Gói thầu: Mua thuốc ARV năm 2026-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600034960-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bà Rịa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc ARV năm 2026-2027
Số hiệu KHLCNT PL2600003682
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,406,091,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600007672 - 14,580,000 10.414.286 10.206.000 145,800
2 PP2600007673 - 50,274,000 35.910.000 35.191.800 502,740
3 PP2600007674 - 213,120,000 152.228.572 149.184.000 2,131,200
4 PP2600007675 - 30,412,800 21.723.429 21.288.960 304,128
5 PP2600007676 - 2,028,045,600 1.448.604.000 1.419.631.920 20,280,456
6 PP2600007677 - 1,863,450,600 1.331.036.143 1.304.415.420 18,634,506
7 PP2600007678 - 206,208,000 147.291.429 144.345.600 2,062,080
Mã phần lô PP2600007672
Giá từng phần lô 14,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600007673
Giá từng phần lô 50,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.191.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600007674
Giá từng phần lô 213,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,131,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600007675
Giá từng phần lô 30,412,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.723.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.288.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,128
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600007676
Giá từng phần lô 2,028,045,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.448.604.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.419.631.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,280,456
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600007677
Giá từng phần lô 1,863,450,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.331.036.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.304.415.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,634,506
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Mã phần lô PP2600007678
Giá từng phần lô 206,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.291.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.345.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->