Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế và hóa chất xét nghiệm phục vụ khoa xét nghiệm năm 2023 -2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300223543-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế và hóa chất xét nghiệm phục vụ khoa xét nghiệm năm 2023 -2024
Số hiệu KHLCNT PL2300160096
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 43,700,839,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 437.008.439 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300338792 - ACTIVATOR 3,505,824 5.258.736 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.454.077 0.17
2 PP2300338793 - Bóng đèn HALOGEN 219,780,000 329.670.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 153.846.000 5
3 PP2300338794 - Calib ASLO 5,086,200 7.629.300 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.560.340 0.34
4 PP2300338795 - Calib CRP (Calib Protein) 6,853,150 10.279.725 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.797.205 0.84
5 PP2300338796 - Calib D-Dimer 5,044,410 7.566.615 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.531.087 0.5
6 PP2300338797 - Calib Ethanol 3,940,560 5.910.840 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.758.392 0.5
7 PP2300338798 - Calib lipid máu 2,324,010 3.486.015 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.626.807 0.34
8 PP2300338799 - Calib Protein niệu 3,909,088 5.863.632 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.736.362 0.34
9 PP2300338800 - Calib RF 8,395,100 12.592.650 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 5.876.570 0.34
10 PP2300338801 - Calib Vancomycin 14,806,455 22.209.683 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 10.364.519 0.5
11 PP2300338802 - Control 1( norm)XN sinh hóa hộp 100ml 44,000,000 66.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 30.800.000 0.84
12 PP2300338803 - Control 2 (path) XN sinh hóa hộp 100ml 44,000,000 66.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 30.800.000 0.84
13 PP2300338804 - Control D-Dimer 18,007,860 27.011.790 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 12.605.502 0.5
14 PP2300338805 - Control Ethanol 8,130,560 12.195.840 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 5.691.392 0.67
15 PP2300338806 - Control HBA1c Norm 16,800,000 25.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 11.760.000 0.67
16 PP2300338807 - Control PROTEINS niệu 7,536,120 11.304.180 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 5.275.284 0.34
17 PP2300338808 - Control RF 11,184,140 16.776.210 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 7.828.898 0.67
18 PP2300338809 - Control Vancomycin 15,808,800 23.713.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 11.066.160 0.67
19 PP2300338810 - Cuvette đo mẫu 53,846,112 80.769.168 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 37.692.279 0.34
20 PP2300338811 - Cuvette đo mẫu 36,713,268 55.069.902 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 25.699.288 0.34
21 PP2300338812 - Điện cực Cl 7,002,324 10.503.486 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.901.627 0.17
22 PP2300338813 - Điện cực K 7,078,082 10.617.123 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.954.658 0.17
23 PP2300338814 - Điện cực Na 7,400,925 11.101.388 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 5.180.648 0.17
24 PP2300338815 - Điện cực Reference 10,207,449 15.311.174 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 7.145.215 0.17
25 PP2300338816 - Định lượng D-Dimer trong huyết tương 24,011,000 36.016.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 16.807.700 166.67
26 PP2300338817 - Định lượng nồng độ Vancomycin trong máu 22,144,500 33.216.750 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 15.501.150 83.34
27 PP2300338818 - Dung dịch HAEMOLYZINGXét nghiệm HBA1C 9,146,844 13.720.266 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 6.402.791 1.5
28 PP2300338819 - Dung dịch pha loãng mẫu Nacl 9% Dil 1,199,500 1.799.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 839.650 0.84
29 PP2300338820 - Hóa chất calib HbA1C 18,293,688 27.440.532 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 12.805.582 0.67
30 PP2300338821 - Hóa chất calib sinh hóa 6,097,896 9.146.844 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.268.528 0.67
31 PP2300338822 - Hóa chất calib Xét nghiệm Giang Mai RPR 1,378,125 2.067.188 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 964.688 0.17
32 PP2300338823 - Hóa chất calib Xét nghiệm Giang Mai TPLA 1,378,125 2.067.188 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 964.688 0.17
33 PP2300338824 - Hóa chất chuẩn chạy Ion đồ trên máy sinh hóa 76,048,875 114.073.313 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 53.234.213 2.5
34 PP2300338825 - Hóa chất chuẩn Xét nghiệm Giang Mai RPR 1,212,750 1.819.125 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 848.925 0.17
35 PP2300338826 - Hóa chất chuẩn Xét nghiệm Giang Mai TPLA 1,377,915 2.066.873 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 964.541 0.17
36 PP2300338827 - Hóa chất pha loãng chạy Ion đồ trên máy sinh hóa 25,803,000 38.704.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 18.062.100 1
37 PP2300338828 - Hóa chất rửa điện cực Ion đồ trên máy sinh hóa 37,350,000 56.025.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 26.145.000 2
38 PP2300338829 - Hóa chất Xét nghiệm Giang Mai RPR 5,512,500 8.268.750 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.858.750 41.669999999999995
39 PP2300338830 - Hóa chất Xét nghiệm Giang Mai TPLA 16,537,500 24.806.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 11.576.250 41.669999999999995
40 PP2300338831 - ISE cleaningsolution Sys Clean 6,522,132 9.783.198 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.565.493 0.67
41 PP2300338832 - ISE Standardhight 652,680 979.020 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 456.876 0.34
42 PP2300338833 - ISE Standardlow 652,680 979.020 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 456.876 0.34
43 PP2300338834 - Nước rửa máyAcidWash 6,689,970 10.034.955 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.682.979 0.34
44 PP2300338835 - Nước rửa máy Ecotergent 13,048,938 19.573.407 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 9.134.257 1
45 PP2300338836 - Nước rửa máy NaOH-D casset 20,279,700 30.419.550 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 14.195.790 16.67
46 PP2300338837 - Nước rửa máy NaOH-D/Basic Wash 293,128,000 439.692.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 205.189.600 29.34
47 PP2300338838 - Nước rửa máy Sample Cleaner 1 6,439,230 9.658.845 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.507.461 1
48 PP2300338839 - Nước rửa máy Sample Cleaner2 2,686,635 4.029.953 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.880.645 0.5
49 PP2300338840 - Nước rửa máy SMS 1,879,605 2.819.408 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.315.724 1.5
50 PP2300338841 - Nước rửa máy ECO 20,280,000 30.420.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 14.196.000 8.34
51 PP2300338842 - Sample cup 3,360,000 5.040.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.352.000 1666.67
52 PP2300338843 - Xét nghiệm HBA1C 57,168,000 85.752.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 40.017.600 250
53 PP2300338844 - XN Acid Uric máu 62,850,000 94.275.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 43.995.000 5000
54 PP2300338845 - XN Albuminmáu 2,239,200 3.358.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.567.440 400
55 PP2300338846 - XN Albuminniệu 30,227,000 45.340.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 21.158.900 166.67
56 PP2300338847 - XN Alkalinphosphate 1,070,800 1.606.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 749.560 66.67
57 PP2300338848 - XN Amylasa-viêm tụy 9,526,500 14.289.750 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 6.668.550 250
58 PP2300338849 - XN BILIRUBIN Direct 5,883,500 8.825.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.118.450 583.34
59 PP2300338850 - XN BILIRUBIN -Total 5,883,500 8.825.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.118.450 583.34
60 PP2300338851 - XN Canxi toàn phần 3,163,500 4.745.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.214.450 250
61 PP2300338852 - XN Cholesterol 138,496,900 207.745.350 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 96.947.830 12816.67
62 PP2300338853 - XN Cholinestera-thuốc trừ sâu 12,704,000 19.056.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 8.892.800 333.34
63 PP2300338854 - XN chức năng thận CREATININ 134,596,000 201.894.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 94.217.200 12833.34
64 PP2300338855 - XN chức năng thận-Uremáu 251,280,000 376.920.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 175.896.000 13333.34
65 PP2300338856 - XN Ethanol máu 47,647,800 71.471.700 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 33.353.460 300
66 PP2300338857 - XN Gluco máu 180,100,000 270.150.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 126.070.000 16666.67
67 PP2300338858 - XN LDH máu 837,900 1.256.850 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 586.530 50
68 PP2300338859 - XN Magnesium trong máu 1,743,000 2.614.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.220.100 125
69 PP2300338860 - XN men gan GGT 74,528,000 111.792.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 52.169.600 5333.34
70 PP2300338861 - XN men gan SGOT 244,170,000 366.255.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 170.919.000 15000
71 PP2300338862 - XN men gan SGPT 244,170,000 366.255.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 170.919.000 15000
72 PP2300338863 - XN mỡ máu Triglycerid 222,992,000 334.488.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 156.094.400 12833.34
73 PP2300338864 - XN Protein máu toàn phần 2,161,200 3.241.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.512.840 200
74 PP2300338865 - XN Protein niệu, dịch 5,338,200 8.007.300 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.736.740 100
75 PP2300338866 - XN Sắt huyết thanh 8,894,000 13.341.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 6.225.800 333.34
76 PP2300338867 - XN thành phần mỡ máu HDL-C 711,410,000 1.067.115.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 497.987.000 11666.67
77 PP2300338868 - XN thành phần mỡ máu LDL-C 764,850,000 1.147.275.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 535.395.000 8333.34
78 PP2300338869 - XN Transferin máu 16,488,000 24.732.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 11.541.600 133.34
79 PP2300338870 - XN yếu tố thấp khớp RF 16,007,000 24.010.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 11.204.900 166.67
80 PP2300338871 - XN yếu tố viêm CRP 197,952,000 296.928.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 138.566.400 2000
81 PP2300338872 - XN yếu tố viêm khớp ASLO 11,433,150 17.149.725 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 8.003.205 75
82 PP2300338873 - ASSAY CUP 9,612,000 14.418.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 6.728.400 3600
83 PP2300338874 - ASSAY TIP 9,612,000 14.418.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 6.728.400 3600
84 PP2300338875 - B-CROSSLAPS máu 5,244,800 7.867.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.671.360 16.67
85 PP2300338876 - Calib AFP 3,495,000 5.242.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.446.500 0.5
86 PP2300338877 - Calib Anti TG 6,300,000 9.450.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.410.000 0.5
87 PP2300338878 - Calib Anti TPO 2,100,000 3.150.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.470.000 0.17
88 PP2300338879 - Calib B-Cross Laps 2,261,070 3.391.605 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.582.749 0.17
89 PP2300338880 - Calib CA 12-5 4,405,596 6.608.394 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.083.918 0.5
90 PP2300338881 - Calib CA 15-3 II 4,195,800 6.293.700 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.937.060 0.5
91 PP2300338882 - Calib CA 72-4 5,532,975 8.299.463 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.873.083 0.5
92 PP2300338883 - Calib CA19-9 4,405,584 6.608.376 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.083.909 0.5
93 PP2300338884 - Calib CEA 3,671,328 5.506.992 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.569.930 0.5
94 PP2300338885 - Calib CK-MB 3,671,328 5.506.992 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.569.930 0.5
95 PP2300338886 - Calib CYFRA 5,506,992 8.260.488 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.854.895 0.5
96 PP2300338887 - Calib free βhCG 18,900,000 28.350.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 13.230.000 0.5
97 PP2300338888 - Calib HCG+BETA II 3,671,328 5.506.992 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.569.930 0.5
98 PP2300338889 - Calib Pro BNP 1,323,000 1.984.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 926.100 0.17
99 PP2300338890 - Calib PSA 3,671,328 5.506.992 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.569.930 0.5
100 PP2300338891 - Calib TnT Hs 3,307,500 4.961.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.315.250 0.5
101 PP2300338892 - Calib TSH 3,671,322 5.506.983 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.569.926 0.5
102 PP2300338893 - Calib Vit D total 2,100,000 3.150.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.470.000 0.17
103 PP2300338894 - CalibFree PSA 1,165,500 1.748.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 815.850 0.17
104 PP2300338895 - Chuẩn control Anti HBs 6,853,104 10.279.656 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.797.173 0.67
105 PP2300338896 - Chuẩn control Anti HCV 9,300,692 13.951.038 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 6.510.485 0.67
106 PP2300338897 - Chuẩn control kháng thể HIV 14,219,088 21.328.632 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 9.953.362 0.67
107 PP2300338898 - Chuẩn control kháng thể Rubella IGG 1,631,700 2.447.550 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.142.190 0.17
108 PP2300338899 - Chuẩn control kháng thể Rubella IGM 1,631,700 2.447.550 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.142.190 0.17
109 PP2300338900 - Chuẩn Hormontuyến giáp FT3 calib 4,895,104 7.342.656 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.426.573 0.67
110 PP2300338901 - Chuẩn Hormontuyến giáp FT4 calib 4,660,000 6.990.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.262.000 0.67
111 PP2300338902 - CMV IGG 4,662,000 6.993.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.263.400 16.67
112 PP2300338903 - CMV IGM 6,993,000 10.489.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.895.100 16.67
113 PP2300338904 - Contrl Anti Hbe 20.8ml 2,447,550 3.671.325 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.713.285 0.34
114 PP2300338905 - CONTROL CMV IGG 2,668,995 4.003.493 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.868.297 0.17
115 PP2300338906 - CONTROL CMV IGM 2,668,995 4.003.493 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.868.297 0.17
116 PP2300338907 - Control HBeAG 2,447,550 3.671.325 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.713.285 0.34
117 PP2300338908 - Control HBSAG 6,853,104 10.279.656 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.797.173 0.67
118 PP2300338909 - Control marker ung thư 24,230,772 36.346.158 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 16.961.541 1.5
119 PP2300338910 - Control CK-MB 6,393,024 9.589.536 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.475.117 0.67
120 PP2300338911 - CONTROL TOXO IGG 1,631,700 2.447.550 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.142.190 0.17
121 PP2300338912 - CONTROL TOXO IGM 1,631,700 2.447.550 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.142.190 0.17
122 PP2300338913 - Control TroponinT 3,528,000 5.292.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.469.600 0.67
123 PP2300338914 - Control tuyến giáp 13,216,824 19.825.236 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 9.251.777 1.5
