Gói thầu: Mua sắm VTYT phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300339340-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2023 09:06:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện An Lão
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm VTYT phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300233745
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 134,244,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.342.456 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300468403 - Air way người lớn 24,200 34.485 16.940 5
2 PP2300468404 - Air way trẻ em 48,400 68.970 33.880 10
3 PP2300468405 - Băng dính cá nhân 411,000 585.675 287.700 600
4 PP2300468406 - Băng chỉ thị nhiệt 2,268,000 3.231.900 1.587.600 30
5 PP2300468407 - Cốc đờm 475,000 676.875 332.500 250
6 PP2300468408 - Dây ga rô 232,000 330.600 162.400 80
7 PP2300468409 - Dây thở Oxy 2 nhánh người lớn 2,800,000 3.990.000 1.960.000 500
8 PP2300468410 - Dây thở Oxy 2 nhánh trẻ em 560,000 798.000 392.000 100
9 PP2300468411 - Giấy in máy điện tim 3 cần 80 mm x 20m 198,000 282.150 138.600 6
10 PP2300468412 - Giấy in máy điện tim 6 cần 110 mm x 140 mm x 143 sht 1,190,000 1.695.750 833.000 35
11 PP2300468413 - Mask oxy người lớn có túi ( Mask oxy có dây) 82,005 116.857 57.404 5
12 PP2300468414 - Mask ampu các cỡ( thay trong ampu bóp bóng) 253,050 360.596 177.135 1
13 PP2300468415 - Mask oxy trẻ em có túi ( Mask oxy có dây) 82,005 116.857 57.404 5
14 PP2300468416 - Mask thở khí dung trẻ em 450,000 641.250 315.000 30
15 PP2300468417 - Mask thở khí dung người lớn 1,200,000 1.710.000 840.000 80
16 PP2300468418 - Nệp cổ cứng Size 2 212,000 302.100 148.400 2
17 PP2300468419 - Nệp cổ cứng Size 3 212,000 302.100 148.400 2
18 PP2300468420 - Nệp cổ mềm size 7 73,846 105.231 51.692,2 2
19 PP2300468421 - Nệp cổ mềm size 8 73,846 105.231 51.692,2 2
20 PP2300468422 - Nhiệt kế 600,000 855.000 420.000 20
21 PP2300468423 - Ống hút nhớt có khóa 30,450 43.391 21.315 10
22 PP2300468424 - Ống hút nhớt có khóa 30,450 43.391 21.315 10
23 PP2300468425 - Ống nội khí quản có bóng số 4 105,000 149.625 73.500 5
24 PP2300468426 - Ống nội khí quản có bóng số 7 105,000 149.625 73.500 5
25 PP2300468427 - Ống nội khí quản có bóng số 3 105,000 149.625 73.500 5
26 PP2300468428 - Ống nội khí quản có bóng số 3,5 105,000 149.625 73.500 5
27 PP2300468429 - Ống thông dạ dày 139,650 199.001 97.755 35
28 PP2300468430 - Ống thông dạ dày 39,900 56.858 27.930 10
29 PP2300468431 - Thông Foley 2 nhánh số 14 478,800 682.290 335.160 40
30 PP2300468432 - Thông Foley 2 nhánh số 16 119,700 170.573 83.790 10
31 PP2300468433 - Thông Foley 2 nhánh số 18 837,900 1.194.008 586.530 70
32 PP2300468434 - Thông tiểu Nelaton 1 nhánh số 16 105,000 149.625 73.500 10
33 PP2300468435 - Túi đựng nước tiểu thường 2000ml 560,000 798.000 392.000 100
34 PP2300468436 - Nẹp gỗ y tế 20 cm 450,000 641.250 315.000 30
35 PP2300468437 - Nẹp gỗ y tế 40 cm 930,000 1.325.250 651.000 30
36 PP2300468438 - Nẹp gỗ y tế 100cm 2,020,000 2.878.500 1.414.000 40
37 PP2300468439 - Nẹp gỗ y tế 90cm 950,000 1.353.750 665.000 20
38 PP2300468440 - Nẹp gỗ y tế 70cm 830,000 1.182.750 581.000 20
39 PP2300468441 - Nẹp gỗ y tế 60cm 1,340,000 1.909.500 938.000 40
40 PP2300468442 - Nẹp gỗ y tế 120cm 1,590,000 2.265.750 1.113.000 30
41 PP2300468443 - Nẹp gỗ y tế 160 cm 1,360,000 1.938.000 952.000 20
42 PP2300468444 - Gạc miếng tẩm vaselin 3,850,000 5.486.250 2.695.000 250
43 PP2300468445 - Hộp an toàn nhựa lớn 5L 105,000 149.625 73.500 5
44 PP2300468446 - "Que đè lưỡi gỗ (đã tiệt trùng) " 157,500 224.438 110.250 700
45 PP2300468447 - Đai xương đòn 352,800 502.740 246.960 10
46 PP2300468448 - Kim gây tê số 27G (0,40 x 21 mm) 40,940 58.340 28.658 20
47 PP2300468449 - Kim gây tê 65,000 92.625 45.500 50
48 PP2300468450 - Kim hút thuốc 100,000 142.500 70.000 200
49 PP2300468451 - Dao mổ số 20 213,000 303.525 149.100 150
50 PP2300468452 - Giấy in máy Monitor sản khoa ( BISTOS - BT - 350) 115,500 164.588 80.850 2
51 PP2300468453 - Găng tay tiệt trùng 1,240,000 1.767.000 868.000 200
52 PP2300468454 - Băng dán ép sườn 756,000 1.077.300 529.200 5
53 PP2300468455 - Giấy đo pH 26,000 37.050 18.200 2
54 PP2300468456 - Băng vải cuộn 272,700 388.598 190.890 50
55 PP2300468457 - Túi đo lượng máu sau sinh 39,000 55.575 27.300 5
56 PP2300468458 - Tấm lót sản khoa 75,000 106.875 52.500 10
57 PP2300468459 - Băng bó bột 4 inch 400,000 570.000 280.000 40
58 PP2300468460 - Băng bó bột 5 inch 720,000 1.026.000 504.000 60
59 PP2300468461 - Băng bó bột 6 inch 3,520,000 5.016.000 2.464.000 200
60 PP2300468462 - Bơm tiêm nhựa 1 ml 138,600 197.505 97.020 200
61 PP2300468463 - Gạc ruột thừa 605,000 862.125 423.500 100
62 PP2300468464 - Điện cực giấy (miếng dán điện cực tim) 120,750 172.069 84.525 50
63 PP2300468465 - Chỉ nylon 2/0 5,544,000 7.900.200 3.880.800 360
64 PP2300468466 - Găng tay dài sản khoa tiệt trùng 2,325,000 3.313.125 1.627.500 150
65 PP2300468467 - Giấy in máy theo dõi bệnh nhân CETUS x 12 42,000 59.850 29.400 3
66 PP2300468468 - Giấy in nhiệt 2,600,000 3.705.000 1.820.000 130
67 PP2300468469 - Kẹp rốn 89,000 126.825 62.300 50
68 PP2300468470 - Kim châm cứu 1,910,000 2.721.750 1.337.000 5000
69 PP2300468471 - Kim châm cứu 382,000 544.350 267.400 1000
70 PP2300468472 - Kim châm cứu 573,000 816.525 401.100 1500
71 PP2300468473 - Dây bơm máy huyết học Celltac 5,000,000 7.125.000 3.500.000 2
72 PP2300468474 - Lam kính thường 210,000 299.250 147.000 10
73 PP2300468475 - Đầu col vàng có khía 520,000 741.000 364.000 4000
74 PP2300468476 - Đầu col xanh không khía 130,000 185.250 91.000 1000
75 PP2300468477 - Dao chích lấy máu 109,000 155.325 76.300 500
76 PP2300468478 - Ống nghiệm nhựa nắp trắng 1,746,000 2.488.050 1.222.200 3000
77 PP2300468479 - Tăm bông soi tươi 450,000 641.250 315.000 200
78 PP2300468480 - Kim chọc dò tủy sống 1,599,990 2.279.986 1.119.993 70
79 PP2300468481 - Túi đựng oxy 175,000 249.375 122.500 1
80 PP2300468482 - Phim X Quang kỹ thuật số 74,250,000 105.806.250 51.975.000 4125
Air way người lớn
Mã phần lô PP2300468403
Giá từng phần lô 24,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.485
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Air way trẻ em
Mã phần lô PP2300468404
Giá từng phần lô 48,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2300468405
Giá từng phần lô 411,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300468406
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.231.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc đờm
Mã phần lô PP2300468407
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây ga rô
Mã phần lô PP2300468408
Giá từng phần lô 232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở Oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2300468409
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở Oxy 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2300468410
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in máy điện tim 3 cần 80 mm x 20m
Mã phần lô PP2300468411
Giá từng phần lô 198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in máy điện tim 6 cần 110 mm x 140 mm x 143 sht
Mã phần lô PP2300468412
Giá từng phần lô 1,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask oxy người lớn có túi ( Mask oxy có dây)
Mã phần lô PP2300468413
Giá từng phần lô 82,005
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.404
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask ampu các cỡ( thay trong ampu bóp bóng)
Mã phần lô PP2300468414
Giá từng phần lô 253,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.596
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask oxy trẻ em có túi ( Mask oxy có dây)
Mã phần lô PP2300468415
Giá từng phần lô 82,005
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.404
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2300468416
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300468417
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nệp cổ cứng Size 2
Mã phần lô PP2300468418
Giá từng phần lô 212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nệp cổ cứng Size 3
Mã phần lô PP2300468419
Giá từng phần lô 212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nệp cổ mềm size 7
Mã phần lô PP2300468420
Giá từng phần lô 73,846
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.231
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.692,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nệp cổ mềm size 8
Mã phần lô PP2300468421
Giá từng phần lô 73,846
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.231
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.692,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế
Mã phần lô PP2300468422
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nhớt có khóa
Mã phần lô PP2300468423
Giá từng phần lô 30,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.391
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nhớt có khóa
Mã phần lô PP2300468424
Giá từng phần lô 30,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.391
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng số 4
Mã phần lô PP2300468425
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng số 7
Mã phần lô PP2300468426
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng số 3
Mã phần lô PP2300468427
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng số 3,5
Mã phần lô PP2300468428
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300468429
Giá từng phần lô 139,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300468430
Giá từng phần lô 39,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông Foley 2 nhánh số 14
Mã phần lô PP2300468431
Giá từng phần lô 478,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông Foley 2 nhánh số 16
Mã phần lô PP2300468432
Giá từng phần lô 119,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.573
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông Foley 2 nhánh số 18
Mã phần lô PP2300468433
Giá từng phần lô 837,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.008
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông tiểu Nelaton 1 nhánh số 16
Mã phần lô PP2300468434
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu thường 2000ml
Mã phần lô PP2300468435
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ y tế 20 cm
Mã phần lô PP2300468436
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ y tế 40 cm
Mã phần lô PP2300468437
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ y tế 100cm
Mã phần lô PP2300468438
Giá từng phần lô 2,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.878.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ y tế 90cm
Mã phần lô PP2300468439
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.353.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ y tế 70cm
Mã phần lô PP2300468440
Giá từng phần lô 830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.182.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ y tế 60cm
Mã phần lô PP2300468441
Giá từng phần lô 1,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ y tế 120cm
Mã phần lô PP2300468442
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.265.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ y tế 160 cm
Mã phần lô PP2300468443
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc miếng tẩm vaselin
Mã phần lô PP2300468444
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.486.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp an toàn nhựa lớn 5L
Mã phần lô PP2300468445
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
"Que đè lưỡi gỗ (đã tiệt trùng) "
Mã phần lô PP2300468446
Giá từng phần lô 157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.438
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2300468447
Giá từng phần lô 352,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê số 27G (0,40 x 21 mm)
Mã phần lô PP2300468448
Giá từng phần lô 40,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.658
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê
Mã phần lô PP2300468449
Giá từng phần lô 65,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim hút thuốc
Mã phần lô PP2300468450
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ số 20
Mã phần lô PP2300468451
Giá từng phần lô 213,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in máy Monitor sản khoa ( BISTOS - BT - 350)
Mã phần lô PP2300468452
Giá từng phần lô 115,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.588
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay tiệt trùng
Mã phần lô PP2300468453
Giá từng phần lô 1,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.767.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán ép sườn
Mã phần lô PP2300468454
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy đo pH
Mã phần lô PP2300468455
Giá từng phần lô 26,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng vải cuộn
Mã phần lô PP2300468456
Giá từng phần lô 272,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.598
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đo lượng máu sau sinh
Mã phần lô PP2300468457
Giá từng phần lô 39,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm lót sản khoa
Mã phần lô PP2300468458
Giá từng phần lô 75,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bó bột 4 inch
Mã phần lô PP2300468459
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bó bột 5 inch
Mã phần lô PP2300468460
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bó bột 6 inch
Mã phần lô PP2300468461
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.016.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 1 ml
Mã phần lô PP2300468462
Giá từng phần lô 138,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.505
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc ruột thừa
Mã phần lô PP2300468463
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực giấy (miếng dán điện cực tim)
Mã phần lô PP2300468464
Giá từng phần lô 120,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.069
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon 2/0
Mã phần lô PP2300468465
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.900.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.880.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay dài sản khoa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300468466
Giá từng phần lô 2,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.313.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in máy theo dõi bệnh nhân CETUS x 12
Mã phần lô PP2300468467
Giá từng phần lô 42,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300468468
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300468469
Giá từng phần lô 89,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300468470
Giá từng phần lô 1,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.721.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.337.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300468471
Giá từng phần lô 382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300468472
Giá từng phần lô 573,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm máy huyết học Celltac
Mã phần lô PP2300468473
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính thường
Mã phần lô PP2300468474
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col vàng có khía
Mã phần lô PP2300468475
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col xanh không khía
Mã phần lô PP2300468476
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao chích lấy máu
Mã phần lô PP2300468477
Giá từng phần lô 109,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa nắp trắng
Mã phần lô PP2300468478
Giá từng phần lô 1,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.488.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.222.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông soi tươi
Mã phần lô PP2300468479
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2300468480
Giá từng phần lô 1,599,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.279.986
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.119.993
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng oxy
Mã phần lô PP2300468481
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X Quang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300468482
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.806.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->