Gói thầu: Mua thịt, cá, rau, củ quả, trứng, sữa, bột ngũ cốc, gia vị ...

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300032700-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG PHÚC TÍN
Tên gói thầu Mua thịt, cá, rau, củ quả, trứng, sữa, bột ngũ cốc, gia vị ...
Số hiệu KHLCNT PL2300020031
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2023 (kinh phí nhiệm vụ chi không thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 291 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,466,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Là Hợp đồng cung cấp thực phẩm bao gồm thịt, rau củ quả, gia vị, hải sản, trứng, sữa, đồ chay; có tiến độ cung cấp, thời gian cung cấp liên tục kể cả ngày nghỉ, lễ, tết và trong trường hợp đột xuất.- Tài liệu chứng minh đính kèm: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; + Hoá đơn tài chính. (nhà thầu nộp bản scan và đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng). - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.750.000.000 VND. (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1. Ba rô hành kg 1,55 2 Bạc hà kg 3,61 3 Bắp cải trắng kg 19,07 4 Bắp non kg 0,72 5 Bắp mỹ trái 2,27 6 Bầu kg 23,20 7 Bí đỏ tròn kg 41,24 8 Bí xanh kg 23,20 9 Bông cải xanh kg 3,61 10 Bông cải trắng kg 3,61 11 Cà tím kg 3,09 12 Cà rốt kg 19,07 13 Cà chua kg 23,20 14 Cải bó xôi kg 7,73 15 Cải thảo trắng kg 19,07 16 Cải ngọt còn gốc kg 23,20 17 Cải xanh còn gốc kg 23,20 18 Cải xà lách son cọng nhỏ kg 7,73 19 Cần tàu còn gốc kg 0,72 20 Chanh giấy kg 0,72 21 Củ dền kg 3,61 22 Củ cải trắng kg 11,34 23 Củ sắn kg 3,61 24 Củ năng kg 1,55 25 Củ kiệu tươi kg 0,52 26 Chanh không hạt kg 1,55 27 Đậu bắp kg 2,27 28 Đậu que kg 9,28 29 Dưa leo kg 3,61 30 Dừa xiêm trái 2,27 31 Giá sống kg 26,80 32 Gừng già ta kg 1,55 33 Hành tím VN kg 9,28 34 Hành lá chưa sơ chế kg 25,26 35 Hành tây còn vỏ kg 4,64 36 Hẹ lá kg 9,28 37 Húng cây chưa sơ chế kg 0,72 38 Húng lủi chưa sơ chế kg 0,72 39 Khổ qua kg 15,46 40 Khoai mỡ tím kg 9,79 41 Cải chua kg 11,34 42 Lá giang nguyên bó kg 3,09 43 Khoai môn cao kg 3,09 44 Khoai tây lớn kg 19,07 45 Me vắt thường kg 0,93 46 Mướp hương kg 19,07 47 Ngò rí chưa sơ chế kg 5,36 48 Ngò gai chưa sơ chế kg 0,72 49 Ớt hiểm đỏ kg 0,41 50 Ớt sừng đỏ kg 0,72 51 Mồng tơi chưa sơ chế kg 10,31 52 Rau má vườn ( cọng nhỏ ) kg 10,31 53 Rau muống xanh kg 7,73 54 Rau dấp cá kg 0,41 55 Rau dền đỏ chưa sơ chế kg 7,73 56 Rau dền xanh chưa sơ chế kg 7,73 57 Rau kinh giới kg 0,41 58 Rau om chưa sơ chế kg 0,82 59 Rau quế chưa sơ chế kg 1,13 60 Rau râm kg 0,41 61 Rau bồ ngót kg 10,10 62 Rau tía tô kg 0,72 63 Rau xà lách chưa sơ chế kg 1,86 64 Rau thơm các loại kg 1,55 65 Xà lách son to chưa sơ chế kg 9,28 66 Tỏi củ cô đơn kg 