Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất sát khuẩn (bổ sung) năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300268873-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất sát khuẩn (bổ sung) năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300172624
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 8,221,150,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123.291.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300363319 - Dung dịch formol 6,050,000 8.250.000 Hóa chất diệt khuẩn, khử trùng 4.235.000 16
2 PP2300363320 - Băng y tế vô trùng Tegaderm foam kèm băng film 14.3x15.6cm 16,800,000 22.910.000 3005.10.90 11.760.000 20
3 PP2300363321 - Bơm tiêm 10ml, kim 23Gx 1'' 400,000,000 545.455.000 9018.31.10 280.000.000 65753
4 PP2300363322 - Kim kích thích thần kinh 18x2,1.3x100mm (theo máy Stimuplex Dig) 144,900,000 197.591.000 9018.32.00 101.430.000 33
5 PP2300363323 - Kim gây tê đám rối thần kinh mặt vát 30 độ, 21G, 4" 24,150,000 32.932.000 9018.32.00 16.905.000 16
6 PP2300363324 - Kim gây tê đám rối thần kinh mặt vát 30 độ, 22G, 2" 24,150,000 32.932.000 9018.32.00 16.905.000 16
7 PP2300363325 - Túi nuôi ăn qua ống thông dạ dày 6,615,000 9.021.000 9018.39.90 4.631.000 49
8 PP2300363326 - Túi dẫn lưu nước tiểu 2000ml 60,000,000 81.819.000 3926.90.39 42.000.000 1644
9 PP2300363327 - Bộ hút lấy mẫu đàm 6,814,500 9.293.000 9018.39.90 4.771.000 82
10 PP2300363328 - Ống nội khí quản có bóng chèn có ống hút dịch trên bóng các cỡ 18,522,000 25.258.000 9018.39.90 12.966.000 10
11 PP2300363329 - Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn, cỡ 3.0, 3.5, 4.0, 4.5 Fr 2,310,000 3.150.000 9018.39.90 1.617.000 2
12 PP2300363330 - Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn, cỡ 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5 Fr 2,026,500 2.764.000 9018.39.90 1.419.000 2
13 PP2300363331 - Ống thông máu đông (Fogarty) cỡ 3 61,740,000 84.191.000 9018.39.90 43.218.000 12
14 PP2300363332 - Ống thông máu đông (Fogarty) cỡ 4 61,740,000 84.191.000 9018.39.90 43.218.000 12
15 PP2300363333 - Ống thông tiểu 2 nhánh bóng 5-15ml cỡ 12, 14, 16, 18, 20 151,200,000 206.182.000 9018.39.10 105.840.000 1479
16 PP2300363334 - Ống thông tiểu 2 nhánh bóng 5-15ml cỡ 6, 8, 10 12,600,000 17.182.000 9018.39.10 8.820.000 164
17 PP2300363335 - Bộ bóp bóng giúp thở người lớn và trẻ em (Ampu) 12,502,350 17.049.000 Dụng cụhô hấp nhân tạo 8.752.000 5
18 PP2300363336 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm Seldinger 2 nòng 7F, G14/18, 20cm, kim dẫn chữ V 25,500,000 34.773.000 9018.39.90 17.850.000 8
19 PP2300363337 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tam giác (▲) 26mm, 3/8C 32,328,000 44.084.000 3006.10.90 22.630.000 296
20 PP2300363338 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 26mm, 3/8C 8,379,000 11.426.000 3006.10.90 5.866.000 99
21 PP2300363339 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 4/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 18mm, 3/8C 3,622,560 4.940.000 3006.10.90 2.536.000 39
22 PP2300363340 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 5/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 16mm, 3/8C 905,640 1.235.000 3006.10.90 634.000 10
23 PP2300363341 - Chỉ Nylon (Polyamide 6/6) đơn sợi số 8/0, dài 13cm/ 15cm, kim tròn 6,5mm, 3/8C 55,883,520 76.205.000 3006.10.90 39.119.000 142
24 PP2300363342 - Chỉ Nylon (Polyamide) đơn sợi số 10/0, dài 15cm, kim tròn 3mm, 3/8C 121,842,000 166.149.000 3006.10.90 85.290.000 39
25 PP2300363343 - Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 5/0, dài 75cm, hai kim tròn 12mm/13mm, 3/8C 22,680,000 30.928.000 3006.10.90 15.876.000 59
26 PP2300363344 - Chỉ tiêu đa sợi polyglactin 910 số 2/0, dài 70cm, phủ Poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) and Calcium stearate, kim tròn 26mm, 1/2C 241,920,000 329.891.000 3006.10.10 169.344.000 592
27 PP2300363345 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tam giác (▲) 22mm, 1/2c 99,225,000 135.307.000 3006.10.10 69.458.000 247
28 PP2300363346 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, kim tam giác (▲) 16mm, 3/8c 52,636,500 71.778.000 3006.10.10 36.846.000 148
29 PP2300363347 - Lưỡi dao bào da tay 32,760,000 44.673.000 9018.90.90 22.932.000 99
30 PP2300363348 - Gel điều trị vết thương hở 5g 29,500,000 40.228.000 Gel điều trị vết thương 20.650.000 16
31 PP2300363349 - Gel điều trị vết thương hở 15g 68,000,000 92.728.000 Gel điều trị vết thương 47.600.000 16
32 PP2300363350 - Dây garo tay 29,400,000 40.091.000 Dụng cụlàm ngừng lưu thông máu 20.580.000 1644
33 PP2300363351 - Test kiểm tra chất lượng máy tiệt trùng hơi nước (Bowie Dick test) 53,400,000 72.819.000 3822.00.20 37.380.000 99
34 PP2300363352 - Lọc khuẩn và làm ẩm có cổng đo CO2 trẻ em 63,000,000 85.910.000 Lọc khuẩn 44.100.000 329
35 PP2300363353 - Gel điện tim (chai/250ml) 2,340,000 3.191.000 3006.70.00 1.638.000 21
36 PP2300363354 - Bộ khăn nội soi khớp vai 367,500,000 501.137.000 6307.90.90 257.250.000 230
37 PP2300363355 - Khẩu trang có tấm nhựa trong bảo vệ mắt 102,900,000 140.319.000 6307.90.40 72.030.000 1644
38 PP2300363356 - Bộ bảo dưỡng PM Kit 2 cho máy Sterrad 100S 58,096,500 79.223.000 3926.90.99 40.668.000 1
39 PP2300363357 - Cáp nối bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần 252,000,000 343.637.000 9018.90.90 176.400.000 16
40 PP2300363358 - Giấy in tương thích máy điện tim Contec ECG-300G 19,000,000 25.910.000 4823.40.21 13.300.000 164
41 PP2300363359 - Giấy in tương thích máy điện tim Nihon Kohden ECG-920L 3,200,000 4.364.000 4823.40.21 2.240.000 33
42 PP2300363360 - Giấy in tương thích monitor Draeger Vista XL 2,791,360 3.807.000 4823.40.21 1.954.000 20
43 PP2300363361 - Bao kính hiển vi tương thích với kính hiển vi vi phẫu Opmi Vario 198,240,000 270.328.000 3926.90.39 138.768.000 66
44 PP2300363362 - Tấm đắp sưởi ấm toàn thân 45,100,000 61.500.000 9018.90.90 31.570.000 16
45 PP2300363363 - Hộp petri 90cm 6,547,200 8.928.000 3926.90.39 4.584.000 395
46 PP2300363364 - Ống citrate 1ml 48,000,000 65.455.000 3926.90.39 33.600.000 9863
47 PP2300363365 - Ống đựng huyết thanh (serumplast) 98,700,000 134.591.000 3926.90.39 69.090.000 16438
48 PP2300363366 - Ống eppendorf 1.5ml 14,700,000 20.046.000 3926.90.39 10.290.000 8219
49 PP2300363367 - Ống nhựa không nắp 18,840,000 25.691.000 3926.90.39 13.188.000 9863
50 PP2300363368 - Ống Cryo 1.8ml (1000 ống/bịch), chưa tiệt trùng 19,404,000 26.460.000 3926.90.39 13.583.000 986
51 PP2300363369 - Lọ mẫu có nắp chưa tiệt trùng 18,900,000 25.773.000 3926.90.39 13.230.000 1644
52 PP2300363370 - Lọ mẫu có nắp tiệt trùng 2,478,000 3.380.000 3926.90.39 1.735.000 164
53 PP2300363371 - Que lấy bệnh phẩm chứa trong ống nghiệm tiệt trùng 5,040,000 6.873.000 3005.90.90 3.528.000 493
54 PP2300363372 - Cone vàng 7,700,000 10.500.000 3926.90.39 5.390.000 16438
55 PP2300363373 - Lam kính trơn 39,600,000 54.000.000 7017.90.00 27.720.000 296
56 PP2300363374 - Lưỡi dao mổ số 20 33,264,000 45.360.000 9018.39.90 23.285.000 5918
57 PP2300363375 - Bột bó 7.5cm x 2.7m 6,000,000 8.182.000 3005.90.90 4.200.000 82
58 PP2300363376 - Bột bó 10cm x 2.7m 624,000,000 850.910.000 3005.90.90 436.800.000 6411
59 PP2300363377 - Bột bó 15cm x 2.7m 1,180,000,000 1.609.091.000 3005.90.90 826.000.000 9699
60 PP2300363378 - Bông lót bó bột 7,5cm x 2,7m 3,000,000 4.091.000 3005.90.90 2.100.000 49
61 PP2300363379 - Kim điện cơ đồng trục sử dụng một lần 1,470,000,000 2.004.546.000 9018.90.90 1.029.000.000 1644
62 PP2300363380 - Que thử hóa học máy hấp Plasma 9,171,000 12.506.000 3822.00.90 6.420.000 3
63 PP2300363381 - Nắp đậy kim luồn có cửa tiêm 14,175,000 19.330.000 3923.50.00 9.923.000 2466
64 PP2300363382 - Dung dịch tẩy rửa có chứa enzyme 88,000,000 120.000.000 3808.94.90 61.600.000 33
65 PP2300363383 - Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt: 0.05% Didecyldimethylamonium Chloride + 0.06% Polyhexamethylenen biguanide chlohydrade, chai 1 lít 103,200,000 140.728.000 Dung dịch khửkhuẩn 72.240.000 66
66 PP2300363384 - Băng cá nhân 11,932,000 16.271.000 3005.90.10 8.353.000 12493
67 PP2300363385 - Dây nối bơm tiêm tự động 75 cm 143,325,000 195.444.000 9018.39.90 100.328.000 6411
68 PP2300363386 - Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật 20cm x 15cm 30,000,000 40.910.000 3005.10.90 21.000.000 66
69 PP2300363387 - Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật 20cm x 30cm 175,000,000 238.637.000 3005.10.90 122.500.000 411
70 PP2300363388 - Ống hút Frazier, 9FR, trục Luer, dài 180mm, chiều dài hoạt động 100mm, đường kính 5mm, dùng cho ống hút đường kính 6-9mm 8,225,000 11.216.000 Trợcụphẫu thuật 5.758.000 1
71 PP2300363389 - Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar, thẳng, ngàm có khía, dài 160mm, kích thước ngàm 3 x 12mm 106,406,020 145.100.000 Trợcụphẫu thuật 74.485.000 1
72 PP2300363390 - Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar, ngàm cong lên 150°, ngàm có khía, dài 160mm, kích thước ngàm 3 x 12mm 109,500,000 149.319.000 Trợcụphẫu thuật 76.650.000 1
73 PP2300363391 - Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar, thẳng, ngàm có khía, dài 185mm, kích thước ngàm 5 x 14mm 43,617,084 59.478.000 Trợcụphẫu thuật 30.532.000 1
74 PP2300363392 - Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar, ngàm cong lên 150°, ngàm có khía, dài 185mm, kích thước ngàm 5 x 14mm 52,830,934 72.043.000 Trợcụphẫu thuật 36.982.000 1
75 PP2300363393 - Kẹp tái định vị, cong, dài 205mm 28,196,532 38.450.000 Trợcụphẫu thuật 19.738.000 1
76 PP2300363394 - Kìm gặm sụn thẳng, đường kính 3.3mm/ 3.4mm/ 3.5mm, dài 130mm 74,000,000 100.910.000 Trợcụphẫu thuật 51.800.000 1
77 PP2300363395 - Móc mô sụn viền bao khớp, trái, phải 65,000,000 88.637.000 9018.90.90 45.500.000 1
78 PP2300363396 - Cò bấm gân chóp xoay + 10 lưỡi bấm 141,000,000 192.273.000 9018.90.90 98.700.000 1
79 PP2300363397 - Ống soi quang học 30 độ 347,128,000 473.357.000 Phụkiện phẫu thuật nội soi khớp 242.990.000 1
80 PP2300363398 - Lưỡi kiềm cộng lực 70,000,000 95.455.000 Trợcụphẫu thuật 49.000.000 2
Dung dịch formol
Mã phần lô PP2300363319
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất diệt khuẩn, khử trùng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Băng y tế vô trùng Tegaderm foam kèm băng film 14.3x15.6cm
Mã phần lô PP2300363320
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bơm tiêm 10ml, kim 23Gx 1''
Mã phần lô PP2300363321
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.31.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65753
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kim kích thích thần kinh 18x2,1.3x100mm (theo máy Stimuplex Dig)
Mã phần lô PP2300363322
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.591.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kim gây tê đám rối thần kinh mặt vát 30 độ, 21G, 4"
Mã phần lô PP2300363323
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.932.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kim gây tê đám rối thần kinh mặt vát 30 độ, 22G, 2"
Mã phần lô PP2300363324
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.932.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.32.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Túi nuôi ăn qua ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300363325
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.021.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.631.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Túi dẫn lưu nước tiểu 2000ml
Mã phần lô PP2300363326
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.819.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ hút lấy mẫu đàm
Mã phần lô PP2300363327
Giá từng phần lô 6,814,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.293.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống nội khí quản có bóng chèn có ống hút dịch trên bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300363328
Giá từng phần lô 18,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.258.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn, cỡ 3.0, 3.5, 4.0, 4.5 Fr
Mã phần lô PP2300363329
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn, cỡ 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5 Fr
Mã phần lô PP2300363330
Giá từng phần lô 2,026,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.764.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống thông máu đông (Fogarty) cỡ 3
Mã phần lô PP2300363331
Giá từng phần lô 61,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.191.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống thông máu đông (Fogarty) cỡ 4
Mã phần lô PP2300363332
Giá từng phần lô 61,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.191.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống thông tiểu 2 nhánh bóng 5-15ml cỡ 12, 14, 16, 18, 20
Mã phần lô PP2300363333
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống thông tiểu 2 nhánh bóng 5-15ml cỡ 6, 8, 10
Mã phần lô PP2300363334
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ bóp bóng giúp thở người lớn và trẻ em (Ampu)
Mã phần lô PP2300363335
Giá từng phần lô 12,502,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.049.000
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụhô hấp nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm Seldinger 2 nòng 7F, G14/18, 20cm, kim dẫn chữ V
Mã phần lô PP2300363336
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.773.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chỉ không tiêu tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tam giác (▲) 26mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300363337
Giá từng phần lô 32,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.084.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 26mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300363338
Giá từng phần lô 8,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.426.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chỉ không tiêu tự nhiên số 4/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 18mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300363339
Giá từng phần lô 3,622,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.940.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chỉ không tiêu tự nhiên số 5/0, dài 75cm, kim tam giác ngược (▼) 16mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300363340
Giá từng phần lô 905,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.235.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chỉ Nylon (Polyamide 6/6) đơn sợi số 8/0, dài 13cm/ 15cm, kim tròn 6,5mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300363341
Giá từng phần lô 55,883,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.205.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chỉ Nylon (Polyamide) đơn sợi số 10/0, dài 15cm, kim tròn 3mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300363342
Giá từng phần lô 121,842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.149.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 5/0, dài 75cm, hai kim tròn 12mm/13mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300363343
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.928.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chỉ tiêu đa sợi polyglactin 910 số 2/0, dài 70cm, phủ Poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) and Calcium stearate, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300363344
Giá từng phần lô 241,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.891.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tam giác (▲) 22mm, 1/2c
Mã phần lô PP2300363345
Giá từng phần lô 99,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.307.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, kim tam giác (▲) 16mm, 3/8c
Mã phần lô PP2300363346
Giá từng phần lô 52,636,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.778.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Lưỡi dao bào da tay
Mã phần lô PP2300363347
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.673.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Gel điều trị vết thương hở 5g
Mã phần lô PP2300363348
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.228.000
Mã hàng hóa (HS) Gel điều trị vết thương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Gel điều trị vết thương hở 15g
Mã phần lô PP2300363349
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.728.000
Mã hàng hóa (HS) Gel điều trị vết thương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây garo tay
Mã phần lô PP2300363350
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.091.000
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụlàm ngừng lưu thông máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Test kiểm tra chất lượng máy tiệt trùng hơi nước (Bowie Dick test)
Mã phần lô PP2300363351
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.819.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Lọc khuẩn và làm ẩm có cổng đo CO2 trẻ em
Mã phần lô PP2300363352
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.910.000
Mã hàng hóa (HS) Lọc khuẩn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Gel điện tim (chai/250ml)
Mã phần lô PP2300363353
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.191.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.70.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ khăn nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2300363354
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.137.000
Mã hàng hóa (HS) 6307.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khẩu trang có tấm nhựa trong bảo vệ mắt
Mã phần lô PP2300363355
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.319.000
Mã hàng hóa (HS) 6307.90.40
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ bảo dưỡng PM Kit 2 cho máy Sterrad 100S
Mã phần lô PP2300363356
Giá từng phần lô 58,096,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.223.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cáp nối bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300363357
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Giấy in tương thích máy điện tim Contec ECG-300G
Mã phần lô PP2300363358
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.910.000
Mã hàng hóa (HS) 4823.40.21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Giấy in tương thích máy điện tim Nihon Kohden ECG-920L
Mã phần lô PP2300363359
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.364.000
Mã hàng hóa (HS) 4823.40.21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Giấy in tương thích monitor Draeger Vista XL
Mã phần lô PP2300363360
Giá từng phần lô 2,791,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.807.000
Mã hàng hóa (HS) 4823.40.21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bao kính hiển vi tương thích với kính hiển vi vi phẫu Opmi Vario
Mã phần lô PP2300363361
Giá từng phần lô 198,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.328.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Tấm đắp sưởi ấm toàn thân
Mã phần lô PP2300363362
Giá từng phần lô 45,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hộp petri 90cm
Mã phần lô PP2300363363
Giá từng phần lô 6,547,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống citrate 1ml
Mã phần lô PP2300363364
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống đựng huyết thanh (serumplast)
Mã phần lô PP2300363365
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.591.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống eppendorf 1.5ml
Mã phần lô PP2300363366
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.046.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống nhựa không nắp
Mã phần lô PP2300363367
Giá từng phần lô 18,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.691.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống Cryo 1.8ml (1000 ống/bịch), chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300363368
Giá từng phần lô 19,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Lọ mẫu có nắp chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300363369
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.773.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Lọ mẫu có nắp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300363370
Giá từng phần lô 2,478,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Que lấy bệnh phẩm chứa trong ống nghiệm tiệt trùng
Mã phần lô PP2300363371
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.873.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cone vàng
Mã phần lô PP2300363372
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2300363373
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 7017.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Lưỡi dao mổ số 20
Mã phần lô PP2300363374
Giá từng phần lô 33,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5918
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bột bó 7.5cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300363375
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.182.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bột bó 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300363376
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6411
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bột bó 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300363377
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9699
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bông lót bó bột 7,5cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300363378
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kim điện cơ đồng trục sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300363379
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Que thử hóa học máy hấp Plasma
Mã phần lô PP2300363380
Giá từng phần lô 9,171,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.506.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nắp đậy kim luồn có cửa tiêm
Mã phần lô PP2300363381
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.330.000
Mã hàng hóa (HS) 3923.50.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch tẩy rửa có chứa enzyme
Mã phần lô PP2300363382
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.94.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt: 0.05% Didecyldimethylamonium Chloride + 0.06% Polyhexamethylenen biguanide chlohydrade, chai 1 lít
Mã phần lô PP2300363383
Giá từng phần lô 103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.728.000
Mã hàng hóa (HS) Dung dịch khửkhuẩn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300363384
Giá từng phần lô 11,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.271.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.90.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12493
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây nối bơm tiêm tự động 75 cm
Mã phần lô PP2300363385
Giá từng phần lô 143,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.444.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6411
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật 20cm x 15cm
Mã phần lô PP2300363386
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật 20cm x 30cm
Mã phần lô PP2300363387
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.637.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống hút Frazier, 9FR, trục Luer, dài 180mm, chiều dài hoạt động 100mm, đường kính 5mm, dùng cho ống hút đường kính 6-9mm
Mã phần lô PP2300363388
Giá từng phần lô 8,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.216.000
Mã hàng hóa (HS) Trợcụphẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar, thẳng, ngàm có khía, dài 160mm, kích thước ngàm 3 x 12mm
Mã phần lô PP2300363389
Giá từng phần lô 106,406,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.100.000
Mã hàng hóa (HS) Trợcụphẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar, ngàm cong lên 150°, ngàm có khía, dài 160mm, kích thước ngàm 3 x 12mm
Mã phần lô PP2300363390
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.319.000
Mã hàng hóa (HS) Trợcụphẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar, thẳng, ngàm có khía, dài 185mm, kích thước ngàm 5 x 14mm
Mã phần lô PP2300363391
Giá từng phần lô 43,617,084
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.478.000
Mã hàng hóa (HS) Trợcụphẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dụng cụ gặm đĩa đệm Caspar, ngàm cong lên 150°, ngàm có khía, dài 185mm, kích thước ngàm 5 x 14mm
Mã phần lô PP2300363392
Giá từng phần lô 52,830,934
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.043.000
Mã hàng hóa (HS) Trợcụphẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kẹp tái định vị, cong, dài 205mm
Mã phần lô PP2300363393
Giá từng phần lô 28,196,532
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.450.000
Mã hàng hóa (HS) Trợcụphẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kìm gặm sụn thẳng, đường kính 3.3mm/ 3.4mm/ 3.5mm, dài 130mm
Mã phần lô PP2300363394
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.910.000
Mã hàng hóa (HS) Trợcụphẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Móc mô sụn viền bao khớp, trái, phải
Mã phần lô PP2300363395
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cò bấm gân chóp xoay + 10 lưỡi bấm
Mã phần lô PP2300363396
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống soi quang học 30 độ
Mã phần lô PP2300363397
Giá từng phần lô 347,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.357.000
Mã hàng hóa (HS) Phụkiện phẫu thuật nội soi khớp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Lưỡi kiềm cộng lực
Mã phần lô PP2300363398
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS) Trợcụphẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->