Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế Tim mạch Can thiệp năm 2025 (Bao gồm 61 mặt hàng, được chia thành 61 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500352718-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim mạch An Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim mạch An Giang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế Tim mạch Can thiệp năm 2025 (Bao gồm 61 mặt hàng, được chia thành 61 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500163736
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 62,822,183,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500331396 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 5,996,000,000 8.994.000.000 9021 2.998.000.000 25
2 PP2500331397 - Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimuscác loại, các cỡ 7,900,000,000 11.850.000.000 9021 3.950.000.000 25
3 PP2500331398 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 3,510,000,000 5.265.000.000 9021 1.755.000.000 19
4 PP2500331399 - Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 2,209,500,000 3.314.250.000 9021 1.104.750.000 7
5 PP2500331400 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus 6,525,000,000 9.787.500.000 9021 3.262.500.000 19
6 PP2500331401 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus 6,525,000,000 9.787.500.000 9021 3.262.500.000 19
7 PP2500331402 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi 2,460,000,000 3.690.000.000 9018 1.230.000.000 38
8 PP2500331403 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 2,370,000,000 3.555.000.000 9018 1.185.000.000 38
9 PP2500331404 - Bóng nong mạch vành áp lực thường ái nước 1,197,000,000 1.795.500.000 9018 598.500.000 38
10 PP2500331405 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 1,890,000,000 2.835.000.000 9018 945.000.000 38
11 PP2500331406 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 2,370,000,000 3.555.000.000 9018 1.185.000.000 38
12 PP2500331407 - Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel 1,375,000,000 2.062.500.000 9018 687.500.000 7
13 PP2500331408 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao 525,000,000 787.500.000 9018 262.500.000 7
14 PP2500331409 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ 920,000,000 1.380.000.000 9018 460.000.000 50
15 PP2500331410 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ 550,000,000 825.000.000 9018 275.000.000 7
16 PP2500331411 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F 240,000,000 360.000.000 9018 120.000.000 4
17 PP2500331412 - Bộ hút huyết khối mạch vành 264,000,000 396.000.000 9018 132.000.000 4
18 PP2500331413 - Bộ khăn chụp mạch vành 280,160,000 420.240.000 9018 140.080.000 125
19 PP2500331414 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại 94,000,000 141.000.000 9018 47.000.000 25
20 PP2500331415 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại 85,600,000 128.400.000 9018 42.800.000 25
21 PP2500331416 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, dài 100cm - 120cm 386,400,000 579.600.000 9018 193.200.000 100
22 PP2500331417 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành 295,000,000 442.500.000 9018 147.500.000 125
23 PP2500331418 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay , các cỡ 416,000,000 624.000.000 9018 208.000.000 100
24 PP2500331419 - Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ 23,200,000 34.800.000 9018 11.600.000 50
25 PP2500331420 - Dây bơm thuốc cản quang 70,000,000 105.000.000 9018 35.000.000 125
26 PP2500331421 - Bơm tiêm10 ml dùng trong tim mạch can thiệp 70,000,000 105.000.000 9018 35.000.000 125
27 PP2500331422 - Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port) 175,000,000 262.500.000 9018 87.500.000 125
28 PP2500331423 - Bộ bơm bóng áp lực cao 792,000,000 1.188.000.000 9018 396.000.000 100
29 PP2500331424 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 735,000,000 1.102.500.000 9018 367.500.000 13
30 PP2500331425 - Dụng cubắt dịvât 3 vòng 42,500,000 63.750.000 9018 21.250.000 1
31 PP2500331426 - Dụng cubắt dịvât 1 vòng 52,400,000 78.600.000 9018 26.200.000 1
32 PP2500331427 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ 275,000,000 412.500.000 9018 137.500.000 7
33 PP2500331428 - Dây dẫn đường lõi nitinol, phủ lớp ái nước, dài ≥ 260cm 69,000,000 103.500.000 9018 34.500.000 13
34 PP2500331429 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ 1,380,000,000 2.070.000.000 9018 690.000.000 75
35 PP2500331430 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ Platin 1,050,000,000 1.575.000.000 9021 525.000.000 4
36 PP2500331431 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 75,000,000 112.500.000 9018 37.500.000 4
37 PP2500331432 - Bộ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ platin 189,000,000 283.500.000 9018 94.500.000 4
38 PP2500331433 - Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch phủ Platin 170,000,000 255.000.000 9021 85.000.000 2
39 PP2500331434 - Bộ thả dù đóng lỗ thông còn ống động mạch phủ Platin 63,000,000 94.500.000 9018 31.500.000 2
40 PP2500331435 - Ống thông chẩn đoán buồng tim 18,900,000 28.350.000 9018 9.450.000 4
41 PP2500331436 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng 500,000,000 750.000.000 9021 250.000.000 2
42 PP2500331437 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng 530,000,000 795.000.000 9021 265.000.000 2
43 PP2500331438 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng 980,000,000 1.470.000.000 9021 490.000.000 2
44 PP2500331439 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng 930,000,000 1.395.000.000 9021 465.000.000 2
45 PP2500331440 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực 339,998,400 509.997.600 9018 169.999.200 13
46 PP2500331441 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 800,000,000 1.200.000.000 9018 400.000.000 3
47 PP2500331442 - Catheter chẩn đoán thăm dò điện sinh lý, loại 10 cực 340,000,000 510.000.000 9018 170.000.000 3
48 PP2500331443 - Catheter chẩn đoán thăm dò điện sinh lý, loại 4 cực 150,000,000 225.000.000 9018 75.000.000 3
49 PP2500331444 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực 990,000,000 1.485.000.000 9018 495.000.000 4
50 PP2500331445 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực 220,500,000 330.750.000 9018 110.250.000 4
51 PP2500331446 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực 441,000,000 661.500.000 9018 220.500.000 4
52 PP2500331447 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ 1,188,000,000 1.782.000.000 9018 594.000.000 75
53 PP2500331448 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng 23,000,000 34.500.000 9018 11.500.000 7
54 PP2500331449 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, các cỡ. 172,000,000 258.000.000 9018 86.000.000 50