124 PP2300338915 - Định lượng Procalcitonin máu(PCT) 97,902,000 146.853.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 68.531.400 83.34
125 PP2300338916 - Ferritin calset 3,671,328 5.506.992 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.569.930 0.5
126 PP2300338917 - HBSAGCONFIRMATION 5,384,610 8.076.915 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.769.227 0.34
127 PP2300338918 - HCG+BETA máu 121,155,000 181.732.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 84.808.500 500
128 PP2300338919 - Hóa chất pha loãng Diluent Univesal 42,832,000 64.248.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 29.982.400 4.17
129 PP2300338920 - Hóa chất pha loãng mẫu tạo tín hiệu Procell 459,440,100 689.160.150 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 321.608.070 50
130 PP2300338921 - Hóa chất rửa máy - PrecleanM 241,957,800 362.936.700 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 169.370.460 33.339999999999996
131 PP2300338922 - Hóa chất rửa máy- Probe Wash 65,990,400 98.985.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 46.193.280 6.67
132 PP2300338923 - Hóa chất rửa máy-Clean Cell 544,754,400 817.131.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 381.328.080 50
133 PP2300338924 - Hóa chất rửa máy-Clean Cell 6x380ml 6,849,120 10.273.680 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.794.384 0.67
134 PP2300338925 - Marker ung thư buồng trứng CA 125 385,490,000 578.235.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 269.843.000 833.34
135 PP2300338926 - Marker ung thư buồng trứng free HCG 8,400,000 12.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 5.880.000 16.67
136 PP2300338927 - Marker ung thư đường ruột CA 72-4 308,392,000 462.588.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 215.874.400 666.67
137 PP2300338928 - Marker ung thư đường ruột CA19-9 308,392,000 462.588.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 215.874.400 666.67
138 PP2300338929 - Marker ung thư đường ruột CEA 264,336,000 396.504.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 185.035.200 1000
139 PP2300338930 - Marker ung thư phổi không tế bào nhỏ Cyfra 244,756,000 367.134.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 171.329.200 666.67
140 PP2300338931 - Marker ung thư tiền liệt tuyến Free PSA 5,827,500 8.741.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.079.250 16.67
141 PP2300338932 - Marker ung thư tiền liệt tuyến PSA 100T 244,756,000 367.134.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 171.329.200 666.67
142 PP2300338933 - Marker ung thư vú CA15.3 293,708,000 440.562.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 205.595.600 666.67
143 PP2300338934 - Procell Elec 6x380ml 6,849,120 10.273.680 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.794.384 0.67
144 PP2300338935 - SYS WASH 10,433,560 15.650.340 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 7.303.492 1.34
145 PP2300338936 - Tìm kháng thể RUBELLA IgG 5,128,200 7.692.300 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.589.740 16.67
146 PP2300338937 - Tìm kháng thể RUBELLA IgM 7,342,700 11.014.050 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 5.139.890 16.67
147 PP2300338938 - TOXO IGG 5,128,200 7.692.300 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.589.740 16.67
148 PP2300338939 - TOXO IGM 7,342,700 11.014.050 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 5.139.890 16.67
149 PP2300338940 - Tube và cup đo mẫu Assay Tip/Cup 184,584,960 276.877.440 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 129.209.472 40320
150 PP2300338941 - Xét nghiệm anti HBc IgM 6,118,900 9.178.350 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.283.230 16.67
151 PP2300338942 - Xét nghiệm Anti HBc Total 4,405,600 6.608.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.083.920 16.67
152 PP2300338943 - Xét nghiệm kháng thể bề mặt viêm gan B: Anti HBs 134,615,000 201.922.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 94.230.500 833.34
153 PP2300338944 - Xét nghiệm kháng thể lõi viêm gan B: Anti Hbe 20,828,000 31.242.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 14.579.600 66.67
154 PP2300338945 - Xét nghiệm kháng thể viêm gan A: HAV/ IgM 44,056,200 66.084.300 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 30.839.340 100
155 PP2300338946 - Xét nghiệm kháng thể viêm gan C: Anti HCV 758,740,000 1.138.110.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 531.118.000 1666.67
156 PP2300338947 - Xét nghiệm ung thư gan nguyên phát AFP 158,600,000 237.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 111.020.000 666.67
157 PP2300338948 - Xét nghiệm viêm gan B tìm kháng nguyên bề mặt: HBsAg 1,857,687,000 2.786.530.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.300.380.900 11500
158 PP2300338949 - Xét nghiệm viêm gan B tìm kháng nguyên lõi: HBeAg 20,823,600 31.235.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 14.576.520 66.67
159 PP2300338950 - XN Anti-TGkháng thể kháng tuyến giáp 53,847,000 80.770.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 37.692.900 166.67
160 PP2300338951 - XN Anti-TPO kháng thể kháng tuyến giáp 5,384,700 8.077.050 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.769.290 16.67
161 PP2300338952 - XN CK.MB máu (men tim) 58,741,200 88.111.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 41.118.840 200
162 PP2300338953 - XN dự trữ sắt Ferritin máu 88,112,000 132.168.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 61.678.400 333.34
163 PP2300338954 - XN hormon FT3 tuyến giáp 128,205,000 192.307.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 89.743.500 833.34
164 PP2300338955 - XN hormon FT4 tuyến giáp 169,614,000 254.421.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 118.729.800 1000
165 PP2300338956 - XN hormon TSH tuyến giáp 161,538,000 242.307.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 113.076.600 1000
166 PP2300338957 - XN Pro-BNP máu (yếu tố suy tim) 25,578,000 38.367.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 17.904.600 16.67
167 PP2300338958 - XN tìm kháng nguyên và kháng thể HIV 546,000,000 819.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 382.200.000 2166.67
168 PP2300338959 - XN Troponinmáu (men tim) 138,600,000 207.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 97.020.000 500
169 PP2300338960 - XN Vit D total máu 17,167,500 25.751.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 12.017.250 16.67
170 PP2300338961 - Xét nghiệm Syphilis 197,500,000 296.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 138.250.000 833.34
171 PP2300338962 - Hoá chất Control Syphilis 3,758,139 5.637.209 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.630.698 0.5
172 PP2300338963 - Chất chuẩn cho xét nghiệm AFP 4,973,500 7.460.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.481.450 0.17
173 PP2300338964 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc 7,700,000 11.550.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 5.390.000 0.17
174 PP2300338965 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-Hbe 7,460,000 11.190.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 5.222.000 0.17
175 PP2300338966 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBs 40,320,000 60.480.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 28.224.000 1
176 PP2300338967 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV 8,400,000 12.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 5.880.000 1
177 PP2300338968 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP 5,880,000 8.820.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.116.000 0.17
178 PP2300338969 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CA125 4,973,500 7.460.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.481.450 0.17
179 PP2300338970 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CA15-3 9,947,000 14.920.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 6.962.900 0.17
180 PP2300338971 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CA19-9 4,973,500 7.460.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.481.450 0.17
181 PP2300338972 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CEA 4,973,500 7.460.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.481.450 0.17
182 PP2300338973 - Chất chuẩn cho xét nghiệm FT3 4,900,000 7.350.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.430.000 0.17
183 PP2300338974 - Chất chuẩn cho xét nghiệm FT4 4,200,000 6.300.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.940.000 0.17
184 PP2300338975 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HBeAg 7,460,000 11.190.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 5.222.000 0.17
185 PP2300338976 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HBsAg 16,800,000 25.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 11.760.000 1
186 PP2300338977 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab 16,800,000 25.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 11.760.000 1
187 PP2300338978 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Insulin 8,867,040 13.300.560 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 6.206.928 0.17
188 PP2300338979 - Chất chuẩn cho xét nghiệm PSA 6,300,000 9.450.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.410.000 0.17
189 PP2300338980 - Chất chuẩn cho xét nghiệm TroponinT hs 4,400,000 6.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.080.000 0.17
190 PP2300338981 - Chất chuẩn cho xét nghiệm TSH 3,080,000 4.620.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.156.000 0.17
191 PP2300338982 - Chất chuẩn cho xét nghiệm xơ gan M2BPGi 2,090,612 3.135.918 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.463.429 0.17
192 PP2300338983 - Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm HIV Ag+Ab 26,775,000 40.162.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 18.742.500 1
193 PP2300338984 - Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm M2BPGi 7,644,000 11.466.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 5.350.800 0.17
194 PP2300338985 - Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm TroponinT hs 3,024,000 4.536.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.116.800 0.17
195 PP2300338986 - Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm viêm gan B: HBsAg, Anti-HBs, HBeAg, Anti-HBe, Anti-HBc 26,880,000 40.320.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 18.816.000 1
196 PP2300338987 - Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm viêm gan B: TSH, FT3, FT4, PSA, AFP, CEA, CA125, CA15-3,CA19-9,Ferritin, Insulin và CA15-3 14,000,000 21.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 9.800.000 0.34
197 PP2300338988 - Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm: Anti-HCV, HBsAg, Anti-TP,HIVAb 12,600,000 18.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 8.820.000 1
198 PP2300338989 - Chất nền hóa phát quang CDP-Star 235,200,000 352.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 164.640.000 10
199 PP2300338990 - Đầu côn dùng một lần 146,700,000 220.050.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 102.690.000 1.67
200 PP2300338991 - Dung dịch pha loãng (HBsAg,Anti-HBs, TSH) 14,000,000 21.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 9.800.000 1.67
201 PP2300338992 - Dung dịch phân tách B/F(bước rửa) 25,200,000 37.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 17.640.000 5
202 PP2300338993 - Dung dịch rửa đường ống 95,550,000 143.325.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 66.885.000 41.669999999999995
203 PP2300338994 - Dung dịch rửa kim hút 33,500,000 50.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 23.450.000 8.34
204 PP2300338995 - Giếng phản ứng 58,700,000 88.050.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 41.090.000 1.67
205 PP2300338996 - Hóa chất xét nghiệm AFP 40,925,000 61.387.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 28.647.500 0.84
206 PP2300338997 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc 4,200,000 6.300.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.940.000 0.17
207 PP2300338998 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBe 12,540,000 18.810.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 8.778.000 0.5
208 PP2300338999 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs 447,500,000 671.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 313.250.000 16.67
209 PP2300339000 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV 781,300,000 1.171.950.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 546.910.000 16.67
210 PP2300339001 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TP 5,180,000 7.770.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.626.000 0.17
211 PP2300339002 - Hóa chất xét nghiệm CA125 133,056,000 199.584.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 93.139.200 3.34
212 PP2300339003 - Hóa chất xét nghiệm CA15-3 37,514,500 56.271.750 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 26.260.150 0.84
213 PP2300339004 - Hóa chất xét nghiệm CA19-9 32,740,000 49.110.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 22.918.000 0.67
214 PP2300339005 - Hóa chất xét nghiệm CEA 79,122,000 118.683.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 55.385.400 1.67
215 PP2300339006 - Hóa chất xét nghiệm FT3 14,920,000 22.380.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 10.444.000 0.67
216 PP2300339007 - Hóa chất xét nghiệm FT4 14,920,000 22.380.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 10.444.000 0.67
217 PP2300339008 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg 26,264,000 39.396.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 18.384.800 1.34
218 PP2300339009 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg 846,600,000 1.269.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 592.620.000 50
219 PP2300339010 - Hóa chất xét nghiệm HIV Ag+Ab 488,000,000 732.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 341.600.000 33.339999999999996
220 PP2300339011 - Hóa chất xét nghiệm Insulin 4,911,000 7.366.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.437.700 0.17
221 PP2300339012 - Hóa chất xét nghiệm PSA 32,000,000 48.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 22.400.000 0.67
222 PP2300339013 - Hóa chất xét nghiệm TroponinT hs 25,500,000 38.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 17.850.000 0.84
223 PP2300339014 - Hóa chất xét nghiệm TSH 14,920,000 22.380.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 10.444.000 0.67
224 PP2300339015 - Hóa chất xét nghiệm xơ gan M2BPGi 22,750,000 34.125.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 15.925.000 0.17
225 PP2300339016 - Chuẩn control -XN Check L1 11,547,900 17.321.850 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 8.083.530 0.5
226 PP2300339017 - Chuẩn control -XN Check L2 11,547,900 17.321.850 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 8.083.530 0.5
227 PP2300339018 - Chuẩn control -XN Check L3 11,547,900 17.321.850 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 8.083.530 0.5
228 PP2300339019 - Dung dịch rửa máy và pha loãng mẫu CellpackDCL 1,134,000,000 1.701.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 793.800.000 1200
229 PP2300339020 - Fluorocell WDF-Hóa chất nhuộm tế bào 2,109,975,000 3.164.962.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.476.982.500 8.34
230 PP2300339021 - Fluorocell WNR-Hóa chất nhuộm tế bào 230,000,000 345.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 161.000.000 4.17
231 PP2300339022 - Hóa chất ly giải hồng cầu 560,640,000 840.960.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 392.448.000 16
232 PP2300339023 - Hóa chất rửa máy Cellclean auto 120,808,800 181.213.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 84.566.160 6
233 PP2300339024 - LysercellWDF-Hóa chất ly giải tế bào 905,358,300 1.358.037.450 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 633.750.810 64.17
234 PP2300339025 - LysercellWNR-Hóa chất ly giải tế bào 292,600,000 438.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 204.820.000 64.17
235 PP2300339026 - Bộ Hồng cầu mẫu (A, B ,O) - 5% 15,360,000 23.040.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 10.752.000 5.34
236 PP2300339027 - Card AHG IgG (Kháng thể kháng Globulin) 24,192,000 36.288.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 16.934.400 48
237 PP2300339028 - Card làm phản ứng chéo trước truyền máu 189,000,000 283.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 132.300.000 500
238 PP2300339029 - Card XN nhóm máu ABO-Rh, phương pháp trực tiếp-giántiếp 2,835,000,000 4.252.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.984.500.000 9000
239 PP2300339030 - Dung dịch đệm(buffer ) pha loãng hồng cầu 115,500,000 173.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 80.850.000 8.34
240 PP2300339031 - Khay giếng sâu pha loãng 69,781,400 104.672.100 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 48.846.980 54.169999999999995
241 PP2300339032 - Kim hút mẫu 21,000,000 31.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 14.700.000 0.17
242 PP2300339033 - Card Neutral 72,576,000 108.864.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 50.803.200 160
243 PP2300339034 - Nước rửa kim 81,180,000 121.770.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 56.826.000 15
244 PP2300339035 - Calciumchloride 0,025mol/L đo TCK 34,368,200 51.552.300 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 24.057.740 1.67
245 PP2300339036 - Chuẩn control level 1 9,200,000 13.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 6.440.000 0.67
246 PP2300339037 - Chuẩn control level 2 9,200,000 13.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 6.440.000 0.67
247 PP2300339038 - Chuẩn control Plasma 11,388,300 17.082.450 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 7.971.810 0.17
248 PP2300339039 - Dung dịch đệm đo Fibrinogen 1,879,500 2.819.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.315.650 0.17
249 PP2300339040 - Hóa chất đo APTT-TCK 203,962,400 305.943.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 142.773.680 6.67
250 PP2300339041 - Hóa chất đo Fibrinogen 24,496,500 36.744.750 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 17.147.550 0.84
251 PP2300339042 - Hóa chất đo TQ 304,203,000 456.304.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 212.942.100 10
252 PP2300339043 - Hóa chất rửa máy I (CA clean I) 141,000,000 211.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 98.700.000 13.34
253 PP2300339044 - Hóa chất rửa máy II (CA clean II) 8,190,000 12.285.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 5.733.000 0.5
254 PP2300339045 - Tube đo mẫu 148,032,000 222.048.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 103.622.400 6000
255 PP2300339046 - Calib HB 16,460,340 24.690.510 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 11.522.238 1.67
256 PP2300339047 - Chuẩn máy level 1 11,995,200 17.992.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 8.396.640 0.67
257 PP2300339048 - Chuẩn máy level 2 11,995,200 17.992.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 8.396.640 0.67
258 PP2300339049 - Chuẩn máy level 3 11,995,200 17.992.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 8.396.640 0.67
259 PP2300339050 - Cleaningkit for Cl-Electrode 3,630,000 5.445.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.541.000 0.34
260 PP2300339051 - Điện cực CA 6,098,400 9.147.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.268.880 0.17
261 PP2300339052 - Điện cực Cl 7,363,125 11.044.688 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 5.154.188 0.17
262 PP2300339053 - Điện cực CO2 17,054,730 25.582.095 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 11.938.311 0.17
263 PP2300339054 - Điện cực Dummy 988,900 1.483.350 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 692.230 0.17
264 PP2300339055 - Điện cực K 7,363,125 11.044.688 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 5.154.188 0.17
265 PP2300339056 - Điện cực NA 9,147,600 13.721.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 6.403.320 0.17
266 PP2300339057 - Điện cực O2 17,054,730 25.582.095 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 11.938.311 0.17
267 PP2300339058 - Điện cực PH 17,054,730 25.582.095 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 11.938.311 0.17
268 PP2300339059 - Điện cực REF 11,824,313 17.736.470 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 8.277.020 0.17
269 PP2300339060 - Dung dich rữa máy 2,055,900 3.083.850 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.439.130 0.34
270 PP2300339061 - Dung dịch rửa máy S1 194,040,000 291.060.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 135.828.000 3.34
271 PP2300339062 - FILL PORT 960,000 1.440.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 672.000 0.34
272 PP2300339063 - Giấy in máy Khí máu-Ionđồ 6,469,200 9.703.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.528.440 0.84
273 PP2300339064 - Hóa chất chạy mẫu S2 Fluid Pack 388,080,000 582.120.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 271.656.000 6.67
274 PP2300339065 - Tube đo mẫu máy Khí máu-Ionđồ 114,660,000 171.990.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 80.262.000 6.67
275 PP2300339066 - Ống chuẩn dùng nội kiểm mẫu level 1, level 2 3,120,000 4.680.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.184.000 0.67
276 PP2300339067 - Ống đựng máu làm VS trên máy tự động 57,600,000 86.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 40.320.000 1200
277 PP2300339068 - Dung dịch rửa máy 16,695,000 25.042.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 11.686.500 1
278 PP2300339069 - Hóa chất chuẩn máy 24,885,000 37.327.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 17.419.500 1
279 PP2300339070 - Mẫu chuẩn âm tính - Máy PTNT 12,600,000 18.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 8.820.000 25
280 PP2300339071 - Mẫu chuẩn dương tính - MáyPTNT 12,600,000 18.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 8.820.000 25
281 PP2300339072 - Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu để chạy Máy TPTNT tự động 396,000,000 594.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 277.200.000 30000
282 PP2300339073 - Test thử nước tiểu 12 thông số 1,764,000,000 2.646.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.234.800.000 30000
283 PP2300339074 - Test thử nước tiểu 10 thông số 71,064,000 106.596.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 49.744.800 1333.34
284 PP2300339075 - Hóa chất calib HbA1C 32,088,000 48.132.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 22.461.600 0.67
285 PP2300339076 - Hóa chất control HbA1c 72,198,000 108.297.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 50.538.600 1.5
286 PP2300339077 - Hóa chất xét nghiệm HBA1C 792,666,000 1.188.999.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 554.866.200 1800
287 PP2300339078 - Test nhóm máu A 11,500,000 17.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 8.050.000 16.67
288 PP2300339079 - Test nhóm máu B 11,500,000 17.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 8.050.000 16.67
289 PP2300339080 - Test nhóm máu Rh 30,000,000 45.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 21.000.000 16.67
290 PP2300339081 - Xác định nhóm máu tại giường trước khi truyền máu 322,560,000 483.840.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 225.792.000 3200
291 PP2300339082 - Chương trình ngoại kiểm Đông máu 26,620,000 39.930.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 18.634.000 0.67
292 PP2300339083 - Chương trình ngoại kiểm Huyết học 29,920,000 44.880.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 20.944.000 1.34
293 PP2300339084 - Chương trình ngoại kiểm Miễn dịch 49,676,000 74.514.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 34.773.200 0.67
294 PP2300339085 - Chương trình ngoại kiểm Niệu 33,460,000 50.190.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 23.422.000 0.67
295 PP2300339086 - Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa 29,120,000 43.680.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 20.384.000 0.67
296 PP2300339087 - Chương trình nội kiểm Huyết học 3 Level: 1,2,3 108,000,000 162.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 75.600.000 1.67
297 PP2300339088 - Chương trình Ngoại kiểm HbA1c 26,619,996 39.929.994 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 18.633.998 0.67
298 PP2300339089 - Chương trình Ngoại kiểm Tim Mạch 37,512,000 56.268.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 26.258.400 0.67
299 PP2300339090 - Chương trình Ngoại kiểm Tốc Độ Máu Lắng 37,488,000 56.232.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 26.241.600 1.34
300 PP2300339091 - Chương trình Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol 26,620,000 39.930.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 18.634.000 0.67
301 PP2300339092 - Chương trình Ngoại kiểm HIV/Viêm Gan 39,952,000 59.928.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 27.966.400 0.67
302 PP2300339093 - Chương trình Ngoại kiểm Khí Máu 29,391,984 44.087.976 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 20.574.389 0.67
303 PP2300339094 - Nội kiểm Sinh hóa mức 2 52,500,000 78.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 36.750.000 1.17
304 PP2300339095 - Nội kiểm Sinh hóa mức 3 52,500,000 78.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 36.750.000 1.17
305 PP2300339096 - Nội kiểm Miễn Dịch Plus 3 mức nồng độ 84,000,000 126.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 58.800.000 1.34
306 PP2300339097 - Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1 16,200,000 24.300.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 11.340.000 0.5
307 PP2300339098 - Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2 16,200,000 24.300.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 11.340.000 0.5
308 PP2300339099 - Nội kiểm đông máu mức 1 90,000,000 135.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 63.000.000 3.34
309 PP2300339100 - Nội kiểm đông máu mức 2 90,000,000 135.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 63.000.000 3.34
310 PP2300339101 - Nội kiểm đông máu mức 3 90,000,000 135.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 63.000.000 3.34
311 PP2300339102 - Nội kiểm HbA1c mức 1,2 50,000,000 75.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 35.000.000 1.67
312 PP2300339103 - Bộ định danh vi khuẩn IDS 14 GNR 25,872,000 38.808.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 18.110.400 146.67
313 PP2300339104 - Chủng vi khuẩn Escherichia coli ATCC35218 5,187,000 7.780.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.630.900 0.34
314 PP2300339105 - Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 4,158,000 6.237.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.910.600 0.34
315 PP2300339106 - Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923 5,334,000 8.001.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.733.800 0.34
316 PP2300339107 - Đĩa giấy Oxidase 1,890,000 2.835.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.323.000 166.67
317 PP2300339108 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh các loại 14,700,000 22.050.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 10.290.000 33.339999999999996
318 PP2300339109 - Đo độ đục chuẩn 0.5 Mc F 115,500 173.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 80.850 0.34
319 PP2300339110 - Hóa chất định danh vi khuẩn Fecl3 720,000 1.080.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 504.000 5
320 PP2300339111 - Hóa chất định danh vi khuẩn Kovacs 720,000 1.080.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 504.000 5
321 PP2300339112 - Hóa chất định danh vi khuẩn Nitrite 720,000 1.080.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 504.000 5
322 PP2300339113 - Hóa chất định danh vi khuẩn VP1 (KOH) 720,000 1.080.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 504.000 5
323 PP2300339114 - Hóa chất định danh vi khuẩn VP2 (Alpha-Naphtol) 72,000 108.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 50.400 0.5
324 PP2300339115 - Huyết thanh thỏ đông khô 2,520,000 3.780.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.764.000 16.67
325 PP2300339116 - MIC Amikacin 378,000 567.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 264.600 33.339999999999996
326 PP2300339117 - MIC Colistin 231,000 346.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 161.700 33.339999999999996
327 PP2300339118 - MIC Ertapenem 368,000 552.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 257.600 33.339999999999996
328 PP2300339119 - MIC Imipenem-cilastatin 368,000 552.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 257.600 33.339999999999996
329 PP2300339120 - MIC Meropenem 276,000 414.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 193.200 33.339999999999996
330 PP2300339121 - MIC Vancomycin 368,000 552.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 257.600 33.339999999999996
331 PP2300339122 - Môi trường cấy máu 2 pha,pha đặc và pha lỏng 40,446,000 60.669.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 28.312.200 150
332 PP2300339123 - Môi trường cấy nấm Sabouraud Agar 12,300,000 18.450.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 8.610.000 100
333 PP2300339124 - Môi trường cấy nước tiểu Chrom Agar 90mm 18,900,000 28.350.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 13.230.000 100
334 PP2300339125 - Môi trường chọn lọc cấy phân Selenit 3,150,000 4.725.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.205.000 33.339999999999996
335 PP2300339126 - Môi trường định danh vi khuẩn Citrate 4,725,000 7.087.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.307.500 50
336 PP2300339127 - Môi trường định danh vi khuẩn KIA 4,500,000 6.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.150.000 50
337 PP2300339128 - Môi trường định danh vi khuẩn MIU (Motility, Indol, Urea) 3,000,000 4.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.100.000 50
338 PP2300339129 - Môi trường định danh vi khuẩn PAD (Phenyl Alanine Deaminase) 3,000,000 4.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.100.000 50
339 PP2300339130 - Môi trường kháng sinh đồ MHA 90 (MuellerHinton Agar) 32,800,000 49.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 22.960.000 266.67
340 PP2300339131 - Môi trường kháng sinh đồ MHA vuông (MuellerHinton Agar) 19,845,000 29.767.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 13.891.500 166.67
341 PP2300339132 - Môi trường phân lập mẫu phân SS 5,850,000 8.775.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.095.000 50
342 PP2300339133 - Môi trường phân lập vi khuẩn MC 29,568,000 44.352.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 20.697.600 266.67
343 PP2300339134 - Môi trường tăng sinh BHI Broth 1,638,000 2.457.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.146.600 20
344 PP2300339135 - Môi trường Thạch Chapman MSA 90 2,457,000 3.685.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.719.900 15
345 PP2300339136 - Môi trường thạch máu Cừu BA 90 29,600,000 44.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 20.720.000 266.67
346 PP2300339137 - Môi trường thạch thường NA90 ( NutrienAgar) 7,600,000 11.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 5.320.000 66.67
347 PP2300339138 - Nhuộm Giem sa 3,240,000 4.860.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.268.000 0.5
348 PP2300339139 - Thuốc nhuộm gram 1,638,000 2.457.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.146.600 1
349 PP2300339140 - Thuốc nhuộm Lugol 787,500 1.181.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 551.250 0.5
350 PP2300339141 - Thuốc nhuộm tìm vi khuẩn lao Ziehl- neelsen 3,480,000 5.220.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.436.000 1.67
351 PP2300339142 - Vòng cấy định lượng 1,525,000 2.287.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.067.500 8.34
352 PP2300339143 - Vòng cấy thường (mềm hoặc cứng) 850,000 1.275.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 595.000 8.34
353 PP2300339144 - Bộ Test nhanh thử đường huyết mao mạch bao gồm kim an toàn và test thử (kết quả nhanh) 159,600,000 239.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 111.720.000 3333.34
354 PP2300339145 - Test latex tìm Giang mai RPR 3,960,000 5.940.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.772.000 33.339999999999996
355 PP2300339146 - Test nhanh tìm chất gây nghiện Amphetamin trong nước tiểu 620,000,000 930.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 434.000.000 6666.67
356 PP2300339147 - Test nhanh tìm kháng thể kháng lao Anti TB (Tuberculosis Hthanh) 1,195,000,000 1.792.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 836.500.000 8333.34
357 PP2300339148 - Test nhanh tìm Kháng thế sốt xuất huyết IgM/IgG 20,000,000 30.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 14.000.000 83.34
358 PP2300339149 - Test nhanh tìm kháng thể viêm gan C 1,429,890,000 2.144.835.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.000.923.000 9166.67
359 PP2300339150 - Test nhanh tìm ma túy 4 trong 1 (Heroin-THC-MET-AMP) 192,000,000 288.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 134.400.000 666.67
360 PP2300339151 - Test nhanh XN Giang mai Determine 1,512,000,000 2.268.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.058.400.000 8000
361 PP2300339152 - Test nhanh XN H.Pylori/máu 120,750,000 181.125.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 84.525.000 833.34
362 PP2300339153 - Test nhanh XN HIV Determine 2,457,000,000 3.685.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.719.900.000 10000
363 PP2300339154 - Test nhanh XN Sốt rét Malaria P.F/P.V 1,260,000,000 1.890.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 882.000.000 6666.67
364 PP2300339155 - Test nhanh XN thai/niệu (HCG/niệu) 234,000,000 351.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 163.800.000 5000
365 PP2300339156 - Test nhanh XN viêm gan siêu vi B 196,560,000 294.840.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 137.592.000 1000
366 PP2300339157 - Test Pylori (clo test) 38,000,000 57.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 26.600.000 333.34
367 PP2300339158 - Tìm chất gây nghiện (heroin) trong nước tiểu 504,000,000 756.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 352.800.000 6666.67
368 PP2300339159 - Tìm nhanh tìm máu ẩn trong phân 14,175,000 21.262.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 9.922.500 83.34
369 PP2300339160 - Tìm nhanh Xét nghiệm sốt xuất huyết ngày đầu (DengueNS1) 109,725,000 164.587.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 76.807.500 395.84
370 PP2300339161 - Đầu pipette hút dung dịch col vàng 10,800,000 16.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 7.560.000 20000
371 PP2300339162 - Đầu pipette hút dung dịch col xanh 360,000 540.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 252.000 333.34
372 PP2300339163 - Kim chọc dái tai làm xét nghiệm TS (Blood Lancet) 3,600,000 5.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.520.000 2000
373 PP2300339164 - Lam mờ soi kính hiển vi 5,000,000 7.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.500.000 33.339999999999996
374 PP2300339165 - Lam soi kính hiển vi 1,764,000 2.646.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.234.800 10
375 PP2300339166 - Lamen đậy bệnh phẩm soi kính hiển vi 22x22 mm 5,700,000 8.550.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.990.000 16.67
376 PP2300339167 - Lamen đậy bệnh phẩm soi kính hiển vi dài từ 22x50 mm 154,000,000 231.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 107.800.000 8.34
377 PP2300339168 - Lọ đựng mẫu 44,760,000 67.140.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 31.332.000 5000
378 PP2300339169 - Lọ đựng mẫu 50ml vô trùng xét nghiệm vi sinh 4,620,000 6.930.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.234.000 366.67
379 PP2300339170 - Lọ đựng mẫu xét nghiệm phân không chất bảo quản 10,140,000 15.210.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 7.098.000 866.67
380 PP2300339171 - Ống chiết huyết thanh 1.5ml 7,000,000 10.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.900.000 3333.34
381 PP2300339172 - Ống nghiệm 5ml không nắp 40,320,000 60.480.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 28.224.000 21333.34
382 PP2300339173 - Ống nghiệm có chất chống đông Chimie 25,515,000 38.272.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 17.860.500 4500
383 PP2300339174 - Ống nghiệm có chất chống đông Citrate 33,360,000 50.040.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 23.352.000 4000
384 PP2300339175 - Ống nghiệm có chất chống đông EDTA 57,600,000 86.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 40.320.000 8000
385 PP2300339176 - Ống nghiệm có chất chống đông EDTA nắp cao su 152,280,000 228.420.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 106.596.000 18800
386 PP2300339177 - Ống nghiệm có chất chống đông Heparin 130,869,000 196.303.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 91.608.300 16650
387 PP2300339178 - Ống nghiệm có nắp tiệt trùng làm vi sinh 5ml 250,000 375.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 175.000 83.34
388 PP2300339179 - Ống nghiệm lấy mẫu huyết thanh (không có chất chống đông) 30,000,000 45.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 21.000.000 4166.67
389 PP2300339180 - Pipette hút nước nhựa 3ml 19,800,000 29.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 13.860.000 9166.67
390 PP2300339181 - Que tăm bông vô trùng dùng lấy bệnh phẩm nữ xét nghiệm 21,000,000 31.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 14.700.000 833.34
391 PP2300339182 - Que cấy vi sinh, bằng nhựa vô trùng 6,000,000 9.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.200.000 666.67
392 PP2300339183 - Formol 10% 3,534,000 5.301.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.473.800 3.17
393 PP2300339184 - Xylen 4,000,000 6.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.800.000 4.17
394 PP2300339185 - Parafin tinh khiết 5,250,000 7.875.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.675.000 2.34
395 PP2300339186 - Hematoxilin 6,480,000 9.720.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.536.000 600
396 PP2300339187 - Eosin Y 3,510,000 5.265.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.457.000 300
397 PP2300339188 - Acid HCL 36 - 38% 71,000 106.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 49.700 83.34
398 PP2300339189 - Acid Acetic 36 - 38% 64,000 96.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 44.800 83.34
399 PP2300339190 - Amoniackhoảng 28% 23,500 35.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 16.450 83.34
400 PP2300339191 - OG6 4,327,200 6.490.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 3.029.040 300
401 PP2300339192 - EA50 3,240,000 4.860.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 2.268.000 300
402 PP2300339193 - Dao cắt mỏng 16,931,250 25.396.875 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 11.851.875 0.84
403 PP2300339194 - Cassette 6,732,000 10.098.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.712.400 300
404 PP2300339195 - Dầu soi kính hiển vi 1,800,000 2.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 1.260.000 0.17
405 PP2300339196 - Keo dán lam 6,650,000 9.975.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất 4.655.000 1.17
ACTIVATOR
Mã phần lô PP2300338792
Giá từng phần lô 3,505,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.258.736
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.454.077
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng đèn HALOGEN
Mã phần lô PP2300338793
Giá từng phần lô 219,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.670.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib ASLO
Mã phần lô PP2300338794
Giá từng phần lô 5,086,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.629.300
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.560.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib CRP (Calib Protein)
Mã phần lô PP2300338795
Giá từng phần lô 6,853,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.279.725
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.797.205
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib D-Dimer
Mã phần lô PP2300338796
Giá từng phần lô 5,044,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.566.615
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.531.087
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib Ethanol
Mã phần lô PP2300338797
Giá từng phần lô 3,940,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.910.840
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.758.392
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib lipid máu
Mã phần lô PP2300338798
Giá từng phần lô 2,324,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.486.015
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.626.807
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib Protein niệu
Mã phần lô PP2300338799
Giá từng phần lô 3,909,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.863.632
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.736.362
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib RF
Mã phần lô PP2300338800
Giá từng phần lô 8,395,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.592.650
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.876.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib Vancomycin
Mã phần lô PP2300338801
Giá từng phần lô 14,806,455
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.209.683
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.364.519
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Control 1( norm)XN sinh hóa hộp 100ml
Mã phần lô PP2300338802
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Control 2 (path) XN sinh hóa hộp 100ml
Mã phần lô PP2300338803
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Control D-Dimer
Mã phần lô PP2300338804
Giá từng phần lô 18,007,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.011.790
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.605.502
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Control Ethanol
Mã phần lô PP2300338805
Giá từng phần lô 8,130,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.195.840
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.691.392
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Control HBA1c Norm
Mã phần lô PP2300338806
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Control PROTEINS niệu
Mã phần lô PP2300338807
Giá từng phần lô 7,536,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.304.180
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.275.284
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Control RF
Mã phần lô PP2300338808
Giá từng phần lô 11,184,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.776.210
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.828.898
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Control Vancomycin
Mã phần lô PP2300338809
Giá từng phần lô 15,808,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.713.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.066.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cuvette đo mẫu
Mã phần lô PP2300338810
Giá từng phần lô 53,846,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.769.168
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.692.279
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cuvette đo mẫu
Mã phần lô PP2300338811
Giá từng phần lô 36,713,268
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.069.902
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.699.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực Cl
Mã phần lô PP2300338812
Giá từng phần lô 7,002,324
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.503.486
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.901.627
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực K
Mã phần lô PP2300338813
Giá từng phần lô 7,078,082
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.617.123
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.954.658
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực Na
Mã phần lô PP2300338814
Giá từng phần lô 7,400,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.101.388
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.648
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực Reference
Mã phần lô PP2300338815
Giá từng phần lô 10,207,449
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.311.174
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.145.215
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Định lượng D-Dimer trong huyết tương
Mã phần lô PP2300338816
Giá từng phần lô 24,011,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.016.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.807.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Định lượng nồng độ Vancomycin trong máu
Mã phần lô PP2300338817
Giá từng phần lô 22,144,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.216.750
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.501.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch HAEMOLYZINGXét nghiệm HBA1C
Mã phần lô PP2300338818
Giá từng phần lô 9,146,844
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.720.266
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.402.791
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch pha loãng mẫu Nacl 9% Dil
Mã phần lô PP2300338819
Giá từng phần lô 1,199,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.799.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất calib HbA1C
Mã phần lô PP2300338820
Giá từng phần lô 18,293,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.440.532
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.805.582
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất calib sinh hóa
Mã phần lô PP2300338821
Giá từng phần lô 6,097,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.146.844
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.268.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất calib Xét nghiệm Giang Mai RPR
Mã phần lô PP2300338822
Giá từng phần lô 1,378,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.067.188
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 964.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất calib Xét nghiệm Giang Mai TPLA
Mã phần lô PP2300338823
Giá từng phần lô 1,378,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.067.188
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 964.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn chạy Ion đồ trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300338824
Giá từng phần lô 76,048,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.073.313
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.234.213
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn Xét nghiệm Giang Mai RPR
Mã phần lô PP2300338825
Giá từng phần lô 1,212,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.819.125
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 848.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn Xét nghiệm Giang Mai TPLA
Mã phần lô PP2300338826
Giá từng phần lô 1,377,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.066.873
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 964.541
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất pha loãng chạy Ion đồ trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300338827
Giá từng phần lô 25,803,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.704.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.062.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất rửa điện cực Ion đồ trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300338828
Giá từng phần lô 37,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.025.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất Xét nghiệm Giang Mai RPR
Mã phần lô PP2300338829
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.268.750
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.858.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.669999999999995
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất Xét nghiệm Giang Mai TPLA
Mã phần lô PP2300338830
Giá từng phần lô 16,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.806.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.576.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.669999999999995
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
ISE cleaningsolution Sys Clean
Mã phần lô PP2300338831
Giá từng phần lô 6,522,132
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.783.198
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.565.493
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
ISE Standardhight
Mã phần lô PP2300338832
Giá từng phần lô 652,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.020
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.876
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
ISE Standardlow
Mã phần lô PP2300338833
Giá từng phần lô 652,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.020
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.876
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nước rửa máyAcidWash
Mã phần lô PP2300338834
Giá từng phần lô 6,689,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.034.955
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.682.979
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nước rửa máy Ecotergent
Mã phần lô PP2300338835
Giá từng phần lô 13,048,938
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.573.407
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.134.257
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nước rửa máy NaOH-D casset
Mã phần lô PP2300338836
Giá từng phần lô 20,279,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.419.550
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.195.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nước rửa máy NaOH-D/Basic Wash
Mã phần lô PP2300338837
Giá từng phần lô 293,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.692.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.189.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nước rửa máy Sample Cleaner 1
Mã phần lô PP2300338838
Giá từng phần lô 6,439,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.658.845
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.507.461
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nước rửa máy Sample Cleaner2
Mã phần lô PP2300338839
Giá từng phần lô 2,686,635
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.029.953
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.880.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nước rửa máy SMS
Mã phần lô PP2300338840
Giá từng phần lô 1,879,605
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.819.408
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.315.724
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nước rửa máy ECO
Mã phần lô PP2300338841
Giá từng phần lô 20,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.420.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sample cup
Mã phần lô PP2300338842
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm HBA1C
Mã phần lô PP2300338843
Giá từng phần lô 57,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.752.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.017.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Acid Uric máu
Mã phần lô PP2300338844
Giá từng phần lô 62,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.275.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Albuminmáu
Mã phần lô PP2300338845
Giá từng phần lô 2,239,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.358.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.567.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Albuminniệu
Mã phần lô PP2300338846
Giá từng phần lô 30,227,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.340.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.158.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Alkalinphosphate
Mã phần lô PP2300338847
Giá từng phần lô 1,070,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.606.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Amylasa-viêm tụy
Mã phần lô PP2300338848
Giá từng phần lô 9,526,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.289.750
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.668.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN BILIRUBIN Direct
Mã phần lô PP2300338849
Giá từng phần lô 5,883,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.825.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.118.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 583.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN BILIRUBIN -Total
Mã phần lô PP2300338850
Giá từng phần lô 5,883,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.825.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.118.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 583.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Canxi toàn phần
Mã phần lô PP2300338851
Giá từng phần lô 3,163,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.745.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.214.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Cholesterol
Mã phần lô PP2300338852
Giá từng phần lô 138,496,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.745.350
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.947.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 12816.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Cholinestera-thuốc trừ sâu
Mã phần lô PP2300338853
Giá từng phần lô 12,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.056.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.892.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN chức năng thận CREATININ
Mã phần lô PP2300338854
Giá từng phần lô 134,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.894.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.217.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12833.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN chức năng thận-Uremáu
Mã phần lô PP2300338855
Giá từng phần lô 251,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.920.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Ethanol máu
Mã phần lô PP2300338856
Giá từng phần lô 47,647,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.471.700
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.353.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Gluco máu
Mã phần lô PP2300338857
Giá từng phần lô 180,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.150.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN LDH máu
Mã phần lô PP2300338858
Giá từng phần lô 837,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.850
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Magnesium trong máu
Mã phần lô PP2300338859
Giá từng phần lô 1,743,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.614.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.220.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN men gan GGT
Mã phần lô PP2300338860
Giá từng phần lô 74,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.792.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.169.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5333.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN men gan SGOT
Mã phần lô PP2300338861
Giá từng phần lô 244,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.255.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN men gan SGPT
Mã phần lô PP2300338862
Giá từng phần lô 244,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.255.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN mỡ máu Triglycerid
Mã phần lô PP2300338863
Giá từng phần lô 222,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.488.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.094.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12833.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Protein máu toàn phần
Mã phần lô PP2300338864
Giá từng phần lô 2,161,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.241.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Protein niệu, dịch
Mã phần lô PP2300338865
Giá từng phần lô 5,338,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.007.300
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.736.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Sắt huyết thanh
Mã phần lô PP2300338866
Giá từng phần lô 8,894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.341.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.225.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN thành phần mỡ máu HDL-C
Mã phần lô PP2300338867
Giá từng phần lô 711,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.067.115.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.987.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN thành phần mỡ máu LDL-C
Mã phần lô PP2300338868
Giá từng phần lô 764,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.275.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Transferin máu
Mã phần lô PP2300338869
Giá từng phần lô 16,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.732.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.541.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN yếu tố thấp khớp RF
Mã phần lô PP2300338870
Giá từng phần lô 16,007,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.010.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.204.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN yếu tố viêm CRP
Mã phần lô PP2300338871
Giá từng phần lô 197,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.928.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.566.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN yếu tố viêm khớp ASLO
Mã phần lô PP2300338872
Giá từng phần lô 11,433,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.149.725
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.003.205
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
ASSAY CUP
Mã phần lô PP2300338873
Giá từng phần lô 9,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.418.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.728.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
ASSAY TIP
Mã phần lô PP2300338874
Giá từng phần lô 9,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.418.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.728.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
B-CROSSLAPS máu
Mã phần lô PP2300338875
Giá từng phần lô 5,244,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.867.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib AFP
Mã phần lô PP2300338876
Giá từng phần lô 3,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.242.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.446.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib Anti TG
Mã phần lô PP2300338877
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib Anti TPO
Mã phần lô PP2300338878
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib B-Cross Laps
Mã phần lô PP2300338879
Giá từng phần lô 2,261,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.391.605
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.582.749
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib CA 12-5
Mã phần lô PP2300338880
Giá từng phần lô 4,405,596
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.608.394
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.083.918
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib CA 15-3 II
Mã phần lô PP2300338881
Giá từng phần lô 4,195,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.293.700
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.937.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib CA 72-4
Mã phần lô PP2300338882
Giá từng phần lô 5,532,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.299.463
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.873.083
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib CA19-9
Mã phần lô PP2300338883
Giá từng phần lô 4,405,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.608.376
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.083.909
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib CEA
Mã phần lô PP2300338884
Giá từng phần lô 3,671,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.992
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib CK-MB
Mã phần lô PP2300338885
Giá từng phần lô 3,671,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.992
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib CYFRA
Mã phần lô PP2300338886
Giá từng phần lô 5,506,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.260.488
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.854.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib free βhCG
Mã phần lô PP2300338887
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib HCG+BETA II
Mã phần lô PP2300338888
Giá từng phần lô 3,671,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.992
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib Pro BNP
Mã phần lô PP2300338889
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib PSA
Mã phần lô PP2300338890
Giá từng phần lô 3,671,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.992
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib TnT Hs
Mã phần lô PP2300338891
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.961.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.315.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib TSH
Mã phần lô PP2300338892
Giá từng phần lô 3,671,322
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.983
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.926
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib Vit D total
Mã phần lô PP2300338893
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
CalibFree PSA
Mã phần lô PP2300338894
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.748.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuẩn control Anti HBs
Mã phần lô PP2300338895
Giá từng phần lô 6,853,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.279.656
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.797.173
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuẩn control Anti HCV
Mã phần lô PP2300338896
Giá từng phần lô 9,300,692
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.951.038
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuẩn control kháng thể HIV
Mã phần lô PP2300338897
Giá từng phần lô 14,219,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.328.632
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.953.362
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuẩn control kháng thể Rubella IGG
Mã phần lô PP2300338898
Giá từng phần lô 1,631,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.447.550
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuẩn control kháng thể Rubella IGM
Mã phần lô PP2300338899
Giá từng phần lô 1,631,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.447.550
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuẩn Hormontuyến giáp FT3 calib
Mã phần lô PP2300338900
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.656
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.573
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuẩn Hormontuyến giáp FT4 calib
Mã phần lô PP2300338901
Giá từng phần lô 4,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.990.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
CMV IGG
Mã phần lô PP2300338902
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
CMV IGM
Mã phần lô PP2300338903
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Contrl Anti Hbe 20.8ml
Mã phần lô PP2300338904
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.671.325
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
CONTROL CMV IGG
Mã phần lô PP2300338905
Giá từng phần lô 2,668,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.003.493
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.868.297
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
CONTROL CMV IGM
Mã phần lô PP2300338906
Giá từng phần lô 2,668,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.003.493
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.868.297
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Control HBeAG
Mã phần lô PP2300338907
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.671.325
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Control HBSAG
Mã phần lô PP2300338908
Giá từng phần lô 6,853,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.279.656
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.797.173
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Control marker ung thư
Mã phần lô PP2300338909
