 75.600.000 29.400.000 33
132 PP2300467486 - Quả bóp huyết áp 9,000,000 16.200.000 6.300.000 33
133 PP2300467487 - Pepsi huyết áp 20,000,000 36.000.000 14.000.000 33
134 PP2300467488 - Dây ống nghe 1,600,000 2.880.000 1.120.000 16
135 PP2300467489 - Mast thở ambu 4,500,000 8.100.000 3.150.000 16
136 PP2300467490 - Mặt nạ thở oxy có túi 14,000,000 25.200.000 9.800.000 164
137 PP2300467491 - Mặt nạ xông khí dung 5,500,000 9.900.000 3.850.000 82
138 PP2300467492 - Mặt nạ gây mê dùng một lần cho người lớn, size 4,5,6 900,000 1.620.000 630.000 3
139 PP2300467493 - Phin lọc khuẩn làm ấm, làm ẩm (HMEF) 3,950,000 7.110.000 2.765.000 16
140 PP2300467494 - Mũ giấy tiệt trùng 37,548,000 67.586.400 26.283.600 5878
141 PP2300467495 - Ambu bóp bóng các cỡ 3,000,000 5.400.000 2.100.000 2
142 PP2300467496 - Nhiệt kế nách 35,250,000 63.450.000 24.675.000 247
143 PP2300467497 - Điện cực tim 66,000,000 118.800.000 46.200.000 6575
144 PP2300467498 - Điện cực giấy dùng 1 lần 210,000,000 378.000.000 147.000.000 16438
145 PP2300467499 - tấm điện cực trung tính kèm dây dùng 1 lần 10,250,000 18.450.000 7.175.000 8
146 PP2300467500 - Kim khâu các loại, các cỡ 196,000 352.800 137.200 12
147 PP2300467501 - Dây đo SPO2 máy theo dõi bệnh nhân các loại 195,000,000 351.000.000 136.500.000 5
148 PP2300467502 - Dây cáp đo huyết áp máy theo dõi bệnh nhân các loại 120,000,000 216.000.000 84.000.000 4
149 PP2300467503 - Bao đo huyết áp máy theo dõi bệnh nhân các loại 150,000,000 270.000.000 105.000.000 16
150 PP2300467504 - Cáp điện tim máy theo dõi bệnh nhân các loại 48,000,000 86.400.000 33.600.000 2
151 PP2300467505 - Cáp điện tim máy điện tim 6 bút 100,500,000 180.900.000 70.350.000 2
152 PP2300467506 - Kẹp chi máy điện tim 22,500,000 40.500.000 15.750.000 2
153 PP2300467507 - Quả bóp điện cực đạo trình ngực máy điện tim 15,000,000 27.000.000 10.500.000 2
154 PP2300467508 - Kẹp rốn 17,600,000 31.680.000 12.320.000 1315
155 PP2300467509 - Mỏ vịt 54,000,000 97.200.000 37.800.000 1973
156 PP2300467510 - Lưỡi dao mổ các loại các số 2,400,000,000 4.320.000.000 1.680.000.000 3288
157 PP2300467511 - Que đè lưới gỗ 9,000,000 16.200.000 6.300.000 4932
158 PP2300467512 - Gel siêu âm 7,224,000 13.003.200 5.056.800 13
159 PP2300467513 - Nút chặn kim luồn 96,000,000 172.800.000 67.200.000 9863
Dây dẫn đường - guide wire
Mã phần lô PP2300467355
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Sonde JJ niệu quản các cỡ kèm dây dẫn đường
Mã phần lô PP2300467356
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây dẫn đường dùng trong tiết niệu
Mã phần lô PP2300467357
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Rọ kéo sỏi
Mã phần lô PP2300467358
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ nong lấy sỏi qua da
Mã phần lô PP2300467359
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Sonde niệu quản JJ
Mã phần lô PP2300467360
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dụng cụ nong thận
Mã phần lô PP2300467361
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây dẫn đường dùng trong tiết niệu
Mã phần lô PP2300467362
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây dẫn đường trục Nitinol phủ hydrophilic không quăn
Mã phần lô PP2300467363
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ dẫn lưu thận qua da có kèm kim chọc ban đầu, guide wire và que nong
Mã phần lô PP2300467364
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ dẫn lưu thận qua da cơ bản
Mã phần lô PP2300467365
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Sonde mono J
Mã phần lô PP2300467366
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống thông niệu quản các cỡ
Mã phần lô PP2300467367
Giá từng phần lô 1,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.367.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây dẫn đường dùng cho đường mật
Mã phần lô PP2300467368
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giấy in máy hấp sấy tiệt trùng
Mã phần lô PP2300467369
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giấy in máy hấp tiêt trùng Plasma
Mã phần lô PP2300467370
Giá từng phần lô 310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giấy chỉ thị hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300467371
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cuộn tiệt trùng dẹp 75mm*200m
Mã phần lô PP2300467372
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cuộn tiệt trùng dẹp 100mm*200m
Mã phần lô PP2300467373
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cuộn tiệt trùng dẹp 150mm*200m
Mã phần lô PP2300467374
Giá từng phần lô 16,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cuộn tiệt trùng dẹp 200mm*200m
Mã phần lô PP2300467375
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cuộn tiệt trùng dẹp 250mm*200m
Mã phần lô PP2300467376
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cuộn tiệt trùng dẹp 300mm*200m
Mã phần lô PP2300467377
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cuộn tiệt trùng dẹp 350mm*200m
Mã phần lô PP2300467378
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 75mm*70m
Mã phần lô PP2300467379
Giá từng phần lô 8,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 100mm*70m
Mã phần lô PP2300467380
Giá từng phần lô 11,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 150mm*70m
Mã phần lô PP2300467381
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 200mm*70m
Mã phần lô PP2300467382
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 250mm*70m
Mã phần lô PP2300467383
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 300mm*70m
Mã phần lô PP2300467384
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cuộn tiệt trùng TYVEKPlasma 350mm*70m
Mã phần lô PP2300467385
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Que test tiệt trùng EO
Mã phần lô PP2300467386
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Que test tiệt trùng Plasma
Mã phần lô PP2300467387
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Test chỉ thị hóa họcdùng cho lò hấp tiệt trùng hơi nước
Mã phần lô PP2300467388
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Test chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300467389
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giấy ảnh siêu âm dùng cho máy in Sony
Mã phần lô PP2300467390
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giấy in máy nghe tim thai
Mã phần lô PP2300467391
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giấy in máy theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden
Mã phần lô PP2300467392
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giấy in máy theo dõi bệnh nhân GE
Mã phần lô PP2300467393
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giấy in máy theo dõi sản khoa Toitu
Mã phần lô PP2300467394
Giá từng phần lô 7,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.996.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.443.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giấy in máy theo dõi sản khoa Bistos
Mã phần lô PP2300467395
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giấy in máy theo dõi sản khoa loại Philip
Mã phần lô PP2300467396
Giá từng phần lô 6,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.247.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.762.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giấy in máy đo thính lực
Mã phần lô PP2300467397
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giấy in máy sinh hoá nước tiểu
Mã phần lô PP2300467398
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giấy in máy điện tim 6 bút Nihonkohd
Mã phần lô PP2300467399
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giấy điện tim 6 bút Fukuda
Mã phần lô PP2300467400
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giấy điện tim 1 bút
Mã phần lô PP2300467401
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giấy in máy điện tim gắng sức
Mã phần lô PP2300467402
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Tăm bông vô trùng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300467403
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300467404
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Lam kính
Mã phần lô PP2300467405
Giá từng phần lô 118,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1216
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Lam kính mờ
Mã phần lô PP2300467406
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Lamen kính
Mã phần lô PP2300467407
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Đĩa Petri loại nhựa
Mã phần lô PP2300467408
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Đầu cônlọc 1000ul
Mã phần lô PP2300467409
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Đầu cônlọc 200ul
Mã phần lô PP2300467410
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Đầu côn lọc 100ul
Mã phần lô PP2300467411
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Đầu cônlọc 20ul
Mã phần lô PP2300467412
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Đầu cônlọc 10ul
Mã phần lô PP2300467413
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
ống nghiệm nhựa nước tiểu loại có nắp
Mã phần lô PP2300467414
Giá từng phần lô 13,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.595.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.564.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1841
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Eppendor 1.5ml
Mã phần lô PP2300467415
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Eppendor 2ml
Mã phần lô PP2300467416
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Que cấy vô khuẩn dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300467417
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300467418
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2300467419
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
ống nghiệm thủy tinh không nắp
Mã phần lô PP2300467420
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống nghiệm K2 EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2300467421
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57534
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống nghiệm Heparin nắp nhựa
Mã phần lô PP2300467422
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57534
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống nghiệm citrtrate 3.2% nắp nhựa
Mã phần lô PP2300467423
Giá từng phần lô 12,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.287.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.667.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2482
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống nghiệm Serum hạt to
Mã phần lô PP2300467424
Giá từng phần lô 4,131,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.435.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.891.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 838
