Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, y dụng cụ, khí y tế, hóa chất sinh phẩm xét nghiệm năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500160769-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Đầm Hà
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Đầm Hà
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, y dụng cụ, khí y tế, hóa chất sinh phẩm xét nghiệm năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà
Số hiệu KHLCNT PL2500057899
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 6,991,465,593 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500149546 - Phần số 1: Mua sắm hàng hóa (Vật tư tiêu hao) năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà 1,317,303,480 1.882.000.000 659.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 19,000,000
2 PP2500149547 - Phần số 2: Mua sắm hàng hóa (danh mục và số lượng hàng hóa( Y dụng cụ, dung dịch, hóa chất sát khuẩn và phim X quang) năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà 566,363,625 810.000.000 3822 284.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 8,000,000
3 PP2500149548 - Phần số 3: Mua sắm hàng hóa (Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá AU480) năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà 722,019,504 1.032.000.000 3822 362.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 10,000,000
4 PP2500149549 - Phần số 4: Mua sắm hàng hóa (Sinh phẩm, vật tư xét nghiệm )năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà 1,094,955,500 1.565.000.000 3822 548.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 16,000,000
5 PP2500149550 - Phần số 5 : Mua sắm hàng hóa (Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa Monarch400 ) năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà 896,366,024 1.281.000.000 3822 628.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 13,000,000
6 PP2500149551 - Phần số 6 : Mua sắm hàng hóa (Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm Huyết học KX21 năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà 836,097,960 1.195.000.000 3822 586.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 12,000,000
7 PP2500149552 - Phần số 7: Mua sắm hàng hóa (Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm Đông máu tự động CA620 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà 300,113,100 429.000.000 3822 211.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 4,000,000
8 PP2500149553 - Phần số 8: Mua sắm hàng hóa (Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học MEK-9100) năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà 385,610,000 551.000.000 3822 270.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 5,000,000
9 PP2500149554 - Phần số 9: Mua sắm hàng hóa (Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm Điện giải ELECTALYTE 500) năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà 343,394,000 491.000.000 3822 241.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 5,000,000
10 PP2500149555 - Phần số 10 Mua sắm hàng hóa (Khí y tế) năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà 170,100,400 244.000.000 120.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 2,000,000
11 PP2500149556 - Phần số 11: Mua sắm hàng hóa (Hoá chất cho máy HbA1C Model :HA-1500) năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà 359,142,000 514.000.000 3822 252.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 5,000,000
Phần số 1: Mua sắm hàng hóa (Vật tư tiêu hao) năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà
Mã phần lô PP2500149546
Giá từng phần lô 1,317,303,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.882.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần số 2: Mua sắm hàng hóa (danh mục và số lượng hàng hóa( Y dụng cụ, dung dịch, hóa chất sát khuẩn và phim X quang) năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà
Mã phần lô PP2500149547
Giá từng phần lô 566,363,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần số 3: Mua sắm hàng hóa (Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá AU480) năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà
Mã phần lô PP2500149548
Giá từng phần lô 722,019,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần số 4: Mua sắm hàng hóa (Sinh phẩm, vật tư xét nghiệm )năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà
Mã phần lô PP2500149549
Giá từng phần lô 1,094,955,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.565.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần số 5 : Mua sắm hàng hóa (Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa Monarch400 ) năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà
Mã phần lô PP2500149550
Giá từng phần lô 896,366,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần số 6 : Mua sắm hàng hóa (Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm Huyết học KX21 năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà
Mã phần lô PP2500149551
Giá từng phần lô 836,097,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.195.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần số 7: Mua sắm hàng hóa (Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm Đông máu tự động CA620 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà
Mã phần lô PP2500149552
Giá từng phần lô 300,113,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần số 8: Mua sắm hàng hóa (Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học MEK-9100) năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà
Mã phần lô PP2500149553
Giá từng phần lô 385,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần số 9: Mua sắm hàng hóa (Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm Điện giải ELECTALYTE 500) năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà
Mã phần lô PP2500149554
Giá từng phần lô 343,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần số 10 Mua sắm hàng hóa (Khí y tế) năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà
Mã phần lô PP2500149555
Giá từng phần lô 170,100,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần số 11: Mua sắm hàng hóa (Hoá chất cho máy HbA1C Model :HA-1500) năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà
Mã phần lô PP2500149556
Giá từng phần lô 359,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->