Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế và hóa chất bổ sung của Bệnh viện huyện Củ Chi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300286953-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế và hóa chất bổ sung của Bệnh viện huyện Củ Chi
Số hiệu KHLCNT PL2300197947
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,866,535,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42.998.033 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300413926 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn (1 khoản) 2,205,000 3.006.818 1.543.500 2.8
2 PP2300413927 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối gập góc (1 khoản) 61,888,000 84.392.727 43.321.600 4.5
3 PP2300413928 - Bình chứa dịch hút áp lực âm và xốp phủ vết thương kiểu F kèm có cổng hút dịch mềm các cỡ (4 khoản) 427,000,000 582.272.727 298.900.000 60
4 PP2300413929 - Vật tư y tế tiêu hao thông thường (21 khoản) 237,107,500 323.328.409 165.975.250 65710.8
5 PP2300413930 - Vật tư y tế dùng trong nội soi khớp (4 khoản) 637,500,000 869.318.181 446.250.000 47.1
6 PP2300413931 - Vật tư y tế dùng trong tán sỏi (3 khoản) 139,000,000 189.545.454 97.300.000 2.2
7 PP2300413932 - Kềm bấm khâu da và kềm gỡ kim bấm da dùng 1 lần (2 khoản) 74,800,000 102.000.000 52.360.000 62.8
8 PP2300413933 - Vật tư y tế dùng cho chuyên khoa mắt (3 khoản) 116,000,000 158.181.818 81.200.000 171.4
9 PP2300413934 - Chỉ không tan các loại (8 khoản) 244,066,100 332.817.409 170.846.270 1485.7
10 PP2300413935 - Chỉ tan các loại (4 khoản) 136,602,000 186.275.454 95.621.400 606.2
11 PP2300413936 - Vật tư xét nghiệm chân không các loại (10 khoản) 107,047,000 145.973.181 74.932.900 3857.1
12 PP2300413937 - Vật tư y tế kiểm soát nhiệt độ lò hấp (1 khoản) 11,000,000 15.000.000 7.699.999 1428.5
13 PP2300413938 - Vật tư y tế hỗ trợ điều trị sau phẫu thuật (6 khoản) 386,000,000 526.363.636 270.200.000 3142.8
14 PP2300413939 - Găng tay phẫu thuật (2 khoản) 25,880,000 35.290.909 18.116.000 1714.2
15 PP2300413940 - Bộ catheter chạy thận đường hầm 14.5 Fr (1 khoản) 92,400,000 126.000.000 64.679.999 5.7
16 PP2300413941 - Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm (1 khoản) 4,725,000 6.443.181 3.307.500 2.8
17 PP2300413942 - Cloramin B (1 khoản) 35,000,000 47.727.272 24.500.000 57.1
18 PP2300413943 - Cồn (2 khoản) 71,115,000 96.974.999 49.780.500 608.5
19 PP2300413944 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn (1 khoản) 57,200,000 77.999.999 40.040.000 114.2
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn (1 khoản)
Mã phần lô PP2300413926
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.006.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối gập góc (1 khoản)
Mã phần lô PP2300413927
Giá từng phần lô 61,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.392.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.321.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bình chứa dịch hút áp lực âm và xốp phủ vết thương kiểu F kèm có cổng hút dịch mềm các cỡ (4 khoản)
Mã phần lô PP2300413928
Giá từng phần lô 427,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật tư y tế tiêu hao thông thường (21 khoản)
Mã phần lô PP2300413929
Giá từng phần lô 237,107,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.328.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.975.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 65710.8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật tư y tế dùng trong nội soi khớp (4 khoản)
Mã phần lô PP2300413930
Giá từng phần lô 637,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.318.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47.1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật tư y tế dùng trong tán sỏi (3 khoản)
Mã phần lô PP2300413931
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.545.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kềm bấm khâu da và kềm gỡ kim bấm da dùng 1 lần (2 khoản)
Mã phần lô PP2300413932
Giá từng phần lô 74,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật tư y tế dùng cho chuyên khoa mắt (3 khoản)
Mã phần lô PP2300413933
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 171.4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chỉ không tan các loại (8 khoản)
Mã phần lô PP2300413934
Giá từng phần lô 244,066,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.817.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.846.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 1485.7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chỉ tan các loại (4 khoản)
Mã phần lô PP2300413935
Giá từng phần lô 136,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.275.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.621.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 606.2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật tư xét nghiệm chân không các loại (10 khoản)
Mã phần lô PP2300413936
Giá từng phần lô 107,047,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.973.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.932.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3857.1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật tư y tế kiểm soát nhiệt độ lò hấp (1 khoản)
Mã phần lô PP2300413937
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.699.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1428.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật tư y tế hỗ trợ điều trị sau phẫu thuật (6 khoản)
Mã phần lô PP2300413938
Giá từng phần lô 386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3142.8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Găng tay phẫu thuật (2 khoản)
Mã phần lô PP2300413939
Giá từng phần lô 25,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.290.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1714.2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ catheter chạy thận đường hầm 14.5 Fr (1 khoản)
Mã phần lô PP2300413940
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.679.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm (1 khoản)
Mã phần lô PP2300413941
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.443.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cloramin B (1 khoản)
Mã phần lô PP2300413942
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57.1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cồn (2 khoản)
Mã phần lô PP2300413943
Giá từng phần lô 71,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.974.999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.780.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 608.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn (1 khoản)
Mã phần lô PP2300413944
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.999.999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 114.2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->