Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế và Vật tư tiêu hao dùng trong xét nghiệm 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500151862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tim Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Viện Tim Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư y tế và Vật tư tiêu hao dùng trong xét nghiệm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500077486 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 10, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 45,107,212,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500192211 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch, dạng coil đẩy | 108,000,000 | 147.272.728 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 54.000.000 | 2.5 | 1,620,000 |
| 2 | PP2500192212 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch | 548,000,000 | 747.272.728 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 274.000.000 | 5 | 8,220,000 |
| 3 | PP2500192213 - Stent động mạch thận loại gắn trên bóng với hệ thống thanh stent Micro và Macro xen kẽ | 462,000,000 | 630.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 231.000.000 | 2.5 | 6,930,000 |
| 4 | PP2500192214 - Ống thông can thiệp mạch ngoại biên | 65,800,000 | 89.727.273 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 32.900.000 | 2.5 | 987,000 |
| 5 | PP2500192215 - Cannula tĩnh mạch đùi hai tầng cỡ 23Fr/25Fr | 4,955,000,000 | 6.756.818.182 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.477.500.000 | 62.5 | 74,325,000 |
| 6 | PP2500192216 - Cannula truyền dịch liệt tim dùng trong mổ nội soi tim các cỡ | 745,500,000 | 1.016.590.910 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 372.750.000 | 62.5 | 11,182,500 |
| 7 | PP2500192217 - Băng dán vết thương phẫu thuật 9cm x 15cm | 385,200,000 | 525.272.728 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 192.600.000 | 125 | 5,778,000 |
| 8 | PP2500192218 - Dao mổ điện, tay dao có 2 nút bấm, 3 chân sử dụng 1 lần | 92,400,000 | 126.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 46.200.000 | 125 | 1,386,000 |
| 9 | PP2500192219 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm². | 4,500,000,000 | 6.136.363.637 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.250.000.000 | 22.5 | 67,500,000 |
| 10 | PP2500192220 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da | 5,250,000,000 | 7.159.090.910 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.625.000.000 | 1.87 | 78,750,000 |
| 11 | PP2500192221 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 12mm, pledget 2x3,5mm. | 351,086,400 | 478.754.182 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 175.543.200 | 270 | 5,266,296 |
| 12 | PP2500192222 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk số 0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm | 66,150,000 | 90.204.546 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 33.075.000 | 450 | 992,250 |
| 13 | PP2500192223 - Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ | 3,628,800,000 | 4.948.363.6 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 1.814.400.000 | 25 | 54,432,000 |
| 14 | PP2500192224 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu từ gelatin 7x5x1cm | 7,476,000 | 10.194.546 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 3.738.000 | 6.25 | 112,140 |
| 15 | PP2500192225 - Vật liệu cầm máu 10x20cm | 547,470,000 | 746.550.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 273.735.000 | 150 | 8,212,050 |
| 16 | PP2500192226 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel các cỡ | 4,592,700,000 | 6.262.772.728 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.296.350.000 | 18.75 | 68,890,500 |
| 17 | PP2500192227 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch các cỡ | 81,000,000 | 110.454.546 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 40.500.000 | 2.5 | 1,215,000 |
| 18 | PP2500192228 - Giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium với lớp phủ ProBIO | 300,000,000 | 409.090.910 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 150.000.000 | 0.62 | 4,500,000 |
| 19 | PP2500192229 - Xốp cầm máu không tiêu 35x35 mm | 57,600,000 | 78.545.455 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 28.800.000 | 25 | 864,000 |
| 20 | PP2500192230 - Xốp cầm máu không tiêu 50x50 mm | 498,000,000 | 679.090.910 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 249.000.000 | 125 | 7,470,000 |
| 21 | PP2500192231 - Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 300ml, sử dụng polymer không sinh nhiệt | 350,000,000 | 477.272.728 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 175.000.000 | 1.25 | 5,250,000 |
| 22 | PP2500192232 - Dây máy thở gây mê trẻ em | 59,995,000 | 81.811.364 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 29.997.500 | 62.5 | 899,925 |
| 23 | PP2500192233 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt bán đàn hồi | 1,890,000,000 | 2.577.272.728 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 945.000.000 | 22.5 | 28,350,000 |
| 24 | PP2500192234 - Dây cáp dùng cho máy tạo nhịp ngoài một buồng Medtronic | 261,800,000 | 357.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 130.900.000 | 6.25 | 3,927,000 |
| 25 | PP2500192235 - Bộ dẫn lưu qua da, đường kính từ 5F-16F | 276,885,000 | 377.570.455 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 138.442.500 | 37.5 | 4,153,275 |
| 26 | PP2500192236 - Keo sinh học 4ml | 207,200,000 | 282.545.455 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 103.600.000 | 2.5 | 3,108,000 |
| 27 | PP2500192237 - Đệm nhiệt dành cho người lớn | 202,500,000 | 276.136.364 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 101.250.000 | 1.87 | 3,037,500 |
| 28 | PP2500192238 - Dung dịch xịt ngăn ngừa vết loét | 43,725,000 | 59.625.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 21.862.500 | 31.25 | 655,875 |
| 29 | PP2500192239 - Dụng cụ khâu đóng mạch máu bằng chỉ đơn polypropylene được tạo sẵn | 1,125,000,000 | 1.534.090.910 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 562.500.000 | 18.75 | 16,875,000 |
| 30 | PP2500192240 - Găng tay hút đàm tiệt trùng | 40,000,000 | 54.545.455 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 20.000.000 | 3125 | 600,000 |
| 31 | PP2500192241 - Gel bôi trơn | 26,775,000 | 36.511.364 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 13.387.500 | 75 | 401,625 |
| 32 | PP2500192242 - Bóng nong có hệ thống dây dẫn kép (dây dẫn đính kèm bằng Nitinol 0.011"), áp lực thường 12atm, các cỡ. | 2,500,000,000 | 3.409.090.910 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 1.250.000.000 | 31.25 | 37,500,000 |
| 33 | PP2500192243 - Catheter động tĩnh mạch 4F 10cm 18G | 580,000,000 | 790.909.091 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 290.000.000 | 125 | 8,700,000 |
| 34 | PP2500192244 - Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 20mm, 1/2C, miếng đệm PTFE | 770,553,000 | 1.050.754.091 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 385.276.500 | 675 | 11,558,295 |
| 35 | PP2500192245 - Bộ dây thở kèm bình làm ẩm - HFNC Airvo2 | 130,000,000 | 177.272.728 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 65.000.000 | 6.25 | 1,950,000 |
| 36 | PP2500192246 - Canula thở qua mũi (Sử dụng cho máy thở HFNC Airvo2) | 80,000,000 | 109.090.910 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 40.000.000 | 12.5 | 1,200,000 |
| 37 | PP2500192247 - Giấy kiểm tra lò hấp | 195,800,000 | 267.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 97.900.000 | 250 | 2,937,000 |
| 38 | PP2500192248 - Bộ bóng nong van 2 lá | 1,136,000,000 | 1.549.090.910 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 568.000.000 | 2.5 | 17,040,000 |
| 39 | PP2500192249 - Quả lọc máu hấp phụ dùng lọc các chất trung gian gây viêm và các cytokine | 120,990,000 | 164.986.364 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 60.495.000 | 1.25 | 1,814,850 |
| 40 | PP2500192250 - Quả lọc máu hấp phụ dùng để lọc các chất trung gian gây viêm, độc tố, bilirubin trong viêm gan do thuốc, suy gan, và các biến chứng do bệnh não gan | 140,000,000 | 190.909.091 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 70.000.000 | 1.25 | 2,100,000 |
| 41 | PP2500192251 - Dây Garo | 5,880,000 | 8.018.182 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.940.000 | 250 | 88,200 |
| 42 | PP2500192252 - Cây dẫn đường đặt nội khí quản người lớn Bougie các cỡ | 7,999,800 | 10.908.819 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 3.999.900 | 2.5 | 119,997 |
| 43 | PP2500192253 - Cây nòng định dạng nội khí quản khó các cỡ | 5,199,800 | 7.090.637 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 2.599.900 | 2.5 | 77,997 |
| 44 | PP2500192254 - Cây thông nòng nội khí quản stylet các cỡ | 1,199,800 | 1.636.091 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 599.900 | 2.5 | 17,997 |
| 45 | PP2500192255 - Lọ lấy mẫu đàm dịch nhớt các cỡ | 14,999,000 | 20.453.182 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 7.499.500 | 125 | 224,985 |
| 46 | PP2500192256 - Túi cho ăn trọng lực các cỡ | 14,995,000 | 20.447.728 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 7.497.500 | 62.5 | 224,925 |
| 47 | PP2500192257 - Găng tay tắm, hai lớp | 102,900,000 | 140.318.182 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 51.450.000 | 4375 | 1,543,500 |
| 48 | PP2500192258 - Khăn phẫu thuật có lỗ L | 207,900,000 | 283.500.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 103.950.000 | 750 | 3,118,500 |
| 49 | PP2500192259 - Khăn phẫu thuật có lỗ M | 91,875,000 | 125.284.091 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 45.937.500 | 437.5 | 1,378,125 |
| 50 | PP2500192260 - Giấy đo điện tâm đồ 1 cần sọc cam 50x30m | 3,465,000 | 4.725.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 1.732.500 | 18.75 | 51,975 |
| 51 | PP2500192261 - Giấy ghi điện tâm đồ Nihon Koden RQS 210-3 sọc cam | 52,800,000 | 72.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 26.400.000 | 100 | 792,000 |
| 52 | PP2500192262 - Giấy in điện tim Nihon Kohden 63mmx30m | 6,622,000 | 9.030.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 3.311.000 | 25 | 99,330 |
| 53 | PP2500192263 - Tấm lắc đôi dùng một lần cho máy cắt đốt | 52,900,000 | 72.136.364 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 26.450.000 | 250 | 793,500 |
| 54 | PP2500192264 - Bơm tiêm nhựa đầu xoắn 20ml | 175,000,000 | 238.636.364 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 87.500.000 | 3125 | 2,625,000 |
| 55 | PP2500192265 - Catheter lọc máu 2 nòng loại dài hạn Kit | 51,999,900 | 70.908.955 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 25.999.950 | 1.25 | 779,999 |
| 56 | PP2500192266 - Bản sốc dán tương thích máy Nihon Kohden - H329 | 242,000,000 | 330.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế | 121.000.000 | 25 | 3,630,000 |
| 57 | PP2500192267 - Bộ kit đo độ đông máu HR-ACT tương thích với máy Medtronic tại Viện Tim | 787,500,000 | 1.073.863.637 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 393.750.000 | 18.75 | 11,812,500 |
| 58 | PP2500192268 - Đầu cone vàng 20 - 200μl | 13,600,000 | 18.545.455 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 6.800.000 | 10000 | 204,000 |
| 59 | PP2500192269 - Lam kính | 23,500,000 | 32.045.455 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 11.750.000 | 62.5 | 352,500 |
| 60 | PP2500192270 - Ống nhỏ giọt Pipette 3ml | 3,780,000 | 5.154.546 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 1.890.000 | 2.5 | 56,700 |
| 61 | PP2500192271 - Test máu ẩn trong phân | 59,850,000 | 81.613.637 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 29.925.000 | 250 | 897,750 |
| 62 | PP2500192272 - Test nhanh sốt xuất huyết | 16,008,300 | 21.829.500 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 8.004.150 | 18.75 | 240,125 |
| 63 | PP2500192273 - Lọ đựng phân cóchất bảo quản, 50ml, cónhãn | 1,995,000 | 2.720.455 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 997.500 | 125 | 29,925 |
| 64 | PP2500192274 - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 55ml nắp đỏ, có nhãn. | 16,170,000 | 22.050.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 8.085.000 | 1250 | 242,550 |
| 65 | PP2500192275 - Ống nghiệm EDTA K2, 2ml nắp cao su, mous thấp | 59,800,000 | 81.545.455 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 29.900.000 | 6250 | 897,000 |
| 66 | PP2500192276 - Ống nghiệm Heparin | 864,000 | 1.178.182 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 432.000 | 125 | 12,960 |
| 67 | PP2500192277 - Ống nghiệm không nắp 5ml | 11,670,000 | 15.913.637 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 5.835.000 | 3750 | 175,050 |
| 68 | PP2500192278 - Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml | 10,800,000 | 14.727.273 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 5.400.000 | 3125 | 162,000 |
| 69 | PP2500192279 - Ống nghiệm Serum hạt to (nắp đỏ) | 63,520,000 | 86.618.182 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 31.760.000 | 10000 | 952,800 |
| 70 | PP2500192280 - Bộ Que + Kim thử đường huyết | 600,000,000 | 818.181.819 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 300.000.000 | 7500 | 9,000,000 |
| 71 | PP2500192281 - Đầu thử đường huyết | 504,000,000 | 687.272.728 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 252.000.000 | 7500 | 7,560,000 |
| 72 | PP2500192282 - Kim lấy máu chân không 22G x 1/2 | 504,000,000 | 687.272.728 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 252.000.000 | 25000 | 7,560,000 |
| 73 | PP2500192283 - Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chất chống đông EDTA K2 4ml | 330,750,000 | 451.022.728 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 165.375.000 | 18750 | 4,961,250 |
| 74 | PP2500192284 - Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông Sodium Citrate | 513,000,000 | 699.545.455 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 256.500.000 | 18750 | 7,695,000 |
| 75 | PP2500192285 - Ống nghiệm lấy máu chân không 4ml | 330,750,000 | 451.022.728 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 165.375.000 | 18750 | 4,961,250 |
| 76 | PP2500192286 - Bile Esculin Agar | 1,155,000 | 1.575.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 577.500 | 18.75 | 17,325 |
| 77 | PP2500192287 - Bộ định danh trực khuẩn Gram âm | 15,750,000 | 21.477.273 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 7.875.000 | 3.75 | 236,250 |
| 78 | PP2500192288 - Bộ định danh que giấy X/V/XV | 2,420,000 | 3.300.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 1.210.000 | 1.25 | 36,300 |
| 79 | PP2500192289 - Đầu tip có lọc 0,5-10μLvô trùng | 22,880,000 | 31.200.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 11.440.000 | 12.5 | 343,200 |
| 80 | PP2500192290 - Đầu tip có lọc 1000μL vô trùng | 11,440,000 | 15.600.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 5.720.000 | 6.25 | 171,600 |
| 81 | PP2500192291 - Đầu tip có lọc 200μL vô trùng | 11,440,000 | 15.600.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 5.720.000 | 6.25 | 171,600 |
| 82 | PP2500192292 - Đĩa giấy Amikacin30μg (Ak) | 1,386,000 | 1.890.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 693.000 | 2.5 | 20,790 |
| 83 | PP2500192293 - Đĩa giấy Amoxicillin / clavulanic acid 20/10μg (Ac) | 693,000 | 945.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 346.500 | 1.25 | 10,395 |
| 84 | PP2500192294 - Đĩa giấy Amoxicillin 10μg (Ax) | 693,000 | 945.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 346.500 | 1.25 | 10,395 |
| 85 | PP2500192295 - Đĩa giấy Ampicillin / sulbactam 10/10μg (As) | 346,500 | 472.500 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 173.250 | 0.62 | 5,198 |
| 86 | PP2500192296 - Đĩa giấy Ampicillin 10μg (Am) | 1,039,500 | 1.417.500 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 519.750 | 1.87 | 15,593 |
| 87 | PP2500192297 - Đĩa giấy Bacitracin (A) | 420,000 | 572.728 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 210.000 | 1.25 | 6,300 |
| 88 | PP2500192298 - Đĩa giấy Cefotaxime / clavulanic acid 30/10μg (Zt) | 693,000 | 945.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 346.500 | 1.25 | 10,395 |
| 89 | PP2500192299 - Đĩa giấy Cefotaxime 30μg (Ct) | 693,000 | 945.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 346.500 | 1.25 | 10,395 |
| 90 | PP2500192300 - Đĩa giấy Cefoxitin30μg (Cn) | 1,039,500 | 1.417.500 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 519.750 | 1.87 | 15,593 |
| 91 | PP2500192301 - Đĩa giấy Ceftazidime / clavulanic acid 30/10μg (Zc) | 693,000 | 945.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 346.500 | 1.25 | 10,395 |
| 92 | PP2500192302 - Đĩa giấy Ceftazidime 30μg (Cz) | 1,039,500 | 1.417.500 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 519.750 | 1.87 | 15,593 |
| 93 | PP2500192303 - Đĩa giấy Ceftriaxone 30μg (Cx) | 1,039,500 | 1.417.500 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 519.750 | 1.87 | 15,593 |
| 94 | PP2500192304 - Đĩa giấy Ciprofloxacin 5μg (Ci) | 1,039,500 | 1.417.500 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 519.750 | 1.87 | 15,593 |
| 95 | PP2500192305 - Đĩa giấy Clindamycin 2μg | 693,000 | 945.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 346.500 | 1.25 | 10,395 |
| 96 | PP2500192306 - Đĩa giấy Ertapenem 10μg (En) | 693,000 | 945.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 346.500 | 1.25 | 10,395 |
| 97 | PP2500192307 - Đĩa giấy Erythromycin 15μg | 693,000 | 945.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 346.500 | 1.25 | 10,395 |
| 98 | PP2500192308 - Đĩa giấy Gentamicin 10μg (Ge) | 1,386,000 | 1.890.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 693.000 | 2.5 | 20,790 |
| 99 | PP2500192309 - Đĩa giấy Imipenem 10μg (Im) | 1,039,500 | 1.417.500 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 519.750 | 1.87 | 15,593 |
| 100 | PP2500192310 - Đĩa giấy Levofloxacin 5μg (Lv) | 1,039,500 | 1.417.500 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 519.750 | 1.87 | 15,593 |
| 101 | PP2500192311 - Đĩa giấy Linezolid30μg (Li) | 1,039,500 | 1.417.500 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 519.750 | 1.87 | 15,593 |
| 102 | PP2500192312 - Đĩa giấy Meropenem 10μg (Me) | 693,000 | 945.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 346.500 | 1.25 | 10,395 |
| 103 | PP2500192313 - Đĩa giấy Novobiocin (Nv) | 630,000 | 859.091 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 315.000 | 1.87 | 9,450 |
| 104 | PP2500192314 - Đĩa giấy Optochin(P) | 840,000 | 1.145.455 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 420.000 | 2.5 | 12,600 |
| 105 | PP2500192315 - Đĩa giấy Oxacillin1μg (Ox) | 693,000 | 945.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 346.500 | 1.25 | 10,395 |
| 106 | PP2500192316 - Đĩa giấy Penicillin10UI (Pn) | 1,039,500 | 1.417.500 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 519.750 | 1.87 | 15,593 |
| 107 | PP2500192317 - Đĩa giấy Piperacillin / tazobactam 100/10μg(Pt) | 693,000 | 945.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 346.500 | 1.25 | 10,395 |
| 108 | PP2500192318 - Đĩa giấy Polymyxin B 300u | 693,000 | 945.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 346.500 | 1.25 | 10,395 |
| 109 | PP2500192319 - Đĩa giấy Rifampicin (Rf) | 1,039,500 | 1.417.500 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 519.750 | 1.87 | 15,593 |
| 110 | PP2500192320 - Đĩa giấy Sufamethoxazole /Trimethoprim 23,75/1,25μg (Bt) | 1,732,500 | 2.362.500 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 866.250 | 3.12 | 25,988 |
| 111 | PP2500192321 - Đĩa giấy Ticarcillin / clavulanic acid 75/10μg (Tc) | 346,500 | 472.500 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 173.250 | 0.62 | 5,198 |
| 112 | PP2500192322 - Độ đục chuẩn Mc Farland 0.5 (McF 0.5) | 346,500 | 472.500 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 173.250 | 0.62 | 5,198 |
| 113 | PP2500192323 - Gram | 4,840,000 | 6.600.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 2.420.000 | 2.5 | 72,600 |
| 114 | PP2500192324 - Hydrogenperoxide (H2O2) | 315,000 | 429.546 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 157.500 | 1.87 | 4,725 |
| 115 | PP2500192325 - Môi trường dung nạp 6,5% NaCl | 1,540,000 | 2.100.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 770.000 | 25 | 23,100 |
| 116 | PP2500192326 - Mueller Hinton Agar (MHA 120mm) | 40,700,000 | 55.500.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 20.350.000 | 125 | 610,500 |
| 117 | PP2500192327 - Mueller Hinton Agar (MHA 90mm) | 8,250,000 | 11.250.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 4.125.000 | 62.5 | 123,750 |
| 118 | PP2500192328 - Mueller Hinton Blood Agar (MHBA 120mm) | 19,470,000 | 26.550.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 9.735.000 | 37.5 | 292,050 |
| 119 | PP2500192329 - Mueller Hinton Blood Agar (MHBA 90mm) | 4,455,000 | 6.075.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 2.227.500 | 18.75 | 66,825 |
| 120 | PP2500192330 - COAGULASE TEST | 15,750,000 | 21.477.273 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 7.875.000 | 62.5 | 236,250 |
| 121 | PP2500192331 - MIC.DS Ceftriaxone | 10,395,000 | 14.175.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 5.197.500 | 18.75 | 155,925 |
| 122 | PP2500192332 - MIC.DS Colistin | 34,650,000 | 47.250.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 17.325.000 | 62.5 | 519,750 |
| 123 | PP2500192333 - MIC.DS Vancomycin | 34,650,000 | 47.250.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 17.325.000 | 62.5 | 519,750 |
| 124 | PP2500192334 - Nước muối sinh lý vô trùng (NS 0.85%) | 19,250,000 | 26.250.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 9.625.000 | 312.5 | 288,750 |
| 125 | PP2500192335 - Pyruvatebroth | 1,540,000 | 2.100.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 770.000 | 25 | 23,100 |
| 126 | PP2500192336 - Tăm bông vô trùng dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ | 3,150,000 | 4.295.455 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 1.575.000 | 125 | 47,250 |
| 127 | PP2500192337 - Thạch Chromagar 90mm | 16,500,000 | 22.500.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 8.250.000 | 62.5 | 247,500 |
| 128 | PP2500192338 - Thạch máu (BA 90mm) | 46,200,000 | 63.000.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 23.100.000 | 250 | 693,000 |
| 129 | PP2500192339 - Thạch nâu (CAXV 90mm) | 11,550,000 | 15.750.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 5.775.000 | 43.75 | 173,250 |
| 130 | PP2500192340 - Thạch nâu có Bacitracin (CAHI 90mm) | 16,500,000 | 22.500.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 8.250.000 | 62.5 | 247,500 |
| 131 | PP2500192341 - Tobramycin 10μg (Tb) | 693,000 | 945.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 346.500 | 1.25 | 10,395 |
| 132 | PP2500192342 - Tube eppendorf 1,5ml | 26,400,000 | 36.000.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 13.200.000 | 3750 | 396,000 |
| 133 | PP2500192343 - Vòng cấy kim các loại (thường mềm) | 210,000 | 286.364 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 105.000 | 1.25 | 3,150 |
| 134 | PP2500192344 - Giá đỡ ông mao quản | 1,056,000 | 1.440.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 528.000 | 1.25 | 15,840 |
| 135 | PP2500192345 - Ống mao quản tráng Heparin | 4,082,400 | 5.566.910 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 2.041.200 | 6.25 | 61,236 |
| 136 | PP2500192346 - Que gòn tiệt trùng | 892,500 | 1.217.046 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 446.250 | 62.5 | 13,388 |
| 137 | PP2500192347 - Que thử xét nghiệm định tính kháng Syphilis | 1,417,500 | 1.932.955 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 708.750 | 0.62 | 21,263 |
| 138 | PP2500192348 - Bơm tiêm khí máu động mạch không kim | 765,000,000 | 1.043.181.819 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 382.500.000 | 3750 | 11,475,000 |
| 139 | PP2500192349 - Chai cấy máu người lớn | 462,000,000 | 630.000.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 231.000.000 | 500 | 6,930,000 |
| 140 | PP2500192350 - Chai cấy máu trẻ em | 57,750,000 | 78.750.000 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 28.875.000 | 62.5 | 866,250 |
| 141 | PP2500192351 - Holder kết nối giữa ống nghiệm chân không và các loại kim lấy máu chân không có nút tháo kim nhanh | 2,477,700 | 3.378.682 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 1.238.850 | 12.5 | 37,166 |
| 142 | PP2500192352 - Ống nhựa lấy máu chân không chứa chất chống đông citrate | 406,600,000 | 554.454.546 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 203.300.000 | 12500 | 6,099,000 |
| 143 | PP2500192353 - Kim lấy máu thử nhanh đường huyết | 60,000,000 | 81.818.182 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 30.000.000 | 3750 | 900,000 |
| 144 | PP2500192354 - Que thử đường huyết nhanh | 171,000,000 | 233.181.819 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 85.500.000 | 3750 | 2,565,000 |
| 145 | PP2500192355 - H.Pylori Rapid Test (Tìm kháng thể trong máu) | 78,000,000 | 106.363.637 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 39.000.000 | 125 | 1,170,000 |
| 146 | PP2500192356 - Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO/Rh | 420,000,000 | 572.727.273 | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm | 210.000.000 | 2500 | 6,300,000 |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch, dạng coil đẩy |
|
| Mã phần lô | PP2500192211 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500192212 |
| Giá từng phần lô | 548,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 747.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Stent động mạch thận loại gắn trên bóng với hệ thống thanh stent Micro và Macro xen kẽ |
|
| Mã phần lô | PP2500192213 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Ống thông can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500192214 |
| Giá từng phần lô | 65,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 987,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Cannula tĩnh mạch đùi hai tầng cỡ 23Fr/25Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500192215 |
| Giá từng phần lô | 4,955,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.756.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.477.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Cannula truyền dịch liệt tim dùng trong mổ nội soi tim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500192216 |
| Giá từng phần lô | 745,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.016.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,182,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Băng dán vết thương phẫu thuật 9cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500192217 |
| Giá từng phần lô | 385,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,778,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Dao mổ điện, tay dao có 2 nút bấm, 3 chân sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500192218 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm². |
|
| Mã phần lô | PP2500192219 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.136.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500192220 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.159.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C 12mm, pledget 2x3,5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500192221 |
| Giá từng phần lô | 351,086,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.754.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.543.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 270 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,266,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk số 0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500192222 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.204.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 992,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500192223 |
| Giá từng phần lô | 3,628,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.948.363.6 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.814.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Miếng xốp cầm máu tự tiêu từ gelatin 7x5x1cm |
|
| Mã phần lô | PP2500192224 |
| Giá từng phần lô | 7,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.194.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.738.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Vật liệu cầm máu 10x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500192225 |
| Giá từng phần lô | 547,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 746.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,212,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500192226 |
| Giá từng phần lô | 4,592,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.262.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.296.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,890,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500192227 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,215,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium với lớp phủ ProBIO |
|
| Mã phần lô | PP2500192228 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Xốp cầm máu không tiêu 35x35 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500192229 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Xốp cầm máu không tiêu 50x50 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500192230 |
| Giá từng phần lô | 498,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 679.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 300ml, sử dụng polymer không sinh nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500192231 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Dây máy thở gây mê trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500192232 |
| Giá từng phần lô | 59,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.811.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 899,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500192233 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.577.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Dây cáp dùng cho máy tạo nhịp ngoài một buồng Medtronic |
|
| Mã phần lô | PP2500192234 |
| Giá từng phần lô | 261,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,927,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Bộ dẫn lưu qua da, đường kính từ 5F-16F |
|
| Mã phần lô | PP2500192235 |
| Giá từng phần lô | 276,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.570.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.442.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,153,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Keo sinh học 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2500192236 |
| Giá từng phần lô | 207,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đệm nhiệt dành cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500192237 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,037,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Dung dịch xịt ngăn ngừa vết loét |
|
| Mã phần lô | PP2500192238 |
| Giá từng phần lô | 43,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 655,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Dụng cụ khâu đóng mạch máu bằng chỉ đơn polypropylene được tạo sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500192239 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.534.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Găng tay hút đàm tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500192240 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500192241 |
| Giá từng phần lô | 26,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.511.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 401,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Bóng nong có hệ thống dây dẫn kép (dây dẫn đính kèm bằng Nitinol 0.011"), áp lực thường 12atm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500192242 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.409.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Catheter động tĩnh mạch 4F 10cm 18G |
|
| Mã phần lô | PP2500192243 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Chỉ không tiêu tổng hợp, đa sợi 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 20mm, 1/2C, miếng đệm PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500192244 |
| Giá từng phần lô | 770,553,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.754.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.276.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 675 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,558,295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Bộ dây thở kèm bình làm ẩm - HFNC Airvo2 |
|
| Mã phần lô | PP2500192245 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Canula thở qua mũi (Sử dụng cho máy thở HFNC Airvo2) |
|
| Mã phần lô | PP2500192246 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Giấy kiểm tra lò hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500192247 |
| Giá từng phần lô | 195,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,937,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Bộ bóng nong van 2 lá |
|
| Mã phần lô | PP2500192248 |
| Giá từng phần lô | 1,136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.549.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 568.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Quả lọc máu hấp phụ dùng lọc các chất trung gian gây viêm và các cytokine |
|
| Mã phần lô | PP2500192249 |
| Giá từng phần lô | 120,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.986.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,814,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Quả lọc máu hấp phụ dùng để lọc các chất trung gian gây viêm, độc tố, bilirubin trong viêm gan do thuốc, suy gan, và các biến chứng do bệnh não gan |
|
| Mã phần lô | PP2500192250 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2500192251 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.018.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Cây dẫn đường đặt nội khí quản người lớn Bougie các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500192252 |
| Giá từng phần lô | 7,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.908.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.999.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Cây nòng định dạng nội khí quản khó các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500192253 |
| Giá từng phần lô | 5,199,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.090.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.599.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Cây thông nòng nội khí quản stylet các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500192254 |
| Giá từng phần lô | 1,199,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 599.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Lọ lấy mẫu đàm dịch nhớt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500192255 |
| Giá từng phần lô | 14,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.453.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.499.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Túi cho ăn trọng lực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500192256 |
| Giá từng phần lô | 14,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.447.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.497.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Găng tay tắm, hai lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500192257 |
| Giá từng phần lô | 102,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,543,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Khăn phẫu thuật có lỗ L |
|
| Mã phần lô | PP2500192258 |
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,118,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Khăn phẫu thuật có lỗ M |
|
| Mã phần lô | PP2500192259 |
| Giá từng phần lô | 91,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.284.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 437.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,378,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Giấy đo điện tâm đồ 1 cần sọc cam 50x30m |
|
| Mã phần lô | PP2500192260 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Giấy ghi điện tâm đồ Nihon Koden RQS 210-3 sọc cam |
|
| Mã phần lô | PP2500192261 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Giấy in điện tim Nihon Kohden 63mmx30m |
|
| Mã phần lô | PP2500192262 |
| Giá từng phần lô | 6,622,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.311.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Tấm lắc đôi dùng một lần cho máy cắt đốt |
|
| Mã phần lô | PP2500192263 |
| Giá từng phần lô | 52,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 793,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Bơm tiêm nhựa đầu xoắn 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500192264 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Catheter lọc máu 2 nòng loại dài hạn Kit |
|
| Mã phần lô | PP2500192265 |
| Giá từng phần lô | 51,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.908.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.999.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 779,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Bản sốc dán tương thích máy Nihon Kohden - H329 |
|
| Mã phần lô | PP2500192266 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Bộ kit đo độ đông máu HR-ACT tương thích với máy Medtronic tại Viện Tim |
|
| Mã phần lô | PP2500192267 |
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.073.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đầu cone vàng 20 - 200μl |
|
| Mã phần lô | PP2500192268 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500192269 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Ống nhỏ giọt Pipette 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500192270 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.154.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Test máu ẩn trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2500192271 |
| Giá từng phần lô | 59,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 897,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Test nhanh sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500192272 |
| Giá từng phần lô | 16,008,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.829.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.004.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Lọ đựng phân cóchất bảo quản, 50ml, cónhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500192273 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.720.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 55ml nắp đỏ, có nhãn. |
