Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế và hoá chất xét nghiệm chuyên dùng cho các máy xét nghiệm tại Bệnh viện đa khoa huyện Nông Cống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400483975-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Nông Cống
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Nông Cống
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế và hoá chất xét nghiệm chuyên dùng cho các máy xét nghiệm tại Bệnh viện đa khoa huyện Nông Cống
Số hiệu KHLCNT PL2400267830
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 275,873,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400430082 - Phim khô laser cỡ 25x30cm (10x12") 76,500,000 765,000
2 PP2400430083 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/GPT 10,122,000 101,220
3 PP2400430084 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase 15,039,000 150,390
4 PP2400430085 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/GOT 10,122,000 101,220
5 PP2400430086 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 9,648,000 96,480
6 PP2400430087 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT BR 5,235,000 52,350
7 PP2400430088 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần 1,880,000 18,800
8 PP2400430089 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides 7,456,000 74,560
9 PP2400430090 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea Berthelot 7,536,000 75,360
10 PP2400430091 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 7,704,000 77,040
11 PP2400430092 - Chất hiệu chuẩn dùng cho máy sinh hóa tự động 6,307,500 63,075
12 PP2400430093 - Chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho máy sinh hóa tự động 5,250,000 52,500
13 PP2400430094 - Chất kiểm chuẩn mức bất thường dùng cho máy sinh hóa tự động 5,250,000 52,500
14 PP2400430095 - Chất rửa định kỳ dùng cho máy sinh hóa tự động 6,100,000 61,000
15 PP2400430096 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 2,249,500 22,495
16 PP2400430097 - Chất rửa cuvette dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động 324,000 3,240
17 PP2400430098 - Giấy điện tim 6 cần 3,500,000 35,000
18 PP2400430099 - Parapin 5,200,000 52,000
19 PP2400430100 - Que thử nồng độ axit peracetic Serim 686,000 6,860
20 PP2400430101 - Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp Serim 1,680,000 16,800
21 PP2400430102 - Que thử độ cứng của nước Serim 2,184,000 21,840
22 PP2400430103 - Chỉ tiêu tổng hợp 8.0 3,720,000 37,200
23 PP2400430104 - Định lượng hsTnI 29,200,000 292,000
24 PP2400430105 - Định lượng TSH (3rd IS) 9,000,000 90,000
25 PP2400430106 - Định lượng Free T4 9,000,000 90,000
26 PP2400430107 - Định lượng Total T3 10,950,000 109,500
27 PP2400430108 - Dung dịch sử dụng cho việc phân lượng sodium, potassium, chloride và CO2 toàn phần (TCO2) trong mẫu huyết thanh trên máy ISE 6000 24,030,000 240,300
Phim khô laser cỡ 25x30cm (10x12")
Mã phần lô PP2400430082
Giá từng phần lô 76,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/GPT
Mã phần lô PP2400430083
Giá từng phần lô 10,122,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase
Mã phần lô PP2400430084
Giá từng phần lô 15,039,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,390
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/GOT
Mã phần lô PP2400430085
Giá từng phần lô 10,122,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2400430086
Giá từng phần lô 9,648,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT BR
Mã phần lô PP2400430087
Giá từng phần lô 5,235,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400430088
Giá từng phần lô 1,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2400430089
Giá từng phần lô 7,456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea Berthelot
Mã phần lô PP2400430090
Giá từng phần lô 7,536,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2400430091
Giá từng phần lô 7,704,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn dùng cho máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400430092
Giá từng phần lô 6,307,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,075
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400430093
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn mức bất thường dùng cho máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400430094
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất rửa định kỳ dùng cho máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400430095
Giá từng phần lô 6,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400430096
Giá từng phần lô 2,249,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,495
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất rửa cuvette dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400430097
Giá từng phần lô 324,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2400430098
Giá từng phần lô 3,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Parapin
Mã phần lô PP2400430099
Giá từng phần lô 5,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nồng độ axit peracetic Serim
Mã phần lô PP2400430100
Giá từng phần lô 686,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp Serim
Mã phần lô PP2400430101
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử độ cứng của nước Serim
Mã phần lô PP2400430102
Giá từng phần lô 2,184,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp 8.0
Mã phần lô PP2400430103
Giá từng phần lô 3,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2400430104
Giá từng phần lô 29,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2400430105
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Free T4
Mã phần lô PP2400430106
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Total T3
Mã phần lô PP2400430107
Giá từng phần lô 10,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sử dụng cho việc phân lượng sodium, potassium, chloride và CO2 toàn phần (TCO2) trong mẫu huyết thanh trên máy ISE 6000
Mã phần lô PP2400430108
Giá từng phần lô 24,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->