Giá từng phần lô 24,230,772
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.346.158
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.961.541
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Control CK-MB
Mã phần lô PP2300338910
Giá từng phần lô 6,393,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.589.536
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.475.117
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
CONTROL TOXO IGG
Mã phần lô PP2300338911
Giá từng phần lô 1,631,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.447.550
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
CONTROL TOXO IGM
Mã phần lô PP2300338912
Giá từng phần lô 1,631,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.447.550
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Control TroponinT
Mã phần lô PP2300338913
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.292.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Control tuyến giáp
Mã phần lô PP2300338914
Giá từng phần lô 13,216,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.825.236
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.251.777
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Định lượng Procalcitonin máu(PCT)
Mã phần lô PP2300338915
Giá từng phần lô 97,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.853.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.531.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ferritin calset
Mã phần lô PP2300338916
Giá từng phần lô 3,671,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.992
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
HBSAGCONFIRMATION
Mã phần lô PP2300338917
Giá từng phần lô 5,384,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.076.915
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.769.227
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
HCG+BETA máu
Mã phần lô PP2300338918
Giá từng phần lô 121,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.732.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất pha loãng Diluent Univesal
Mã phần lô PP2300338919
Giá từng phần lô 42,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.248.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.982.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất pha loãng mẫu tạo tín hiệu Procell
Mã phần lô PP2300338920
Giá từng phần lô 459,440,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.160.150
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.608.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất rửa máy - PrecleanM
Mã phần lô PP2300338921
Giá từng phần lô 241,957,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.936.700
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.370.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất rửa máy- Probe Wash
Mã phần lô PP2300338922
Giá từng phần lô 65,990,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.985.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.193.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất rửa máy-Clean Cell
Mã phần lô PP2300338923
Giá từng phần lô 544,754,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.131.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.328.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất rửa máy-Clean Cell 6x380ml
Mã phần lô PP2300338924
Giá từng phần lô 6,849,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.273.680
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.794.384
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Marker ung thư buồng trứng CA 125
Mã phần lô PP2300338925
Giá từng phần lô 385,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.235.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Marker ung thư buồng trứng free HCG
Mã phần lô PP2300338926
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Marker ung thư đường ruột CA 72-4
Mã phần lô PP2300338927
Giá từng phần lô 308,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.588.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.874.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Marker ung thư đường ruột CA19-9
Mã phần lô PP2300338928
Giá từng phần lô 308,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.588.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.874.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Marker ung thư đường ruột CEA
Mã phần lô PP2300338929
Giá từng phần lô 264,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.504.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.035.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Marker ung thư phổi không tế bào nhỏ Cyfra
Mã phần lô PP2300338930
Giá từng phần lô 244,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.134.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.329.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Marker ung thư tiền liệt tuyến Free PSA
Mã phần lô PP2300338931
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.741.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Marker ung thư tiền liệt tuyến PSA 100T
Mã phần lô PP2300338932
Giá từng phần lô 244,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.134.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.329.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Marker ung thư vú CA15.3
Mã phần lô PP2300338933
Giá từng phần lô 293,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.562.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.595.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Procell Elec 6x380ml
Mã phần lô PP2300338934
Giá từng phần lô 6,849,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.273.680
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.794.384
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
SYS WASH
Mã phần lô PP2300338935
Giá từng phần lô 10,433,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.650.340
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.303.492
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tìm kháng thể RUBELLA IgG
Mã phần lô PP2300338936
Giá từng phần lô 5,128,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.692.300
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.589.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tìm kháng thể RUBELLA IgM
Mã phần lô PP2300338937
Giá từng phần lô 7,342,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.014.050
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
TOXO IGG
Mã phần lô PP2300338938
Giá từng phần lô 5,128,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.692.300
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.589.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
TOXO IGM
Mã phần lô PP2300338939
Giá từng phần lô 7,342,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.014.050
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tube và cup đo mẫu Assay Tip/Cup
Mã phần lô PP2300338940
Giá từng phần lô 184,584,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.877.440
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.209.472
Năng lực sản xuất hàng hóa 40320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm anti HBc IgM
Mã phần lô PP2300338941
Giá từng phần lô 6,118,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.178.350
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.283.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm Anti HBc Total
Mã phần lô PP2300338942
Giá từng phần lô 4,405,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.608.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.083.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm kháng thể bề mặt viêm gan B: Anti HBs
Mã phần lô PP2300338943
Giá từng phần lô 134,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.922.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.230.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm kháng thể lõi viêm gan B: Anti Hbe
Mã phần lô PP2300338944
Giá từng phần lô 20,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.242.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.579.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm kháng thể viêm gan A: HAV/ IgM
Mã phần lô PP2300338945
Giá từng phần lô 44,056,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.084.300
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.839.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm kháng thể viêm gan C: Anti HCV
Mã phần lô PP2300338946
Giá từng phần lô 758,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.138.110.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm ung thư gan nguyên phát AFP
Mã phần lô PP2300338947
Giá từng phần lô 158,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm viêm gan B tìm kháng nguyên bề mặt: HBsAg
Mã phần lô PP2300338948
Giá từng phần lô 1,857,687,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.786.530.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.380.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 11500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm viêm gan B tìm kháng nguyên lõi: HBeAg
Mã phần lô PP2300338949
Giá từng phần lô 20,823,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.235.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.576.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Anti-TGkháng thể kháng tuyến giáp
Mã phần lô PP2300338950
Giá từng phần lô 53,847,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.770.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.692.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Anti-TPO kháng thể kháng tuyến giáp
Mã phần lô PP2300338951
Giá từng phần lô 5,384,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.077.050
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.769.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN CK.MB máu (men tim)
Mã phần lô PP2300338952
Giá từng phần lô 58,741,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.111.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.118.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN dự trữ sắt Ferritin máu
Mã phần lô PP2300338953
Giá từng phần lô 88,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.168.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.678.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN hormon FT3 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300338954
Giá từng phần lô 128,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.307.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.743.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN hormon FT4 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300338955
Giá từng phần lô 169,614,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.421.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.729.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN hormon TSH tuyến giáp
Mã phần lô PP2300338956
Giá từng phần lô 161,538,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.307.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.076.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Pro-BNP máu (yếu tố suy tim)
Mã phần lô PP2300338957
Giá từng phần lô 25,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.367.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.904.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN tìm kháng nguyên và kháng thể HIV
Mã phần lô PP2300338958
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Troponinmáu (men tim)
Mã phần lô PP2300338959
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
XN Vit D total máu
Mã phần lô PP2300338960
Giá từng phần lô 17,167,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.751.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.017.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm Syphilis
Mã phần lô PP2300338961
Giá từng phần lô 197,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hoá chất Control Syphilis
Mã phần lô PP2300338962
Giá từng phần lô 3,758,139
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.637.209
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.630.698
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300338963
Giá từng phần lô 4,973,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.460.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.481.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc
Mã phần lô PP2300338964
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-Hbe
Mã phần lô PP2300338965
Giá từng phần lô 7,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.190.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2300338966
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2300338967
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP
Mã phần lô PP2300338968
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm CA125
Mã phần lô PP2300338969
Giá từng phần lô 4,973,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.460.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.481.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm CA15-3
Mã phần lô PP2300338970
Giá từng phần lô 9,947,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.920.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.962.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm CA19-9
Mã phần lô PP2300338971
Giá từng phần lô 4,973,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.460.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.481.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300338972
Giá từng phần lô 4,973,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.460.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.481.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300338973
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300338974
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300338975
Giá từng phần lô 7,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.190.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300338976
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab
Mã phần lô PP2300338977
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300338978
Giá từng phần lô 8,867,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.300.560
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.206.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300338979
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm TroponinT hs
Mã phần lô PP2300338980
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300338981
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.620.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chuẩn cho xét nghiệm xơ gan M2BPGi
Mã phần lô PP2300338982
Giá từng phần lô 2,090,612
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.918
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.463.429
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm HIV Ag+Ab
Mã phần lô PP2300338983
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.162.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm M2BPGi
Mã phần lô PP2300338984
Giá từng phần lô 7,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.466.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.350.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm TroponinT hs
Mã phần lô PP2300338985
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm viêm gan B: HBsAg, Anti-HBs, HBeAg, Anti-HBe, Anti-HBc
Mã phần lô PP2300338986
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.320.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm viêm gan B: TSH, FT3, FT4, PSA, AFP, CEA, CA125, CA15-3,CA19-9,Ferritin, Insulin và CA15-3
Mã phần lô PP2300338987
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm: Anti-HCV, HBsAg, Anti-TP,HIVAb
Mã phần lô PP2300338988
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất nền hóa phát quang CDP-Star
Mã phần lô PP2300338989
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu côn dùng một lần
Mã phần lô PP2300338990
Giá từng phần lô 146,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.050.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch pha loãng (HBsAg,Anti-HBs, TSH)
Mã phần lô PP2300338991
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch phân tách B/F(bước rửa)
Mã phần lô PP2300338992
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa đường ống
Mã phần lô PP2300338993
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.325.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.669999999999995
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa kim hút
Mã phần lô PP2300338994
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giếng phản ứng
Mã phần lô PP2300338995
Giá từng phần lô 58,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.050.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300338996
Giá từng phần lô 40,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.387.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc
Mã phần lô PP2300338997
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBe
Mã phần lô PP2300338998
Giá từng phần lô 12,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2300338999
Giá từng phần lô 447,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2300339000
Giá từng phần lô 781,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.171.950.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Anti-TP
Mã phần lô PP2300339001
Giá từng phần lô 5,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.770.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm CA125
Mã phần lô PP2300339002
Giá từng phần lô 133,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.584.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.139.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm CA15-3
Mã phần lô PP2300339003
Giá từng phần lô 37,514,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.271.750
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.260.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm CA19-9
Mã phần lô PP2300339004
Giá từng phần lô 32,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.110.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300339005
Giá từng phần lô 79,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.683.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.385.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300339006
Giá từng phần lô 14,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.380.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300339007
Giá từng phần lô 14,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.380.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300339008
Giá từng phần lô 26,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.396.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.384.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300339009
Giá từng phần lô 846,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm HIV Ag+Ab
Mã phần lô PP2300339010
Giá từng phần lô 488,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300339011
Giá từng phần lô 4,911,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.366.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.437.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300339012
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm TroponinT hs
Mã phần lô PP2300339013
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300339014
Giá từng phần lô 14,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.380.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm xơ gan M2BPGi
Mã phần lô PP2300339015
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.125.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuẩn control -XN Check L1
Mã phần lô PP2300339016
Giá từng phần lô 11,547,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.321.850
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.083.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuẩn control -XN Check L2
Mã phần lô PP2300339017
Giá từng phần lô 11,547,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.321.850
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.083.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuẩn control -XN Check L3
Mã phần lô PP2300339018
Giá từng phần lô 11,547,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.321.850
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.083.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa máy và pha loãng mẫu CellpackDCL
Mã phần lô PP2300339019
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Fluorocell WDF-Hóa chất nhuộm tế bào
Mã phần lô PP2300339020
Giá từng phần lô 2,109,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.164.962.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.476.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Fluorocell WNR-Hóa chất nhuộm tế bào
Mã phần lô PP2300339021
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300339022
Giá từng phần lô 560,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.960.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất rửa máy Cellclean auto
Mã phần lô PP2300339023
Giá từng phần lô 120,808,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.213.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.566.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
LysercellWDF-Hóa chất ly giải tế bào
Mã phần lô PP2300339024
Giá từng phần lô 905,358,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.358.037.450
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.750.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 64.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
LysercellWNR-Hóa chất ly giải tế bào
Mã phần lô PP2300339025
Giá từng phần lô 292,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ Hồng cầu mẫu (A, B ,O) - 5%
Mã phần lô PP2300339026
Giá từng phần lô 15,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Card AHG IgG (Kháng thể kháng Globulin)
Mã phần lô PP2300339027
Giá từng phần lô 24,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.288.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.934.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Card làm phản ứng chéo trước truyền máu
Mã phần lô PP2300339028
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Card XN nhóm máu ABO-Rh, phương pháp trực tiếp-giántiếp
Mã phần lô PP2300339029
Giá từng phần lô 2,835,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch đệm(buffer ) pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300339030
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khay giếng sâu pha loãng
Mã phần lô PP2300339031
Giá từng phần lô 69,781,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.672.100
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.846.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.169999999999995
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300339032
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Card Neutral
Mã phần lô PP2300339033
Giá từng phần lô 72,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.864.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.803.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nước rửa kim
Mã phần lô PP2300339034
Giá từng phần lô 81,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.770.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calciumchloride 0,025mol/L đo TCK
Mã phần lô PP2300339035
Giá từng phần lô 34,368,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.552.300
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.057.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuẩn control level 1
Mã phần lô PP2300339036
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuẩn control level 2
Mã phần lô PP2300339037
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuẩn control Plasma
Mã phần lô PP2300339038
Giá từng phần lô 11,388,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.082.450
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.971.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch đệm đo Fibrinogen
Mã phần lô PP2300339039
Giá từng phần lô 1,879,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.819.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.315.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất đo APTT-TCK
Mã phần lô PP2300339040
Giá từng phần lô 203,962,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.943.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.773.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất đo Fibrinogen
Mã phần lô PP2300339041
Giá từng phần lô 24,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.744.750
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.147.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất đo TQ
Mã phần lô PP2300339042
Giá từng phần lô 304,203,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.304.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.942.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất rửa máy I (CA clean I)
Mã phần lô PP2300339043
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất rửa máy II (CA clean II)
Mã phần lô PP2300339044
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tube đo mẫu
Mã phần lô PP2300339045
Giá từng phần lô 148,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.048.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.622.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Calib HB
Mã phần lô PP2300339046
Giá từng phần lô 16,460,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.690.510
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.522.238
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuẩn máy level 1
Mã phần lô PP2300339047
Giá từng phần lô 11,995,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.992.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.396.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuẩn máy level 2
Mã phần lô PP2300339048
Giá từng phần lô 11,995,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.992.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.396.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuẩn máy level 3
Mã phần lô PP2300339049
Giá từng phần lô 11,995,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.992.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.396.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cleaningkit for Cl-Electrode
Mã phần lô PP2300339050
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.445.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực CA
Mã phần lô PP2300339051
Giá từng phần lô 6,098,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.147.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.268.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực Cl
Mã phần lô PP2300339052
Giá từng phần lô 7,363,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.044.688
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.154.188
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực CO2
Mã phần lô PP2300339053
Giá từng phần lô 17,054,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.582.095
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.938.311
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực Dummy
Mã phần lô PP2300339054
Giá từng phần lô 988,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.483.350
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 692.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực K
Mã phần lô PP2300339055
Giá từng phần lô 7,363,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.044.688
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.154.188
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực NA
Mã phần lô PP2300339056
Giá từng phần lô 9,147,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.721.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.403.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực O2
Mã phần lô PP2300339057
Giá từng phần lô 17,054,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.582.095
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.938.311
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực PH
Mã phần lô PP2300339058
Giá từng phần lô 17,054,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.582.095
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.938.311
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực REF
Mã phần lô PP2300339059
Giá từng phần lô 11,824,313
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.736.470
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.277.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dich rữa máy
Mã phần lô PP2300339060
Giá từng phần lô 2,055,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.083.850
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.439.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa máy S1
Mã phần lô PP2300339061
Giá từng phần lô 194,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.060.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
FILL PORT
Mã phần lô PP2300339062
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy in máy Khí máu-Ionđồ
Mã phần lô PP2300339063
Giá từng phần lô 6,469,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.703.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.528.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chạy mẫu S2 Fluid Pack
Mã phần lô PP2300339064
Giá từng phần lô 388,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.120.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tube đo mẫu máy Khí máu-Ionđồ
Mã phần lô PP2300339065
Giá từng phần lô 114,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.990.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống chuẩn dùng nội kiểm mẫu level 1, level 2
Mã phần lô PP2300339066
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống đựng máu làm VS trên máy tự động
Mã phần lô PP2300339067
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300339068
Giá từng phần lô 16,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.042.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.686.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn máy
Mã phần lô PP2300339069
Giá từng phần lô 24,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.327.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.419.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mẫu chuẩn âm tính - Máy PTNT
Mã phần lô PP2300339070
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mẫu chuẩn dương tính - MáyPTNT
Mã phần lô PP2300339071
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu để chạy Máy TPTNT tự động
Mã phần lô PP2300339072
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test thử nước tiểu 12 thông số
Mã phần lô PP2300339073
Giá từng phần lô 1,764,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300339074
Giá từng phần lô 71,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.596.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.744.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất calib HbA1C
Mã phần lô PP2300339075
Giá từng phần lô 32,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.132.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.461.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất control HbA1c
Mã phần lô PP2300339076
Giá từng phần lô 72,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.297.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.538.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm HBA1C
Mã phần lô PP2300339077
Giá từng phần lô 792,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.999.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.866.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test nhóm máu A
Mã phần lô PP2300339078
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test nhóm máu B
Mã phần lô PP2300339079
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test nhóm máu Rh
Mã phần lô PP2300339080
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xác định nhóm máu tại giường trước khi truyền máu
Mã phần lô PP2300339081
Giá từng phần lô 322,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.840.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chương trình ngoại kiểm Đông máu
Mã phần lô PP2300339082
Giá từng phần lô 26,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.930.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chương trình ngoại kiểm Huyết học
Mã phần lô PP2300339083
Giá từng phần lô 29,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.880.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chương trình ngoại kiểm Miễn dịch
Mã phần lô PP2300339084
Giá từng phần lô 49,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.514.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.773.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chương trình ngoại kiểm Niệu
Mã phần lô PP2300339085
Giá từng phần lô 33,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.190.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa
Mã phần lô PP2300339086
Giá từng phần lô 29,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.680.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chương trình nội kiểm Huyết học 3 Level: 1,2,3
Mã phần lô PP2300339087
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chương trình Ngoại kiểm HbA1c
Mã phần lô PP2300339088
Giá từng phần lô 26,619,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.929.994
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.633.998
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chương trình Ngoại kiểm Tim Mạch
Mã phần lô PP2300339089
Giá từng phần lô 37,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.268.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.258.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chương trình Ngoại kiểm Tốc Độ Máu Lắng
Mã phần lô PP2300339090
Giá từng phần lô 37,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.232.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.241.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chương trình Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2300339091
Giá từng phần lô 26,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.930.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chương trình Ngoại kiểm HIV/Viêm Gan
Mã phần lô PP2300339092
Giá từng phần lô 39,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.928.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.966.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chương trình Ngoại kiểm Khí Máu
Mã phần lô PP2300339093
Giá từng phần lô 29,391,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.087.976
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.574.389
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nội kiểm Sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300339094
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nội kiểm Sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2300339095
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nội kiểm Miễn Dịch Plus 3 mức nồng độ
Mã phần lô PP2300339096
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2300339097
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2300339098
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nội kiểm đông máu mức 1
Mã phần lô PP2300339099
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nội kiểm đông máu mức 2
Mã phần lô PP2300339100
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nội kiểm đông máu mức 3
Mã phần lô PP2300339101
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nội kiểm HbA1c mức 1,2
Mã phần lô PP2300339102
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ định danh vi khuẩn IDS 14 GNR
Mã phần lô PP2300339103
Giá từng phần lô 25,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.808.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.110.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 146.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chủng vi khuẩn Escherichia coli ATCC35218
Mã phần lô PP2300339104
Giá từng phần lô 5,187,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.780.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.630.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2300339105
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.237.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923
Mã phần lô PP2300339106
Giá từng phần lô 5,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.001.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.733.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2300339107
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đĩa giấy tẩm kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2300339108
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đo độ đục chuẩn 0.5 Mc F
Mã phần lô PP2300339109
Giá từng phần lô 115,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất định danh vi khuẩn Fecl3
Mã phần lô PP2300339110
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất định danh vi khuẩn Kovacs
Mã phần lô PP2300339111
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất định danh vi khuẩn Nitrite
Mã phần lô PP2300339112
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất định danh vi khuẩn VP1 (KOH)
Mã phần lô PP2300339113
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất định danh vi khuẩn VP2 (Alpha-Naphtol)
Mã phần lô PP2300339114
Giá từng phần lô 72,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Huyết thanh thỏ đông khô
Mã phần lô PP2300339115
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
MIC Amikacin
Mã phần lô PP2300339116
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
MIC Colistin
Mã phần lô PP2300339117
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
MIC Ertapenem
Mã phần lô PP2300339118
Giá từng phần lô 368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
MIC Imipenem-cilastatin
Mã phần lô PP2300339119
Giá từng phần lô 368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
MIC Meropenem
Mã phần lô PP2300339120
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
MIC Vancomycin
Mã phần lô PP2300339121
Giá từng phần lô 368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường cấy máu 2 pha,pha đặc và pha lỏng
Mã phần lô PP2300339122
Giá từng phần lô 40,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.669.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.312.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường cấy nấm Sabouraud Agar
Mã phần lô PP2300339123
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường cấy nước tiểu Chrom Agar 90mm
Mã phần lô PP2300339124
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường chọn lọc cấy phân Selenit
Mã phần lô PP2300339125
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường định danh vi khuẩn Citrate
Mã phần lô PP2300339126
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường định danh vi khuẩn KIA
Mã phần lô PP2300339127
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường định danh vi khuẩn MIU (Motility, Indol, Urea)
Mã phần lô PP2300339128
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường định danh vi khuẩn PAD (Phenyl Alanine Deaminase)
Mã phần lô PP2300339129
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường kháng sinh đồ MHA 90 (MuellerHinton Agar)
Mã phần lô PP2300339130
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường kháng sinh đồ MHA vuông (MuellerHinton Agar)
Mã phần lô PP2300339131
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.767.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường phân lập mẫu phân SS
Mã phần lô PP2300339132
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường phân lập vi khuẩn MC
Mã phần lô PP2300339133
Giá từng phần lô 29,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.352.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.697.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường tăng sinh BHI Broth
Mã phần lô PP2300339134
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường Thạch Chapman MSA 90
Mã phần lô PP2300339135
Giá từng phần lô 2,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.685.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường thạch máu Cừu BA 90
Mã phần lô PP2300339136
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường thạch thường NA90 ( NutrienAgar)
Mã phần lô PP2300339137
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nhuộm Giem sa
Mã phần lô PP2300339138
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc nhuộm gram
Mã phần lô PP2300339139
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc nhuộm Lugol
Mã phần lô PP2300339140
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc nhuộm tìm vi khuẩn lao Ziehl- neelsen
Mã phần lô PP2300339141
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng cấy định lượng
Mã phần lô PP2300339142
Giá từng phần lô 1,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.287.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng cấy thường (mềm hoặc cứng)
Mã phần lô PP2300339143
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ Test nhanh thử đường huyết mao mạch bao gồm kim an toàn và test thử (kết quả nhanh)
Mã phần lô PP2300339144
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test latex tìm Giang mai RPR
Mã phần lô PP2300339145
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh tìm chất gây nghiện Amphetamin trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300339146
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh tìm kháng thể kháng lao Anti TB (Tuberculosis Hthanh)
Mã phần lô PP2300339147
Giá từng phần lô 1,195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.792.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh tìm Kháng thế sốt xuất huyết IgM/IgG
Mã phần lô PP2300339148
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh tìm kháng thể viêm gan C
Mã phần lô PP2300339149
Giá từng phần lô 1,429,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.144.835.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh tìm ma túy 4 trong 1 (Heroin-THC-MET-AMP)
Mã phần lô PP2300339150
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh XN Giang mai Determine
Mã phần lô PP2300339151
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh XN H.Pylori/máu
Mã phần lô PP2300339152
Giá từng phần lô 120,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.125.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh XN HIV Determine
Mã phần lô PP2300339153
Giá từng phần lô 2,457,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.685.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh XN Sốt rét Malaria P.F/P.V
Mã phần lô PP2300339154
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh XN thai/niệu (HCG/niệu)
Mã phần lô PP2300339155
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh XN viêm gan siêu vi B
Mã phần lô PP2300339156
Giá từng phần lô 196,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.840.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test Pylori (clo test)
Mã phần lô PP2300339157
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tìm chất gây nghiện (heroin) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300339158
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tìm nhanh tìm máu ẩn trong phân
Mã phần lô PP2300339159
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tìm nhanh Xét nghiệm sốt xuất huyết ngày đầu (DengueNS1)
Mã phần lô PP2300339160
Giá từng phần lô 109,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.587.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 395.84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu pipette hút dung dịch col vàng
Mã phần lô PP2300339161
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu pipette hút dung dịch col xanh
Mã phần lô PP2300339162
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim chọc dái tai làm xét nghiệm TS (Blood Lancet)
Mã phần lô PP2300339163
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lam mờ soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300339164
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lam soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300339165
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lamen đậy bệnh phẩm soi kính hiển vi 22x22 mm
Mã phần lô PP2300339166
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lamen đậy bệnh phẩm soi kính hiển vi dài từ 22x50 mm
Mã phần lô PP2300339167
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lọ đựng mẫu
Mã phần lô PP2300339168
Giá từng phần lô 44,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.140.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lọ đựng mẫu 50ml vô trùng xét nghiệm vi sinh
Mã phần lô PP2300339169
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 366.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lọ đựng mẫu xét nghiệm phân không chất bảo quản
Mã phần lô PP2300339170
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.210.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 866.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống chiết huyết thanh 1.5ml
Mã phần lô PP2300339171
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm 5ml không nắp
Mã phần lô PP2300339172
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21333.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm có chất chống đông Chimie
Mã phần lô PP2300339173
Giá từng phần lô 25,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.272.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.860.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm có chất chống đông Citrate
Mã phần lô PP2300339174
Giá từng phần lô 33,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.040.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm có chất chống đông EDTA
Mã phần lô PP2300339175
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm có chất chống đông EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2300339176
Giá từng phần lô 152,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.420.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm có chất chống đông Heparin
Mã phần lô PP2300339177
Giá từng phần lô 130,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.303.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.608.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 16650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm có nắp tiệt trùng làm vi sinh 5ml
Mã phần lô PP2300339178
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm lấy mẫu huyết thanh (không có chất chống đông)
Mã phần lô PP2300339179
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Pipette hút nước nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300339180
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que tăm bông vô trùng dùng lấy bệnh phẩm nữ xét nghiệm
Mã phần lô PP2300339181
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que cấy vi sinh, bằng nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300339182
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Formol 10%
Mã phần lô PP2300339183
Giá từng phần lô 3,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.301.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.473.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xylen
Mã phần lô PP2300339184
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Parafin tinh khiết
Mã phần lô PP2300339185
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hematoxilin
Mã phần lô PP2300339186
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Eosin Y
Mã phần lô PP2300339187
Giá từng phần lô 3,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.265.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Acid HCL 36 - 38%
Mã phần lô PP2300339188
Giá từng phần lô 71,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Acid Acetic 36 - 38%
Mã phần lô PP2300339189
Giá từng phần lô 64,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Amoniackhoảng 28%
Mã phần lô PP2300339190
Giá từng phần lô 23,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
OG6
Mã phần lô PP2300339191
Giá từng phần lô 4,327,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.490.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.029.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
EA50
Mã phần lô PP2300339192
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao cắt mỏng
Mã phần lô PP2300339193
Giá từng phần lô 16,931,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.396.875
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.851.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cassette
Mã phần lô PP2300339194
Giá từng phần lô 6,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.098.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.712.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300339195
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Keo dán lam
Mã phần lô PP2300339196
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->