Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế và hóa chất xét nghiệm năm 2025 (Danh mục 106 phần lô)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500004465-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế và hóa chất xét nghiệm năm 2025 (Danh mục 106 phần lô)
Số hiệu KHLCNT PL2400318349
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 41,738,569,498 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400550648 - Bộ Hóa chất, vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm sinh hóa tự động (Cobas hoặc tương đương) [79 mặt hàng] 5,250,720,396 5.250.720.396 3675504278 Áp dụng hợp đồng tương tự 78,760,806
2 PP2400550649 - Bộ Hóa chất, vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm miễn dịch tự động số 1 (Cobas hoặc tương đương) [83 mặt hàng] 9,340,090,524 9.340.090.524 6538063367 Áp dụng hợp đồng tương tự 140,101,358
3 PP2400550650 - Bộ Hóa chất, vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm miễn dịch tự động số 2 (HISCL hoặc tương đương) [44 mặt hàng] 3,858,748,120 3.858.748.120 2701123684 Áp dụng hợp đồng tương tự 57,881,222
4 PP2400550651 - Bộ Hóa chất, vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm huyết học, tổng phân tích tế bào máu tự động tối thiểu 30 thông số [10 mặt hàng] 4,095,204,768 4.095.204.7 2866643338 Áp dụng hợp đồng tương tự 61,428,072
5 PP2400550652 - Bộ Hóa chất, vật tư định danh nhóm máu tự động bằng GelCard,lưu hình ảnh card trên máy và chuyển kết quả qua mạng ) [6 mặt hàng] 4,371,960,000 4.371.960.000 3060372000 Áp dụng hợp đồng tương tự 65,579,400
6 PP2400550653 - Bộ Hóa chất, vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm đông máu tự động [11 mặt hàng] 1,151,258,296 1.151.258.296 805880808 Áp dụng hợp đồng tương tự 17,268,875
7 PP2400550654 - Bộ Hóa chất, vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm khí máu-Ion đồ [7 mặt hàng] 757,227,600 757.227.600 530059320 Áp dụng hợp đồng tương tự 11,358,414
8 PP2400550655 - Bộ Vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm đo tốc độ lắng máu [2 mặt hàng] 137,475,000 137.475.000 96232500 Áp dụng hợp đồng tương tự 2,062,125
9 PP2400550656 - Bộ Hóa chất, vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tự động tối thiểu 12 thông số [4 mặt hàng] 1,042,033,104 1.042.033.104 729423173 Áp dụng hợp đồng tương tự 15,630,497
10 PP2400550657 - Bộ Hóa chất, vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tự động tối thiểu 10 thông số [1 mặt hàng] 8,883,000 8.883.000 6218100 Áp dụng hợp đồng tương tự 133,245
11 PP2400550658 - Bộ Hóa chất sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm phân tích HBA1C tự động [3 mặt hàng] 926,277,120 926.277.120 648393984 Áp dụng hợp đồng tương tự 13,894,157
12 PP2400550659 - Test nhóm máu A 9,500,000 9.500.000 6650000 10 142,500
13 PP2400550660 - Test nhóm máu B 9,500,000 9.500.000 6650000 10 142,500
14 PP2400550661 - Test nhóm máu Rh 18,900,000 18.900.000 13230000 10 283,500
15 PP2400550662 - Xác định nhóm máu tại giường trước khi truyền máu 329,175,000 329.175.000 230422500 1900 4,937,625
16 PP2400550663 - Bộ Hoá chất nội, ngoại kiểm tra xét nghiệm [14 mặt hàng] 559,725,500 559.725.500 391807850 Áp dụng hợp đồng tương tự 8,395,883
17 PP2400550664 - Bộ định danh vi khuẩn IDS 14 GNR 6,000,000 6.000.000 4200000 1 90,000
18 PP2400550665 - Chủng vi khuẩn Escherichia coli ATCC35218 13,998,940 13.998.940 9799258 0.2 209,985
19 PP2400550666 - Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 13,998,940 13.998.940 9799258 0.2 209,985
20 PP2400550667 - Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923 13,998,940 13.998.940 9799258 0.2 209,985
21 PP2400550668 - Đĩa giấy Oxidase 600,000 600.000 420000 1 9,000
22 PP2400550669 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh các loại 15,000,000 15.000.000 10500000 20 225,000
23 PP2400550670 - Đo độ đục chuẩn 0.5 Mc F 750,000 750.000 525000 1 11,250
24 PP2400550671 - Huyết thanh thỏ đông khô 3,900,000 3.900.000 2730000 10 58,500
25 PP2400550672 - MIC Amikacin 28,434,000 28.434.000 19903800 20 426,510
26 PP2400550673 - MIC Colistin 28,434,000 28.434.000 19903800 20 426,510
27 PP2400550674 - MIC Ertapenem 28,434,000 28.434.000 19903800 20 426,510
28 PP2400550675 - MIC Imipenem-cilastatin 28,434,000 28.434.000 19903800 20 426,510
29 PP2400550676 - MIC Meropenem 28,434,000 28.434.000 19903800 20 426,510
30 PP2400550677 - MIC Vancomycin 28,434,000 28.434.000 19903800 20 426,510
31 PP2400550678 - Môi trường cấy máu 2 pha,pha đặc và pha lỏng 57,600,000 57.600.000 40320000 120 864,000
32 PP2400550679 - Môi trường cấy nấm Sabouraud Agar 2,775,000 2.775.000 1942500 15 41,625
33 PP2400550680 - Môi trường cấy nước tiểu Chrom Agar 90mm 1,870,000 1.870.000 1309000 10 28,050
34 PP2400550681 - Môi trường chọn lọc cấy phân Selenit 2,500,000 2.500.000 1750000 20 37,500
35 PP2400550682 - Môi trường định danh vi khuẩn Citrate 1,000,000 1.000.000 700000 10 15,000
36 PP2400550683 - Môi trường định danh vi khuẩn KIA 1,500,000 1.500.000 1050000 10 22,500
37 PP2400550684 - Môi trường định danh vi khuẩn MIU (Motility,Indol, Urea) 1,000,000 1.000.000 700000 10 15,000