|
| Mã phần lô | PP2500192274 |
| Giá từng phần lô | 16,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 242,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Ống nghiệm EDTA K2, 2ml nắp cao su, mous thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500192275 |
| Giá từng phần lô | 59,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 897,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500192276 |
| Giá từng phần lô | 864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Ống nghiệm không nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500192277 |
| Giá từng phần lô | 11,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.913.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500192278 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Ống nghiệm Serum hạt to (nắp đỏ) |
|
| Mã phần lô | PP2500192279 |
| Giá từng phần lô | 63,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.618.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 952,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Bộ Que + Kim thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500192280 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đầu thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500192281 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Kim lấy máu chân không 22G x 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2500192282 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chất chống đông EDTA K2 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2500192283 |
| Giá từng phần lô | 330,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,961,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông Sodium Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500192284 |
| Giá từng phần lô | 513,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 699.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,695,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Ống nghiệm lấy máu chân không 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2500192285 |
| Giá từng phần lô | 330,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,961,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Bile Esculin Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500192286 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Bộ định danh trực khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500192287 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Bộ định danh que giấy X/V/XV |
|
| Mã phần lô | PP2500192288 |
| Giá từng phần lô | 2,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đầu tip có lọc 0,5-10μLvô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500192289 |
| Giá từng phần lô | 22,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 343,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đầu tip có lọc 1000μL vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500192290 |
| Giá từng phần lô | 11,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đầu tip có lọc 200μL vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500192291 |
| Giá từng phần lô | 11,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Amikacin30μg (Ak) |
|
| Mã phần lô | PP2500192292 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Amoxicillin / clavulanic acid 20/10μg (Ac) |
|
| Mã phần lô | PP2500192293 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Amoxicillin 10μg (Ax) |
|
| Mã phần lô | PP2500192294 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Ampicillin / sulbactam 10/10μg (As) |
|
| Mã phần lô | PP2500192295 |
| Giá từng phần lô | 346,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Ampicillin 10μg (Am) |
|
| Mã phần lô | PP2500192296 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Bacitracin (A) |
|
| Mã phần lô | PP2500192297 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Cefotaxime / clavulanic acid 30/10μg (Zt) |
|
| Mã phần lô | PP2500192298 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Cefotaxime 30μg (Ct) |
|
| Mã phần lô | PP2500192299 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Cefoxitin30μg (Cn) |
|
| Mã phần lô | PP2500192300 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Ceftazidime / clavulanic acid 30/10μg (Zc) |
|
| Mã phần lô | PP2500192301 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Ceftazidime 30μg (Cz) |
|
| Mã phần lô | PP2500192302 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Ceftriaxone 30μg (Cx) |
|
| Mã phần lô | PP2500192303 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Ciprofloxacin 5μg (Ci) |
|
| Mã phần lô | PP2500192304 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Clindamycin 2μg |
|
| Mã phần lô | PP2500192305 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Ertapenem 10μg (En) |
|
| Mã phần lô | PP2500192306 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Erythromycin 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2500192307 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Gentamicin 10μg (Ge) |
|
| Mã phần lô | PP2500192308 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Imipenem 10μg (Im) |
|
| Mã phần lô | PP2500192309 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Levofloxacin 5μg (Lv) |
|
| Mã phần lô | PP2500192310 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Linezolid30μg (Li) |
|
| Mã phần lô | PP2500192311 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Meropenem 10μg (Me) |
|
| Mã phần lô | PP2500192312 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Novobiocin (Nv) |
|
| Mã phần lô | PP2500192313 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Optochin(P) |
|
| Mã phần lô | PP2500192314 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Oxacillin1μg (Ox) |
|
| Mã phần lô | PP2500192315 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Penicillin10UI (Pn) |
|
| Mã phần lô | PP2500192316 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Piperacillin / tazobactam 100/10μg(Pt) |
|
| Mã phần lô | PP2500192317 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Polymyxin B 300u |
|
| Mã phần lô | PP2500192318 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Rifampicin (Rf) |
|
| Mã phần lô | PP2500192319 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Sufamethoxazole /Trimethoprim 23,75/1,25μg (Bt) |
|
| Mã phần lô | PP2500192320 |
