Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế trong hỗ trợ điều trị nhãn khoa năm 2025-2026 lần 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500509318-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế trong hỗ trợ điều trị nhãn khoa năm 2025-2026 lần 1
Số hiệu KHLCNT PL2500151281
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,140,510,362 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500507775 - Que nhuộm Fluorescein Sodium 37,576,000 53.680.000 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III) 18.788.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 563,640
2 PP2500507776 - Bộ khăn tẩm dịch vệ sinh bờ mi 12,000,000 17.142.858 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III) 6.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 180,000
3 PP2500507777 - Bông y tế 3cm x 3cm 4,315,500 6.165.000 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III) 2.157.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 64,732
4 PP2500507778 - Dung dịch vệ sinh bờ mi 70,468,056 100.668.652 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III) 35.234.028 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,057,020
5 PP2500507779 - Dung dịch vệ sinh bờ mi 23,520,672 33.600.960 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III) 11.760.336 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 352,810
6 PP2500507780 - Gel vệ sinh bờ mi 25,500,000 36.428.572 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III) 12.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 382,500
7 PP2500507781 - Mặt nạ chườm ấm cho mắt 32,982,600 47.118.000 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III) 16.491.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 494,739
8 PP2500507782 - Dung dịch nhỏ mắt Atropin sulfat 0,01% 52,950,950 75.644.215 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III) 26.475.475 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 794,264
9 PP2500507783 - Dung dịch nhỏ mắt Atropin sulfat 0,025% 53,499,000 76.427.143 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III) 26.749.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 802,485
10 PP2500507784 - Dung dịch nhỏ mắt Atropin sulfat 0,05% 37,968,000 54.240.000 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III) 18.984.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 569,520
11 PP2500507785 - Bộ băng chườm ấm mắt 1,789,729,584 2.556.756.550 Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III) 894.864.792 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 26,845,943
Que nhuộm Fluorescein Sodium
Mã phần lô PP2500507775
Giá từng phần lô 37,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 563,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bộ khăn tẩm dịch vệ sinh bờ mi
Mã phần lô PP2500507776
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bông y tế 3cm x 3cm
Mã phần lô PP2500507777
Giá từng phần lô 4,315,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.165.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.157.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,732
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Dung dịch vệ sinh bờ mi
Mã phần lô PP2500507778
Giá từng phần lô 70,468,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.668.652
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.234.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,057,020
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Dung dịch vệ sinh bờ mi
Mã phần lô PP2500507779
Giá từng phần lô 23,520,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.960
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.336
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,810
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Gel vệ sinh bờ mi
Mã phần lô PP2500507780
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Mặt nạ chườm ấm cho mắt
Mã phần lô PP2500507781
Giá từng phần lô 32,982,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.118.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.491.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,739
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Dung dịch nhỏ mắt Atropin sulfat 0,01%
Mã phần lô PP2500507782
Giá từng phần lô 52,950,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.644.215
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.475.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 794,264
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Dung dịch nhỏ mắt Atropin sulfat 0,025%
Mã phần lô PP2500507783
Giá từng phần lô 53,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.427.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.749.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 802,485
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Dung dịch nhỏ mắt Atropin sulfat 0,05%
Mã phần lô PP2500507784
Giá từng phần lô 37,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.240.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bộ băng chườm ấm mắt
Mã phần lô PP2500507785
Giá từng phần lô 1,789,729,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.556.756.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là thiết bị y tế đáp ứng quy định theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc hàng hóa có cùng mã HS (nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 894.864.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,845,943
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng từ bệnh viện, Thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->