Gói thầu: Mua sắm y dụng cụ phẫu thuật năm 2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500105122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm y dụng cụ phẫu thuật năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500055269 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 4,535,588,910 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500143896 - Kềm gặm xương, dài 230mm, rộng 3mm | 64,638,000 | 96.957.000 | 32.319.000 | 0 | 969,000 | |
| 2 | PP2500143897 - Kềm gặm xương, dài 230mm, rộng 5mm | 60,193,560 | 90.290.000 | 30.096.000 | 0 | 902,000 | |
| 3 | PP2500143898 - Kềm gặm xương, dài 230mm, rộng 3mm | 76,862,100 | 115.293.000 | 38.431.000 | 0 | 1,152,000 | |
| 4 | PP2500143899 - Kềm lấy nhân đệm, dài 185mm, rộng 3mm | 47,358,000 | 71.037.000 | 23.679.000 | 0 | 710,000 | |
| 5 | PP2500143900 - Kềm lấy nhân đệm, mặt cắt thằng, dài 185mm, rộng 3mm | 45,624,000 | 68.436.000 | 22.812.000 | 0 | 684,000 | |
| 6 | PP2500143901 - Kềm gặm xương, dài 200mm, rộng 1mm | 33,201,000 | 49.801.000 | 16.600.000 | 0 | 498,000 | |
| 7 | PP2500143902 - Kềm gặm xương, dài 200mm, rộng 2mm | 32,193,000 | 48.289.000 | 16.096.000 | 0 | 482,000 | |
| 8 | PP2500143903 - Kềm gặm xương, dài 200mm, rộng 3mm | 32,193,000 | 48.289.000 | 16.096.000 | 0 | 482,000 | |
| 9 | PP2500143904 - Kềm gặm xương, dài 200mm, rộng 5mm | 32,193,000 | 48.289.000 | 16.096.000 | 0 | 482,000 | |
| 10 | PP2500143905 - Kềm lấy nhân đệm, dài 185mm, rộng 2mm | 23,679,000 | 35.518.000 | 11.839.000 | 0 | 355,000 | |
| 11 | PP2500143906 - Kềm lấy nhân đệm, mặt cắt thẳng, dài 185mm, rộng 2mm | 22,585,000 | 33.877.000 | 11.292.000 | 0 | 338,000 | |
| 12 | PP2500143907 - Thìa nạo u tuyến yên, dài 140mm, đường kinh 6.5mm | 11,883,000 | 17.824.000 | 5.941.000 | 0 | 178,000 | |
| 13 | PP2500143908 - Thìa nạo u tuyến yên, dài 140mm, đường kinh 6.5mm | 11,883,000 | 17.824.000 | 5.941.000 | 0 | 178,000 | |
| 14 | PP2500143909 - Thìa nạo u tuyến yên, dài 140mm, đường kinh 4.0mm | 11,883,000 | 17.824.000 | 5.941.000 | 0 | 178,000 | |
| 15 | PP2500143910 - Thìa nạo u tuyến yên, dài 140mm, đường kinh 4.0mm | 11,883,000 | 17.824.000 | 5.941.000 | 0 | 178,000 | |
| 16 | PP2500143911 - Kẹp phình mạch máu não đặt tạm thời, dài 7mm | 9,754,500 | 14.631.000 | 4.877.000 | 0 | 146,000 | |
| 17 | PP2500143912 - Kẹp phình mạch máu não đặt tạm thời, dài 9mm | 8,359,200 | 12.538.000 | 4.179.000 | 0 | 125,000 | |
| 18 | PP2500143913 - Kìm mang kẹp mạch máu não, dài 220mm | 42,157,500 | 63.236.000 | 21.078.000 | 0 | 632,000 | |
| 19 | PP2500143914 - Kềm mang kim De bakey, hàm TC bước răng 0,4mm, dài 230mm, cán mạ Tungsten. | 3,727,500 | 5.591.000 | 1.863.000 | 0 | 55,000 | |
| 20 | PP2500143915 - Kềm mang kim Crile wood, hàm TC bước răng 0,4mm, dài 230mm,cán mạ Tungsten. | 4,235,700 | 6.353.000 | 2.117.000 | 0 | 63,000 | |
| 21 | PP2500143916 - Kềm mang thay van kim De bakey, hàm TC bước răng 0,4mm, dài 200mm, cán mạ Tungsten. | 3,391,500 | 5.087.000 | 1.695.000 | 0 | 50,000 | |
| 22 | PP2500143917 - Kéo phẫu thuật thay van Metzenbaum - Fino cong, dài 230mm, cán mạ Tungsten. | 7,518,000 | 11.277.000 | 3.759.000 | 0 | 112,000 | |
| 23 | PP2500143918 - Kéo phẫu thuật Pais- Stevens ,dài 230mm, mũi nhọn siêu sắt. | 41,442,450 | 62.163.000 | 20.721.000 | 0 | 621,000 | |
| 24 | PP2500143919 - Kéo Mayo cong, dài 155mm. | 45,360,000 | 68.040.000 | 22.680.000 | 4 | 680,000 | |
| 25 | PP2500143920 - Kéo Mayo Thẳng, dài 155mm | 41,580,000 | 62.370.000 | 20.790.000 | 4 | 623,000 | |
| 26 | PP2500143921 - Kéo cắt chỉ cong, dài 130mm | 46,050,000 | 69.075.000 | 23.025.000 | 6 | 690,000 | |
| 27 | PP2500143922 - Kéo cắt chỉ thẳng, dài 130mm | 44,100,000 | 66.150.000 | 22.050.000 | 6 | 661,000 | |
| 28 | PP2500143923 - Kéo cắt chỉ nhỏ, dài 105mm | 61,960,000 | 92.940.000 | 30.980.000 | 2 | 929,000 | |
| 29 | PP2500143924 - Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 6 mm, dài 240 mm | 9,696,000 | 14.544.000 | 4.848.000 | 0 | 145,000 | |
| 30 | PP2500143925 - Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 8 mm, dài 240 mm | 9,696,000 | 14.544.000 | 4.848.000 | 0 | 145,000 | |
| 31 | PP2500143926 - Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 10 mm, dài 240 mm | 9,696,000 | 14.544.000 | 4.848.000 | 0 | 145,000 | |
| 32 | PP2500143927 - Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 12mm, dài 240 mm | 9,696,000 | 14.544.000 | 4.848.000 | 0 | 145,000 | |
| 33 | PP2500143928 - Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang15 | 9,696,000 | 14.544.000 | 4.848.000 | 0 | 145,000 | |
| 34 | PP2500143929 - Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 20mm, dài 240 mm | 9,696,000 | 14.544.000 | 4.848.000 | 0 | 145,000 | |
| 35 | PP2500143930 - Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 5 mm, dài 240 mm | 6,022,800 | 9.034.000 | 3.011.000 | 0 | 90,000 | |
| 36 | PP2500143931 - Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 8 mm, dài 240 mm | 6,022,800 | 9.034.000 | 3.011.000 | 0 | 90,000 | |
| 37 | PP2500143932 - Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 10 mm, dài 240 mm | 6,439,000 | 9.658.000 | 3.219.000 | 0 | 96,000 | |
| 38 | PP2500143933 - Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 12 mm, dài 240 mm | 6,022,800 | 9.034.000 | 3.011.000 | 0 | 90,000 | |
| 39 | PP2500143934 - Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 15 mm, dài 240 mm | 6,022,800 | 9.034.000 | 3.011.000 | 0 | 90,000 | |
| 40 | PP2500143935 - Decol dẹt 02 đầu, dài | 30,220,000 | 45.330.000 | 15.110.000 | 1 | 453,000 | |
| 41 | PP2500143936 - Sủi xương | 18,480,000 | 27.720.000 | 9.240.000 | 1 | 277,000 | |
| 42 | PP2500143937 - Kìm gặm xương trợ lực, ngàm thẳng, dài 200-240 mm | 32,949,000 | 49.423.000 | 16.474.000 | 0 | 494,000 | |
| 43 | PP2500143938 - Kìm gặm xương Pennybacker, thẳng, dài 205mm | 38,463,600 | 57.695.000 | 19.231.000 | 0 | 576,000 | |
| 44 | PP2500143939 - Kìm gặm xương trợ lực, gập góc bên, dài 240 mm | 64,202,250 | 96.303.000 | 32.101.000 | 0 | 963,000 | |
| 45 | PP2500143940 - Kềm cắt đinh nhỏ dài 235mm | 183,645,000 | 275.467.000 | 91.822.000 | 1 | 2,754,000 | |
| 46 | PP2500143941 - Kìm cắt xương, thẳng, hoạt động đôi, dài 240-280mm | 83,814,000 | 125.721.000 | 41.907.000 | 0 | 1,257,000 | |
| 47 | PP2500143942 - Kìm cắt xương, thẳng, hoạt động đôi, dài 180-220mm | 35,804,000 | 53.706.000 | 17.902.000 | 0 | 537,000 | |
| 48 | PP2500143943 - Kềm giữ xương ngàm có khía, có khóa | 124,845,000 | 187.267.000 | 62.422.000 | 1 | 1,872,000 | |
| 49 | PP2500143944 - Búa đúc nguyên khối, dài 240-250mm, cán búa chống xoay, trọng lượng 520g | 40,584,000 | 60.876.000 | 20.292.000 | 0 | 608,000 | |
| 50 | PP2500143945 - Búa đúc nguyên khối, dài 240-250mm, cán búa chống xoay, trọng lượng 380g | 34,143,000 | 51.214.000 | 17.071.000 | 0 | 512,000 | |
| 51 | PP2500143946 - Búa đúc nguyên khối, dài 240-250mm, cán búa chống xoay, trọng lượng 300g | 34,143,000 | 51.214.000 | 17.071.000 | 0 | 512,000 | |
| 52 | PP2500143947 - Dây cưa mảnh có răng cưa | 3,570,000 | 5.355.000 | 1.785.000 | 1 | 53,000 | |
| 53 | PP2500143948 - Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 3mm | 1,668,000 | 2.502.000 | 834.000 | 0 | 25,000 | |
| 54 | PP2500143949 - Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 4mm | 3,336,000 | 5.004.000 | 1.668.000 | 0 | 50,000 | |
| 55 | PP2500143950 - Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 5mm | 1,668,000 | 2.502.000 | 834.000 | 0 | 25,000 | |
| 56 | PP2500143951 - Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 6mm | 1,668,000 | 2.502.000 | 834.000 | 0 | 25,000 | |
| 57 | PP2500143952 - Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 8mm | 1,668,000 | 2.502.000 | 834.000 | 0 | 25,000 | |
| 58 | PP2500143953 - Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 170mm, đầu oval rộng 2.5mm | 2,131,500 | 3.197.000 | 1.065.000 | 0 | 31,000 | |
| 59 | PP2500143954 - Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 170mm, đầu oval rộng 3.4mm | 4,263,000 | 6.394.000 | 2.131.000 | 0 | 63,000 | |
| 60 | PP2500143955 - Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 170mm, đầu oval rộng 4.2mm | 4,263,000 | 6.394.000 | 2.131.000 | 0 | 63,000 | |
| 61 | PP2500143956 - Tuộc nơ vit 3.5 mm | 64,230,000 | 96.345.000 | 32.115.000 | 1 | 963,000 | |
| 62 | PP2500143957 - Tuộc nơ vit 4.5 mm | 100,913,400 | 151.370.000 | 50.456.000 | 1 | 1,513,000 | |
| 63 | PP2500143958 - Taro T dài 160mm | 8,757,000 | 13.135.000 | 4.378.000 | 0 | 131,000 | |
| 64 | PP2500143959 - Tay chữ T dài có tay vặn mũi khoan | 26,136,600 | 39.204.000 | 13.068.000 | 0 | 392,000 | |
| 65 | PP2500143960 - Thước đo độ sâu khoan xương dài 150mm | 756,000 | 1.134.000 | 378.000 | 0 | 11,000 | |
| 66 | PP2500143961 - Thước đo độ sâu khoan xương dài 300mm | 926,100 | 1.389.000 | 463.000 | 0 | 13,000 | |
| 67 | PP2500143962 - Chén inox dung tích 1000ml | 36,855,000 | 55.282.000 | 18.427.000 | 3 | 552,000 | |
| 68 | PP2500143963 - Banh tự giữ, dài 200mm | 83,870,000 | 125.805.000 | 41.935.000 | 1 | 1,258,000 | |
| 69 | PP2500143964 - Banh tự giữ, dài 195mm | 83,870,000 | 125.805.000 | 41.935.000 | 1 | 1,258,000 | |
| 70 | PP2500143965 - Nhíp phẫu tích, dài 250mm | 22,260,000 | 33.390.000 | 11.130.000 | 2 | 333,000 | |
| 71 | PP2500143966 - Nhíp phẫu tích Brôhy, dài 200mm | 2,835,000 | 4.252.000 | 1.417.000 | 0 | 42,000 | |
| 72 | PP2500143967 - Nhíp phẫu tích Cooley, dài 200mm | 9,859,500 | 14.789.000 | 4.929.000 | 0 | 147,000 | |
| 73 | PP2500143968 - Nhíp phẫu tích Cushing,dài 200mm | 3,192,000 | 4.788.000 | 1.596.000 | 0 | 47,000 | |
| 74 | PP2500143969 - Kẹp Bulldog không chấn thương, dài 55mm, ngàm dài 14mm | 57,816,000 | 86.724.000 | 28.908.000 | 0 | 867,000 | |
| 75 | PP2500143970 - Kẹp Bulldog không chấn thương, dài 60mm, ngàm dài 20mm | 77,280,840 | 115.921.000 | 38.640.000 | 0 | 1,159,000 | |
| 76 | PP2500143971 - Kẹp Bulldog không chấn thương, dài 55mm, ngàm dài 20mm | 71,183,000 | 106.774.000 | 35.591.000 | 0 | 1,067,000 | |
| 77 | PP2500143972 - Kẹp phẫu tích, dài 230mm | 9,544,500 | 14.316.000 | 4.772.000 | 0 | 143,000 | |
| 78 | PP2500143973 - Kẹp phẫu tích, dài 270mm | 13,450,500 | 20.175.000 | 6.725.000 | 0 | 201,000 | |
| 79 | PP2500143974 - Banh tổ chức Deaver, dài 300mm | 40,740,000 | 61.110.000 | 20.370.000 | 2 | 611,000 | |
| 80 | PP2500143975 - Banh mạch máu vết thương, dài 250mm | 77,070,000 | 115.605.000 | 38.535.000 | 2 | 1,156,000 | |
| 81 | PP2500143976 - Banh tổ chức Richardson-Eastman,dài 250mm | 20,170,000 | 30.255.000 | 10.085.000 | 1 | 302,000 | |
| 82 | PP2500143977 - Banh tổ chức Richardson-Eastman,dài 270mm | 21,620,000 | 32.430.000 | 10.810.000 | 1 | 324,000 | |
| 83 | PP2500143978 - Banh sườn Finochietto, kích thước 65x65mm | 176,085,000 | 264.127.000 | 88.042.000 | 0 | 2,641,000 | |
| 84 | PP2500143979 - Banh sườn Tuffier, kích thước lưỡi 43x53mm | 91,822,500 | 137.733.000 | 45.911.000 | 0 | 1,377,000 | |
| 85 | PP2500143980 - Cán dao mổ số 3 | 9,765,000 | 14.647.000 | 4.882.000 | 3 | 146,000 | |
| 86 | PP2500143981 - Cán dao mổ số 4 | 6,720,000 | 10.080.000 | 3.360.000 | 2 | 100,000 | |
| 87 | PP2500143982 - Dụng cụ dẫn chỉ thép, dài 275mm | 10,476,900 | 15.715.000 | 5.238.000 | 0 | 157,000 | |
| 88 | PP2500143983 - Dụng cụ dẫn chỉ thép, dài 305mm | 21,214,620 | 31.821.000 | 10.607.000 | 0 | 318,000 | |
| 89 | PP2500143984 - Đục xương, dài 160mm | 41,328,000 | 61.992.000 | 20.664.000 | 1 | 619,000 | |
| 90 | PP2500143985 - Ống hút bụng dài 225mm | 18,590,250 | 27.885.000 | 9.295.000 | 0 | 278,000 | |
| 91 | PP2500143986 - Bộ banh tổ chức Richardson-Eastman gồm 2 chiếc, kích thước: 22 x 21 mm/29 x 30 mm, dài 250mm và 38 x 37 mm/64 x 43 mm, dài 270mm | 4,179,000 | 6.268.000 | 2.089.000 | 0 | 62,000 | |
| 92 | PP2500143987 - Maleable | 1,689,000 | 2.533.000 | 844.000 | 0 | 25,000 | |
| 93 | PP2500143988 - Kẹp săng Backhaus, dài 135mm | 5,565,000 | 8.347.000 | 2.782.000 | 0 | 83,000 | |
| 94 | PP2500143989 - Lưỡi banh giữa cho bộ banh bụng, kích thước 47 x 80mm | 7,245,000 | 10.867.000 | 3.622.000 | 108,000 | ||
| 95 | PP2500143990 - Kẹp phẫu tích mô Allis, dài 155mm | 19,288,500 | 28.932.000 | 9.644.000 | 1 | 289,000 | |
| 96 | PP2500143991 - Kẹp phẫu tích tử cung, dài 250mm | 16,073,400 | 24.110.000 | 8.036.000 | 0 | 241,000 | |
| 97 | PP2500143992 - Dây dẫn đường cho cưa mở sọ, dài 300mm | 1,797,600 | 2.696.000 | 898.000 | 0 | 26,000 | |
| 98 | PP2500143993 - Nhíp phẫu tích dài 120mm | 518,000 | 777.000 | 259.000 | 0 | 7,000 | |
| 99 | PP2500143994 - Kìm gặm xương dài 200mm | 7,600,950 | 11.401.000 | 3.800.000 | 0 | 114,000 | |
| 100 | PP2500143995 - Kìm gặm xương dài 140mm | 18,390,000 | 27.585.000 | 9.195.000 | 0 | 275,000 | |
| 101 | PP2500143996 - Kẹp giữ xương có khóa dài 190mm | 21,039,690 | 31.559.000 | 10.519.000 | 0 | 315,000 | |
| 102 | PP2500143997 - Banh tự giữ, dài 165mm | 5,009,550 | 7.514.000 | 2.504.000 | 0 | 75,000 | |
| 103 | PP2500143998 - Banh vết thương hai đầu, dài 125mm | 798,000 | 1.197.000 | 399.000 | 0 | 11,000 | |
| 104 | PP2500143999 - Kéo phẫu tích Metzenbaum, cong, dài 180mm | 8,638,000 | 12.957.000 | 4.319.000 | 0 | 129,000 | |
| 105 | PP2500144000 - Kẹp gắp bông băng, dài 245mm | 5,163,000 | 7.744.000 | 2.581.000 | 0 | 77,000 | |
| 106 | PP2500144001 - Dụng cụ nậy xương dài 235mm | 6,065,850 | 9.098.000 | 3.032.000 | 0 | 90,000 | |
| 107 | PP2500144002 - Ông hút Yankune,dài 285mm | 1,932,000 | 2.898.000 | 966.000 | 0 | 28,000 | |
| 108 | PP2500144003 - Kẹp phẫu tích mô, dài 175mm | 2,281,650 | 3.422.000 | 1.140.000 | 0 | 34,000 | |
| 109 | PP2500144004 - Cán dao mổ, số 3L, dài 210mm | 756,000 | 1.134.000 | 378.000 | 0 | 11,000 | |
| 110 | PP2500144005 - Thìa nạo xương, dài 180 mm | 4,651,000 | 6.976.000 | 2.325.000 | 0 | 69,000 | |
| 111 | PP2500144006 - Kẹp mang kim, dài 185mm | 106,501,500 | 159.752.000 | 53.250.000 | 6 | 1,597,000 | |
| 112 | PP2500144007 - Kéo phẫu thuật Mayo, thẳng, dài 170mm | 166,950,000 | 250.425.000 | 83.475.000 | 18 | 2,504,000 | |
| 113 | PP2500144008 - Kéo phẫu thuật Mayo, cong, dài 170mm | 184,275,000 | 276.412.000 | 92.137.000 | 18 | 2,764,000 | |
| 114 | PP2500144009 - Kẹp động mạch, cong, dài 160mm | 202,400,000 | 303.600.000 | 101.200.000 | 24 | 3,036,000 | |
| 115 | PP2500144010 - Kẹp động mạch, thẳng, dài 160mm | 202,400,000 | 303.600.000 | 101.200.000 | 24 | 3,036,000 | |
| 116 | PP2500144011 - Bát đựng bệnh phẩm, dung tích 160ml | 10,231,200 | 15.346.000 | 5.115.000 | 2 | 153,000 | |
| 117 | PP2500144012 - Kéo phẫu thuật, thẳng, dài 145mm | 91,350,000 | 137.025.000 | 45.675.000 | 12 | 1,370,000 | |
| 118 | PP2500144013 - Kéo phẫu thuật, cong, dài 145mm | 93,600,000 | 140.400.000 | 46.800.000 | 12 | 1,404,000 | |
| 119 | PP2500144014 - Nhíp mô, có mấu, dài 160mm | 27,510,000 | 41.265.000 | 13.755.000 | 6 | 412,000 | |
| 120 | PP2500144015 - Nhíp mô, không mấu, dài 160mm | 115,762,500 | 173.643.000 | 57.881.000 | 30 | 1,736,000 | |
| 121 | PP2500144016 - Banh âm đạo | 29,920,000 | 44.880.000 | 14.960.000 | 2 | 448,000 | |
| 122 | PP2500144017 - Cán kéo dây cưa có móc Gigli | 675,150 | 1.012.000 | 337.000 | 0 | 10,000 | |
| 123 | PP2500144018 - Ống hút dịch | 1,932,000 | 2.898.000 | 966.000 | 0 | 28,000 | |
| 124 | PP2500144019 - Bình kềm, cao 18cm | 16,800,000 | 25.200.000 | 8.400.000 | 1 | 252,000 | |
| 125 | PP2500144020 - Kẹp miệng vết thương, góc, dài 280mm | 87,013,290 | 130.519.000 | 43.506.000 | 0 | 1,305,000 | |
| 126 | PP2500144021 - Kẹp mang kim, thẳng, dài 185mm | 1,423,000 | 2.134.000 | 711.000 | 0 | 21,000 | |
| 127 | PP2500144022 - Kéo phẫu thuật, cong, dài 140mm | 1,522,500 | 2.283.000 | 761.000 | 0 | 22,000 | |
| 128 | PP2500144023 - Kẹp mang kim, thẳng, dài 175mm | 1,585,500 | 2.378.000 | 792.000 | 0 | 23,000 | |
| 129 | PP2500144024 - Kéo phẫu thuật Mayo, cong, dài 155mm | 2,268,000 | 3.402.000 | 1.134.000 | 0 | 34,000 | |
| 130 | PP2500144025 - Kéo phẫu thuật Mayo, thẳng, dài 155mm | 1,039,500 | 1.559.000 | 519.000 | 0 | 15,000 | |
| 131 | PP2500144026 - Kéo phẫu thuật Mayo, cong, dài 215mm | 6,331,500 | 9.497.000 | 3.165.000 | 0 | 94,000 | |
| 132 | PP2500144027 - Kéo phẫu tích cong, dài 180mm | 2,468,000 | 3.702.000 | 1.234.000 | 0 | 37,000 | |
| 133 | PP2500144028 - Dò rễ thần kinh | 13,064,310 | 19.596.000 | 6.532.000 | 0 | 195,000 | |
| 134 | PP2500144029 - Kẹp động mạch, cong, dài 160mm | 2,024,000 | 3.036.000 | 1.012.000 | 0 | 30,000 | |
| 135 | PP2500144030 - Kẹp động mạch, thẳng, dài 160mm | 1,012,000 | 1.518.000 | 506.000 | 0 | 15,000 | |
| 136 | PP2500144031 - Kẹp động mạch, cong, dài 140mm | 1,089,000 | 1.633.000 | 544.000 | 0 | 16,000 | |
| 137 | PP2500144032 - Kẹp phẫu tích Hastled-Mosquito, thẳng, dài 125mm | 2,418,000 | 3.627.000 | 1.209.000 | 0 | 36,000 | |
| 138 | PP2500144033 - Kẹp phẫu tích, thẳng, dài 125mm | 3,224,000 | 4.836.000 | 1.612.000 | 0 | 48,000 | |
| 139 | PP2500144034 - Kẹp phẫu tích, cong, dài 125mm | 844,000 | 1.266.000 | 422.000 | 0 | 12,000 | |
| 140 | PP2500144035 - Kẹp mang kim dài 200mm | 3,555,000 | 5.332.000 | 1.777.000 | 0 | 53,000 | |
| 141 | PP2500144036 - Kẹp mang kim, dài 205mm | 5,145,000 | 7.717.000 | 2.572.000 | 0 | 77,000 | |
| 142 | PP2500144037 - Kẹp phẫu tích mô dài 155mm | 17,535,000 | 26.302.000 | 8.767.000 | 1 | 263,000 | |
| 143 | PP2500144038 - Kéo posst | 3,402,000 | 5.103.000 | 1.701.000 | 0 | 51,000 | |
| 144 | PP2500144039 - Ống hút thần kinh số 7 | 3,373,650 | 5.060.000 | 1.686.000 | 0 | 50,000 | |
| 145 | PP2500144040 - Banh vén rễ thần kinh dài 175mm | 7,759,500 | 11.639.000 | 3.879.000 | 0 | 116,000 | |
| 146 | PP2500144041 - Kẹp Bulldog, cong, dài 114mm | 5,785,500 | 8.678.000 | 2.892.000 | 0 | 86,000 | |
| 147 | PP2500144042 - Kẹp Bulldog, loại nhỏ, gập góc 55°, dài 55mm, ngàm dài 20mm | 23,588,040 | 35.382.000 | 11.794.000 | 0 | 353,000 | |
| 148 | PP2500144043 - Banh tự giữ, dài 125mm | 16,459,800 | 24.689.000 | 8.229.000 | 0 | 246,000 | |
| 149 | PP2500144044 - Kẹp Bulldog, loại nhỏ, thẳng, dài 45mm, ngàm dài 19mm | 11,210,010 | 16.815.000 | 5.605.000 | 0 | 168,000 |
Kềm gặm xương, dài 230mm, rộng 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143896 |
| Giá từng phần lô | 64,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.957.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 969,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kềm gặm xương, dài 230mm, rộng 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143897 |
| Giá từng phần lô | 60,193,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 902,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kềm gặm xương, dài 230mm, rộng 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143898 |
| Giá từng phần lô | 76,862,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.293.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.431.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,152,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kềm lấy nhân đệm, dài 185mm, rộng 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143899 |
| Giá từng phần lô | 47,358,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.037.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.679.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kềm lấy nhân đệm, mặt cắt thằng, dài 185mm, rộng 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143900 |
| Giá từng phần lô | 45,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.436.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 684,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kềm gặm xương, dài 200mm, rộng 1mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143901 |
| Giá từng phần lô | 33,201,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.801.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 498,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kềm gặm xương, dài 200mm, rộng 2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143902 |
| Giá từng phần lô | 32,193,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.289.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 482,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kềm gặm xương, dài 200mm, rộng 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143903 |
| Giá từng phần lô | 32,193,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.289.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 482,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kềm gặm xương, dài 200mm, rộng 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143904 |
| Giá từng phần lô | 32,193,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.289.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 482,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kềm lấy nhân đệm, dài 185mm, rộng 2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143905 |
| Giá từng phần lô | 23,679,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.518.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.839.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 355,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kềm lấy nhân đệm, mặt cắt thẳng, dài 185mm, rộng 2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143906 |
| Giá từng phần lô | 22,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.877.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 338,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thìa nạo u tuyến yên, dài 140mm, đường kinh 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143907 |
| Giá từng phần lô | 11,883,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.941.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thìa nạo u tuyến yên, dài 140mm, đường kinh 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143908 |
| Giá từng phần lô | 11,883,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.941.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thìa nạo u tuyến yên, dài 140mm, đường kinh 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143909 |
| Giá từng phần lô | 11,883,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.941.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thìa nạo u tuyến yên, dài 140mm, đường kinh 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143910 |
| Giá từng phần lô | 11,883,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.941.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp phình mạch máu não đặt tạm thời, dài 7mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143911 |
| Giá từng phần lô | 9,754,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.631.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.877.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp phình mạch máu não đặt tạm thời, dài 9mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143912 |
| Giá từng phần lô | 8,359,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.538.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.179.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kìm mang kẹp mạch máu não, dài 220mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143913 |
| Giá từng phần lô | 42,157,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.236.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 632,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kềm mang kim De bakey, hàm TC bước răng 0,4mm, dài 230mm, cán mạ Tungsten. |
|
| Mã phần lô | PP2500143914 |
| Giá từng phần lô | 3,727,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.863.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kềm mang kim Crile wood, hàm TC bước răng 0,4mm, dài 230mm,cán mạ Tungsten. |
|
| Mã phần lô | PP2500143915 |
| Giá từng phần lô | 4,235,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.353.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.117.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kềm mang thay van kim De bakey, hàm TC bước răng 0,4mm, dài 200mm, cán mạ Tungsten. |
|
| Mã phần lô | PP2500143916 |
| Giá từng phần lô | 3,391,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.087.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo phẫu thuật thay van Metzenbaum - Fino cong, dài 230mm, cán mạ Tungsten. |
|
| Mã phần lô | PP2500143917 |
| Giá từng phần lô | 7,518,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.277.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.759.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo phẫu thuật Pais- Stevens ,dài 230mm, mũi nhọn siêu sắt. |
|
| Mã phần lô | PP2500143918 |
| Giá từng phần lô | 41,442,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.163.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.721.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 621,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo Mayo cong, dài 155mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500143919 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo Mayo Thẳng, dài 155mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143920 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 623,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo cắt chỉ cong, dài 130mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143921 |
| Giá từng phần lô | 46,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo cắt chỉ thẳng, dài 130mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143922 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo cắt chỉ nhỏ, dài 105mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143923 |
| Giá từng phần lô | 61,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 929,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 6 mm, dài 240 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143924 |
| Giá từng phần lô | 9,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 8 mm, dài 240 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143925 |
| Giá từng phần lô | 9,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 10 mm, dài 240 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143926 |
| Giá từng phần lô | 9,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 12mm, dài 240 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143927 |
| Giá từng phần lô | 9,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang15 |
|
| Mã phần lô | PP2500143928 |
| Giá từng phần lô | 9,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Đục xương thẳng đúc nguyên khối dài, ngang 20mm, dài 240 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143929 |
| Giá từng phần lô | 9,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 5 mm, dài 240 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143930 |
| Giá từng phần lô | 6,022,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.034.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.011.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 8 mm, dài 240 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143931 |
| Giá từng phần lô | 6,022,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.034.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.011.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 10 mm, dài 240 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143932 |
| Giá từng phần lô | 6,439,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.658.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 12 mm, dài 240 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143933 |
| Giá từng phần lô | 6,022,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.034.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.011.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Đục xương lòng máng đúc nguyên khối, mặt lõm dài, ngang 15 mm, dài 240 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143934 |
| Giá từng phần lô | 6,022,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.034.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.011.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Decol dẹt 02 đầu, dài |
|
| Mã phần lô | PP2500143935 |
| Giá từng phần lô | 30,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 453,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Sủi xương |
|
| Mã phần lô | PP2500143936 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kìm gặm xương trợ lực, ngàm thẳng, dài 200-240 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143937 |
| Giá từng phần lô | 32,949,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.423.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.474.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 494,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kìm gặm xương Pennybacker, thẳng, dài 205mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143938 |
| Giá từng phần lô | 38,463,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kìm gặm xương trợ lực, gập góc bên, dài 240 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143939 |
| Giá từng phần lô | 64,202,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.303.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.101.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 963,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kềm cắt đinh nhỏ dài 235mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143940 |
| Giá từng phần lô | 183,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.467.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,754,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kìm cắt xương, thẳng, hoạt động đôi, dài 240-280mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143941 |
| Giá từng phần lô | 83,814,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.907.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,257,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kìm cắt xương, thẳng, hoạt động đôi, dài 180-220mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143942 |
| Giá từng phần lô | 35,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.706.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.902.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 537,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kềm giữ xương ngàm có khía, có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500143943 |
| Giá từng phần lô | 124,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.267.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.422.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,872,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Búa đúc nguyên khối, dài 240-250mm, cán búa chống xoay, trọng lượng 520g |
|
| Mã phần lô | PP2500143944 |
| Giá từng phần lô | 40,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.876.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 608,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Búa đúc nguyên khối, dài 240-250mm, cán búa chống xoay, trọng lượng 380g |
|
| Mã phần lô | PP2500143945 |
| Giá từng phần lô | 34,143,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Búa đúc nguyên khối, dài 240-250mm, cán búa chống xoay, trọng lượng 300g |
|
| Mã phần lô | PP2500143946 |
| Giá từng phần lô | 34,143,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Dây cưa mảnh có răng cưa |
|
| Mã phần lô | PP2500143947 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143948 |
| Giá từng phần lô | 1,668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143949 |
| Giá từng phần lô | 3,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143950 |
| Giá từng phần lô | 1,668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143951 |
| Giá từng phần lô | 1,668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 165mm, đầu oval rộng 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143952 |
| Giá từng phần lô | 1,668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 170mm, đầu oval rộng 2.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143953 |
| Giá từng phần lô | 2,131,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.197.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 170mm, đầu oval rộng 3.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143954 |
| Giá từng phần lô | 4,263,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.394.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.131.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thìa nạo xương đúc nguyên khối, dài 170mm, đầu oval rộng 4.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143955 |
| Giá từng phần lô | 4,263,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.394.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.131.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Tuộc nơ vit 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143956 |
| Giá từng phần lô | 64,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 963,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Tuộc nơ vit 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143957 |
| Giá từng phần lô | 100,913,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,513,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Taro T dài 160mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143958 |
| Giá từng phần lô | 8,757,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Tay chữ T dài có tay vặn mũi khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500143959 |
| Giá từng phần lô | 26,136,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.068.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 392,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thước đo độ sâu khoan xương dài 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143960 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thước đo độ sâu khoan xương dài 300mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143961 |
| Giá từng phần lô | 926,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Chén inox dung tích 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2500143962 |
| Giá từng phần lô | 36,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.282.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.427.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 552,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Banh tự giữ, dài 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143963 |
| Giá từng phần lô | 83,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,258,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Banh tự giữ, dài 195mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143964 |
| Giá từng phần lô | 83,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,258,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Nhíp phẫu tích, dài 250mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143965 |
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Nhíp phẫu tích Brôhy, dài 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143966 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.252.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Nhíp phẫu tích Cooley, dài 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143967 |
| Giá từng phần lô | 9,859,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.789.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.929.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Nhíp phẫu tích Cushing,dài 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143968 |
| Giá từng phần lô | 3,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.596.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp Bulldog không chấn thương, dài 55mm, ngàm dài 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143969 |
| Giá từng phần lô | 57,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.724.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.908.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 867,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp Bulldog không chấn thương, dài 60mm, ngàm dài 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143970 |
| Giá từng phần lô | 77,280,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.921.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,159,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp Bulldog không chấn thương, dài 55mm, ngàm dài 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143971 |
| Giá từng phần lô | 71,183,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.774.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.591.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,067,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp phẫu tích, dài 230mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143972 |
| Giá từng phần lô | 9,544,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.316.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp phẫu tích, dài 270mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143973 |
| Giá từng phần lô | 13,450,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Banh tổ chức Deaver, dài 300mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143974 |
| Giá từng phần lô | 40,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 611,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Banh mạch máu vết thương, dài 250mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143975 |
| Giá từng phần lô | 77,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Banh tổ chức Richardson-Eastman,dài 250mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143976 |
| Giá từng phần lô | 20,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Banh tổ chức Richardson-Eastman,dài 270mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143977 |
| Giá từng phần lô | 21,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Banh sườn Finochietto, kích thước 65x65mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143978 |
| Giá từng phần lô | 176,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.127.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.042.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,641,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Banh sườn Tuffier, kích thước lưỡi 43x53mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143979 |
| Giá từng phần lô | 91,822,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.733.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,377,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Cán dao mổ số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500143980 |
| Giá từng phần lô | 9,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.647.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Cán dao mổ số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500143981 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Dụng cụ dẫn chỉ thép, dài 275mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143982 |
| Giá từng phần lô | 10,476,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Dụng cụ dẫn chỉ thép, dài 305mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143983 |
| Giá từng phần lô | 21,214,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.821.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.607.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 318,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Đục xương, dài 160mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143984 |
| Giá từng phần lô | 41,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 619,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Ống hút bụng dài 225mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143985 |
| Giá từng phần lô | 18,590,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.885.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 278,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Bộ banh tổ chức Richardson-Eastman gồm 2 chiếc, kích thước: 22 x 21 mm/29 x 30 mm, dài 250mm và 38 x 37 mm/64 x 43 mm, dài 270mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143986 |
| Giá từng phần lô | 4,179,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.089.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Maleable |
|
| Mã phần lô | PP2500143987 |
| Giá từng phần lô | 1,689,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.533.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp săng Backhaus, dài 135mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143988 |
| Giá từng phần lô | 5,565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.347.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.782.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Lưỡi banh giữa cho bộ banh bụng, kích thước 47 x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143989 |
| Giá từng phần lô | 7,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.867.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.622.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp phẫu tích mô Allis, dài 155mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143990 |
| Giá từng phần lô | 19,288,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 289,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp phẫu tích tử cung, dài 250mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143991 |
| Giá từng phần lô | 16,073,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 241,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Dây dẫn đường cho cưa mở sọ, dài 300mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143992 |
| Giá từng phần lô | 1,797,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Nhíp phẫu tích dài 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143993 |
| Giá từng phần lô | 518,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 777.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kìm gặm xương dài 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143994 |
| Giá từng phần lô | 7,600,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kìm gặm xương dài 140mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143995 |
| Giá từng phần lô | 18,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp giữ xương có khóa dài 190mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143996 |
| Giá từng phần lô | 21,039,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.559.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.519.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Banh tự giữ, dài 165mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143997 |
| Giá từng phần lô | 5,009,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.514.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Banh vết thương hai đầu, dài 125mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143998 |
| Giá từng phần lô | 798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo phẫu tích Metzenbaum, cong, dài 180mm |
|
| Mã phần lô | PP2500143999 |
| Giá từng phần lô | 8,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.957.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp gắp bông băng, dài 245mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144000 |
| Giá từng phần lô | 5,163,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.744.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.581.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Dụng cụ nậy xương dài 235mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144001 |
| Giá từng phần lô | 6,065,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.098.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Ông hút Yankune,dài 285mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144002 |
| Giá từng phần lô | 1,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.898.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp phẫu tích mô, dài 175mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144003 |
| Giá từng phần lô | 2,281,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.422.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Cán dao mổ, số 3L, dài 210mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144004 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Thìa nạo xương, dài 180 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144005 |
| Giá từng phần lô | 4,651,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp mang kim, dài 185mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144006 |
| Giá từng phần lô | 106,501,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,597,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo phẫu thuật Mayo, thẳng, dài 170mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144007 |
| Giá từng phần lô | 166,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo phẫu thuật Mayo, cong, dài 170mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144008 |
| Giá từng phần lô | 184,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.412.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.137.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp động mạch, cong, dài 160mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144009 |
| Giá từng phần lô | 202,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,036,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp động mạch, thẳng, dài 160mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144010 |
| Giá từng phần lô | 202,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,036,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Bát đựng bệnh phẩm, dung tích 160ml |
|
| Mã phần lô | PP2500144011 |
| Giá từng phần lô | 10,231,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.346.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo phẫu thuật, thẳng, dài 145mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144012 |
| Giá từng phần lô | 91,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo phẫu thuật, cong, dài 145mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144013 |
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,404,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Nhíp mô, có mấu, dài 160mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144014 |
| Giá từng phần lô | 27,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Nhíp mô, không mấu, dài 160mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144015 |
| Giá từng phần lô | 115,762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,736,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Banh âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2500144016 |
| Giá từng phần lô | 29,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 448,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Cán kéo dây cưa có móc Gigli |
|
| Mã phần lô | PP2500144017 |
| Giá từng phần lô | 675,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Ống hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144018 |
| Giá từng phần lô | 1,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.898.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Bình kềm, cao 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2500144019 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp miệng vết thương, góc, dài 280mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144020 |
| Giá từng phần lô | 87,013,290 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.519.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.506.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,305,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp mang kim, thẳng, dài 185mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144021 |
| Giá từng phần lô | 1,423,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 711.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo phẫu thuật, cong, dài 140mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144022 |
| Giá từng phần lô | 1,522,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.283.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 761.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp mang kim, thẳng, dài 175mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144023 |
| Giá từng phần lô | 1,585,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.378.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo phẫu thuật Mayo, cong, dài 155mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144024 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.402.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo phẫu thuật Mayo, thẳng, dài 155mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144025 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.559.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo phẫu thuật Mayo, cong, dài 215mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144026 |
| Giá từng phần lô | 6,331,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.497.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo phẫu tích cong, dài 180mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144027 |
| Giá từng phần lô | 2,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.702.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Dò rễ thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500144028 |
| Giá từng phần lô | 13,064,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.596.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp động mạch, cong, dài 160mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144029 |
| Giá từng phần lô | 2,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.036.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp động mạch, thẳng, dài 160mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144030 |
| Giá từng phần lô | 1,012,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.518.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 506.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp động mạch, cong, dài 140mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144031 |
| Giá từng phần lô | 1,089,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.633.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp phẫu tích Hastled-Mosquito, thẳng, dài 125mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144032 |
| Giá từng phần lô | 2,418,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.627.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.209.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp phẫu tích, thẳng, dài 125mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144033 |
| Giá từng phần lô | 3,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.836.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp phẫu tích, cong, dài 125mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144034 |
| Giá từng phần lô | 844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.266.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 422.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp mang kim dài 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144035 |
| Giá từng phần lô | 3,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp mang kim, dài 205mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144036 |
| Giá từng phần lô | 5,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.717.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp phẫu tích mô dài 155mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144037 |
| Giá từng phần lô | 17,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.302.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.767.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kéo posst |
|
| Mã phần lô | PP2500144038 |
| Giá từng phần lô | 3,402,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.103.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Ống hút thần kinh số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500144039 |
| Giá từng phần lô | 3,373,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Banh vén rễ thần kinh dài 175mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144040 |
| Giá từng phần lô | 7,759,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.639.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.879.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp Bulldog, cong, dài 114mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144041 |
| Giá từng phần lô | 5,785,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp Bulldog, loại nhỏ, gập góc 55°, dài 55mm, ngàm dài 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144042 |
| Giá từng phần lô | 23,588,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.382.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.794.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 353,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Banh tự giữ, dài 125mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144043 |
| Giá từng phần lô | 16,459,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.689.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.229.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 246,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Kẹp Bulldog, loại nhỏ, thẳng, dài 45mm, ngàm dài 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2500144044 |
| Giá từng phần lô | 11,210,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi