Gói thầu: Mua sinh phẩm chẩn đoán, vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300377524-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sinh phẩm chẩn đoán, vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300257836
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 867,097,738 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13.006.465 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300515092 - Xét nghiệm định tính Amphetamin 31,000,000 46.500.000 3822 21.700.000 333
2 PP2300515093 - Xét nghiệm định tính ASO 693,000 1.039.500 3822 485.100 16
3 PP2300515094 - Xét nghiệm định tính CRP 3,750,000 5.625.000 3822 2.625.000 83
4 PP2300515095 - Test nhanh chẩn đoán Heroin/Morphin 30,400,000 45.600.000 3822 21.280.000 333
5 PP2300515096 - Xét nghiệm định tính Methamphetamin 30,400,000 45.600.000 3822 21.280.000 333
6 PP2300515097 - HBeAg 4,158,600 6.237.900 3822 2.911.020 33
7 PP2300515098 - Xét nghiệm định tính giang mai RPR ( Test nhanh ) 3,920,000 5.880.000 3822 2.744.000 133
8 PP2300515099 - Xét nghiệm định tính Marijuana (Cần sa) 30,400,000 45.600.000 3822 21.280.000 333
9 PP2300515100 - Test phát hiện nhanh Hecolibacter Pylori trong dạ dày 108,250,000 162.375.000 3822 75.775.000 416
10 PP2300515101 - Anti-HIV 1/2 cassette 80,000,000 120.000.000 3822 56.000.000 666
11 PP2300515102 - Anti HBs 41,250,000 61.875.000 3822 28.875.000 416
12 PP2300515103 - Xét nghiệm định tính RF 750,000 1.125.000 3822 525.000 16
13 PP2300515104 - Xét nghiệm định tính Dengue 238,000,000 357.000.000 3822 166.600.000 666
14 PP2300515105 - Anti A 4,536,000 6.804.000 3822 3.175.200 8
15 PP2300515106 - Anti B 4,536,000 6.804.000 3822 3.175.200 8
16 PP2300515107 - Anti D 9,120,000 13.680.000 3822 6.384.000 8
17 PP2300515108 - Bộ định danh vi khuẩn gram âm IDS 14GNR 850,000 1.275.000 3822 595.000 1
18 PP2300515109 - HbsAg 104,000,000 156.000.000 3822 72.800.000 1083
19 PP2300515110 - HCV Hepatitis C Virus Rapid Test Strip 44,220,000 66.330.000 3822 30.954.000 366
20 PP2300515111 - Anti Human Globulin 4,350,000 6.525.000 3822 3.045.000 2
21 PP2300515112 - Bovine Serum Albumin 22% solution 3,360,000 5.040.000 3822 2.352.000 2
22 PP2300515113 - Test phát hiện nhanh Hecolibacter Pylori trong huyết thanh 39,000,000 58.500.000 3822 27.300.000 200
23 PP2300515114 - Test nhanh chẩn đoán HIV 12,760,000 19.140.000 3822 8.932.000 133
24 PP2300515115 - Test nhanh AFP 1,815,038 2.722.556,25 3822 1.270.527 8
25 PP2300515116 - Bộ nhuộm xét nghiệm lao 1,060,000 1.590.000 3822 742.000 1
26 PP2300515117 - Bộ hóa chất nhuộm tế bào 4,440,000 6.660.000 3822 3.108.000 1
27 PP2300515118 - Môi trường BA 2,580,000 3.870.000 3822 1.806.000 20
28 PP2300515119 - Môi trường BHI 630,000 945.000 3822 441.000 10
29 PP2300515120 - Môi trường chuyên chở caryclair 1,080,000 1.620.000 3822 756.000 20
30 PP2300515121 - Môi trường MC 1,670,000 2.505.000 3822 1.169.000 17
31 PP2300515122 - Môi trường MHA 2,050,000 3.075.000 3822 1.435.000 17
32 PP2300515123 - Môi trường SS 1,850,000 2.775.000 3822 1.295.000 17
33 PP2300515124 - Môi trường TCBS 2,340,000 3.510.000 3822 1.638.000 20
34 PP2300515125 - Môi trường Sabouround 1,848,000 2.772.000 3822 1.293.600 17
35 PP2300515126 - Formaldehyde 780,000 1.170.000 9018 546.000 1
36 PP2300515127 - Dầu soi kính hiển vi, 500ml 3,750,000 5.625.000 9018 2.625.000 1
37 PP2300515128 - Thuốc nhuộm Giêm sa 2,500,000 3.750.000 9018 1.750.000 1
38 PP2300515129 - Than hoạt 5,000,000 7.500.000 9018 3.500.000 4
39 PP2300515130 - Cồn 90 độ 2,201,100 3.301.650 3808 1.540.770 10
40 PP2300515131 - Dầu sả 1,800,000 2.700.000 1.260.000 5
Xét nghiệm định tính Amphetamin
Mã phần lô PP2300515092
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xét nghiệm định tính ASO
Mã phần lô PP2300515093
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xét nghiệm định tính CRP
Mã phần lô PP2300515094
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán Heroin/Morphin
Mã phần lô PP2300515095
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xét nghiệm định tính Methamphetamin
Mã phần lô PP2300515096
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HBeAg
Mã phần lô PP2300515097
Giá từng phần lô 4,158,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.237.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.911.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xét nghiệm định tính giang mai RPR ( Test nhanh )
Mã phần lô PP2300515098
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xét nghiệm định tính Marijuana (Cần sa)
Mã phần lô PP2300515099
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test phát hiện nhanh Hecolibacter Pylori trong dạ dày
Mã phần lô PP2300515100
Giá từng phần lô 108,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti-HIV 1/2 cassette
Mã phần lô PP2300515101
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti HBs
Mã phần lô PP2300515102
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xét nghiệm định tính RF
Mã phần lô PP2300515103
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xét nghiệm định tính Dengue
Mã phần lô PP2300515104
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti A
Mã phần lô PP2300515105
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2300515106
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti D
Mã phần lô PP2300515107
Giá từng phần lô 9,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ định danh vi khuẩn gram âm IDS 14GNR
Mã phần lô PP2300515108
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HbsAg
Mã phần lô PP2300515109
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1083
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HCV Hepatitis C Virus Rapid Test Strip
Mã phần lô PP2300515110
Giá từng phần lô 44,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.330.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 366
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti Human Globulin
Mã phần lô PP2300515111
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.525.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bovine Serum Albumin 22% solution
Mã phần lô PP2300515112
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test phát hiện nhanh Hecolibacter Pylori trong huyết thanh
Mã phần lô PP2300515113
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300515114
Giá từng phần lô 12,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.140.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh AFP
Mã phần lô PP2300515115
Giá từng phần lô 1,815,038
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.722.556,25
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhuộm xét nghiệm lao
Mã phần lô PP2300515116
Giá từng phần lô 1,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hóa chất nhuộm tế bào
Mã phần lô PP2300515117
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường BA
Mã phần lô PP2300515118
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.870.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường BHI
Mã phần lô PP2300515119
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường chuyên chở caryclair
Mã phần lô PP2300515120
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường MC
Mã phần lô PP2300515121
Giá từng phần lô 1,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.505.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường MHA
Mã phần lô PP2300515122
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường SS
Mã phần lô PP2300515123
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường TCBS
Mã phần lô PP2300515124
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường Sabouround
Mã phần lô PP2300515125
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Formaldehyde
Mã phần lô PP2300515126
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu soi kính hiển vi, 500ml
Mã phần lô PP2300515127
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc nhuộm Giêm sa
Mã phần lô PP2300515128
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Than hoạt
Mã phần lô PP2300515129
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300515130
Giá từng phần lô 2,201,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.301.650
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu sả
Mã phần lô PP2300515131
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->