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Tăm bông vô trùng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300467425
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cốc nhựa
Mã phần lô PP2300467426
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300467427
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cốc nhựa và thìa khuấy đường
Mã phần lô PP2300467428
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bơm tiêm nhựa 50 ml
Mã phần lô PP2300467429
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300467430
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bơm tiêm nhựa 1 ml
Mã phần lô PP2300467431
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bơm tiêm nhựa 3 ml
Mã phần lô PP2300467432
Giá từng phần lô 84,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.632.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21304
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bơm tiêm nhựa 5 ml
Mã phần lô PP2300467433
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bơm tiêm nhựa 10 ml
Mã phần lô PP2300467434
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57534
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim tiêm sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300467435
Giá từng phần lô 78,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46027
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim tiêm răng
Mã phần lô PP2300467436
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 888
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300467437
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300467438
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65753
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống
Mã phần lô PP2300467439
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300467440
Giá từng phần lô 427,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11507
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cửa có cánh các số
Mã phần lô PP2300467441
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim chọc tủy
Mã phần lô PP2300467442
Giá từng phần lô 352,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300467443
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Găng phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300467444
Giá từng phần lô 193,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8384
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300467445
Giá từng phần lô 103,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5753
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Găng khám có bột các cỡ
Mã phần lô PP2300467446
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.152.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131507
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Sonde chữ T các số
Mã phần lô PP2300467447
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống dẫn lưu
Mã phần lô PP2300467448
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Sonde hậu môn
Mã phần lô PP2300467449
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ông thông tiểu 1 nhánh / nelaton
Mã phần lô PP2300467450
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2300467451
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ dây máy thở dùng một lần, không bẫy nước
Mã phần lô PP2300467452
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ dây máy thở dùng một lần có bẫy nước
Mã phần lô PP2300467453
Giá từng phần lô 16,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.096.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Gọng mũi thở oxy lưu lượng cao
Mã phần lô PP2300467454
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống nối dây thở gập góc, có thể thay đổi độ dài
Mã phần lô PP2300467455
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống nội khí quản có bóng chèn
Mã phần lô PP2300467456
Giá từng phần lô 46,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 279
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống nội khí quản không bóng chèn
Mã phần lô PP2300467457
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cathetertĩnh mạch trung tâm 1 nòng 5Fr x 20 cm
Mã phần lô PP2300467458
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5F x 8cm và 7 Fr x 16/20cm
Mã phần lô PP2300467459
Giá từng phần lô 38,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng, 7Fr 16,20 cm
Mã phần lô PP2300467460
Giá từng phần lô 7,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.927.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.027.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Sond hút nhớt có hệ thống điều khiển các cỡ
Mã phần lô PP2300467461
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Sond hút nhớt không có điều khiển các cỡ
Mã phần lô PP2300467462
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Sonde Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300467463
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Sonde Foley 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2300467464
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây nối máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300467465
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây truyềnmáu
Mã phần lô PP2300467466
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khóa 3 chạc không dây nối
Mã phần lô PP2300467467
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Khóa 3 chạc có dây nối dài
Mã phần lô PP2300467468
