Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, vật tư thay thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400016458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực huyện Bắc Quang | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa khu vực huyện Bắc Quang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400010024 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Giá gói thầu | 9,589,875,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95.898.753 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400008054 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ | 35,309,670 | 50.316.280 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 24.716.769 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 2 | PP2400008055 - Băng bó Bột cỡ 20cm x 4,6m | 29,680,000 | 42.294.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 20.776.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 3 | PP2400008056 - Băng cuộn 10cm x 5 m | 5,668,000 | 8.076.900 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 3.967.600 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 4 | PP2400008057 - Băng dính các loại, các cỡ KT 2,5 x 9,1m | 129,800,000 | 184.965.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 90.860.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 5 | PP2400008058 - Băng dính các loại, các cỡ KT 5 x 9,1m | 36,800,000 | 52.440.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 25.760.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 6 | PP2400008059 - Băng dính lụa 2,5cm x 5m | 29,250,000 | 41.681.250 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 20.475.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 7 | PP2400008060 - Gạc hút y tế khổ 1.2m | 36,510,500 | 52.027.463 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 25.557.350 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 8 | PP2400008061 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng cản quang | 39,270,000 | 55.959.750 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 27.489.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 9 | PP2400008062 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng cản quang | 17,671,400 | 25.181.745 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 12.369.980 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 10 | PP2400008063 - Gạc phẫu thuật meche 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng | 827,000 | 1.178.475 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 578.900 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 11 | PP2400008064 - Gạc cầu đa khoa Fi 50 x 1 lớp vô trùng | 4,264,000 | 6.076.200 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 2.984.800 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 12 | PP2400008065 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng | 1,251,200 | 1.782.960 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 875.840 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 13 | PP2400008066 - Gạc cầu đa khoa Fi 30 x 1 lớp vô trùng | 1,380,000 | 1.966.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 966.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 14 | PP2400008067 - Miếng cầm máu Surgicel | 26,400,000 | 37.620.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 18.480.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 15 | PP2400008068 - Sáp cầm máu xương | 3,360,000 | 4.788.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 2.352.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 16 | PP2400008069 - Xốp cầm máu | 4,800,000 | 6.840.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 3.360.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 17 | PP2400008070 - Bơm cho ăn 50ml | 2,992,000 | 4.263.600 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 2.094.400 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 18 | PP2400008071 - Bơm tiêm 50 ml sử dụng cho bơm tiêm điện | 10,500,000 | 14.962.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 7.350.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 19 | PP2400008072 - Bơm tiêm 20ml | 157,950,000 | 225.078.750 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 110.565.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 20 | PP2400008073 - Bơm tiêm 10ml | 135,315,000 | 192.823.875 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 94.720.500 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 21 | PP2400008074 - Bơm tiêm 5ml | 48,320,000 | 68.856.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 33.824.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 22 | PP2400008075 - Bơm tiêm 1ml | 9,000,000 | 12.825.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 6.300.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 23 | PP2400008076 - Kim cánh bướm | 19,580,000 | 27.901.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 13.706.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 24 | PP2400008077 - Kim cánh bướm chạy thận 16G | 209,000,000 | 297.825.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 146.300.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 25 | PP2400008078 - Kim lấy máu, lấy thuốc 18G, 20G | 36,795,000 | 52.432.875 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 25.756.500 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 26 | PP2400008079 - Kim luồn tĩnh mạch 18G | 113,400,000 | 161.595.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 79.380.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 27 | PP2400008080 - Kim luồn tĩnh mạch 24G | 126,000,000 | 179.550.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 88.200.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 28 | PP2400008081 - Kim luồn tĩnh mạch Có cửa có cánh 22G | 44,525,000 | 63.448.125 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 31.167.500 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 29 | PP2400008082 - Kim chọc dò gây tê tủy sống | 21,840,000 | 31.122.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 15.288.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 30 | PP2400008083 - Kim lọc thận AVF16G | 123,750,000 | 176.343.750 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 86.625.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 31 | PP2400008084 - Kim luồn dùng cho máy Laser nội mạch | 29,400,000 | 41.895.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 20.580.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 32 | PP2400008085 - Kim châm cứu các loại, các cỡ | 112,000,000 | 159.600.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 78.400.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 33 | PP2400008086 - Bộ dây truyền dịch và kim cánh bướm | 441,000,000 | 628.425.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 308.700.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 34 | PP2400008087 - Dây truyền máu dài 150cm | 28,000,000 | 39.900.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 19.600.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 35 | PP2400008088 - Găng cao su các loại, các cỡ (có bột) | 234,000,000 | 333.450.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 163.800.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 36 | PP2400008089 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 97,500,000 | 138.937.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 68.250.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 37 | PP2400008090 - Túi máu đơn 250ml | 11,000,000 | 15.675.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 7.700.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 38 | PP2400008091 - Túi máu ba 350ml | 125,000,000 | 178.125.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 87.500.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 39 | PP2400008092 - Túi nước tiểu | 2,760,000 | 3.933.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 1.932.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 40 | PP2400008093 - Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 | 43,520,000 | 62.016.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 30.464.