Gói thầu: Mua sắm VTYT dùng chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500104351-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm VTYT dùng chung
Số hiệu KHLCNT PL2500050182
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,494,296,550 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500136925 - Phần 1 168,000,000 252.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 84.000.000 9 2,520,000
2 PP2500136926 - Phần 2 89,985,000 134.977.500 Vật tư tiêu hao y tế 44.992.500 84 1,349,775
3 PP2500136927 - Phần 3 130,200,000 195.300.000 Vật tư tiêu hao y tế 65.100.000 8334 1,953,000
4 PP2500136928 - Phần 4 318,000,000 477.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 159.000.000 250 4,770,000
5 PP2500136929 - Phần 5 130,000,000 195.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 65.000.000 1 1,950,000
6 PP2500136930 - Phần 6 39,000,000 58.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 19.500.000 1 585,000
7 PP2500136931 - Phần 7 187,852,500 281.778.750 Vật tư tiêu hao y tế 93.926.250 5 2,817,787
8 PP2500136932 - Phần 8 58,406,250 87.609.375 Vật tư tiêu hao y tế 29.203.125 3 876,093
9 PP2500136933 - Phần 9 111,300,000 166.950.000 Vật tư tiêu hao y tế 55.650.000 42 1,669,500
10 PP2500136934 - Phần 10 31,500,000 47.250.000 Vật tư tiêu hao y tế 15.750.000 5 472,500
11 PP2500136935 - Phần 11 63,000,000 94.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 31.500.000 9 945,000
12 PP2500136936 - Phần 12 94,500,000 141.750.000 Vật tư tiêu hao y tế 47.250.000 13 1,417,500
13 PP2500136937 - Phần 13 13,200,000 19.800.000 Vật tư tiêu hao y tế 6.600.000 2 198,000
14 PP2500136938 - Phần 14 66,000,000 99.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 33.000.000 9 990,000
15 PP2500136939 - Phần 15 31,500,000 47.250.000 Vật tư tiêu hao y tế 15.750.000 5 472,500
16 PP2500136940 - Phần 16 94,500,000 141.750.000 Vật tư tiêu hao y tế 47.250.000 13 1,417,500
17 PP2500136941 - Phần 17 6,300,000 9.450.000 Vật tư tiêu hao y tế 3.150.000 1 94,500
18 PP2500136942 - Phần 18 94,500,000 141.750.000 Vật tư tiêu hao y tế 47.250.000 13 1,417,500
19 PP2500136943 - Phần 19 12,600,000 18.900.000 Vật tư tiêu hao y tế 6.300.000 2 189,000
20 PP2500136944 - Phần 20 126,000,000 189.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 63.000.000 17 1,890,000
21 PP2500136945 - Phần 21 6,300,000 9.450.000 Vật tư tiêu hao y tế 3.150.000 1 94,500
22 PP2500136946 - Phần 22 31,500,000 47.250.000 Vật tư tiêu hao y tế 15.750.000 5 472,500
23 PP2500136947 - Phần 23 50,358,000 75.537.000 Vật tư tiêu hao y tế 25.179.000 4 755,370
24 PP2500136948 - Phần 24 39,726,800 59.590.200 Vật tư tiêu hao y tế 19.863.400 17 595,902
25 PP2500136949 - Phần 25 18,000,000 27.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 9.000.000 9 270,000
26 PP2500136950 - Phần 26 18,000,000 27.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 9.000.000 9 270,000
27 PP2500136951 - Phần 27 18,000,000 27.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 9.000.000 9 270,000
28 PP2500136952 - Phần 28 62,475,000 93.712.500 Vật tư tiêu hao y tế 31.237.500 42 937,125
29 PP2500136953 - Phần 29 117,000,000 175.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 58.500.000 84 1,755,000
30 PP2500136954 - Phần 30 509,985,000 764.977.500 Vật tư tiêu hao y tế 254.992.500 250 7,649,775
31 PP2500136955 - Phần 31 173,100,000 259.650.000 Vật tư tiêu hao y tế 86.550.000 84 2,596,500
32 PP2500136956 - Phần 32 5,880,000 8.820.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.940.000 50 88,200
33 PP2500136957 - Phần 33 95,600,000 143.400.000 Vật tư tiêu hao y tế 47.800.000 334 1,434,000
34 PP2500136958 - Phần 34 37,800,000 56.700.000 Vật tư tiêu hao y tế 18.900.000 34 567,000
35 PP2500136959 - Phần 35 16,500,000 24.750.000 Vật tư tiêu hao y tế 8.250.000 17 247,500
36 PP2500136960 - Phần 36 175,428,000 263.142.000 Vật tư tiêu hao y tế 87.714.000 250 2,631,420
37 PP2500136961 - Phần 37 42,000,000 63.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 21.000.000 50 630,000
38 PP2500136962 - Phần 38 130,000,000 195.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 65.000.000 84 1,950,000
39 PP2500136963 - Phần 39 7,020,000 10.530.000 Vật tư tiêu hao y tế 3.510.000 334 105,300
40 PP2500136964 - Phần 40 50,000,000 75.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 25.000.000 84 750,000
41 PP2500136965 - Phần 41 1,155,000,000 1.732.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 577.500.000 2084 17,325,000
42 PP2500136966 - Phần 42 2,200,000 3.300.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.100.000 42 33,000
43 PP2500136967 - Phần 43 17,500,000 26.250.000 Vật tư tiêu hao y tế 8.750.000 41667 262,500
44 PP2500136968 - Phần 44 18,800,000 28.200.000 Vật tư tiêu hao y tế 9.400.000 34 282,000
45 PP2500136969 - Phần 45 30,400,000 45.600.000 Vật tư tiêu hao y tế 15.200.000 67 456,000
46 PP2500136970 - Phần 46 112,000,000 168.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 56.000.000 8334 1,680,000
47 PP2500136971 - Phần 47 283,500,000 425.250.000 Vật tư tiêu hao y tế 141.750.000 8334 4,252,500
48 PP2500136972 - Phần 48 65,000,000 97.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 32.500.000 4167 975,000
49 PP2500136973 - Phần 49 8,250,000 12.375.000 Vật tư tiêu hao y tế 4.125.000 42 123,750
50 PP2500136974 - Phần 50 5,000,000 7.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.500.000 17 75,000
51 PP2500136975 - Phần 51 40,320,000 60.480.000 Vật tư tiêu hao y tế 20.160.000 17 604,800
52 PP2500136976 - Phần 52 250,000,000 375.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 125.000.000 1 3,750,000
53 PP2500136977 - Phần 53 2,700,000 4.050.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.350.000 1 40,500
54 PP2500136978 - Phần 54 9,450,000 14.175.000 Vật tư tiêu hao y tế 4.725.000 417 141,750
55 PP2500136979 - Phần 55 6,245,000 9.367.500 Vật tư tiêu hao y tế 3.122.500 417 93,675
56 PP2500136980 - Phần 56 5,040,000 7.560.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.520.000 834 75,600
57 PP2500136981 - Phần 57 6,720,000 10.080.000 Vật tư tiêu hao y tế 3.360.000 167 100,800
58 PP2500136982 - Phần 58 56,000,000 84.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 28.000.000 2 840,000
59 PP2500136983 - Phần 59 210,000,000 315.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 105.000.000 5 3,150,000
60 PP2500136984 - Phần 60 126,000,000 189.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 63.000.000 3 1,890,000
61 PP2500136985 - Phần 61 186,000,000 279.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 93.000.000 3 2,790,000
62 PP2500136986 - Phần 62 79,905,000 119.857.500 Vật tư tiêu hao y tế 39.952.500 2 1,198,575
63 PP2500136987 - Phần 63 331,500,000 497.250.000 Vật tư tiêu hao y tế 165.750.000 42 4,972,500
64 PP2500136988 - Phần 64 15,750,000 23.625.000 Vật tư tiêu hao y tế 7.875.000 84 236,250
Phần 1
Mã phần lô PP2500136925
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 2
Mã phần lô PP2500136926
Giá từng phần lô 89,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.977.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,349,775
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 3
Mã phần lô PP2500136927
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.300.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,953,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 4
Mã phần lô PP2500136928
Giá từng phần lô 318,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 5
Mã phần lô PP2500136929
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 6
Mã phần lô PP2500136930
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 7
Mã phần lô PP2500136931
Giá từng phần lô 187,852,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.778.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.926.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,817,787
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 8
Mã phần lô PP2500136932
Giá từng phần lô 58,406,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.609.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.203.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 876,093
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 9
Mã phần lô PP2500136933
Giá từng phần lô 111,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.950.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,669,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 10
Mã phần lô PP2500136934
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 11
Mã phần lô PP2500136935
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 12
Mã phần lô PP2500136936
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 13
Mã phần lô PP2500136937
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 14
Mã phần lô PP2500136938
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 15
Mã phần lô PP2500136939
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 16
Mã phần lô PP2500136940
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 17
Mã phần lô PP2500136941
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 18
Mã phần lô PP2500136942
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 19
Mã phần lô PP2500136943
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 20
Mã phần lô PP2500136944
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 21
Mã phần lô PP2500136945
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 22
Mã phần lô PP2500136946
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 23
Mã phần lô PP2500136947
Giá từng phần lô 50,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.537.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 755,370
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 24
Mã phần lô PP2500136948
Giá từng phần lô 39,726,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.590.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.863.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,902
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 25
Mã phần lô PP2500136949
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 26
Mã phần lô PP2500136950
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 27
Mã phần lô PP2500136951
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 28
Mã phần lô PP2500136952
Giá từng phần lô 62,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.712.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 29
Mã phần lô PP2500136953
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 30
Mã phần lô PP2500136954
Giá từng phần lô 509,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.977.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,649,775
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 31
Mã phần lô PP2500136955
Giá từng phần lô 173,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.650.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,596,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 32
Mã phần lô PP2500136956
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 33
Mã phần lô PP2500136957
Giá từng phần lô 95,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,434,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 34
Mã phần lô PP2500136958
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 35
Mã phần lô PP2500136959
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 36
Mã phần lô PP2500136960
Giá từng phần lô 175,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.142.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,631,420
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 37
Mã phần lô PP2500136961
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 38
Mã phần lô PP2500136962
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 39
Mã phần lô PP2500136963
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 40
Mã phần lô PP2500136964
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 41
Mã phần lô PP2500136965
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2084
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 42
Mã phần lô PP2500136966
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 43
Mã phần lô PP2500136967
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 44
Mã phần lô PP2500136968
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 45
Mã phần lô PP2500136969
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 46
Mã phần lô PP2500136970
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 47
Mã phần lô PP2500136971
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,252,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 48
Mã phần lô PP2500136972
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 49
Mã phần lô PP2500136973
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 50
Mã phần lô PP2500136974
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 51
Mã phần lô PP2500136975
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 52
Mã phần lô PP2500136976
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 53
Mã phần lô PP2500136977
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 54
Mã phần lô PP2500136978
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 55
Mã phần lô PP2500136979
Giá từng phần lô 6,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.367.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,675
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 56
Mã phần lô PP2500136980
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 57
Mã phần lô PP2500136981
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 58
Mã phần lô PP2500136982
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 59
Mã phần lô PP2500136983
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 60
Mã phần lô PP2500136984
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 61
Mã phần lô PP2500136985
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 62
Mã phần lô PP2500136986
Giá từng phần lô 79,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.857.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.952.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,198,575
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 63
Mã phần lô PP2500136987
Giá từng phần lô 331,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,972,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 64
Mã phần lô PP2500136988
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->