9,28 67 Su su trái kg 15,46 68 Tần ô còn gốc kg 11,55 69 Thơm gọt trái lớn trái 6,19 70 Sả bằm kg 1,55 71 Sả cây kg 0,72 72 Tiêu đen xay kg 1,55 73 Tiêu sọ xay kg 1,55 74 Tiêu hạt xanh tươi kg 0,21 75 Dừa nạo trắng kg 1,13 76 Nấm mèo khô kg 0,41 77 Nấm mèo sợi kg 0,41 78 Nấm rơm đen chưa sơ chế kg 3,09 79 Nấm bào ngư đen kg 1,86 80 Nấm đùi gà ( nhỏ ) kg 3,09 81 Nấm đông cô tươi kg 1,55 82 Cà hộp Bà Bếp hộp 15,46 83 Đậu trắng tươi kg 1,55 84 Đậu xanh hột kg 2,37 85 Rong biển khô gói 12,37 86 Hạt sen tươi lột vỏ kg 1,55 87 Bột năng kg 1,55 88 Bột nghệ hộp 0,21 89 Bột ngọt kg 9,28 90 Dầu ăn lít 11,65 91 Dầu ăn lít 11,65 92 Đường cát trắng kg 23,20 93 Hạt nêm chay nấm hương gói 0,93 94 Hạt nêm kg 7,73 95 Hạt điều màu kg 0,41 96 Hắc xì dầu chai 0,41 97 Nước mắm 20 độ đạm lít 23,20 98 Nước tương chai 1,55 99 Muối tinh sấy kg 7,73 100 Dấm tinh luyện lít 2,37 101 Dầu hào chai 2,37 102 Dầu mè thơm chai 3,92 103 Gia vị cá kho gói 25,77 104 Gia vị bún riêu viên 2,37 105 Gia vị phở bò viên 2,37 106 Gia vị bò kho phần 2,37 107 Gia vị phở gói 4,64 108 Gia vị bún bò viên 2,27 109 Súp nấu hũ tiếu viên 2,27 110 Gia vị tiềm gói 3,09 111 Ngũ vị hương gói 0,82 112 Táo tàu đỏ không hạt kg 0,41 113 Tương đen kg 2,37 114 Tương hột vàng kg 2,37 115 Tương ớt chai 2,37 116 Bánh canh tròn kg 19,38 117 Bánh ướt kg 23,20 118 Bánh phở kg 38,66 119 Bánh hỏi kg 2,37 120 Bún gạo khô kg 2,37 121 Bún tươi kg 15,46 122 Bún bò kg 15,46 123 Bún miến đậu xanh kg 1,55 124 Bánh mì đặc ruột ổ 46,39 125 Gạo thơm kg 10,31 126 Gạo kg 20,62 127 Nếp kg 23,20 128 Hủ tiếu dai kg 19,38 129 Mì vàng khô (mì sợi) kg 19,38 130 Nui khô kg 11,65 131 Vỏ hoành thánh tươi kg 11,65 132 Bánh chưng cái 2,06 133 Bánh chưng cái 0,52 134 Sữa chua có đường hộp 77,32 135 Sữa chua Việt quất hộp 77,32 136 Sữa chua hộp 77,32 137 Sữa chua lưu đỏ hộp 77,32 138 Bánh Flan hộp 46,39 139 Rau câu 700gr hộp 3,09 140 Sữa bột 400g hộp 7,73 141 Sữa bột 900g hộp 7,73 142 Sữa vani 237ml chai 154,64 143 Sữa bột hương vani 400gr hộp 9,28 144 Sữa nước hương vani 237ml chai 7,73 145 Sữa tươi có đường 180ml hộp 15,46 146 Sữa tươi không đường 180ml hộp 15,46 147 Sữa tươi có đường 180ml hộp 15,46 148 Sữa tươi không đường 180ml hộp 15,46 149 Yến sào 70ml hũ 154,64 150 Tổ yến tinh chế cao cấp 100gr gói 8,56 151 Rau câu dừa ly 46,39 152 Sữa đặc hộp 23,20 153 Sữa đặc hộp 23,20 154 Mì ăn liền gói 61,86 155 Miến gói 61,86 156 Cháo gói 61,86 157 Cà phê hòa tan gói 77,32 158 Cà phê hòa tan gói 77,32 159 Bơ thực vật hộp 0,41 160 Sốt mayonnaire chai 0,72 161 Chả lụa chay kg 2,27 162 Thịt viên chay kg 0,72 163 Ham thịt chay kg 1,03 164 Heo quay chay kg 0,72 165 Chả giò chay gói 7,73 166 Chả nấm bào ngư kg 2,06 167 Chả lụa chay kg 1,55 168 Tàu hủ ky (lá, khô) kg 0,10 169 Đậu hủ chiên lớn miếng 92,78 170 Đậu hủ non cây 54,12 171 Đậu hủ trắng miếng 46,39 172 Đậu hủ non (trứng) cây 22,68 173 Đậu phộng kg 0,41 174 Đậu xanh không vỏ kg 3,92 175 Chả lụa kg 3,09 176 Chả giò tôm gói 7,73 177 Chả cá ba sa tươi kg 7,73 178 Nem nướng 400gr hộp 3,09 179 Nem cua bể gói 3,92 180 Pate gan heo 500gr hộp 1,55 181 Giò lụa kg 3,09 182 Giò sống (mọc) kg 3,09 183 Đùi gà góc tư kg 38,66 184 Gà ta nguyên con làm sạch kg 11,55 185 Má đùi gà kg 0,82 186 Ức gà nạc kg 0,82 187 Xương bọng gà kg 1,55 188 Gà ác kg 4,33 189 Trứng vịt trứng 115,46 190 Trứng vịt muối trứng 23,20 191 Trứng gà trứng 154,64 192 Trứng cút trứng 77,32 193 Bắp bò hoa kg 2,06 194 Bò file kg 2,06 195 Nạm bò kg 7,73 196 Xương sườn bò kg 4,64 197 Cá bạc má kg 15,46 198 Cá diêu hồng kg 30,93 199 Cá hường kg 15,46 200 Cá nục kg 15,46 201 Mắm xay kg 1,55 202 Cá lóc bông file kg 7,73 203 Cá chẽm không đầu kg 7,73 204 Cá chẽm phi lê kg 7,73 205 Cá lóc bông không đầu kg 15,46 206 Cá ba sa không đầu kg 15,46 207 Cá thu khúc giữa kg 7,73 208 Cá trê kg 19,59 209 Cá hồi phi lê kg 2,27 210 Cua đồng xay kg 2,27 211 Thịt càng cua kg 1,55 212 Tôm đất vừa kg 11,55 213 Cá ba sa file tươi kg 19,28 214 Cá bốp không đầu kg 11,55 215 Tôm sú sống kg 15,46 216 Mình cá hồi vừa kg 6,19 217 Cua lột kg 1,55 218 Tôm khô 250gr hộp 15,46 219 Thịt ba rọi rút sườn kg 7,73 220 Thịt nạc heo kg 61,86 221 Thịt nạc dăm heo kg 61,86 222 Thịt đùi heo kg 100,52 223 Thịt heo quay kg 1,55 224 Xương ống heo có thịt kg 27,11 225 Xương heo vụn kg 7,73 226 Xương đuôi heo kg 7,73 227 Sườn già heo kg 4,64 228 Thịt cốt lết heo kg 19,38 229 Thịt nách heo kg 11,65 230 Giò heo kg 23,20 231 Sườn non kg 7,73 232 Chuối sứ kg 61,86 233 Chuối cao kg 61,86 234 Chuối già hương kg 38,14 235 Dưa hấu ruột đỏ kg 15,46 236 Nho đen không hạt kg 10,31 237 Nho xanh không hạt kg 6,19 238 Nho đỏ không hạt kg 6,19 239 Nho kẹo kg 6,19 240 Cherry kg 8,45 241 Quýt thái kg 23,20 242 Vải thiều kg 7,73 243 Bưởi kg 1,03 244 Mãng cầu xiêm " 0,52 245 Đu đủ " 1,03 246 Thanh long " 0,82 247 Táo đỏ " 0,82 248 Quýt đường " 0,82 249 Xá xị thùng 0,52 250 Nước cam ép thùng 0,52. sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự quản lý, giám sát, kiểm soát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến thực phẩm. Kèm theo bản chụp từ bản gốc hoặc bản sao y công chứng trong vòng 6 tháng trở lại đây các tài liệu sau: - Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Nhân sự điều hành khối lượng hàng hóa và tiến độ thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh/ kinh tế/ kế toán. Kèm theo bản chụp từ bản gốc hoặc bản sao y công chứng trong vòng 6 tháng trở lại đây các tài liệu sau: - Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->