Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế và Vật tư tiêu hao dùng trong xét nghiệm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500151862-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tim Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Viện Tim Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế và Vật tư tiêu hao dùng trong xét nghiệm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2500077486
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 45,107,212,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500192211 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch, dạng coil đẩy 108,000,000 147.272.728 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 54.000.000 2.5 1,620,000
2 PP2500192212 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch 548,000,000 747.272.728 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 274.000.000 5 8,220,000
3 PP2500192213 - Stent động mạch thận loại gắn trên bóng với hệ thống thanh stent Micro và Macro xen kẽ 462,000,000 630.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 231.000.000 2.5 6,930,000
4 PP2500192214 - Ống thông can thiệp mạch ngoại biên 65,800,000 89.727.273 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 32.900.000 2.5 987,000
5 PP2500192215 - Cannula tĩnh mạch đùi hai tầng cỡ 23Fr/25Fr 4,955,000,000 6.756.818.182 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 2.477.500.000 62.5 74,325,000
6 PP2500192216 - Cannula truyền dịch liệt tim dùng trong mổ nội soi tim các cỡ 745,500,000 1.016.590.910 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 372.750.000 62.5 11,182,500
7 PP2500192217 - Băng dán vết thương phẫu thuật 9cm x 15cm 385,200,000 525.272.728 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 192.600.000 125 5,778,000
8 PP2500192218 - Dao mổ điện, tay dao có 2 nút bấm, 3 chân sử dụng 1 lần 92,400,000 126.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 46.200.000 125 1,386,000
9 PP2500192219 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm². 4,500,000,000 6.136.363.637 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 2.250.000.000 22.5 67,500,000
10 PP2500192220 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da 5,250,000,000 7.159.090.910 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 2.625.000.000 1.87 78,750,000
11 PP2500192221 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 12mm, pledget 2x3,5mm. 351,086,400 478.754.182 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 175.543.200 270 5,266,296
12 PP2500192222 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk số 0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm 66,150,000 90.204.546 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 33.075.000 450 992,250
13 PP2500192223 - Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ 3,628,800,000 4.948.363.6 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 1.814.400.000 25 54,432,000
14 PP2500192224 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu từ gelatin 7x5x1cm 7,476,000 10.194.546 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 3.738.000 6.25 112,140
15 PP2500192225 - Vật liệu cầm máu 10x20cm 547,470,000 746.550.000 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 273.735.000 150 8,212,050
16 PP2500192226 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel các cỡ 4,592,700,000 6.262.772.728 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 2.296.350.000 18.75 68,890,500
17 PP2500192227 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch các cỡ 81,000,000 110.454.546 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 40.500.000 2.5 1,215,000
18 PP2500192228 - Giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium với lớp phủ ProBIO 300,000,000 409.090.910 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 150.000.000 0.62 4,500,000
19 PP2500192229 - Xốp cầm máu không tiêu 35x35 mm 57,600,000 78.545.455 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 28.800.000 25 864,000
20 PP2500192230 - Xốp cầm máu không tiêu 50x50 mm 498,000,000 679.090.910 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 249.000.000 125 7,470,000
21 PP2500192231 - Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 300ml, sử dụng polymer không sinh nhiệt 350,000,000 477.272.728 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 175.000.000 1.25 5,250,000
22 PP2500192232 - Dây máy thở gây mê trẻ em 59,995,000 81.811.364 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 29.997.500 62.5 899,925
23 PP2500192233 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt bán đàn hồi 1,890,000,000 2.577.272.728 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 945.000.000 22.5 28,350,000
24 PP2500192234 - Dây cáp dùng cho máy tạo nhịp ngoài một buồng Medtronic 261,800,000 357.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 130.900.000 6.25 3,927,000
25 PP2500192235 - Bộ dẫn lưu qua da, đường kính từ 5F-16F 276,885,000 377.570.455 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 138.442.500 37.5 4,153,275
