Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tim mạch can thiệp năm 2023 (bao gồm 58 mặt hàng, được chia làm 58 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300372201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim mạch An Giang | Chủ đầu tư | Bệnh viện Tim mạch An Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tim mạch can thiệp năm 2023 (bao gồm 58 mặt hàng, được chia làm 58 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300247898 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Giá gói thầu | 49,762,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 497.625.300 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300491801 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 6,550,000,000 | 9.357.142.900 | 9021 | 4.585.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT(tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 2 | PP2300491802 - Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus các loại, các cỡ | 7,900,000,000 | 11.285.714.300 | 9021 | 5.530.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 3 | PP2300491803 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi | 1,770,000,000 | 2.528.571.500 | 9021 | 1.239.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTyêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 4 | PP2300491804 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 2,370,000,000 | 3.385.714.300 | 9021 | 1.659.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTtính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 5 | PP2300491805 - Bóng nong mạch vành áp lực thường ái nước | 2,070,000,000 | 2.957.142.900 | 9021 | 1.449.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTđiểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 6 | PP2300491806 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi | 2,040,000,000 | 2.914.285.800 | 9021 | 1.428.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| 7 | PP2300491807 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 2,370,000,000 | 3.385.714.300 | 9021 | 1.659.000.000 | Sản lượng trung bình Có tài liệu chứng minh đáp ứng một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| 8 | PP2300491808 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ | 920,000,000 | 1.314.285.800 | 9018 | 644.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT= 2. |
| 9 | PP2300491809 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ | 270,000,000 | 385.714.300 | 9018 | 189.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTngày)). Trong đó k = 2. |
| 10 | PP2300491810 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F | 228,000,000 | 325.714.300 | 9018 | 159.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgiao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 11 | PP2300491811 - Bộ hút huyết khối mạch vành | 214,200,000 | 306.000.000 | 9018 | 149.940.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 12 | PP2300491812 - Bộ khăn chụp mạch vành | 261,450,000 | 373.500.000 | 9018 | 183.015.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTx (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 13 | PP2300491813 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại | 117,500,000 | 167.857.200 | 9018 | 82.250.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTthầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 14 | PP2300491814 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại | 138,600,000 | 198.000.000 | 9018 | 97.020.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.của E-HSMT |
| 15 | PP2300491815 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, dài 100cm - 120cm | 414,000,000 | 591.428.600 | 9018 | 289.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| 16 | PP2300491816 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành | 330,750,000 | 472.500.000 | 9018 | 231.525.000 | Sản lượng Có tài liệu chứng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| 17 | PP2300491817 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay , các cỡ | 330,000,000 | 471.428.600 | 9018 | 231.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT= 2. |
| 18 | PP2300491818 - Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ | 2,600,000 | 3.714.300 | 9018 | 1.820.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTngày)). Trong đó k = 2. |
| 19 | PP2300491819 - Dây bơm thuốc cản quang | 57,000,000 | 81.428.600 | 9018 | 39.900.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgiao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 20 | PP2300491820 - Bơm tiêm10 ml dùng trong tim mạch can thiệp | 5,040,000 | 7.200.000 | 9018 | 3.528.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 21 | PP2300491821 - Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port) | 188,000,000 | 268.571.500 | 9018 | 131.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTx (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 22 | PP2300491822 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 657,000,000 | 938.571.500 | 9018 | 459.900.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTthầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 23 | PP2300491823 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 800,000,000 | 1.142.857.200 | 9021 | 560.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.của E-HSMT |
| 24 | PP2300491824 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng | 23,940,000 | 34.200.000 | 9018 | 16.758.000 | Sản lượng trung bình một tháng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| 25 | PP2300491825 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng | 31,500,000 | 45.000.000 | 9018 | 22.050.000 | Sản lượng Có tài liệu chứng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| 26 | PP2300491826 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ | 275,000,000 | 392.857.200 | 9018 | 192.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT= 2. |
| 27 | PP2300491827 - Dây dẫn đường lõi nitinol, phủ lớp ái nước, dài ≥ 260cm | 69,000,000 | 98.571.500 | 9018 | 48.300.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTngày)). Trong đó k = 2. |
| 28 | PP2300491828 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ | 690,000,000 | 985.714.300 | 9018 | 483.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgiao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 29 | PP2300491829 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ Platin | 1,050,000,000 | 1.500.000.000 | 9021 | 735.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 30 | PP2300491830 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 75,000,000 | 107.142.900 | 9018 | 52.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTx (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 31 | PP2300491831 - Bộ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ platin | 189,000,000 | 270.000.000 | 9021 | 132.300.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTthầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 32 | PP2300491832 - Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch phủ Platin | 83,500,000 | 119.285.800 | 9021 | 58.450.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.của E-HSMT |
| 33 | PP2300491833 - Bộ thả dù đóng lỗ thông còn ống động mạch phủ Platin | 31,500,000 | 45.000.000 | 9021 | 22.050.000 | Sản lượng trung bình một tháng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| 34 | PP2300491834 - Ống thông chẩn đoán buồng tim | 12,600,000 | 18.000.000 | 9018 | 8.820.000 | Sản lượng Có tài liệu chứng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| 35 | PP2300491835 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng | 250,000,000 | 357.142.900 | 9018 | 175.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT= 2. |
| 36 | PP2300491836 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng | 257,500,000 | 367.857.200 | 9018 | 180.250.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTngày)). Trong đó k = 2. |
| 37 | PP2300491837 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng | 980,000,000 | 1.400.000.000 | 9018 | 686.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgiao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 38 | PP2300491838 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng | 1,834,000,000 | 2.620.000.000 | 9018 | 1.283.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 39 | PP2300491839 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực | 160,000,000 | 228.571.500 | 9018 | 112.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTx (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 40 | PP2300491840 - Catheter cắt đốt điện sinh lý | 567,000,000 | 810.000.000 | 9018 | 396.900.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTthầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 41 | PP2300491841 - Catheter chẩn đoán thăm dò điện sinh lý, loại 10 cực | 252,000,000 | 360.000.000 | 9018 | 176.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.của E-HSMT |
| 42 | PP2300491842 - Catheter chẩn đoán thăm dò điện sinh lý, loại 4 cực | 76,000,000 | 108.571.500 | 9018 | 53.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| 43 | PP2300491843 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực | 945,000,000 | 1.350.000.000 | 9018 | 661.500.000 | Sản lượng Có tài liệu chứng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| 44 | PP2300491844 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực | 304,000,000 | 434.285.800 | 9018 | 212.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT= 2. |
| 45 | PP2300491845 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực | 504,000,000 | 720.000.000 | 9018 | 352.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTngày)). Trong đó k = 2. |
| 46 | PP2300491846 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus | 4,350,000,000 | 6.214.285.800 | 9021 | 3.045.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgiao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 47 | PP2300491847 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus | 4,350,000,000 | 6.214.285.800 | 9021 | 3.045.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 48 | PP2300491848 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ | 396,000,000 | 565.714.300 | 9018 | 277.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTx (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 49 | PP2300491849 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng | 23,500,000 | 33.571.500 | 9018 | 16.450.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTthầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 50 | PP2300491850 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, các cỡ. | 172,000,000 | 245.714.300 | 9018 | 120.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.của E-HSMT |
| 51 | PP2300491851 - Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 1:1, lõi Nitinol được phủ polyurethane 0.035", 0.038", 0.025", 0.018" chiều dài từ 80cm-260cm. | 130,000,000 | 185.714.300 | 9018 | 91.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| 52 | PP2300491852 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ. | 10,800,000 | 15.428.600 | 9018 | 7.560.000 | Sản lượng Có tài liệu chứng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| 53 | PP2300491853 - Dây đo áp lực | 60,000,000 | 85.714.300 | 9018 | 42.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT= 2. |
| 54 | PP2300491854 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ | 22,950,000 | 32.785.800 | 9018 | 16.065.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTngày)). Trong đó k = 2. |
| 55 | PP2300491855 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic tip load: 0.8g. | 659,400,000 | 942.000.000 | 9018 | 461.580.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgiao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 56 | PP2300491856 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm | 734,700,000 | 1.049.571.500 | 9018 | 514.290.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 57 | PP2300491857 - Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ) | 94,500,000 | 135.000.000 | 9018 | 66.150.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTx (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| 58 | PP2300491858 - Dây dẫn siêu cứng dùng can thiệp mạch máu ngoại biên | 94,000,000 | 134.285.800 | 9018 | 65.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTthầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300491801 |
| Giá từng phần lô | 6,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.357.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.585.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT(tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491802 |
| Giá từng phần lô | 7,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.285.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.530.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300491803 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.528.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.239.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTyêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300491804 |
| Giá từng phần lô | 2,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.385.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.659.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTtính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300491805 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.957.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTđiểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300491806 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.914.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.428.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300491807 |
| Giá từng phần lô | 2,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.385.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.659.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình Có tài liệu chứng minh đáp ứng một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491808 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT= 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491809 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F |
|
| Mã phần lô | PP2300491810 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgiao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300491811 |
| Giá từng phần lô | 214,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bộ khăn chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300491812 |
| Giá từng phần lô | 261,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTx (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300491813 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTthầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300491814 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, dài 100cm - 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300491815 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 591.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300491816 |
| Giá từng phần lô | 330,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng Có tài liệu chứng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay , các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491817 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT= 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491818 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Dây bơm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300491819 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgiao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bơm tiêm10 ml dùng trong tim mạch can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300491820 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port) |
|
| Mã phần lô | PP2300491821 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTx (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300491822 |
| Giá từng phần lô | 657,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 938.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTthầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2300491823 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300491824 |
| Giá từng phần lô | 23,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.758.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300491825 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng Có tài liệu chứng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491826 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT= 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Dây dẫn đường lõi nitinol, phủ lớp ái nước, dài ≥ 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300491827 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491828 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgiao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ Platin |
|
| Mã phần lô | PP2300491829 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300491830 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTx (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bộ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ platin |
|
| Mã phần lô | PP2300491831 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTthầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch phủ Platin |
|
| Mã phần lô | PP2300491832 |
| Giá từng phần lô | 83,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bộ thả dù đóng lỗ thông còn ống động mạch phủ Platin |
|
| Mã phần lô | PP2300491833 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Ống thông chẩn đoán buồng tim |
|
| Mã phần lô | PP2300491834 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng Có tài liệu chứng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300491835 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT= 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300491836 |
| Giá từng phần lô | 257,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300491837 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgiao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300491838 |
| Giá từng phần lô | 1,834,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.283.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300491839 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTx (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Catheter cắt đốt điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300491840 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTthầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Catheter chẩn đoán thăm dò điện sinh lý, loại 10 cực |
|
| Mã phần lô | PP2300491841 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Catheter chẩn đoán thăm dò điện sinh lý, loại 4 cực |
|
| Mã phần lô | PP2300491842 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực |
|
| Mã phần lô | PP2300491843 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng Có tài liệu chứng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực |
|
| Mã phần lô | PP2300491844 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT= 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực |
|
| Mã phần lô | PP2300491845 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300491846 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.214.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgiao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300491847 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.214.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491848 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTx (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300491849 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTthầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300491850 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 1:1, lõi Nitinol được phủ polyurethane 0.035", 0.038", 0.025", 0.018" chiều dài từ 80cm-260cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300491851 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300491852 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng Có tài liệu chứng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2.minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300491853 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT= 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300491854 |
| Giá từng phần lô | 22,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.785.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic tip load: 0.8g. |
|
| Mã phần lô | PP2300491855 |
| Giá từng phần lô | 659,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 461.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgiao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300491856 |
| Giá từng phần lô | 734,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.049.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTgói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300491857 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTx (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Dây dẫn siêu cứng dùng can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300491858 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMTthầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó k = 2. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi