Gói thầu: Mua sắm y dụng cụ, thiết bị y tế, vật tư khác phục vụ công tác chuyên môn năm 2025-2026 của Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500202452-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm y dụng cụ, thiết bị y tế, vật tư khác phục vụ công tác chuyên môn năm 2025-2026 của Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng
Số hiệu KHLCNT PL2500106344
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 1,031,003,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500226978 - Bản cực máy điện phân 15,360,000 20.945.455 7.680.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 184,320
2 PP2500226979 - Băng cố định tấm bản cực 5,100,000 6.954.546 2.550.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 61,200
3 PP2500226980 - Bộ đặt Nội khí quản 3,760,000 5.127.273 1.880.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 45,120
4 PP2500226981 - Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm 110,750,000 151.022.728 55.375.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,329,000
5 PP2500226982 - Bộ dụng cụ thông lệ đạo 26,000,000 35.454.546 13.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 312,000
6 PP2500226983 - Bóng đèn hồng ngoại 19,500,000 26.590.910 9.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 234,000
7 PP2500226984 - Cán dao số 4 87,500 119.319 43.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,050
8 PP2500226985 - Chân đèn hồng ngoại 12,375,000 16.875.000 6.187.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 148,500
9 PP2500226986 - Chổi đánh bóng nha khoa 100,000 136.364 50.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,200
10 PP2500226987 - Cốc đựng bông cồn inox 1,260,000 1.718.182 630.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 15,120
11 PP2500226988 - Đầu hút mũi dùng cho máy hút dịch, đờm mũi 120,000 163.637 60.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,440
12 PP2500226989 - Đèn cla ánh sáng trắng 4,450,000 6.068.182 2.225.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 53,400
13 PP2500226990 - Đèn gù 1,2m 2,075,000 2.829.546 1.037.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 24,900
14 PP2500226991 - Đồng hồ CO2 (2 đồng hồ) 900,000 1.227.273 450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,800
15 PP2500226992 - Đồng hồ Oxy 1 đồng hồ 32,850,000 44.795.455 16.425.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 394,200
16 PP2500226993 - Đồng hồ Oxy 2 đồng hồ 2,950,000 4.022.728 1.475.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 35,400
17 PP2500226994 - Dây cáp điện tim dùng cho máy điện tim 6 cần 33,500,000 45.681.819 16.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 402,000
18 PP2500226995 - Dụng cụ phết tử cung 300,000 409.091 150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,600
19 PP2500226996 - Dụng cụ mở mũi khoan 325,000 443.182 162.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,900
20 PP2500226997 - Gậy chống 280,000 381.819 140.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,360
21 PP2500226998 - Giấy in nhiệt dùng cho máy đo chức năng hô hấp 850,000 1.159.091 425.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,200
22 PP2500226999 - Gương (mặt gương ) 700,000 954.546 350.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 8,400
23 PP2500227000 - Hộp đựng bông gòn 1,350,000 1.840.910 675.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 16,200
24 PP2500227001 - Hộp hấp chữ nhật Innox 5,950,000 8.113.637 2.975.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 71,400
25 PP2500227002 - Hộp hấp tròn Inox 1 tầng 3,337,500 4.551.137 1.668.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 40,050
26 PP2500227003 - Hộp hấp tròn Inox 2 tầng 1,643,000 2.240.455 821.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 19,716
27 PP2500227004 - Hộp ngâm optic khử khuẩn 1,500,000 2.045.455 750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 18,000
28 PP2500227005 - Huyết áp cơ người lớn 34,500,000 47.045.455 17.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 414,000
29 PP2500227006 - Huyết áp cơ trẻ em 1,150,000 1.568.182 575.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 13,800
30 PP2500227007 - Huyết áp điện tử 2,400,000 3.272.728 1.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 28,800
31 PP2500227008 - Kéo cắt bao vanas 11,814,000 16.110.000 5.907.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 141,768
32 PP2500227009 - Kéo cong đầu nhọn 105,000 143.182 52.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,260
33 PP2500227010 - Kéo cong phẫu thuật ổ bụng cán vàng 51,250,000 69.886.364 25.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 615,000
34 PP2500227011 - Kéo kết mạc 59,755,000 81.484.091 29.877.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 717,060
35 PP2500227012 - Kéo thẳng 1 đầu nhọn, 1 đầu tù 414,000 564.546 207.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,968
36 PP2500227013 - Kẹp chích chắp các cỡ 3,300,000 4.500.000 1.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 39,600
37 PP2500227014 - Kẹp răng chuột 920,000 1.254.546 460.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 11,040
38 PP2500227015 - Khay Y tế chữ nhật Inox (Kích cỡ khoảng 22x 13x 2 cm) 876,000 1.194.546 438.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,512
39 PP2500227016 - Khay Y tế chữ nhật Inox (Kích cỡ khoảng: 26 x 21x3 cm) 1,728,000 2.356.364 864.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 20,736
40 PP2500227017 - Khung tập đi 535,000 729.546 267.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,420
41 PP2500227018 - Kìm kẹp dị vật mũi các cỡ 8,130,000 11.086.364 4.065.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 97,560
