Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thông thường phục vụ công tác chuyên môn năm 2026

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600356429-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 8 ngày, 20 giờ 47 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thông thường phục vụ công tác chuyên môn năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600203312
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 85,417,554,544 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600278554 - PHẦN 01. KHÍ Y TẾ 2,429,796,900 3.471.138.429 1.214.898.450 48,595,938
2 PP2600278555 - PHẦN 02. KHÍ HỖ TRỢ LÀM LÀNH VẾT THƯƠNG SAU PHẪU THUẬT 7,500,000,000 10.714.285.715 3.750.000.000 150,000,000
3 PP2600278556 - PHẦN 03. KHÍ HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG 3,000,000,000 4.285.714.286 1.500.000.000 60,000,000
4 PP2600278557 - PHẦN 04. BƠM TIÊM CÁC LOẠI 1,353,365,000 1.933.378.572 676.682.500 27,067,300
5 PP2600278558 - PHẦN 05. VẬT TƯ TRUYỀNMÁU, TRUYỀNDỊCH 1,680,000,000 2.400.000.000 840.000.000 33,600,000
6 PP2600278559 - PHẦN 06. VẬT TƯ TIÊU HAO DÙNG CHO HỒI SỨC- CẤP CỨU 3,584,061,000 5.120.087.144 1.792.030.500 71,681,220
7 PP2600278560 - PHẦN 07. VẬT TƯ TIÊU HAO DÙNG CHO GÂY MÊ - HỒI SỨC 2,248,097,000 3.211.567.143 1.124.048.500 44,961,940
8 PP2600278561 - PHẦN 08. KIM. ỐNG THÔNG,SONDE CÁC LOẠI 4,169,750,000 5.956.785.714 2.084.875.000 83,395,000
9 PP2600278562 - PHẦN 09. BÔNG, BĂNG, CỒN, GẠC 2,906,465,400 4.152.093.429 1.453.232.700 58,129,308
10 PP2600278563 - PHẦN 10. VẬT TƯ DÙNG CHO KHÁM SỨC KHỎE 1,944,964,660 2.778.520.943 972.482.330 38,899,293
11 PP2600278564 - PHẦN 11. ỐNG NGHIỆMTHEO MÁY 1,197,861,000 1.711.230.000 598.930.500 23,957,220
12 PP2600278565 - PHẦN 12. VẬT TƯ LẤY MÁU XÉT NGHIỆM 1,740,775,800 2.486.822.571 870.387.900 34,815,516
13 PP2600278566 - PHẦN 13. CHỐNGDÍNH TRONG PHẪU THUẬT 1,415,000,000 2.021.428.572 707.500.000 28,300,000
14 PP2600278567 - PHẦN 14. TAY DAO PHẪU THUẬT CÁC LOẠI 3,643,500,000 5.205.000.000 1.821.750.000 72,870,000
15 PP2600278568 - PHẦN 15. VẬT TƯ DÙNG CHO PHẪU THUẬT ĐƯỜNGTIÊU HÓA 820,500,000 1.172.142.857 410.250.000 16,410,000
16 PP2600278569 - PHẦN 16. VẬT TƯ DÙNG CHO MỔ NỘI SOI, MỔ MỞ 1,113,000,000 1.590.000.000 556.500.000 22,260,000
17 PP2600278570 - PHẦN 17. GẠC, BĂNG DÍNH PHẪU THUẬT CÁC LOẠI 4,172,310,000 5.960.442.857 2.086.155.000 83,446,200
18 PP2600278571 - PHẦN 18. BĂNG DÍNH DÁN SAU PHẪU THUẬT 666,528,000 952.182.857 333.264.000 13,330,560
19 PP2600278572 - PHẦN 19. BÔNG LÓT, BỘT BÓ, VẬT TƯ TRONG CHẤN THƯƠNG 1,906,088,000 2.722.982.858 953.044.000 38,121,760
20 PP2600278573 - PHẦN 20. VẬT TƯ THU THẬP VÀ TÁCH MÁU TOÀN PHẦN 4,384,454,500 6.263.506.428 2.192.227.250 87,689,090
21 PP2600278574 - PHẦN 21. GĂNG TAY CÁC LOẠI CÁC CỠ 1,728,960,000 2.469.942.857 864.480.000 34,579,200
22 PP2600278575 - PHẦN 22. VẬT TƯ BẢO HỘ LAO ĐỘNG 2,052,956,000 2.932.794.285 1.026.478.000 41,059,120
23 PP2600278576 - PHẦN 23. TÚI ÉP CÁC LOẠI 1,231,740,000 1.759.628.571 615.870.000 24,634,800
24 PP2600278577 - PHẦN 24. VẬT TƯ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨNBỆNH VIỆN 1,123,121,650 1.604.459.501 561.560.825 22,462,433
25 PP2600278578 - PHẦN 25. VẬT TƯ ĐIỆN TIM, SIÊU ÂM 870,765,000 1.243.950.000 435.382.500 17,415,300
26 PP2600278579 - PHẦN 26. VẬT TƯ CÁC PHÒNG THỦ THUẬT,PHẪU THUẬT 2,060,058,506 2.942.940.723 1.030.029.253 41,201,170
27 PP2600278580 - PHẦN 27. VẬT TƯ DÙNG CHO XÉT NGHIỆM 845,500,000 1.207.857.143 422.750.000 16,910,000
28 PP2600278581 - PHẦN 28. CÔNG CỤ DỤNG CỤ INOX 1,627,030,896 2.324.329.851 813.515.448 32,540,618
29 PP2600278582 - PHẦN 29.CÁC LOẠI XYLANHDÙNG BƠM THUỐC CẢN QUANG 3,220,000,000 4.600.000.001 1.610.000.000 64,400,000
30 PP2600278583 - PHẦN 30. HÓA CHẤT KHỬ KHUẨN 3,454,657,000 4.935.224.286 1.727.328.500 69,093,140
31 PP2600278584 - PHẦN 31. CHỈ PHẪU THUẬT 5,763,720,000 8.233.885.715 2.881.860.000 115,274,400
32 PP2600278585 - PHẦN 32. CHỈ PHẪU THUẬT TIM MẠCH 4,854,447,232 6.934.924.617 2.427.223.616 97,088,945
33 PP2600278586 - PHẦN 33. VẬT TƯ TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI 1,568,400,000 2.240.571.429 784.200.000 31,368,000
34 PP2600278587 - PHẦN 34. VẬT TƯ TIÊU HAO THÔNG THƯỜNG KHÁC 3,139,681,000 4.485.258.572 1.569.840.500 62,793,620
PHẦN 01. KHÍ Y TẾ
Mã phần lô PP2600278554
Giá từng phần lô 2,429,796,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.138.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.214.898.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,595,938
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 02. KHÍ HỖ TRỢ LÀM LÀNH VẾT THƯƠNG SAU PHẪU THUẬT
Mã phần lô PP2600278555
Giá từng phần lô 7,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 03. KHÍ HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG
Mã phần lô PP2600278556
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 04. BƠM TIÊM CÁC LOẠI
Mã phần lô PP2600278557
Giá từng phần lô 1,353,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.933.378.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,067,300
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 05. VẬT TƯ TRUYỀNMÁU, TRUYỀNDỊCH
Mã phần lô PP2600278558
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 06. VẬT TƯ TIÊU HAO DÙNG CHO HỒI SỨC- CẤP CỨU
Mã phần lô PP2600278559
Giá từng phần lô 3,584,061,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.120.087.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.792.030.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,681,220
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 07. VẬT TƯ TIÊU HAO DÙNG CHO GÂY MÊ - HỒI SỨC
Mã phần lô PP2600278560
Giá từng phần lô 2,248,097,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.211.567.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.124.048.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,961,940
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 08. KIM. ỐNG THÔNG,SONDE CÁC LOẠI
Mã phần lô PP2600278561
Giá từng phần lô 4,169,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.956.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.084.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,395,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 09. BÔNG, BĂNG, CỒN, GẠC
Mã phần lô PP2600278562
Giá từng phần lô 2,906,465,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.152.093.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.453.232.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,129,308
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 10. VẬT TƯ DÙNG CHO KHÁM SỨC KHỎE
Mã phần lô PP2600278563
Giá từng phần lô 1,944,964,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.778.520.943
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 972.482.330
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,899,293
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 11. ỐNG NGHIỆMTHEO MÁY
Mã phần lô PP2600278564
Giá từng phần lô 1,197,861,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.711.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.930.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,957,220
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 12. VẬT TƯ LẤY MÁU XÉT NGHIỆM
Mã phần lô PP2600278565
Giá từng phần lô 1,740,775,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.486.822.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.387.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,815,516
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 13. CHỐNGDÍNH TRONG PHẪU THUẬT
Mã phần lô PP2600278566
Giá từng phần lô 1,415,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.021.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 707.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 14. TAY DAO PHẪU THUẬT CÁC LOẠI
Mã phần lô PP2600278567
Giá từng phần lô 3,643,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.205.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.821.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,870,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 15. VẬT TƯ DÙNG CHO PHẪU THUẬT ĐƯỜNGTIÊU HÓA
Mã phần lô PP2600278568
Giá từng phần lô 820,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 16. VẬT TƯ DÙNG CHO MỔ NỘI SOI, MỔ MỞ
Mã phần lô PP2600278569
Giá từng phần lô 1,113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 17. GẠC, BĂNG DÍNH PHẪU THUẬT CÁC LOẠI
Mã phần lô PP2600278570
Giá từng phần lô 4,172,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.960.442.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.086.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,446,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 18. BĂNG DÍNH DÁN SAU PHẪU THUẬT
Mã phần lô PP2600278571
Giá từng phần lô 666,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.182.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,330,560
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 19. BÔNG LÓT, BỘT BÓ, VẬT TƯ TRONG CHẤN THƯƠNG
Mã phần lô PP2600278572
Giá từng phần lô 1,906,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.722.982.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 953.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,121,760
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 20. VẬT TƯ THU THẬP VÀ TÁCH MÁU TOÀN PHẦN
Mã phần lô PP2600278573
Giá từng phần lô 4,384,454,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.263.506.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.192.227.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,689,090
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 21. GĂNG TAY CÁC LOẠI CÁC CỠ
Mã phần lô PP2600278574
Giá từng phần lô 1,728,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.469.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,579,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 22. VẬT TƯ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
Mã phần lô PP2600278575
Giá từng phần lô 2,052,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.932.794.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.026.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,059,120
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 23. TÚI ÉP CÁC LOẠI
Mã phần lô PP2600278576
Giá từng phần lô 1,231,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.759.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,634,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 24. VẬT TƯ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨNBỆNH VIỆN
Mã phần lô PP2600278577
Giá từng phần lô 1,123,121,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.604.459.501
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.560.825
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,462,433
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 25. VẬT TƯ ĐIỆN TIM, SIÊU ÂM
Mã phần lô PP2600278578
Giá từng phần lô 870,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.243.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,415,300
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 26. VẬT TƯ CÁC PHÒNG THỦ THUẬT,PHẪU THUẬT
Mã phần lô PP2600278579
Giá từng phần lô 2,060,058,506
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.942.940.723
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.030.029.253
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,201,170
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 27. VẬT TƯ DÙNG CHO XÉT NGHIỆM
Mã phần lô PP2600278580
Giá từng phần lô 845,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.207.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,910,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 28. CÔNG CỤ DỤNG CỤ INOX
Mã phần lô PP2600278581
Giá từng phần lô 1,627,030,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.324.329.851
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.515.448
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,540,618
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 29.CÁC LOẠI XYLANHDÙNG BƠM THUỐC CẢN QUANG
Mã phần lô PP2600278582
Giá từng phần lô 3,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.600.000.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 30. HÓA CHẤT KHỬ KHUẨN
Mã phần lô PP2600278583
Giá từng phần lô 3,454,657,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.935.224.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.727.328.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,093,140
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 31. CHỈ PHẪU THUẬT
Mã phần lô PP2600278584
Giá từng phần lô 5,763,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.233.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.881.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,274,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 32. CHỈ PHẪU THUẬT TIM MẠCH
Mã phần lô PP2600278585
Giá từng phần lô 4,854,447,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.934.924.617
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.427.223.616
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,088,945
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 33. VẬT TƯ TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI
Mã phần lô PP2600278586
Giá từng phần lô 1,568,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.240.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,368,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
PHẦN 34. VẬT TƯ TIÊU HAO THÔNG THƯỜNG KHÁC
Mã phần lô PP2600278587
Giá từng phần lô 3,139,681,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.485.258.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.569.840.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,793,620
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất là 1 ngày và ngày giao hàng muộn nhất là ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->