Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế và hóa chất (lần 2) của Bệnh viện huyện Củ Chi năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400083970-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế và hóa chất (lần 2) của Bệnh viện huyện Củ Chi năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400038677
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,183,481,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17.752.218 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400025059 - Dung dịch LISS (Low ionic strength saline ) 552,300 753.136 386.610 2.47
2 PP2400025060 - Test nhanh HBsAg 29,760,000 40.581.818 20.832.000 246.58
3 PP2400025061 - Test nhanh HIV 1/2 Ab 45,219,000 61.662.272 31.653.300 184.93
4 PP2400025062 - Test phát hiện 4 chất gây nghiện trong nước tiểu 157,500,000 214.772.727 110.250.000 369.86
5 PP2400025063 - Test phát hiện Morphine (MOP) trong nước tiểu 31,500,000 42.954.545 22.050.000 184.93
6 PP2400025064 - Fuji IX màu A3 10,500,000 14.318.181 7.350.000 0.86
7 PP2400025065 - Đánh bóng composite (đĩa+ đài) 1,749,800 2.386.090 1.224.860 4.93
8 PP2400025066 - Composite lỏng Màu A2 1,140,000 1.554.545 798.000 0.37
9 PP2400025067 - Composite lỏng Màu A3 1,140,000 1.554.545 798.000 0.37
10 PP2400025068 - Composite lỏng Màu A35 1,140,000 1.554.545 798.000 0.37
11 PP2400025069 - Composite lỏng Màu A4 2,190,510 2.987.059 1.533.357 0.37
12 PP2400025070 - Composite đặc Màu A2 1,440,000 1.963.636 1.008.000 0.37
13 PP2400025071 - Composite đặc Màu A3 1,440,000 1.963.636 1.008.000 0.37
14 PP2400025072 - Composite đặc Màu A35 1,440,000 1.963.636 1.008.000 0.37
15 PP2400025073 - Composite đặc Màu A4 1,440,000 1.963.636 1.008.000 0.37
16 PP2400025074 - Mũi peeso số 1 435,000 593.181 304.500 0.37
17 PP2400025075 - Mũi peeso số 2 435,000 593.181 304.500 0.37
18 PP2400025076 - Mũi peeso số 3 435,000 593.181 304.500 0.37
19 PP2400025077 - Mũi peeso số 4 435,000 593.181 304.500 0.37
20 PP2400025078 - Mũi gates số 1 435,000 593.181 304.500 0.37
21 PP2400025079 - Mũi gates số 2 435,000 593.181 304.500 0.37
22 PP2400025080 - Mũi gates số 3 435,000 593.181 304.500 0.37
23 PP2400025081 - Mũi gates số 4 435,000 593.181 304.500 0.37
24 PP2400025082 - Lentulo màu đỏ dài 21mm 285,000 388.636 199.500 0.37
25 PP2400025083 - Lentulo màu đỏ dài 25mm 285,000 388.636 199.500 0.37
26 PP2400025084 - Sò đánh bóng nha chu 593,100 808.772 415.170 12.33
27 PP2400025085 - Etching 675,000 920.454 472.500 1.23
28 PP2400025086 - Bonding 2,400,000 3.272.727 1.680.000 0.49
29 PP2400025087 - Cọ bonding 432,000 589.090 302.400 0.49
30 PP2400025088 - Giấy cắn 2 mặt 620,000 845.454 434.000 0.25
31 PP2400025089 - Cone protaper F1 972,000 1.325.454 680.400 0.49
32 PP2400025090 - Cone protaper F2 972,000 1.325.454 680.400 0.49
33 PP2400025091 - Cone protaper F3 972,000 1.325.454 680.400 0.49
34 PP2400025092 - Cone phụ A 180,000 245.454 126.000 0.25
35 PP2400025093 - Cone phụ B 180,000 245.454 126.000 0.25
36 PP2400025094 - Cone phụ C 180,000 245.454 126.000 0.25
37 PP2400025095 - Kim tê Hàn Quốc hoặc tương đương 27 dài 21mm 910,000 1.240.909 637.000 0.86
38 PP2400025096 - Kim tê Hàn Quốc hoặc tương đương 27 dài 30mm 910,000 1.240.909 637.000 0.86
39 PP2400025097 - Ống hút nước bọt 2,760,620 3.764.481 1.932.434 1.23
40 PP2400025098 - Trâm gai lấy tủy màu trắng 1,950,000 2.659.090 1.365.000 3.7
41 PP2400025099 - Trâm gai lấy tủy màu vàng 975,000 1.329.545 682.500 1.85
42 PP2400025100 - Trâm gai lấy tủy màu xanh 975,000 1.329.545 682.500 1.85
43 PP2400025101 - Cone giấy Số 20 158,000 215.454 110.600 0.25
44 PP2400025102 - Cone giấy Số 25 158,000 215.454 110.600 0.25
45 PP2400025103 - Trâm tay Số 8 Dài 21mm 475,000 647.727 332.500 0.62
46 PP2400025104 - Trâm tay Số 8 Dài 25mm 475,000 647.727 332.500 0.62
47 PP2400025105 - Trâm tay Số 10 Dài 21mm 425,000 579.545 297.500 0.62
48 PP2400025106 - Trâm tay Số 10 Dài 25mm 425,000 579.545 297.500 0.62
49 PP2400025107 - Trâm tay Số 15 Dài 21mm 425,000 579.545 297.500 0.62
50 PP2400025108 - Trâm tay Số 15 Dài 25mm 425,000 579.545 297.500 0.62
51 PP2400025109 - Trâm tay số 20 Dài 21mm 425,000 579.545 297.500 0.62
52 PP2400025110 - Trâm tay số 20 Dài 25mm 425,000 579.545 297.500 0.62
53 PP2400025111 - Trâm tay số 25 Dài 21mm 425,000 579.545 297.500 0.62
54 PP2400025112 - Trâm tay số 25 Dài 25mm 425,000 579.545 297.500 0.62
55 PP2400025113 - Trâm tay số 30 Dài 21mm 425,000 579.545 297.500 0.62
56 PP2400025114 - Trâm tay số 30 Dài 25mm 425,000 579.545 297.500 0.62
57 PP2400025115 - Trâm tay số 35 Dài 21mm 425,000 579.545 297.500 0.62
58 PP2400025116 - Trâm tay số 35 Dài 25mm 425,000 579.545 297.500 0.62
59 PP2400025117 - Trâm tay số 40 Dài 21mm 425,000 579.545 297.500 0.62
60 PP2400025118 - Trâm tay số 40 Dài 25mm 425,000 579.545 297.500 0.62
61 PP2400025119 - Vật liệu trám và tái tạo ống tủy 7,249,215 9.885.293 5.074.450,5 0.62
62 PP2400025120 - Chất bôi trơn ống tủy (GLYDE) 2,377,050 3.241.431 1.663.935 0.62
63 PP2400025121 - Chỉ co nướu 00 864,000 1.178.181 604.800 0.25
64 PP2400025122 - Mũi khoan kim cương (Búp lửa viền xanh) 1,180,000 1.609.090 826.000 1.23
65 PP2400025123 - Mũi khoan kim cương(Búp lửa viền vàng ) 1,180,000 1.609.090 826.000 1.23
66 PP2400025124 - Mũi khoan kim cương (Trụ mài cùi viền vàng) 1,180,000 1.609.090 826.000 1.23
67 PP2400025125 - Mũi khoan kim cương (Trụ mài cùi viền xanh) 1,180,000 1.609.090 826.000 1.23
68 PP2400025126 - Mũi khoan kim cương(Trụ nhọn mài cùi viền xanh) 1,180,000 1.609.090 826.000 1.23
69 PP2400025127 - Mũi khoan kim cương(Trụ ngắn mài cùi viền vàng) 1,180,000 1.609.090 826.000 1.23
70 PP2400025128 - Mũi khoan kim cương(Trụ ngắn mài cùi viền xanh) 1,180,000 1.609.090 826.000 1.23
71 PP2400025129 - Mũi khoan kim cương(Tròn lớn) 1,180,000 1.609.090 826.000 1.23
72 PP2400025130 - Mũi khoan kim cương(Tròn trung) 1,180,000 1.609.090 826.000 1.23
73 PP2400025131 - Mũi khoan kim cương(Tròn nhỏ) 1,180,000 1.609.090 826.000 1.23
74 PP2400025132 - Dầu tra tay khoan 1,647,025 2.245.943 1.152.917,5 0.12
75 PP2400025133 - Thuốc trám tạm 1,500,000 2.045.454 1.050.000 0.62
76 PP2400025134 - Mũi khoan cắt xương 702 25,279,800 34.472.454 17.695.860 12.33
77 PP2400025135 - Cao su lỏng (HD ) hoặc tương đương 17,600,000 24.000.000 12.320.000 0.62
78 PP2400025136 - Cao su đặc (ELITE HD) hoặc tương đương 20,000,000 27.272.727 14.000.000 0.25
79 PP2400025137 - Thạch cao vàng (Planet) hoặc tương đương 1,620,000 2.209.090 1.134.000 0.62
80 PP2400025138 - Chất lấy dấu alginate (Tropical) hoặc tương đương 2,150,000 2.931.818 1.505.000 1.23
81 PP2400025139 - Sáp lấy vành khít( Patondeke) 4,125,000 5.625.000 2.887.500 0.62
82 PP2400025140 - Súng trộn cao su lỏng (DMG) hoặc tương đương 1,500,000 2.045.454 1.050.000 0.12
83 PP2400025141 - Vật liệu làm răng tạm Veneer( Luxatemp) hoặc tương đương 25,150,000 34.295.454 17.605.000 1.23
84 PP2400025142 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng 57,500,000 78.409.090 40.250.000 0.62
85 PP2400025143 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma, đầu lưỡi hình móc câu dùng trong nội soi cột sống hai cổng 52,500,000 71.590.909 36.750.000 0.62
86 PP2400025144 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đường kính thân đốt khoảng 1.6mm dùng trong nội soi cột sống hai cổng 52,500,000 71.590.909 36.750.000 0.62
87 PP2400025145 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng 62,500,000 85.227.272 43.750.000 0.62
88 PP2400025146 - Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy 27,700,000 37.772.727 19.390.000 2.47
89 PP2400025147 - Lưỡi mài phá, đầu tròn dùng trong nội soi cột sống 2 cổng 120,000,000 163.636.363 84.000.000 2.47
90 PP2400025148 - Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều dùng trong nội soi cột sống 2 cổng 120,000,000 163.636.363 84.000.000 2.47
91 PP2400025149 - Đầu cắt amidan và nạo V.A cho máy Coblator 130,000,000 177.272.727 91.000.000 2.47
92 PP2400025150 - Đầu đốt cuống mũi bằng công nghệ plasma cho máy Coblator 32,500,000 44.318.181 22.750.000 0.62
93 PP2400025151 - Đầu phẫu thuật thanh quản người lớn cho máy Coblator 50,445,000 68.788.636 35.311.500 0.62
94 PP2400025152 - Đầu Procise Max chuyên nạo V.A cho máy Coblator 38,900,000 53.045.454 27.230.000 0.62
Dung dịch LISS (Low ionic strength saline )
Mã phần lô PP2400025059
Giá từng phần lô 552,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2400025060
Giá từng phần lô 29,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.581.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh HIV 1/2 Ab
Mã phần lô PP2400025061
Giá từng phần lô 45,219,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.662.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.653.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 184.93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test phát hiện 4 chất gây nghiện trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400025062
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test phát hiện Morphine (MOP) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400025063
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184.93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Fuji IX màu A3
Mã phần lô PP2400025064
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đánh bóng composite (đĩa+ đài)
Mã phần lô PP2400025065
Giá từng phần lô 1,749,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.224.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Composite lỏng Màu A2
Mã phần lô PP2400025066
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Composite lỏng Màu A3
Mã phần lô PP2400025067
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Composite lỏng Màu A35
Mã phần lô PP2400025068
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Composite lỏng Màu A4
Mã phần lô PP2400025069
Giá từng phần lô 2,190,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.987.059
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.357
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Composite đặc Màu A2
Mã phần lô PP2400025070
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Composite đặc Màu A3
Mã phần lô PP2400025071
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Composite đặc Màu A35
Mã phần lô PP2400025072
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Composite đặc Màu A4
Mã phần lô PP2400025073
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi peeso số 1
Mã phần lô PP2400025074
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi peeso số 2
Mã phần lô PP2400025075
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi peeso số 3
Mã phần lô PP2400025076
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi peeso số 4
Mã phần lô PP2400025077
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi gates số 1
Mã phần lô PP2400025078
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi gates số 2
Mã phần lô PP2400025079
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi gates số 3
Mã phần lô PP2400025080
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi gates số 4
Mã phần lô PP2400025081
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lentulo màu đỏ dài 21mm
Mã phần lô PP2400025082
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lentulo màu đỏ dài 25mm
Mã phần lô PP2400025083
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sò đánh bóng nha chu
Mã phần lô PP2400025084
Giá từng phần lô 593,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.772
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Etching
Mã phần lô PP2400025085
Giá từng phần lô 675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bonding
Mã phần lô PP2400025086
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cọ bonding
Mã phần lô PP2400025087
Giá từng phần lô 432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy cắn 2 mặt
Mã phần lô PP2400025088
Giá từng phần lô 620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cone protaper F1
Mã phần lô PP2400025089
Giá từng phần lô 972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cone protaper F2
Mã phần lô PP2400025090
Giá từng phần lô 972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cone protaper F3
Mã phần lô PP2400025091
Giá từng phần lô 972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cone phụ A
Mã phần lô PP2400025092
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cone phụ B
Mã phần lô PP2400025093
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cone phụ C
Mã phần lô PP2400025094
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim tê Hàn Quốc hoặc tương đương 27 dài 21mm
Mã phần lô PP2400025095
Giá từng phần lô 910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim tê Hàn Quốc hoặc tương đương 27 dài 30mm
Mã phần lô PP2400025096
Giá từng phần lô 910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2400025097
Giá từng phần lô 2,760,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.764.481
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.434
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm gai lấy tủy màu trắng
Mã phần lô PP2400025098
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm gai lấy tủy màu vàng
Mã phần lô PP2400025099
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.85
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm gai lấy tủy màu xanh
Mã phần lô PP2400025100
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.85
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cone giấy Số 20
Mã phần lô PP2400025101
Giá từng phần lô 158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cone giấy Số 25
Mã phần lô PP2400025102
Giá từng phần lô 158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm tay Số 8 Dài 21mm
Mã phần lô PP2400025103
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm tay Số 8 Dài 25mm
Mã phần lô PP2400025104
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm tay Số 10 Dài 21mm
Mã phần lô PP2400025105
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm tay Số 10 Dài 25mm
Mã phần lô PP2400025106
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm tay Số 15 Dài 21mm
Mã phần lô PP2400025107
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm tay Số 15 Dài 25mm
Mã phần lô PP2400025108
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm tay số 20 Dài 21mm
Mã phần lô PP2400025109
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm tay số 20 Dài 25mm
Mã phần lô PP2400025110
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm tay số 25 Dài 21mm
Mã phần lô PP2400025111
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm tay số 25 Dài 25mm
Mã phần lô PP2400025112
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm tay số 30 Dài 21mm
Mã phần lô PP2400025113
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm tay số 30 Dài 25mm
Mã phần lô PP2400025114
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm tay số 35 Dài 21mm
Mã phần lô PP2400025115
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm tay số 35 Dài 25mm
Mã phần lô PP2400025116
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm tay số 40 Dài 21mm
Mã phần lô PP2400025117
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm tay số 40 Dài 25mm
Mã phần lô PP2400025118
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu trám và tái tạo ống tủy
Mã phần lô PP2400025119
Giá từng phần lô 7,249,215
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.885.293
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.074.450,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất bôi trơn ống tủy (GLYDE)
Mã phần lô PP2400025120
Giá từng phần lô 2,377,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.241.431
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.935
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ co nướu 00
Mã phần lô PP2400025121
Giá từng phần lô 864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương (Búp lửa viền xanh)
Mã phần lô PP2400025122
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương(Búp lửa viền vàng )
Mã phần lô PP2400025123
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương (Trụ mài cùi viền vàng)
Mã phần lô PP2400025124
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương (Trụ mài cùi viền xanh)
Mã phần lô PP2400025125
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương(Trụ nhọn mài cùi viền xanh)
Mã phần lô PP2400025126
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương(Trụ ngắn mài cùi viền vàng)
Mã phần lô PP2400025127
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương(Trụ ngắn mài cùi viền xanh)
Mã phần lô PP2400025128
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương(Tròn lớn)
Mã phần lô PP2400025129
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương(Tròn trung)
Mã phần lô PP2400025130
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương(Tròn nhỏ)
Mã phần lô PP2400025131
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu tra tay khoan
Mã phần lô PP2400025132
Giá từng phần lô 1,647,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.245.943
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.152.917,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc trám tạm
Mã phần lô PP2400025133
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan cắt xương 702
Mã phần lô PP2400025134
Giá từng phần lô 25,279,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.472.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.695.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cao su lỏng (HD ) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400025135
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cao su đặc (ELITE HD) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400025136
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thạch cao vàng (Planet) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400025137
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất lấy dấu alginate (Tropical) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400025138
Giá từng phần lô 2,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.931.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sáp lấy vành khít( Patondeke)
Mã phần lô PP2400025139
Giá từng phần lô 4,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Súng trộn cao su lỏng (DMG) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400025140
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu làm răng tạm Veneer( Luxatemp) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400025141
Giá từng phần lô 25,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.295.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2400025142
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.409.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma, đầu lưỡi hình móc câu dùng trong nội soi cột sống hai cổng
Mã phần lô PP2400025143
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đường kính thân đốt khoảng 1.6mm dùng trong nội soi cột sống hai cổng
Mã phần lô PP2400025144
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng
Mã phần lô PP2400025145
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.227.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2400025146
Giá từng phần lô 27,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi mài phá, đầu tròn dùng trong nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2400025147
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều dùng trong nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2400025148
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu cắt amidan và nạo V.A cho máy Coblator
Mã phần lô PP2400025149
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu đốt cuống mũi bằng công nghệ plasma cho máy Coblator
Mã phần lô PP2400025150
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.318.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu phẫu thuật thanh quản người lớn cho máy Coblator
Mã phần lô PP2400025151
Giá từng phần lô 50,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.788.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.311.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu Procise Max chuyên nạo V.A cho máy Coblator
Mã phần lô PP2400025152
Giá từng phần lô 38,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.045.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->