Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, vật tư thay thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400016458-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực huyện Bắc Quang
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực huyện Bắc Quang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, vật tư thay thế
Số hiệu KHLCNT PL2400010024
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 9,589,875,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95.898.753 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400008054 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ 35,309,670 50.316.280 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 24.716.769 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
2 PP2400008055 - Băng bó Bột cỡ 20cm x 4,6m 29,680,000 42.294.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 20.776.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
3 PP2400008056 - Băng cuộn 10cm x 5 m 5,668,000 8.076.900 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 3.967.600 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
4 PP2400008057 - Băng dính các loại, các cỡ KT 2,5 x 9,1m 129,800,000 184.965.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 90.860.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
5 PP2400008058 - Băng dính các loại, các cỡ KT 5 x 9,1m 36,800,000 52.440.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 25.760.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
6 PP2400008059 - Băng dính lụa 2,5cm x 5m 29,250,000 41.681.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 20.475.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
7 PP2400008060 - Gạc hút y tế khổ 1.2m 36,510,500 52.027.463 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 25.557.350 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
8 PP2400008061 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng cản quang 39,270,000 55.959.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 27.489.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
9 PP2400008062 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng cản quang 17,671,400 25.181.745 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 12.369.980 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
10 PP2400008063 - Gạc phẫu thuật meche 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng 827,000 1.178.475 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 578.900 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
11 PP2400008064 - Gạc cầu đa khoa Fi 50 x 1 lớp vô trùng 4,264,000 6.076.200 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 2.984.800 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
12 PP2400008065 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng 1,251,200 1.782.960 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 875.840 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
13 PP2400008066 - Gạc cầu đa khoa Fi 30 x 1 lớp vô trùng 1,380,000 1.966.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 966.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
14 PP2400008067 - Miếng cầm máu Surgicel 26,400,000 37.620.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 18.480.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
15 PP2400008068 - Sáp cầm máu xương 3,360,000 4.788.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 2.352.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
16 PP2400008069 - Xốp cầm máu 4,800,000 6.840.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 3.360.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
17 PP2400008070 - Bơm cho ăn 50ml 2,992,000 4.263.600 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 2.094.400 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
18 PP2400008071 - Bơm tiêm 50 ml sử dụng cho bơm tiêm điện 10,500,000 14.962.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 7.350.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
19 PP2400008072 - Bơm tiêm 20ml 157,950,000 225.078.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 110.565.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
20 PP2400008073 - Bơm tiêm 10ml 135,315,000 192.823.875 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 94.720.500 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
21 PP2400008074 - Bơm tiêm 5ml 48,320,000 68.856.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 33.824.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
22 PP2400008075 - Bơm tiêm 1ml 9,000,000 12.825.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 6.300.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
23 PP2400008076 - Kim cánh bướm 19,580,000 27.901.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 13.706.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
24 PP2400008077 - Kim cánh bướm chạy thận 16G 209,000,000 297.825.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 146.300.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
25 PP2400008078 - Kim lấy máu, lấy thuốc 18G, 20G 36,795,000 52.432.875 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 25.756.500 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
26 PP2400008079 - Kim luồn tĩnh mạch 18G 113,400,000 161.595.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 79.380.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
27 PP2400008080 - Kim luồn tĩnh mạch 24G 126,000,000 179.550.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 88.200.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
28 PP2400008081 - Kim luồn tĩnh mạch Có cửa có cánh 22G 44,525,000 63.448.125 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 31.167.500 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
29 PP2400008082 - Kim chọc dò gây tê tủy sống 21,840,000 31.122.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 15.288.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
30 PP2400008083 - Kim lọc thận AVF16G 123,750,000 176.343.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 86.625.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
31 PP2400008084 - Kim luồn dùng cho máy Laser nội mạch 29,400,000 41.895.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 20.580.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
32 PP2400008085 - Kim châm cứu các loại, các cỡ 112,000,000 159.600.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 78.400.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
33 PP2400008086 - Bộ dây truyền dịch và kim cánh bướm 441,000,000 628.425.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 308.700.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
34 PP2400008087 - Dây truyền máu dài 150cm 28,000,000 39.900.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 19.600.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
35 PP2400008088 - Găng cao su các loại, các cỡ (có bột) 234,000,000 333.450.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 163.800.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
36 PP2400008089 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số 97,500,000 138.937.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 68.250.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
37 PP2400008090 - Túi máu đơn 250ml 11,000,000 15.675.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 7.700.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
38 PP2400008091 - Túi máu ba 350ml 125,000,000 178.125.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 87.500.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
39 PP2400008092 - Túi nước tiểu 2,760,000 3.933.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 1.932.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
40 PP2400008093 - Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 43,520,000 62.016.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 30.464.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