Giá từng phần lô 177,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2137
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Co nối máy thở (cathetermount)
Mã phần lô PP2300467469
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Sonde dạ dày các số
Mã phần lô PP2300467470
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ dây máy thở có 2 bẫy nước dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300467471
Giá từng phần lô 2,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.514.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ dây máy thở đồng trục (dùng một lần)
Mã phần lô PP2300467472
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
canuyn mayo các số
Mã phần lô PP2300467473
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300467474
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300467475
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300467476
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
khẩu trang y tế 3 lớp dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300467477
Giá từng phần lô 236,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39452
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
khẩu trang y tế 4 lớp dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300467478
Giá từng phần lô 329,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27053
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
tấm trải nilon tiệt trùng 1mx1.3m
Mã phần lô PP2300467479
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 414
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300467480
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây garô khoá nhựa
Mã phần lô PP2300467481
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
ống hút thai
Mã phần lô PP2300467482
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
ống ngậm thổi thuốc
Mã phần lô PP2300467483
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Huyết áp đồng hồ Nhật
Mã phần lô PP2300467484
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
ống nghe 2 tai Nhật
Mã phần lô PP2300467485
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Quả bóp huyết áp
Mã phần lô PP2300467486
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Pepsi huyết áp
Mã phần lô PP2300467487
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây ống nghe
Mã phần lô PP2300467488
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Mast thở ambu
Mã phần lô PP2300467489
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Mặt nạ thở oxy có túi
Mã phần lô PP2300467490
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Mặt nạ xông khí dung
Mã phần lô PP2300467491
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Mặt nạ gây mê dùng một lần cho người lớn, size 4,5,6
Mã phần lô PP2300467492
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Phin lọc khuẩn làm ấm, làm ẩm (HMEF)
Mã phần lô PP2300467493
Giá từng phần lô 3,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Mũ giấy tiệt trùng
Mã phần lô PP2300467494
Giá từng phần lô 37,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.586.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.283.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5878
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ambu bóp bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300467495
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Nhiệt kế nách
Mã phần lô PP2300467496
Giá từng phần lô 35,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300467497
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Điện cực giấy dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300467498
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
tấm điện cực trung tính kèm dây dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300467499
Giá từng phần lô 10,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim khâu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300467500
Giá từng phần lô 196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây đo SPO2 máy theo dõi bệnh nhân các loại
Mã phần lô PP2300467501
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây cáp đo huyết áp máy theo dõi bệnh nhân các loại
Mã phần lô PP2300467502
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bao đo huyết áp máy theo dõi bệnh nhân các loại
Mã phần lô PP2300467503
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cáp điện tim máy theo dõi bệnh nhân các loại
Mã phần lô PP2300467504
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cáp điện tim máy điện tim 6 bút
Mã phần lô PP2300467505
Giá từng phần lô 100,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kẹp chi máy điện tim
Mã phần lô PP2300467506
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Quả bóp điện cực đạo trình ngực máy điện tim
Mã phần lô PP2300467507
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300467508
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Mỏ vịt
Mã phần lô PP2300467509
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Lưỡi dao mổ các loại các số
Mã phần lô PP2300467510
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Que đè lưới gỗ
Mã phần lô PP2300467511
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300467512
Giá từng phần lô 7,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.003.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.056.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2300467513
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->