38 PP2400550685 - Môi trường kháng sinh đồ MHA 90 (Mueller Hinton Agar) 37,000,000 37.000.000 25900000 200 555,000
39 PP2400550686 - Môi trường phân lập mẫu phân SS 1,850,000 1.850.000 1295000 10 27,750
40 PP2400550687 - Môi trường phân lập vi khuẩn MC 18,500,000 18.500.000 12950000 100 277,500
41 PP2400550688 - Môi trường tăng sinh BHI Broth 10,000,000 10.000.000 7000000 100 150,000
42 PP2400550689 - Môi trường Thach ChapmanMSA 90 3,700,000 3.700.000 2590000 20 55,500
43 PP2400550690 - Môi trường thạch máu Cừu BA 90 38,000,000 38.000.000 26600000 200 570,000
44 PP2400550691 - Môi trường thạch thường NA90 ( NutrienAgar) 3,700,000 3.700.000 2590000 20 55,500
45 PP2400550692 - Nhuộm Giemsa 3,000,000 3.000.000 2100000 0.3 45,000
46 PP2400550693 - Thuốc nhuộm gram 1,593,900 1.593.900 1115730 0.6 23,909
47 PP2400550694 - Thuốc nhuộm Lugol 166,500 166.500 116550 0.3 2,498
48 PP2400550695 - Thuốc nhuộm tìm vi khuẩn lao Ziehl- neelsen 2,625,000 2.625.000 1837500 1 39,375
49 PP2400550696 - Vòng cấy định lượng 860,000 860.000 602000 2 12,900
50 PP2400550697 - Vòng cấy thường (mềm hoặc cứng) 240,000 240.000 168000 1 3,600
51 PP2400550698 - Bộ Test nhanh thử đường huyết mao mạch bao gồm kim an toàn và test thử 5s (kết quả nhanh) 103,500,000 103.500.000 72450000 2300 1,552,500
52 PP2400550699 - Test latex tìm Giang mai RPR 1,449,000 1.449.000 1014300 30 21,735
53 PP2400550700 - Test nhanh tìm chất gây nghiện Amphetamin trong nước tiểu 457,800,000 457.800.000 320460000 4000 6,867,000
54 PP2400550701 - Test nhanh tìm kháng thể kháng lao Anti TB (Tuberculosis Hthanh) 1,600,000,000 1.600.000.000 1120000000 5000 24,000,000
55 PP2400550702 - Test nhanh tìm Kháng thế sốt xuất huyết IgM/IgG 18,000,000 18.000.000 12600000 50 270,000
56 PP2400550703 - Test nhanh tìm kháng thể viêm gan C 536,250,000 536.250.000 375375000 5500 8,043,750
57 PP2400550704 - Test nhanh tìm ma túy 4 trong 1 (Heroin-THC-MET-AMP) 128,100,000 128.100.000 89670000 400 1,921,500
58 PP2400550705 - Test nhanh XN Giang mai Determine 1,512,000,000 1.512.000.000 1058400000 4800 22,680,000
59 PP2400550706 - Test nhanh XN H.Pylori/máu 75,000,000 75.000.000 52500000 300 1,125,000
60 PP2400550707 - Test nhanh XN HIV Determine 2,457,000,000 2.457.000.000 1719900000 6000 36,855,000
61 PP2400550708 - Test nhanh XN Sốt rét Malaria P.F/P.V 960,000,000 960.000.000 672000000 3000 14,400,000
62 PP2400550709 - Test nhanh XN thai/niệu (HCG/niệu) 120,000,000 120.000.000 84000000 3000 1,800,000
63 PP2400550710 - Test nhanh XN viêm gan siêu vi B 207,900,000 207.900.000 145530000 600 3,118,500
64 PP2400550711 - Tìm chất gây nghiện (heroin) trong nước tiểu 360,000,000 360.000.000 252000000 4000 5,400,000
65 PP2400550712 - Tìm nhanh tìm máu ẩn trong phân 16,000,000 16.000.000 11200000 50 240,000
66 PP2400550713 - Tìm nhanh Xét nghiệm sốt xuất huyết ngày đầu (Dengue NS1) 63,600,000 63.600.000 44520000 120 954,000
67 PP2400550714 - Đầu pipette hút dung dịch col vàng 9,840,000 9.840.000 6888000 12000 147,600
68 PP2400550715 - Đầu pipette hút dung dịch col xanh 210,000 210.000 147000 200 3,150
69 PP2400550716 - Kim chọc dái tai làm xét nghiệm TS (Blood Lancet) 378,000 378.000 264600 200 5,670
70 PP2400550717 - Lam mờ soi kính hiển vi 4,608,000 4.608.000 3225600 1440 69,120
71 PP2400550718 - Lam soi kính hiển vi 2,124,000 2.124.000 1486800 720 31,860
72 PP2400550719 - Lamen đậy bệnh phẩm soi kính hiển vi 22x22 cm 7,200,000 7.200.000 5040000 1000 108,000
73 PP2400550720 - Lọ đựng mẫu 43,500,000 43.500.000 30450000 3000 652,500
74 PP2400550721 - Lọ đựng mẫu 50ml vô trùng xét nghiệm vi sinh 4,730,000 4.730.000 3311000 220 70,950
75 PP2400550722 - Lọ đựng mẫu xét nghiệm phân không chất bảo quản 11,606,400 11.606.400 8124480 520 174,096
76 PP2400550723 - Ống chiết huyết thanh 1.5ml 3,030,000 3.030.000 2121000 1000 45,450
77 PP2400550724 - Ống nghiệm 5ml không nắp 19,200,000 19.200.000 13440000 6000 288,000
78 PP2400550725 - Ống nghiệm có chất chống đông Chimie 27,888,000 27.888.000 19521600 2400 418,320
79 PP2400550726 - Ống nghiệm có chất chống đông Citrate 12,480,000 12.480.000 8736000 1200 187,200
80 PP2400550727 - Ống nghiệm có chất chống đông EDTA nắp cao su 251,160,000 251.160.000 175812000 15600 3,767,400
81 PP2400550728 - Ống nghiệm có chất chống đông Heparin 139,440,000 139.440.000 97608000 12000 2,091,600
82 PP2400550729 - Ống nghiệm có nắp tiệt trùng làm vi sinh 5ml 270,000 270.000 189000 50 4,050
83 PP2400550730 - Ống nghiệm lấy mẫu huyết thanh (không có chất chống đông) 5ml 25,250,000 25.250.000 17675000 2500 378,750
84 PP2400550731 - Pipette hút nước nhựa 3ml 8,400,000 8.400.000 5880000 1000 126,000
85 PP2400550732 - Que tăm bông vô trùng dùng lấy bệnh phẩm nữ xét nghiệm 108,000,000 108.000.000 75600000 2400 1,620,000
86 PP2400550733 - Que cấy vi sinh, bằng nhựa vô trùng 6,400,000 6.400.000 4480000 320 96,000
87 PP2400550734 - Bộ Hồng cầu mẫu (A, B ,O) - 5% 9,072,000 9.072.000 6350400 3.2 136,080
88 PP2400550735 - Formol 10% 6,090,000 6.090.000 4263000 5 91,350
89 PP2400550736 - Xylen 11,550,000 11.550.000 8085000 2.5 173,250