55 PP2500331450 - Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 1:1, lõi Nitinol được phủ polyurethane 0.035", 0.038", 0.025", 0.018" chiều dài từ 80cm-260cm. 185,000,000 277.500.000 9018 92.500.000 32
56 PP2500331451 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ. 26,000,000 39.000.000 9018 13.000.000 7
57 PP2500331452 - Dây đo áp lực 6,300,000 9.450.000 9018 3.150.000 13
58 PP2500331453 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic tip load: 0.8g. 630,000,000 945.000.000 9018 315.000.000 38
59 PP2500331454 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm 630,000,000 945.000.000 9018 315.000.000 38
60 PP2500331455 - Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh(các kích cỡ) 36,225,000 54.337.500 9018 18.112.500 4
61 PP2500331456 - Dây dẫn siêu cứng dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 70,500,000 105.750.000 9018 35.250.000 4
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500331396
Giá từng phần lô 5,996,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.994.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.998.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimuscác loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500331397
Giá từng phần lô 7,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500331398
Giá từng phần lô 3,510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.265.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2500331399
Giá từng phần lô 2,209,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.314.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500331400
Giá từng phần lô 6,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.787.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500331401
Giá từng phần lô 6,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.787.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi
Mã phần lô PP2500331402
Giá từng phần lô 2,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500331403
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.555.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường ái nước
Mã phần lô PP2500331404
Giá từng phần lô 1,197,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2500331405
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500331406
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.555.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500331407
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.062.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao
Mã phần lô PP2500331408
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500331409
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500331410
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F
Mã phần lô PP2500331411
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2500331412
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2500331413
Giá từng phần lô 280,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại
Mã phần lô PP2500331414
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại
Mã phần lô PP2500331415
Giá từng phần lô 85,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, dài 100cm - 120cm
Mã phần lô PP2500331416
Giá từng phần lô 386,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2500331417
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay , các cỡ
Mã phần lô PP2500331418
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2500331419
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2500331420
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm10 ml dùng trong tim mạch can thiệp
Mã phần lô PP2500331421
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port)
Mã phần lô PP2500331422
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500331423
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2500331424
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cubắt dịvât 3 vòng
Mã phần lô PP2500331425
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cubắt dịvât 1 vòng
Mã phần lô PP2500331426
Giá từng phần lô 52,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500331427
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường lõi nitinol, phủ lớp ái nước, dài ≥ 260cm
Mã phần lô PP2500331428
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500331429
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ Platin
Mã phần lô PP2500331430
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500331431
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ platin
Mã phần lô PP2500331432
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch phủ Platin
Mã phần lô PP2500331433
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thả dù đóng lỗ thông còn ống động mạch phủ Platin
Mã phần lô PP2500331434
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán buồng tim
Mã phần lô PP2500331435
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2500331436
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2500331437
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2500331438
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2500331439
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực
Mã phần lô PP2500331440
Giá từng phần lô 339,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.997.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.999.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter cắt đốt điện sinh lý
Mã phần lô PP2500331441
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chẩn đoán thăm dò điện sinh lý, loại 10 cực
Mã phần lô PP2500331442
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chẩn đoán thăm dò điện sinh lý, loại 4 cực
Mã phần lô PP2500331443
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực
Mã phần lô PP2500331444
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực
Mã phần lô PP2500331445
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực
Mã phần lô PP2500331446
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500331447
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng
Mã phần lô PP2500331448
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, các cỡ.
Mã phần lô PP2500331449
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 1:1, lõi Nitinol được phủ polyurethane 0.035", 0.038", 0.025", 0.018" chiều dài từ 80cm-260cm.
Mã phần lô PP2500331450
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ.
Mã phần lô PP2500331451
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đo áp lực
Mã phần lô PP2500331452
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic tip load: 0.8g.
Mã phần lô PP2500331453
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm
Mã phần lô PP2500331454
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh(các kích cỡ)
Mã phần lô PP2500331455
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.337.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn siêu cứng dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500331456
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->