Gói thầu: Mua sắm y dụng cụ phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300050023-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quận Tân Bình
Tên gói thầu Mua sắm y dụng cụ phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300023408
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bảo hiểm y tế, Viện phí, Dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 558,768,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.705.222 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300046124 - Bình đựng kềm tiếp liệu 81,000 115.714 Y dụng cụ 56.700 1
2 PP2300046125 - Hộp đựng gòn tiêm có nắp 224,000 320.000 Y dụng cụ 156.800 1
3 PP2300046126 - Hộp đựng gòn có nắp 231,000 330.000 Y dụng cụ 161.700 1
4 PP2300046127 - Hộp đựng dụng cụ hình chữ nhật, nắp có bản lề 1,075,000 1.535.714 Y dụng cụ 752.500 1
5 PP2300046128 - Hộp tròn hấp gòn 2,480,000 3.542.857 Y dụng cụ 1.736.000 1
6 PP2300046129 - Hộp tròn hấp dụng cụ 3,560,000 5.085.714 Y dụng cụ 2.492.000 1
7 PP2300046130 - Kelly cầm máu, cong 16cm 41,040,000 58.628.571 Y dụng cụ 28.728.000 12
8 PP2300046131 - Kelly cầm máu, thẳng không mấu 16cm 43,890,000 62.700.000 Y dụng cụ 30.723.000 13
9 PP2300046132 - Kéo cong cắt chỉ, 2 đầu nhọn 12cm 2,960,000 4.228.571 Y dụng cụ 2.072.000 1
10 PP2300046133 - Kéo cong 2 đầu nhọn 16cm 18,300,000 26.142.857 Y dụng cụ 12.810.000 5
11 PP2300046134 - Kéo thẳng 2 đầu nhọn 16cm 37,440,000 53.485.714 Y dụng cụ 26.208.000 8
12 PP2300046135 - Kềm kẹp kim 16cm 53,600,000 76.571.429 Y dụng cụ 37.520.000 13
13 PP2300046136 - Kềm tiếp liệu hình tim, thẳng, không răng 25cm 8,960,000 12.800.000 Y dụng cụ 6.272.000 1
14 PP2300046137 - Kẹp kim chuôi vàng 14cm 17,000,000 24.285.714 Y dụng cụ 11.900.000 2
15 PP2300046138 - Kẹp gòn nha khoa 15cm 20,700,000 29.571.429 Y dụng cụ 14.490.000 17
16 PP2300046139 - Nhíp thẳng không mấu (kẹp phẫu tích thẳng không mấu) 12cm 2,400,000 3.428.571 Y dụng cụ 1.680.000 2
17 PP2300046140 - Nhíp thẳng không mấu, đầu nhỏ tù 16cm 2,340,000 3.342.857 Y dụng cụ 1.638.000 2
18 PP2300046141 - Nhíp thẳng có mấu (kẹp phẫu tích thẳng có mấu) 15cm 3,400,000 4.857.143 Y dụng cụ 2.380.000 2
19 PP2300046142 - Nhíp thẳng có mấu (kẹp phẫu tích thẳng có mấu) 16cm 15,000,000 21.428.571 Y dụng cụ 10.500.000 10
20 PP2300046143 - Cây cạo vôi cán dài trên nướu dùng cho máy Denstply 55,250,000 78.928.571 Y dụng cụ 38.675.000 4
21 PP2300046144 - Ống chích nha inox 48,600,000 69.428.571 Y dụng cụ 34.020.000 5
22 PP2300046145 - Cán gương 19,800,000 28.285.714 Y dụng cụ 13.860.000 17
23 PP2300046146 - Mặt gương 31,000,000 44.285.714 Y dụng cụ 21.700.000 83
24 PP2300046147 - Thám trâm (1 đầu thẳng, 1 đầu cong) 11,500,000 16.428.571 Y dụng cụ 8.050.000 8
25 PP2300046148 - Cây trám 9,900,000 14.142.857 Y dụng cụ 6.930.000 5
26 PP2300046149 - Que thăm dò đầu tròn 445,000 635.714 Y dụng cụ 311.500 1
27 PP2300046150 - Khay hạt đậu sâu lớn 800ml 284,000 405.714 Y dụng cụ 198.800 1
28 PP2300046151 - Chén chung inox 1,155,000 1.650.000 Y dụng cụ 808.500 6
29 PP2300046152 - Cán dao số 3 3,000,000 4.285.714 Y dụng cụ 2.100.000 4
30 PP2300046153 - Mâm khám bệnh hình chữ nhật 2,542,000 3.631.429 Y dụng cụ 1.779.400 5
31 PP2300046154 - Cây treo dịch truyền 10,500,000 15.000.000 Y dụng cụ 7.350.000 2
32 PP2300046155 - Huyết áp kế người lớn 53,900,000 77.000.000 Y dụng cụ 37.730.000 12
33 PP2300046156 - Huyết áp kế trẻ em cỡ nhỏ 3,080,000 4.400.000 Y dụng cụ 2.156.000 1
34 PP2300046157 - Huyết áp kế trẻ em cỡ trung 5,390,000 7.700.000 Y dụng cụ 3.773.000 1
35 PP2300046158 - Nhiệt kế thủy ngân 240,000 342.857 Y dụng cụ 168.000 1
36 PP2300046159 - Bộ máy xông khí dung 5,000,000 7.142.857 Y dụng cụ 3.500.000 1
37 PP2300046160 - Xe tiêm inox 3 tầng 22,501,500 32.145.000 Y dụng cụ 15.751.050 1
Bình đựng kềm tiếp liệu
Mã phần lô PP2300046124
Giá từng phần lô 81,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hộp đựng gòn tiêm có nắp
Mã phần lô PP2300046125
Giá từng phần lô 224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hộp đựng gòn có nắp
Mã phần lô PP2300046126
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hộp đựng dụng cụ hình chữ nhật, nắp có bản lề
Mã phần lô PP2300046127
Giá từng phần lô 1,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.535.714
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hộp tròn hấp gòn
Mã phần lô PP2300046128
Giá từng phần lô 2,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.542.857
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hộp tròn hấp dụng cụ
Mã phần lô PP2300046129
Giá từng phần lô 3,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.085.714
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kelly cầm máu, cong 16cm
Mã phần lô PP2300046130
Giá từng phần lô 41,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.628.571
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kelly cầm máu, thẳng không mấu 16cm
Mã phần lô PP2300046131
Giá từng phần lô 43,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kéo cong cắt chỉ, 2 đầu nhọn 12cm
Mã phần lô PP2300046132
Giá từng phần lô 2,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.228.571
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kéo cong 2 đầu nhọn 16cm
Mã phần lô PP2300046133
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.142.857
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kéo thẳng 2 đầu nhọn 16cm
Mã phần lô PP2300046134
Giá từng phần lô 37,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.485.714
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kềm kẹp kim 16cm
Mã phần lô PP2300046135
Giá từng phần lô 53,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.571.429
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kềm tiếp liệu hình tim, thẳng, không răng 25cm
Mã phần lô PP2300046136
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.800.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp kim chuôi vàng 14cm
Mã phần lô PP2300046137
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.714
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp gòn nha khoa 15cm
Mã phần lô PP2300046138
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.571.429
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nhíp thẳng không mấu (kẹp phẫu tích thẳng không mấu) 12cm
Mã phần lô PP2300046139
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nhíp thẳng không mấu, đầu nhỏ tù 16cm
Mã phần lô PP2300046140
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.857
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nhíp thẳng có mấu (kẹp phẫu tích thẳng có mấu) 15cm
Mã phần lô PP2300046141
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.143
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nhíp thẳng có mấu (kẹp phẫu tích thẳng có mấu) 16cm
Mã phần lô PP2300046142
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cây cạo vôi cán dài trên nướu dùng cho máy Denstply
Mã phần lô PP2300046143
Giá từng phần lô 55,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.928.571
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống chích nha inox
Mã phần lô PP2300046144
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.428.571
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cán gương
Mã phần lô PP2300046145
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.714
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mặt gương
Mã phần lô PP2300046146
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.714
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thám trâm (1 đầu thẳng, 1 đầu cong)
Mã phần lô PP2300046147
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.571
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cây trám
Mã phần lô PP2300046148
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.857
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Que thăm dò đầu tròn
Mã phần lô PP2300046149
Giá từng phần lô 445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.714
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khay hạt đậu sâu lớn 800ml
Mã phần lô PP2300046150
Giá từng phần lô 284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.714
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chén chung inox
Mã phần lô PP2300046151
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cán dao số 3
Mã phần lô PP2300046152
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mâm khám bệnh hình chữ nhật
Mã phần lô PP2300046153
Giá từng phần lô 2,542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.631.429
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.779.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cây treo dịch truyền
Mã phần lô PP2300046154
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2300046155
Giá từng phần lô 53,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.000.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Huyết áp kế trẻ em cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300046156
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.400.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Huyết áp kế trẻ em cỡ trung
Mã phần lô PP2300046157
Giá từng phần lô 5,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.700.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300046158
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ máy xông khí dung
Mã phần lô PP2300046159
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Xe tiêm inox 3 tầng
Mã phần lô PP2300046160
Giá từng phần lô 22,501,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.145.000
Mã hàng hóa (HS) Y dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.751.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->