Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, vật tư tiêu hao năm 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500249954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa Khoa Sài Gòn | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Đa Khoa Sài Gòn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, vật tư tiêu hao năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500133514 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 8,057,011,780 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500258498 - Phần 1. Phim khô laser X-quang các cỡ. Tương thích máy in phim khô laser Drypix Series | 698,250,000 | 952.159.091 | 349.125.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 9,077,250 | |
| 2 | PP2500258499 - Phần 2. Vật tư sử dụng cho phẫu thuật nội soi khớp gối | 130,500,000 | 177.954.546 | 65.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,696,500 | |
| 3 | PP2500258500 - Phần 3. Túi ép tiệt trùng | 153,900,000 | 209.863.637 | 76.950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,000,700 | |
| 4 | PP2500258501 - Phần 4. Vật tư y tế dùng cho dịch vụ kỹ thuật hút dịch áp lực âm | 198,500,000 | 270.681.819 | 99.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,580,500 | |
| 5 | PP2500258502 - Phần 5. Chỉ phẫu thuật | 276,300,000 | 376.772.728 | 138.150.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,591,900 | |
| 6 | PP2500258503 - Phần 6. Phim khô laser X-quang các cỡ. Tương thích máy in phim khô laser Drypro Series | 234,900,000 | 320.318.182 | 117.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,053,700 | |
| 7 | PP2500258504 - Phần 7. Vật tư dùng trong thẩm mỹ | 95,651,420 | 130.433.755 | 47.825.710 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,243,469 | |
| 8 | PP2500258505 - Phần 8. Băng gạc các loại | 390,595,000 | 532.629.546 | 195.297.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 5,077,735 | |
| 9 | PP2500258506 - Phần 9. Vật tư tiêu hao - Dung dịch dùng trong kiểm soát nhiễm khuẩn | 313,370,400 | 427.323.273 | 156.685.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,073,816 | |
| 10 | PP2500258507 - Phần 10. Dụng cụ khâu cắt nối dùng trong phẫu thuật tiêu hóa | 186,555,000 | 254.393.182 | 93.277.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,425,215 | |
| 11 | PP2500258508 - Phần 11. Vật tư y tế, vật tư tiêu hao dùng trong cấp cứu | 869,842,900 | 1.186.149.410 | 434.921.450 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 11,307,958 | |
| 12 | PP2500258509 - Phần 12. Vật tư hoá chất dùng trong máy hấp nhiệt độ thấp Vpro60 | 196,190,000 | 267.531.819 | 98.095.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,550,470 | |
| 13 | PP2500258510 - Bánh xe vải | 263,500 | 359.319 | 131.750 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,426 | |
| 14 | PP2500258511 - Bao camera nội soi 150mm x 2.5m | 2,400,000 | 3.272.728 | 1.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 31,200 | |
| 15 | PP2500258512 - Bao chi đùi dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối | 5,670,000 | 7.731.819 | 2.835.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 73,710 | |
| 16 | PP2500258513 - Bao chi gối dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối | 5,040,000 | 6.872.728 | 2.520.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 65,520 | |
| 17 | PP2500258514 - Bao giày phòng mổ dùng 1 lần | 2,640,000 | 3.600.000 | 1.320.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 34,320 | |
| 18 | PP2500258515 - Bao vải huyết áp kế | 1,128,750 | 1.539.205 | 564.375 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 14,674 | |
| 19 | PP2500258516 - Băng cá nhân chống nước bản lớn | 210,000 | 286.364 | 105.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,730 | |
| 20 | PP2500258517 - Băng cuộn 0,07 x 5m | 9,900,000 | 13.500.000 | 4.950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 128,700 | |
| 21 | PP2500258518 - Băng dán cố định kim luồn 6x7cm có rãnh xẻ | 40,500,000 | 55.227.273 | 20.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 526,500 | |
| 22 | PP2500258519 - Băng thun cổ chân | 2,940,000 | 4.009.091 | 1.470.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 38,220 | |
| 23 | PP2500258520 - Băng thun cổ tay | 3,600,000 | 4.909.091 | 1.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 46,800 | |
| 24 | PP2500258521 - Băng thun gối | 11,250,000 | 15.340.910 | 5.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 146,250 | |
| 25 | PP2500258522 - Bình hủy kim 1,5l (10x10x20cm) | 4,500,000 | 6.136.364 | 2.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 58,500 | |
| 26 | PP2500258523 - Bình hủy kim 6,8l | 9,000,000 | 12.272.728 | 4.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 117,000 | |
| 27 | PP2500258524 - Bóng kéo sỏi 3 kênh đường mật | 11,200,000 | 15.272.728 | 5.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 145,600 | |
| 28 | PP2500258525 - Bộ dây truyền chống gập kèm túi chứa dịch giảm đau 200ml | 7,350,000 | 10.022.728 | 3.675.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 95,550 | |
| 29 | PP2500258526 - Bộ dụng cụ rửa mũi dành cho người lớn | 34,080,000 | 46.472.728 | 17.040.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 443,040 | |
| 30 | PP2500258527 - Bộ đặt stent | 11,100,000 | 15.136.364 | 5.550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 144,300 | |
| 31 | PP2500258528 - Bộ đinh xương chày | 11,560,000 | 15.763.637 | 5.780.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 150,280 | |
| 32 | PP2500258529 - Bộ đinh xương đùi | 10,730,000 | 14.631.819 | 5.365.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 139,490 | |
| 33 | PP2500258530 - Bộ kim + que thử đường huyết | 140,000,000 | 190.909.091 | 70.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,820,000 | |
| 34 | PP2500258531 - Bông gòn thấm nước | 28,704,000 | 39.141.819 | 14.352.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 373,152 | |
| 35 | PP2500258532 - Bông mỡ cuộn | 4,672,500 | 6.371.591 | 2.336.250 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 60,743 | |
| 36 | PP2500258533 - Bông y tế 100gr | 325,000 | 443.182 | 162.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,225 | |
| 37 | PP2500258534 - Bông y tế 25gr | 576,000 | 785.455 | 288.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 7,488 | |
| 38 | PP2500258535 - Bông y tế 50gr | 359,600 | 490.364 | 179.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,675 | |
| 39 | PP2500258536 - Bông y tế 5gr | 75,000 | 102.273 | 37.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 975 | |
| 40 | PP2500258537 - Bột bó 10cm x 2,7m | 1,400,000 | 1.909.091 | 700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 18,200 | |
| 41 | PP2500258538 - Bột bó 15cm x 2,7m | 1,900,000 | 2.590.910 | 950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 24,700 | |
| 42 | PP2500258539 - Bơm tiêm 10ml , kim 23G | 16,800,000 | 22.909.091 | 8.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 218,400 | |
| 43 | PP2500258540 - Bơm tiêm 1ml , kim 26G | 2,940,000 | 4.009.091 | 1.470.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 38,220 | |
| 44 | PP2500258541 - Bơm tiêm 20ml , kim23G | 29,400,000 | 40.090.910 | 14.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 382,200 | |
| 45 | PP2500258542 - Bơm tiêm 3ml , kim 23G | 6,300,000 | 8.590.910 | 3.150.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 81,900 | |
| 46 | PP2500258543 - Bơm tiêm 5ml , kim 23G | 33,120,000 | 45.163.637 | 16.560.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 430,560 | |
| 47 | PP2500258544 - Bơm tiêm vô trùng 50cc ( ăn ) | 1,575,000 | 2.147.728 | 787.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 20,475 | |
| 48 | PP2500258545 - Bơm tiêm vô trùng 50cc ( tiêm ) | 6,930,000 | 9.450.000 | 3.465.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 90,090 | |
| 49 | PP2500258546 - Canul thở oxy hai nhánh ( Dây thở oxy hai nhánh) | 9,000,000 | 12.272.728 | 4.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 117,000 | |
| 50 | PP2500258547 - Cavit ( trám tạm) | 640,000 | 872.728 | 320.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 8,320 | |
| 51 | PP2500258548 - CMC (Thuốc băng ống tủy ) | 530,000 | 722.728 | 265.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,890 | |
| 52 | PP2500258549 - Co nối máy giúp thở | 3,000,000 | 4.090.910 | 1.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 39,000 | |
| 53 | PP2500258550 - Composite đặc A2 | 1,515,000 | 2.065.910 | 757.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 19,695 | |
| 54 | PP2500258551 - Composite đặc A3 | 3,030,000 | 4.131.819 | 1.515.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 39,390 | |
| 55 | PP2500258552 - Composite đặc A3.5 | 3,030,000 | 4.131.819 | 1.515.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 39,390 | |
| 56 | PP2500258553 - Composite Lỏng A2 | 1,325,000 | 1.806.819 | 662.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 17,225 | |
| 57 | PP2500258554 - Composite Lỏng A3 | 3,975,000 | 5.420.455 | 1.987.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 51,675 | |
| 58 | PP2500258555 - Cồn 70 độ | 31,500,000 | 42.954.546 | 15.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 409,500 | |
| 59 | PP2500258556 - Côn phụ D | 240,000 | 327.273 | 120.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,120 | |
| 60 | PP2500258557 - Chất lấy dấu Alginate | 2,650,000 | 3.613.637 | 1.325.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 34,450 | |
| 61 | PP2500258558 - Chỉ Nylon 10/0 kim hình thang | 8,757,000 | 11.941.364 | 4.378.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 113,841 | |
| 62 | PP2500258559 - Chỉ thép khâu xương bánh chè | 3,598,560 | 4.907.128 | 1.799.280 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 46,782 | |
| 63 | PP2500258560 - Chổi đánh bóng | 1,382,400 | 1.885.091 | 691.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 17,972 | |
| 64 | PP2500258561 - Dao cắt cơ vòng Oddi | 8,800,000 | 12.000.000 | 4.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 114,400 | |
| 65 | PP2500258562 - Dao cắt đốt sử dụng 1 lần | 32,100,000 | 43.772.728 | 16.050.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 417,300 | |
| 66 | PP2500258563 - Dao mổ các cỡ số | 4,725,000 | 6.443.182 | 2.362.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 61,425 | |
| 67 | PP2500258564 - Dao mổ phaco 15 độ | 35,200,000 | 48.000.000 | 17.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 457,600 | |
| 68 | PP2500258565 - Dao mổ phaco các cỡ (2.2mm - 3.0mm) | 76,800,000 | 104.727.273 | 38.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 998,400 | |
| 69 | PP2500258566 - Dao siêu âm không dây các cỡ loại (13cm, 26cm, 39cm) | 23,500,000 | 32.045.455 | 11.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 305,500 | |
| 70 | PP2500258567 - Dây đeo tay bệnh nhân ( xanh , vàng , đỏ ) | 3,000,000 | 4.090.910 | 1.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 39,000 | |
| 71 | PP2500258568 - Dây garo | 125,000 | 170.455 | 62.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,625 | |
| 72 | PP2500258569 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm | 882,000 | 1.202.728 | 441.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 11,466 | |
| 73 | PP2500258570 - Dây nối tấm điện cực dùng nhiều lần (dùng cho tay dao hàn mạch) | 6,000,000 | 8.181.819 | 3.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 78,000 | |
| 74 | PP2500258571 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco 1.6% | 73,800,000 | 100.636.364 | 36.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 959,400 | |
| 75 | PP2500258572 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco 2.4% | 38,400,000 | 52.363.637 | 19.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 499,200 | |
| 76 | PP2500258573 - Dung dịch chăm sóc vết thương | 2,400,000 | 3.272.728 | 1.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 31,200 | |
| 77 | PP2500258574 - Dung dịch nhuộm bao TTT Tryblue | 7,950,000 | 10.840.910 | 3.975.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 103,350 | |
| 78 | PP2500258575 - Dung dịch rửa ống tủy (NaOCl) | 680,000 | 927.273 | 340.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 8,840 | |
| 79 | PP2500258576 - Dung dịch xịt rửa mũi | 12,960,000 | 17.672.728 | 6.480.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 168,480 | |
| 80 | PP2500258577 - Đai Deasault trái /phải | 2,800,000 | 3.818.182 | 1.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 36,400 | |
| 81 | PP2500258578 - Đai treo tay (Băng vải treo tay) | 1,200,000 | 1.636.364 | 600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 15,600 | |
| 82 | PP2500258579 - Đai xương đòn các số | 2,100,000 | 2.863.637 | 1.050.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 27,300 | |
| 83 | PP2500258580 - Đai xương đùi các số | 12,480,000 | 17.018.182 | 6.240.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 162,240 | |
| 84 | PP2500258581 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 3,300,000 | 4.500.000 | 1.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 42,900 | |
| 85 | PP2500258582 - Etching | 1,100,000 | 1.500.000 | 550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 14,300 | |
| 86 | PP2500258583 - Eugenol | 220,000 | 300.000 | 110.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,860 | |
| 87 | PP2500258584 - Fuij IX 15G-8ml | 7,500,000 | 10.227.273 | 3.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 97,500 | |
| 88 | PP2500258585 - Gạc dẫn lưu 5cm x 80cm x 4 lớp , tiệt trùng có cản quang | 196,000 | 267.273 | 98.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,548 | |
| 89 | PP2500258586 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm, loại dệt, 8 lớp | 48,400,000 | 66.000.000 | 24.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 629,200 | |
| 90 | PP2500258587 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm, loại dệt, có bông gòn, gấp mép | 60,720,000 | 82.800.000 | 30.360.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 789,360 | |
| 91 | PP2500258588 - Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 8 lớp, tiệt trùng có cản quang | 72,000,000 | 98.181.819 | 36.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 936,000 | |
| 92 | PP2500258589 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm , loại dệt, cò bông gòn, gấp mép | 68,750,000 | 93.750.000 | 34.375.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 893,750 | |
| 93 | PP2500258590 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm ,8 lớp, loại dệt | 15,750,000 | 21.477.273 | 7.875.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 204,750 | |
| 94 | PP2500258591 - Găng khám size ( M , S ) | 168,000,000 | 229.090.910 | 84.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,184,000 | |
| 95 | PP2500258592 - Găng phẫu thuật số 6,5 7, 7,5 | 65,940,000 | 89.918.182 | 32.970.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 857,220 | |
| 96 | PP2500258593 - Gel siêu âm bình 5 lít | 5,112,500 | 6.971.591 | 2.556.250 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 66,463 | |
| 97 | PP2500258594 - Gel xịt chống khô mũi | 15,840,000 | 21.600.000 | 7.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 205,920 | |
| 98 | PP2500258595 - Glyde ( bôi trơn ống tủy) | 1,590,000 | 2.168.182 | 795.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 20,670 | |
| 99 | PP2500258596 - Gói hỗn hợp pha dung dịch rửa mũi ưu trương | 13,824,000 | 18.850.910 | 6.912.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 179,712 | |
| 100 | PP2500258597 - Giấy cắn chỉnh cộm | 680,000 | 927.273 | 340.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 8,840 | |
| 101 | PP2500258598 - Giấy ghi điện tim 3 cần 63mm x 30m | 19,500,000 | 26.590.910 | 9.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 253,500 | |
| 102 | PP2500258599 - Giấy ghi điện tim 6 cần 110mm x 140mm | 7,500,000 | 10.227.273 | 3.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 97,500 | |
| 103 | PP2500258600 - Giấy nhám kẽ vàng, đỏ | 220,000 | 300.000 | 110.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,860 | |
| 104 | PP2500258601 - Huyết áp kế đồng hồ | 14,595,000 | 19.902.273 | 7.297.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 189,735 | |
| 105 | PP2500258602 - Hydroxidcanxi | 550,000 | 750.000 | 275.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 7,150 | |
| 106 | PP2500258603 - Kẹp clip cầm máu, độ mở 11mm, dài 2300mm,sử dụng 1 lần | 17,000,000 | 23.181.819 | 8.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 221,000 | |
| 107 | PP2500258604 - Kềm gắp dị vật răng chuột và răng cá sấu, đường kính 2.3mm, dài 2300mm,dùng 1 lần | 2,600,000 | 3.545.455 | 1.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 33,800 | |
| 108 | PP2500258605 - Kiềm sinh thiết dạ dày | 2,075,000 | 2.829.546 | 1.037.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 26,975 | |
| 109 | PP2500258606 - Kiềm sinh thiết đại tràng | 830,000 | 1.131.819 | 415.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 10,790 | |
| 110 | PP2500258607 - Kim cánh bướm | 160,000 | 218.182 | 80.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,080 | |
| 111 | PP2500258608 - Kim châm cứu số 1,2,4 | 13,800,000 | 18.818.182 | 6.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 179,400 | |
| 112 | PP2500258609 - Kim chích cầm máu, đường kính 2.3mm, dài 2300mm,chiều dài kim 4mm, sử dụng 1 lần | 4,175,000 | 5.693.182 | 2.087.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 54,275 | |
| 113 | PP2500258610 - Khăn 60x80cmcó lỗ tiệt trùng | 9,000,000 | 12.272.728 | 4.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 117,000 | |
| 114 | PP2500258611 - Khăn 60x80cmkhông lỗ tiệt trùng | 17,500,000 | 23.863.637 | 8.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 227,500 | |
| 115 | PP2500258612 - Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | 9,750,000 | 13.295.455 | 4.875.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 126,750 | |
| 116 | PP2500258613 - Khẩu trang giấy đủ loại chưa tiệt trùng | 14,400,000 | 19.636.364 | 7.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 187,200 | |
| 117 | PP2500258614 - Khẩu trang giấy đủ loại chưa tiệt trùng 3 lớp | 540,000 | 736.364 | 270.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 7,020 | |
| 118 | PP2500258615 - Khóa ba ngã có dây dẫn 100cm | 7,200,000 | 9.818.182 | 3.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 93,600 | |
| 119 | PP2500258616 - Khớp háng bán phần có xi măng | 117,000,000 | 159.545.455 | 58.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,521,000 | |
| 120 | PP2500258617 - Khớp háng bán phần không xi măng | 138,000,000 | 188.181.819 | 69.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,794,000 | |
| 121 | PP2500258618 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 180,000,000 | 245.454.546 | 90.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,340,000 | |
| 122 | PP2500258619 - Khớp háng toàn phần không xi măng COC | 170,000,000 | 231.818.182 | 85.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,210,000 | |
| 123 | PP2500258620 - Khớp háng toàn phần không xi măng COP | 225,000,000 | 306.818.182 | 112.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,925,000 | |
| 124 | PP2500258621 - Lọc khuẩn 3 chức năng | 22,000,000 | 30.000.000 | 11.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 286,000 | |
| 125 | PP2500258622 - Màng dán film trong dùng trong phẫu thuật mắt | 550,000 | 750.000 | 275.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 7,150 | |
| 126 | PP2500258623 - Miếng cầm máu mũi 8cm x 1,5cm | 2,400,000 | 3.272.728 | 1.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 31,200 | |
| 127 | PP2500258624 - Mũ phẫu thuật trùm kín tai cổ | 1,750,000 | 2.386.364 | 875.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 22,750 | |
| 128 | PP2500258625 - Nẹp cổ cứng | 6,650,000 | 9.068.182 | 3.325.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 86,450 | |
| 129 | PP2500258626 - Nẹp cổ mềm | 350,000 | 477.273 | 175.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,550 | |
| 130 | PP2500258627 - Nẹp cột sống thắt lưng ( áo nẹp lưng ) | 7,500,000 | 10.227.273 | 3.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 97,500 | |
| 131 | PP2500258628 - Nẹp gỗ 1m2 | 2,500,000 | 3.409.091 | 1.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 32,500 | |
| 132 | PP2500258629 - Nẹp gỗ 20 | 900,000 | 1.227.273 | 450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 11,700 | |
| 133 | PP2500258630 - Nẹp gỗ 40 | 2,800,000 | 3.818.182 | 1.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 36,400 | |
| 134 | PP2500258631 - Nẹp gỗ 60 | 4,560,000 | 6.218.182 | 2.280.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 59,280 | |
| 135 | PP2500258632 - Nẹp gỗ 90 | 2,100,000 | 2.863.637 | 1.050.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 27,300 | |
| 136 | PP2500258633 - Nẹp hơi cổ chân | 600,000 | 818.182 | 300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 7,800 | |
| 137 | PP2500258634 - Nẹp Iselin (nẹp ngón tay ngắn- dài) | 2,000,000 | 2.727.273 | 1.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 26,000 | |
| 138 | PP2500258635 - Nẹp khóa (chu vi) quanh khớp đầu trên xương cánh tay 3.5mm | 16,550,000 | 22.568.182 | 8.275.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 215,150 | |
| 139 | PP2500258636 - Nẹp khóa (đầu trên x trụ) mõm khuỷu loại I, trái /phảicác cỡ | 9,580,000 | 13.063.637 | 4.790.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 124,540 | |
| 140 | PP2500258637 - Nẹp khóa bản hẹp dùng vít 4.5/5.0mm các cỡ | 11,625,000 | 15.852.273 | 5.812.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 151,125 | |
| 141 | PP2500258638 - Nẹp khóa bản rộng 4.5/5.0 mm, chất liệu titanium các cỡ | 18,810,000 | 25.650.000 | 9.405.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 244,530 | |
| 142 | PP2500258639 - Nẹp khóa cánh tay bản hẹp cong 3.5mm | 5,000,000 | 6.818.182 | 2.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 65,000 | |
| 143 | PP2500258640 - Nẹp khóa cẳng tay (Plate Small) 3.5mm | 6,700,000 | 9.136.364 | 3.350.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 87,100 | |
| 144 | PP2500258641 - Nẹp khóa cố định chữ T đầu dưới xương đùi dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái, các cỡ | 22,350,000 | 30.477.273 | 11.175.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 290,550 | |
| 145 | PP2500258642 - Nẹp khóa cố định chữ T đầu trên xương chày dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái, chất liệu titanium các cỡ | 27,240,000 | 37.145.455 | 13.620.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 354,120 | |
| 146 | PP2500258643 - Nẹp khóa cột đầu dưới xương quay (lỗ đa hướng) vít 2.7/3.5 | 13,110,000 | 17.877.273 | 6.555.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 170,430 | |
| 147 | PP2500258644 - Nẹp khóa cột đầu dưới xương quay mặt lòng vít 2.4/2.7 | 9,700,000 | 13.227.273 | 4.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 126,100 | |
| 148 | PP2500258645 - Nẹp khóa chữ T dùng vít 4.5/5.0 chất liệu titanium các cỡ | 7,900,000 | 10.772.728 | 3.950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 102,700 | |
| 149 | PP2500258646 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay dùng vít 2.7 hoặc 3.5mm trái/phải | 9,560,000 | 13.036.364 | 4.780.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 124,280 | |
| 150 | PP2500258647 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày dùng vít 2.7/3.5, trái, phải, chất liệu titanium các cỡ | 9,000,000 | 12.272.728 | 4.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 117,000 | |
| 151 | PP2500258648 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong dùng vít 3.5mm phải/trái,các cỡ | 9,000,000 | 12.272.728 | 4.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 117,000 | |
| 152 | PP2500258649 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác mặt bên dùng vít 2.7/3.5mm phải/trái chất liệu titanium các cỡ | 17,070,000 | 23.277.273 | 8.535.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 221,910 | |
| 153 | PP2500258650 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác mặt bên phía sau dùng vít 2.7/3.5mm, phải/trái, chất liệu titanium các cỡ | 16,950,000 | 23.113.637 | 8.475.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 220,350 | |
| 154 | PP2500258651 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay | 5,910,000 | 8.059.091 | 2.955.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 76,830 | |
| 155 | PP2500258652 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay vít 3.5 | 14,340,000 | 19.554.546 | 7.170.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 186,420 | |
| 156 | PP2500258653 - Nẹp khóa đầu trên xương chày dùng vít 3.5mm phải/trái,chất liệu titanium các cỡ | 17,100,000 | 23.318.182 | 8.550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 222,300 | |
| 157 | PP2500258654 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt bên chân phải/trái,chất liệu titanium các cỡ | 17,475,000 | 23.829.546 | 8.737.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 227,175 | |
| 158 | PP2500258655 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi mặt bên | 19,530,000 | 26.631.819 | 9.765.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 253,890 | |
| 159 | PP2500258656 - Nẹp khóa đầu trên xương quay vít 2.4/2.7 (cho cổ chỏm quay) | 5,665,000 | 7.725.000 | 2.832.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 73,645 | |
| 160 | PP2500258657 - Nẹp khóa đầu trên xương quay vít 2.4/2.7mm (cho chỏm quay) | 5,665,000 | 7.725.000 | 2.832.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 73,645 | |
| 161 | PP2500258658 - Nẹp khóa lòng máng 1/3 vít 3.5 (cho xương cẳng tay, xương mác) các cỡ | 6,570,000 | 8.959.091 | 3.285.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 85,410 | |
| 162 | PP2500258659 - Nẹp khóa mắc xích các cỡ | 6,420,000 | 8.754.546 | 3.210.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 83,460 | |
| 163 | PP2500258660 - Nẹp khóa ốp lồi cầu dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái các cỡ | 12,750,000 | 17.386.364 | 6.375.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 165,750 | |
| 164 | PP2500258661 - Nẹp khóa quanh khớp đầu dưới xương đùi dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái, các cỡ | 12,750,000 | 17.386.364 | 6.375.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 165,750 | |
| 165 | PP2500258662 - Nẹp khóa Titaniummõm khuỷu | 4,790,000 | 6.531.819 | 2.395.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 62,270 | |
| 166 | PP2500258663 - Nẹp khóa trần chày | 18,180,000 | 24.790.910 | 9.090.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 236,340 | |
| 167 | PP2500258664 - Nẹp khóa xương đòn chữ S 3.5mm | 14,550,000 | 19.840.910 | 7.275.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 189,150 | |
| 168 | PP2500258665 - Nẹp khóa xương đòn mặt trước 2.7/3.5mm có phần mở rộng | 17,580,000 | 23.972.728 | 8.790.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 228,540 | |
| 169 | PP2500258666 - Nẹp khóa xương đòn mặt trước dùng vít 3.5mm | 13,380,000 | 18.245.455 | 6.690.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 173,940 | |
| 170 | PP2500258667 - Nẹp khớp cùng đòn | 19,520,000 | 26.618.182 | 9.760.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 253,760 | |
| 171 | PP2500258668 - Nẹp vải cẳng bàn chân chống xoay cỡ lớn số 2 , cỡ trung số 1 , trái /phảidều dùng được | 14,000,000 | 19.090.910 | 7.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 182,000 | |
| 172 | PP2500258669 - Nón giấy nam nữ | 18,900,000 | 25.772.728 | 9.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 245,700 | |
| 173 | PP2500258670 - Ngán miệng | 189,000 | 257.728 | 94.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,457 | |
| 174 | PP2500258671 - Oxit kẽm ZnO | 220,000 | 300.000 | 110.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,860 | |
| 175 | PP2500258672 - Ống nối hút dịch số 28 | 23,000,000 | 31.363.637 | 11.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 299,000 | |
| 176 | PP2500258673 - Quả bóp huyết áp kế có van | 1,260,000 | 1.718.182 | 630.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 16,380 | |
| 177 | PP2500258674 - Que đè lưỡi | 7,560,000 | 10.309.091 | 3.780.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 98,280 | |
| 178 | PP2500258675 - Rọ lấy sỏi đường mật 4 nhánh | 12,285,000 | 16.752.273 | 6.142.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 159,705 | |
| 179 | PP2500258676 - Sáp Ker | 3,450,000 | 4.704.546 | 1.725.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 44,850 | |
| 180 | PP2500258677 - Sò đánh bóng | 1,200,000 | 1.636.364 | 600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 15,600 | |
| 181 | PP2500258678 - Stent nhựa đường mật các cỡ | 4,500,000 | 6.136.364 | 2.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 58,500 | |
| 182 | PP2500258679 - Tay dao hàn mạch dùng trong mổ mở vùng nông, ngàm nhỏ sử dụng cho máy hàn mạch | 48,900,000 | 66.681.819 | 24.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 635,700 | |
| 183 | PP2500258680 - Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nội soi đường kính 5mm, chiều dài 37cm sử dụng cho máy hàn mạch | 42,000,000 | 57.272.728 | 21.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 546,000 | |
| 184 | PP2500258681 - Tấm điện cực trung tính (dùng cho tay dao hàn mạch) | 4,200,000 | 5.727.273 | 2.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 54,600 | |
| 185 | PP2500258682 - Túi độn ngực thông thường (ergonomix) | 70,308,000 | 95.874.546 | 35.154.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 914,004 | |
| 186 | PP2500258683 - Túi nước tiểu | 3,900,000 | 5.318.182 | 1.950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 50,700 | |
| 187 | PP2500258684 - Thòng lọng cắt polyp, hình oval, đường kính 30mm, dài 2300mm,sử dụng 1 lần | 1,670,000 | 2.277.273 | 835.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 21,710 | |
| 188 | PP2500258685 - Thuốc làm êm dịu ống tủy | 620,000 | 845.455 | 310.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 8,060 | |
| 189 | PP2500258686 - Thuốc sát trùng ống tủy | 1,040,000 | 1.418.182 | 520.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 13,520 | |
| 190 | PP2500258687 - Thuỷ tinh thể đa tiêu | 22,600,000 | 30.818.182 | 11.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 293,800 | |
| 191 | PP2500258688 - Thủy tinh thể đơn tiêu, không ngậm nước | 12,000,000 | 16.363.637 | 6.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 156,000 | |
| 192 | PP2500258689 - Thủy tinh thể đơn tiêu, ngậm nước | 10,000,000 | 13.636.364 | 5.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 130,000 | |
| 193 | PP2500258690 - Thủy tinh thể mềm hỗn hợp, màu trong suốt | 588,000,000 | 801.818.182 | 294.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 7,644,000 | |
| 194 | PP2500258691 - Thủy tinh thể nhân tạo | 360,000,000 | 490.909.091 | 180.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,680,000 | |
| 195 | PP2500258692 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu | 13,960,000 | 19.036.364 | 6.980.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 181,480 | |
| 196 | PP2500258693 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu màu vàng, nạp sẵn | 18,000,000 | 24.545.455 | 9.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 234,000 | |
| 197 | PP2500258694 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu | 12,000,000 | 16.363.637 | 6.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 156,000 | |
| 198 | PP2500258695 - Vít khóa xương cứng 2.7mm, tự taro, các cỡ | 14,800,000 | 20.181.819 | 7.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 192,400 | |
| 199 | PP2500258696 - Vít khóa xương cứng 3.5mm, tự taro, các cỡ | 56,800,000 | 77.454.546 | 28.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 738,400 | |
| 200 | PP2500258697 - Vít khóa xương cứng 5.0mm, tự taro, các cỡ | 34,875,000 | 47.556.819 | 17.437.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 453,375 | |
| 201 | PP2500258698 - Vít khóa xương xốp chất liệu titanium đường kính 5.0mm các cỡ | 2,500,000 | 3.409.091 | 1.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 32,500 | |
| 202 | PP2500258699 - Vít khóa xương xốp, chất liệu titanium,đường kính 3.5mm các cỡ | 2,075,000 | 2.829.546 | 1.037.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 26,975 | |
| 203 | PP2500258700 - Vít xương cứng 2.4mm, các cỡ | 1,215,000 | 1.656.819 | 607.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 15,795 | |
| 204 | PP2500258701 - Vít xương cứng 2.7mm, các cỡ | 2,760,000 | 3.763.637 | 1.380.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 35,880 | |
| 205 | PP2500258702 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm, tự taro, các cỡ | 11,000,000 | 15.000.000 | 5.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 143,000 | |
| 206 | PP2500258703 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm, tự taro, các cỡ | 6,660,000 | 9.081.819 | 3.330.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 86,580 | |
| 207 | PP2500258704 - Vòng căng bao Optima | 1,748,250 | 2.383.978 | 874.125 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 22,728 | |
| 208 | PP2500258705 - Xốp cầm máu 8x5x1cm | 2,750,000 | 3.750.000 | 1.375.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 35,750 |
Phần 1. Phim khô laser X-quang các cỡ. Tương thích máy in phim khô laser Drypix Series |
|
| Mã phần lô | PP2500258498 |
| Giá từng phần lô | 698,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 952.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,077,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần 2. Vật tư sử dụng cho phẫu thuật nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500258499 |
| Giá từng phần lô | 130,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,696,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần 3. Túi ép tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500258500 |
| Giá từng phần lô | 153,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần 4. Vật tư y tế dùng cho dịch vụ kỹ thuật hút dịch áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500258501 |
| Giá từng phần lô | 198,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,580,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần 5. Chỉ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500258502 |
| Giá từng phần lô | 276,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,591,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần 6. Phim khô laser X-quang các cỡ. Tương thích máy in phim khô laser Drypro Series |
|
| Mã phần lô | PP2500258503 |
| Giá từng phần lô | 234,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,053,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần 7. Vật tư dùng trong thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2500258504 |
| Giá từng phần lô | 95,651,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.433.755 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.825.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,243,469 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần 8. Băng gạc các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500258505 |
| Giá từng phần lô | 390,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.629.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.297.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,077,735 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần 9. Vật tư tiêu hao - Dung dịch dùng trong kiểm soát nhiễm khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500258506 |
| Giá từng phần lô | 313,370,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.323.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.685.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,073,816 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần 10. Dụng cụ khâu cắt nối dùng trong phẫu thuật tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500258507 |
| Giá từng phần lô | 186,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.393.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.277.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,425,215 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần 11. Vật tư y tế, vật tư tiêu hao dùng trong cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500258508 |
| Giá từng phần lô | 869,842,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.186.149.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.921.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,307,958 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần 12. Vật tư hoá chất dùng trong máy hấp nhiệt độ thấp Vpro60 |
|
| Mã phần lô | PP2500258509 |
| Giá từng phần lô | 196,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.531.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,550,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bánh xe vải |
|
| Mã phần lô | PP2500258510 |
| Giá từng phần lô | 263,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,426 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bao camera nội soi 150mm x 2.5m |
|
| Mã phần lô | PP2500258511 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bao chi đùi dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500258512 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.731.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bao chi gối dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500258513 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.872.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bao giày phòng mổ dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500258514 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bao vải huyết áp kế |
|
| Mã phần lô | PP2500258515 |
| Giá từng phần lô | 1,128,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.539.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 564.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,674 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng cá nhân chống nước bản lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500258516 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng cuộn 0,07 x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500258517 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng dán cố định kim luồn 6x7cm có rãnh xẻ |
|
| Mã phần lô | PP2500258518 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 526,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng thun cổ chân |
|
| Mã phần lô | PP2500258519 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.009.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng thun cổ tay |
|
| Mã phần lô | PP2500258520 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng thun gối |
|
| Mã phần lô | PP2500258521 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.340.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bình hủy kim 1,5l (10x10x20cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500258522 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bình hủy kim 6,8l |
|
| Mã phần lô | PP2500258523 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bóng kéo sỏi 3 kênh đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500258524 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ dây truyền chống gập kèm túi chứa dịch giảm đau 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2500258525 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ dụng cụ rửa mũi dành cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500258526 |
| Giá từng phần lô | 34,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.472.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 443,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ đặt stent |
|
| Mã phần lô | PP2500258527 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ đinh xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500258528 |
| Giá từng phần lô | 11,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.763.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ đinh xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500258529 |
| Giá từng phần lô | 10,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.631.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bộ kim + que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500258530 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bông gòn thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500258531 |
| Giá từng phần lô | 28,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.141.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 373,152 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bông mỡ cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2500258532 |
| Giá từng phần lô | 4,672,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.371.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.336.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,743 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bông y tế 100gr |
|
| Mã phần lô | PP2500258533 |
| Giá từng phần lô | 325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bông y tế 25gr |
|
| Mã phần lô | PP2500258534 |
| Giá từng phần lô | 576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bông y tế 50gr |
|
| Mã phần lô | PP2500258535 |
| Giá từng phần lô | 359,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bông y tế 5gr |
|
| Mã phần lô | PP2500258536 |
| Giá từng phần lô | 75,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bột bó 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500258537 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bột bó 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500258538 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm 10ml , kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2500258539 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 218,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm 1ml , kim 26G |
|
| Mã phần lô | PP2500258540 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.009.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm 20ml , kim23G |
|
| Mã phần lô | PP2500258541 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm 3ml , kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2500258542 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm 5ml , kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2500258543 |
| Giá từng phần lô | 33,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.163.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 430,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng 50cc ( ăn ) |
|
| Mã phần lô | PP2500258544 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.147.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng 50cc ( tiêm ) |
|
| Mã phần lô | PP2500258545 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Canul thở oxy hai nhánh ( Dây thở oxy hai nhánh) |
|
| Mã phần lô | PP2500258546 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Cavit ( trám tạm) |
|
| Mã phần lô | PP2500258547 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
CMC (Thuốc băng ống tủy ) |
|
| Mã phần lô | PP2500258548 |
| Giá từng phần lô | 530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 722.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Co nối máy giúp thở |
|
| Mã phần lô | PP2500258549 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Composite đặc A2 |
|
| Mã phần lô | PP2500258550 |
| Giá từng phần lô | 1,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.065.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 757.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,695 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Composite đặc A3 |
|
| Mã phần lô | PP2500258551 |
| Giá từng phần lô | 3,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.131.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Composite đặc A3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500258552 |
| Giá từng phần lô | 3,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.131.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Composite Lỏng A2 |
|
| Mã phần lô | PP2500258553 |
| Giá từng phần lô | 1,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.806.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Composite Lỏng A3 |
|
| Mã phần lô | PP2500258554 |
| Giá từng phần lô | 3,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.420.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500258555 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 409,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Côn phụ D |
|
| Mã phần lô | PP2500258556 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chất lấy dấu Alginate |
|
| Mã phần lô | PP2500258557 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ Nylon 10/0 kim hình thang |
|
| Mã phần lô | PP2500258558 |
| Giá từng phần lô | 8,757,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.941.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.378.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,841 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chỉ thép khâu xương bánh chè |
|
| Mã phần lô | PP2500258559 |
| Giá từng phần lô | 3,598,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.907.128 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.799.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,782 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500258560 |
| Giá từng phần lô | 1,382,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 691.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,972 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dao cắt cơ vòng Oddi |
|
| Mã phần lô | PP2500258561 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dao cắt đốt sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500258562 |
| Giá từng phần lô | 32,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 417,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dao mổ các cỡ số |
|
| Mã phần lô | PP2500258563 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.443.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dao mổ phaco 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500258564 |
| Giá từng phần lô | 35,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 457,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dao mổ phaco các cỡ (2.2mm - 3.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500258565 |
| Giá từng phần lô | 76,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 998,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dao siêu âm không dây các cỡ loại (13cm, 26cm, 39cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500258566 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 305,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây đeo tay bệnh nhân ( xanh , vàng , đỏ ) |
|
| Mã phần lô | PP2500258567 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500258568 |
| Giá từng phần lô | 125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500258569 |
| Giá từng phần lô | 882,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.202.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây nối tấm điện cực dùng nhiều lần (dùng cho tay dao hàn mạch) |
|
| Mã phần lô | PP2500258570 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco 1.6% |
|
| Mã phần lô | PP2500258571 |
| Giá từng phần lô | 73,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 959,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco 2.4% |
|
| Mã phần lô | PP2500258572 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 499,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch chăm sóc vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500258573 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch nhuộm bao TTT Tryblue |
|
| Mã phần lô | PP2500258574 |
| Giá từng phần lô | 7,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch rửa ống tủy (NaOCl) |
|
| Mã phần lô | PP2500258575 |
| Giá từng phần lô | 680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 927.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dung dịch xịt rửa mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500258576 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.672.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đai Deasault trái /phải |
|
| Mã phần lô | PP2500258577 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đai treo tay (Băng vải treo tay) |
|
| Mã phần lô | PP2500258578 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đai xương đòn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500258579 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đai xương đùi các số |
|
| Mã phần lô | PP2500258580 |
| Giá từng phần lô | 12,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.018.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500258581 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Etching |
|
| Mã phần lô | PP2500258582 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500258583 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Fuij IX 15G-8ml |
|
| Mã phần lô | PP2500258584 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gạc dẫn lưu 5cm x 80cm x 4 lớp , tiệt trùng có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500258585 |
| Giá từng phần lô | 196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm, loại dệt, 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500258586 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 629,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm, loại dệt, có bông gòn, gấp mép |
|
| Mã phần lô | PP2500258587 |
| Giá từng phần lô | 60,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 789,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 8 lớp, tiệt trùng có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500258588 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm , loại dệt, cò bông gòn, gấp mép |
|
| Mã phần lô | PP2500258589 |
| Giá từng phần lô | 68,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 893,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm ,8 lớp, loại dệt |
|
| Mã phần lô | PP2500258590 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Găng khám size ( M , S ) |
|
| Mã phần lô | PP2500258591 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,184,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Găng phẫu thuật số 6,5 7, 7,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500258592 |
| Giá từng phần lô | 65,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.918.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 857,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gel siêu âm bình 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500258593 |
| Giá từng phần lô | 5,112,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.971.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.556.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,463 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gel xịt chống khô mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500258594 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Glyde ( bôi trơn ống tủy) |
|
| Mã phần lô | PP2500258595 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.168.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gói hỗn hợp pha dung dịch rửa mũi ưu trương |
|
| Mã phần lô | PP2500258596 |
| Giá từng phần lô | 13,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.850.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Giấy cắn chỉnh cộm |
|
| Mã phần lô | PP2500258597 |
| Giá từng phần lô | 680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 927.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Giấy ghi điện tim 3 cần 63mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2500258598 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 253,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Giấy ghi điện tim 6 cần 110mm x 140mm |
|
| Mã phần lô | PP2500258599 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Giấy nhám kẽ vàng, đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500258600 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Huyết áp kế đồng hồ |
|
| Mã phần lô | PP2500258601 |
| Giá từng phần lô | 14,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.902.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.297.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,735 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hydroxidcanxi |
|
| Mã phần lô | PP2500258602 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kẹp clip cầm máu, độ mở 11mm, dài 2300mm,sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500258603 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kềm gắp dị vật răng chuột và răng cá sấu, đường kính 2.3mm, dài 2300mm,dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500258604 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kiềm sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500258605 |
| Giá từng phần lô | 2,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.829.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.037.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kiềm sinh thiết đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500258606 |
| Giá từng phần lô | 830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.131.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500258607 |
| Giá từng phần lô | 160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim châm cứu số 1,2,4 |
|
| Mã phần lô | PP2500258608 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim chích cầm máu, đường kính 2.3mm, dài 2300mm,chiều dài kim 4mm, sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500258609 |
| Giá từng phần lô | 4,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.693.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Khăn 60x80cmcó lỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500258610 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Khăn 60x80cmkhông lỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500258611 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 227,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500258612 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Khẩu trang giấy đủ loại chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500258613 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Khẩu trang giấy đủ loại chưa tiệt trùng 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500258614 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Khóa ba ngã có dây dẫn 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2500258615 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Khớp háng bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500258616 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,521,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500258617 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,794,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500258618 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng COC |
|
| Mã phần lô | PP2500258619 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng COP |
|
| Mã phần lô | PP2500258620 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lọc khuẩn 3 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2500258621 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 286,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Màng dán film trong dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500258622 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Miếng cầm máu mũi 8cm x 1,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500258623 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Mũ phẫu thuật trùm kín tai cổ |
|
| Mã phần lô | PP2500258624 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500258625 |
| Giá từng phần lô | 6,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp cổ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500258626 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp cột sống thắt lưng ( áo nẹp lưng ) |
|
| Mã phần lô | PP2500258627 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp gỗ 1m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500258628 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp gỗ 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500258629 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp gỗ 40 |
|
| Mã phần lô | PP2500258630 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp gỗ 60 |
|
| Mã phần lô | PP2500258631 |
| Giá từng phần lô | 4,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp gỗ 90 |
|
| Mã phần lô | PP2500258632 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp hơi cổ chân |
|
| Mã phần lô | PP2500258633 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp Iselin (nẹp ngón tay ngắn- dài) |
|
| Mã phần lô | PP2500258634 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa (chu vi) quanh khớp đầu trên xương cánh tay 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500258635 |
| Giá từng phần lô | 16,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.568.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 215,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa (đầu trên x trụ) mõm khuỷu loại I, trái /phảicác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258636 |
| Giá từng phần lô | 9,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.063.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa bản hẹp dùng vít 4.5/5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258637 |
| Giá từng phần lô | 11,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.852.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa bản rộng 4.5/5.0 mm, chất liệu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258638 |
| Giá từng phần lô | 18,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 244,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa cánh tay bản hẹp cong 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500258639 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa cẳng tay (Plate Small) 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500258640 |
| Giá từng phần lô | 6,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa cố định chữ T đầu dưới xương đùi dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258641 |
| Giá từng phần lô | 22,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 290,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa cố định chữ T đầu trên xương chày dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái, chất liệu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258642 |
| Giá từng phần lô | 27,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.145.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 354,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa cột đầu dưới xương quay (lỗ đa hướng) vít 2.7/3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500258643 |
| Giá từng phần lô | 13,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.877.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa cột đầu dưới xương quay mặt lòng vít 2.4/2.7 |
|
| Mã phần lô | PP2500258644 |
| Giá từng phần lô | 9,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa chữ T dùng vít 4.5/5.0 chất liệu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258645 |
| Giá từng phần lô | 7,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay dùng vít 2.7 hoặc 3.5mm trái/phải |
|
| Mã phần lô | PP2500258646 |
| Giá từng phần lô | 9,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.036.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày dùng vít 2.7/3.5, trái, phải, chất liệu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258647 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong dùng vít 3.5mm phải/trái,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258648 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác mặt bên dùng vít 2.7/3.5mm phải/trái chất liệu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258649 |
| Giá từng phần lô | 17,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.277.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác mặt bên phía sau dùng vít 2.7/3.5mm, phải/trái, chất liệu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258650 |
| Giá từng phần lô | 16,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.113.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2500258651 |
| Giá từng phần lô | 5,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.059.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay vít 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500258652 |
| Giá từng phần lô | 14,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.554.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương chày dùng vít 3.5mm phải/trái,chất liệu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258653 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt bên chân phải/trái,chất liệu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258654 |
| Giá từng phần lô | 17,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.829.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 227,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi mặt bên |
|
| Mã phần lô | PP2500258655 |
| Giá từng phần lô | 19,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.631.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 253,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương quay vít 2.4/2.7 (cho cổ chỏm quay) |
|
| Mã phần lô | PP2500258656 |
| Giá từng phần lô | 5,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.832.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,645 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương quay vít 2.4/2.7mm (cho chỏm quay) |
|
| Mã phần lô | PP2500258657 |
| Giá từng phần lô | 5,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.832.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,645 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa lòng máng 1/3 vít 3.5 (cho xương cẳng tay, xương mác) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258658 |
| Giá từng phần lô | 6,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.959.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa mắc xích các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258659 |
| Giá từng phần lô | 6,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.754.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa ốp lồi cầu dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258660 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa quanh khớp đầu dưới xương đùi dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258661 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa Titaniummõm khuỷu |
|
| Mã phần lô | PP2500258662 |
| Giá từng phần lô | 4,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.531.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa trần chày |
|
| Mã phần lô | PP2500258663 |
| Giá từng phần lô | 18,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.790.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa xương đòn chữ S 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500258664 |
| Giá từng phần lô | 14,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa xương đòn mặt trước 2.7/3.5mm có phần mở rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500258665 |
| Giá từng phần lô | 17,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.972.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khóa xương đòn mặt trước dùng vít 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500258666 |
| Giá từng phần lô | 13,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.245.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp khớp cùng đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500258667 |
| Giá từng phần lô | 19,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.618.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 253,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nẹp vải cẳng bàn chân chống xoay cỡ lớn số 2 , cỡ trung số 1 , trái /phảidều dùng được |
|
| Mã phần lô | PP2500258668 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nón giấy nam nữ |
|
| Mã phần lô | PP2500258669 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ngán miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500258670 |
| Giá từng phần lô | 189,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,457 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Oxit kẽm ZnO |
|
| Mã phần lô | PP2500258671 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống nối hút dịch số 28 |
|
| Mã phần lô | PP2500258672 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Quả bóp huyết áp kế có van |
|
| Mã phần lô | PP2500258673 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Que đè lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2500258674 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Rọ lấy sỏi đường mật 4 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500258675 |
| Giá từng phần lô | 12,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.752.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.142.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,705 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Sáp Ker |
|
| Mã phần lô | PP2500258676 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.704.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500258677 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Stent nhựa đường mật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258678 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ mở vùng nông, ngàm nhỏ sử dụng cho máy hàn mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500258679 |
| Giá từng phần lô | 48,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 635,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nội soi đường kính 5mm, chiều dài 37cm sử dụng cho máy hàn mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500258680 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 546,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Tấm điện cực trung tính (dùng cho tay dao hàn mạch) |
|
| Mã phần lô | PP2500258681 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Túi độn ngực thông thường (ergonomix) |
|
| Mã phần lô | PP2500258682 |
| Giá từng phần lô | 70,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.874.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 914,004 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Túi nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500258683 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Thòng lọng cắt polyp, hình oval, đường kính 30mm, dài 2300mm,sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500258684 |
| Giá từng phần lô | 1,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.277.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Thuốc làm êm dịu ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500258685 |
| Giá từng phần lô | 620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 845.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Thuốc sát trùng ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500258686 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.418.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Thuỷ tinh thể đa tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500258687 |
| Giá từng phần lô | 22,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 293,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Thủy tinh thể đơn tiêu, không ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500258688 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Thủy tinh thể đơn tiêu, ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500258689 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Thủy tinh thể mềm hỗn hợp, màu trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2500258690 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,644,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500258691 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500258692 |
| Giá từng phần lô | 13,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.036.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu màu vàng, nạp sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500258693 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500258694 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vít khóa xương cứng 2.7mm, tự taro, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258695 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vít khóa xương cứng 3.5mm, tự taro, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258696 |
| Giá từng phần lô | 56,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 738,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vít khóa xương cứng 5.0mm, tự taro, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258697 |
| Giá từng phần lô | 34,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.556.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 453,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vít khóa xương xốp chất liệu titanium đường kính 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258698 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vít khóa xương xốp, chất liệu titanium,đường kính 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258699 |
| Giá từng phần lô | 2,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.829.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.037.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vít xương cứng 2.4mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258700 |
| Giá từng phần lô | 1,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.656.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 607.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vít xương cứng 2.7mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258701 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.763.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vít xương cứng đường kính 3.5mm, tự taro, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258702 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vít xương cứng đường kính 4.5mm, tự taro, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500258703 |
| Giá từng phần lô | 6,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.081.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vòng căng bao Optima |
|
| Mã phần lô | PP2500258704 |
| Giá từng phần lô | 1,748,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.383.978 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 874.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,728 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Xốp cầm máu 8x5x1cm |
|
| Mã phần lô | PP2500258705 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi