Gói thầu: Mua sinh phẩm chẩn đoán, vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300178331-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Tên gói thầu Mua sinh phẩm chẩn đoán, vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300130425
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 771,189,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11.567.837 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300285305 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nội soi 39,375,000 59.062.500 3808 27.562.500 5
2 PP2300285306 - Dung dịch tẩy rửa hoạt tính đa enzyme 1,560,000 2.340.000 3808 1.092.000 1
3 PP2300285307 - Natri Hypoclorid 10% (Javel 10%) 74,070,000 111.105.000 3808 51.849.000 500
4 PP2300285308 - Sodium Dichloroisocyanurate khan (Troclosense Sodium) 16,170,000 24.255.000 3808 11.319.000 292
5 PP2300285309 - Hematoxylin 1,800,000 2.700.000 3822 1.260.000 1
6 PP2300285310 - EA50 1,800,000 2.700.000 3822 1.260.000 1
7 PP2300285311 - OG6 1,800,000 2.700.000 3822 1.260.000 1
8 PP2300285312 - Cồn 70 độ 143,550,000 215.325.000 3808 100.485.000 420
9 PP2300285313 - Cồn tuyệt đối 420,000 630.000 3808 294.000 1
10 PP2300285314 - Test kiểm tra chất lượng lò hấp 8,904,000 13.356.000 3822 6.232.800 20
11 PP2300285315 - Chỉ thị hóa học kiểm tra gói hấp đồ vải 2,240,000 3.360.000 3822 1.568.000 70
12 PP2300285316 - Dầu sả 1,098,150 1.647.225 3808 768.705 2
13 PP2300285317 - Formaldehyde 1,200,000 1.800.000 3808 840.000 1
14 PP2300285318 - Gel siêu âm 3,800,000 5.700.000 3006 2.660.000 4
15 PP2300285319 - Sofnolime (Vôi hạt) 6,534,000 9.801.000 3808 4.573.800 5
16 PP2300285320 - Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo 209,400,000 314.100.000 3808 146.580.000 25
17 PP2300285321 - Dung dịch diệt khuẩn máy lọc thận nhân tạo (Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo) 74,000,000 111.000.000 3808 51.800.000 4
18 PP2300285322 - Que thử đường huyết 49,000,000 73.500.000 3822 34.300.000 600
19 PP2300285323 - Que thử Peraceticacid 55,200,000 82.800.000 3822 38.640.000 5
20 PP2300285324 - Que thử Peroxide 55,200,000 82.800.000 3822 38.640.000 5
21 PP2300285325 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ phẫu thuật y tế, thiết bị nội soi, thiết bị không chịu nhiệt, các dụng cụ lấy mẫu trong y tế 19,110,000 28.665.000 3808 13.377.000 6
22 PP2300285326 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt vật tư y tế 1,008,000 1.512.000 3808 705.600 1
23 PP2300285327 - Cloramin B (dạng bột) 3,950,000 5.925.000 3808 2.765.000 3
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300285305
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.062.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tẩy rửa hoạt tính đa enzyme
Mã phần lô PP2300285306
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Natri Hypoclorid 10% (Javel 10%)
Mã phần lô PP2300285307
Giá từng phần lô 74,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.105.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sodium Dichloroisocyanurate khan (Troclosense Sodium)
Mã phần lô PP2300285308
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.255.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hematoxylin
Mã phần lô PP2300285309
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
EA50
Mã phần lô PP2300285310
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
OG6
Mã phần lô PP2300285311
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300285312
Giá từng phần lô 143,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.325.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 420
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300285313
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test kiểm tra chất lượng lò hấp
Mã phần lô PP2300285314
Giá từng phần lô 8,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.356.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.232.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị hóa học kiểm tra gói hấp đồ vải
Mã phần lô PP2300285315
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu sả
Mã phần lô PP2300285316
Giá từng phần lô 1,098,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.647.225
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.705
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Formaldehyde
Mã phần lô PP2300285317
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300285318
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sofnolime (Vôi hạt)
Mã phần lô PP2300285319
Giá từng phần lô 6,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.801.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.573.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300285320
Giá từng phần lô 209,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch diệt khuẩn máy lọc thận nhân tạo (Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo)
Mã phần lô PP2300285321
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300285322
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử Peraceticacid
Mã phần lô PP2300285323
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử Peroxide
Mã phần lô PP2300285324
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ phẫu thuật y tế, thiết bị nội soi, thiết bị không chịu nhiệt, các dụng cụ lấy mẫu trong y tế
Mã phần lô PP2300285325
Giá từng phần lô 19,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.665.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn bề mặt vật tư y tế
Mã phần lô PP2300285326
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cloramin B (dạng bột)
Mã phần lô PP2300285327
Giá từng phần lô 3,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.925.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->