Gói thầu: Mua sắm y dụng cụ phẫu thuật năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500105122-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm y dụng cụ phẫu thuật năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500055269
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,535,588,910 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500143896 - Kềm gặm xương, dài 230mm, rộng 3mm 64,638,000 96.957.000 32.319.000 0 969,000
2 PP2500143897 - Kềm gặm xương, dài 230mm, rộng 5mm 60,193,560 90.290.000 30.096.000 0 902,000
3 PP2500143898 - Kềm gặm xương, dài 230mm, rộng 3mm 76,862,100 115.293.000 38.431.000 0 1,152,000
4 PP2500143899 - Kềm lấy nhân đệm, dài 185mm, rộng 3mm 47,358,000 71.037.000 23.679.000 0 710,000
5 PP2500143900 - Kềm lấy nhân đệm, mặt cắt thằng, dài 185mm, rộng 3mm 45,624,000 68.436.000 22.812.000 0 684,000
6 PP2500143901 - Kềm gặm xương, dài 200mm, rộng 1mm 33,201,000 49.801.000 16.600.000 0 498,000
7 PP2500143902 - Kềm gặm xương, dài 200mm, rộng 2mm 32,193,000 48.289.000 16.096.000 0 482,000
8 PP2500143903 - Kềm gặm xương, dài 200mm, rộng 3mm 32,193,000 48.289.000 16.096.000 0 482,000
9 PP2500143904 - Kềm gặm xương, dài 200mm, rộng 5mm 32,193,000 48.289.000 16.096.000 0 482,000
10 PP2500143905 - Kềm lấy nhân đệm, dài 185mm, rộng 2mm 23,679,000 35.518.000 11.839.000 0 355,000
11 PP2500143906 - Kềm lấy nhân đệm, mặt cắt thẳng, dài 185mm, rộng 2mm 22,585,000 33.877.000 11.292.000 0 338,000
12 PP2500143907 - Thìa nạo u tuyến yên, dài 140mm, đường kinh 6.5mm 11,883,000 17.824.000 5.941.000 0 178,000
13 PP2500143908 - Thìa nạo u tuyến yên, dài 140mm, đường kinh 6.5mm 11,883,000 17.824.000 5.941.000 0 178,000
14 PP2500143909 - Thìa nạo u tuyến yên, dài 140mm, đường kinh 4.0mm 11,883,000 17.824.000 5.941.000 0 178,000
15 PP2500143910 - Thìa nạo u tuyến yên, dài 140mm, đường kinh 4.0mm 11,883,000 17.824.000 5.941.000 0 178,000
16 PP2500143911 - Kẹp phình mạch máu não đặt tạm thời, dài 7mm 9,754,500 14.631.000 4.877.000 0 146,000
17 PP2500143912 - Kẹp phình mạch máu não đặt tạm thời, dài 9mm 8,359,200 12.538.000 4.179.000 0 125,000
18 PP2500143913 - Kìm mang kẹp mạch máu não, dài 220mm 42,157,500 63.236.000 21.078.000 0 632,000
19 PP2500143914 - Kềm mang kim De bakey, hàm TC bước răng 0,4mm, dài 230mm, cán mạ Tungsten. 3,727,500 5.591.000 1.863.000 0 55,000
20 PP2500143915 - Kềm mang kim Crile wood, hàm TC bước răng 0,4mm, dài 230mm,cán mạ Tungsten. 4,235,700 6.353.000 2.117.000 0 63,000
21 PP2500143916 - Kềm mang thay van kim De bakey, hàm TC bước răng 0,4mm, dài 200mm, cán mạ Tungsten. 3,391,500 5.087.000 1.695.000 0 50,000
22 PP2500143917 - Kéo phẫu thuật thay van Metzenbaum - Fino cong, dài 230mm, cán mạ Tungsten. 7,518,000 11.277.000 3.759.000 0 112,000
23 PP2500143918 - Kéo phẫu thuật Pais- Stevens ,dài 230mm, mũi nhọn siêu sắt. 41,442,450 62.163.000 20.721.000 0 621,000
24 PP2500143919 - Kéo Mayo cong, dài 155mm. 45,360,000 68.040.000 22.680.000 4 680,000
25 PP2500143920 - Kéo Mayo Thẳng, dài 155mm 41,580,000 62.370.000 20.790.000 4 623,000
26 PP2500143921 - Kéo cắt chỉ cong, dài 130mm 46,050,000 69.075.000 23.025.000 6 690,000
27 PP2500143922 - Kéo cắt chỉ thẳng, dài 130mm 44,100,000 66.150.000 22.050.000 6 661,000
28 PP2500143923 - Kéo cắt chỉ nhỏ, dài 105mm 61,960,000 92.940.000 30.980.000 2 929,000
29 PP2500143924 - Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 6 mm, dài 240 mm 9,696,000 14.544.000 4.848.000 0 145,000
30 PP2500143925 - Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 8 mm, dài 240 mm 9,696,000 14.544.000 4.848.000 0 145,000
31 PP2500143926 - Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 10 mm, dài 240 mm 9,696,000 14.544.000 4.848.000 0 145,000
32 PP2500143927 - Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 12mm, dài 240 mm 9,696,000 14.544.000 4.848.000 0 145,000
33 PP2500143928 - Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang15 9,696,000 14.544.000 4.848.000 0 145,000
34 PP2500143929 - Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 20mm, dài 240 mm 9,696,000 14.544.000 4.848.000 0 145,000
35 PP2500143930 - Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 5 mm, dài 240 mm 6,022,800 9.034.000 3.011.000 0 90,000
36 PP2500143931 - Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 8 mm, dài 240 mm 6,022,800 9.034.000 3.011.000 0 90,000
37 PP2500143932 - Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 10 mm, dài 240 mm 6,439,000 9.658.000 3.219.000 0 96,000
38 PP2500143933 - Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 12 mm, dài 240 mm 6,022,800 9.034.000 3.011.000 0 90,000
39 PP2500143934 - Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 15 mm, dài 240 mm 6,022,800 9.034.000 3.011.000 0 90,000
40 PP2500143935 - Decol dẹt 02 đầu, dài 30,220,000 45.330.000 15.110.000 1 453,000
41 PP2500143936 - Sủi xương 18,480,000 27.720.000 9.240.000 1 277,000
42 PP2500143937 - Kìm gặm xương trợ lực, ngàm thẳng, dài 200-240 mm 32,949,000 49.423.000 16.474.000 0 494,000
43 PP2500143938 - Kìm gặm xương Pennybacker, thẳng, dài 205mm 38,463,600 57.695.000 19.231.000 0 576,000
44 PP2500143939 - Kìm gặm xương trợ lực, gập góc bên, dài 240 mm 64,202,250 96.303.000 32.101.000 0 963,000
45 PP2500143940 - Kềm cắt đinh nhỏ dài 235mm 183,645,000 275.467.000 91.822.000 1 2,754,000
46 PP2500143941 - Kìm cắt xương, thẳng, hoạt động đôi, dài 240-280mm 83,814,000 125.721.000 41.907.000 0 1,257,000
47 PP2500143942 - Kìm cắt xương, thẳng, hoạt động đôi, dài 180-220mm 35,804,000 53.706.000 17.902.000 0 537,000
48 PP2500143943 - Kềm giữ xương ngàm có khía, có khóa 124,845,000 187.267.000 62.422.000 1 1,872,000
49 PP2500143944 - Búa đúc nguyên khối, dài 240-250mm, cán búa chống xoay, trọng lượng 520g 40,584,000 60.876.000 20.292.000 0 608,000
50 PP2500143945 - Búa đúc nguyên khối, dài 240-250mm, cán búa chống xoay, trọng lượng 380g 34,143,000 51.214.000 17.071.000 0 512,000
51 PP2500143946 - Búa đúc nguyên khối, dài 240-250mm, cán búa chống xoay, trọng lượng 300g 34,143,000 51.214.000 17.071.000 0 512,000
52 PP2500143947 - Dây cưa mảnh có răng cưa 3,570,000 5.355.000 1.785.000 1 53,000
53 PP2500143948 - Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 3mm 1,668,000 2.502.000 834.000 0 25,000
54 PP2500143949 - Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 4mm 3,336,000 5.004.000 1.668.000 0 50,000
55 PP2500143950 - Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 5mm 1,668,000 2.502.000 834.000 0 25,000
56 PP2500143951 - Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 6mm 1,668,000 2.502.000 834.000 0 25,000
57 PP2500143952 - Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 8mm 1,668,000 2.502.000 834.000 0 25,000
58 PP2500143953 - Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 170mm, đầu oval rộng 2.5mm 2,131,500 3.197.000 1.065.000 0 31,000
59 PP2500143954 - Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 170mm, đầu oval rộng 3.4mm 4,263,000 6.394.000 2.131.000 0 63,000
60 PP2500143955 - Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 170mm, đầu oval rộng 4.2mm 4,263,000 6.394.000 2.131.000 0 63,000
61 PP2500143956 - Tuộc nơ vit 3.5 mm 64,230,000 96.345.000 32.115.000 1 963,000
62 PP2500143957 - Tuộc nơ vit 4.5 mm 100,913,400 151.370.000 50.456.000 1 1,513,000
63 PP2500143958 - Taro T dài 160mm 8,757,000 13.135.000 4.378.000 0 131,000
64 PP2500143959 - Tay chữ T dài có tay vặn mũi khoan 26,136,600 39.204.000 13.068.000 0 392,000
65 PP2500143960 - Thước đo độ sâu khoan xương dài 150mm 756,000 1.134.000 378.000 0 11,000
66 PP2500143961 - Thước đo độ sâu khoan xương dài 300mm 926,100 1.389.000 463.000 0 13,000
67 PP2500143962 - Chén inox dung tích 1000ml 36,855,000 55.282.000 18.427.000 3 552,000
68 PP2500143963 - Banh tự giữ, dài 200mm 83,870,000 125.805.000 41.935.000 1 1,258,000
69 PP2500143964 - Banh tự giữ, dài 195mm 83,870,000 125.805.000 41.935.000 1 1,258,000
70 PP2500143965 - Nhíp phẫu tích, dài 250mm 22,260,000 33.390.000 11.130.000 2 333,000
71 PP2500143966 - Nhíp phẫu tích Brôhy, dài 200mm 2,835,000 4.252.000 1.417.000 0 42,000
72 PP2500143967 - Nhíp phẫu tích Cooley, dài 200mm 9,859,500 14.789.000 4.929.000 0 147,000
73 PP2500143968 - Nhíp phẫu tích Cushing,dài 200mm 3,192,000 4.788.000 1.596.000 0 47,000
74 PP2500143969 - Kẹp Bulldog không chấn thương, dài 55mm, ngàm dài 14mm 57,816,000 86.724.000 28.908.000 0 867,000
75 PP2500143970 - Kẹp Bulldog không chấn thương, dài 60mm, ngàm dài 20mm 77,280,840 115.921.000 38.640.000 0 1,159,000
76 PP2500143971 - Kẹp Bulldog không chấn thương, dài 55mm, ngàm dài 20mm 71,183,000 106.774.000 35.591.000 0 1,067,000
77 PP2500143972 - Kẹp phẫu tích, dài 230mm 9,544,500 14.316.000 4.772.000 0 143,000
78 PP2500143973 - Kẹp phẫu tích, dài 270mm 13,450,500 20.175.000 6.725.000 0 201,000
79 PP2500143974 - Banh tổ chức Deaver, dài 300mm 40,740,000 61.110.000 20.370.000 2 611,000
80 PP2500143975 - Banh mạch máu vết thương, dài 250mm 77,070,000 115.605.000 38.535.000 2 1,156,000
81 PP2500143976 - Banh tổ chức Richardson-Eastman,dài 250mm 20,170,000 30.255.000 10.085.000 1 302,000
82 PP2500143977 - Banh tổ chức Richardson-Eastman,dài 270mm 21,620,000 32.430.000 10.810.000 1 324,000
83 PP2500143978 - Banh sườn Finochietto, kích thước 65x65mm 176,085,000 264.127.000 88.042.000 0 2,641,000
84 PP2500143979 - Banh sườn Tuffier, kích thước lưỡi 43x53mm 91,822,500 137.733.000 45.911.000 0 1,377,000
85 PP2500143980 - Cán dao mổ số 3 9,765,000 14.647.000 4.882.000 3 146,000
86 PP2500143981 - Cán dao mổ số 4 6,720,000 10.080.000 3.360.000 2 100,000
87 PP2500143982 - Dụng cụ dẫn chỉ thép, dài 275mm 10,476,900 15.715.000 5.238.000 0 157,000
88 PP2500143983 - Dụng cụ dẫn chỉ thép, dài 305mm 21,214,620 31.821.000 10.607.000 0 318,000
89 PP2500143984 - Đục xương, dài 160mm 41,328,000 61.992.000 20.664.000 1 619,000
90 PP2500143985 - Ống hút bụng dài 225mm 18,590,250 27.885.000 9.295.000 0 278,000
91 PP2500143986 - Bộ banh tổ chức Richardson-Eastman gồm 2 chiếc, kích thước: 22 x 21 mm/29 x 30 mm, dài 250mm và 38 x 37 mm/64 x 43 mm, dài 270mm 4,179,000 6.268.000 2.089.000 0 62,000
92 PP2500143987 - Maleable 1,689,000 2.533.000 844.000 0 25,000
93 PP2500143988 - Kẹp săng Backhaus, dài 135mm 5,565,000 8.347.000 2.782.000 0 83,000
94 PP2500143989 - Lưỡi banh giữa cho bộ banh bụng, kích thước 47 x 80mm 7,245,000 10.867.000 3.622.000 108,000
95 PP2500143990 - Kẹp phẫu tích mô Allis, dài 155mm 19,288,500 28.932.000 9.644.000 1 289,000
96 PP2500143991 - Kẹp phẫu tích tử cung, dài 250mm 16,073,400 24.110.000 8.036.000 0 241,000
97 PP2500143992 - Dây dẫn đường cho cưa mở sọ, dài 300mm 1,797,600 2.696.000 898.000 0 26,000
98 PP2500143993 - Nhíp phẫu tích dài 120mm 518,000 777.000 259.000 0 7,000
99 PP2500143994 - Kìm gặm xương dài 200mm 7,600,950 11.401.000 3.800.000 0 114,000
100 PP2500143995 - Kìm gặm xương dài 140mm 18,390,000 27.585.000 9.195.000 0 275,000
101 PP2500143996 - Kẹp giữ xương có khóa dài 190mm 21,039,690 31.559.000 10.519.000 0 315,000
102 PP2500143997 - Banh tự giữ, dài 165mm 5,009,550 7.514.000 2.504.000 0 75,000
103 PP2500143998 - Banh vết thương hai đầu, dài 125mm 798,000 1.197.000 399.000 0 11,000
104 PP2500143999 - Kéo phẫu tích Metzenbaum, cong, dài 180mm 8,638,000 12.957.000 4.319.000 0 129,000
105 PP2500144000 - Kẹp gắp bông băng, dài 245mm 5,163,000 7.744.000 2.581.000 0 77,000
106 PP2500144001 - Dụng cụ nậy xương dài 235mm 6,065,850 9.098.000 3.032.000 0 90,000
107 PP2500144002 - Ông hút Yankune,dài 285mm 1,932,000 2.898.000 966.000 0 28,000
108 PP2500144003 - Kẹp phẫu tích mô, dài 175mm 2,281,650 3.422.000 1.140.000 0 34,000
109 PP2500144004 - Cán dao mổ, số 3L, dài 210mm 756,000 1.134.000 378.000 0 11,000
110 PP2500144005 - Thìa nạo xương, dài 180 mm 4,651,000 6.976.000 2.325.000 0 69,000
111 PP2500144006 - Kẹp mang kim, dài 185mm 106,501,500 159.752.000 53.250.000 6 1,597,000
112 PP2500144007 - Kéo phẫu thuật Mayo, thẳng, dài 170mm 166,950,000 250.425.000 83.475.000 18 2,504,000
113 PP2500144008 - Kéo phẫu thuật Mayo, cong, dài 170mm 184,275,000 276.412.000 92.137.000 18 2,764,000
114 PP2500144009 - Kẹp động mạch, cong, dài 160mm 202,400,000 303.600.000 101.200.000 24 3,036,000
115 PP2500144010 - Kẹp động mạch, thẳng, dài 160mm 202,400,000 303.600.000 101.200.000 24 3,036,000
116 PP2500144011 - Bát đựng bệnh phẩm, dung tích 160ml 10,231,200 15.346.000 5.115.000 2 153,000
117 PP2500144012 - Kéo phẫu thuật, thẳng, dài 145mm 91,350,000 137.025.000 45.675.000 12 1,370,000
118 PP2500144013 - Kéo phẫu thuật, cong, dài 145mm 93,600,000 140.400.000 46.800.000 12 1,404,000
119 PP2500144014 - Nhíp mô, có mấu, dài 160mm 27,510,000 41.265.000 13.755.000 6 412,000
120 PP2500144015 - Nhíp mô, không mấu, dài 160mm 115,762,500 173.643.000 57.881.000 30 1,736,000
121 PP2500144016 - Banh âm đạo 29,920,000 44.880.000 14.960.000 2 448,000
122 PP2500144017 - Cán kéo dây cưa có móc Gigli 675,150 1.012.000 337.000 0 10,000
123 PP2500144018 - Ống hút dịch 1,932,000 2.898.000 966.000 0 28,000
124 PP2500144019 - Bình kềm, cao 18cm 16,800,000 25.200.000 8.400.000 1 252,000
125 PP2500144020 - Kẹp miệng vết thương, góc, dài 280mm 87,013,290 130.519.000 43.506.000 0 1,305,000
126 PP2500144021 - Kẹp mang kim, thẳng, dài 185mm 1,423,000 2.134.000 711.000 0 21,000
127 PP2500144022 - Kéo phẫu thuật, cong, dài 140mm 1,522,500 2.283.000 761.000 0 22,000
128 PP2500144023 - Kẹp mang kim, thẳng, dài 175mm 1,585,500 2.378.000 792.000 0 23,000
129 PP2500144024 - Kéo phẫu thuật Mayo, cong, dài 155mm 2,268,000 3.402.000 1.134.000 0 34,000
130 PP2500144025 - Kéo phẫu thuật Mayo, thẳng, dài 155mm 1,039,500 1.559.000 519.000 0 15,000
131 PP2500144026 - Kéo phẫu thuật Mayo, cong, dài 215mm 6,331,500 9.497.000 3.165.000 0 94,000
132 PP2500144027 - Kéo phẫu tích cong, dài 180mm 2,468,000 3.702.000 1.234.000 0 37,000
133 PP2500144028 - Dò rễ thần kinh 13,064,310 19.596.000 6.532.000 0 195,000
134 PP2500144029 - Kẹp động mạch, cong, dài 160mm 2,024,000 3.036.000 1.012.000 0 30,000
135 PP2500144030 - Kẹp động mạch, thẳng, dài 160mm 1,012,000 1.518.000 506.000 0 15,000
136 PP2500144031 - Kẹp động mạch, cong, dài 140mm 1,089,000 1.633.000 544.000 0 16,000
137 PP2500144032 - Kẹp phẫu tích Hastled-Mosquito, thẳng, dài 125mm 2,418,000 3.627.000 1.209.000 0 36,000
138 PP2500144033 - Kẹp phẫu tích, thẳng, dài 125mm 3,224,000 4.836.000 1.612.000 0 48,000
139 PP2500144034 - Kẹp phẫu tích, cong, dài 125mm 844,000 1.266.000 422.000 0 12,000
140 PP2500144035 - Kẹp mang kim dài 200mm 3,555,000 5.332.000 1.777.000 0 53,000
141 PP2500144036 - Kẹp mang kim, dài 205mm 5,145,000 7.717.000 2.572.000 0 77,000
142 PP2500144037 - Kẹp phẫu tích mô dài 155mm 17,535,000 26.302.000 8.767.000 1 263,000
143 PP2500144038 - Kéo posst 3,402,000 5.103.000 1.701.000 0 51,000
144 PP2500144039 - Ống hút thần kinh số 7 3,373,650 5.060.000 1.686.000 0 50,000
145 PP2500144040 - Banh vén rễ thần kinh dài 175mm 7,759,500 11.639.000 3.879.000 0 116,000
146 PP2500144041 - Kẹp Bulldog, cong, dài 114mm 5,785,500 8.678.000 2.892.000 0 86,000
147 PP2500144042 - Kẹp Bulldog, loại nhỏ, gập góc 55°, dài 55mm, ngàm dài 20mm 23,588,040 35.382.000 11.794.000 0 353,000
148 PP2500144043 - Banh tự giữ, dài 125mm 16,459,800 24.689.000 8.229.000 0 246,000
149 PP2500144044 - Kẹp Bulldog, loại nhỏ, thẳng, dài 45mm, ngàm dài 19mm 11,210,010 16.815.000 5.605.000 0 168,000
Kềm gặm xương, dài 230mm, rộng 3mm
Mã phần lô PP2500143896
Giá từng phần lô 64,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.957.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 969,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kềm gặm xương, dài 230mm, rộng 5mm
Mã phần lô PP2500143897
Giá từng phần lô 60,193,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 902,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kềm gặm xương, dài 230mm, rộng 3mm
Mã phần lô PP2500143898
Giá từng phần lô 76,862,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.293.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.431.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,152,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kềm lấy nhân đệm, dài 185mm, rộng 3mm
Mã phần lô PP2500143899
Giá từng phần lô 47,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.037.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 710,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kềm lấy nhân đệm, mặt cắt thằng, dài 185mm, rộng 3mm
Mã phần lô PP2500143900
Giá từng phần lô 45,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kềm gặm xương, dài 200mm, rộng 1mm
Mã phần lô PP2500143901
Giá từng phần lô 33,201,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.801.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kềm gặm xương, dài 200mm, rộng 2mm
Mã phần lô PP2500143902
Giá từng phần lô 32,193,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.289.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kềm gặm xương, dài 200mm, rộng 3mm
Mã phần lô PP2500143903
Giá từng phần lô 32,193,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.289.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kềm gặm xương, dài 200mm, rộng 5mm
Mã phần lô PP2500143904
Giá từng phần lô 32,193,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.289.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kềm lấy nhân đệm, dài 185mm, rộng 2mm
Mã phần lô PP2500143905
Giá từng phần lô 23,679,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.518.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.839.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kềm lấy nhân đệm, mặt cắt thẳng, dài 185mm, rộng 2mm
Mã phần lô PP2500143906
Giá từng phần lô 22,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.877.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Thìa nạo u tuyến yên, dài 140mm, đường kinh 6.5mm
Mã phần lô PP2500143907
Giá từng phần lô 11,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.941.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Thìa nạo u tuyến yên, dài 140mm, đường kinh 6.5mm
Mã phần lô PP2500143908
Giá từng phần lô 11,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.941.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Thìa nạo u tuyến yên, dài 140mm, đường kinh 4.0mm
Mã phần lô PP2500143909
Giá từng phần lô 11,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.941.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Thìa nạo u tuyến yên, dài 140mm, đường kinh 4.0mm
Mã phần lô PP2500143910
Giá từng phần lô 11,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.941.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp phình mạch máu não đặt tạm thời, dài 7mm
Mã phần lô PP2500143911
Giá từng phần lô 9,754,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.631.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp phình mạch máu não đặt tạm thời, dài 9mm
Mã phần lô PP2500143912
Giá từng phần lô 8,359,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.538.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kìm mang kẹp mạch máu não, dài 220mm
Mã phần lô PP2500143913
Giá từng phần lô 42,157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.236.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 632,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kềm mang kim De bakey, hàm TC bước răng 0,4mm, dài 230mm, cán mạ Tungsten.
Mã phần lô PP2500143914
Giá từng phần lô 3,727,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.863.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kềm mang kim Crile wood, hàm TC bước răng 0,4mm, dài 230mm,cán mạ Tungsten.
Mã phần lô PP2500143915
Giá từng phần lô 4,235,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.353.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.117.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kềm mang thay van kim De bakey, hàm TC bước răng 0,4mm, dài 200mm, cán mạ Tungsten.
Mã phần lô PP2500143916
Giá từng phần lô 3,391,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.087.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo phẫu thuật thay van Metzenbaum - Fino cong, dài 230mm, cán mạ Tungsten.
Mã phần lô PP2500143917
Giá từng phần lô 7,518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.277.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo phẫu thuật Pais- Stevens ,dài 230mm, mũi nhọn siêu sắt.
Mã phần lô PP2500143918
Giá từng phần lô 41,442,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.163.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 621,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo Mayo cong, dài 155mm.
Mã phần lô PP2500143919
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo Mayo Thẳng, dài 155mm
Mã phần lô PP2500143920
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 623,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo cắt chỉ cong, dài 130mm
Mã phần lô PP2500143921
Giá từng phần lô 46,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo cắt chỉ thẳng, dài 130mm
Mã phần lô PP2500143922
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo cắt chỉ nhỏ, dài 105mm
Mã phần lô PP2500143923
Giá từng phần lô 61,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 929,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 6 mm, dài 240 mm
Mã phần lô PP2500143924
Giá từng phần lô 9,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 8 mm, dài 240 mm
Mã phần lô PP2500143925
Giá từng phần lô 9,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 10 mm, dài 240 mm
Mã phần lô PP2500143926
Giá từng phần lô 9,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 12mm, dài 240 mm
Mã phần lô PP2500143927
Giá từng phần lô 9,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang15
Mã phần lô PP2500143928
Giá từng phần lô 9,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 20mm, dài 240 mm
Mã phần lô PP2500143929
Giá từng phần lô 9,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 5 mm, dài 240 mm
Mã phần lô PP2500143930
Giá từng phần lô 6,022,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.034.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.011.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 8 mm, dài 240 mm
Mã phần lô PP2500143931
Giá từng phần lô 6,022,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.034.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.011.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 10 mm, dài 240 mm
Mã phần lô PP2500143932
Giá từng phần lô 6,439,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.658.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 12 mm, dài 240 mm
Mã phần lô PP2500143933
Giá từng phần lô 6,022,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.034.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.011.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 15 mm, dài 240 mm
Mã phần lô PP2500143934
Giá từng phần lô 6,022,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.034.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.011.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Decol dẹt 02 đầu, dài
Mã phần lô PP2500143935
Giá từng phần lô 30,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Sủi xương
Mã phần lô PP2500143936
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kìm gặm xương trợ lực, ngàm thẳng, dài 200-240 mm
Mã phần lô PP2500143937
Giá từng phần lô 32,949,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.423.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kìm gặm xương Pennybacker, thẳng, dài 205mm
Mã phần lô PP2500143938
Giá từng phần lô 38,463,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kìm gặm xương trợ lực, gập góc bên, dài 240 mm
Mã phần lô PP2500143939
Giá từng phần lô 64,202,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.303.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.101.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 963,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kềm cắt đinh nhỏ dài 235mm
Mã phần lô PP2500143940
Giá từng phần lô 183,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.467.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,754,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kìm cắt xương, thẳng, hoạt động đôi, dài 240-280mm
Mã phần lô PP2500143941
Giá từng phần lô 83,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,257,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kìm cắt xương, thẳng, hoạt động đôi, dài 180-220mm
Mã phần lô PP2500143942
Giá từng phần lô 35,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.706.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kềm giữ xương ngàm có khía, có khóa
Mã phần lô PP2500143943
Giá từng phần lô 124,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.267.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,872,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Búa đúc nguyên khối, dài 240-250mm, cán búa chống xoay, trọng lượng 520g
Mã phần lô PP2500143944
Giá từng phần lô 40,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 608,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Búa đúc nguyên khối, dài 240-250mm, cán búa chống xoay, trọng lượng 380g
Mã phần lô PP2500143945
Giá từng phần lô 34,143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Búa đúc nguyên khối, dài 240-250mm, cán búa chống xoay, trọng lượng 300g
Mã phần lô PP2500143946
Giá từng phần lô 34,143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Dây cưa mảnh có răng cưa
Mã phần lô PP2500143947
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 3mm
Mã phần lô PP2500143948
Giá từng phần lô 1,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.502.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 4mm
Mã phần lô PP2500143949
Giá từng phần lô 3,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.004.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 5mm
Mã phần lô PP2500143950
Giá từng phần lô 1,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.502.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 6mm
Mã phần lô PP2500143951
Giá từng phần lô 1,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.502.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 8mm
Mã phần lô PP2500143952
Giá từng phần lô 1,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.502.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 170mm, đầu oval rộng 2.5mm
Mã phần lô PP2500143953
Giá từng phần lô 2,131,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 170mm, đầu oval rộng 3.4mm
Mã phần lô PP2500143954
Giá từng phần lô 4,263,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.131.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 170mm, đầu oval rộng 4.2mm
Mã phần lô PP2500143955
Giá từng phần lô 4,263,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.131.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Tuộc nơ vit 3.5 mm
Mã phần lô PP2500143956
Giá từng phần lô 64,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 963,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Tuộc nơ vit 4.5 mm
Mã phần lô PP2500143957
Giá từng phần lô 100,913,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,513,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Taro T dài 160mm
Mã phần lô PP2500143958
Giá từng phần lô 8,757,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Tay chữ T dài có tay vặn mũi khoan
Mã phần lô PP2500143959
Giá từng phần lô 26,136,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.204.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Thước đo độ sâu khoan xương dài 150mm
Mã phần lô PP2500143960
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Thước đo độ sâu khoan xương dài 300mm
Mã phần lô PP2500143961
Giá từng phần lô 926,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Chén inox dung tích 1000ml
Mã phần lô PP2500143962
Giá từng phần lô 36,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.282.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Banh tự giữ, dài 200mm
Mã phần lô PP2500143963
Giá từng phần lô 83,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,258,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Banh tự giữ, dài 195mm
Mã phần lô PP2500143964
Giá từng phần lô 83,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,258,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Nhíp phẫu tích, dài 250mm
Mã phần lô PP2500143965
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Nhíp phẫu tích Brôhy, dài 200mm
Mã phần lô PP2500143966
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Nhíp phẫu tích Cooley, dài 200mm
Mã phần lô PP2500143967
Giá từng phần lô 9,859,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.789.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.929.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Nhíp phẫu tích Cushing,dài 200mm
Mã phần lô PP2500143968
Giá từng phần lô 3,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.788.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp Bulldog không chấn thương, dài 55mm, ngàm dài 14mm
Mã phần lô PP2500143969
Giá từng phần lô 57,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.724.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 867,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp Bulldog không chấn thương, dài 60mm, ngàm dài 20mm
Mã phần lô PP2500143970
Giá từng phần lô 77,280,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.921.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,159,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp Bulldog không chấn thương, dài 55mm, ngàm dài 20mm
Mã phần lô PP2500143971
Giá từng phần lô 71,183,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.774.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,067,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp phẫu tích, dài 230mm
Mã phần lô PP2500143972
Giá từng phần lô 9,544,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.316.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp phẫu tích, dài 270mm
Mã phần lô PP2500143973
Giá từng phần lô 13,450,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Banh tổ chức Deaver, dài 300mm
Mã phần lô PP2500143974
Giá từng phần lô 40,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 611,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Banh mạch máu vết thương, dài 250mm
Mã phần lô PP2500143975
Giá từng phần lô 77,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,156,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Banh tổ chức Richardson-Eastman,dài 250mm
Mã phần lô PP2500143976
Giá từng phần lô 20,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Banh tổ chức Richardson-Eastman,dài 270mm
Mã phần lô PP2500143977
Giá từng phần lô 21,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Banh sườn Finochietto, kích thước 65x65mm
Mã phần lô PP2500143978
Giá từng phần lô 176,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.127.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.042.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,641,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Banh sườn Tuffier, kích thước lưỡi 43x53mm
Mã phần lô PP2500143979
Giá từng phần lô 91,822,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.733.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,377,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cán dao mổ số 3
Mã phần lô PP2500143980
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.647.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cán dao mổ số 4
Mã phần lô PP2500143981
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Dụng cụ dẫn chỉ thép, dài 275mm
Mã phần lô PP2500143982
Giá từng phần lô 10,476,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Dụng cụ dẫn chỉ thép, dài 305mm
Mã phần lô PP2500143983
Giá từng phần lô 21,214,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.821.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.607.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Đục xương, dài 160mm
Mã phần lô PP2500143984
Giá từng phần lô 41,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 619,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Ống hút bụng dài 225mm
Mã phần lô PP2500143985
Giá từng phần lô 18,590,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bộ banh tổ chức Richardson-Eastman gồm 2 chiếc, kích thước: 22 x 21 mm/29 x 30 mm, dài 250mm và 38 x 37 mm/64 x 43 mm, dài 270mm
Mã phần lô PP2500143986
Giá từng phần lô 4,179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.089.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Maleable
Mã phần lô PP2500143987
Giá từng phần lô 1,689,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.533.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp săng Backhaus, dài 135mm
Mã phần lô PP2500143988
Giá từng phần lô 5,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.347.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Lưỡi banh giữa cho bộ banh bụng, kích thước 47 x 80mm
Mã phần lô PP2500143989
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.867.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp phẫu tích mô Allis, dài 155mm
Mã phần lô PP2500143990
Giá từng phần lô 19,288,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp phẫu tích tử cung, dài 250mm
Mã phần lô PP2500143991
Giá từng phần lô 16,073,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Dây dẫn đường cho cưa mở sọ, dài 300mm
Mã phần lô PP2500143992
Giá từng phần lô 1,797,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Nhíp phẫu tích dài 120mm
Mã phần lô PP2500143993
Giá từng phần lô 518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kìm gặm xương dài 200mm
Mã phần lô PP2500143994
Giá từng phần lô 7,600,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kìm gặm xương dài 140mm
Mã phần lô PP2500143995
Giá từng phần lô 18,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp giữ xương có khóa dài 190mm
Mã phần lô PP2500143996
Giá từng phần lô 21,039,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.559.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.519.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Banh tự giữ, dài 165mm
Mã phần lô PP2500143997
Giá từng phần lô 5,009,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.514.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Banh vết thương hai đầu, dài 125mm
Mã phần lô PP2500143998
Giá từng phần lô 798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo phẫu tích Metzenbaum, cong, dài 180mm
Mã phần lô PP2500143999
Giá từng phần lô 8,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.957.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp gắp bông băng, dài 245mm
Mã phần lô PP2500144000
Giá từng phần lô 5,163,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.744.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.581.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Dụng cụ nậy xương dài 235mm
Mã phần lô PP2500144001
Giá từng phần lô 6,065,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.098.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Ông hút Yankune,dài 285mm
Mã phần lô PP2500144002
Giá từng phần lô 1,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.898.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp phẫu tích mô, dài 175mm
Mã phần lô PP2500144003
Giá từng phần lô 2,281,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.422.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cán dao mổ, số 3L, dài 210mm
Mã phần lô PP2500144004
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Thìa nạo xương, dài 180 mm
Mã phần lô PP2500144005
Giá từng phần lô 4,651,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp mang kim, dài 185mm
Mã phần lô PP2500144006
Giá từng phần lô 106,501,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,597,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo phẫu thuật Mayo, thẳng, dài 170mm
Mã phần lô PP2500144007
Giá từng phần lô 166,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,504,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo phẫu thuật Mayo, cong, dài 170mm
Mã phần lô PP2500144008
Giá từng phần lô 184,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.412.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,764,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp động mạch, cong, dài 160mm
Mã phần lô PP2500144009
Giá từng phần lô 202,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,036,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp động mạch, thẳng, dài 160mm
Mã phần lô PP2500144010
Giá từng phần lô 202,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,036,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bát đựng bệnh phẩm, dung tích 160ml
Mã phần lô PP2500144011
Giá từng phần lô 10,231,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.346.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo phẫu thuật, thẳng, dài 145mm
Mã phần lô PP2500144012
Giá từng phần lô 91,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo phẫu thuật, cong, dài 145mm
Mã phần lô PP2500144013
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Nhíp mô, có mấu, dài 160mm
Mã phần lô PP2500144014
Giá từng phần lô 27,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Nhíp mô, không mấu, dài 160mm
Mã phần lô PP2500144015
Giá từng phần lô 115,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.643.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,736,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Banh âm đạo
Mã phần lô PP2500144016
Giá từng phần lô 29,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Cán kéo dây cưa có móc Gigli
Mã phần lô PP2500144017
Giá từng phần lô 675,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Ống hút dịch
Mã phần lô PP2500144018
Giá từng phần lô 1,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.898.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bình kềm, cao 18cm
Mã phần lô PP2500144019
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp miệng vết thương, góc, dài 280mm
Mã phần lô PP2500144020
Giá từng phần lô 87,013,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.519.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp mang kim, thẳng, dài 185mm
Mã phần lô PP2500144021
Giá từng phần lô 1,423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo phẫu thuật, cong, dài 140mm
Mã phần lô PP2500144022
Giá từng phần lô 1,522,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.283.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp mang kim, thẳng, dài 175mm
Mã phần lô PP2500144023
Giá từng phần lô 1,585,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo phẫu thuật Mayo, cong, dài 155mm
Mã phần lô PP2500144024
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo phẫu thuật Mayo, thẳng, dài 155mm
Mã phần lô PP2500144025
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.559.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo phẫu thuật Mayo, cong, dài 215mm
Mã phần lô PP2500144026
Giá từng phần lô 6,331,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.497.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo phẫu tích cong, dài 180mm
Mã phần lô PP2500144027
Giá từng phần lô 2,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.702.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Dò rễ thần kinh
Mã phần lô PP2500144028
Giá từng phần lô 13,064,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.596.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp động mạch, cong, dài 160mm
Mã phần lô PP2500144029
Giá từng phần lô 2,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.036.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp động mạch, thẳng, dài 160mm
Mã phần lô PP2500144030
Giá từng phần lô 1,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.518.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp động mạch, cong, dài 140mm
Mã phần lô PP2500144031
Giá từng phần lô 1,089,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.633.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp phẫu tích Hastled-Mosquito, thẳng, dài 125mm
Mã phần lô PP2500144032
Giá từng phần lô 2,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.627.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp phẫu tích, thẳng, dài 125mm
Mã phần lô PP2500144033
Giá từng phần lô 3,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.836.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp phẫu tích, cong, dài 125mm
Mã phần lô PP2500144034
Giá từng phần lô 844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.266.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp mang kim dài 200mm
Mã phần lô PP2500144035
Giá từng phần lô 3,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.332.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp mang kim, dài 205mm
Mã phần lô PP2500144036
Giá từng phần lô 5,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.717.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp phẫu tích mô dài 155mm
Mã phần lô PP2500144037
Giá từng phần lô 17,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.302.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.767.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kéo posst
Mã phần lô PP2500144038
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Ống hút thần kinh số 7
Mã phần lô PP2500144039
Giá từng phần lô 3,373,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Banh vén rễ thần kinh dài 175mm
Mã phần lô PP2500144040
Giá từng phần lô 7,759,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.879.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp Bulldog, cong, dài 114mm
Mã phần lô PP2500144041
Giá từng phần lô 5,785,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.678.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp Bulldog, loại nhỏ, gập góc 55°, dài 55mm, ngàm dài 20mm
Mã phần lô PP2500144042
Giá từng phần lô 23,588,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.382.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Banh tự giữ, dài 125mm
Mã phần lô PP2500144043
Giá từng phần lô 16,459,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.689.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Kẹp Bulldog, loại nhỏ, thẳng, dài 45mm, ngàm dài 19mm
Mã phần lô PP2500144044
Giá từng phần lô 11,210,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.815.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->