Gói thầu: Mua thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế thông thường bổ sung năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500412442-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm y tế khu vực Đông Hà
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế thông thường bổ sung năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500207965
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 207,543,318 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500444759 - Hóa chất xét nghiệm định lượng acid Uric 4,788,000 6.840.000 3.351.600
2 PP2500444760 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT 7,603,200 10.861.714 5.322.240
3 PP2500444761 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol HDL 34,713,198 49.590.283 24.299.238
4 PP2500444762 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol LDL 22,356,000 31.937.143 15.649.200
5 PP2500444763 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT 7,603,200 10.861.714 5.322.240
6 PP2500444764 - Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT (GAMMA GT) 6,110,720 8.729.600 4.277.504
7 PP2500444765 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium 3,840,000 5.485.714 2.688.000
8 PP2500444766 - Hoá chất kiểm tra chất lượngxét nghiệm mức bình thường(Control level 1) 775,000 1.107.143 542.500
9 PP2500444767 - Hoá chất kiểm tra chất lượngmức xét nghiệm mức cao(Control level 2) 1,550,000 2.214.286 1.085.000
10 PP2500444768 - Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa (Multi Calibrator) 2,325,000 3.321.429 1.627.500
11 PP2500444769 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL 13,500,000 19.285.714 9.450.000
12 PP2500444770 - Dung dịch rửa, làm sạch định kỳ cho máy sinh hóa 21,300,000 30.428.571 14.910.000
13 PP2500444771 - Anti A 178,000 254.286 124.600
14 PP2500444772 - Anti B 178,000 254.286 124.600
15 PP2500444773 - Anti D 32,000 45.714 22.400
16 PP2500444774 - Kim lấy thuốc 1,650,000 2.357.143 1.155.000
17 PP2500444775 - Giấy điện tim 6 cần 5,010,000 7.157.143 3.507.000
18 PP2500444776 - Băng thun 3 móc 1,147,000 1.638.571 802.900
19 PP2500444777 - Test phát hiện ma túy (Amphetamin, Marijuana, Morphin,Codein, Heroin) 70,400,000 100.571.429 49.280.000
20 PP2500444778 - Gel siêu âm 2,484,000 3.548.571 1.738.800
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid Uric
Mã phần lô PP2500444759
Giá từng phần lô 4,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.351.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2500444760
Giá từng phần lô 7,603,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.861.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.322.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol HDL
Mã phần lô PP2500444761
Giá từng phần lô 34,713,198
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.590.283
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.299.238
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol LDL
Mã phần lô PP2500444762
Giá từng phần lô 22,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.937.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.649.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2500444763
Giá từng phần lô 7,603,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.861.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.322.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT (GAMMA GT)
Mã phần lô PP2500444764
Giá từng phần lô 6,110,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.729.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.277.504
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium
Mã phần lô PP2500444765
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Hoá chất kiểm tra chất lượngxét nghiệm mức bình thường(Control level 1)
Mã phần lô PP2500444766
Giá từng phần lô 775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Hoá chất kiểm tra chất lượngmức xét nghiệm mức cao(Control level 2)
Mã phần lô PP2500444767
Giá từng phần lô 1,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa (Multi Calibrator)
Mã phần lô PP2500444768
Giá từng phần lô 2,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL
Mã phần lô PP2500444769
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Dung dịch rửa, làm sạch định kỳ cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500444770
Giá từng phần lô 21,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Anti A
Mã phần lô PP2500444771
Giá từng phần lô 178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Anti B
Mã phần lô PP2500444772
Giá từng phần lô 178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Anti D
Mã phần lô PP2500444773
Giá từng phần lô 32,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2500444774
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500444775
Giá từng phần lô 5,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.157.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.507.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500444776
Giá từng phần lô 1,147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 802.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Test phát hiện ma túy (Amphetamin, Marijuana, Morphin,Codein, Heroin)
Mã phần lô PP2500444777
Giá từng phần lô 70,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500444778
Giá từng phần lô 2,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.548.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.738.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24h đối với trường hợp cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->