Gói thầu: Mua thuốc Biệt dược gốc bổ sung sử dụng tại Bệnh viện Nội tiết Thanh Hóa năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500206527-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Biệt dược gốc bổ sung sử dụng tại Bệnh viện Nội tiết Thanh Hóa năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500112043
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 6,449,354,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500236200 - 938,700,000 1.341.000.000 657.090.000 14,080,500
2 PP2500236201 - 399,500,000 570.714.286 279.650.000 5,992,500
3 PP2500236202 - 440,800,000 629.714.286 308.560.000 6,612,000
4 PP2500236203 - 795,990,000 1.137.128.571 557.193.000 11,939,850
5 PP2500236204 - 1,203,048,000 1.718.640.000 842.133.600 18,045,720
6 PP2500236205 - 1,028,580,000 1.469.400.000 720.006.000 15,428,700
7 PP2500236206 - 329,450,000 470.642.857 230.615.000 4,941,750
8 PP2500236207 - 316,830,000 452.614.286 221.781.000 4,752,450
9 PP2500236208 - 395,840,000 565.485.714 277.088.000 5,937,600
10 PP2500236209 - 158,873,500 226.962.143 111.211.450 2,383,102
11 PP2500236210 - 70,208,000 100.297.143 49.145.600 1,053,120
12 PP2500236211 - 110,672,000 158.102.857 77.470.400 1,660,080
13 PP2500236212 - 135,250,000 193.214.286 94.675.000 2,028,750
14 PP2500236213 - 125,613,000 179.447.143 87.929.100 1,884,195
Mã phần lô PP2500236200
Giá từng phần lô 938,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.341.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 657.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,080,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500236201
Giá từng phần lô 399,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,992,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500236202
Giá từng phần lô 440,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,612,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500236203
Giá từng phần lô 795,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,939,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500236204
Giá từng phần lô 1,203,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 842.133.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,045,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500236205
Giá từng phần lô 1,028,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.469.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,428,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500236206
Giá từng phần lô 329,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,941,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500236207
Giá từng phần lô 316,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.614.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.781.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,752,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500236208
Giá từng phần lô 395,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,937,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500236209
Giá từng phần lô 158,873,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.962.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.211.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,383,102
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500236210
Giá từng phần lô 70,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.297.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.145.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,053,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500236211
Giá từng phần lô 110,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.102.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,660,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500236212
Giá từng phần lô 135,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,028,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500236213
Giá từng phần lô 125,613,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.447.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.929.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,884,195
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->