| Giá từng phần lô | 1,732,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,988 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Đĩa giấy Ticarcillin / clavulanic acid 75/10μg (Tc) |
|
| Mã phần lô | PP2500192321 |
| Giá từng phần lô | 346,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Độ đục chuẩn Mc Farland 0.5 (McF 0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2500192322 |
| Giá từng phần lô | 346,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500192323 |
| Giá từng phần lô | 4,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Hydrogenperoxide (H2O2) |
|
| Mã phần lô | PP2500192324 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Môi trường dung nạp 6,5% NaCl |
|
| Mã phần lô | PP2500192325 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Mueller Hinton Agar (MHA 120mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500192326 |
| Giá từng phần lô | 40,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 610,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Mueller Hinton Agar (MHA 90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500192327 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Mueller Hinton Blood Agar (MHBA 120mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500192328 |
| Giá từng phần lô | 19,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Mueller Hinton Blood Agar (MHBA 90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500192329 |
| Giá từng phần lô | 4,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.227.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
COAGULASE TEST |
|
| Mã phần lô | PP2500192330 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
MIC.DS Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2500192331 |
| Giá từng phần lô | 10,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.197.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
MIC.DS Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2500192332 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 519,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
MIC.DS Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500192333 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 519,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Nước muối sinh lý vô trùng (NS 0.85%) |
|
| Mã phần lô | PP2500192334 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 312.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Pyruvatebroth |
|
| Mã phần lô | PP2500192335 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Tăm bông vô trùng dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500192336 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Thạch Chromagar 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2500192337 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Thạch máu (BA 90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500192338 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 693,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Thạch nâu (CAXV 90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500192339 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Thạch nâu có Bacitracin (CAHI 90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500192340 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Tobramycin 10μg (Tb) |
|
| Mã phần lô | PP2500192341 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Tube eppendorf 1,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500192342 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Vòng cấy kim các loại (thường mềm) |
|
| Mã phần lô | PP2500192343 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Giá đỡ ông mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2500192344 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Ống mao quản tráng Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500192345 |
| Giá từng phần lô | 4,082,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.566.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.041.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,236 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Que gòn tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500192346 |
| Giá từng phần lô | 892,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.217.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 446.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,388 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Que thử xét nghiệm định tính kháng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2500192347 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.932.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 708.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,263 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Bơm tiêm khí máu động mạch không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500192348 |
| Giá từng phần lô | 765,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.043.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Chai cấy máu người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500192349 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Chai cấy máu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500192350 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 866,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Holder kết nối giữa ống nghiệm chân không và các loại kim lấy máu chân không có nút tháo kim nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500192351 |
| Giá từng phần lô | 2,477,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.378.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.238.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Ống nhựa lấy máu chân không chứa chất chống đông citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500192352 |
| Giá từng phần lô | 406,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,099,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Kim lấy máu thử nhanh đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500192353 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Que thử đường huyết nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500192354 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,565,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
H.Pylori Rapid Test (Tìm kháng thể trong máu) |
|
| Mã phần lô | PP2500192355 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO/Rh |
|
| Mã phần lô | PP2500192356 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi