Gói thầu: Mua sắm VTYT can thiệp mạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500106439-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm VTYT can thiệp mạch
Số hiệu KHLCNT PL2500050182
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 15,542,829,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500136989 - Phần 1 55,000,000 82.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 27.500.000 2 825,000
2 PP2500136990 - Phần 2 1,600,000,000 2.400.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 800.000.000 10 24,000,000
3 PP2500136991 - Phần 3 6,450,000 9.675.000 Vật tư tiêu hao y tế 3.225.000 1 96,750
4 PP2500136992 - Phần 4 29,500,000 44.250.000 Vật tư tiêu hao y tế 14.750.000 25 442,500
5 PP2500136993 - Phần 5 4,452,000 6.678.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.226.000 1 66,780
6 PP2500136994 - Phần 6 155,000,000 232.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 77.500.000 3 2,325,000
7 PP2500136995 - Phần 7 94,500,000 141.750.000 Vật tư tiêu hao y tế 47.250.000 3 1,417,500
8 PP2500136996 - Phần 8 369,000,000 553.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 184.500.000 8 5,535,000
9 PP2500136997 - Phần 9 154,500,000 231.750.000 Vật tư tiêu hao y tế 77.250.000 4 2,317,500
10 PP2500136998 - Phần 10 178,500,000 267.750.000 Vật tư tiêu hao y tế 89.250.000 2 2,677,500
11 PP2500136999 - Phần 11 270,000,000 405.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 135.000.000 13 4,050,000
12 PP2500137000 - Phần 12 380,000,000 570.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 190.000.000 5 5,700,000
13 PP2500137001 - Phần 13 735,000,000 1.102.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 367.500.000 25 11,025,000
14 PP2500137002 - Phần 14 16,800,000 25.200.000 Vật tư tiêu hao y tế 8.400.000 1 252,000
15 PP2500137003 - Phần 15 32,500,000 48.750.000 Vật tư tiêu hao y tế 16.250.000 2 487,500
16 PP2500137004 - Phần 16 450,000,000 675.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 225.000.000 5 6,750,000
17 PP2500137005 - Phần 17 360,000,000 540.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 180.000.000 5 5,400,000
18 PP2500137006 - Phần 18 700,000,000 1.050.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 350.000.000 25 10,500,000
19 PP2500137007 - Phần 19 44,000,000 66.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 22.000.000 1 660,000
20 PP2500137008 - Phần 20 60,000,000 90.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 30.000.000 2 900,000
21 PP2500137009 - Phần 21 53,900,000 80.850.000 Vật tư tiêu hao y tế 26.950.000 3 808,500
22 PP2500137010 - Phần 22 500,000,000 750.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 250.000.000 5 7,500,000
23 PP2500137011 - Phần 23 380,000,000 570.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 190.000.000 3 5,700,000
24 PP2500137012 - Phần 24 690,000,000 1.035.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 345.000.000 75 10,350,000
25 PP2500137013 - Phần 25 294,000,000 441.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 147.000.000 125 4,410,000
26 PP2500137014 - Phần 26 248,000,000 372.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 124.000.000 100 3,720,000
27 PP2500137015 - Phần 27 90,300,000 135.450.000 Vật tư tiêu hao y tế 45.150.000 2 1,354,500
28 PP2500137016 - Phần 28 2,520,000,000 3.780.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.260.000.000 18 37,800,000
29 PP2500137017 - Phần 29 2,214,000,000 3.321.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.107.000.000 15 33,210,000
30 PP2500137018 - Phần 30 974,977,500 1.462.466.250 Vật tư tiêu hao y tế 487.488.750 13 14,624,663
31 PP2500137019 - Phần 31 498,800,000 748.200.000 Vật tư tiêu hao y tế 249.400.000 50 7,482,000
32 PP2500137020 - Phần 32 29,850,000 44.775.000 Vật tư tiêu hao y tế 14.925.000 1 447,750
33 PP2500137021 - Phần 33 275,000,000 412.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 137.500.000 13 4,125,000
34 PP2500137022 - Phần 34 116,800,000 175.200.000 Vật tư tiêu hao y tế 58.400.000 10 1,752,000
35 PP2500137023 - Phần 35 707,000,000 1.060.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 353.500.000 25 10,605,000
36 PP2500137024 - Phần 36 200,000,000 300.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 100.000.000 2 3,000,000
37 PP2500137025 - Phần 37 55,000,000 82.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 27.500.000 2 825,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500136989
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 2
Mã phần lô PP2500136990
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 3
Mã phần lô PP2500136991
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.675.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 4
Mã phần lô PP2500136992
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 5
Mã phần lô PP2500136993
Giá từng phần lô 4,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.678.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,780
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 6
Mã phần lô PP2500136994
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,325,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 7
Mã phần lô PP2500136995
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 8
Mã phần lô PP2500136996
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,535,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 9
Mã phần lô PP2500136997
Giá từng phần lô 154,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,317,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 10
Mã phần lô PP2500136998
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,677,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 11
Mã phần lô PP2500136999
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 12
Mã phần lô PP2500137000
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 13
Mã phần lô PP2500137001
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 14
Mã phần lô PP2500137002
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 15
Mã phần lô PP2500137003
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 16
Mã phần lô PP2500137004
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 17
Mã phần lô PP2500137005
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 18
Mã phần lô PP2500137006
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 19
Mã phần lô PP2500137007
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 20
Mã phần lô PP2500137008
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 21
Mã phần lô PP2500137009
Giá từng phần lô 53,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.850.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 808,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 22
Mã phần lô PP2500137010
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 23
Mã phần lô PP2500137011
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 24
Mã phần lô PP2500137012
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 25
Mã phần lô PP2500137013
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 26
Mã phần lô PP2500137014
Giá từng phần lô 248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,720,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 27
Mã phần lô PP2500137015
Giá từng phần lô 90,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.450.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,354,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 28
Mã phần lô PP2500137016
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 29
Mã phần lô PP2500137017
Giá từng phần lô 2,214,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.321.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.107.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,210,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 30
Mã phần lô PP2500137018
Giá từng phần lô 974,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.466.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.488.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,624,663
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 31
Mã phần lô PP2500137019
Giá từng phần lô 498,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,482,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 32
Mã phần lô PP2500137020
Giá từng phần lô 29,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.775.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 33
Mã phần lô PP2500137021
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 34
Mã phần lô PP2500137022
Giá từng phần lô 116,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,752,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 35
Mã phần lô PP2500137023
Giá từng phần lô 707,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.060.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,605,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 36
Mã phần lô PP2500137024
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Phần 37
Mã phần lô PP2500137025
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->