Gói thầu: Mua sắm vị thuốc cổ truyền năm 2025-2026 (gồm 51 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500621002-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Y học cổ truyền Hải Phòng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vị thuốc cổ truyền năm 2025-2026 (gồm 51 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500343988
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Hải, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 1,402,953,235 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500614397 - 5,932,500 8.475.000 4.153.000
2 PP2500614398 - 3,297,000 4.710.000 2.308.000
3 PP2500614399 - 950,000 1.358.000 665.000
4 PP2500614400 - 3,774,750 5.393.000 2.643.000
5 PP2500614401 - 143,062,500 204.375.000 100.144.000
6 PP2500614402 - 400,890,000 572.700.000 280.623.000
7 PP2500614403 - 12,079,585 17.257.000 8.456.000
8 PP2500614404 - 5,733,000 8.190.000 4.014.000
9 PP2500614405 - 7,140,000 10.200.000 4.998.000
10 PP2500614406 - 31,500,000 45.000.000 22.050.000
11 PP2500614407 - 8,550,000 12.215.000 5.985.000
12 PP2500614408 - 2,793,000 3.990.000 1.956.000
13 PP2500614409 - 8,400,000 12.000.000 5.880.000
14 PP2500614410 - 2,205,000 3.150.000 1.544.000
15 PP2500614411 - 1,730,000 2.472.000 1.211.000
16 PP2500614412 - 1,669,500 2.385.000 1.169.000
17 PP2500614413 - 41,895,000 59.850.000 29.327.000
18 PP2500614414 - 2,058,000 2.940.000 1.441.000
19 PP2500614415 - 3,645,000 5.208.000 2.552.000
20 PP2500614416 - 4,536,000 6.480.000 3.176.000
21 PP2500614417 - 23,400,000 33.429.000 16.380.000
22 PP2500614418 - 3,300,000 4.715.000 2.310.000
23 PP2500614419 - 13,220,000 18.886.000 9.254.000
24 PP2500614420 - 1,980,000 2.829.000 1.386.000
25 PP2500614421 - 1,610,000 2.300.000 1.127.000
26 PP2500614422 - 1,575,000 2.250.000 1.103.000
27 PP2500614423 - 18,900,000 27.000.000 13.230.000
28 PP2500614424 - 71,400,000 102.000.000 49.980.000
29 PP2500614425 - 43,890,000 62.700.000 30.723.000
30 PP2500614426 - 7,560,000 10.800.000 5.292.000
31 PP2500614427 - 6,150,000 8.786.000 4.305.000
32 PP2500614428 - 97,335,000 139.050.000 68.135.000
33 PP2500614429 - 761,250 1.088.000 533.000
34 PP2500614430 - 21,486,150 30.695.000 15.041.000
35 PP2500614431 - 22,600,000 32.286.000 15.820.000
36 PP2500614432 - 535,000 765.000 375.000
37 PP2500614433 - 13,986,000 19.980.000 9.791.000
38 PP2500614434 - 1,270,500 1.815.000 890.000
39 PP2500614435 - 21,420,000 30.600.000 14.994.000
40 PP2500614436 - 30,355,500 43.365.000 21.249.000
41 PP2500614437 - 4,340,000 6.200.000 3.038.000
42 PP2500614438 - 2,194,500 3.135.000 1.537.000
43 PP2500614439 - 10,290,000 14.700.000 7.203.000
44 PP2500614440 - 170,100,000 243.000.000 119.070.000
45 PP2500614441 - 18,301,500 26.145.000 12.812.000
46 PP2500614442 - 1,942,500 2.775.000 1.360.000
47 PP2500614443 - 3,601,500 5.145.000 2.522.000
48 PP2500614444 - 556,500 795.000 390.000
49 PP2500614445 - 29,137,500 41.625.000 20.397.000
50 PP2500614446 - 7,119,000 10.170.000 4.984.000
51 PP2500614447 - 60,795,000 86.850.000 42.557.000
Mã phần lô PP2500614397
Giá từng phần lô 5,932,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614398
Giá từng phần lô 3,297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614399
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614400
Giá từng phần lô 3,774,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.393.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.643.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614401
Giá từng phần lô 143,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614402
Giá từng phần lô 400,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614403
Giá từng phần lô 12,079,585
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.257.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614404
Giá từng phần lô 5,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.014.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614405
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614406
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614407
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614408
Giá từng phần lô 2,793,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614409
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614410
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614411
Giá từng phần lô 1,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614412
Giá từng phần lô 1,669,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614413
Giá từng phần lô 41,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614414
Giá từng phần lô 2,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614415
Giá từng phần lô 3,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614416
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614417
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614418
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614419
Giá từng phần lô 13,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.886.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614420
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.829.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614421
Giá từng phần lô 1,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614422
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.103.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614423
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614424
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614425
Giá từng phần lô 43,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614426
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614427
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.786.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614428
Giá từng phần lô 97,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614429
Giá từng phần lô 761,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614430
Giá từng phần lô 21,486,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614431
Giá từng phần lô 22,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614432
Giá từng phần lô 535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614433
Giá từng phần lô 13,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614434
Giá từng phần lô 1,270,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614435
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614436
Giá từng phần lô 30,355,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614437
Giá từng phần lô 4,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614438
Giá từng phần lô 2,194,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614439
Giá từng phần lô 10,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614440
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614441
Giá từng phần lô 18,301,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614442
Giá từng phần lô 1,942,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614443
Giá từng phần lô 3,601,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614444
Giá từng phần lô 556,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614445
Giá từng phần lô 29,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614446
Giá từng phần lô 7,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500614447
Giá từng phần lô 60,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->