90 PP2400550737 - Parafin tinh khiết 5,062,500 5.062.500 3543750 1.35 75,938
91 PP2400550738 - Hematoxilin 5,857,200 5.857.200 4100040 360 87,858
92 PP2400550739 - Eosin Y 3,013,200 3.013.200 2109240 180 45,198
93 PP2400550740 - Acid HCL 270,000 270.000 189000 150 4,050
94 PP2400550741 - Acid Acetic 1,430,000 1.430.000 1001000 650 21,450
95 PP2400550742 - Amoniac 270,000 270.000 189000 150 4,050
96 PP2400550743 - OG6 2,763,000 2.763.000 1934100 180 41,445
97 PP2400550744 - EA50 3,384,000 3.384.000 2368800 180 50,760
98 PP2400550745 - Dao cắt mỏng 16,995,000 16.995.000 11896500 0.5 254,925
99 PP2400550746 - Cassette 6,732,000 6.732.000 4712400 180 100,980
100 PP2400550747 - Dầu soi 1,500,000 1.500.000 1050000 0.1 22,500
101 PP2400550748 - Keo dán lam 5,803,550 5.803.550 4062485 95 87,054
102 PP2400550749 - Tấm phủ tiêu bản loại 22x50mmhoặc (24x60mm). 9,240,000 9.240.000 6468000 300 138,600
103 PP2400550750 - Acid Acetic 3% 720,000 720.000 504000 0.6 10,800
104 PP2400550751 - Lugol 3% 2,244,000 2.244.000 1570800 0.6 33,660
105 PP2400550752 - Formol 37% 17,250,000 17.250.000 12075000 15 258,750
106 PP2400550753 - Acid citric 32,000,000 32.000.000 22400000 50 480,000
Bộ Hóa chất, vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm sinh hóa tự động (Cobas hoặc tương đương) [79 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400550648
Giá từng phần lô 5,250,720,396
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.720.396
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3675504278
Năng lực sản xuất hàng hóa Áp dụng hợp đồng tương tự
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,760,806
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ Hóa chất, vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm miễn dịch tự động số 1 (Cobas hoặc tương đương) [83 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400550649
Giá từng phần lô 9,340,090,524
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.340.090.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6538063367
Năng lực sản xuất hàng hóa Áp dụng hợp đồng tương tự
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,101,358
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ Hóa chất, vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm miễn dịch tự động số 2 (HISCL hoặc tương đương) [44 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400550650
Giá từng phần lô 3,858,748,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.858.748.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2701123684
Năng lực sản xuất hàng hóa Áp dụng hợp đồng tương tự
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,881,222
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ Hóa chất, vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm huyết học, tổng phân tích tế bào máu tự động tối thiểu 30 thông số [10 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400550651
Giá từng phần lô 4,095,204,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.204.7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2866643338
Năng lực sản xuất hàng hóa Áp dụng hợp đồng tương tự
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,428,072
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ Hóa chất, vật tư định danh nhóm máu tự động bằng GelCard,lưu hình ảnh card trên máy và chuyển kết quả qua mạng ) [6 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400550652
Giá từng phần lô 4,371,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.371.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3060372000
Năng lực sản xuất hàng hóa Áp dụng hợp đồng tương tự
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,579,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ Hóa chất, vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm đông máu tự động [11 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400550653
Giá từng phần lô 1,151,258,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.151.258.296
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805880808
Năng lực sản xuất hàng hóa Áp dụng hợp đồng tương tự
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,268,875
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ Hóa chất, vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm khí máu-Ion đồ [7 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400550654
Giá từng phần lô 757,227,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.227.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530059320
Năng lực sản xuất hàng hóa Áp dụng hợp đồng tương tự
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,358,414
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ Vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm đo tốc độ lắng máu [2 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400550655
Giá từng phần lô 137,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96232500
Năng lực sản xuất hàng hóa Áp dụng hợp đồng tương tự
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,125
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ Hóa chất, vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tự động tối thiểu 12 thông số [4 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400550656
Giá từng phần lô 1,042,033,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.033.104
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729423173
Năng lực sản xuất hàng hóa Áp dụng hợp đồng tương tự
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,630,497
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ Hóa chất, vật tư sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tự động tối thiểu 10 thông số [1 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400550657
Giá từng phần lô 8,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.883.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6218100
Năng lực sản xuất hàng hóa Áp dụng hợp đồng tương tự
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,245
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ Hóa chất sử dụng trên hệ thống thiết bị xét nghiệm phân tích HBA1C tự động [3 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400550658
Giá từng phần lô 926,277,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.277.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648393984
Năng lực sản xuất hàng hóa Áp dụng hợp đồng tương tự
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,894,157
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Test nhóm máu A
Mã phần lô PP2400550659
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Test nhóm máu B
Mã phần lô PP2400550660
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Test nhóm máu Rh
Mã phần lô PP2400550661
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Xác định nhóm máu tại giường trước khi truyền máu
Mã phần lô PP2400550662
Giá từng phần lô 329,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230422500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1900
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,937,625
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ Hoá chất nội, ngoại kiểm tra xét nghiệm [14 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400550663
Giá từng phần lô 559,725,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.725.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391807850
Năng lực sản xuất hàng hóa Áp dụng hợp đồng tương tự
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,395,883
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ định danh vi khuẩn IDS 14 GNR
Mã phần lô PP2400550664
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Chủng vi khuẩn Escherichia coli ATCC35218
Mã phần lô PP2400550665
Giá từng phần lô 13,998,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.998.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9799258
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,985
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2400550666
Giá từng phần lô 13,998,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.998.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9799258
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,985
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923
Mã phần lô PP2400550667
Giá từng phần lô 13,998,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.998.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9799258
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,985
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2400550668
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2400550669
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đo độ đục chuẩn 0.5 Mc F
Mã phần lô PP2400550670
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Huyết thanh thỏ đông khô
Mã phần lô PP2400550671
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2730000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
MIC Amikacin
Mã phần lô PP2400550672
Giá từng phần lô 28,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.434.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19903800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,510
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
MIC Colistin
Mã phần lô PP2400550673
Giá từng phần lô 28,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.434.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19903800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,510
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
MIC Ertapenem
Mã phần lô PP2400550674
Giá từng phần lô 28,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.434.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19903800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,510
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
MIC Imipenem-cilastatin
Mã phần lô PP2400550675
Giá từng phần lô 28,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.434.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19903800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,510
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
MIC Meropenem
Mã phần lô PP2400550676
Giá từng phần lô 28,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.434.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19903800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,510
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
MIC Vancomycin
Mã phần lô PP2400550677
Giá từng phần lô 28,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.434.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19903800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,510
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Môi trường cấy máu 2 pha,pha đặc và pha lỏng
Mã phần lô PP2400550678
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40320000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Môi trường cấy nấm Sabouraud Agar
Mã phần lô PP2400550679
Giá từng phần lô 2,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1942500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,625
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Môi trường cấy nước tiểu Chrom Agar 90mm
Mã phần lô PP2400550680
Giá từng phần lô 1,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1309000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,050
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Môi trường chọn lọc cấy phân Selenit
Mã phần lô PP2400550681
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Môi trường định danh vi khuẩn Citrate
Mã phần lô PP2400550682
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Môi trường định danh vi khuẩn KIA
Mã phần lô PP2400550683
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Môi trường định danh vi khuẩn MIU (Motility,Indol, Urea)
Mã phần lô PP2400550684
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Môi trường kháng sinh đồ MHA 90 (Mueller Hinton Agar)
Mã phần lô PP2400550685
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Môi trường phân lập mẫu phân SS
Mã phần lô PP2400550686
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1295000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Môi trường phân lập vi khuẩn MC
Mã phần lô PP2400550687
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Môi trường tăng sinh BHI Broth
Mã phần lô PP2400550688
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Môi trường Thach ChapmanMSA 90
Mã phần lô PP2400550689
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2590000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Môi trường thạch máu Cừu BA 90
Mã phần lô PP2400550690
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Môi trường thạch thường NA90 ( NutrienAgar)
Mã phần lô PP2400550691
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2590000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2400550692
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Thuốc nhuộm gram
Mã phần lô PP2400550693
Giá từng phần lô 1,593,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.593.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1115730
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,909
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Thuốc nhuộm Lugol
Mã phần lô PP2400550694
Giá từng phần lô 166,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,498
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Thuốc nhuộm tìm vi khuẩn lao Ziehl- neelsen
Mã phần lô PP2400550695
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1837500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,375
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Vòng cấy định lượng
Mã phần lô PP2400550696
Giá từng phần lô 860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Vòng cấy thường (mềm hoặc cứng)
Mã phần lô PP2400550697
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ Test nhanh thử đường huyết mao mạch bao gồm kim an toàn và test thử 5s (kết quả nhanh)
Mã phần lô PP2400550698
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2300
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,552,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Test latex tìm Giang mai RPR
Mã phần lô PP2400550699
Giá từng phần lô 1,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.449.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1014300
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,735
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Test nhanh tìm chất gây nghiện Amphetamin trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400550700
Giá từng phần lô 457,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320460000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,867,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Test nhanh tìm kháng thể kháng lao Anti TB (Tuberculosis Hthanh)
Mã phần lô PP2400550701
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1120000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Test nhanh tìm Kháng thế sốt xuất huyết IgM/IgG
Mã phần lô PP2400550702
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Test nhanh tìm kháng thể viêm gan C
Mã phần lô PP2400550703
Giá từng phần lô 536,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5500
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,043,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Test nhanh tìm ma túy 4 trong 1 (Heroin-THC-MET-AMP)
Mã phần lô PP2400550704
Giá từng phần lô 128,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89670000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,921,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Test nhanh XN Giang mai Determine
Mã phần lô PP2400550705
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1058400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Test nhanh XN H.Pylori/máu
Mã phần lô PP2400550706
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Test nhanh XN HIV Determine
Mã phần lô PP2400550707
Giá từng phần lô 2,457,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1719900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,855,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Test nhanh XN Sốt rét Malaria P.F/P.V
Mã phần lô PP2400550708
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Test nhanh XN thai/niệu (HCG/niệu)
Mã phần lô PP2400550709
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Test nhanh XN viêm gan siêu vi B
Mã phần lô PP2400550710
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145530000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,118,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Tìm chất gây nghiện (heroin) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400550711
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Tìm nhanh tìm máu ẩn trong phân
Mã phần lô PP2400550712
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Tìm nhanh Xét nghiệm sốt xuất huyết ngày đầu (Dengue NS1)
Mã phần lô PP2400550713
Giá từng phần lô 63,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44520000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Bảo đảm dự thầu (VND) 954,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đầu pipette hút dung dịch col vàng
Mã phần lô PP2400550714
Giá từng phần lô 9,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6888000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Đầu pipette hút dung dịch col xanh
Mã phần lô PP2400550715
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Kim chọc dái tai làm xét nghiệm TS (Blood Lancet)
Mã phần lô PP2400550716
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264600
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lam mờ soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2400550717
Giá từng phần lô 4,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3225600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1440
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,120
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lam soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2400550718
Giá từng phần lô 2,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.124.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1486800
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,860
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lamen đậy bệnh phẩm soi kính hiển vi 22x22 cm
Mã phần lô PP2400550719
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5040000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lọ đựng mẫu
Mã phần lô PP2400550720
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lọ đựng mẫu 50ml vô trùng xét nghiệm vi sinh
Mã phần lô PP2400550721
Giá từng phần lô 4,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3311000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,950
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lọ đựng mẫu xét nghiệm phân không chất bảo quản
Mã phần lô PP2400550722
Giá từng phần lô 11,606,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.606.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8124480
Năng lực sản xuất hàng hóa 520
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,096
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Ống chiết huyết thanh 1.5ml
Mã phần lô PP2400550723
Giá từng phần lô 3,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2121000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,450
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Ống nghiệm 5ml không nắp
Mã phần lô PP2400550724
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13440000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Ống nghiệm có chất chống đông Chimie
Mã phần lô PP2400550725
Giá từng phần lô 27,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19521600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,320
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Ống nghiệm có chất chống đông Citrate
Mã phần lô PP2400550726
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8736000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Ống nghiệm có chất chống đông EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2400550727
Giá từng phần lô 251,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175812000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15600
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,767,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Ống nghiệm có chất chống đông Heparin
Mã phần lô PP2400550728
Giá từng phần lô 139,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97608000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,091,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Ống nghiệm có nắp tiệt trùng làm vi sinh 5ml
Mã phần lô PP2400550729
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Ống nghiệm lấy mẫu huyết thanh (không có chất chống đông) 5ml
Mã phần lô PP2400550730
Giá từng phần lô 25,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17675000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Pipette hút nước nhựa 3ml
Mã phần lô PP2400550731
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5880000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Que tăm bông vô trùng dùng lấy bệnh phẩm nữ xét nghiệm
Mã phần lô PP2400550732
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Que cấy vi sinh, bằng nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2400550733
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4480000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bộ Hồng cầu mẫu (A, B ,O) - 5%
Mã phần lô PP2400550734
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6350400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,080
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Formol 10%
Mã phần lô PP2400550735
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4263000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,350
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Xylen
Mã phần lô PP2400550736
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8085000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Parafin tinh khiết
Mã phần lô PP2400550737
Giá từng phần lô 5,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3543750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.35
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,938
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Hematoxilin
Mã phần lô PP2400550738
Giá từng phần lô 5,857,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4100040
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,858
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Eosin Y
Mã phần lô PP2400550739
Giá từng phần lô 3,013,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.013.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2109240
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,198
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Acid HCL
Mã phần lô PP2400550740
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Acid Acetic
Mã phần lô PP2400550741
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1001000
Năng lực sản xuất hàng hóa 650
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,450
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Amoniac
Mã phần lô PP2400550742
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
OG6
Mã phần lô PP2400550743
Giá từng phần lô 2,763,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.763.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1934100
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,445
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
EA50
Mã phần lô PP2400550744
Giá từng phần lô 3,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2368800
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,760
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Dao cắt mỏng
Mã phần lô PP2400550745
Giá từng phần lô 16,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11896500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,925
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Cassette
Mã phần lô PP2400550746
Giá từng phần lô 6,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.732.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4712400
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,980
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Dầu soi
Mã phần lô PP2400550747
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Keo dán lam
Mã phần lô PP2400550748
Giá từng phần lô 5,803,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.803.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4062485
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,054
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Tấm phủ tiêu bản loại 22x50mmhoặc (24x60mm).
Mã phần lô PP2400550749
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6468000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Acid Acetic 3%
Mã phần lô PP2400550750
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Lugol 3%
Mã phần lô PP2400550751
Giá từng phần lô 2,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1570800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,660
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Formol 37%
Mã phần lô PP2400550752
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12075000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,750
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Acid citric
Mã phần lô PP2400550753
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi đặt hàng, trong suốt thời gian còn hiệu lực hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->