Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất sát khuẩn (bổ sung) năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300268873-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất sát khuẩn (bổ sung) năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300172624 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 8,221,150,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123.291.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300363319 - Dung dịch formol | 6,050,000 | 8.250.000 | Hóa chất diệt khuẩn, khử trùng | 4.235.000 | 16 |
| 2 | PP2300363320 - Băng y tế vô trùng Tegaderm foam kèm băng film 14.3x15.6cm | 16,800,000 | 22.910.000 | 3005.10.90 | 11.760.000 | 20 |
| 3 | PP2300363321 - Bơm tiêm 10ml, kim 23Gx 1'' | 400,000,000 | 545.455.000 | 9018.31.10 | 280.000.000 | 65753 |
| 4 | PP2300363322 - Kim kích thích thần kinh 18x2,1.3x100mm (theo máy Stimuplex Dig) | 144,900,000 | 197.591.000 | 9018.32.00 | 101.430.000 | 33 |
| 5 | PP2300363323 - Kim gây tê đám rối thần kinh mặt vát 30 độ, 21G, 4" | 24,150,000 | 32.932.000 | 9018.32.00 | 16.905.000 | 16 |
| 6 | PP2300363324 - Kim gây tê đám rối thần kinh mặt vát 30 độ, 22G, 2" | 24,150,000 | 32.932.000 | 9018.32.00 | 16.905.000 | 16 |
| 7 | PP2300363325 - Túi nuôi ăn qua ống thông dạ dày | 6,615,000 | 9.021.000 | 9018.39.90 | 4.631.000 | 49 |
| 8 | PP2300363326 - Túi dẫn lưu nước tiểu 2000ml | 60,000,000 | 81.819.000 | 3926.90.39 | 42.000.000 | 1644 |
| 9 | PP2300363327 - Bộ hút lấy mẫu đàm | 6,814,500 | 9.293.000 | 9018.39.90 | 4.771.000 | 82 |
| 10 | PP2300363328 - Ống nội khí quản có bóng chèn có ống hút dịch trên bóng các cỡ | 18,522,000 | 25.258.000 | 9018.39.90 | 12.966.000 | 10 |
| 11 | PP2300363329 - Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn, cỡ 3.0, 3.5, 4.0, 4.5 Fr | 2,310,000 | 3.150.000 | 9018.39.90 | 1.617.000 | 2 |
| 12 | PP2300363330 - Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn, cỡ 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5 Fr | 2,026,500 | 2.764.000 | 9018.39.90 | 1.419.000 | 2 |
| 13 | PP2300363331 - Ống thông máu đông (Fogarty) cỡ 3 | 61,740,000 | 84.191.000 | 9018.39.90 | 43.218.000 | 12 |
| 14 | PP2300363332 - Ống thông máu đông (Fogarty) cỡ 4 | 61,740,000 | 84.191.000 | 9018.39.90 | 43.218.000 | 12 |
| 15 | PP2300363333 - Ống thông tiểu 2 nhánh bóng 5-15ml cỡ 12, 14, 16, 18, 20 | 151,200,000 | 206.182.000 | 9018.39.10 | 105.840.000 | 1479 |
| 16 | PP2300363334 - Ống thông tiểu 2 nhánh bóng 5-15ml cỡ 6, 8, 10 | 12,600,000 | 17.182.000 | 9018.39.10 | 8.820.000 | 164 |
| 17 | PP2300363335 - Bộ bóp bóng giúp thở người lớn và trẻ em (Ampu) | 12,502,350 | 17.049.000 | Dụng cụhô hấp nhân tạo | 8.752.000 | 5 |
| 18 | PP2300363336 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm Seldinger 2 nòng 7F, G14/18, 20cm, kim dẫn chữ V | 25,500,000 | 34.773.000 | 9018.39.90 | 17.850.000 | 8 |
| 19 | PP2300363337 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tam giác (▲) 26mm, 3/8C | 32,328,000 | 44.084.000 | 3006.10.90 | 22.630.000 | 296 |
| 20 | PP2300363338 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 26mm, 3/8C | 8,379,000 | 11.426.000 | 3006.10.90 | 5.866.000 | 99 |
| 21 | PP2300363339 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 4/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 18mm, 3/8C | 3,622,560 | 4.940.000 | 3006.10.90 | 2.536.000 | 39 |
| 22 | PP2300363340 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 5/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 16mm, 3/8C | 905,640 | 1.235.000 | 3006.10.90 | 634.000 | 10 |
| 23 | PP2300363341 - Chỉ Nylon (Polyamide 6/6) đơn sợi số 8/0, dài 13cm/ 15cm, kim tròn 6,5mm, 3/8C | 55,883,520 | 76.205.000 | 3006.10.90 | 39.119.000 | 142 |
| 24 | PP2300363342 - Chỉ Nylon (Polyamide) đơn sợi số 10/0, dài 15cm, kim tròn 3mm, 3/8C | 121,842,000 | 166.149.000 | 3006.10.90 | 85.290.000 | 39 |
| 25 | PP2300363343 - Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 5/0, dài 75cm, hai kim tròn 12mm/13mm, 3/8C | 22,680,000 | 30.928.000 | 3006.10.90 | 15.876.000 | 59 |
| 26 | PP2300363344 - Chỉ tiêu đa sợi polyglactin 910 số 2/0, dài 70cm, phủ Poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) and Calcium stearate, kim tròn 26mm, 1/2C | 241,920,000 | 329.891.000 | 3006.10.10 | 169.344.000 | 592 |
| 27 | PP2300363345 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tam giác (▲) 22mm, 1/2c | 99,225,000 | 135.307.000 | 3006.10.10 | 69.458.000 | 247 |
| 28 | PP2300363346 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, kim tam giác (▲) 16mm, 3/8c | 52,636,500 | 71.778.000 | 3006.10.10 | 36.846.000 | 148 |