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 41 | PP2400008094 - Ống nghiệm chống đông Tri-Na Citrate 9NC/3,8% 2ml | 10,976,900 | 15.642.083 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 7.683.830 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 42 | PP2400008095 - Ống nghiệm chống đông Heparin | 66,450,000 | 94.691.250 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 46.515.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 43 | PP2400008096 - Ống nghiệm máu chân không EDTA K3 2ml | 82,350,000 | 117.348.750 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 57.645.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 44 | PP2400008097 - Canuyn mayo (nhựa) | 1,560,000 | 2.223.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 1.092.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 45 | PP2400008098 - Canuyn mở khí quản bạc | 9,450,000 | 13.466.250 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 6.615.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 46 | PP2400008099 - Ống ĐNKQ các số 3 - 8 | 16,000,000 | 22.800.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 11.200.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 47 | PP2400008100 - Ống đặt nội khí quản có bóng số từ 2/0 đến 9/0 | 87,670,000 | 124.929.750 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 61.369.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 48 | PP2400008101 - Thông Foley 2 nhánh | 35,460,600 | 50.531.355 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 24.822.420 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 49 | PP2400008102 - Sonde dạ dày | 19,200,000 | 27.360.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 13.440.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 50 | PP2400008103 - Sonde dẫn lưu ổ bụng các số | 3,000,000 | 4.275.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 2.100.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 51 | PP2400008104 - Dây hút nhớt các số, các cỡ có nắp | 27,000,000 | 38.475.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 18.900.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 52 | PP2400008105 - Dây thở Oxy | 4,320,000 | 6.156.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 3.024.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 53 | PP2400008106 - Catheter chạy thận nhân tạo | 80,000,000 | 114.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 56.000.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 54 | PP2400008107 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 43,500,000 | 61.987.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 30.450.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 55 | PP2400008108 - Chỉ khâu không tiêu Nylon số 2/0 dài 45 cm | 33,600,000 | 47.880.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 23.520.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 56 | PP2400008109 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp polypropylene số 4/0 dài 90cm | 52,500,000 | 74.812.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 36.750.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 57 | PP2400008110 - Chỉ khâu liền kim Chromic Cutgut số 1 dài 75cm | 56,000,000 | 79.800.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 39.200.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 58 | PP2400008111 - Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 2 dài 75cm | 216,000,000 | 307.800.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 151.200.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 59 | PP2400008112 - Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 8/0 dài 75cm | 3,720,000 | 5.301.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 2.604.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 60 | PP2400008113 - Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 6/0 dài 75cm | 23,100,000 | 32.917.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 16.170.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 61 | PP2400008114 - Chỉ khâu tiêu nhanh Polyglactine 910 số 2/0 dài 90cm | 234,000,000 | 333.450.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 163.800.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 62 | PP2400008115 - Chỉ khâu tiêu nhanh Polyglactine 910 số 3/0 dài 75cm | 195,000,000 | 277.875.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 136.500.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 63 | PP2400008116 - Chỉ khâu tiêu nhanh Polyglactine 910 số 1/0 dài 75cm | 221,000,000 | 314.925.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 154.700.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 64 | PP2400008117 - Lưỡi dao mổ vô trùng các số | 4,708,000 | 6.708.900 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 3.295.600 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 65 | PP2400008118 - Phim khô y tế DI-HL 25x30 cm | 1,500,000,000 | 2.137.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 1.050.000.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 66 | PP2400008119 - Phim khô y tế cỡ 35x43 cm | 399,000,000 | 568.575.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 279.300.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 67 | PP2400008120 - Bộ dây chạy thận nhân tạo | 98,250,000 | 140.006.250 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 68.775.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 68 | PP2400008121 - Quả lọc thận nhân tạo | 510,000,000 | 726.750.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 357.000.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 69 | PP2400008122 - Sonde Nelaton các số | 2,400,000 | 3.420.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 1.680.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 70 | PP2400008123 - Bao camera | 15,400,000 | 21.945.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 10.780.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 71 | PP2400008124 - Đầu côn vàng | 1,800,000 | 2.565.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 1.260.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 72 | PP2400008125 - Đầu côn xanh | 160,000 | 228.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 112.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 73 | PP2400008126 - Điện cực tim | 5,120,000 | 7.296.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 3.584.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 74 | PP2400008127 - Mask khí dung NL+TE | 5,280,000 | 7.524.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 3.696.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 75 | PP2400008128 - Băng chỉ thị hấp ướt | 153,800,000 | 219.165.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 107.660.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 76 | PP2400008129 - Giấy điện tim 3 cần | 10,270,000 | 14.634.750 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 7.189.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 77 | PP2400008130 - Giấy điện tim 6 cần | 17,360,000 | 24.738.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 12.152.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 78 | PP2400008131 - Giấy in máy nước tiểu | 2,140,000 | 3.049.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 1.498.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 79 | PP2400008132 - Giấy in Monitor sản khoa | 5,000,000 | 7.125.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 3.500.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 80 | PP2400008133 - Giấy in siêu âm USP-110S | 38,400,000 | 54.720.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 26.880.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 81 | PP2400008134 - Khẩu trang y tế 4 lớp | 10,000,000 | 14.250.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 7.000.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 82 | PP2400008135 - Lam kính | 1,470,000 | 2.094.750 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 1.029.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 83 | PP2400008136 - Lam kính mài | 1,000,000 | 1.425.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 700.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 84 | PP2400008137 - Lamen | 756,000 | 1.077.300 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 529.200 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 85 | PP2400008138 - Nhiệt kế thủy ngân | 3,000,000 | 4.275.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 2.100.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 86 | PP2400008139 - Dây garo cao su | 7,000,000 | 9.975.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 4.900.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 87 | PP2400008140 - Gel bôi trơn | 2,425,000 | 3.455.625 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 1.697.500 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 88 | PP2400008141 - Nẹp khóa thẳng, vít 1.5mm, chất liệu titanium | 18,000,000 | 25.650.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 12.600.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 89 | PP2400008142 - Vít khóa đường kính 1.5mm, chất liệu titanium các cỡ | 20,000,000 | 28.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 14.000.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 90 | PP2400008143 - Nẹp khóa thẳng 2.0 ,chất liệu titanium các cỡ | 18,000,000 | 25.650.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 12.600.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 91 | PP2400008144 - Vít khóa đường kính 2.0mm, chất liệu titanium các cỡ | 18,000,000 | 25.650.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 12.600.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 92 | PP2400008145 - Nẹp bàn ngón chữ L, T nhỏ trái/phải, các cỡ | 6,650,000 | 9.476.250 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 4.655.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 93 | PP2400008146 - Vít xương cứng 2.0mm tự taro, các cỡ | 3,000,000 | 4.275.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 2.100.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 94 | PP2400008147 - Nẹp khóa mắt xích thẳng các cỡ, Chất liệu Titanium | 126,000,000 | 179.550.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 88.200.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 95 | PP2400008148 - Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.0 các cỡ, Chất liệu Titanium | 96,000,000 | 136.800.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 67.200.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 96 | PP2400008149 - Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium | 135,000,000 | 192.375.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 94.500.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 97 | PP2400008150 - Vít xương cứng 3.5mm, , Chất liệu Titanium | 2,400,000 | 3.420.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 1.680.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 98 | PP2400008151 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các loại, Chất liệu Titanium | 33,000,000 | 47.025.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 23.100.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 99 | PP2400008152 - Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium | 13,500,000 | 19.237.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 9.450.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 100 | PP2400008153 - Vít xương cứng 3.5mm, , Chất liệu Titanium | 720,000 | 1.026.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 504.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 101 | PP2400008154 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T mặt lưng các cỡ, Chất liệu Titanium | 6,000,000 | 8.550.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 4.200.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 102 | PP2400008155 - Vít khóa đường kính 2.7mm , Chất liệu Titanium | 4,500,000 | 6.412.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 3.150.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 103 | PP2400008156 - Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ, Chất liệu Titanium | 13,400,000 | 19.095.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 9.380.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 104 | PP2400008157 - Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium | 6,750,000 | 9.618.750 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 4.725.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 105 | PP2400008158 - Vít xương cứng 3.5mm, , Chất liệu Titanium | 480,000 | 684.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 336.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 106 | PP2400008159 - Nẹp khóa xương đòn chữ S các cỡ, Chất liệu Titanium | 86,000,000 | 122.550.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 60.200.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 107 | PP2400008160 - Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium | 54,000,000 | 76.950.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 37.800.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 108 | PP2400008161 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, Chất liệu Titanium | 13,600,000 | 19.380.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 9.520.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 109 | PP2400008162 - Vít khóa đường kính 2.7mm , Chất liệu Titanium | 4,500,000 | 6.412.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 3.150.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 110 | PP2400008163 - Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên, Chất liệu Titanium | 272,000,000 | 387.600.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 190.400.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 111 | PP2400008164 - Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium | 45,000,000 | 64.125.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 31.500.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 112 | PP2400008165 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ, Chất liệu Titanium | 115,500,000 | 164.587.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 80.850.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 113 | PP2400008166 - Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium | 93,400,000 | 133.095.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 65.380.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 114 | PP2400008167 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium | 4,500,000 | 6.412.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 3.150.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 115 | PP2400008168 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ, Chất liệu Titanium | 103,600,000 | 147.630.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 72.520.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 116 | PP2400008169 - Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium | 74,720,000 | 106.476.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 52.304.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 117 | PP2400008170 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium | 3,000,000 | 4.275.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 2.100.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 118 | PP2400008171 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ, Chất liệu Titanium | 31,500,000 | 44.887.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 22.050.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 119 | PP2400008172 - Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium | 23,350,000 | 33.273.750 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 16.345.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 120 | PP2400008173 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium | 750,000 | 1.068.750 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 525.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 121 | PP2400008174 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ, Chất liệu Titanium | 44,100,000 | 62.842.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 30.870.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 122 | PP2400008175 - Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium | 28,020,000 | 39.928.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 19.614.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 123 | PP2400008176 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium | 1,500,000 | 2.137.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 1.050.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 124 | PP2400008177 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt Trong/ngoài, Chất liệu Titanium | 58,000,000 | 82.650.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 40.600.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 125 | PP2400008178 - Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium | 46,700,000 | 66.547.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 32.690.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 126 | PP2400008179 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium | 3,000,000 | 4.275.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 2.100.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 127 | PP2400008180 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong/ Ngoài, Chất liệu Titanium | 58,000,000 | 82.650.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 40.600.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 128 | PP2400008181 - Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium | 45,000,000 | 64.125.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 31.500.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 129 | PP2400008182 - Vít xương cứng 3.5mm, , Chất liệu Titanium | 2,400,000 | 3.420.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 1.680.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 130 | PP2400008183 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác, Chất liệu Titanium | 20,750,000 | 29.568.750 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 14.525.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 131 | PP2400008184 - Vít khóa đường kính 2.7mm , Chất liệu Titanium | 13,500,000 | 19.237.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 9.450.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 132 | PP2400008185 - Vít xốp đường kính 4.0mm , Chất liệu Titanium | 3,200,000 | 4.560.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 2.240.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 133 | PP2400008186 - Vít xương xốp đường kính 6.5, Vật liệu titanium | 2,300,000 | 3.277.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 1.610.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 134 | PP2400008187 - Đinh Kitsner các cỡ, Vật liệu thép không gỉ | 9,500,000 | 13.537.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 6.650.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 135 | PP2400008188 - Mũi khoan xương các cỡ, Vật liệu thép không gỉ | 8,000,000 | 11.400.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 5.600.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 136 | PP2400008189 - Nẹp khóa mắt xích thẳng, các cỡ | 22,750,000 | 32.418.750 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 15.925.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 137 | PP2400008190 - Vít khóa 3.5mm tự taro, các cỡ | 13,500,000 | 19.237.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 9.450.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 138 | PP2400008191 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T, các cỡ | 6,200,000 | 8.835.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 4.340.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 139 | PP2400008192 - Vít khóa 3.5mm tự taro, các cỡ | 4,500,000 | 6.412.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 3.150.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 140 | PP2400008193 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại dài, các cỡ | 19,500,000 | 27.787.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 13.650.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 141 | PP2400008194 - Vít khóa 3.5mm tự taro, các cỡ | 9,000,000 | 12.825.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 6.300.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 142 | PP2400008195 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, Chất liệu Titanium | 99,000,000 | 141.075.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 69.300.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 143 | PP2400008196 - Vít chốt khóa 4.5/5.0mm cho đinh nội tủy | 16,500,000 | 23.512.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 11.550.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 144 | PP2400008197 - Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng, Chất liệu Titanium | 5,400,000 | 7.695.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 3.780.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 145 | PP2400008198 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, Chất liệu Titanium | 13,600,000 | 19.380.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 9.520.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 146 | PP2400008199 - Vít chốt khóa 4.5/5.0mm cho đinh nội tủy | 2,200,000 | 3.135.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 1.540.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 147 | PP2400008200 - Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng , Chất liệu Titanium | 5,080,000 | 7.239.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 3.556.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 148 | PP2400008201 - Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng, Chất liệu Titanium | 720,000 | 1.026.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 504.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 149 | PP2400008202 - Lưới vá sọ não kích thước 150x150mm | 32,400,000 | 46.170.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 22.680.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 150 | PP2400008203 - Nẹp tròn đóng nắp sọ | 12,000,000 | 17.100.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 8.400.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 151 | PP2400008204 - Nẹp sọ não bắc cầu | 24,000,000 | 34.200.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 16.800.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 152 | PP2400008205 - Vít xương sọ tự khoan | 14,000,000 | 19.950.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 9.800.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 153 | PP2400008206 - Nẹp mini hàm trên 4 lỗ | 22,000,000 | 31.350.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 15.400.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 154 | PP2400008207 - Vít mini 2.0 các cỡ | 22,400,000 | 31.920.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 15.680.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 155 | PP2400008208 - Nẹp mini hàm trên 6 lỗ | 13,000,000 | 18.525.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 9.100.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 156 | PP2400008209 - Vít mini 2.0 các cỡ | 16,800,000 | 23.940.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 11.760.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 157 | PP2400008210 - Nẹp mini hàm trên 16 lỗ | 9,000,000 | 12.825.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 6.300.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 158 | PP2400008211 - Vít mini 2.0 các cỡ | 22,400,000 | 31.920.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 15.680.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 159 | PP2400008212 - Nẹp mini hàm trên 8 lỗ | 14,000,000 | 19.950.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 9.800.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 160 | PP2400008213 - Vít mini 2.0 các cỡ | 22,400,000 | 31.920.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 15.680.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 161 | PP2400008214 - Nẹp macxi hàm dưới 4 lỗ | 23,000,000 | 32.775.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 16.100.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 162 | PP2400008215 - Vít hàm titan 2.3 các cỡ | 11,200,000 | 15.960.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 7.840.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 163 | PP2400008216 - Nẹp macxi hàm dưới 6 lỗ | 35,000,000 | 49.875.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 24.500.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 164 | PP2400008217 - Vít hàm titan 2.3 các cỡ | 16,800,000 | 23.940.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 11.760.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 165 | PP2400008218 - Nẹp góc hàm chữ V 6 lỗ | 38,000,000 | 54.150.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 26.600.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 166 | PP2400008219 - Vít hàm titan 2.3 các cỡ | 16,800,000 | 23.940.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 11.760.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 167 | PP2400008220 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài | 53,450,000 | 76.166.250 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 37.415.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 168 | PP2400008221 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma (TPS) kiểu Pressfit, | 82,000,000 | 116.850.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 57.400.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| 169 | PP2400008222 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS kiểu Pressfit | 178,500,000 | 254.362.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế | 124.950.000 | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008054 |
| Giá từng phần lô | 35,309,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.316.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.716.769 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng bó Bột cỡ 20cm x 4,6m |
|
| Mã phần lô | PP2400008055 |
| Giá từng phần lô | 29,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.294.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.776.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng cuộn 10cm x 5 m |
|
| Mã phần lô | PP2400008056 |
| Giá từng phần lô | 5,668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.076.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.967.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dính các loại, các cỡ KT 2,5 x 9,1m |
|
| Mã phần lô | PP2400008057 |
| Giá từng phần lô | 129,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dính các loại, các cỡ KT 5 x 9,1m |
|
| Mã phần lô | PP2400008058 |
| Giá từng phần lô | 36,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dính lụa 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2400008059 |
| Giá từng phần lô | 29,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.681.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc hút y tế khổ 1.2m |
|
| Mã phần lô | PP2400008060 |
| Giá từng phần lô | 36,510,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.027.463 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.557.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400008061 |
| Giá từng phần lô | 39,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.959.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.489.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400008062 |
| Giá từng phần lô | 17,671,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.181.745 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.369.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc phẫu thuật meche 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400008063 |
| Giá từng phần lô | 827,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 578.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc cầu đa khoa Fi 50 x 1 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400008064 |
| Giá từng phần lô | 4,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.076.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.984.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400008065 |
| Giá từng phần lô | 1,251,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.782.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc cầu đa khoa Fi 30 x 1 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400008066 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.966.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng cầm máu Surgicel |
|
| Mã phần lô | PP2400008067 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2400008068 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xốp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400008069 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2400008070 |
| Giá từng phần lô | 2,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.263.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.094.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm 50 ml sử dụng cho bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2400008071 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2400008072 |
| Giá từng phần lô | 157,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.078.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2400008073 |
| Giá từng phần lô | 135,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.823.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.720.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2400008074 |
| Giá từng phần lô | 48,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2400008075 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2400008076 |
| Giá từng phần lô | 19,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.901.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.706.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim cánh bướm chạy thận 16G |
|
| Mã phần lô | PP2400008077 |
| Giá từng phần lô | 209,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim lấy máu, lấy thuốc 18G, 20G |
|
| Mã phần lô | PP2400008078 |
| Giá từng phần lô | 36,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.432.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.756.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch 18G |
|
| Mã phần lô | PP2400008079 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch 24G |
|
| Mã phần lô | PP2400008080 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch Có cửa có cánh 22G |
|
| Mã phần lô | PP2400008081 |
| Giá từng phần lô | 44,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.448.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.167.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc dò gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2400008082 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.122.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim lọc thận AVF16G |
|
| Mã phần lô | PP2400008083 |
| Giá từng phần lô | 123,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.343.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn dùng cho máy Laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400008084 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim châm cứu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008085 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây truyền dịch và kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2400008086 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền máu dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2400008087 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng cao su các loại, các cỡ (có bột) |
|
| Mã phần lô | PP2400008088 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2400008089 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi máu đơn 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2400008090 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi máu ba 350ml |
|
| Mã phần lô | PP2400008091 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400008092 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.933.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 |
|
| Mã phần lô | PP2400008093 |
| Giá từng phần lô | 43,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm chống đông Tri-Na Citrate 9NC/3,8% 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400008094 |
| Giá từng phần lô | 10,976,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.642.083 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.683.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm chống đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2400008095 |
| Giá từng phần lô | 66,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.691.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm máu chân không EDTA K3 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400008096 |
| Giá từng phần lô | 82,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.348.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Canuyn mayo (nhựa) |
|
| Mã phần lô | PP2400008097 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Canuyn mở khí quản bạc |
|
| Mã phần lô | PP2400008098 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống ĐNKQ các số 3 - 8 |
|
| Mã phần lô | PP2400008099 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống đặt nội khí quản có bóng số từ 2/0 đến 9/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400008100 |
| Giá từng phần lô | 87,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.929.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.369.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thông Foley 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2400008101 |
| Giá từng phần lô | 35,460,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.531.355 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.822.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sonde dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2400008102 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sonde dẫn lưu ổ bụng các số |
|
| Mã phần lô | PP2400008103 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây hút nhớt các số, các cỡ có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2400008104 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây thở Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2400008105 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.156.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400008106 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400008107 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu không tiêu Nylon số 2/0 dài 45 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400008108 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp polypropylene số 4/0 dài 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2400008109 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu liền kim Chromic Cutgut số 1 dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2400008110 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 2 dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2400008111 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 8/0 dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2400008112 |
| Giá từng phần lô | 3,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.301.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.604.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 6/0 dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2400008113 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.917.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu nhanh Polyglactine 910 số 2/0 dài 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2400008114 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu nhanh Polyglactine 910 số 3/0 dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2400008115 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu nhanh Polyglactine 910 số 1/0 dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2400008116 |
| Giá từng phần lô | 221,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưỡi dao mổ vô trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2400008117 |
| Giá từng phần lô | 4,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.708.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.295.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phim khô y tế DI-HL 25x30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400008118 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phim khô y tế cỡ 35x43 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400008119 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400008120 |
| Giá từng phần lô | 98,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.006.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400008121 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 726.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sonde Nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2400008122 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bao camera |
|
| Mã phần lô | PP2400008123 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2400008124 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2400008125 |
| Giá từng phần lô | 160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2400008126 |
| Giá từng phần lô | 5,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mask khí dung NL+TE |
|
| Mã phần lô | PP2400008127 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.524.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng chỉ thị hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2400008128 |
| Giá từng phần lô | 153,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2400008129 |
| Giá từng phần lô | 10,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.634.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2400008130 |
| Giá từng phần lô | 17,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.738.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy in máy nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400008131 |
| Giá từng phần lô | 2,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.049.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy in Monitor sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2400008132 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy in siêu âm USP-110S |
|
| Mã phần lô | PP2400008133 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khẩu trang y tế 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400008134 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2400008135 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.094.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2400008136 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2400008137 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.077.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2400008138 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây garo cao su |
|
| Mã phần lô | PP2400008139 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2400008140 |
| Giá từng phần lô | 2,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.455.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.697.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa thẳng, vít 1.5mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008141 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa đường kính 1.5mm, chất liệu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008142 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa thẳng 2.0 ,chất liệu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008143 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa đường kính 2.0mm, chất liệu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008144 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp bàn ngón chữ L, T nhỏ trái/phải, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008145 |
| Giá từng phần lô | 6,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.476.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xương cứng 2.0mm tự taro, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008146 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa mắt xích thẳng các cỡ, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008147 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.0 các cỡ, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008148 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008149 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xương cứng 3.5mm, , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008150 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các loại, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008151 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008152 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xương cứng 3.5mm, , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008153 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T mặt lưng các cỡ, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008154 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa đường kính 2.7mm , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008155 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008156 |
| Giá từng phần lô | 13,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008157 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.618.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xương cứng 3.5mm, , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008158 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa xương đòn chữ S các cỡ, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008159 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008160 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008161 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa đường kính 2.7mm , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008162 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008163 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008164 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008165 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008166 |
| Giá từng phần lô | 93,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008167 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa bản rộng các cỡ, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008168 |
| Giá từng phần lô | 103,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008169 |
| Giá từng phần lô | 74,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.476.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008170 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008171 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008172 |
| Giá từng phần lô | 23,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.273.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008173 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008174 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.842.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008175 |
| Giá từng phần lô | 28,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.928.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.614.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008176 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt Trong/ngoài, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008177 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008178 |
| Giá từng phần lô | 46,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.547.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008179 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong/ Ngoài, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008180 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008181 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xương cứng 3.5mm, , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008182 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008183 |
| Giá từng phần lô | 20,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.568.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa đường kính 2.7mm , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008184 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xốp đường kính 4.0mm , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008185 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xương xốp đường kính 6.5, Vật liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008186 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.277.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đinh Kitsner các cỡ, Vật liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400008187 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan xương các cỡ, Vật liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400008188 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa mắt xích thẳng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008189 |
| Giá từng phần lô | 22,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.418.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa 3.5mm tự taro, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008190 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008191 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa 3.5mm tự taro, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008192 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại dài, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008193 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa 3.5mm tự taro, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008194 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008195 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít chốt khóa 4.5/5.0mm cho đinh nội tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400008196 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008197 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008198 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít chốt khóa 4.5/5.0mm cho đinh nội tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400008199 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng , Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008200 |
| Giá từng phần lô | 5,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.239.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400008201 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới vá sọ não kích thước 150x150mm |
|
| Mã phần lô | PP2400008202 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp tròn đóng nắp sọ |
|
| Mã phần lô | PP2400008203 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp sọ não bắc cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400008204 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xương sọ tự khoan |
|
| Mã phần lô | PP2400008205 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp mini hàm trên 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400008206 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít mini 2.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008207 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp mini hàm trên 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400008208 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít mini 2.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008209 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp mini hàm trên 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400008210 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít mini 2.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008211 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp mini hàm trên 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400008212 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít mini 2.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008213 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp macxi hàm dưới 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400008214 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít hàm titan 2.3 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008215 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp macxi hàm dưới 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400008216 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít hàm titan 2.3 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008217 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp góc hàm chữ V 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400008218 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít hàm titan 2.3 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400008219 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2400008220 |
| Giá từng phần lô | 53,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.166.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma (TPS) kiểu Pressfit, |
|
| Mã phần lô | PP2400008221 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS kiểu Pressfit |
|
| Mã phần lô | PP2400008222 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là vật tư y tế, vật tư thay thế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công thức tính = k (=2) x số lượng yêu cầu của gói thầu/thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi