Gói thầu: Mua sắm Y dụng cụ, Dụng cụ phẫu thuật nội soi, hàng Inox năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300111231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua sắm Y dụng cụ, Dụng cụ phẫu thuật nội soi, hàng Inox năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300069313 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Giá gói thầu | 1,966,474,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24.580.937 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A 4 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300170364 - Bộ dụng cụ nâng tử cung | 36,000,000 | 54.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 25.200.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 2 | PP2300170365 - Giác hút dùng trong sản khoa | 40,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 28.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 3 | PP2300170366 - Kẹp giữ mô và tổ chức Babcock, dài 240 mm | 17,050,000 | 25.575.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 11.935.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)13 |
| 4 | PP2300170367 - Kéo phẫu thuật Metzenbaum, cong, mũi tù/tù, dài 250 mm | 70,000,000 | 105.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 49.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 5 | PP2300170368 - Kéo Metzenbaum–Nelson, thẳng, mũi tù/tù, dài 250 mm | 20,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 14.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 6 | PP2300170369 - Kéo phẫu thuật, dạng chuẩn, thẳng, mũi tù/tù, dài 200 mm | 12,350,000 | 18.525.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 8.645.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)14 |
| 7 | PP2300170370 - Nhíp phẫu tích mô, dạng chuẩn, răng 1:2, dài 300 mm | 9,600,000 | 14.400.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 6.720.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 8 | PP2300170371 - Nhíp phẫu tích mô, dạng chuẩn, mảnh, dài 300 mm | 9,300,000 | 13.950.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 6.510.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 9 | PP2300170372 - Kẹp bông băng Foerster, ngàm trơn, dài 250 mm | 13,680,000 | 20.520.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 9.576.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 10 | PP2300170373 - Kẹp bông băng Foerster, ngàm răng cưa, dài 250 mm | 15,140,000 | 22.710.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 10.598.000 | 2 x (Số lượng 15yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 11 | PP2300170374 - Banh Farabeuf, loại nhỏ | 7,200,000 | 10.800.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 5.040.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 12 | PP2300170375 - Kéo phẫu thuật Mayo, dài 230 mm | 16,100,000 | 24.150.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 11.270.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 13 | PP2300170376 - Banh ổ bụng, uốn cong được , kích thước 330x40 mm | 10,000,000 | 15.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 7.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói 16thầu x 30/365 ngày) |
| 14 | PP2300170377 - Bộ banh bụng Balfour | 127,000,000 | 190.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 88.900.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 15 | PP2300170378 - Ống hút phẫu thuật đường kính 10 mm, dài 220 mm | 12,950,000 | 19.425.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 9.065.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 16 | PP2300170379 - Kẹp Heaney sản khoa, 2 răng, dài 230 mm | 38,900,000 | 58.350.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 27.230.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 17ngày) |
| 17 | PP2300170380 - Kẹp mang kim Mayo-Hegar, có cửa sổ rãnh, dài 200 mm | 25,300,000 | 37.950.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 17.710.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 18 | PP2300170381 - Banh Parker-Langenbeck | 27,340,000 | 41.010.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 19.138.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 19 | PP2300170382 - Banh Doyen, dài 250 mm | 83,000,000 | 124.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 58.100.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)18 |
| 20 | PP2300170383 - Kẹp giữ mô Allis, 5:6 răng, dài 150 mm | 36,050,000 | 54.075.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 25.235.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 21 | PP2300170384 - Kẹp mạch máu Crile-Rankin, cong, dài 160 mm | 28,840,000 | 43.260.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 20.188.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 22 | PP2300170385 - Kẹp mạch máu Rochester-Pean, thẳng, dài 240 mm | 65,100,000 | 97.650.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 45.570.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)19 |
| 23 | PP2300170386 - Kẹp mạch máu Ochsner- Kocher, thẳng, 1:2 răng, dài 160 mm | 30,380,000 | 45.570.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 21.266.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 24 | PP2300170387 - Kẹp mạch máu Ochsner- Kocher, thẳng, 1:2 răng, dài 300 mm | 93,100,000 | 139.650.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 65.170.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 25 | PP2300170388 - Kẹp khăn Backhaus, dài 130 mm | 25,725,000 | 38.587.500 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 18.007.500 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)20 |
| 26 | PP2300170389 - Kéo Metzenbaum cắt mô nội soi | 65,131,000 | 97.696.500 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 45.591.700 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 27 | PP2300170390 - Kéo cắt chỉ nội soi | 65,131,000 | 97.696.500 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 45.591.700 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 28 | PP2300170391 - Kẹp phẫu tích Kelly nội soi | 61,586,040 | 92.379.060 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 43.110.228 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 29 | PP2300170392 - Kềm mang kim nội soi mũi thẳng | 93,756,170 | 140.634.255 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 65.629.319 | 2 x (Số lượng 21yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 30 | PP2300170393 - Kẹp đốt lưỡng cực nội soi, xoay và tháo rời được | 23,504,460 | 35.256.690 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 16.453.122 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 31 | PP2300170394 - Trocar kim loại có rãnh xoắn kèm nòng Trocar đầu kim tự tháp | 34,141,250 | 51.211.875 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 23.898.875 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 32 | PP2300170395 - Trocar kim loại có rãnh xoắn kèm nòng Trocar đầu kim tự tháp | 30,989,750 | 46.484.625 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 21.692.825 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói 22thầu x 30/365 ngày) |
| 33 | PP2300170396 - Kềm kẹp Clip Polymer nội soi | 27,300,000 | 40.950.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 19.110.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 34 | PP2300170397 - Kềm kẹp Clip Polymer nội soi | 27,300,000 | 40.950.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 19.110.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 35 | PP2300170398 - Cây móc đốt nội soi đơn cực, đầu chữ L, đk 5 mm, dài 36 cm | 15,625,710 | 23.438.565 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 10.937.997 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 23ngày) |
| 36 | PP2300170399 - Kẹp phẫu tích nội soi, đường kính 5 mm, dài 36 cm | 64,999,210 | 97.498.815 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 45.499.447 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 37 | PP2300170400 - Kẹp gắp Babcock nội soi, đường kính 5 mm, dài 36 cm | 64,999,210 | 97.498.815 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 45.499.447 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 38 | PP2300170401 - Kẹp phẫu tích Allis nội soi, đường kính 5 mm, dài 36 cm | 64,999,210 | 97.498.815 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 45.499.447 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)24 |
| 39 | PP2300170402 - Nắp đậy dùng cho cổng dụng cụ | 8,272,210 | 12.408.315 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ | 5.790.547 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 40 | PP2300170403 - Tủ thuốc AB | 17,500,000 | 26.250.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 12.250.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 41 | PP2300170404 - Tủ đựng dụng cụ bằng Inox | 13,000,000 | 19.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 9.100.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)25 |
| 42 | PP2300170405 - Tủ thuốc inox | 32,000,000 | 48.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 22.400.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 43 | PP2300170406 - Đèn đọc phim X-quang 2 phim | 3,100,000 | 4.650.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 2.170.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 44 | PP2300170407 - Xe đẩy đồ vải | 6,132,500 | 9.198.750 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 4.292.750 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)26 |
| 45 | PP2300170408 - Ống cắm panh inox | 357,000 | 535.500 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 249.900 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 46 | PP2300170409 - Khay inox 30x50cm | 7,000,000 | 10.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 4.900.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 47 | PP2300170410 - Hộp đựng bông cồn | 825,000 | 1.237.500 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 577.500 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 48 | PP2300170411 - Xe đẩy dụng cụ vô khuẩn | 21,000,000 | 31.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 14.700.000 | 2 x (Số lượng 27yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 49 | PP2300170412 - Kê đựng dụng cụ vô khuẩn (loại 1) | 4,800,000 | 7.200.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 3.360.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 50 | PP2300170413 - Kê đựng dụng cụ vô khuẩn (loại 2) | 18,000,000 | 27.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 12.600.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 51 | PP2300170414 - Bục lên xuống bàn can thiệp cho Bệnh Nhân | 3,600,000 | 5.400.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 2.520.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói 28thầu x 30/365 ngày) |
| 52 | PP2300170415 - Xe đẩy bệnh nhân ngồi | 1,820,000 | 2.730.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 1.274.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 53 | PP2300170416 - Xe đẩy bệnh nhân nằm | 15,592,500 | 23.388.750 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 10.914.750 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 54 | PP2300170417 - Xe đẩy Inox 2 tầng không hộc | 12,622,500 | 18.933.750 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 8.835.750 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 29ngày) |
| 55 | PP2300170418 - Xe đẩy inox 3 tầng có hộc | 28,160,000 | 42.240.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 19.712.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 56 | PP2300170419 - Tủ đựng dụng cụ bằng inox | 13,000,000 | 19.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 9.100.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 57 | PP2300170420 - Tủ thuốc inox | 16,000,000 | 24.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 11.200.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)30 |
| 58 | PP2300170421 - Bục lên xuống bàn can thiệp | 1,500,000 | 2.250.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 1.050.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 59 | PP2300170422 - Xe cấp cứu (6 hộc) | 21,000,000 | 31.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 14.700.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 60 | PP2300170423 - Kệ Inox 4 tầng có bánh xe | 6,000,000 | 9.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 4.200.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)31 |
| 61 | PP2300170424 - Bàn để dụng cụ can thiệp có bánh xe | 13,500,000 | 20.250.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 9.450.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 62 | PP2300170425 - Kệ Meka dùng trong can thiệp | 1,200,000 | 1.800.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 840.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 63 | PP2300170426 - Hộp hấp tròn Inox | 2,500,000 | 3.750.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 1.750.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)32 |
| 64 | PP2300170427 - Hộp đựng cidex ngâm đồ can thiệp | 6,500,000 | 9.750.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 4.550.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 65 | PP2300170428 - Kệ Inox 2 tầng treo tường để dụng cụ sau khi rửa | 2,500,000 | 3.750.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 1.750.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 66 | PP2300170429 - Kệ Inox 3 tầng | 4,200,000 | 6.300.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 2.940.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 67 | PP2300170430 - Kệ inox dùng để treo áo chì (dài 2m, cao 1,5m) | 3,800,000 | 5.700.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 2.660.000 | 2 x (Số lượng 33yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 68 | PP2300170431 - Tủ Thuốc Inox (loại 3) | 80,000,000 | 120.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 56.000.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 69 | PP2300170432 - Tủ Thuốc Inox (loại 4) | 32,000,000 | 48.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 22.400.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 70 | PP2300170433 - Bát Inox đường kính 12cm | 675,000 | 1.012.500 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 472.500 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói 34thầu x 30/365 ngày) |
| 71 | PP2300170434 - Bát Inox đường kính 16cm | 750,000 | 1.125.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 525.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 72 | PP2300170435 - Bát Inox đường kính 18cm | 1,050,000 | 1.575.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 735.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 73 | PP2300170436 - Bát Inox đường kính 22cm | 1,000,000 | 1.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 700.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 35ngày) |
| 74 | PP2300170437 - Bát Inox đường kính 26cm | 1,500,000 | 2.250.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox | 1.050.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
| 75 | PP2300170438 - Bình Oxy lỏng loại 1,5m³(Vỏ chai 10 lít ) | 54,450,000 | 81.675.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét là cung cấp vật tư y tế | 38.115.000 | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Bộ dụng cụ nâng tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300170364 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Giác hút dùng trong sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300170365 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kẹp giữ mô và tổ chức Babcock, dài 240 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170366 |
| Giá từng phần lô | 17,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)13 |
Kéo phẫu thuật Metzenbaum, cong, mũi tù/tù, dài 250 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170367 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kéo Metzenbaum–Nelson, thẳng, mũi tù/tù, dài 250 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170368 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kéo phẫu thuật, dạng chuẩn, thẳng, mũi tù/tù, dài 200 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170369 |
| Giá từng phần lô | 12,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)14 |
Nhíp phẫu tích mô, dạng chuẩn, răng 1:2, dài 300 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170370 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Nhíp phẫu tích mô, dạng chuẩn, mảnh, dài 300 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170371 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kẹp bông băng Foerster, ngàm trơn, dài 250 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170372 |
| Giá từng phần lô | 13,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kẹp bông băng Foerster, ngàm răng cưa, dài 250 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170373 |
| Giá từng phần lô | 15,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.598.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng 15yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Banh Farabeuf, loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300170374 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kéo phẫu thuật Mayo, dài 230 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170375 |
| Giá từng phần lô | 16,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Banh ổ bụng, uốn cong được , kích thước 330x40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170376 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói 16thầu x 30/365 ngày) |
Bộ banh bụng Balfour |
|
| Mã phần lô | PP2300170377 |
| Giá từng phần lô | 127,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Ống hút phẫu thuật đường kính 10 mm, dài 220 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170378 |
| Giá từng phần lô | 12,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kẹp Heaney sản khoa, 2 răng, dài 230 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170379 |
| Giá từng phần lô | 38,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 17ngày) |
Kẹp mang kim Mayo-Hegar, có cửa sổ rãnh, dài 200 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170380 |
| Giá từng phần lô | 25,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Banh Parker-Langenbeck |
|
| Mã phần lô | PP2300170381 |
| Giá từng phần lô | 27,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.138.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Banh Doyen, dài 250 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170382 |
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)18 |
Kẹp giữ mô Allis, 5:6 răng, dài 150 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170383 |
| Giá từng phần lô | 36,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kẹp mạch máu Crile-Rankin, cong, dài 160 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170384 |
| Giá từng phần lô | 28,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kẹp mạch máu Rochester-Pean, thẳng, dài 240 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170385 |
| Giá từng phần lô | 65,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)19 |
Kẹp mạch máu Ochsner- Kocher, thẳng, 1:2 răng, dài 160 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170386 |
| Giá từng phần lô | 30,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.266.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kẹp mạch máu Ochsner- Kocher, thẳng, 1:2 răng, dài 300 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170387 |
| Giá từng phần lô | 93,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kẹp khăn Backhaus, dài 130 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170388 |
| Giá từng phần lô | 25,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.007.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)20 |
Kéo Metzenbaum cắt mô nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300170389 |
| Giá từng phần lô | 65,131,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.696.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.591.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kéo cắt chỉ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300170390 |
| Giá từng phần lô | 65,131,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.696.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.591.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kẹp phẫu tích Kelly nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300170391 |
| Giá từng phần lô | 61,586,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.379.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.110.228 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kềm mang kim nội soi mũi thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300170392 |
| Giá từng phần lô | 93,756,170 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.634.255 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.629.319 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng 21yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kẹp đốt lưỡng cực nội soi, xoay và tháo rời được |
|
| Mã phần lô | PP2300170393 |
| Giá từng phần lô | 23,504,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.256.690 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.453.122 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Trocar kim loại có rãnh xoắn kèm nòng Trocar đầu kim tự tháp |
|
| Mã phần lô | PP2300170394 |
| Giá từng phần lô | 34,141,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.211.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.898.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Trocar kim loại có rãnh xoắn kèm nòng Trocar đầu kim tự tháp |
|
| Mã phần lô | PP2300170395 |
| Giá từng phần lô | 30,989,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.484.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.692.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói 22thầu x 30/365 ngày) |
Kềm kẹp Clip Polymer nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300170396 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kềm kẹp Clip Polymer nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300170397 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Cây móc đốt nội soi đơn cực, đầu chữ L, đk 5 mm, dài 36 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170398 |
| Giá từng phần lô | 15,625,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.438.565 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.937.997 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 23ngày) |
Kẹp phẫu tích nội soi, đường kính 5 mm, dài 36 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170399 |
| Giá từng phần lô | 64,999,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.498.815 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.499.447 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kẹp gắp Babcock nội soi, đường kính 5 mm, dài 36 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170400 |
| Giá từng phần lô | 64,999,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.498.815 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.499.447 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kẹp phẫu tích Allis nội soi, đường kính 5 mm, dài 36 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170401 |
| Giá từng phần lô | 64,999,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.498.815 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.499.447 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)24 |
Nắp đậy dùng cho cổng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300170402 |
| Giá từng phần lô | 8,272,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.408.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp y dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.790.547 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Tủ thuốc AB |
|
| Mã phần lô | PP2300170403 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Tủ đựng dụng cụ bằng Inox |
|
| Mã phần lô | PP2300170404 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)25 |
Tủ thuốc inox |
|
| Mã phần lô | PP2300170405 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Đèn đọc phim X-quang 2 phim |
|
| Mã phần lô | PP2300170406 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Xe đẩy đồ vải |
|
| Mã phần lô | PP2300170407 |
| Giá từng phần lô | 6,132,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.198.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.292.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)26 |
Ống cắm panh inox |
|
| Mã phần lô | PP2300170408 |
| Giá từng phần lô | 357,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Khay inox 30x50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170409 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Hộp đựng bông cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300170410 |
| Giá từng phần lô | 825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Xe đẩy dụng cụ vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300170411 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng 27yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kê đựng dụng cụ vô khuẩn (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2300170412 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kê đựng dụng cụ vô khuẩn (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2300170413 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Bục lên xuống bàn can thiệp cho Bệnh Nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300170414 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói 28thầu x 30/365 ngày) |
Xe đẩy bệnh nhân ngồi |
|
| Mã phần lô | PP2300170415 |
| Giá từng phần lô | 1,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.274.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Xe đẩy bệnh nhân nằm |
|
| Mã phần lô | PP2300170416 |
| Giá từng phần lô | 15,592,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.388.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.914.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Xe đẩy Inox 2 tầng không hộc |
|
| Mã phần lô | PP2300170417 |
| Giá từng phần lô | 12,622,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.933.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.835.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 29ngày) |
Xe đẩy inox 3 tầng có hộc |
|
| Mã phần lô | PP2300170418 |
| Giá từng phần lô | 28,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Tủ đựng dụng cụ bằng inox |
|
| Mã phần lô | PP2300170419 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Tủ thuốc inox |
|
| Mã phần lô | PP2300170420 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)30 |
Bục lên xuống bàn can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300170421 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Xe cấp cứu (6 hộc) |
|
| Mã phần lô | PP2300170422 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kệ Inox 4 tầng có bánh xe |
|
| Mã phần lô | PP2300170423 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)31 |
Bàn để dụng cụ can thiệp có bánh xe |
|
| Mã phần lô | PP2300170424 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kệ Meka dùng trong can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300170425 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Hộp hấp tròn Inox |
|
| Mã phần lô | PP2300170426 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày)32 |
Hộp đựng cidex ngâm đồ can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300170427 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kệ Inox 2 tầng treo tường để dụng cụ sau khi rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300170428 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kệ Inox 3 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300170429 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Kệ inox dùng để treo áo chì (dài 2m, cao 1,5m) |
|
| Mã phần lô | PP2300170430 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng 33yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Tủ Thuốc Inox (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2300170431 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Tủ Thuốc Inox (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2300170432 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Bát Inox đường kính 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170433 |
| Giá từng phần lô | 675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói 34thầu x 30/365 ngày) |
Bát Inox đường kính 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170434 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Bát Inox đường kính 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170435 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Bát Inox đường kính 22cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170436 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 35ngày) |
Bát Inox đường kính 26cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170437 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét cung cấp dụng cụ I nox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Bình Oxy lỏng loại 1,5m³(Vỏ chai 10 lít ) |
|
| Mã phần lô | PP2300170438 |
| Giá từng phần lô | 54,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tính chất với mặt hàng đang xét là cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 ngày) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi