Gói thầu: Mua thuốc Biệt dược gốc đấu thầu rộng rãi lần 1 năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500509503-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Nam Định
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Nam Định
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Biệt dược gốc đấu thầu rộng rãi lần 1 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500286629
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Thiên Trường, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 6,031,066,360 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500524592 - 11,658,000 17.487.000 8.160.600
2 PP2500524593 - 164,700,000 247.050.000 115.290.000
3 PP2500524594 - 59,376,000 89.064.000 41.563.200
4 PP2500524595 - 63,492,000 95.238.000 44.444.400
5 PP2500524596 - 603,360,000 905.040.000 422.352.000
6 PP2500524597 - 461,340,000 692.010.000 322.938.000
7 PP2500524598 - 241,380,000 362.070.000 168.966.000
8 PP2500524599 - 118,115,200 177.172.800 82.680.640
9 PP2500524600 - 115,001,600 172.502.400 80.501.120
10 PP2500524601 - 190,000,000 285.000.000 133.000.000
11 PP2500524602 - 405,750,000 608.625.000 284.025.000
12 PP2500524603 - 399,500,000 599.250.000 279.650.000
13 PP2500524604 - 184,492,000 276.738.000 129.144.400
14 PP2500524605 - 643,500,000 965.250.000 450.450.000
15 PP2500524606 - 219,000,000 328.500.000 153.300.000
16 PP2500524607 - 170,762,000 256.143.000 119.533.400
17 PP2500524608 - 174,000,000 261.000.000 121.800.000
18 PP2500524609 - 174,000,000 261.000.000 121.800.000
19 PP2500524610 - 22,050,000 33.075.000 15.435.000
20 PP2500524611 - 187,320,000 280.980.000 131.124.000
21 PP2500524612 - 31,920,000 47.880.000 22.344.000
22 PP2500524613 - 17,999,800 26.999.700 12.599.860
23 PP2500524614 - 18,647,400 27.971.100 13.053.180
24 PP2500524615 - 27,936,000 41.904.000 19.555.200
25 PP2500524616 - 37,265,000 55.897.500 26.085.500
26 PP2500524617 - 9,599,760 14.399.640 6.719.832
27 PP2500524618 - 11,352,000 17.028.000 7.946.400
28 PP2500524619 - 12,552,000 18.828.000 8.786.400
29 PP2500524620 - 3,501,000 5.251.500 2.450.700
30 PP2500524621 - 147,900,000 221.850.000 103.530.000
31 PP2500524622 - 209,355,000 314.032.500 146.548.500
32 PP2500524623 - 110,160,000 165.240.000 77.112.000
33 PP2500524624 - 39,977,600 59.966.400 27.984.320
34 PP2500524625 - 166,854,000 250.281.000 116.797.800
35 PP2500524626 - 29,490,000 44.235.000 20.643.000
36 PP2500524627 - 195,480,000 293.220.000 136.836.000
37 PP2500524628 - 141,060,000 211.590.000 98.742.000
38 PP2500524629 - 211,220,000 316.830.000 147.854.000
Mã phần lô PP2500524592
Giá từng phần lô 11,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.487.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.160.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524593
Giá từng phần lô 164,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524594
Giá từng phần lô 59,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.064.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.563.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524595
Giá từng phần lô 63,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.444.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524596
Giá từng phần lô 603,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 905.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524597
Giá từng phần lô 461,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524598
Giá từng phần lô 241,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524599
Giá từng phần lô 118,115,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.172.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.680.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524600
Giá từng phần lô 115,001,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.502.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.501.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524601
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524602
Giá từng phần lô 405,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524603
Giá từng phần lô 399,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524604
Giá từng phần lô 184,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.738.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.144.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524605
Giá từng phần lô 643,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524606
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524607
Giá từng phần lô 170,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.533.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524608
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524609
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524610
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524611
Giá từng phần lô 187,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524612
Giá từng phần lô 31,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524613
Giá từng phần lô 17,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.999.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.599.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524614
Giá từng phần lô 18,647,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.971.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.053.180
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524615
Giá từng phần lô 27,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.555.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524616
Giá từng phần lô 37,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.897.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.085.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524617
Giá từng phần lô 9,599,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.399.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.719.832
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524618
Giá từng phần lô 11,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.946.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524619
Giá từng phần lô 12,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.786.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524620
Giá từng phần lô 3,501,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.251.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524621
Giá từng phần lô 147,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524622
Giá từng phần lô 209,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.032.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.548.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524623
Giá từng phần lô 110,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524624
Giá từng phần lô 39,977,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.966.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.984.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524625
Giá từng phần lô 166,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.281.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.797.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524626
Giá từng phần lô 29,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.235.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.643.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524627
Giá từng phần lô 195,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524628
Giá từng phần lô 141,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500524629
Giá từng phần lô 211,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->