| 29 | PP2300363347 - Lưỡi dao bào da tay | 32,760,000 | 44.673.000 | 9018.90.90 | 22.932.000 | 99 |
| 30 | PP2300363348 - Gel điều trị vết thương hở 5g | 29,500,000 | 40.228.000 | Gel điều trị vết thương | 20.650.000 | 16 |
| 31 | PP2300363349 - Gel điều trị vết thương hở 15g | 68,000,000 | 92.728.000 | Gel điều trị vết thương | 47.600.000 | 16 |
| 32 | PP2300363350 - Dây garo tay | 29,400,000 | 40.091.000 | Dụng cụlàm ngừng lưu thông máu | 20.580.000 | 1644 |
| 33 | PP2300363351 - Test kiểm tra chất lượng máy tiệt trùng hơi nước (Bowie Dick test) | 53,400,000 | 72.819.000 | 3822.00.20 | 37.380.000 | 99 |
| 34 | PP2300363352 - Lọc khuẩn và làm ẩm có cổng đo CO2 trẻ em | 63,000,000 | 85.910.000 | Lọc khuẩn | 44.100.000 | 329 |
| 35 | PP2300363353 - Gel điện tim (chai/250ml) | 2,340,000 | 3.191.000 | 3006.70.00 | 1.638.000 | 21 |
| 36 | PP2300363354 - Bộ khăn nội soi khớp vai | 367,500,000 | 501.137.000 | 6307.90.90 | 257.250.000 | 230 |
| 37 | PP2300363355 - Khẩu trang có tấm nhựa trong bảo vệ mắt | 102,900,000 | 140.319.000 | 6307.90.40 | 72.030.000 | 1644 |
| 38 | PP2300363356 - Bộ bảo dưỡng PM Kit 2 cho máy Sterrad 100S | 58,096,500 | 79.223.000 | 3926.90.99 | 40.668.000 | 1 |
| 39 | PP2300363357 - Cáp nối bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần | 252,000,000 | 343.637.000 | 9018.90.90 | 176.400.000 | 16 |
| 40 | PP2300363358 - Giấy in tương thích máy điện tim Contec ECG-300G | 19,000,000 | 25.910.000 | 4823.40.21 | 13.300.000 | 164 |
| 41 | PP2300363359 - Giấy in tương thích máy điện tim Nihon Kohden ECG-920L | 3,200,000 | 4.364.000 | 4823.40.21 | 2.240.000 | 33 |
| 42 | PP2300363360 - Giấy in tương thích monitor Draeger Vista XL | 2,791,360 | 3.807.000 | 4823.40.21 | 1.954.000 | 20 |
| 43 | PP2300363361 - Bao kính hiển vi tương thích với kính hiển vi vi phẫu Opmi Vario | 198,240,000 | 270.328.000 | 3926.90.39 | 138.768.000 | 66 |
| 44 | PP2300363362 - Tấm đắp sưởi ấm toàn thân | 45,100,000 | 61.500.000 | 9018.90.90 | 31.570.000 | 16 |
| 45 | PP2300363363 - Hộp petri 90cm | 6,547,200 | 8.928.000 | 3926.90.39 | 4.584.000 | 395 |
| 46 | PP2300363364 - Ống citrate 1ml | 48,000,000 | 65.455.000 | 3926.90.39 | 33.600.000 | 9863 |
| 47 | PP2300363365 - Ống đựng huyết thanh (serumplast) | 98,700,000 | 134.591.000 | 3926.90.39 | 69.090.000 | 16438 |
| 48 | PP2300363366 - Ống eppendorf 1.5ml | 14,700,000 | 20.046.000 | 3926.90.39 | 10.290.000 | 8219 |
| 49 | PP2300363367 - Ống nhựa không nắp | 18,840,000 | 25.691.000 | 3926.90.39 | 13.188.000 | 9863 |
| 50 | PP2300363368 - Ống Cryo 1.8ml (1000 ống/bịch), chưa tiệt trùng | 19,404,000 | 26.460.000 | 3926.90.39 | 13.583.000 | 986 |
| 51 | PP2300363369 - Lọ mẫu có nắp chưa tiệt trùng | 18,900,000 | 25.773.000 | 3926.90.39 | 13.230.000 | 1644 |
| 52 | PP2300363370 - Lọ mẫu có nắp tiệt trùng | 2,478,000 | 3.380.000 | 3926.90.39 | 1.735.000 | 164 |
| 53 | PP2300363371 - Que lấy bệnh phẩm chứa trong ống nghiệm tiệt trùng | 5,040,000 | 6.873.000 | 3005.90.90 | 3.528.000 | 493 |
| 54 | PP2300363372 - Cone vàng | 7,700,000 | 10.500.000 | 3926.90.39 | 5.390.000 | 16438 |
| 55 | PP2300363373 - Lam kính trơn | 39,600,000 | 54.000.000 | 7017.90.00 | 27.720.000 | 296 |
| 56 | PP2300363374 - Lưỡi dao mổ số 20 | 33,264,000 | 45.360.000 | 9018.39.90 | 23.285.000 | 5918 |
| 57 | PP2300363375 - Bột bó 7.5cm x 2.7m | 6,000,000 | 8.182.000 | 3005.90.90 | 4.200.000 | 82 |
| 58 | PP2300363376 - Bột bó 10cm x 2.7m | 624,000,000 | 850.910.000 | 3005.90.90 | 436.800.000 | 6411 |
| 59 | PP2300363377 - Bột bó 15cm x 2.7m | 1,180,000,000 | 1.609.091.000 | 3005.90.90 | 826.000.000 | 9699 |
| 60 | PP2300363378 - Bông lót bó bột 7,5cm x 2,7m | 3,000,000 | 4.091.000 | 3005.90.90 | 2.100.000 | 49 |
| 61 | PP2300363379 - Kim điện cơ đồng trục sử dụng một lần | 1,470,000,000 | 2.004.546.000 | 9018.90.90 | 1.029.000.000 | 1644 |
| 62 | PP2300363380 - Que thử hóa học máy hấp Plasma | 9,171,000 | 12.506.000 | 3822.00.90 | 6.420.000 | 3 |
| 63 | PP2300363381 - Nắp đậy kim luồn có cửa tiêm | 14,175,000 | 19.330.000 | 3923.50.00 | 9.923.000 | 2466 |
| 64 | PP2300363382 - Dung dịch tẩy rửa có chứa enzyme | 88,000,000 | 120.000.000 | 3808.94.90 | 61.600.000 | 33 |
| 65 | PP2300363383 - Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt: 0.05% Didecyldimethylamonium Chloride + 0.06% Polyhexamethylenen biguanide chlohydrade, chai 1 lít | 103,200,000 | 140.728.000 | Dung dịch khửkhuẩn | 72.240.000 | 66 |
| 66 | PP2300363384 - Băng cá nhân | 11,932,000 | 16.271.000 | 3005.90.10 | 8.353.000 | 12493 |
| 67 | PP2300363385 - Dây nối bơm tiêm tự động 75 cm | 143,325,000 | 195.444.000 | 9018.39.90 | 100.328.000 | 6411 |
| 68 | PP2300363386 - Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật 20cm x 15cm | 30,000,000 | 40.910.000 | 3005.10.90 | 21.000.000 | 66 |
| 69 | PP2300363387 - Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật 20cm x 30cm | 175,000,000 | 238.637.000 | 3005.10.90 | 122.500.000 | 411 |
| 70 | PP2300363388 - Ống hút Frazier, 9FR, trục Luer, dài 180mm, chiều dài hoạt động 100mm, đường kính 5mm, dùng cho ống hút đường kính 6-9mm | 8,225,000 | 11.216.000 | Trợcụphẫu thuật | 5.758.000 | 1 |
| 71 | PP2300363389 - Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar, thẳng, ngàm có khía, dài 160mm, kích thước ngàm 3 x 12mm | 106,406,020 | 145.100.000 | Trợcụphẫu thuật | 74.485.000 | 1 |
| 72 | PP2300363390 - Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar, ngàm cong lên 150°, ngàm có khía, dài 160mm, kích thước ngàm 3 x 12mm | 109,500,000 | 149.319.000 | Trợcụphẫu thuật | 76.650.000 | 1 |
| 73 | PP2300363391 - Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar, thẳng, ngàm có khía, dài 185mm, kích thước ngàm 5 x 14mm | 43,617,084 | 59.478.000 | Trợcụphẫu thuật | 30.532.000 | 1 |
| 74 | PP2300363392 - Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar, ngàm cong lên 150°, ngàm có khía, dài 185mm, kích thước ngàm 5 x 14mm | 52,830,934 | 72.043.000 | Trợcụphẫu thuật | 36.982.000 | 1 |
| 75 | PP2300363393 - Kẹp tái định vị, cong, dài 205mm | 28,196,532 | 38.450.000 | Trợcụphẫu thuật | 19.738.000 | 1 |
| 76 | PP2300363394 - Kìm gặm sụn thẳng, đường kính 3.3mm/ 3.4mm/ 3.5mm, dài 130mm | 74,000,000 | 100.910.000 | Trợcụphẫu thuật | 51.800.000 | 1 |
| 77 | PP2300363395 - Móc mô sụn viền bao khớp, trái, phải | 65,000,000 | 88.637.000 | 9018.90.90 | 45.500.000 | 1 |
| 78 | PP2300363396 - Cò bấm gân chóp xoay + 10 lưỡi bấm | 141,000,000 | 192.273.000 | 9018.90.90 | 98.700.000 | 1 |
| 79 | PP2300363397 - Ống soi quang học 30 độ | 347,128,000 | 473.357.000 | Phụkiện phẫu thuật nội soi khớp | 242.990.000 | 1 |
| 80 | PP2300363398 - Lưỡi kiềm cộng lực | 70,000,000 | 95.455.000 | Trợcụphẫu thuật | 49.000.000 | 2 |
Dung dịch formol |
|
| Mã phần lô | PP2300363319 |
| Giá từng phần lô | 6,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất diệt khuẩn, khử trùng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Băng y tế vô trùng Tegaderm foam kèm băng film 14.3x15.6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300363320 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bơm tiêm 10ml, kim 23Gx 1'' |
|
| Mã phần lô | PP2300363321 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.31.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kim kích thích thần kinh 18x2,1.3x100mm (theo máy Stimuplex Dig) |
|
| Mã phần lô | PP2300363322 |
| Giá từng phần lô | 144,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kim gây tê đám rối thần kinh mặt vát 30 độ, 21G, 4" |
|
| Mã phần lô | PP2300363323 |
| Giá từng phần lô | 24,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kim gây tê đám rối thần kinh mặt vát 30 độ, 22G, 2" |
|
| Mã phần lô | PP2300363324 |
| Giá từng phần lô | 24,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.32.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Túi nuôi ăn qua ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300363325 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.021.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.631.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Túi dẫn lưu nước tiểu 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300363326 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ hút lấy mẫu đàm |
|
| Mã phần lô | PP2300363327 |
| Giá từng phần lô | 6,814,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.293.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.771.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Ống nội khí quản có bóng chèn có ống hút dịch trên bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300363328 |
| Giá từng phần lô | 18,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.258.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn, cỡ 3.0, 3.5, 4.0, 4.5 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300363329 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn, cỡ 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300363330 |
| Giá từng phần lô | 2,026,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.419.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Ống thông máu đông (Fogarty) cỡ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300363331 |
| Giá từng phần lô | 61,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.191.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Ống thông máu đông (Fogarty) cỡ 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300363332 |
| Giá từng phần lô | 61,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.191.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Ống thông tiểu 2 nhánh bóng 5-15ml cỡ 12, 14, 16, 18, 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300363333 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Ống thông tiểu 2 nhánh bóng 5-15ml cỡ 6, 8, 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300363334 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ bóp bóng giúp thở người lớn và trẻ em (Ampu) |
|
| Mã phần lô | PP2300363335 |
| Giá từng phần lô | 12,502,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.049.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dụng cụhô hấp nhân tạo |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm Seldinger 2 nòng 7F, G14/18, 20cm, kim dẫn chữ V |
|
| Mã phần lô | PP2300363336 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chỉ không tiêu tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tam giác (▲) 26mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300363337 |
| Giá từng phần lô | 32,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.084.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 26mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300363338 |
| Giá từng phần lô | 8,379,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.866.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chỉ không tiêu tự nhiên số 4/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 18mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300363339 |
| Giá từng phần lô | 3,622,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chỉ không tiêu tự nhiên số 5/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 16mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300363340 |
| Giá từng phần lô | 905,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.235.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chỉ Nylon (Polyamide 6/6) đơn sợi số 8/0, dài 13cm/ 15cm, kim tròn 6,5mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300363341 |
| Giá từng phần lô | 55,883,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.119.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chỉ Nylon (Polyamide) đơn sợi số 10/0, dài 15cm, kim tròn 3mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300363342 |
| Giá từng phần lô | 121,842,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.149.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 5/0, dài 75cm, hai kim tròn 12mm/13mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300363343 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chỉ tiêu đa sợi polyglactin 910 số 2/0, dài 70cm, phủ Poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) and Calcium stearate, kim tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300363344 |
| Giá từng phần lô | 241,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tam giác (▲) 22mm, 1/2c |
|
| Mã phần lô | PP2300363345 |
| Giá từng phần lô | 99,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.307.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.458.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, kim tam giác (▲) 16mm, 3/8c |
|
| Mã phần lô | PP2300363346 |
| Giá từng phần lô | 52,636,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.846.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Lưỡi dao bào da tay |
|
| Mã phần lô | PP2300363347 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.673.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Gel điều trị vết thương hở 5g |
|
| Mã phần lô | PP2300363348 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Gel điều trị vết thương |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Gel điều trị vết thương hở 15g |
|
| Mã phần lô | PP2300363349 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Gel điều trị vết thương |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dây garo tay |
|
| Mã phần lô | PP2300363350 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dụng cụlàm ngừng lưu thông máu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Test kiểm tra chất lượng máy tiệt trùng hơi nước (Bowie Dick test) |
|
| Mã phần lô | PP2300363351 |
| Giá từng phần lô | 53,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Lọc khuẩn và làm ẩm có cổng đo CO2 trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300363352 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Lọc khuẩn |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Gel điện tim (chai/250ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300363353 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.191.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.70.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ khăn nội soi khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300363354 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khẩu trang có tấm nhựa trong bảo vệ mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300363355 |
| Giá từng phần lô | 102,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307.90.40 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ bảo dưỡng PM Kit 2 cho máy Sterrad 100S |
|
| Mã phần lô | PP2300363356 |
| Giá từng phần lô | 58,096,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Cáp nối bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300363357 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Giấy in tương thích máy điện tim Contec ECG-300G |
|
| Mã phần lô | PP2300363358 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823.40.21 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Giấy in tương thích máy điện tim Nihon Kohden ECG-920L |
|
| Mã phần lô | PP2300363359 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823.40.21 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Giấy in tương thích monitor Draeger Vista XL |
|
| Mã phần lô | PP2300363360 |
| Giá từng phần lô | 2,791,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.807.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823.40.21 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.954.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bao kính hiển vi tương thích với kính hiển vi vi phẫu Opmi Vario |
|
| Mã phần lô | PP2300363361 |
| Giá từng phần lô | 198,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.328.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Tấm đắp sưởi ấm toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300363362 |
| Giá từng phần lô | 45,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hộp petri 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300363363 |
| Giá từng phần lô | 6,547,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Ống citrate 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300363364 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Ống đựng huyết thanh (serumplast) |
|
| Mã phần lô | PP2300363365 |
| Giá từng phần lô | 98,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Ống eppendorf 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300363366 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Ống nhựa không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300363367 |
| Giá từng phần lô | 18,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.691.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Ống Cryo 1.8ml (1000 ống/bịch), chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300363368 |
| Giá từng phần lô | 19,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.583.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Lọ mẫu có nắp chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300363369 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Lọ mẫu có nắp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300363370 |
| Giá từng phần lô | 2,478,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Que lấy bệnh phẩm chứa trong ống nghiệm tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300363371 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.873.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Cone vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300363372 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Lam kính trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300363373 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Lưỡi dao mổ số 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300363374 |
| Giá từng phần lô | 33,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bột bó 7.5cm x 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2300363375 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bột bó 10cm x 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2300363376 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bột bó 15cm x 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2300363377 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.609.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bông lót bó bột 7,5cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300363378 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kim điện cơ đồng trục sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300363379 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.004.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Que thử hóa học máy hấp Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300363380 |
| Giá từng phần lô | 9,171,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.506.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Nắp đậy kim luồn có cửa tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300363381 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923.50.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.923.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch tẩy rửa có chứa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300363382 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.94.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt: 0.05% Didecyldimethylamonium Chloride + 0.06% Polyhexamethylenen biguanide chlohydrade, chai 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300363383 |
| Giá từng phần lô | 103,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dung dịch khửkhuẩn |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Băng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300363384 |
| Giá từng phần lô | 11,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.271.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.90.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.353.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dây nối bơm tiêm tự động 75 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300363385 |
| Giá từng phần lô | 143,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật 20cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300363386 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật 20cm x 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300363387 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Ống hút Frazier, 9FR, trục Luer, dài 180mm, chiều dài hoạt động 100mm, đường kính 5mm, dùng cho ống hút đường kính 6-9mm |
|
| Mã phần lô | PP2300363388 |
| Giá từng phần lô | 8,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trợcụphẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.758.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar, thẳng, ngàm có khía, dài 160mm, kích thước ngàm 3 x 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300363389 |
| Giá từng phần lô | 106,406,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trợcụphẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar, ngàm cong lên 150°, ngàm có khía, dài 160mm, kích thước ngàm 3 x 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300363390 |
| Giá từng phần lô | 109,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trợcụphẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar, thẳng, ngàm có khía, dài 185mm, kích thước ngàm 5 x 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300363391 |
| Giá từng phần lô | 43,617,084 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trợcụphẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar, ngàm cong lên 150°, ngàm có khía, dài 185mm, kích thước ngàm 5 x 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300363392 |
| Giá từng phần lô | 52,830,934 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.043.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trợcụphẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.982.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kẹp tái định vị, cong, dài 205mm |
|
| Mã phần lô | PP2300363393 |
| Giá từng phần lô | 28,196,532 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trợcụphẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.738.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kìm gặm sụn thẳng, đường kính 3.3mm/ 3.4mm/ 3.5mm, dài 130mm |
|
| Mã phần lô | PP2300363394 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trợcụphẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Móc mô sụn viền bao khớp, trái, phải |
|
| Mã phần lô | PP2300363395 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Cò bấm gân chóp xoay + 10 lưỡi bấm |
|
| Mã phần lô | PP2300363396 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Ống soi quang học 30 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300363397 |
| Giá từng phần lô | 347,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 473.357.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Phụkiện phẫu thuật nội soi khớp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Lưỡi kiềm cộng lực |
|
| Mã phần lô | PP2300363398 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trợcụphẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi