Gói thầu: Mua sắm y dụng cụ phẫu thuật nội soi năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500036544-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm y dụng cụ phẫu thuật nội soi năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2500014012
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,307,251,350 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500041117 - Ống vỏ ngoài cách điện hoặc tương đương 555,700,000 833.550.000 277.850.000 12 8,335,500
2 PP2500041118 - Tay cầm hoặc tương đương 361,252,500 541.878.000 180.626.000 6 5,418,500
3 PP2500041119 - Ruột kẹp phẫu tích REDDICK- OLSEN hoặc tương đương 188,223,000 282.334.500 94.111.000 2 2,823,000
4 PP2500041120 - Ruột kẹp ruột nội soi hoặc tương đương 188,223,000 282.334.500 94.111.000 2 2,823,000
5 PP2500041121 - Đầu dò tán sỏi thủy điện lực hoặc tương đương 344,960,000 517.440.000 172.480.000 9 5,174,000
6 PP2500041122 - Dây dẫn sáng bằng sợi quang hoặc tương đương 210,850,000 316.275.000 105.425.000 1 3,162,500
7 PP2500041123 - Dây đốt nội soi Bipolar hoặc tương đương 267,645,000 401.467.000 133.822.000 6 4,014,500
8 PP2500041124 - Vỏ ngoài Bipolar hoặc tương đương 27,573,000 41.359.000 13.786.000 2 413,500
9 PP2500041125 - Vỏ trong Bipolar hoặc tương đương 41,359,500 62.039.000 20.679.000 3 620,000
10 PP2500041126 - Tay cầm Bipolar hoặc tương đương 226,233,000 339.349.000 113.116.000 2 3,393,000
11 PP2500041127 - Ruột kẹp đốt lưỡng cực hoặc tương đương 1,276,065,000 1.914.097.000 638.032.000 18 19,140,500
12 PP2500041128 - Kềm mang kim, hàm cong sang trái hoặc tương đương 617,195,250 925.792.000 308.597.000 1 9,257,500
13 PP2500041129 - Điện cực bóc tách và đốt cầm máu đơn cực hoặc tương đương 169,029,000 253.543.000 84.514.000 3 2,535,000
14 PP2500041130 - Ruột KELLY hoặc tương đương 282,334,500 423.501.000 141.167.000 3 4,235,000
15 PP2500041131 - Ruột Grasper nội soi thẳng hoặc tương đương 94,111,500 141.167.000 47.055.000 1 1,411,500
16 PP2500041132 - Ruột Grasper nội soi cong hoặc tương đương 376,446,000 564.669.000 188.223.000 4 5,646,500
17 PP2500041133 - Ruột kéo phẫu tích cong hoặc tương đương 841,840,000 1.262.760.000 420.920.000 9 12,627,500
18 PP2500041134 - Ruột Allis hoặc tương đương 47,055,750 70.583.000 23.527.000 1 705,500
19 PP2500041135 - Ruột Babcock hoặc tương đương 47,055,750 70.583.000 23.527.000 1 705,500
20 PP2500041136 - Van trocar 5mm hoặc tương đương 43,800,000 65.700.000 21.900.000 36 657,000
21 PP2500041137 - Van trocar 10mm hoặc tương đương 43,800,000 65.700.000 21.900.000 36 657,000
22 PP2500041138 - Nắp trocar 5mm hoặc tương đương 21,042,000 31.563.000 10.521.000 36 315,500
23 PP2500041139 - Nắp trocar 10mm hoặc tương đương 24,300,000 36.450.000 12.150.000 36 364,500
24 PP2500041140 - Lưỡi cắt đốt nội soi hoặc tương đương 938,000,000 1.407.000.000 469.000.000 24 14,070,000
25 PP2500041141 - Dây đốt u xơ tiền liệt tuyến Lưỡng Cực hoặc tương đương 133,750,000 200.625.000 66.875.000 3 2,006,000
26 PP2500041142 - Lưỡi xẻ nội soi hoặc tương đương 28,140,000 42.210.000 14.070.000 1 422,000
27 PP2500041143 - Lưỡi lăn nội soi hoặc tương đương 28,140,000 42.210.000 14.070.000 1 422,000
28 PP2500041144 - Ống vỏ ngoài cách điện KELLY ROBI 121,600,000 182.400.000 60.800.000 2 1,824,000
29 PP2500041145 - Ruột kẹp KELLY ROBI hoặc tương đương 422,058,000 633.087.000 211.029.000 2 6,330,500
30 PP2500041146 - Tay cầm nội soi Bipolar hoặc tương đương 356,454,000 534.681.000 178.227.000 2 5,346,500
31 PP2500041147 - Vỏ Trocar, đường kính 10-11mm, dài 10.5-11cm, xoắn, có van CO2 hoặc tương đương 41,092,000 61.638.000 20.546.000 1 616,000
32 PP2500041148 - Nòng Trocar đường kính 10-11mm, dài ≥110mm,mũi tù hoặc tương đương 12,054,000 18.081.000 6.027.000 1 180,500
33 PP2500041149 - Nòng Trocar, đường kính 10-11mm, dài ≥110mm,mũi vát tam giác hoặc hình tháp hoặc tương đương 12,054,000 18.081.000 6.027.000 1 180,500
34 PP2500041150 - Nắp hoặc Van trocar dành cho Trocar 10-11mm, kèm đầu giảm 5mm hoặc tương đương 43,848,000 65.772.000 21.924.000 1 657,500
35 PP2500041151 - Nắp trên trocar 10-11mmhoặc tương đương 20,320,000 30.480.000 10.160.000 4 304,500
36 PP2500041152 - Van trong trocar 10-11mmhoặc tương đương 25,000,000 37.500.000 12.500.000 4 375,000
37 PP2500041153 - Ống giảm, đường kính 10-11mmbao gồm van trocar 5mm hoặc tương đương 12,430,000 18.645.000 6.215.000 1 186,000
38 PP2500041154 - Vỏ Trocar, đường kính 5-6mm, dài 10.5-11cm, xoắn, có van CO2 hoặc tương đương 48,756,000 73.134.000 24.378.000 1 731,000
39 PP2500041155 - Nòng Trocar đường kính 5-6mm, dài 10.5-11cm, mũi nòng vát tam giác hoặc hình tháp hoặc tương đương 33,822,000 50.733.000 16.911.000 1 507,000
40 PP2500041156 - Nắp/Van Trocar dành cho Trocar 5-6mm hoặc tương đương 24,305,600 36.458.400 12.152.000 4 364,500
41 PP2500041157 - Dụng cụ đóng lỗ trocar thành bụng, đường kính ≥2.5mm,dài ≥170mmhoặc tương đương 49,222,000 73.833.000 24.611.000 1 738,000
42 PP2500041158 - Ruột kẹp phẫu tích nội soi lưỡng cực, cong, ngàm khuyết, hoạt động đôi, dài 31-36 cm, đường kính 5mm hoặc tương đương 60,690,000 91.035.000 30.345.000 1 910,000
43 PP2500041159 - Ruột kéo Metzenbaum phẫu thuật nội soi, đơn cực, đường kính 5mm, dài 31-36 cm, dài ngàm 22mm hoặc tương đương 83,524,000 125.286.000 41.762.000 1 1,252,500
44 PP2500041160 - Ruột kéo cắt chỉ, hàm hoạt động đơn, cỡ 5 mm, dài 31-36 cm hoặc tương đương 31,230,000 46.845.000 15.615.000 1 468,000
45 PP2500041161 - Ruột kẹp Kelly, dài, dùng gắp và bóc tách, hàm hoạt động đôi, cỡ 5 mm, dài 31-36 cm, dài ngàm ≥ 21mm hoặc tương đương 31,230,000 46.845.000 15.615.000 1 468,000
46 PP2500041162 - Ruột kẹp ruột , thẳng, ngàm có khía, khuyết, hoạt động đôi, dài 310-360mm, đường kính 5mm, dài ngàm ≥ 35mm hoặc tương đương 25,860,000 38.790.000 12.930.000 1 387,500
47 PP2500041163 - Ruột kẹp Grasper, hàm hoạt động đơn, cỡ 5 mm, dài 31-36 cm hoặc tương đương 25,860,000 38.790.000 12.930.000 1 387,500
48 PP2500041164 - Ruột kẹp, hàm hoạt động đôi, cỡ 5 mm, dài 31-36 cm hoặc tương đương 25,860,000 38.790.000 12.930.000 1 387,500
49 PP2500041165 - Ruột kẹp phẫu tích Babcock,không sang chấn, hàm có cửa sổ, cỡ 5 mm, dài 31-36 cm, hàm hoạt động đôi hoặc tương đương 25,860,000 38.790.000 12.930.000 1 387,500
50 PP2500041166 - Ống cách điện ngoài, dài 31-36cm,đường kính 5mm, sử dụng cho dụng cụ nội soi đơn cực/lưỡng cực hoặc tương đương 31,990,000 47.985.000 15.995.000 1 479,500
51 PP2500041167 - Tay cầm cho dụng cụ nội soi đơn cực, có khóa cài hoặc tương đương 33,268,000 49.902.000 16.634.000 1 499,000
52 PP2500041168 - Tay cầm cho dụng cụ nội soi đơn cực, không có khóa cài hoặc tương đương 125,076,000 187.614.000 62.538.000 1 1,876,000
53 PP2500041169 - Tay cầm cho dụng cụ phẫu tích nội soi lưỡng cực, không có khóa cài hoặc tương đương 32,628,000 48.942.000 16.314.000 1 489,000
54 PP2500041170 - Kẹp mang kim phẫu thuật nội soi, cong trái, đường kính 5mm, dài 31-33cm 64,742,000 97.113.000 32.371.000 1 971,000
55 PP2500041171 - Ống hút, tưới rửa phẫu thuật nội soi, đường kính 5mm, dài 31-36cmhoặc tương đương 14,848,000 22.272.000 7.424.000 1 222,500
56 PP2500041172 - Que đẩy chỉ, cỡ 5 mm, dài 33-36cm,dùng để cột chỉ ngoài cơ thể hoặc tương đương 7,420,000 11.130.000 3.710.000 1 111,000
57 PP2500041173 - Dây đốt cao tần đơn cực, dài ≥ 3m, đầu cắm ≥4 mm hoặc tương đương 6,424,000 9.636.000 3.212.000 1 96,000
58 PP2500041174 - Dây đốt cao tần lưỡng cực, dài ≥3m, khoảng cách giữa 2 chân cắm ≥28mm hoặc tương đương 10,158,000 15.237.000 5.079.000 1 152,000
59 PP2500041175 - Điện cực móc đốt, chất liệu ceramic cách điện, đơn cực, dạng L, đường kính 5mm hoặc tương đương 4,412,000 6.618.000 2.206.000 1 66,000
60 PP2500041176 - Tay cầm móc đốt đơn cực phẫu thuật nội soi hoặc tương đương 14,280,000 21.420.000 7.140.000 1 214,000
61 PP2500041177 - Chổi rửa dụng cụ nội soi loại nhỏ ≥3.7mm,dài ≥550mmhoặc tương đương 2,220,000 3.330.000 1.110.000 1 33,000
62 PP2500041178 - Chổi vệ sinh, dài ≥ 550mm, đường kính ≥10mm, dùng cho ống ngoài đường kính 5mm và 10mm hoặc tương đương 2,532,000 3.798.000 1.266.000 1 37,500
Ống vỏ ngoài cách điện hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041117
Giá từng phần lô 555,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,335,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tay cầm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041118
Giá từng phần lô 361,252,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.878.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,418,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột kẹp phẫu tích REDDICK- OLSEN hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041119
Giá từng phần lô 188,223,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.334.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,823,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột kẹp ruột nội soi hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041120
Giá từng phần lô 188,223,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.334.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,823,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu dò tán sỏi thủy điện lực hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041121
Giá từng phần lô 344,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,174,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn sáng bằng sợi quang hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041122
Giá từng phần lô 210,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,162,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây đốt nội soi Bipolar hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041123
Giá từng phần lô 267,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.467.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,014,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vỏ ngoài Bipolar hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041124
Giá từng phần lô 27,573,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.359.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vỏ trong Bipolar hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041125
Giá từng phần lô 41,359,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.039.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tay cầm Bipolar hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041126
Giá từng phần lô 226,233,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.349.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,393,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột kẹp đốt lưỡng cực hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041127
Giá từng phần lô 1,276,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.914.097.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,140,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kềm mang kim, hàm cong sang trái hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041128
Giá từng phần lô 617,195,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 925.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,257,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Điện cực bóc tách và đốt cầm máu đơn cực hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041129
Giá từng phần lô 169,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.543.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,535,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột KELLY hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041130
Giá từng phần lô 282,334,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.501.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,235,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột Grasper nội soi thẳng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041131
Giá từng phần lô 94,111,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,411,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột Grasper nội soi cong hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041132
Giá từng phần lô 376,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.669.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.223.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,646,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột kéo phẫu tích cong hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041133
Giá từng phần lô 841,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.262.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,627,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột Allis hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041134
Giá từng phần lô 47,055,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.583.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.527.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột Babcock hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041135
Giá từng phần lô 47,055,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.583.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.527.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Van trocar 5mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041136
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Van trocar 10mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041137
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nắp trocar 5mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041138
Giá từng phần lô 21,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nắp trocar 10mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041139
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi cắt đốt nội soi hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041140
Giá từng phần lô 938,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.407.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây đốt u xơ tiền liệt tuyến Lưỡng Cực hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041141
Giá từng phần lô 133,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,006,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi xẻ nội soi hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041142
Giá từng phần lô 28,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi lăn nội soi hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041143
Giá từng phần lô 28,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống vỏ ngoài cách điện KELLY ROBI
Mã phần lô PP2500041144
Giá từng phần lô 121,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,824,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột kẹp KELLY ROBI hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041145
Giá từng phần lô 422,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.087.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,330,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tay cầm nội soi Bipolar hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041146
Giá từng phần lô 356,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.681.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.227.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,346,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vỏ Trocar, đường kính 10-11mm, dài 10.5-11cm, xoắn, có van CO2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041147
Giá từng phần lô 41,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.638.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nòng Trocar đường kính 10-11mm, dài ≥110mm,mũi tù hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041148
Giá từng phần lô 12,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.081.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nòng Trocar, đường kính 10-11mm, dài ≥110mm,mũi vát tam giác hoặc hình tháp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041149
Giá từng phần lô 12,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.081.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nắp hoặc Van trocar dành cho Trocar 10-11mm, kèm đầu giảm 5mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041150
Giá từng phần lô 43,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nắp trên trocar 10-11mmhoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041151
Giá từng phần lô 20,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Van trong trocar 10-11mmhoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041152
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống giảm, đường kính 10-11mmbao gồm van trocar 5mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041153
Giá từng phần lô 12,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vỏ Trocar, đường kính 5-6mm, dài 10.5-11cm, xoắn, có van CO2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041154
Giá từng phần lô 48,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 731,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nòng Trocar đường kính 5-6mm, dài 10.5-11cm, mũi nòng vát tam giác hoặc hình tháp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041155
Giá từng phần lô 33,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.733.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nắp/Van Trocar dành cho Trocar 5-6mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041156
Giá từng phần lô 24,305,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.458.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ đóng lỗ trocar thành bụng, đường kính ≥2.5mm,dài ≥170mmhoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041157
Giá từng phần lô 49,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 738,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột kẹp phẫu tích nội soi lưỡng cực, cong, ngàm khuyết, hoạt động đôi, dài 31-36 cm, đường kính 5mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041158
Giá từng phần lô 60,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 910,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột kéo Metzenbaum phẫu thuật nội soi, đơn cực, đường kính 5mm, dài 31-36 cm, dài ngàm 22mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041159
Giá từng phần lô 83,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,252,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột kéo cắt chỉ, hàm hoạt động đơn, cỡ 5 mm, dài 31-36 cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041160
Giá từng phần lô 31,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột kẹp Kelly, dài, dùng gắp và bóc tách, hàm hoạt động đôi, cỡ 5 mm, dài 31-36 cm, dài ngàm ≥ 21mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041161
Giá từng phần lô 31,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột kẹp ruột , thẳng, ngàm có khía, khuyết, hoạt động đôi, dài 310-360mm, đường kính 5mm, dài ngàm ≥ 35mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041162
Giá từng phần lô 25,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột kẹp Grasper, hàm hoạt động đơn, cỡ 5 mm, dài 31-36 cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041163
Giá từng phần lô 25,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột kẹp, hàm hoạt động đôi, cỡ 5 mm, dài 31-36 cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041164
Giá từng phần lô 25,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ruột kẹp phẫu tích Babcock,không sang chấn, hàm có cửa sổ, cỡ 5 mm, dài 31-36 cm, hàm hoạt động đôi hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041165
Giá từng phần lô 25,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống cách điện ngoài, dài 31-36cm,đường kính 5mm, sử dụng cho dụng cụ nội soi đơn cực/lưỡng cực hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041166
Giá từng phần lô 31,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 479,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tay cầm cho dụng cụ nội soi đơn cực, có khóa cài hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041167
Giá từng phần lô 33,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.902.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 499,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tay cầm cho dụng cụ nội soi đơn cực, không có khóa cài hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041168
Giá từng phần lô 125,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.614.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,876,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tay cầm cho dụng cụ phẫu tích nội soi lưỡng cực, không có khóa cài hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041169
Giá từng phần lô 32,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.942.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.314.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kẹp mang kim phẫu thuật nội soi, cong trái, đường kính 5mm, dài 31-33cm
Mã phần lô PP2500041170
Giá từng phần lô 64,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.113.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 971,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống hút, tưới rửa phẫu thuật nội soi, đường kính 5mm, dài 31-36cmhoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041171
Giá từng phần lô 14,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que đẩy chỉ, cỡ 5 mm, dài 33-36cm,dùng để cột chỉ ngoài cơ thể hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041172
Giá từng phần lô 7,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây đốt cao tần đơn cực, dài ≥ 3m, đầu cắm ≥4 mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041173
Giá từng phần lô 6,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây đốt cao tần lưỡng cực, dài ≥3m, khoảng cách giữa 2 chân cắm ≥28mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041174
Giá từng phần lô 10,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.237.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Điện cực móc đốt, chất liệu ceramic cách điện, đơn cực, dạng L, đường kính 5mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041175
Giá từng phần lô 4,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.618.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tay cầm móc đốt đơn cực phẫu thuật nội soi hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041176
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chổi rửa dụng cụ nội soi loại nhỏ ≥3.7mm,dài ≥550mmhoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041177
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chổi vệ sinh, dài ≥ 550mm, đường kính ≥10mm, dùng cho ống ngoài đường kính 5mm và 10mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500041178
Giá từng phần lô 2,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.798.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->