Gói thầu: mua thuốc Biệt dược gốc bổ sung năm 2025 của Trung tâm y tế thành phố Từ Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500046912-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thành phố Từ Sơn
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế thành phố Từ Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu mua thuốc Biệt dược gốc bổ sung năm 2025 của Trung tâm y tế thành phố Từ Sơn
Số hiệu KHLCNT PL2500022654
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 2,281,569,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500066066 - 16,537,500 23.625.000 11.576.250 198,450
2 PP2500066067 - 100,560,000 143.657.142,58 70.392.000 1,206,720
3 PP2500066068 - 60,152,400 85.932.000 42.106.680 721,828
4 PP2500066069 - 147,080,000 210.114.285,715 102.956.000 1,764,960
5 PP2500066070 - 402,300,000 574.714.285,715 281.610.000 4,827,600
6 PP2500066071 - 768,900,000 1.098.428.571,429 538.230.000 9,226,800
7 PP2500066072 - 45,600,000 65.142.857,143 31.920.000 547,200
8 PP2500066073 - 44,440,000 63.485.714,286 31.108.000 533,280
9 PP2500066074 - 479,400,000 684.857.142,858 335.580.000 5,752,800
10 PP2500066075 - 216,600,000 309.428.571,429 151.620.000 2,599,200
Mã phần lô PP2500066066
Giá từng phần lô 16,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.576.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500066067
Giá từng phần lô 100,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.657.142,58
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,206,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500066068
Giá từng phần lô 60,152,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.106.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 721,828
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500066069
Giá từng phần lô 147,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.114.285,715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500066070
Giá từng phần lô 402,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.714.285,715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,827,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500066071
Giá từng phần lô 768,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.428.571,429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,226,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500066072
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.142.857,143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500066073
Giá từng phần lô 44,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.485.714,286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 533,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500066074
Giá từng phần lô 479,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.857.142,858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,752,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500066075
Giá từng phần lô 216,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.428.571,429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,599,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->