41 PP2400008094 - Ống nghiệm chống đông Tri-Na Citrate 9NC/3,8% 2ml 10,976,900 15.642.083 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 7.683.830 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
42 PP2400008095 - Ống nghiệm chống đông Heparin 66,450,000 94.691.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 46.515.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
43 PP2400008096 - Ống nghiệm máu chân không EDTA K3 2ml 82,350,000 117.348.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 57.645.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
44 PP2400008097 - Canuyn mayo (nhựa) 1,560,000 2.223.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 1.092.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
45 PP2400008098 - Canuyn mở khí quản bạc 9,450,000 13.466.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 6.615.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
46 PP2400008099 - Ống ĐNKQ các số 3 - 8 16,000,000 22.800.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 11.200.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
47 PP2400008100 - Ống đặt nội khí quản có bóng số từ 2/0 đến 9/0 87,670,000 124.929.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 61.369.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
48 PP2400008101 - Thông Foley 2 nhánh 35,460,600 50.531.355 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 24.822.420 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
49 PP2400008102 - Sonde dạ dày 19,200,000 27.360.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 13.440.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
50 PP2400008103 - Sonde dẫn lưu ổ bụng các số 3,000,000 4.275.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 2.100.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
51 PP2400008104 - Dây hút nhớt các số, các cỡ có nắp 27,000,000 38.475.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 18.900.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
52 PP2400008105 - Dây thở Oxy 4,320,000 6.156.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 3.024.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
53 PP2400008106 - Catheter chạy thận nhân tạo 80,000,000 114.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 56.000.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
54 PP2400008107 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 43,500,000 61.987.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 30.450.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
55 PP2400008108 - Chỉ khâu không tiêu Nylon số 2/0 dài 45 cm 33,600,000 47.880.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 23.520.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
56 PP2400008109 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp polypropylene số 4/0 dài 90cm 52,500,000 74.812.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 36.750.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
57 PP2400008110 - Chỉ khâu liền kim Chromic Cutgut số 1 dài 75cm 56,000,000 79.800.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 39.200.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
58 PP2400008111 - Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 2 dài 75cm 216,000,000 307.800.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 151.200.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
59 PP2400008112 - Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 8/0 dài 75cm 3,720,000 5.301.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 2.604.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
60 PP2400008113 - Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 6/0 dài 75cm 23,100,000 32.917.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 16.170.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
61 PP2400008114 - Chỉ khâu tiêu nhanh Polyglactine 910 số 2/0 dài 90cm 234,000,000 333.450.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 163.800.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
62 PP2400008115 - Chỉ khâu tiêu nhanh Polyglactine 910 số 3/0 dài 75cm 195,000,000 277.875.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 136.500.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
63 PP2400008116 - Chỉ khâu tiêu nhanh Polyglactine 910 số 1/0 dài 75cm 221,000,000 314.925.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 154.700.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
64 PP2400008117 - Lưỡi dao mổ vô trùng các số 4,708,000 6.708.900 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 3.295.600 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
65 PP2400008118 - Phim khô y tế DI-HL 25x30 cm 1,500,000,000 2.137.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 1.050.000.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
66 PP2400008119 - Phim khô y tế cỡ 35x43 cm 399,000,000 568.575.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 279.300.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
67 PP2400008120 - Bộ dây chạy thận nhân tạo 98,250,000 140.006.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 68.775.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
68 PP2400008121 - Quả lọc thận nhân tạo 510,000,000 726.750.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 357.000.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
69 PP2400008122 - Sonde Nelaton các số 2,400,000 3.420.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 1.680.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
70 PP2400008123 - Bao camera 15,400,000 21.945.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 10.780.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
71 PP2400008124 - Đầu côn vàng 1,800,000 2.565.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 1.260.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
72 PP2400008125 - Đầu côn xanh 160,000 228.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 112.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
73 PP2400008126 - Điện cực tim 5,120,000 7.296.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 3.584.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
74 PP2400008127 - Mask khí dung NL+TE 5,280,000 7.524.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 3.696.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
75 PP2400008128 - Băng chỉ thị hấp ướt 153,800,000 219.165.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 107.660.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
76 PP2400008129 - Giấy điện tim 3 cần 10,270,000 14.634.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 7.189.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
77 PP2400008130 - Giấy điện tim 6 cần 17,360,000 24.738.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 12.152.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
78 PP2400008131 - Giấy in máy nước tiểu 2,140,000 3.049.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 1.498.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
79 PP2400008132 - Giấy in Monitor sản khoa 5,000,000 7.125.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 3.500.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
80 PP2400008133 - Giấy in siêu âm USP-110S 38,400,000 54.720.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 26.880.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
81 PP2400008134 - Khẩu trang y tế 4 lớp 10,000,000 14.250.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 7.000.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
82 PP2400008135 - Lam kính 1,470,000 2.094.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 1.029.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
83 PP2400008136 - Lam kính mài 1,000,000 1.425.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 700.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
84 PP2400008137 - Lamen 756,000 1.077.300 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 529.200 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
85 PP2400008138 - Nhiệt kế thủy ngân 3,000,000 4.275.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 2.100.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
86 PP2400008139 - Dây garo cao su 7,000,000 9.975.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 4.900.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
87 PP2400008140 - Gel bôi trơn 2,425,000 3.455.625 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 1.697.500 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
88 PP2400008141 - Nẹp khóa thẳng, vít 1.5mm, chất liệu titanium 18,000,000 25.650.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 12.600.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
89 PP2400008142 - Vít khóa đường kính 1.5mm, chất liệu titanium các cỡ 20,000,000 28.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 14.000.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
90 PP2400008143 - Nẹp khóa thẳng 2.0 ,chất liệu titanium các cỡ 18,000,000 25.650.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 12.600.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
91 PP2400008144 - Vít khóa đường kính 2.0mm, chất liệu titanium các cỡ 18,000,000 25.650.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 12.600.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
92 PP2400008145 - Nẹp bàn ngón chữ L, T nhỏ trái/phải, các cỡ 6,650,000 9.476.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 4.655.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
93 PP2400008146 - Vít xương cứng 2.0mm tự taro, các cỡ 3,000,000 4.275.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 2.100.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
94 PP2400008147 - Nẹp khóa mắt xích thẳng các cỡ, Chất liệu Titanium 126,000,000 179.550.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 88.200.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
95 PP2400008148 - Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.0 các cỡ, Chất liệu Titanium 96,000,000 136.800.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 67.200.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
96 PP2400008149 - Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium 135,000,000 192.375.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 94.500.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
97 PP2400008150 - Vít xương cứng 3.5mm, , Chất liệu Titanium 2,400,000 3.420.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 1.680.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
98 PP2400008151 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các loại, Chất liệu Titanium 33,000,000 47.025.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 23.100.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
99 PP2400008152 - Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium 13,500,000 19.237.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 9.450.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
100 PP2400008153 - Vít xương cứng 3.5mm, , Chất liệu Titanium 720,000 1.026.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 504.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
101 PP2400008154 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T mặt lưng các cỡ, Chất liệu Titanium 6,000,000 8.550.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 4.200.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
102 PP2400008155 - Vít khóa đường kính 2.7mm , Chất liệu Titanium 4,500,000 6.412.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 3.150.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
103 PP2400008156 - Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ, Chất liệu Titanium 13,400,000 19.095.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 9.380.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
104 PP2400008157 - Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium 6,750,000 9.618.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 4.725.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
105 PP2400008158 - Vít xương cứng 3.5mm, , Chất liệu Titanium 480,000 684.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 336.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
106 PP2400008159 - Nẹp khóa xương đòn chữ S các cỡ, Chất liệu Titanium 86,000,000 122.550.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 60.200.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
107 PP2400008160 - Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium 54,000,000 76.950.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 37.800.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
108 PP2400008161 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, Chất liệu Titanium 13,600,000 19.380.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 9.520.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
109 PP2400008162 - Vít khóa đường kính 2.7mm , Chất liệu Titanium 4,500,000 6.412.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 3.150.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
110 PP2400008163 - Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên, Chất liệu Titanium 272,000,000 387.600.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 190.400.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
111 PP2400008164 - Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium 45,000,000 64.125.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 31.500.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
112 PP2400008165 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ, Chất liệu Titanium 115,500,000 164.587.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 80.850.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
113 PP2400008166 - Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium 93,400,000 133.095.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 65.380.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
114 PP2400008167 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium 4,500,000 6.412.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 3.150.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
115 PP2400008168 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ, Chất liệu Titanium 103,600,000 147.630.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 72.520.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
116 PP2400008169 - Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium 74,720,000 106.476.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 52.304.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
117 PP2400008170 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium 3,000,000 4.275.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 2.100.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
118 PP2400008171 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ, Chất liệu Titanium 31,500,000 44.887.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 22.050.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
119 PP2400008172 - Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium 23,350,000 33.273.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 16.345.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
120 PP2400008173 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium 750,000 1.068.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 525.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
121 PP2400008174 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ, Chất liệu Titanium 44,100,000 62.842.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 30.870.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
122 PP2400008175 - Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium 28,020,000 39.928.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 19.614.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
123 PP2400008176 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium 1,500,000 2.137.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 1.050.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
124 PP2400008177 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt Trong/ngoài, Chất liệu Titanium 58,000,000 82.650.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 40.600.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
125 PP2400008178 - Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium 46,700,000 66.547.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 32.690.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
126 PP2400008179 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium 3,000,000 4.275.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 2.100.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
127 PP2400008180 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong/ Ngoài, Chất liệu Titanium 58,000,000 82.650.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 40.600.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
128 PP2400008181 - Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium 45,000,000 64.125.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 31.500.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
129 PP2400008182 - Vít xương cứng 3.5mm, , Chất liệu Titanium 2,400,000 3.420.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 1.680.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
130 PP2400008183 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác, Chất liệu Titanium 20,750,000 29.568.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 14.525.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
131 PP2400008184 - Vít khóa đường kính 2.7mm , Chất liệu Titanium 13,500,000 19.237.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 9.450.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
132 PP2400008185 - Vít xốp đường kính 4.0mm , Chất liệu Titanium 3,200,000 4.560.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 2.240.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
133 PP2400008186 - Vít xương xốp đường kính 6.5, Vật liệu titanium 2,300,000 3.277.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 1.610.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
134 PP2400008187 - Đinh Kitsner các cỡ, Vật liệu thép không gỉ 9,500,000 13.537.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 6.650.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
135 PP2400008188 - Mũi khoan xương các cỡ, Vật liệu thép không gỉ 8,000,000 11.400.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 5.600.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
136 PP2400008189 - Nẹp khóa mắt xích thẳng, các cỡ 22,750,000 32.418.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 15.925.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
137 PP2400008190 - Vít khóa 3.5mm tự taro, các cỡ 13,500,000 19.237.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 9.450.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
138 PP2400008191 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T, các cỡ 6,200,000 8.835.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 4.340.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
139 PP2400008192 - Vít khóa 3.5mm tự taro, các cỡ 4,500,000 6.412.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 3.150.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
140 PP2400008193 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại dài, các cỡ 19,500,000 27.787.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 13.650.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
141 PP2400008194 - Vít khóa 3.5mm tự taro, các cỡ 9,000,000 12.825.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 6.300.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
142 PP2400008195 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, Chất liệu Titanium 99,000,000 141.075.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 69.300.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
143 PP2400008196 - Vít chốt khóa 4.5/5.0mm cho đinh nội tủy 16,500,000 23.512.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 11.550.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
144 PP2400008197 - Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng, Chất liệu Titanium 5,400,000 7.695.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 3.780.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
145 PP2400008198 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, Chất liệu Titanium 13,600,000 19.380.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 9.520.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
146 PP2400008199 - Vít chốt khóa 4.5/5.0mm cho đinh nội tủy 2,200,000 3.135.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 1.540.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
147 PP2400008200 - Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng , Chất liệu Titanium 5,080,000 7.239.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 3.556.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
148 PP2400008201 - Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng, Chất liệu Titanium 720,000 1.026.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 504.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
149 PP2400008202 - Lưới vá sọ não kích thước 150x150mm 32,400,000 46.170.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 22.680.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
150 PP2400008203 - Nẹp tròn đóng nắp sọ 12,000,000 17.100.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 8.400.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
151 PP2400008204 - Nẹp sọ não bắc cầu 24,000,000 34.200.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 16.800.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
152 PP2400008205 - Vít xương sọ tự khoan 14,000,000 19.950.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 9.800.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
153 PP2400008206 - Nẹp mini hàm trên 4 lỗ 22,000,000 31.350.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 15.400.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
154 PP2400008207 - Vít mini 2.0 các cỡ 22,400,000 31.920.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 15.680.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
155 PP2400008208 - Nẹp mini hàm trên 6 lỗ 13,000,000 18.525.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 9.100.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
156 PP2400008209 - Vít mini 2.0 các cỡ 16,800,000 23.940.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 11.760.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
157 PP2400008210 - Nẹp mini hàm trên 16 lỗ 9,000,000 12.825.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 6.300.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
158 PP2400008211 - Vít mini 2.0 các cỡ 22,400,000 31.920.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 15.680.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
159 PP2400008212 - Nẹp mini hàm trên 8 lỗ 14,000,000 19.950.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 9.800.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
160 PP2400008213 - Vít mini 2.0 các cỡ 22,400,000 31.920.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 15.680.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
161 PP2400008214 - Nẹp macxi hàm dưới 4 lỗ 23,000,000 32.775.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 16.100.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
162 PP2400008215 - Vít hàm titan 2.3 các cỡ 11,200,000 15.960.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 7.840.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
163 PP2400008216 - Nẹp macxi hàm dưới 6 lỗ 35,000,000 49.875.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 24.500.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
164 PP2400008217 - Vít hàm titan 2.3 các cỡ 16,800,000 23.940.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 11.760.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
165 PP2400008218 - Nẹp góc hàm chữ V 6 lỗ 38,000,000 54.150.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 26.600.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
166 PP2400008219 - Vít hàm titan 2.3 các cỡ 16,800,000 23.940.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 11.760.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
167 PP2400008220 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 53,450,000 76.166.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 37.415.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
168 PP2400008221 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma (TPS) kiểu Pressfit, 82,000,000 116.850.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 57.400.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
169 PP2400008222 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS kiểu Pressfit 178,500,000 254.362.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế 124.950.000 Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400008054
Giá từng phần lô 35,309,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.316.280
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.716.769
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng bó Bột cỡ 20cm x 4,6m
Mã phần lô PP2400008055
Giá từng phần lô 29,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.294.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng cuộn 10cm x 5 m
Mã phần lô PP2400008056
Giá từng phần lô 5,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.076.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.967.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dính các loại, các cỡ KT 2,5 x 9,1m
Mã phần lô PP2400008057
Giá từng phần lô 129,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.965.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dính các loại, các cỡ KT 5 x 9,1m
Mã phần lô PP2400008058
Giá từng phần lô 36,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.440.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dính lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2400008059
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.681.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc hút y tế khổ 1.2m
Mã phần lô PP2400008060
Giá từng phần lô 36,510,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.027.463
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.557.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng cản quang
Mã phần lô PP2400008061
Giá từng phần lô 39,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.959.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.489.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng cản quang
Mã phần lô PP2400008062
Giá từng phần lô 17,671,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.181.745
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.369.980
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật meche 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2400008063
Giá từng phần lô 827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.475
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc cầu đa khoa Fi 50 x 1 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2400008064
Giá từng phần lô 4,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.076.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.984.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2400008065
Giá từng phần lô 1,251,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.960
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.840
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc cầu đa khoa Fi 30 x 1 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2400008066
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.966.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng cầm máu Surgicel
Mã phần lô PP2400008067
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.620.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2400008068
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.788.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xốp cầm máu
Mã phần lô PP2400008069
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2400008070
Giá từng phần lô 2,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.263.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 50 ml sử dụng cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2400008071
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2400008072
Giá từng phần lô 157,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.078.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2400008073
Giá từng phần lô 135,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.823.875
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.720.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2400008074
Giá từng phần lô 48,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.856.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2400008075
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2400008076
Giá từng phần lô 19,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.901.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.706.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim cánh bướm chạy thận 16G
Mã phần lô PP2400008077
Giá từng phần lô 209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.825.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim lấy máu, lấy thuốc 18G, 20G
Mã phần lô PP2400008078
Giá từng phần lô 36,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.432.875
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.756.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch 18G
Mã phần lô PP2400008079
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.595.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch 24G
Mã phần lô PP2400008080
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch Có cửa có cánh 22G
Mã phần lô PP2400008081
Giá từng phần lô 44,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.448.125
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.167.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc dò gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2400008082
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.122.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim lọc thận AVF16G
Mã phần lô PP2400008083
Giá từng phần lô 123,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.343.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn dùng cho máy Laser nội mạch
Mã phần lô PP2400008084
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.895.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim châm cứu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400008085
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây truyền dịch và kim cánh bướm
Mã phần lô PP2400008086
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.425.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền máu dài 150cm
Mã phần lô PP2400008087
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng cao su các loại, các cỡ (có bột)
Mã phần lô PP2400008088
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2400008089
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.937.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi máu đơn 250ml
Mã phần lô PP2400008090
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi máu ba 350ml
Mã phần lô PP2400008091
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2400008092
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.933.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm chống đông EDTA-K2
Mã phần lô PP2400008093
Giá từng phần lô 43,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.016.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm chống đông Tri-Na Citrate 9NC/3,8% 2ml
Mã phần lô PP2400008094
Giá từng phần lô 10,976,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.642.083
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.683.830
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm chống đông Heparin
Mã phần lô PP2400008095
Giá từng phần lô 66,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.691.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm máu chân không EDTA K3 2ml
Mã phần lô PP2400008096
Giá từng phần lô 82,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.348.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Canuyn mayo (nhựa)
Mã phần lô PP2400008097
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Canuyn mở khí quản bạc
Mã phần lô PP2400008098
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống ĐNKQ các số 3 - 8
Mã phần lô PP2400008099
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống đặt nội khí quản có bóng số từ 2/0 đến 9/0
Mã phần lô PP2400008100
Giá từng phần lô 87,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.929.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.369.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thông Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2400008101
Giá từng phần lô 35,460,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.531.355
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.822.420
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sonde dạ dày
Mã phần lô PP2400008102
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.360.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sonde dẫn lưu ổ bụng các số
Mã phần lô PP2400008103
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây hút nhớt các số, các cỡ có nắp
Mã phần lô PP2400008104
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây thở Oxy
Mã phần lô PP2400008105
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400008106
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2400008107
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.987.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu Nylon số 2/0 dài 45 cm
Mã phần lô PP2400008108
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp polypropylene số 4/0 dài 90cm
Mã phần lô PP2400008109
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.812.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu liền kim Chromic Cutgut số 1 dài 75cm
Mã phần lô PP2400008110
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 2 dài 75cm
Mã phần lô PP2400008111
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 8/0 dài 75cm
Mã phần lô PP2400008112
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.301.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 6/0 dài 75cm
Mã phần lô PP2400008113
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.917.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu nhanh Polyglactine 910 số 2/0 dài 90cm
Mã phần lô PP2400008114
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu nhanh Polyglactine 910 số 3/0 dài 75cm
Mã phần lô PP2400008115
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu nhanh Polyglactine 910 số 1/0 dài 75cm
Mã phần lô PP2400008116
Giá từng phần lô 221,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.925.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi dao mổ vô trùng các số
Mã phần lô PP2400008117
Giá từng phần lô 4,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.708.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.295.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim khô y tế DI-HL 25x30 cm
Mã phần lô PP2400008118
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim khô y tế cỡ 35x43 cm
Mã phần lô PP2400008119
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.575.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400008120
Giá từng phần lô 98,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.006.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400008121
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sonde Nelaton các số
Mã phần lô PP2400008122
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bao camera
Mã phần lô PP2400008123
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.945.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2400008124
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2400008125
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tim
Mã phần lô PP2400008126
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.296.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mask khí dung NL+TE
Mã phần lô PP2400008127
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.524.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng chỉ thị hấp ướt
Mã phần lô PP2400008128
Giá từng phần lô 153,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.165.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2400008129
Giá từng phần lô 10,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.634.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2400008130
Giá từng phần lô 17,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.738.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in máy nước tiểu
Mã phần lô PP2400008131
Giá từng phần lô 2,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.049.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2400008132
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in siêu âm USP-110S
Mã phần lô PP2400008133
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.720.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2400008134
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính
Mã phần lô PP2400008135
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.094.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính mài
Mã phần lô PP2400008136
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lamen
Mã phần lô PP2400008137
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2400008138
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây garo cao su
Mã phần lô PP2400008139
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2400008140
Giá từng phần lô 2,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.455.625
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.697.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa thẳng, vít 1.5mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400008141
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 1.5mm, chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400008142
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa thẳng 2.0 ,chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400008143
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 2.0mm, chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400008144
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp bàn ngón chữ L, T nhỏ trái/phải, các cỡ
Mã phần lô PP2400008145
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.476.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng 2.0mm tự taro, các cỡ
Mã phần lô PP2400008146
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa mắt xích thẳng các cỡ, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008147
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.0 các cỡ, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008148
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008149
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng 3.5mm, , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008150
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các loại, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008151
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.025.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008152
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng 3.5mm, , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008153
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T mặt lưng các cỡ, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008154
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 2.7mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008155
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008156
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.095.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008157
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.618.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng 3.5mm, , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008158
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa xương đòn chữ S các cỡ, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008159
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008160
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008161
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.380.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 2.7mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008162
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008163
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008164
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008165
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.587.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008166
Giá từng phần lô 93,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.095.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008167
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa bản rộng các cỡ, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008168
Giá từng phần lô 103,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.630.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008169
Giá từng phần lô 74,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.476.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008170
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008171
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008172
Giá từng phần lô 23,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.273.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008173
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008174
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.842.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008175
Giá từng phần lô 28,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.928.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008176
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt Trong/ngoài, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008177
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008178
Giá từng phần lô 46,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.547.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008179
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong/ Ngoài, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008180
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008181
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng 3.5mm, , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008182
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008183
Giá từng phần lô 20,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.568.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa đường kính 2.7mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008184
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xốp đường kính 4.0mm , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008185
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương xốp đường kính 6.5, Vật liệu titanium
Mã phần lô PP2400008186
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.277.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh Kitsner các cỡ, Vật liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2400008187
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.537.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan xương các cỡ, Vật liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2400008188
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa mắt xích thẳng, các cỡ
Mã phần lô PP2400008189
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.418.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa 3.5mm tự taro, các cỡ
Mã phần lô PP2400008190
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T, các cỡ
Mã phần lô PP2400008191
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.835.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa 3.5mm tự taro, các cỡ
Mã phần lô PP2400008192
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại dài, các cỡ
Mã phần lô PP2400008193
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.787.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa 3.5mm tự taro, các cỡ
Mã phần lô PP2400008194
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008195
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít chốt khóa 4.5/5.0mm cho đinh nội tủy
Mã phần lô PP2400008196
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008197
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008198
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.380.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít chốt khóa 4.5/5.0mm cho đinh nội tủy
Mã phần lô PP2400008199
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng , Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008200
Giá từng phần lô 5,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.239.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400008201
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ não kích thước 150x150mm
Mã phần lô PP2400008202
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.170.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp tròn đóng nắp sọ
Mã phần lô PP2400008203
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp sọ não bắc cầu
Mã phần lô PP2400008204
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương sọ tự khoan
Mã phần lô PP2400008205
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mini hàm trên 4 lỗ
Mã phần lô PP2400008206
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít mini 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2400008207
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.920.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mini hàm trên 6 lỗ
Mã phần lô PP2400008208
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.525.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít mini 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2400008209
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mini hàm trên 16 lỗ
Mã phần lô PP2400008210
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít mini 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2400008211
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.920.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mini hàm trên 8 lỗ
Mã phần lô PP2400008212
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít mini 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2400008213
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.920.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp macxi hàm dưới 4 lỗ
Mã phần lô PP2400008214
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.775.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít hàm titan 2.3 các cỡ
Mã phần lô PP2400008215
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp macxi hàm dưới 6 lỗ
Mã phần lô PP2400008216
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít hàm titan 2.3 các cỡ
Mã phần lô PP2400008217
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp góc hàm chữ V 6 lỗ
Mã phần lô PP2400008218
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít hàm titan 2.3 các cỡ
Mã phần lô PP2400008219
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2400008220
Giá từng phần lô 53,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.166.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma (TPS) kiểu Pressfit,
Mã phần lô PP2400008221
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS kiểu Pressfit
Mã phần lô PP2400008222
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.362.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->