Gói thầu: Mua sắm VTTB đợt 2 năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300147278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTTB đợt 2 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300108016 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Giá gói thầu | 4,013,557,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 5.417.567.570 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Đã cung cấp các loại hàng hóa có tính chất tương tự các hàng hóa chính của gói thầu: “Dây và cáp điện” Mã HS 85.44; “Cách điện, đầu cáp ngầm ngoài trời” Mã HS 85.46; “Cầu chì tự rơi, Cầu chì ống trung thế, Chống sét van” Mã HS 85.35; “Áp tô mát, Ghíp bọc trung thế, Ghíp bọc hạ thế cáp vặn xoắn, Kẹp cáp 3 bu lông, đầu cốt,” Mã HS 85.36; “Hộp công tơ” Mã HS 85.37; “Dầu thủy lực” Mã HS 38.19; Thiết bị ghi chỉ số Công tơ Điện tử" Mã HS 85.17;i) Trường hợp 1: Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng hoàn thành đầy đủ các loại hàng hóa có tính chất tương tự các hàng hóa chính của gói thầu: “Dây và cáp điện” Mã HS 85.44; “Cách điện, đầu cáp ngầm ngoài trời” Mã HS 85.46; “Cầu dao phụ tải, Cầu chì tự rơi, Cầu chì ống trung thế, Chống sét van” Mã HS 85.35; “Áp tô mát, Ghíp bọc trung thế, Ghíp bọc hạ thế cáp vặn xoắn, Kẹp cáp 3 bu lông, đầu cốt,” Mã HS 85.36; “Hộp công tơ” Mã HS 85.37; “Dầu thủy lực” Mã HS 38.19; "Bộ thu phát sóng, Thiết bị ghi chỉ số Công tơ Điện tử" Mã HS 85.17 và có giá trị tối thiểu là 2.781.018.019 đồng;ii) Trường hợp 2: Nhà thầu Có các hạng mục hàng hóa tương tự đã thực hiện trong các hợp đồng khác nhau (hợp đồng có thể đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, chưa nghiệm thu, thanh lý) nhưng bảo đảm giá trị của từng hạng mục hàng hóa tương tự đã thực hiện đáp ứng giá trị tối thiểu 70% giá trị hàng hóa gói thầu đang xét "hàng hóa có mã HS theo mục (i)" và tổng giá trị các hạng mục hàng hóa đã thực hiện phải đáp ứng tối thiểu là 2.781.018.019 đồng. (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.781.018.019 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A 4 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 5 6 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 10 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 5.417.567.570 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :Dây vào hòm công tơ Muyle-2x4 = 1.692 M ; Dây vào hòm công tơ Muyle-2x7 = 3.576 M ; Dây vào hòm công tơ Muyle-2x11 = 3.218 M ; Dây vào hòm công tơ Muyle-2x16 = 327 M ; Cáp Cu/ XLPE/ PVC-3x16+1x10 = 2.488 M ; Cáp Cu/ PVC 1x6 (Lõi cứng) = 6.875 M ; Cáp đồng Cu/ PVC 1x6 (Lõi mềm) = 496 M ; Cáp đồng Cu/ PVC 1x50 (Lõi mềm) = 225 M ; Cáp đồng Cu/ PVC 1x95 (Lõi mềm) = 220 M ; Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 = 362 M ; Ghíp nối bọc IPC trung thế 50-120/50-120mm², 2 bulon = 70 C ; Kẹp cáp nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 50-95 = 1.198 C ; Kẹp cáp nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 50-120 = 45 C ; Kẹp cáp nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 = 36 C ; Kẹp đỡ cáp vặn xoắn 4x50-120 = 87 C ; Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 = 66 C ; Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-120 = 145 C ; Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x150 = 23 C ; Kẹp bổ trợ đơn 2x25 = 793 C ; Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong = 105 C ; Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulong = 133 C ; Đầu cốt đồng - 16 mm = 445 C ; Đầu cốt đồng - 70 mm = 56 C ; Đầu cốt đồng - 95 mm = 30 C ; Đầu cốt đồng - 120 mm = 6 C ; Đầu cốt đồng - 150 mm = 52 C ; Đầu cốt đồng - 185 mm = 114 C ; Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm = 15 C ; Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm = 1 C ; Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm = 2 C ; Áp tô mát 3 pha 50A (MCCB) = 1 C ; Áp tô mát 3 pha 75A (MCCB) = 2 C ; Áp tô mát 3 pha 100A (MCCB) = 2 C ; Áp tô mát 3 pha 125A (MCCB) = 3 C ; Áp tô mát 3 pha 150A (MCCB) = 5 C ; Áp tô mát 3 pha 200A (MCCB) = 5 C ; Áp tô mát 3 pha 250A (MCCB) = 10 C ; Áp tô mát 1 pha 32A (MCB) = 1.854 C ; Áp tô mát 1 pha 40A (MCB) = 321 C ; Áp tô mát 1 pha 63A (MCB) = 1.117 C ; Áp tô mát 1 pha 80A (MCB) = 171 C ; Áp tô mát 3 pha 63A (MCB) = 52 C ; Thiết bị đọc dữ liệu công tơ RF cầm tay (Bluetooth) = 5 Thiết bị ; Dầu thuỷ lực 46 = 1.045 Lít ; Dầu thuỷ lực 68 = 418 Lít ; Sứ Linepost 35 kV (dòng rò 965 mm) cả ty = 927 Quả ; Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực) = 12 Cái ; Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế = 12 Cái ; Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế = 24 Cái ; Đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2/ Cu - 3M = 1 Bộ (3 pha) ; Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x50 = 3 Bộ (3 pha) ; Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 = 3 Bộ (3 pha) ; Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x120 = 2 Bộ (3 pha) ; Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 = 2 Bộ (3 pha) ; Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x120 = 1 Bộ (3 pha) ; Hòm 1 công tơ 1 pha = 512 Hòm ; Hòm 2 công tơ 1 pha = 640 Hòm ; Hòm 4 công tơ 1 pha = 756 Hòm ; Hòm 6 công tơ 1 pha = 90 Hòm ; Hòm 1 công tơ 3 pha trực tiếp = 264 Hòm ; Hòm 1 công tơ 3 pha gián tiếp = 65 Hòm ; Hộp chia dây 12 đầu ra có ATM 100A = 50 Hộp ; sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 11 12 13 14 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 15 16 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 21/07/2023 07:36:00 | 21/07/2023 10:00:00 | 21/07/2023 15:00:00 | Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| Lần 2 | 21/07/2023 11:00:00 | 21/07/2023 15:00:00 | 22/07/2023 10:00:00 | Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi