Gói thầu: Mua sắm VTYT kết xương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500104353-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm VTYT kết xương
Số hiệu KHLCNT PL2500050182
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 28,194,460,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500137038 - Phần 1 1,250,000,000 1.875.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 625.000.000 18,750,000
2 PP2500137039 - Phần 2 1,230,550,000 1.845.825.000 Vật tư tiêu hao y tế 615.275.000 18,458,250
3 PP2500137040 - Phần 3 70,000,000 105.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 35.000.000 1,050,000
4 PP2500137041 - Phần 4 24,750,000 37.125.000 Vật tư tiêu hao y tế 12.375.000 371,250
5 PP2500137042 - Phần 5 190,400,000 285.600.000 Vật tư tiêu hao y tế 95.200.000 2,856,000
6 PP2500137043 - Phần 6 182,500,000 273.750.000 Vật tư tiêu hao y tế 91.250.000 2,737,500
7 PP2500137044 - Phần 7 171,400,000 257.100.000 Vật tư tiêu hao y tế 85.700.000 2,571,000
8 PP2500137045 - Phần 8 158,500,000 237.750.000 Vật tư tiêu hao y tế 79.250.000 2,377,500
9 PP2500137046 - Phần 9 787,500,000 1.181.250.000 Vật tư tiêu hao y tế 393.750.000 11,812,500
10 PP2500137047 - Phần 10 109,900,000 164.850.000 Vật tư tiêu hao y tế 54.950.000 1,648,500
11 PP2500137048 - Phần 11 295,000,000 442.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 147.500.000 4,425,000
12 PP2500137049 - Phần 12 200,000,000 300.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 100.000.000 3,000,000
13 PP2500137050 - Phần 13 365,000,000 547.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 182.500.000 5,475,000
14 PP2500137051 - Phần 14 129,000,000 193.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 64.500.000 1,935,000
15 PP2500137052 - Phần 15 175,720,000 263.580.000 Vật tư tiêu hao y tế 87.860.000 2,635,800
16 PP2500137053 - Phần 16 219,000,000 328.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 109.500.000 3,285,000
17 PP2500137054 - Phần 17 525,000,000 787.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 262.500.000 7,875,000
18 PP2500137055 - Phần 18 190,000,000 285.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 95.000.000 2,850,000
19 PP2500137056 - Phần 19 808,500,000 1.212.750.000 Vật tư tiêu hao y tế 404.250.000 12,127,500
20 PP2500137057 - Phần 20 725,000,000 1.087.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 362.500.000 10,875,000
21 PP2500137058 - Phần 21 800,000,000 1.200.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 400.000.000 12,000,000
22 PP2500137059 - Phần 22 145,000,000 217.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 72.500.000 2,175,000
23 PP2500137060 - Phần 23 585,000,000 877.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 292.500.000 8,775,000
24 PP2500137061 - Phần 24 84,000,000 126.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 42.000.000 1,260,000
25 PP2500137062 - Phần 25 18,000,000 27.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 9.000.000 270,000
26 PP2500137063 - Phần 26 540,750,000 811.125.000 Vật tư tiêu hao y tế 270.375.000 8,111,250
27 PP2500137064 - Phần 27 86,200,000 129.300.000 Vật tư tiêu hao y tế 43.100.000 1,293,000
28 PP2500137065 - Phần 28 789,500,000 1.184.250.000 Vật tư tiêu hao y tế 394.750.000 11,842,500
29 PP2500137066 - Phần 29 689,400,000 1.034.100.000 Vật tư tiêu hao y tế 344.700.000 10,341,000
30 PP2500137067 - Phần 30 1,068,000,000 1.602.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 534.000.000 16,020,000
31 PP2500137068 - Phần 31 77,200,000 115.800.000 Vật tư tiêu hao y tế 38.600.000 1,158,000
32 PP2500137069 - Phần 32 92,000,000 138.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 46.000.000 1,380,000
33 PP2500137070 - Phần 33 345,000,000 517.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 172.500.000 5,175,000
34 PP2500137071 - Phần 34 1,250,000,000 1.875.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 625.000.000 18,750,000
35 PP2500137072 - Phần 35 46,000,000 69.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 23.000.000 690,000
36 PP2500137073 - Phần 36 4,120,000,000 6.180.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.060.000.000 61,800,000
37 PP2500137074 - Phần 37 135,000,000 202.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 67.500.000 2,025,000
38 PP2500137075 - Phần 38 258,000,000 387.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 129.000.000 3,870,000
39 PP2500137076 - Phần 39 231,000,000 346.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 115.500.000 3,465,000
40 PP2500137077 - Phần 40 302,000,000 453.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 151.000.000 4,530,000
41 PP2500137078 - Phần 41 725,000,000 1.087.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 362.500.000 10,875,000
42 PP2500137079 - Phần 42 2,078,000,000 3.117.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.039.000.000 31,170,000
43 PP2500137080 - Phần 43 401,250,000 601.875.000 Vật tư tiêu hao y tế 200.625.000 6,018,750
44 PP2500137081 - Phần 44 266,750,000 400.125.000 Vật tư tiêu hao y tế 133.375.000 4,001,250
45 PP2500137082 - Phần 45 220,000,000 330.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 110.000.000 3,300,000
46 PP2500137083 - Phần 46 94,500,000 141.750.000 Vật tư tiêu hao y tế 47.250.000 1,417,500
47 PP2500137084 - Phần 47 1,100,000,000 1.650.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 550.000.000 16,500,000
48 PP2500137085 - Phần 48 98,000,000 147.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 49.000.000 1,470,000
49 PP2500137086 - Phần 49 2,117,500,000 3.176.250.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.058.750.000 31,762,500
50 PP2500137087 - Phần 50 65,000,000 97.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 32.500.000 975,000
51 PP2500137088 - Phần 51 65,000,000 97.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 32.500.000 975,000
52 PP2500137089 - Phần 52 122,500,000 183.750.000 Vật tư tiêu hao y tế 61.250.000 1,837,500
53 PP2500137090 - Phần 53 40,000,000 60.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 20.000.000 600,000
54 PP2500137091 - Phần 54 271,200,000 406.800.000 Vật tư tiêu hao y tế 135.600.000 4,068,000
55 PP2500137092 - Phần 55 50,000,000 75.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 25.000.000 750,000
56 PP2500137093 - Phần 56 125,000,000 187.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 62.500.000 1,875,000
57 PP2500137094 - Phần 57 175,000,000 262.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 87.500.000 2,625,000
58 PP2500137095 - Phần 58 66,990,000 100.485.000 Vật tư tiêu hao y tế 33.495.000 1,004,850
59 PP2500137096 - Phần 59 518,000,000 777.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 259.000.000 7,770,000
60 PP2500137097 - Phần 60 125,000,000 187.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 62.500.000 1,875,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500137038
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 2
Mã phần lô PP2500137039
Giá từng phần lô 1,230,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.825.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,458,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 3
Mã phần lô PP2500137040
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 4
Mã phần lô PP2500137041
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 5
Mã phần lô PP2500137042
Giá từng phần lô 190,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,856,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 6
Mã phần lô PP2500137043
Giá từng phần lô 182,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,737,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 7
Mã phần lô PP2500137044
Giá từng phần lô 171,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,571,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 8
Mã phần lô PP2500137045
Giá từng phần lô 158,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,377,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 9
Mã phần lô PP2500137046
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,812,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 10
Mã phần lô PP2500137047
Giá từng phần lô 109,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.850.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,648,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 11
Mã phần lô PP2500137048
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 12
Mã phần lô PP2500137049
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 13
Mã phần lô PP2500137050
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 14
Mã phần lô PP2500137051
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,935,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 15
Mã phần lô PP2500137052
Giá từng phần lô 175,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.580.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,635,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 16
Mã phần lô PP2500137053
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,285,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 17
Mã phần lô PP2500137054
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 18
Mã phần lô PP2500137055
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 19
Mã phần lô PP2500137056
Giá từng phần lô 808,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.212.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,127,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 20
Mã phần lô PP2500137057
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 21
Mã phần lô PP2500137058
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 22
Mã phần lô PP2500137059
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 23
Mã phần lô PP2500137060
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 24
Mã phần lô PP2500137061
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 25
Mã phần lô PP2500137062
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 26
Mã phần lô PP2500137063
Giá từng phần lô 540,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,111,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 27
Mã phần lô PP2500137064
Giá từng phần lô 86,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.300.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,293,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 28
Mã phần lô PP2500137065
Giá từng phần lô 789,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.184.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,842,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 29
Mã phần lô PP2500137066
Giá từng phần lô 689,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.034.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,341,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 30
Mã phần lô PP2500137067
Giá từng phần lô 1,068,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.602.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 31
Mã phần lô PP2500137068
Giá từng phần lô 77,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,158,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 32
Mã phần lô PP2500137069
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 33
Mã phần lô PP2500137070
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 34
Mã phần lô PP2500137071
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 35
Mã phần lô PP2500137072
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 36
Mã phần lô PP2500137073
Giá từng phần lô 4,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.060.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 37
Mã phần lô PP2500137074
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 38
Mã phần lô PP2500137075
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,870,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 39
Mã phần lô PP2500137076
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 40
Mã phần lô PP2500137077
Giá từng phần lô 302,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 41
Mã phần lô PP2500137078
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 42
Mã phần lô PP2500137079
Giá từng phần lô 2,078,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 43
Mã phần lô PP2500137080
Giá từng phần lô 401,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,018,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 44
Mã phần lô PP2500137081
Giá từng phần lô 266,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,001,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 45
Mã phần lô PP2500137082
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 46
Mã phần lô PP2500137083
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 47
Mã phần lô PP2500137084
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 48
Mã phần lô PP2500137085
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 49
Mã phần lô PP2500137086
Giá từng phần lô 2,117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.176.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,762,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 50
Mã phần lô PP2500137087
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 51
Mã phần lô PP2500137088
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 52
Mã phần lô PP2500137089
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,837,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 53
Mã phần lô PP2500137090
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 54
Mã phần lô PP2500137091
Giá từng phần lô 271,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,068,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 55
Mã phần lô PP2500137092
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 56
Mã phần lô PP2500137093
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 57
Mã phần lô PP2500137094
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 58
Mã phần lô PP2500137095
Giá từng phần lô 66,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.485.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,004,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 59
Mã phần lô PP2500137096
Giá từng phần lô 518,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Phần 60
Mã phần lô PP2500137097
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->