26 PP2500192236 - Keo sinh học 4ml 207,200,000 282.545.455 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 103.600.000 2.5 3,108,000
27 PP2500192237 - Đệm nhiệt dành cho người lớn 202,500,000 276.136.364 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 101.250.000 1.87 3,037,500
28 PP2500192238 - Dung dịch xịt ngăn ngừa vết loét 43,725,000 59.625.000 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 21.862.500 31.25 655,875
29 PP2500192239 - Dụng cụ khâu đóng mạch máu bằng chỉ đơn polypropylene được tạo sẵn 1,125,000,000 1.534.090.910 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 562.500.000 18.75 16,875,000
30 PP2500192240 - Găng tay hút đàm tiệt trùng 40,000,000 54.545.455 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 20.000.000 3125 600,000
31 PP2500192241 - Gel bôi trơn 26,775,000 36.511.364 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 13.387.500 75 401,625
32 PP2500192242 - Bóng nong có hệ thống dây dẫn kép (dây dẫn đính kèm bằng Nitinol 0.011"), áp lực thường 12atm, các cỡ. 2,500,000,000 3.409.090.910 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 1.250.000.000 31.25 37,500,000
33 PP2500192243 - Catheter động tĩnh mạch 4F 10cm 18G 580,000,000 790.909.091 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 290.000.000 125 8,700,000
34 PP2500192244 - Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 20mm, 1/2C, miếng đệm PTFE 770,553,000 1.050.754.091 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 385.276.500 675 11,558,295
35 PP2500192245 - Bộ dây thở kèm bình làm ẩm - HFNC Airvo2 130,000,000 177.272.728 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 65.000.000 6.25 1,950,000
36 PP2500192246 - Canula thở qua mũi (Sử dụng cho máy thở HFNC Airvo2) 80,000,000 109.090.910 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 40.000.000 12.5 1,200,000
37 PP2500192247 - Giấy kiểm tra lò hấp 195,800,000 267.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 97.900.000 250 2,937,000
38 PP2500192248 - Bộ bóng nong van 2 lá 1,136,000,000 1.549.090.910 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 568.000.000 2.5 17,040,000
39 PP2500192249 - Quả lọc máu hấp phụ dùng lọc các chất trung gian gây viêm và các cytokine 120,990,000 164.986.364 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 60.495.000 1.25 1,814,850
40 PP2500192250 - Quả lọc máu hấp phụ dùng để lọc các chất trung gian gây viêm, độc tố, bilirubin trong viêm gan do thuốc, suy gan, và các biến chứng do bệnh não gan 140,000,000 190.909.091 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 70.000.000 1.25 2,100,000
41 PP2500192251 - Dây Garo 5,880,000 8.018.182 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 2.940.000 250 88,200
42 PP2500192252 - Cây dẫn đường đặt nội khí quản người lớn Bougie các cỡ 7,999,800 10.908.819 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 3.999.900 2.5 119,997
43 PP2500192253 - Cây nòng định dạng nội khí quản khó các cỡ 5,199,800 7.090.637 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 2.599.900 2.5 77,997
44 PP2500192254 - Cây thông nòng nội khí quản stylet các cỡ 1,199,800 1.636.091 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 599.900 2.5 17,997
45 PP2500192255 - Lọ lấy mẫu đàm dịch nhớt các cỡ 14,999,000 20.453.182 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 7.499.500 125 224,985
46 PP2500192256 - Túi cho ăn trọng lực các cỡ 14,995,000 20.447.728 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 7.497.500 62.5 224,925
47 PP2500192257 - Găng tay tắm, hai lớp 102,900,000 140.318.182 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 51.450.000 4375 1,543,500
48 PP2500192258 - Khăn phẫu thuật có lỗ L 207,900,000 283.500.000 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 103.950.000 750 3,118,500
49 PP2500192259 - Khăn phẫu thuật có lỗ M 91,875,000 125.284.091 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 45.937.500 437.5 1,378,125
50 PP2500192260 - Giấy đo điện tâm đồ 1 cần sọc cam 50x30m 3,465,000 4.725.000 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 1.732.500 18.75 51,975
51 PP2500192261 - Giấy ghi điện tâm đồ Nihon Koden RQS 210-3 sọc cam 52,800,000 72.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 26.400.000 100 792,000
52 PP2500192262 - Giấy in điện tim Nihon Kohden 63mmx30m 6,622,000 9.030.000 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 3.311.000 25 99,330
53 PP2500192263 - Tấm lắc đôi dùng một lần cho máy cắt đốt 52,900,000 72.136.364 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 26.450.000 250 793,500
54 PP2500192264 - Bơm tiêm nhựa đầu xoắn 20ml 175,000,000 238.636.364 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 87.500.000 3125 2,625,000
55 PP2500192265 - Catheter lọc máu 2 nòng loại dài hạn Kit 51,999,900 70.908.955 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 25.999.950 1.25 779,999
56 PP2500192266 - Bản sốc dán tương thích máy Nihon Kohden - H329 242,000,000 330.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư y tế 121.000.000 25 3,630,000
