Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thông thường năm 2026-2027

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500509498-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN MẮT PHÚ YÊN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN MẮT PHÚ YÊN
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thông thường năm 2026-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500281898
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 583,754,582 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500514427 - Băng keo cá nhân 7,225,000 5.160.715 108,375
2 PP2500514428 - Băng keo chỉ nhiệt 582,310 415.936 8,734
3 PP2500514429 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m 14,225,000 10.160.715 213,375
4 PP2500514430 - Bao dây đốt điện 1,323,000 945.000 19,845
5 PP2500514431 - Bơm tiêm 10cc 3,325,200 2.375.143 49,878
6 PP2500514432 - Bơm tiêm 1cc 1,366,000 975.715 20,490
7 PP2500514433 - Bơm tiêm 3cc 9,780,000 6.985.715 146,700
8 PP2500514434 - Bơm tiêm 5cc 16,675,000 11.910.715 250,125
9 PP2500514435 - Bông thấm nước 1,403,300 1.002.358 21,049
10 PP2500514436 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 4/0 2,160,000 1.542.858 32,400
11 PP2500514437 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 7/0 2,217,000 1.583.572 33,255
12 PP2500514438 - Chỉ nylon số 10/0, 2 kim cong. 216,705,600 154.789.715 3,250,584
13 PP2500514439 - Chỉ nylon số 5/0 1,108,800 792.000 16,632
14 PP2500514440 - Chỉ nylon số 6/0 898,800 642.000 13,482
15 PP2500514441 - Chỉ nylon số 7/0 6,314,400 4.510.286 94,716
16 PP2500514442 - Chỉ Polyglactin 910 số 4/0, 2 kim 1,018,500 727.500 15,277
17 PP2500514443 - Chỉ Polyglactin 910 số 5/0, 2 kim 1,669,200 1.192.286 25,038
18 PP2500514444 - Chỉ Polyglactin 910 số 6/0, 2 kim 26,943,120 19.245.086 404,146
19 PP2500514445 - Chỉ Polyglactin 910 số 7/0, 2 kim 15,919,872 11.371.338 238,798
20 PP2500514446 - Dao mổ các số 3,970,000 2.835.715 59,550
21 PP2500514447 - Dây thở oxy 2 nhánh 467,940 334.243 7,019
22 PP2500514448 - Dây truyền dịch có kim 2,363,400 1.688.143 35,451
23 PP2500514449 - Gạc băng mắt 56,400,000 40.285.715 846,000
24 PP2500514450 - Gạc hút y tế 25,266,000 18.047.143 378,990
25 PP2500514451 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7-7,5-8 86,460,000 61.757.143 1,296,900
26 PP2500514452 - Găng tay rời 21,620,000 15.442.858 324,300
27 PP2500514453 - Khẩu trang y tế 21,750,000 15.535.715 326,250
28 PP2500514454 - Mặt nạ oxy 217,140 155.100 3,257
29 PP2500514455 - Ống silicon nối lệ quản 32,700,000 23.357.143 490,500
30 PP2500514456 - Que nhuộm giác mạc 1,680,000 1.200.000 25,200
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500514427
Giá từng phần lô 7,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.160.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo chỉ nhiệt
Mã phần lô PP2500514428
Giá từng phần lô 582,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.936
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,734
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2500514429
Giá từng phần lô 14,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.160.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao dây đốt điện
Mã phần lô PP2500514430
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,845
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm 10cc
Mã phần lô PP2500514431
Giá từng phần lô 3,325,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.375.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,878
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm 1cc
Mã phần lô PP2500514432
Giá từng phần lô 1,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,490
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm 3cc
Mã phần lô PP2500514433
Giá từng phần lô 9,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.985.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm 5cc
Mã phần lô PP2500514434
Giá từng phần lô 16,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.910.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2500514435
Giá từng phần lô 1,403,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,049
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 4/0
Mã phần lô PP2500514436
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 7/0
Mã phần lô PP2500514437
Giá từng phần lô 2,217,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.583.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,255
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ nylon số 10/0, 2 kim cong.
Mã phần lô PP2500514438
Giá từng phần lô 216,705,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.789.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,250,584
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ nylon số 5/0
Mã phần lô PP2500514439
Giá từng phần lô 1,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,632
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ nylon số 6/0
Mã phần lô PP2500514440
Giá từng phần lô 898,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,482
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ nylon số 7/0
Mã phần lô PP2500514441
Giá từng phần lô 6,314,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.510.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,716
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ Polyglactin 910 số 4/0, 2 kim
Mã phần lô PP2500514442
Giá từng phần lô 1,018,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,277
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ Polyglactin 910 số 5/0, 2 kim
Mã phần lô PP2500514443
Giá từng phần lô 1,669,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,038
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ Polyglactin 910 số 6/0, 2 kim
Mã phần lô PP2500514444
Giá từng phần lô 26,943,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.245.086
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,146
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ Polyglactin 910 số 7/0, 2 kim
Mã phần lô PP2500514445
Giá từng phần lô 15,919,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.371.338
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,798
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2500514446
Giá từng phần lô 3,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2500514447
Giá từng phần lô 467,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.243
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,019
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch có kim
Mã phần lô PP2500514448
Giá từng phần lô 2,363,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.688.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,451
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc băng mắt
Mã phần lô PP2500514449
Giá từng phần lô 56,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 846,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2500514450
Giá từng phần lô 25,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.047.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,990
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7-7,5-8
Mã phần lô PP2500514451
Giá từng phần lô 86,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay rời
Mã phần lô PP2500514452
Giá từng phần lô 21,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.442.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500514453
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ oxy
Mã phần lô PP2500514454
Giá từng phần lô 217,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,257
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống silicon nối lệ quản
Mã phần lô PP2500514455
Giá từng phần lô 32,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que nhuộm giác mạc
Mã phần lô PP2500514456
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->