42 PP2500227019 - Kìm kẹp dị vật tai các cỡ 16,650,000 22.704.546 8.325.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 199,800
43 PP2500227020 - Kìm mang kim cán vàng đầu to 31,250,000 42.613.637 15.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 375,000
44 PP2500227021 - Kìm mang kim cong vi phẫu 25,800,000 35.181.819 12.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 309,600
45 PP2500227022 - Máy cắt côn Gutta 12,750,000 17.386.364 6.375.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 153,000
46 PP2500227023 - Máy đo nồng độ bão hòa oxy (SpO2) dành cho người lớn 49,500,000 67.500.000 24.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 594,000
47 PP2500227024 - Máy đo SpO2 sơ sinh 5,500,000 7.500.000 2.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 66,000
48 PP2500227025 - Máy hút 2 bình 14,375,000 19.602.273 7.187.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 172,500
49 PP2500227026 - Máy khí dung 104,000,000 141.818.182 52.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,248,000
50 PP2500227027 - Máy xoa bóp 18,800,000 25.636.364 9.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 225,600
51 PP2500227028 - Móc dị vật tai 90,000 122.728 45.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,080
52 PP2500227029 - Nạng chống nách 960,000 1.309.091 480.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 11,520
53 PP2500227030 - Nhiệt kế thủy ngân 3,750,000 5.113.637 1.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 45,000
54 PP2500227031 - Nhiệt ẩm kế 840,000 1.145.455 420.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,080
55 PP2500227032 - Óc tay khoan vặn 56,400,000 76.909.091 28.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 676,800
56 PP2500227033 - Ống nghe 6,862,500 9.357.955 3.431.250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 82,350
57 PP2500227034 - Ống nối dây máy thở(CatheterMount) 195,000 265.910 97.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,340
58 PP2500227035 - Optic 0* 2,7mm 19,224,000 26.214.546 9.612.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 230,688
59 PP2500227036 - Op tíc 70 độ 18,224,000 24.850.910 9.112.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 218,688
60 PP2500227037 - Optic 0 độ người lớn 18,295,000 24.947.728 9.147.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 219,540
61 PP2500227038 - Panh cong cầm máu cán vàng 3,275,000 4.465.910 1.637.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 39,300
62 PP2500227039 - Panh cong có mấu các cỡ 780,000 1.063.637 390.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 9,360
63 PP2500227040 - Panh cong không mấu 137,500 187.500 68.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,650
64 PP2500227041 - Panh cong đầu nhỏ không mấu các cỡ 3,825,000 5.215.910 1.912.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 45,900
65 PP2500227042 - Panh Hartmannhình chữ Z 1,900,000 2.590.910 950.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 22,800
66 PP2500227043 - Panh kẹp đặt ống nội khí quản các cỡ 390,000 531.819 195.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,680
67 PP2500227044 - Panh giác mạc có mấu 12,222,000 16.666.364 6.111.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 146,664
68 PP2500227045 - Panh giác mạc không mấu 46,880,000 63.927.273 23.440.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 562,560
69 PP2500227046 - Panh thẳng có mấu 1,400,000 1.909.091 700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 16,800
70 PP2500227047 - Panh thẳng không mấu 800,000 1.090.910 400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 9,600
71 PP2500227048 - Kẹp phẫu tích có mấu 1,120,000 1.527.273 560.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 13,440
72 PP2500227049 - Kẹp phẫu tích không mấu 560,000 763.637 280.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,720
73 PP2500227050 - Quả bóp 1,800,000 2.454.546 900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 21,600
74 PP2500227051 - Sleever bọc đầu tay cầm phaco 10,000,000 13.636.364 5.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 120,000
75 PP2500227052 - Tạ tay 1kg 150,000 204.546 75.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,800
76 PP2500227053 - Tạ tay 5kg 648,000 883.637 324.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 7,776
77 PP2500227054 - Thanh song song tập đi 7,850,000 10.704.546 3.925.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 94,200
78 PP2500227055 - Trụ cắm panh 1,187,500 1.619.319 593.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 14,250
79 PP2500227056 - Túi đựng tấm điện cực thấm nước (Vải tấm bản cực) 378,000 515.455 189.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,536
80 PP2500227057 - Túi đựng đồ cấp cứu 510,000 695.455 255.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,120
81 PP2500227058 - Vành mi 9,750,000 13.295.455 4.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 117,000
82 PP2500227059 - Xe cáng đẩy bệnh nhân có bánh xe 3,850,000 5.250.000 1.925.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 46,200
83 PP2500227060 - Xe đạp tập phục hồi chức năng 13,500,000 18.409.091 6.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 162,000
84 PP2500227061 - Xe lăn 25,875,000 35.284.091 12.937.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 310,500
85 PP2500227062 - Giấy chỉ thị mầu sấy khô 9,500,000 12.954.546 4.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 114,000
86 PP2500227063 - Tăm bông vô khuẩn trong tuýp nhựa 5,000,000 6.818.182 2.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 60,000
Bản cực máy điện phân
Mã phần lô PP2500226978
Giá từng phần lô 15,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.945.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cố định tấm bản cực
Mã phần lô PP2500226979
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đặt Nội khí quản
Mã phần lô PP2500226980
Giá từng phần lô 3,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.127.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm
Mã phần lô PP2500226981
Giá từng phần lô 110,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.022.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,329,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ thông lệ đạo
Mã phần lô PP2500226982
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500226983
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán dao số 4
Mã phần lô PP2500226984
Giá từng phần lô 87,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chân đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500226985
Giá từng phần lô 12,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi đánh bóng nha khoa
Mã phần lô PP2500226986
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc đựng bông cồn inox
Mã phần lô PP2500226987
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu hút mũi dùng cho máy hút dịch, đờm mũi
Mã phần lô PP2500226988
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn cla ánh sáng trắng
Mã phần lô PP2500226989
Giá từng phần lô 4,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.068.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn gù 1,2m
Mã phần lô PP2500226990
Giá từng phần lô 2,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.829.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng hồ CO2 (2 đồng hồ)
Mã phần lô PP2500226991
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng hồ Oxy 1 đồng hồ
Mã phần lô PP2500226992
Giá từng phần lô 32,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.795.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng hồ Oxy 2 đồng hồ
Mã phần lô PP2500226993
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.022.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cáp điện tim dùng cho máy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500226994
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ phết tử cung
Mã phần lô PP2500226995
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở mũi khoan
Mã phần lô PP2500226996
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gậy chống
Mã phần lô PP2500226997
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500226998
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gương (mặt gương )
Mã phần lô PP2500226999
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng bông gòn
Mã phần lô PP2500227000
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp hấp chữ nhật Innox
Mã phần lô PP2500227001
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.113.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp hấp tròn Inox 1 tầng
Mã phần lô PP2500227002
Giá từng phần lô 3,337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.551.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.668.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp hấp tròn Inox 2 tầng
Mã phần lô PP2500227003
Giá từng phần lô 1,643,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.240.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 821.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,716
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp ngâm optic khử khuẩn
Mã phần lô PP2500227004
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp cơ người lớn
Mã phần lô PP2500227005
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp cơ trẻ em
Mã phần lô PP2500227006
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2500227007
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cắt bao vanas
Mã phần lô PP2500227008
Giá từng phần lô 11,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,768
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cong đầu nhọn
Mã phần lô PP2500227009
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cong phẫu thuật ổ bụng cán vàng
Mã phần lô PP2500227010
Giá từng phần lô 51,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.886.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo kết mạc
Mã phần lô PP2500227011
Giá từng phần lô 59,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.484.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.877.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 717,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo thẳng 1 đầu nhọn, 1 đầu tù
Mã phần lô PP2500227012
Giá từng phần lô 414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,968
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp chích chắp các cỡ
Mã phần lô PP2500227013
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp răng chuột
Mã phần lô PP2500227014
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay Y tế chữ nhật Inox (Kích cỡ khoảng 22x 13x 2 cm)
Mã phần lô PP2500227015
Giá từng phần lô 876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,512
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay Y tế chữ nhật Inox (Kích cỡ khoảng: 26 x 21x3 cm)
Mã phần lô PP2500227016
Giá từng phần lô 1,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.356.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,736
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung tập đi
Mã phần lô PP2500227017
Giá từng phần lô 535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp dị vật mũi các cỡ
Mã phần lô PP2500227018
Giá từng phần lô 8,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.086.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp dị vật tai các cỡ
Mã phần lô PP2500227019
Giá từng phần lô 16,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.704.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm mang kim cán vàng đầu to
Mã phần lô PP2500227020
Giá từng phần lô 31,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.613.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm mang kim cong vi phẫu
Mã phần lô PP2500227021
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy cắt côn Gutta
Mã phần lô PP2500227022
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.386.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo nồng độ bão hòa oxy (SpO2) dành cho người lớn
Mã phần lô PP2500227023
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo SpO2 sơ sinh
Mã phần lô PP2500227024
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy hút 2 bình
Mã phần lô PP2500227025
Giá từng phần lô 14,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.602.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy khí dung
Mã phần lô PP2500227026
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy xoa bóp
Mã phần lô PP2500227027
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Móc dị vật tai
Mã phần lô PP2500227028
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nạng chống nách
Mã phần lô PP2500227029
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500227030
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt ẩm kế
Mã phần lô PP2500227031
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Óc tay khoan vặn
Mã phần lô PP2500227032
Giá từng phần lô 56,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 676,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2500227033
Giá từng phần lô 6,862,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.357.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.431.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nối dây máy thở(CatheterMount)
Mã phần lô PP2500227034
Giá từng phần lô 195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Optic 0* 2,7mm
Mã phần lô PP2500227035
Giá từng phần lô 19,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.214.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,688
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Op tíc 70 độ
Mã phần lô PP2500227036
Giá từng phần lô 18,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.850.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,688
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Optic 0 độ người lớn
Mã phần lô PP2500227037
Giá từng phần lô 18,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.947.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh cong cầm máu cán vàng
Mã phần lô PP2500227038
Giá từng phần lô 3,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.465.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh cong có mấu các cỡ
Mã phần lô PP2500227039
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh cong không mấu
Mã phần lô PP2500227040
Giá từng phần lô 137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh cong đầu nhỏ không mấu các cỡ
Mã phần lô PP2500227041
Giá từng phần lô 3,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.215.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh Hartmannhình chữ Z
Mã phần lô PP2500227042
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh kẹp đặt ống nội khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2500227043
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh giác mạc có mấu
Mã phần lô PP2500227044
Giá từng phần lô 12,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.666.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,664
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh giác mạc không mấu
Mã phần lô PP2500227045
Giá từng phần lô 46,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.927.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh thẳng có mấu
Mã phần lô PP2500227046
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh thẳng không mấu
Mã phần lô PP2500227047
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2500227048
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp phẫu tích không mấu
Mã phần lô PP2500227049
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả bóp
Mã phần lô PP2500227050
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sleever bọc đầu tay cầm phaco
Mã phần lô PP2500227051
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tạ tay 1kg
Mã phần lô PP2500227052
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tạ tay 5kg
Mã phần lô PP2500227053
Giá từng phần lô 648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,776
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh song song tập đi
Mã phần lô PP2500227054
Giá từng phần lô 7,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.704.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trụ cắm panh
Mã phần lô PP2500227055
Giá từng phần lô 1,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.619.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng tấm điện cực thấm nước (Vải tấm bản cực)
Mã phần lô PP2500227056
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng đồ cấp cứu
Mã phần lô PP2500227057
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vành mi
Mã phần lô PP2500227058
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xe cáng đẩy bệnh nhân có bánh xe
Mã phần lô PP2500227059
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xe đạp tập phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2500227060
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xe lăn
Mã phần lô PP2500227061
Giá từng phần lô 25,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.284.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy chỉ thị mầu sấy khô
Mã phần lô PP2500227062
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông vô khuẩn trong tuýp nhựa
Mã phần lô PP2500227063
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->