57 PP2500192267 - Bộ kit đo độ đông máu HR-ACT tương thích với máy Medtronic tại Viện Tim 787,500,000 1.073.863.637 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 393.750.000 18.75 11,812,500
58 PP2500192268 - Đầu cone vàng 20 - 200μl 13,600,000 18.545.455 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 6.800.000 10000 204,000
59 PP2500192269 - Lam kính 23,500,000 32.045.455 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 11.750.000 62.5 352,500
60 PP2500192270 - Ống nhỏ giọt Pipette 3ml 3,780,000 5.154.546 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 1.890.000 2.5 56,700
61 PP2500192271 - Test máu ẩn trong phân 59,850,000 81.613.637 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 29.925.000 250 897,750
62 PP2500192272 - Test nhanh sốt xuất huyết 16,008,300 21.829.500 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 8.004.150 18.75 240,125
63 PP2500192273 - Lọ đựng phân cóchất bảo quản, 50ml, cónhãn 1,995,000 2.720.455 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 997.500 125 29,925
64 PP2500192274 - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 55ml nắp đỏ, có nhãn. 16,170,000 22.050.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 8.085.000 1250 242,550
65 PP2500192275 - Ống nghiệm EDTA K2, 2ml nắp cao su, mous thấp 59,800,000 81.545.455 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 29.900.000 6250 897,000
66 PP2500192276 - Ống nghiệm Heparin 864,000 1.178.182 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 432.000 125 12,960
67 PP2500192277 - Ống nghiệm không nắp 5ml 11,670,000 15.913.637 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 5.835.000 3750 175,050
68 PP2500192278 - Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml 10,800,000 14.727.273 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 5.400.000 3125 162,000
69 PP2500192279 - Ống nghiệm Serum hạt to (nắp đỏ) 63,520,000 86.618.182 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 31.760.000 10000 952,800
70 PP2500192280 - Bộ Que + Kim thử đường huyết 600,000,000 818.181.819 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 300.000.000 7500 9,000,000
71 PP2500192281 - Đầu thử đường huyết 504,000,000 687.272.728 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 252.000.000 7500 7,560,000
72 PP2500192282 - Kim lấy máu chân không 22G x 1/2 504,000,000 687.272.728 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 252.000.000 25000 7,560,000
73 PP2500192283 - Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chất chống đông EDTA K2 4ml 330,750,000 451.022.728 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 165.375.000 18750 4,961,250
74 PP2500192284 - Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông Sodium Citrate 513,000,000 699.545.455 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 256.500.000 18750 7,695,000
75 PP2500192285 - Ống nghiệm lấy máu chân không 4ml 330,750,000 451.022.728 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 165.375.000 18750 4,961,250
76 PP2500192286 - Bile Esculin Agar 1,155,000 1.575.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 577.500 18.75 17,325
77 PP2500192287 - Bộ định danh trực khuẩn Gram âm 15,750,000 21.477.273 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 7.875.000 3.75 236,250
78 PP2500192288 - Bộ định danh que giấy X/V/XV 2,420,000 3.300.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 1.210.000 1.25 36,300
79 PP2500192289 - Đầu tip có lọc 0,5-10μLvô trùng 22,880,000 31.200.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 11.440.000 12.5 343,200
80 PP2500192290 - Đầu tip có lọc 1000μL vô trùng 11,440,000 15.600.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 5.720.000 6.25 171,600
81 PP2500192291 - Đầu tip có lọc 200μL vô trùng 11,440,000 15.600.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 5.720.000 6.25 171,600
82 PP2500192292 - Đĩa giấy Amikacin30μg (Ak) 1,386,000 1.890.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 693.000 2.5 20,790
83 PP2500192293 - Đĩa giấy Amoxicillin / clavulanic acid 20/10μg (Ac) 693,000 945.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 346.500 1.25 10,395
84 PP2500192294 - Đĩa giấy Amoxicillin 10μg (Ax) 693,000 945.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 346.500 1.25 10,395
85 PP2500192295 - Đĩa giấy Ampicillin / sulbactam 10/10μg (As) 346,500 472.500 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 173.250 0.62 5,198
86 PP2500192296 - Đĩa giấy Ampicillin 10μg (Am) 1,039,500 1.417.500 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 519.750 1.87 15,593
87 PP2500192297 - Đĩa giấy Bacitracin (A) 420,000 572.728 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 210.000 1.25 6,300
88 PP2500192298 - Đĩa giấy Cefotaxime / clavulanic acid 30/10μg (Zt) 693,000 945.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 346.500 1.25 10,395
89 PP2500192299 - Đĩa giấy Cefotaxime 30μg (Ct) 693,000 945.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 346.500 1.25 10,395
90 PP2500192300 - Đĩa giấy Cefoxitin30μg (Cn) 1,039,500 1.417.500 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 519.750 1.87 15,593
91 PP2500192301 - Đĩa giấy Ceftazidime / clavulanic acid 30/10μg (Zc) 693,000 945.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 346.500 1.25 10,395
92 PP2500192302 - Đĩa giấy Ceftazidime 30μg (Cz) 1,039,500 1.417.500 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 519.750 1.87 15,593
93 PP2500192303 - Đĩa giấy Ceftriaxone 30μg (Cx) 1,039,500 1.417.500 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 519.750 1.87 15,593
94 PP2500192304 - Đĩa giấy Ciprofloxacin 5μg (Ci) 1,039,500 1.417.500 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 519.750 1.87 15,593
95 PP2500192305 - Đĩa giấy Clindamycin 2μg 693,000 945.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 346.500 1.25 10,395
96 PP2500192306 - Đĩa giấy Ertapenem 10μg (En) 693,000 945.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 346.500 1.25 10,395
97 PP2500192307 - Đĩa giấy Erythromycin 15μg 693,000 945.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 346.500 1.25 10,395
98 PP2500192308 - Đĩa giấy Gentamicin 10μg (Ge) 1,386,000 1.890.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 693.000 2.5 20,790
99 PP2500192309 - Đĩa giấy Imipenem 10μg (Im) 1,039,500 1.417.500 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 519.750 1.87 15,593
100 PP2500192310 - Đĩa giấy Levofloxacin 5μg (Lv) 1,039,500 1.417.500 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 519.750 1.87 15,593
101 PP2500192311 - Đĩa giấy Linezolid30μg (Li) 1,039,500 1.417.500 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 519.750 1.87 15,593
102 PP2500192312 - Đĩa giấy Meropenem 10μg (Me) 693,000 945.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 346.500 1.25 10,395
103 PP2500192313 - Đĩa giấy Novobiocin (Nv) 630,000 859.091 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 315.000 1.87 9,450
104 PP2500192314 - Đĩa giấy Optochin(P) 840,000 1.145.455 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 420.000 2.5 12,600
105 PP2500192315 - Đĩa giấy Oxacillin1μg (Ox) 693,000 945.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 346.500 1.25 10,395
106 PP2500192316 - Đĩa giấy Penicillin10UI (Pn) 1,039,500 1.417.500 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 519.750 1.87 15,593
107 PP2500192317 - Đĩa giấy Piperacillin / tazobactam 100/10μg(Pt) 693,000 945.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 346.500 1.25 10,395
108 PP2500192318 - Đĩa giấy Polymyxin B 300u 693,000 945.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 346.500 1.25 10,395
109 PP2500192319 - Đĩa giấy Rifampicin (Rf) 1,039,500 1.417.500 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 519.750 1.87 15,593
110 PP2500192320 - Đĩa giấy Sufamethoxazole /Trimethoprim 23,75/1,25μg (Bt) 1,732,500 2.362.500 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 866.250 3.12 25,988
111 PP2500192321 - Đĩa giấy Ticarcillin / clavulanic acid 75/10μg (Tc) 346,500 472.500 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 173.250 0.62 5,198
112 PP2500192322 - Độ đục chuẩn Mc Farland 0.5 (McF 0.5) 346,500 472.500 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 173.250 0.62 5,198
113 PP2500192323 - Gram 4,840,000 6.600.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 2.420.000 2.5 72,600
114 PP2500192324 - Hydrogenperoxide (H2O2) 315,000 429.546 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 157.500 1.87 4,725
115 PP2500192325 - Môi trường dung nạp 6,5% NaCl 1,540,000 2.100.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 770.000 25 23,100
116 PP2500192326 - Mueller Hinton Agar (MHA 120mm) 40,700,000 55.500.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 20.350.000 125 610,500
117 PP2500192327 - Mueller Hinton Agar (MHA 90mm) 8,250,000 11.250.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 4.125.000 62.5 123,750
118 PP2500192328 - Mueller Hinton Blood Agar (MHBA 120mm) 19,470,000 26.550.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 9.735.000 37.5 292,050
119 PP2500192329 - Mueller Hinton Blood Agar (MHBA 90mm) 4,455,000 6.075.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 2.227.500 18.75 66,825
120 PP2500192330 - COAGULASE TEST 15,750,000 21.477.273 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 7.875.000 62.5 236,250
121 PP2500192331 - MIC.DS Ceftriaxone 10,395,000 14.175.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 5.197.500 18.75 155,925
122 PP2500192332 - MIC.DS Colistin 34,650,000 47.250.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 17.325.000 62.5 519,750
123 PP2500192333 - MIC.DS Vancomycin 34,650,000 47.250.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 17.325.000 62.5 519,750
124 PP2500192334 - Nước muối sinh lý vô trùng (NS 0.85%) 19,250,000 26.250.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 9.625.000 312.5 288,750
125 PP2500192335 - Pyruvatebroth 1,540,000 2.100.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 770.000 25 23,100
126 PP2500192336 - Tăm bông vô trùng dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ 3,150,000 4.295.455 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 1.575.000 125 47,250
127 PP2500192337 - Thạch Chromagar 90mm 16,500,000 22.500.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 8.250.000 62.5 247,500
128 PP2500192338 - Thạch máu (BA 90mm) 46,200,000 63.000.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 23.100.000 250 693,000
129 PP2500192339 - Thạch nâu (CAXV 90mm) 11,550,000 15.750.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 5.775.000 43.75 173,250
130 PP2500192340 - Thạch nâu có Bacitracin (CAHI 90mm) 16,500,000 22.500.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 8.250.000 62.5 247,500
131 PP2500192341 - Tobramycin 10μg (Tb) 693,000 945.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 346.500 1.25 10,395
132 PP2500192342 - Tube eppendorf 1,5ml 26,400,000 36.000.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 13.200.000 3750 396,000
133 PP2500192343 - Vòng cấy kim các loại (thường mềm) 210,000 286.364 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 105.000 1.25 3,150
134 PP2500192344 - Giá đỡ ông mao quản 1,056,000 1.440.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 528.000 1.25 15,840
135 PP2500192345 - Ống mao quản tráng Heparin 4,082,400 5.566.910 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 2.041.200 6.25 61,236
136 PP2500192346 - Que gòn tiệt trùng 892,500 1.217.046 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 446.250 62.5 13,388
137 PP2500192347 - Que thử xét nghiệm định tính kháng Syphilis 1,417,500 1.932.955 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 708.750 0.62 21,263
138 PP2500192348 - Bơm tiêm khí máu động mạch không kim 765,000,000 1.043.181.819 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 382.500.000 3750 11,475,000
139 PP2500192349 - Chai cấy máu người lớn 462,000,000 630.000.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 231.000.000 500 6,930,000
140 PP2500192350 - Chai cấy máu trẻ em 57,750,000 78.750.000 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 28.875.000 62.5 866,250
141 PP2500192351 - Holder kết nối giữa ống nghiệm chân không và các loại kim lấy máu chân không có nút tháo kim nhanh 2,477,700 3.378.682 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 1.238.850 12.5 37,166
142 PP2500192352 - Ống nhựa lấy máu chân không chứa chất chống đông citrate 406,600,000 554.454.546 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 203.300.000 12500 6,099,000
143 PP2500192353 - Kim lấy máu thử nhanh đường huyết 60,000,000 81.818.182 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 30.000.000 3750 900,000
144 PP2500192354 - Que thử đường huyết nhanh 171,000,000 233.181.819 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 85.500.000 3750 2,565,000
145 PP2500192355 - H.Pylori Rapid Test (Tìm kháng thể trong máu) 78,000,000 106.363.637 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 39.000.000 125 1,170,000
146 PP2500192356 - Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO/Rh 420,000,000 572.727.273 Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm 210.000.000 2500 6,300,000
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch, dạng coil đẩy
Mã phần lô PP2500192211
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch
Mã phần lô PP2500192212
Giá từng phần lô 548,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Stent động mạch thận loại gắn trên bóng với hệ thống thanh stent Micro và Macro xen kẽ
Mã phần lô PP2500192213
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Ống thông can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500192214
Giá từng phần lô 65,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 987,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Cannula tĩnh mạch đùi hai tầng cỡ 23Fr/25Fr
Mã phần lô PP2500192215
Giá từng phần lô 4,955,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.756.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.477.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Cannula truyền dịch liệt tim dùng trong mổ nội soi tim các cỡ
Mã phần lô PP2500192216
Giá từng phần lô 745,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.016.590.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,182,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Băng dán vết thương phẫu thuật 9cm x 15cm
Mã phần lô PP2500192217
Giá từng phần lô 385,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,778,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Dao mổ điện, tay dao có 2 nút bấm, 3 chân sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500192218
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm².
Mã phần lô PP2500192219
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.363.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da
Mã phần lô PP2500192220
Giá từng phần lô 5,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 12mm, pledget 2x3,5mm.
Mã phần lô PP2500192221
Giá từng phần lô 351,086,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.754.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.543.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 270
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,266,296
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk số 0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm
Mã phần lô PP2500192222
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.204.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 992,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ
Mã phần lô PP2500192223
Giá từng phần lô 3,628,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.948.363.6
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.814.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,432,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Miếng xốp cầm máu tự tiêu từ gelatin 7x5x1cm
Mã phần lô PP2500192224
Giá từng phần lô 7,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.194.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,140
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Vật liệu cầm máu 10x20cm
Mã phần lô PP2500192225
Giá từng phần lô 547,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,212,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel các cỡ
Mã phần lô PP2500192226
Giá từng phần lô 4,592,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.262.772.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,890,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500192227
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium với lớp phủ ProBIO
Mã phần lô PP2500192228
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Xốp cầm máu không tiêu 35x35 mm
Mã phần lô PP2500192229
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Xốp cầm máu không tiêu 50x50 mm
Mã phần lô PP2500192230
Giá từng phần lô 498,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 300ml, sử dụng polymer không sinh nhiệt
Mã phần lô PP2500192231
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Dây máy thở gây mê trẻ em
Mã phần lô PP2500192232
Giá từng phần lô 59,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.811.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 899,925
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt bán đàn hồi
Mã phần lô PP2500192233
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Dây cáp dùng cho máy tạo nhịp ngoài một buồng Medtronic
Mã phần lô PP2500192234
Giá từng phần lô 261,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,927,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Bộ dẫn lưu qua da, đường kính từ 5F-16F
Mã phần lô PP2500192235
Giá từng phần lô 276,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.570.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,153,275
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Keo sinh học 4ml
Mã phần lô PP2500192236
Giá từng phần lô 207,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,108,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đệm nhiệt dành cho người lớn
Mã phần lô PP2500192237
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.136.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,037,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Dung dịch xịt ngăn ngừa vết loét
Mã phần lô PP2500192238
Giá từng phần lô 43,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Dụng cụ khâu đóng mạch máu bằng chỉ đơn polypropylene được tạo sẵn
Mã phần lô PP2500192239
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Găng tay hút đàm tiệt trùng
Mã phần lô PP2500192240
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500192241
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.511.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Bóng nong có hệ thống dây dẫn kép (dây dẫn đính kèm bằng Nitinol 0.011"), áp lực thường 12atm, các cỡ.
Mã phần lô PP2500192242
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Catheter động tĩnh mạch 4F 10cm 18G
Mã phần lô PP2500192243
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.909.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 20mm, 1/2C, miếng đệm PTFE
Mã phần lô PP2500192244
Giá từng phần lô 770,553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.754.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.276.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 675
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,558,295
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Bộ dây thở kèm bình làm ẩm - HFNC Airvo2
Mã phần lô PP2500192245
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Canula thở qua mũi (Sử dụng cho máy thở HFNC Airvo2)
Mã phần lô PP2500192246
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Giấy kiểm tra lò hấp
Mã phần lô PP2500192247
Giá từng phần lô 195,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,937,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Bộ bóng nong van 2 lá
Mã phần lô PP2500192248
Giá từng phần lô 1,136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.549.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Quả lọc máu hấp phụ dùng lọc các chất trung gian gây viêm và các cytokine
Mã phần lô PP2500192249
Giá từng phần lô 120,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.986.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,814,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Quả lọc máu hấp phụ dùng để lọc các chất trung gian gây viêm, độc tố, bilirubin trong viêm gan do thuốc, suy gan, và các biến chứng do bệnh não gan
Mã phần lô PP2500192250
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Dây Garo
Mã phần lô PP2500192251
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.018.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Cây dẫn đường đặt nội khí quản người lớn Bougie các cỡ
Mã phần lô PP2500192252
Giá từng phần lô 7,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.908.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.999.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,997
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Cây nòng định dạng nội khí quản khó các cỡ
Mã phần lô PP2500192253
Giá từng phần lô 5,199,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.090.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.599.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,997
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Cây thông nòng nội khí quản stylet các cỡ
Mã phần lô PP2500192254
Giá từng phần lô 1,199,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,997
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Lọ lấy mẫu đàm dịch nhớt các cỡ
Mã phần lô PP2500192255
Giá từng phần lô 14,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.453.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.499.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,985
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Túi cho ăn trọng lực các cỡ
Mã phần lô PP2500192256
Giá từng phần lô 14,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.447.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,925
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Găng tay tắm, hai lớp
Mã phần lô PP2500192257
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.318.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4375
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,543,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Khăn phẫu thuật có lỗ L
Mã phần lô PP2500192258
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,118,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Khăn phẫu thuật có lỗ M
Mã phần lô PP2500192259
Giá từng phần lô 91,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.284.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 437.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,378,125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Giấy đo điện tâm đồ 1 cần sọc cam 50x30m
Mã phần lô PP2500192260
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,975
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Giấy ghi điện tâm đồ Nihon Koden RQS 210-3 sọc cam
Mã phần lô PP2500192261
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Giấy in điện tim Nihon Kohden 63mmx30m
Mã phần lô PP2500192262
Giá từng phần lô 6,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.030.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,330
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Tấm lắc đôi dùng một lần cho máy cắt đốt
Mã phần lô PP2500192263
Giá từng phần lô 52,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.136.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Bơm tiêm nhựa đầu xoắn 20ml
Mã phần lô PP2500192264
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Catheter lọc máu 2 nòng loại dài hạn Kit
Mã phần lô PP2500192265
Giá từng phần lô 51,999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.908.955
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.999.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 779,999
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Bản sốc dán tương thích máy Nihon Kohden - H329
Mã phần lô PP2500192266
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,630,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Bộ kit đo độ đông máu HR-ACT tương thích với máy Medtronic tại Viện Tim
Mã phần lô PP2500192267
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.073.863.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,812,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đầu cone vàng 20 - 200μl
Mã phần lô PP2500192268
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Lam kính
Mã phần lô PP2500192269
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.045.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Ống nhỏ giọt Pipette 3ml
Mã phần lô PP2500192270
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Test máu ẩn trong phân
Mã phần lô PP2500192271
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.613.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Test nhanh sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500192272
Giá từng phần lô 16,008,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.829.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.004.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Lọ đựng phân cóchất bảo quản, 50ml, cónhãn
Mã phần lô PP2500192273
Giá từng phần lô 1,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.720.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,925
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 55ml nắp đỏ, có nhãn.
Mã phần lô PP2500192274
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Ống nghiệm EDTA K2, 2ml nắp cao su, mous thấp
Mã phần lô PP2500192275
Giá từng phần lô 59,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500192276
Giá từng phần lô 864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,960
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Ống nghiệm không nắp 5ml
Mã phần lô PP2500192277
Giá từng phần lô 11,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.913.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml
Mã phần lô PP2500192278
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Ống nghiệm Serum hạt to (nắp đỏ)
Mã phần lô PP2500192279
Giá từng phần lô 63,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.618.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Bảo đảm dự thầu (VND) 952,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Bộ Que + Kim thử đường huyết
Mã phần lô PP2500192280
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đầu thử đường huyết
Mã phần lô PP2500192281
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Kim lấy máu chân không 22G x 1/2
Mã phần lô PP2500192282
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chất chống đông EDTA K2 4ml
Mã phần lô PP2500192283
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.022.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18750
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,961,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông Sodium Citrate
Mã phần lô PP2500192284
Giá từng phần lô 513,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 699.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18750
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,695,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Ống nghiệm lấy máu chân không 4ml
Mã phần lô PP2500192285
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.022.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18750
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,961,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Bile Esculin Agar
Mã phần lô PP2500192286
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,325
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Bộ định danh trực khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500192287
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.477.273
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Bộ định danh que giấy X/V/XV
Mã phần lô PP2500192288
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đầu tip có lọc 0,5-10μLvô trùng
Mã phần lô PP2500192289
Giá từng phần lô 22,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đầu tip có lọc 1000μL vô trùng
Mã phần lô PP2500192290
Giá từng phần lô 11,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đầu tip có lọc 200μL vô trùng
Mã phần lô PP2500192291
Giá từng phần lô 11,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Amikacin30μg (Ak)
Mã phần lô PP2500192292
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Amoxicillin / clavulanic acid 20/10μg (Ac)
Mã phần lô PP2500192293
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Amoxicillin 10μg (Ax)
Mã phần lô PP2500192294
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Ampicillin / sulbactam 10/10μg (As)
Mã phần lô PP2500192295
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Ampicillin 10μg (Am)
Mã phần lô PP2500192296
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,593
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Bacitracin (A)
Mã phần lô PP2500192297
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Cefotaxime / clavulanic acid 30/10μg (Zt)
Mã phần lô PP2500192298
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Cefotaxime 30μg (Ct)
Mã phần lô PP2500192299
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Cefoxitin30μg (Cn)
Mã phần lô PP2500192300
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,593
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Ceftazidime / clavulanic acid 30/10μg (Zc)
Mã phần lô PP2500192301
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Ceftazidime 30μg (Cz)
Mã phần lô PP2500192302
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,593
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Ceftriaxone 30μg (Cx)
Mã phần lô PP2500192303
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,593
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Ciprofloxacin 5μg (Ci)
Mã phần lô PP2500192304
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,593
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Clindamycin 2μg
Mã phần lô PP2500192305
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Ertapenem 10μg (En)
Mã phần lô PP2500192306
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Erythromycin 15μg
Mã phần lô PP2500192307
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Gentamicin 10μg (Ge)
Mã phần lô PP2500192308
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Imipenem 10μg (Im)
Mã phần lô PP2500192309
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,593
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Levofloxacin 5μg (Lv)
Mã phần lô PP2500192310
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,593
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Linezolid30μg (Li)
Mã phần lô PP2500192311
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,593
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Meropenem 10μg (Me)
Mã phần lô PP2500192312
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Novobiocin (Nv)
Mã phần lô PP2500192313
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Optochin(P)
Mã phần lô PP2500192314
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Oxacillin1μg (Ox)
Mã phần lô PP2500192315
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Penicillin10UI (Pn)
Mã phần lô PP2500192316
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,593
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Piperacillin / tazobactam 100/10μg(Pt)
Mã phần lô PP2500192317
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Polymyxin B 300u
Mã phần lô PP2500192318
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Rifampicin (Rf)
Mã phần lô PP2500192319
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,593
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Sufamethoxazole /Trimethoprim 23,75/1,25μg (Bt)
Mã phần lô PP2500192320
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.12
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,988
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Đĩa giấy Ticarcillin / clavulanic acid 75/10μg (Tc)
Mã phần lô PP2500192321
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Độ đục chuẩn Mc Farland 0.5 (McF 0.5)
Mã phần lô PP2500192322
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Gram
Mã phần lô PP2500192323
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Hydrogenperoxide (H2O2)
Mã phần lô PP2500192324
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Môi trường dung nạp 6,5% NaCl
Mã phần lô PP2500192325
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Mueller Hinton Agar (MHA 120mm)
Mã phần lô PP2500192326
Giá từng phần lô 40,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 610,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Mueller Hinton Agar (MHA 90mm)
Mã phần lô PP2500192327
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Mueller Hinton Blood Agar (MHBA 120mm)
Mã phần lô PP2500192328
Giá từng phần lô 19,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Mueller Hinton Blood Agar (MHBA 90mm)
Mã phần lô PP2500192329
Giá từng phần lô 4,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,825
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
COAGULASE TEST
Mã phần lô PP2500192330
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.477.273
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
MIC.DS Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500192331
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,925
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
MIC.DS Colistin
Mã phần lô PP2500192332
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
MIC.DS Vancomycin
Mã phần lô PP2500192333
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Nước muối sinh lý vô trùng (NS 0.85%)
Mã phần lô PP2500192334
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Pyruvatebroth
Mã phần lô PP2500192335
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Tăm bông vô trùng dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500192336
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Thạch Chromagar 90mm
Mã phần lô PP2500192337
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Thạch máu (BA 90mm)
Mã phần lô PP2500192338
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Thạch nâu (CAXV 90mm)
Mã phần lô PP2500192339
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Thạch nâu có Bacitracin (CAHI 90mm)
Mã phần lô PP2500192340
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Tobramycin 10μg (Tb)
Mã phần lô PP2500192341
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Tube eppendorf 1,5ml
Mã phần lô PP2500192342
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Vòng cấy kim các loại (thường mềm)
Mã phần lô PP2500192343
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Giá đỡ ông mao quản
Mã phần lô PP2500192344
Giá từng phần lô 1,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Ống mao quản tráng Heparin
Mã phần lô PP2500192345
Giá từng phần lô 4,082,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.566.910
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.041.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,236
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Que gòn tiệt trùng
Mã phần lô PP2500192346
Giá từng phần lô 892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.217.046
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,388
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Que thử xét nghiệm định tính kháng Syphilis
Mã phần lô PP2500192347
Giá từng phần lô 1,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.932.955
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,263
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Bơm tiêm khí máu động mạch không kim
Mã phần lô PP2500192348
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Chai cấy máu người lớn
Mã phần lô PP2500192349
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Chai cấy máu trẻ em
Mã phần lô PP2500192350
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Holder kết nối giữa ống nghiệm chân không và các loại kim lấy máu chân không có nút tháo kim nhanh
Mã phần lô PP2500192351
Giá từng phần lô 2,477,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.378.682
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.238.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Ống nhựa lấy máu chân không chứa chất chống đông citrate
Mã phần lô PP2500192352
Giá từng phần lô 406,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,099,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Kim lấy máu thử nhanh đường huyết
Mã phần lô PP2500192353
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Que thử đường huyết nhanh
Mã phần lô PP2500192354
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,565,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
H.Pylori Rapid Test (Tìm kháng thể trong máu)
Mã phần lô PP2500192355
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.363.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO/Rh
Mã phần lô PP2500192356
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->